
TR NG ĐH NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯỜ Ạ Ữ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p – T do – H nh Phúcộ ậ ự ạ
___________
ĐỀ C NG CHI TI T H C PH NƯƠ Ế Ọ Ầ
1. Thông tin chung v h c ph nề ọ ầ
- Tên h c ph nọ ầ : Ngh thu t lãnh đoệ ậ ạ (The Art of Leadership)
- Mã s h c ph nố ọ ầ : 1424122
- S tín ch h c ph nố ỉ ọ ầ : 2 tín chỉ
- Thu c ch ng trình đào t o c aộ ươ ạ ủ
B c: Đi h cậ ạ ọ
Ngành: Qu n tr nhân sả ị ự
- S ti t h c ph n:ố ế ọ ầ
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 13 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 7 ti tế
Th o lu nả ậ : 5 ti tế
Th c hành, th c t p ( phòng th c hành, phòng Lab,...): 0 ti tự ự ậ ở ự ế
Ho t đng theo nhómạ ộ : 5 ti tế
T h cự ọ : 60 giờ
- Đn v ph tráchơ ị ụ h c ph n: B môn Qu n tr nhân sọ ầ ộ ả ị ự
2. H c ph n tr c:ọ ầ ướ Không
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ
Môn Ngh thu t lãnh đo, giúp SV hi u đc l i ích c a ngh thu t trong vi c lãnh đo t i ệ ậ ạ ể ượ ợ ủ ệ ậ ệ ạ ạ
doanh nghi p, nh m giúp SV có th t o ra m t hình nh khác bi t tru c s thán ph c c a nhân ệ ằ ể ạ ộ ả ệ ớ ự ụ ủ
viên mà h s qu n lọ ẽ ả ý trong t ng lai ươ
Ki n th c: ế ứ
a. Hi u đc vai trò c a ngh thu t lãnh đo trong t ch c, doanh nghi p…ể ượ ủ ệ ậ ạ ổ ứ ệ
b. Trình bày đc các khái ni m ngh thu t lãnh đo khác nhau trên th gi iượ ệ ệ ậ ạ ế ớ
K năng:ỹ
a.V n d ng các ki n th c c a môn h c đ đánh giá hi u qu lãnh đo c a doanhậ ụ ế ứ ủ ọ ể ệ ả ạ ủ
nghi pệ
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT

b. Phát tri n k năng thuy t trình, l p lu nể ỹ ế ậ ậ
c.Hình thành k năng phân tích, so sánh, đánh giá các v n đ v lãnh đo trong doanhỹ ấ ề ề ạ
nghi pệ
Thái đ, chuyên c n:ộ ầ V n d ng, phát tri n nh ng lý thuy t lãnh đo m t cách hi u quậ ụ ể ữ ế ạ ộ ệ ả
vào trong th c t .ự ế
4. Chuân đâu ra:
N i dungộĐáp ng CĐR CTĐTứ
Ki n th cế ứ
4.1.1. Phân tích và áp d ng các lý thuy t khác nhauụ ế
liên quan đn ngh thu t lãnh đo c a cá nhânế ệ ậ ạ ủ K1
4.1.2. Đi u ch nh thái đ và cách ng x trong cácề ỉ ộ ứ ử
tình hu ng lãnh đo, cũng nh k năng t lãnh đo,ố ạ ư ỹ ự ạ
làm vi c nhóm.ệ
4.1.3. Nh n di n các mô hình lãnh đo trong t ch c.ậ ệ ạ ổ ứ
K2
K3
K năngỹ
4.2.1. V n d ng các ki n th c c a môn h c đ đánhậ ụ ế ứ ủ ọ ể
giá hi u qu lãnh đo c a doanh nghi pệ ả ạ ủ ệ S2
4.2.2. Phát tri n k năng thuy t trình, l p lu nể ỹ ế ậ ậ
4.2.3. Hình thành k năng phân tích, so sánh, đánh giáỹ
các v n đ v lãnh đo trong doanh nghi pấ ề ề ạ ệ
S1
S3
Thái độ
4.3.1. V n d ng, phát tri n nh ng lý thuy t lãnh đoậ ụ ể ữ ế ạ
m t cách hi u qu vào trong th c t .ộ ệ ả ự ế A1
4.3.2. Xây d ng tác phong lãnh đoự ạ A2
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
Môn h c nh n m nh t i các k năng lãnh đo trong doanh nghi p (DN) thông qua vi c ọ ấ ạ ớ ỹ ạ ệ ệ
phát tri n kh năng t thích ng và t h c h i. Sau khi k t thúc môn h c, sinh viên (SV) ể ả ự ứ ự ọ ỏ ế ọ
s có quan ni m t t h n v ngh thu t lãnh d o. H n th n a, môn h c s giúp nhà ẽ ệ ố ơ ề ệ ậ ạ ơ ế ữ ọ ẽ
qu n tr v n d ng đc nh ng phong cách lãnh đo phù h p v i tình hình thay đi c a ả ị ậ ụ ượ ữ ạ ợ ớ ổ ủ
môi tr ng trong và ngoài doanh nghi p.ườ ệ
2

