Bài giảng kỹ thuật số 1
Biên soạn Ks Ngô Văn Bình
Trang 19
CHƯƠNG 3: ĐẠI S BOOLE V À HÀM LOGIC
HÀM LOGIC CƠ BN
CÁC DNG CHUN CA HÀM LOGIC
Dng tng chun
Dng tích chun
Dng s
Biến đổi qua li gia các dng chun
RÚT GN HÀM LOGIC
Phương pháp đại s
Phương pháp dùng bảng Karnaugh
Phương pháp Quine Mc. Cluskey
Năm 1854 Georges Boole, một triết gia đồng thi nhà toán học người Anh cho xut
bn mt tác phm v lý lun logic, ni dung ca tác phẩm đặt ra nhng mệnh đề mà để tr
lời người ta ch phi dùng mt trong hai từ đúng (có, yes) hoặc sai (không, no).
Tp hp các thut toán dùng cho c mệnh đ y hình thành môn Đại sBoole. Đây
môn toán hc dùng h thng s nh phân ng dng ca trong k thut chính các
mch logic, nn tng ca k thut s.
Chương này không tham vọng trình bày thuyết Đại s Boole ch gii hn trong
vic gii thiu các m logic bản c tính cht cn thiết để giúp sinh viên hiu
vn hành ca mt h thng logic.
3.1. HÀM LOGIC CƠ BẢN
3.1.1. Mt s định nghĩa
- Hng biến Boole :nét khác bit giữa đại s boole với đại sthông thường
hng biến boole ch 2 giá tr: 0 hoc 1. Biến boole một đại lượng ti các thi
điểm khác nhau th bng 0 hoc 1. Như vậy, giá tr boole 0 1 không din t các
con s thc tế nhưng được dùng đ din t trng thái ca 1 giá trđiện thế gi mc
logic. Mt mức điện áp trong mch s nm mc logic 0 hay mc logic 1 tu thuc vào
giá tr s thc ca nó. Trong logic s còn mt vài kiu din tkhác được trình bày
bng sau:
Logic 0 Logic 1
Sai ( true ) Đúng ( false)
Tt (on) M (off)
Thp (high) Cao (low)
Không (yes) Có (no)
Công tc m
(close switch)
Công tắc đóng
(open switch)
- m logic din t bi mt nhóm biến logic liên h nhau bi các phép toán logic.
Cũng như biến logic, hàm logic ch nhn 1 trong 2 giá tr: 0 hoặc 1 tùy theo các điu kin
liên quan đến các biến.
Thí d, mt mch gm mt ngun hiu thế cp cho một bóng đèn qua hai công tc
mc ni tiếp, bóng đèn ch cháy khi c 2 công tắc đều đóng. Trng thái của bóng đèn
Bài giảng kỹ thuật số 1
Biên soạn Ks Ngô Văn Bình
Trang 20
mt hàm theo 2 biến là trng thái ca 2 công tc.
Gi A và B là tên biến ch công tc, công tắc đóng ng vi tr 1 h ng vi tr 0.
Y là hàm ch trạng thái bóng đèn, 1 chỉ đèn cháy và 0 khi đèn tắt. Quan h gia hàm Y
các biến A, B được din t nh bng sau:
A B
Y=f(A,B)
0 (h)
0 (h)
1 (đóng)
1 (đóng)
0 (h)
1 (đóng)
0 (h)
1 (đóng)
0 (tt)
0 (tt)
0 (tt)
1 (cháy)
3.1.2. Biu din biếnm logic
3.1.2.1. Giản đồ Venn
Còn gi giản đồ Euler, đặc bit dùng trong lãnh vc tp hp. Mi biến logic chia
không gian ra 2 vùng không gian con, một vùng trong đó giá trị biến đúng (hay=1),
vùng còn li là vùng phụ trong đó giá trị biến là sai (hay=0).
Thí d: Phn giao nhau ca hai tp hp con A B (gch chéo) biu din tp hp trong
đó A và B là đúng (A AND B) (H 2.1)
(H 3.1)
3.1.2.2. Bng s tht
Nếu hàm có n biến, bng s thtn+1 ct 2n + 1 hàng. Hàng đu tiên ch tên biến
hàm, các hàng còn li trình bày các t hp ca n biến trong 2n t hp th có. Các ct
đầu ghi giá tr ca biến, ct cui cùng ghi giá tr của hàm tương ng vi t hp biến trên
cùng hàng (gi là tr riêng ca hàm).
Thí d: Hàm OR ca 2 biến A, B: f(A,B) = (A OR B) có bng s thật tương ứng.
