
1
TR NG ƯỜ ĐI H C NÔNG LÂMẠ Ọ
KHOA LÂM NGHI PỆ
Đ C NG CHI TI T H C PH NỀ ƯƠ Ế Ọ Ầ
ĐI U TRA VÀ GIÁM SÁT ĐA D NG SINH H CỀ Ạ Ọ
S tín ch : 2ố ỉ
Mã s : ốBDA321
Gi ng viên: TS. H Ng c S nả ồ ọ ơ
Thái Nguyên, 2016

1. Tên h c ph n:ọ ầ ĐÁNH GIÁ VÀ GIÁM SÁT ĐA D NG SINH H CẠ Ọ
- Mã s h c ph n: BDA321ố ọ ầ
- S tín ch : 2ố ỉ
- Tính ch t c a h c ph n: B t bu c ấ ủ ọ ầ ắ ộ
- H c ph n thay th , t ng đng: Khôngọ ầ ế ươ ươ
- Ngành (chuyên ngành) đào t o: Sinh thái và b o t n Đa d ng sinh h cạ ả ồ ạ ọ
2. Phân b th i gian h c t p: ổ ờ ọ ậ
- S ti t h c lý thuy t trên l p: 24 ti tố ế ọ ế ớ ế
- S ti t làm bài t p, th o lu n trên l p: 12 ti tố ế ậ ả ậ ớ ế
- S ti t thí nghi m, th c hành: 0 ti tố ế ệ ự ế
- S ti t sinh viên t h c: 30 ti tố ế ự ọ ế
3. Đánh giá h c ph nọ ầ
- Đi m chuyên c n: tr ng s 0,2ể ầ ọ ố
- Đi m ki m tra gi a k : tr ng s 0,3ể ể ữ ỳ ọ ố
- Đi m thi k t thúc h c ph n: tr ng s 0,5ể ế ọ ầ ọ ố
4. Đi u ki n h cề ệ ọ
- H c ph n h c tr c: Sinh thái, th c v tọ ầ ọ ướ ự ậ
- H c ph n song hành: Cây r ng, đng v t r ngọ ầ ừ ộ ậ ừ
5. M c tiêu đt đc sau khi k t thúc h c ph n:ụ ạ ượ ế ọ ầ
5.1. Ki n th c: Sau khi k t thúc h c ph n sinh viên có ki n th c v l p ế ứ ế ọ ầ ế ứ ề ậ
k ho ch giám sát và đánh giá đa d ng sinh h c, các ph ng pháp đi u tra ế ạ ạ ọ ươ ề
đánh giá đa d ng sinh h c ph c v công tác xây d ng k ho ch b o t n đa ạ ọ ụ ụ ự ế ạ ả ồ
d ng sinh h c.ạ ọ
5.2. K năng: Sau khi k t thúc h c ph n sinh viên có th tham gia xây ỹ ế ọ ầ ể
d ng k ho ch và th c hi n đi u tra giám sát đa d ng sinh h c ph c v côngự ế ạ ự ệ ề ạ ọ ụ ụ
tác b o t n. ả ồ
6. N i dung ki n th c và ph ng th c gi ng d yộ ế ứ ươ ứ ả ạ :
TT N i dung ki n th cộ ế ứ S ti tố ế Ph ng pháp gi ngươ ả
d yạ
Ch ng 1ươ L p k ho ch đánh ậ ế ạ
giá và giám sát Đa d ng sinh h cạ ọ 9 Thuy t trình, phát ế
v n, th o lu n nhóm, ấ ả ậ
giao bài t pậ
1.1 Gi i thi uớ ệ 3
1.1.1 S c n thi t c a giám sát đánh ự ầ ế ủ
giá đa d ng sinh h cạ ọ
1.1.2 Lo i hình đi u tra giám sátạ ề
1.1.3 Phân tích xác đnh nhu c uị ầ
1.2 L p k ho ch giám sát đánh giáậ ế ạ 3
1.2.1 M c đích c a l p k ho chụ ủ ậ ế ạ
1.2.2 N i dung c a l p k ho chộ ủ ậ ế ạ
1.2.3 Công c l p k ho chụ ậ ế ạ
2

1.3 Khung ch ng trình giám sát đa ươ
d ng sinh h cạ ọ 3
1.3.1 Đi t ng giám sátố ượ
1.3.2 Ch s giám sátỉ ố
1.3.3 C s d li uơ ở ữ ệ
Ch ng 2ươ Ph ng pháp đi u traươ ề
giám sát đa d ng sinh h cạ ọ 21 Thuy t trình, phát ế
v n, th o lu n nhóm, ấ ả ậ
giao bài t pậ
2.1 Ph ng pháp giám sát đánh giá ươ
đa d ng loài đng v tạ ộ ậ 9
2.1.1 Đi u tra giám sát loài thúề
2.1.2 Đi u tra giám sát loài chimề
2.1.3 Đi u tra giám sát loài bò sátề
2.1.4 Đi u tra giám sát loài ch nháiề ế
2.1.4 Đi u tra giám sát loài côn trùngề
2.2 Giám sát đánh giá đa d ng loài ạ
th c v tự ậ 6
2.2.1 Đi u tra theo tuy nề ế
2.2.1.1 Ph ng pháp l p tuy nươ ậ ế
2.2.1.2 Thu th p s li u trên tuy nậ ố ệ ế
2.2.1 Đi u tra theo ô tiêu chu nề ẩ
2.2.1.1 Ph ng pháp l p ô tiêu chu nươ ậ ẩ
2.2.1.2 Thu th p s li u trên ô tiêu ậ ố ệ
chu nẩ
2.3 Giám sát đánh giá tác đng c a ộ ủ
con ng iườ 3
2.3.1 L p tuy nậ ế
2.3.2 Thu th p s li uậ ố ệ
2.4 Xây d ng h th ng giám sát ự ệ ố
đánh giá đa d ng sinh h cạ ọ 3
2.4.1 Ch s giám sát đánh giá đa d ngỉ ố ạ
sinh h cọ
2.4.2 Các b c xây d ng h th ng ướ ự ệ ố
giám sát đánh giá đa d ng sinh ạ
h cọ
3

7. Tài li u h c t pệ ọ ậ :
H Ng c S n, 2016. Đánh giá giám sát đa d ng sinh h c, Giáo trình n i b ồ ọ ơ ạ ọ ộ ộ
Tr ng Đi h c Nông Lâm Thái Nguyênườ ạ ọ
8. Tài li u tham kh o:ệ ả
(Ghi tên t i thi u 5 đu giáo trình, sách, tài li u…sinh viên s d ng đ tham ố ể ầ ệ ử ụ ể
kh o đi v i h c ph n)ả ố ớ ọ ầ
1. Nguy n Xuân Đng, 2009. Báo cáo xây d ng h th ng giám sát đa d ng ễ ặ ự ệ ố ạ
sinh h c v n qu c gia Tam Đoọ ườ ố ả
2. Lê Tr ng Tr i, 2004. Báo cáo đa d ng sinh h c Ba B Na Hang, D án ọ ả ạ ọ ể ự
PARC, UNDP/GEF.
3. David Hill, 2005. Handbook of biodiversity methods, Cambridge.
4. Timothy, 1994. Measuring and monitoring biodiversity in tropical and
temperate forests, CIFOR.
5. Đng Huy Hu nh, 2011. Báo cáo qu c gia v Đa d ng sinh h c, B Tài ặ ỳ ố ề ạ ọ ộ
Nguyên và Môi tr ng, Hà N iườ ộ
6. B TNMT, 2008. Lu t Đa d ng sinh h c Vi t Nam.ộ ậ ạ ọ ệ
9. Cán b gi ng d y:ộ ả ạ
STT H và tên gi ng viênọ ả Thu c đn v qu nộ ơ ị ả
lýH c v , h c hàmọ ị ọ
1 H Ng c S nồ ọ ơ Khoa LN Ti n sĩế
2 Nguy n Th Thoaễ ị Khoa LN Ti n sĩế
(T i thi u ph i có 2 gi ng viên gi ng d y cho 1 h c ph n)ố ể ả ả ả ạ ọ ầ
Thái Nguyên, ngày tháng năm
2016
Tr ng khoa Tr ng B mônưở ưở ộ Gi ng viênả
TS. H Ng c S nồ ọ ơ
4

5

