ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Trình độ đào tạo: Đại học)
Tên học phần: PHÁP LUẬT SỞ HỮU TRÍ TU
Tên tiếng Việt: PHÁP LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Tên tiếng Anh: INTELLECTUAL PROPERTY LAW
Mã học phần: LUA102043
Ngành: LUẬT
1. Thông tin chung về học phần
Học phần: X Bắt buộc
?Tự chọn
Thuộc khối kiến thức hoặc kỹ năng
? Khối kiến thức chung
? Khối kiến thức KHXH và NV
X Khối kiến thức cơ sở ngành
? Khối kiến thức chuyên ngành
? Thực tập, thực tế, khóa luận tốt nghiệp
? Khối kiến thức tin học, ngoại ngữ
Số tín chỉ: 02
Giờ lý thuyết: 18
Giờ thực hành/thảo luận/bài tập
nhóm/sửa bài kiểm tra
11
Số giờ tự học 90
Bài kiểm tra lý thuyết (bài – giờ) 1-1
Bài kiểm tra thực hành (bài – giờ) 0-0
Học phần tiên quyết: Luật Dân sự 1, 2
Học phần học trước:
Học phần song hành:
- Đơn vị phụ trách học phần:
2. Thông tin chung về giảng viên
STT Học hàm, học vị, họ và tên Số điện thoại
liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 ThS. Đỗ Thị Diện 0932516238 diendt@hul.edu.vn Phụ trách
2 PGS.TS Đoàn Đức Lương 0913426485 luongdd@hul.edu.vn Tham gia
3 ThS. Nguyễn Lương Sỹ 0932000181 synl@hul.edu.vn Tham gia
4 CN. Lê Thị Diệu Chi 0886678119 chiltd@hul.edu.vn Tham gia
3. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
Học phần Pháp Luật Sở hữu trí tu học phần bắt buộc trong khối kiến thức ngành
Luật tại Trường Đại học Luật, Đại học Huế. Học phần cung cấp cho người học các kiến thức
khả năngsở lý luận về Luật sở hữu trí tuệ và thực tiễn bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ như:
quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng, các biện pháp bảo vệ và thực thi quyền sở hữu trí tuệ.
Cung cấp rèn luyện một số kỹ năng tra cứu các vấn đề pháp v sở hữu trí tuệ
như: tra cứu đối tượng quyền sở hữu trí tutrước khi đăng bảo hộ, quy trình đăng bảo
hộ quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, các biện pháp thực thi bảo vệ
quyền sở hữu trí tuệ. Kỹ năng tra cứu văn bản pháp luật trong nước, các Điều ước quốc tế về
sở hữu trí tuệ, pháp luật một số quốc gia. kỹ năng xác định, tra cứu, các điều luật làm sở
cho việc giải quyết tranh chấp về sở hữu trí tuệ, kỹ năng lập luận, tranh luận; một số kỹ năng
mềm (kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình,…).
Đóng góp vào hình thành tuân thủ pháp luật sở hữu trí tuệ, biết cách tổ chức điều
hành các hoạt động giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ.
4. Mục tiêu học phần
4.1 Về kiến thức
Hình thành tư duy pháp lý trên cơ sở nhận thức Pháp luật sở hữu trí tuệ trong việc bảo
vệ và thực thi các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ.
4.2 Về kỹ năng
- Hình thành và phát triển các kỹ năng năng tra cứu, phân tích văn bản pháp luật trong
nước, các Điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ, pháp luật một số quốc gia làm sở cho việc
giải quyết các tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ.
- Có khả năng thuyết trình, làm việc độc lập, làm việc nhóm. Kỹ năng xây dựng hồ
pháp giải quyết tranh chấp về sở hữu trí tuệ như quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền
tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
4.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
Hình thành năng lực tự chủ khi đưa ra các quan điểm khoa học trong giải quyết tranh
chấp về quyền sở hữu trí tuệ dám bảo vệ quan điểm của mình; ý thức tuân thủ pháp luật sở
hữu trí tuệ và lấy pháp luật làm tiền đề khi giải quyết tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ đảm bảo
sự công bằng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể.
5. Chuẩn đầu ra học phần
Ký hiệu
CĐR học phần
Nội dung CĐR CĐR của CTĐT
(CLOX)
5.1.Kiến thức
CLO 1 Nhận diện đánh giá các vấn đề phát sinh trong thực tiễn
thông qua việc áp dụng kiến thức nền tảng khoa học pháp
lý về sở hữu trí tuệ.
PLO2
CLO2 Phân ch c quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ để giải
quyết các tranh chấp phát sinh về quyền tác giả, quyền liên
quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng
PLO3
5.2. Kỹ năng
CLO3 kỹ năng tra cứu các vấn đề pháp về sở hữu trí tuệ
như: tra cứu đối tượng quyền sở hữu trí tuệ trước khi đăng
bảo hộ, quy trình đăng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ,
chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, các biện pháp thực thi và
bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
PLO6
CLO4 Thành thạo kỹ năng tra cứu văn bản pháp luật trong nước,
các Điều ước quốc tế v sở hữu trí tuệ, pháp luật một số
quốc gia. kỹ năng xác định, tra cứu, các điều luật làm cơ sở
cho việc giải quyết tranh chấp về sở hữu trí tuệ
PLO7
CLO5 Thành thạo kỹ năng thuyết trình, làm việc độc lập, làm
việc nhóm, chịu trách nhiệm đối với các quyết định theo vị
trí công việc liên quan đến thương mại hóa tài sản trí tuệ
PLO8
PLO9
5.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO6 quy tắc ứng xử trong nghề luật với vai trò tương ứng
trong các vị trí việc làm
PLO10
CLO7 Tuân thủ các quy định của pháp luật trong giải quyết tranh
chấp quyền sở hữu trí tuệ; bảo vệ quyền lợi ích hợp
pháp của các chủ thể, lấy pháp luật làm tiền đề để đưa ra
những quyết định khách quan, công bằng.
PLO11
6. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào việc đạt
được các chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) và các chỉ số PI (Performance Indicator)
M c I (Introduced: Đt đc m c h tr b t đu. ượ
M c R (Rainforced): M c nâng cao (c h i th c hành, thí nghi m, th c t ). ơ ế
M c M (Mastery): H tr m nh m , thu n th c, thành th o.
M c A (Assessed): H c ph n c t lõi, h tr t i đa đt đc PLO/IP ượ
CLO PLO2 PLO3 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11
Liệt PI
CLO
đóng góp, hỗ
trợ đạt được
ghi
mức đạt
CLO 1 R
A PI2.1; R,A
PI2.2; R,A
CLO 2 R
A
PI2.3; R,A
PI3.1; R,A
PI3.2; R,A
PI3.3; R,A
PI3.4; R,A
CLO 3 R.A PI6.1; R.A
PI6.2; R.A
CLO 4 R PI7.1; R
PI7.2; R
CLO 5
R
R
PI8.1; R
PI8.3; R
PI9.1; R
CLO 6 R PLO 10
CLO 7 RPI11.1; R
PI11.2; R
Học phần
Pháp luật Sở
hữu trí tuệ
R
A R
A
R.A R
R
R R R
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
[1] Đoàn Đức Lương, Trần Văn Hải, Nguyễn Thị Hồng Trinh (2018) Giáo trình Luật Sở
hữu trí tuệ, Trường Đại học Luật, Đại học Huế, NXB Đại học Huế.
[2] Đoàn Đức Lương (2012) Giáo trình pháp luật sở hữu trí tuệ, NXB Chính trị quốc gia
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế
7.2. Tài liệu tham khảo
[3]. Đỗ Th Diện, Nguyễn Lương Sỹ (2021), Hướng dẫn giải quyết tình huống học phần
Luật Sở hữu trí tuệ, Trường Đại học Luật, Đại học Huế, NXB Đại học Huế.
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế
8. Đánh giá kết quả học tập
- Thang điểm: 10/10
Đánh
giá
Trọng s Hình
thức
đánh giá
Nội
dung
Trọng s Phương
pháp
đánh giá
CĐR Đánh giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Điểm
quá
trình
10 40%
A1. Chuyên
cần
Số buổi
tham gia
trên lớp, ý
thức
nhân.
10% - Điểm danh Tham gia ý
thức học tập
A2. Hoạt
động tự học,
chuẩn bị trên
lớp.
(1)Làm
việc nhóm
(2) Thuyết
trình
nhân/nhóm
(3) Bài tập
về nhà
15%
Quan sát
nhận xét:
Chuẩn bị nội
dung làm
việc nhóm;
Thực hiện
làm việc
nhóm;Tương
tác với các
nhóm/cánhân
khác.
- Đọc bài tập
đã nộp và đối
sánh yêu cầu
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
CLO
5
(1), (2) Đánh
giá chuẩn bị;
Đánh giá làm
việc nhóm:
Kiến thức. kỹ
năng, cách tổ
chức,…
(3) Đánh giá
chuẩn bị -
đánh giá sản
phẩm nộp.
A3. Hoạt
động tự học
chuẩn bị
kiểm tra trên
lớp
Đề kiểm
tra/vấn đáp
15% Chấm bài
kiểm tra/vấn
đáp
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
Điểm kiểm tra