
TR NG ĐH NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯỜ Ạ Ữ Ọ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p – T do – H nh Phúcộ ậ ự ạ
___________
ĐỀ C NG CHI TI T H C PH NƯƠ Ế Ọ Ầ
1. Thông tin chung v h c ph nề ọ ầ
- Tên h c ph nọ ầ : Qu n lý - Đánh giá Thành tích - Performance Managementả
- Mã s h c ph n:ố ọ ầ 1424113
- S tín ch h c ph nố ỉ ọ ầ : 2 tín chỉ
- Thu c ch ng trình đào t o c a b c, ngành: Đi h c, ngành Qu n tr kinh doanh, chuyên ngànhộ ươ ạ ủ ậ ạ ọ ả ị
Nhân Sự
- S ti t h c ph n:ố ế ọ ầ
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 25 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 5 ti tế
Th o lu nả ậ : 30 ti tế
Th c hành, th c t p ( phòng th c hành, phòng Lab,...): 00 ti tự ự ậ ở ự ế
Ho t đng theo nhómạ ộ : 10 ti tế
Th c t :ự ế : 2 ti tế
T h cự ọ : 60 giờ
- Đn v ph tráchơ ị ụ h c ph n: B môn / Khoa ọ ầ ộ B môn Qu n tr Nhân S , Khoa QTKDộ ả ị ự
QT
2. H c ph n tr c:ọ ầ ướ Qu n tr h c, Qu n tr Nhân sả ị ọ ả ị ự
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ Đánh giá thành tích công vi c là m t trong nh ng nhi m v tr ngệ ộ ữ ệ ụ ọ
tâm mà m t ng i qu n lý DN gi i c n ph i th c hi n t t. B t c m t h th ng đánh giá nàoộ ườ ả ỏ ầ ả ự ệ ố ấ ứ ộ ệ ố
cũng nh m c i thi n hi u qu ho t đng c a DN thông qua vi c đm b o r ng m i cá nhânằ ả ệ ệ ả ạ ộ ủ ệ ả ả ằ ọ
trong DN đu c g ng t i đa kh năng c a mình. C th đánh giá thành tích công vi c nh m baề ố ắ ố ả ủ ụ ể ệ ằ
m c đích sau: ụ
4. Chuân đâu ra:
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT

N i dungộĐáp ng CĐR CTĐTứ
Ki n th cế ứ
4.1.1. N m đc các lý thuy t v ph ng phápắ ượ ế ề ươ
và k năng đánh giá thành tích cu cá nhân và t pỹ ả ậ
th trong t ch cể ổ ứ
K1
4.1.2. Trình bày đc các ph ng pháp đánh giáượ ươ
thành tích công tác cu cá nhân và doanh nghi pả ệ K2
4.1.3. Phân bi t đc th nào là làm vi c hi uệ ượ ế ệ ệ
qu và làm vi c không hi u quả ệ ệ ả K3
4.1.4. V n d ng đc các ki n th c đã h c vàoậ ụ ượ ế ứ ọ
vi c ệđánh giá xem các cá nhân có x ng đángứ
đc th ng ho c tăng l ng hay không (khenượ ưở ặ ươ
th ng)ưở
K4
4.1.5. Soát xét l i công vi c đã th c hi n nh mạ ệ ự ệ ằ
xác đnh nh ng t n t i, đi m y u c n kh cị ữ ồ ạ ể ế ầ ắ
ph c, xác đnh nh ng kh năng ti m n ch a sụ ị ữ ả ề ẩ ư ử
d ng đn c a các cá nhân, và xây d ng nh ngụ ế ủ ự ữ
ch ng trình đào t o, t p hu n phù h p, c nươ ạ ậ ấ ợ ầ
thi tế
K5
K năngỹ
4.2.1. Có kh năng đ xu t, nêu ý ki n, trình bàyả ề ấ ế
quan đi m khi th o lu n các v n đ d a trên cể ả ậ ấ ề ự ơ
s lý thuy t cu h c ph nở ế ả ọ ầ
S1
4.2.2. Có kh năng ảxác đnh nh ng kh năngị ữ ả
ti m tàng c a t ng cá nhân, làm n n t ng đ m iề ủ ừ ề ả ể ỗ
cá nhân có th phát tri n s nghi p c a mình sauể ể ự ệ ủ
này
S2
4.2.3. Có k năng rà soát l i công vi c đã th cỹ ạ ệ ự
hi n nh m xác đnh nh ng t n t i, đi m y uệ ằ ị ữ ồ ạ ể ế
c n kh c ph c, xác đnh nh ng kh năng ti mầ ắ ụ ị ữ ả ề
n ch a s d ng đn c a các cá nhân, và xâyẩ ư ử ụ ế ủ
d ng nh ng ch ng trình đào t o, t p hu n phùự ữ ươ ạ ậ ấ
h p, c n thi tợ ầ ế
S3
4.2.4. Phát tri n k năng làm vi c theo nhóm.ể ỹ ệ S4
Thái độ4.3.1. Tham gia đy đ t t c các bu i h c vàầ ủ ấ ả ổ ọ A1
2

các gi th c hành nhóm.ờ ự
4.3.2. Có thái đ tích c c và ch đng tham giaộ ự ủ ộ
th o lu n, tích c c đóng góp ý ki n 1 cách hi uả ậ ự ế ệ
qu khi tham gia các ho t đng t i l p, ho tả ạ ộ ạ ớ ạ
đng nhóm.ộ
A2
4.3.3. T tin trong quá trình x lý các tình hu ng, ự ử ố
đánh giá và đa ra quy t đnh đúng đn trong môiư ế ị ắ
tr ng kinh doanh và trong đi s ng hàng ngày.ườ ờ ố
A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
H c ph n Đánh giá Thành Tích Công Tác bao g m 10 ch ng. Các bài gi ng bao g m cácọ ầ ồ ươ ả ồ
ki n th c chuyên môn và các bài t p th c t liên quan đn ch đ; các bài t p th c hành theoế ứ ậ ự ế ế ủ ề ậ ự
c p, nhóm; các tình hu ng đc đt ra đ SV t duy, th o lu n và trình bày. Ngoài ra, h c ph nặ ố ượ ặ ể ư ả ậ ọ ầ
cũng cung c p thêm nhi u ki n th c b ích cho SV thông qua videos, các m u h i tho i trích tấ ề ế ứ ổ ẫ ộ ạ ừ
tài li u tham kh o và các tình hu ng th c t .ệ ả ố ự ế
6. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
Sinh viên ph i th c hi n các nhi m v nh sau:ả ự ệ ệ ụ ư
- Tham d t i thi u 80% s ti t h c lý thuy t.ự ố ể ố ế ọ ế
- Tham gia đy đ 100% gi th c hành và có báo cáo k t qu .ầ ủ ờ ự ế ả
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p và đc đánh giá k t qu th c hi n.ự ệ ầ ủ ậ ậ ượ ế ả ự ệ
- Tham d ki m tra gi a h c k .ự ể ữ ọ ỳ
- Tham d thi k t thúc h c ph n.ự ế ọ ầ
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ọ ầ ư
TT Đi m thành ph nể ầ Quy đnhịTr ngọ
sốM c tiêuụ
1Đi m chuyên c nể ầ S ti t tham d h c/t ng s ti tố ế ự ọ ổ ố ế 10% 4.3.1
3

2Đi m bài t pể ậ S bài t p đã làm/s bài t p đc ố ậ ố ậ ượ
giao
5% 4.2.1; 4.2.4;
4.3
3
Đi m bài t p nhómể ậ
- Báo cáo/thuy t minh/...ế
- Đc nhóm xác nh n có tham ượ ậ
gia
5% 4.2.2; 4.2.5;
4.2.6; 4.3.
4Đi m th c hành/ thí ể ự
nghi m/ th c t pệ ự ậ
0 0 4.2.7 đn ế
4.2.10
5Đi m ki m tra gi a kể ể ữ ỳ - Thi vi t (60 phút)ế20% 4.1.1 đn ế
4.1.4; 4.2.1
6
Đi m thi k t thúc h c ph nể ế ọ ầ
- Thi vi t báo cáo theo nhóm 3 ế
SV/1 nhóm (3 - 5 ch ng, font ươ
Times New Roman, Size 12, line
spacing 1,5 cm; canh l 2 cm; APAề
6th References)
- Tham d đ 80% ti t lý thuy t ự ủ ế ế
và 100% gi th c tờ ự ế
- B t bu c d thiắ ộ ự
60% 4.1; 4.2;4.3;
7.2. Cách tính đi mể
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thang đi m 10 (tể ầ ể ế ọ ầ ượ ấ ể ừ
0 đn 10), làm tròn đn 0.5. ế ế
- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhânể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ
v i tr ng s t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m t ch s th pớ ọ ố ươ ứ ể ọ ầ ể ế ộ ữ ố ậ
phân.
8. Tài li u h c t p: ệ ọ ậ
8.1. Giáo trình chính:
[1] Performance Management, 3rd Edition, 2014, Herman Aguinis, Pearson.
8.2. Tài li u tham kh o:ệ ả
[2] Performance management: finding the missing pieces (to close the intellience gap) – Gary Cokins –
Hoboken, New Jersey: John Wiley & Son, 2004. Plus Does pay-for-performance enhance perceived
distributive justice for collectivistic employees ? Personnel Review, 35, 397-412.
4

[3] 101 tough conversations to have with employees: a manager’s guide to addressing performance,
conduct, and discipline challenges – Paul Falcone – New York: American Management Association, 2009.
Plus Reward practices and performance Management System Effectiveness. Organizational Dynamics, 32,
396-404.
[4] Rynes, S. L., Gerhart, B., & Parks, L. 2005. Personal Psychology: Performance Evaluation and Pay for
Performance. Annual Review of Psychology, 56, 571-600.
[5] Ts. Tr n, K. D. 2006, Giáo Trình Qu n Tr Ngu n Nhân L c, ầ ả ị ồ ự NXB Th ng Kê.ố
[6] Ts. Nguy n, N. Q. & ThS. Nguy n, V. Đ, 2007. Giáo Trình Qu n Tr Ngu n Nhân L c, NXBễ ễ ả ị ồ ự
Tr ng ĐH Kinh T Qu c Dân.ườ ế ố
[7] Basic business communication: skills for empowering the internet generation, 9th ed, by
Raymond V. Lesokar, Marie E. Flatley 2002 , McGraw-Hill/Irwin, Boston
[8] Essentials of Business Communication 9ed. by Mary Ellen Guffey & Dana Loewy 2012, South-
Western, Cengage Learning.
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B mônổ ưở ộ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ ạ
(Ký và ghi rõ h tên)ọ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ
5