Môn h c s bao g m lý thuy t v lãnh d o và th c hành các k năng lãnh đo hi u qu , các ọ ẽ ồ ế ề ạ ự ỹ ạ ệ ả
k năng thích nghi, các k năng sáng t o, d làm ch s thay d i. Môn h c s đc th c hi n ỹ ỹ ạ ể ủ ự ổ ọ ẽ ượ ự ệ
qua th o lu n tình hu ng, đóng k ch, làm bài t p và thuy t trình.ả ậ ố ị ậ ế
6. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
Sinh viên ph i th c hi n các nhi m v nh sau:ả ự ệ ệ ụ ư
- Tham d t i thi u 70% s ti t h c trên l pự ố ể ố ế ọ ớ
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p và đc đánh giá k t qu th c hi n.ự ệ ầ ủ ậ ậ ượ ế ả ự ệ
- Tham d ki m tra gi a h c k .ự ể ữ ọ ỳ
- Tham d thi k t thúc h c ph n.ự ế ọ ầ
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ọ ầ ư
TT Đi m thành ph nể ầ Quy đnhịTr ngọ
sốM c tiêuụ
1Đi m ki m tra th ngể ể ườ
xuyên
S bài t p đã làm/s bài t p đc ố ậ ố ậ ượ
giao
20% 4.1.1, 4.1.2;
4.1.3; 4.2.1;
4.2.2
2Đi m bài t p nhómể ậ - Báo cáo, thuy t trình, ti u lu nế ể ậ
- Đc nhóm xác nh n có tham ượ ậ
gia
20% 4.1.1; 4.1.2;
4.1.3; 4.2.1;
4.2.2
3Đi m thi k t thúc h c ph nể ế ọ ầ - Sinh viên vi t bài ti u lu n cá ế ể ậ
nhân
60% 4.1.1; 4.1.2;
4.1.3; 4.2.1;
4.2.2
7.2. Cách tính đi mể
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thang đi m 10 (tể ầ ể ế ọ ầ ượ ấ ể ừ
0 đn 10), làm tròn đn 0.5. ế ế
3

- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhânể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ
v i tr ng s t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m t ch s th pớ ọ ố ươ ứ ể ọ ầ ể ế ộ ữ ố ậ
phân.
8. Tài li u h c t p: ệ ọ ậ
8.1. Giáo trình chính:
[1] Leadership & success in relationships & communication, Marcus O Durham, Robert A Durham,
2011
8.2. Tài li u tham kh o:ệ ả
[2] Organizational Leadership, John Bratton, Thomson 2005
[3] Global leadership practices: A cross-cultural management perspective, 1st edition, Bettina
Gehrke et al, 2014.
[4] Develop your leadership skills / John Adair. - LondonPhiladelphia : Kogan Page, 2007
Adair, John Eric
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B mônổ ưở ộ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ ạ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ
4

