1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA KINH TẾ- LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I. THÔNG TIN HỌC PHẦN (COURSE INFORMATION)
-Tên học phần (tiếng Việt): LUẬT HÀNH CHÍNH
-Tên học phần (tiếng Anh): ADMINISTRATIVE LAW
-Mã học phần: 0101122649
-Loại kiến thức:
Giáo dục đại cương Cơ sở ngành Chuyên ngành
-Tổng số tín chỉ của học phần: 3(3,0,6)
Lý thuyết: 45 tiết; Thực hành: 0 tiết; Tự học: 90 tiết.
-Học phần học trước:
-Đơn vị phụ trách học phần: Khoa Kinh tế- Luật, Bộ môn Luật
II. MÔ TẢ HỌC PHẦN (COURSE DESCRIPTION)
Học phần cung cấp cho người học những kiến thức bản chuyên sâu
về Luật Hành chính như: Quy phạm pháp luật nh chính, quan hệ pháp luật
hành chính, hình thức, phương pháp quản hành chính nhà nước, chủ thể của
Luật hành chính, trách nhiệm hành chính, thủ tục hành chính; quyết định hành
chính; địa vị pháp hành chính của quan hành chính nhà nước, của cán bộ -
công chức viên chức nhà nước, của công dân - người nước ngoài; vi phạm
hành chính và vấn đề bảo đảm pháp chế trong quản lý hành chính nhà nước.
III. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE OUTCOMES - COs)
Học phần cung cấp những kiến thức và trang bị các kỹ năng cần thiết để giúp sinh viên:
Mục tiêu
học phần Mô tả
Chuẩn đầu ra
CTĐT phân
bổ cho học
phần
Kiến thức
CO1 Sinh viên được trang bị những kiến thức chuyên sâu
của ngành Luật hành chính, trách nhiệm hành chính,
thủ tục hành chính; quyết định hành chính; địa vị pháp
hành chính của quan hành chính nhà nước, của
cán bộ - công chức viên chức nhà nước, của công
dân - người nước ngoài; vi phạm hành chính và vấn đề
PLO2
2
Mục tiêu
học phần Mô tả
Chuẩn đầu ra
CTĐT phân
bổ cho học
phần
bảo đảm pháp chế trong quản lý hành chính nhà nước.
CO2
Sinh viên kiến thức để phân tích vận dụng được
các kiến thức nền tảng của pháp luật để phát triển
duy phản biện, phê phán, giải quyết vấn đề; khả
năng vận dụng phuk hợp các quy định cula pháp luật
hành chính để giải quyết các vấn đề liên quan
PLO3,
PLO5
Kỹ năng
CO3
khả năng tự nghiên cứu lập luận, biết vận dụng
các kiến thức, kỹ năng vào nhận diện và giải quyết các
vấn đề pháp lí trong thực tiễn
PLO7
CO4
Sinh viên hình thành khả năng phản biện, tranh luận,
duy, ứng xử, làm việc nhóm, phối hợp để thực hiện
công việc liên quan đến lĩnh vực pháp luật về Luật
Hành chính
PLO10
Mức tự chủ và trách nhiệm
CO5
ý thức tôn trọng pháp luật, quan điểm đúng về
nền hành chính Việt Nam hiện nay tích cực đấu
tranh bảo vệ công lý; nghiêm túc, khách quan, độc lập,
cầu tiến bộ trong nghiên cứu khoa học đánh giá các
vấn đề lý luận, thực tiễn quản lý hành chính nhà nước.
PLO12
CO6
Trên cơ sở các kiến thức và kỹ năng được trang bị sinh
viên cần chú ý tích cực tham gia các nội dung thảo
luận giảng viên tổ chức trên lớp cũng như tự nghiên
cứu cập nhật kiến thức.
PLO13
IV. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES
CLOS)
Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Ký hiệu PLO:
Program Learning Outcomes) theo mức độ sau:
Mục tiêu
học phần
(COs)
CĐR học
phần
(CLOs)
Mô tả CĐR
CO1 CLO1
Sinh viên nắm vững kiến thức thuyết chuyên sâu của
ngành luật hành chính như: Thực tiễn quản hành chính
nhà nước pháp luật về quản hành chính nhà nước như
địa vị pháp của các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành
chính; thủ tục hành chính, quyết định hành chính; vi phạm
hành chính và xửvi phạm hành chính; các biện pháp đảm
bảo thực hiện pháp luật trong quản hành chính nhà nước;
hiểu được mối quan hệ giữa các quan nhà ớc trong
việc thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước.
CO2 CLO2 Vận dụng những kiến thức được trang b về pháp luật quản
3
Mục tiêu
học phần
(COs)
CĐR học
phần
(CLOs)
Mô tả CĐR
lý hành chính nhà nước vào thực tiễn.