A
B
f(A,B) = A OR B
0
0
1
1
0
1
0
1
0
1
1
1
3.1.2.3. Bng Karnaugh
Bài giảng kỹ thuật số 1
Biên soạn Ks Ngô Văn Bình
Trang 21
Đây cách biểu din khác ca bng s thật trong đó mỗi hàng ca bng s thật được
thay thế bi mt ô mà tọa độ (gm hàng và cột) xác đnh bi t hp đã cho ca biến.
Bng Karnaugh ca n biến gm 2n ô. Giá tr của m được ghi ti mi ô ca bng. Bng
Karnaugh rt thun tiện để đơn giản hàm logic bng cách nhóm các ô li vi nhau.
Thí d: Hàm OR trên được din t bi bảng Karnaugh sau đây
A \
B
0
1
0
0
1
1
1
1
 3.1.2.4. Giản đồ thi gian
Dùng để din t quan h gia các hàm biến theo thi gian, đồng thi vi quan h
logic.
Thí d: Giản đ thi gian ca m OR ca 2 biến A B, ti nhng thi điểm mt
(hoc 2) biến giá tr 1 thì m có tr 1 hàm ch tr 0 ti nhng thời điểm c 2
biến đều bng 0.
(H 3.2)
3.1.3. Qui ước
Khi nghiên cu mt h thng logic, cn xác định qui ước logic. Qui ước này không được
thay đổi trong sut quá trình nghiên cu.
Người ta dùng 2 mức điện thế thấp và cao để gán cho 2 trng thái logic 1 và 0.
Qui ước logic dương gán điện thế thấp cho logic 0 và điện thế cao cho logic 1
Qui ước logic âm thì ngược li.
3.1.4. Hàm logic cơ bản (Các phép toán logic)
3.1.4.1. Hàm NOT (đảo, bù) :
ABC EBDE
Y A
Bng s tht
A
0
1
1
0
Bài giảng kỹ thuật số 1
Biên soạn Ks Ngô Văn Bình
Trang 22
3.1.4.2. Hàm AND [tích logic, toán t (.)] : Y = A.B
Bng s tht
A
B
Y=A.B
0
0
1
1
0
1
0
1
0
0
0
1
Nhn xét: Tính cht ca hàm AND có thể được phát biu như sau:
- Hàm AND ca 2 (hay nhiu) biến ch có giá tr 1 khi tt c các biến đều bng 1
hoc
- Hàm AND ca 2 (hay nhiu) biến có giá tr 0 khi có mt biến bng 0.
3.1.4.3. Hàm OR [tng logic, toán t (+)] : Y = A + B
Bng s tht
A
B
Y=A + B
0
0
1
1
0
1
0
1
0
1
1
1
Nhn xét: Tính cht ca hàm OR có th được phát biểu như sau:
- Hàm OR ca 2 (hay nhiu) biến ch có giá tr 0 khi tt c các biến đều bng 0
hoc
- Hàm OR ca 2 (hay nhiu) biến có giá tr 1 khi có mt biến bng 1.
3.1.4.4.Hàm EX-OR (OR loi tr)
Y A B
Bng s tht
A
B
0
0
1
1
0
1
0
1
0
1
1
0
Nhn xét: Mt s tính cht ca hàm EX - OR:
- Hàm EX - OR ca 2 biến chgiá tr 1 khi hai biến khác nhau và ngược li. Tính
chất này được dùng để so sánh 2 biến.
- Hàm EX - OR ca 2 biến cho phép thc hin cng hai s nh phân 1 bit mà không
quan tâm ti s nh.
- T kết qu ca hàm EX-OR 2 biến ta suy ra bng s tht cho hàm 3 biến
Bài giảng kỹ thuật số 1
Biên soạn Ks Ngô Văn Bình
Trang 23
A
B
C
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
1
0
1
0
0
1
Trường hp 3 biến (suy rng ra cho nhiu biến), hàm EX - OR giá tr 1 khi s biến
bng 1 s l. Tính chất này được dùng đ nhn dng mt chui d liu s bit 1
chn hay l trong thiết kế mch phát chn l.
3.1.5. Tính cht của các hàm logic cơ bản:
3.1.5.1. Tính chất cơ bản:
Có mt phn t trung tính duy nht cho mi toán t (+) và (.):
A + 0 = A ; 0 là phn t trung tính ca hàm OR
A . 1 = A ; 1 là phn t trung tính ca hàm AND
Tính giao hoán:
A + B = B + A
A . B = B . A
Tính phi hp:
(A + B) + C = A + (B + C) = A + B + C
(A . B) . C = A . (B . C) = A . B . C
Tính phân b:
- Phân bđối vi phép nhân: A . (B + C) = A . B + A . C
- Phân bđối vi phép cng: A + (B . C) = (A + B) . (A + C)
Phân bố đối vi phép cng là mt tính chất đặc bit ca phép toán logic.
Không có phép tính lũy tha và tha s:
A + A + . . . . . + A = A
A . A . . . . . . . . A = A
Tính bù: