ĐI H C HU
TR NG ĐI H C ƯỜ LU T
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh phúc
Đ C NG CHI TI T H C PH N ƯƠ
(Trình đ đào t o: Đi h c)
Tên h c ph n: PHÁP LU T S H U TRÍ TU
Tên ti ng vi t: Pháp Lu t s h u trí tuế
Tên ti ng anh: Intellectual Property Lawế
Mã h c ph n: LKT103023
Nhóm nhành/ ngành h c: Lu t Kinh t ế
1. Thông tin chung v h c ph n
H c ph n: X B t bu c
? T ch n
Thu c kh i ki n th c ho c k năng ế
? Kh i ki n th c chung ế
? Kh i ki n th c KHXH và NV ế
X Kh i ki n th c c s ngành ế ơ
?Kh i ki n th c chuyên ngành ế
? Th c t p, th c t , khóa lu n t t nghi p ế
? Kh i ki n th c tin h c, ngo i ng ế
S tín ch : 03
Gi lý thuy t: ế 27
Gi th c hành /th o lu n/bài t p
nhóm/s a bài ki m tra
18
S gi t h c 135
Bài ki m tra lý thuy t (bài – gi ) ế 1-1
Bài ki m tra th c hành (bài – gi )
H c ph n tiên quy t: ế Lu t Dân s 1,2
H c ph n h c tr c: ướ
H c ph n song hành:
2. Thông tin chung v gi ng viên
STT H c hàm, h c v , h và tên S đi n tho i Đa ch E-mail Ghi chú
liên h
1 PGS.TS. Đoàn Đc L ng ươ 0913426485 luongdd@hul.edu.vn Ph trách
2 ThS. Đ Th Di n 0932516238 diendt@hul.edu.vn Tham gia
3 ThS. Nguy n L ng S ươ 0932000181 synl @hul.edu.vn Tham gia
4 CN. Lê Th Di u Chi 0886678119 chiltd@hul.edu.vn Tham gia
3. Mô t tóm t t n i dung h c ph n
H c ph n Pháp Lu t S h u trí tu là h c ph n b t bu c trong kh i ki n th c ế
ngành Lu t kinh t t i Tr ng Đi h c Lu t, Đi h c Hu . H c ph n cung c p cho ế ườ ế
ng i h c các ki n th c và kh năng c s lý lu n v Lu t s h u trí tu và th c ti nườ ế ơ
b o v quy n s h u trí tu nh : quy n tác gi , quy n liên quan đn quy n tác gi , ư ế
quy n s h u công nghi p, quy n đi v i gi ng cây tr ng, các bi n pháp b o v và
th c thi quy n s h u trí tu .
Cung c p và rèn luy n m t s kh năng nh : ư t v n các v n đ pháp lý v s h uư
trí tu , tra c u đi t ng quy n s h u trí tu tr c khi đăng ký, quy trình đăng ký b o ượ ướ
h quy n s h u trí tu , chuy n giao quy n s h u trí tu , xác l p h s đăng ký b o ơ
h , các bi n pháp th c thi và b o v quy n s h u trí tu , các hành vi c nh tranh
không lành m nh v s h u trí tu . Xác l p thành công b h s đăng ký b o h quy n ơ
s h u trí tu nh quy n tác gi , quy n s h u công nghi p, quy n đi v i gi ng cây ư
tr ng; tra c u, phân tích văn b n pháp lu t trong n c, các Đi u c qu c t v s h u ướ ướ ế
trí tu , pháp lu t m t s qu c gia làm c s cho vi c gi i quy t các tranh ch p v ơ ế
quy n s h u trí tu ; k năng l p lu n, tranh lu n; m t s k năng m m (k năng làm
vi c nhóm, k năng thuy t trình,…). ế
Đóng góp vào hình thành tuân th pháp lu t s h u trí tu , bi t cách t ch c và ế
đi u hành các ho t đng gi i quy t tranh ch p v quy n s h u trí tu . ế
4. M c tiêu c a h c ph n
4.1. V ki n th c ế
Hình thành t duy pháp lý trên c s nh n th c Pháp lu t s h u trí tu trongư ơ
vi c b o v và th c thi các đi t ng quy n s h u trí tu . ượ
4.2. V k năng
- Hình thành và phát tri n các k năng năng tra c u, phân tích văn b n pháp lu t
trong n c, các Đi u c qu c t v s h u trí tu , pháp lu t m t s qu c gia làm cướ ướ ế ơ
s cho vi c gi i quy t các tranh ch p v quy n s h u trí tu . ế
- Có kh năng thuy t trình, làm vi c đc l p, làm vi c nhóm. K năng xây d ng ế
h s pháp lý gi i quy t tranh ch p v s h u trí tu nh quy n tác gi , quy n liên ơ ế ư
quan đn quy n tác gi , quy n s h u công nghi p và quy n đi v i gi ng cây tr ng.ế
4.3. V năng l c t ch và trách nhi m
Hình thành năng l c t ch khi đa ra các quan đi m khoa h c trong gi i quy t ư ế
tranh ch p v quy n s h u trí tu và dám b o v quan đi m c a mình; ý th c tuân th
pháp lu t s h u trí tu và l y pháp lu t làm ti n đ khi gi i quy t tranh ch p ế quy n s
h u trí tu đm b o s công b ng, b o v quy n và l i ích h p pháp c a các ch th .
5. Chu n đu ra h c ph n
Ký hi u CĐR
h c ph n
(CLOX)
N i dung CĐRCĐR c a
CTĐT
5.1. Ki n th cế
CLO 1 Nh n di n và phân tích các v n đ phát sinh trong
th c ti n thông qua vi c áp d ng ki n th c n n t ng ế
khoa h c pháp lý v s h u trí tu .
PLO 2
CLO 2 Phân tích và đánh giá các quy đnh c a pháp lu t s
h u trí tu đ gi i quy t các tranh ch p phát sinh v ế
quy n tác gi , quy n liên quan đn quy n tác gi , ế
quy n s h u công nghi p, quy n đi v i gi ng cây
tr ng, các bi n pháp b o v và th c thi quy n s h u
trí tu (PL03)
PLO 3
5.2. K năng
CLO 3 Có k năng t v n các v n đ pháp lý v s h u trí ư
tu nh : tra c u đi t ng quy n s h u trí tu tr c ư ượ ướ
khi đăng ký, quy trình đăng ký b o h quy n s h u
trí tu , chuy n giao quy n s h u trí tu , xác l p h
s đăng ký b o h , các bi n pháp th c thi và b o vơ
quy n s h u trí tu , các hành vi c nh tranh không
lành m nh v s h u trí tu . Xác l p thành công b
h s đăng ký b o h quy n s h u trí tu nh quy n ơ ư
tác gi , quy n s h u công nghi p, quy n đi v i
gi ng cây tr ng.
PLO 6
CLO 4 Có k năng tra c u, phân tích văn b n pháp lu t
trong n c, các Đi u c qu c t v s h u trí tu ,ướ ư ế
PLO 7
pháp lu t m t s qu c gia làm c s cho vi c gi i ơ
quy t các tranh ch p v quy n s h u trí tu .ế
CLO 5 Có k năng thuy t trình, làm vi c đc l p, làm vi c ế
nhóm. K năng xây d ng h s pháp lý gi i quy t ơ ế
tranh ch p v s h u trí tu nh quy n tác gi , quy n ư
liên quan đn quy n tác gi , quy n s h u côngế
nghi p và quy n đi v i gi ng cây tr ng
PLO8
PLO 9
5.3. M c t
ch và trách
nhi m
CLO 6 Có quy t c ng x trong ngh lu t v i vai trò t ng ươ
ng trong các v trí vi c làm
PLO 10
CLO 7 Tuân th các quy đnh c a pháp lu t trong gi i quy t ế
tranh ch p quy n s h u trí tu ; b o v quy n và l i
ích h p pháp c a các ch th , l y pháp lu t làm ti n
đ đ đa ra nh ng quy t đnh khách quan, công ư ế
b ng.
PLO 11
6. Ma tr n th hi n s đóng góp c a các chu n đu ra h c ph n (CLO) vào vi c
đt đc các chu n đu ra c a CTĐT (PLO) và các ch s PI (Performance ượ
Indicator)
M c I (Introduced: Đt đc m c h tr b t đu. ượ
M c R (Rainforced): M c nâng cao (c h i th c hành, thí nghi m, th c t ). ơ ế
M c M (Mastery): H tr m nh m , thu n th c, thành th o.
M c A (Assessed): H c ph n c t lõi, h tr t i đa đt đc PLO/IP ượ
CLO PLO2 PLO3 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11
Liệt kê PI
CLO có
đóng góp, hỗ
trợ đạt được
ghi
mức đạt
CLO 1 RA PI2.1; R,A
PI2.2; R,A
CLO 2 R
A
PI2.3; R,A
PI3.1; R,A
PI3.2; R,A
PI3.3; R,A
PI3.4; R,A
CLO 3 RA PI6.1; R.A
PI6.2; R.A
CLO 4 RA PI7.1; R,A
PI7.2; R,A
CLO 5
R R
A
PI8.1; R
PI8.3; R
PI9.1; R,A
CLO 6 R PLO 10R
CLO 7 RPI11.1; R
PI11.2; R
Học
phần
Pháp
luật Sở
hữu trí
tuệ
RA R
A
R.A RA
R
R
A R R
7. Tài li u h c t p
7.1. Tài li u b t bu c
[1] Đoàn Đc L ng, Tr n Văn H i, Nguy n Th H ng Trinh (2018) Giáo trình ươ
Lu t S h u trí tu , Tr ng Đi h c Lu t, Đi h c Hu , NXB Đi h c Hu . ư ế ế
[2] Đoàn Đc L ng (2012) Giáo trình pháp lu t s h u trí tu , NXB Chính tr qu c ươ
gia
N i có tài li u:ơ Th vi n Tr ng Đi h c Lu t, Đi h c Huư ườ ế
7.2. Tài li u tham kh o
[3]. Đ Th Di n, Nguy n L ng S (2021), H ng d n gi i quy t tình hu ng h c ươ ướ ế
ph n Lu t S h u trí tu , Tr ng Đi h c Lu t, Đi h c Hu , NXB Đi h c Hu . ư ế ế
N i có tài li u:ơ Th vi n Tr ng Đi h c Lu t, Đi h c Huư ườ ế
8. Đánh giá k t qu h c t pế
- Thang đi m: 10/10