CO3 CLO3
Rèn luyện kỹ năng phát hiện vấn đề trong các tình huống
pháp trong thực tiễn, rèn luyện duy phân tích giải
quyết vấn đề.
CO4 CLO4
Rèn được kỹ năng đọc, hiểu biết cách khai thác những
văn bản pháp luật về quản hành chính nhà nước; kỹ
năng vận dụng pháp luật vào thực tiễn quản hành chính
nhà nước.
CO5 CLO5
Có ý thức tôn trọng pháp luật, đặc biệt là tôn trọng các quyết
định của chủ thể thẩm quyền trong quản nh chính
nhà nước; quan điểm đúng về nền hành chính Việt
Nam hiện nay.
CO6 CLO6
Nghiêm túc, khách quan trong nghiên cứu khoa học và đánh
giá các vấn đề luận, thực tiễn quản hành chính nhà
nước; Có ý thức vận dụng các kiến thức pháp luật đã học
trong cuộc sống và công tác.
V. MA TRẬN TÍCH HỢP
Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của học phần chuẩn đầu ra của chương
trình đào tạo:
CLOs PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 PLO12 PLO13
1
X
2
X X
3
X
4
X
5
X
6
X
VI. TÀI LIỆU HỌC TẬP
-Tài liệu tham khảo bắt buộc:
1. Giáo trình Luật Hành chính, Trường Đại học Luật TP.HCM, NXB Hồng Đức Hội
Luật gia Việt Nam (2021).
- Tài liệu tham khảo lựa chọn:
2. Nguyễn Cảnh Hợp (Chủ biên) (2017), Giáo trình luật hành chính Việt Nam, NXB –
Hồng Đức.
3. Nguyễn Cảnh Hợp (Chủ biên) (2014), Luật hành chính Việt Nam, NXB – Lao Động.
4. Trần Minh Hương (chủ biên), 2018, Giáo trình Luật hành chính Việt Nam, Nhà xuất
bản Công An Nhân dân.
- Văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam:
1. Hiến pháp 2013
4
2. Luật Tổ chức Chính phủ 2015.
3. Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015.
4. Luật Cán bộ, công chức 2008 (Sửa đổi, bổ sung 2019).
5. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015.
6. Luật Viên chức 2010 (Sửa đổi, bổ sung 2019).
7. Luật Xử lý vi phạm hành chính 2020.
8. Các văn bản pháp luật hiện hành liên quan
VII. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
1.Thang điểm đánh giá:
- Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả hình thức, lần đánh giá trong học phần.
- Điểm đạt tối thiểu: 4.0/10.
Thành phần
đánh giá Bài đánh giá CĐR
học phần
Tiêu chí đánh
giá
Tỷ lệ
%
Đánh giá giữa
kỳ
Tham gia hoạt
động học tập
CLO1, CLO2,
CLO3, CLO4,
CLO5, CLO6
- Kiến thức:
CO1, CO2
- Kỹ năng:
CO3, CO4
- Mức độ t
chủ trách
nhiệm: CO5,
CO6
40%
Bài kiểm tra
giữa kỳ
CLO1, CLO3,
CLO5, CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO3
- Mức độ t
chủ trách
nhiệm: CO5,
CO6
Đánh giá kết
thúc
Bài kiểm tra
cuối kỳ
CLO1, CLO2
CLO3, CLO4,
CLO5, CLO6,
- Kiến
thức:CO1,
CO2
- Kỹ năng:
CO3, CO4
- Mức độ t
chủ trách
nhiệm: CO5,
CO6
60%
5
Tổng cộng 100%
2. Các loại Rubric đánh giá trong học phần
- R1 – Rubric đánh giá tham gia hoạt động học tập;
- R2 – Rubrics đánh giá bài kiểm tra tự luận giữa kỳ.
- R3 – Rubric đánh giá bài thi kết thúc học phần (Tự luận).
3. Rubric đánh giá trong học phần
3.1. Đánh giá tổng
Tiêu chí Trọng số (%)
Quá trình 20%
Giữa kỳ 20%
Kết thúc học phần 60%
3.2. Đánh giá cụ thể
3.2.1. Đánh giá quá trình (tham dự lớp)
Tiêu chí Trọng
số (%)
Tốt
8.5 – 10 điểm
Khá
6.5 – 8.4 điểm
Trung bình
4.0 – 6.4 điểm
Kém
0 – 3.9 điểm
Thái độ
tham dự
50 Luôn chú ý
và tham gia
các hoạt động
Khá chú ý, có
tham gia
Có chú ý, ít
tham gia
Không chú
ý/không tham
gia
Thời gian
tham dự
50 Vắng 0-1
buổi
Vắng 2-3 buổi Vắng 3-4 buổi Vắng trên 4 buổi
3.2.2. Đánh giá thi giữa học kỳ: