TR NG ĐH NGO I NG - TIN H C TP.HCMƯỜ
KHOA QU N TR KINH DOANH QU C T
________
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh Phúc
___________
Đ C NG CHI TI T H C PH NƯƠ
1. Thông tin chung v h c ph n
- Tên h c ph n : Qu n tr doanh nghi p (Business Management)
- Mã s h c ph n: 1421193
- S tín ch h c ph n : 03 tín ch
- Thu c ch ng trình đào t o c a b c, ngành: B c Đi h c chính quy, chuyên ngành Kinh doanh ươ
Qu c t ế
- S ti t h c ph n: ế
Nghe gi ng lý thuy t ế : 45 ti tế
Làm bài t p trên l p : 10 ti tế
Th o lu n : 2 ti tế
Ho t đng theo nhóm : 3 ti tế
T h c : 90 gi
- Đn v ph tráchơ h c ph n: Khoa Qu n tr Kinh doanh Qu c t ế
2. H c ph n tr c: ướ Qu n tr h c, Qu n tr Nhân s , Qu n tr Tài chính-K toán, Marketing căn ế
b n.
3. M c tiêu c a h c ph n:
H ng d n cho sinh viên các b c chu n b c b n c n thi t đ kh i nghi p t doanh nghi pướ ướ ơ ế
nh và làm th nào đ qu n lý t t doanh nghi p. ế
C ng c và đào t o m t vài k năng h u d ng nh k năng gi i quy t v n đ, ra quy t đnh, ư ế ế
giao ti p, thuy t trình và đàm phán.ế ế
4. Chuân đâu ra:
N i dungĐáp ng CĐR CTĐT
Ki n th cế 4.1.1. Xem xét, đánh giá xem b n thân đã tích lũy
đ ki n th c, kinh nghi m và tính cách cá nhân ế
K1
1
BM01.QT02/ĐNT-ĐT
N i dungĐáp ng CĐR CTĐT
có phù h p đ xây d ng doanh nghi p riêng c a
mình?
4.1.2. Đánh giá và l a ch n các c h i kh i ơ
nghi p t i u, phù h p v i tính cách, đi u ư
ki n ... c a m i cá nhân cũng nh ph ng th cư ươ
xây d ng doanh nghi p t ng thích v i đi u ươ
ki n và c c u tài chính sao cho gi m thi u m c ơ
đ r i ro.
K2, K3
K năng4.2.1. Phát tri n kh năng ng d ng các khái
ni m lý thuy t vào phân tích các tr ng h p th c ế ườ
t và ng c l i;ế ư
S2
4.2.2. Phát tri n k năng làm vi c nhóm; k năng
qu n lý th i gian; k năng thuy t trình; k năng ế
ph n bi n; k năng nghiên c u, k năng vi t báo ế
cáo,…
S1, S3
Thái đ4.3.1. Hình thành và phát tri n ý th c nghiên c u
khoa h c trong các v n đ lý lu n và th c ti n
liên quan đn qu n tr doanh nghi p;ế
A1
4.3.2. Th hi n thái đ tích c c trong vi c tìm
ki m và đc tài li u, t h c, nghiên c u.ế
A2, A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n:
N i dung c a môn h c này t p trung nghiên c u các v n đ c b n sau: ơ
- Hi u đc vai trò c a doanh nhân và doanh nghi p nh trong n n kinh t đy năng đng; ượ ế
- Xem xét ra quy t đnh kh i nghi p thông qua đánh giá đi u ki n c n và đ tr c khi raế ướ
quy t đnh kh i nghi p; đánh giá các c h i kinh doanh;ế ơ
- Các b c chu n b c b n, c n thi t đ kh i nghi p làm ch doanh nghi p nh : xem xétướ ơ ế
l a ch n ph ng th c kh i nghi p: thành l p doanh nghi p m i hoàn toàn, mua l i doanh ươ
nghi p có s n, ho c ký h p đng nh ng quy n th ng m i; Xây d ng k ho ch kinh ượ ươ ế
doanh;
- Làm th nào qu n tr doanh nghi p nh đ duy trì ho t đng và phát tri n: qu n trế
marketing, th ng m i đi n t , qu n tr nhân s và qu n tr tài chính cho doanh nghi pươ
nh .
2
6. Nhi m v c a sinh viên:
Sinh viên ph i th c hi n các nhi m v nh sau: ư
- Tham d t i thi u 80% s ti t h c lý thuy t. ế ế
- Tham gia đy đ 100% gi th c hành/ th c t p và có báo cáo k t qu . ế
- Th c hi n đy đ các bài t p nhóm/ bài t p và đc đánh giá k t qu th c hi n. ượ ế
- Chu n b bài, tìm hi u thêm các n i dung đc giao, tham gia th o lu n, tranh lu n theo ch ượ
đ/ tình hu ng/ câu h i
- Tham d ki m tra gi a h c k .
- Tham d thi k t thúc h c ph n. ế
- Ch đng t ch c th c hi n gi t h c.
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên đc đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ượ ư
Đi m thành ph n Quy đnhTr ng s M c tiêu
Đi m danh03 bài ki m tra nhanh 15 phút
(SV v ng 03 bu i thì 0 đi m) 05% 4.1 đn 4.3ế
Đi m tích c c cá nhân
- GV h i và SV tr l i;
- SV phát bi u và đt câu h i
trong gi h c.
(03 l n có câu tr l i đúng thì
đc đi m t i đa)ượ
05%
Bài t p nhóm03 l n có câu tr l i đúng thì đc ượ
đi m t i đa 10% 4.1 đn 4.3ế
Báo cáo/ Thuy t trìnhế
nhóm
Ch n và thuy t trình tình hu ng ế
có n i dung t ng ng v i t ng ươ
bu i h c
20%
4.1 đn 4.3ế
Ki m tra gi a k - Thi vi t (90 phút)ế
- B t bu c d thi
4.1 đn 4.3ế
Ki m tra cu i k - Thi vi t (90 phút)ế
- Tham d đ 80% ti t lý thuy t ế ế
và 100% gi th c hành
60% 4.1 đn 4.3ế
3
Đi m thành ph n Quy đnhTr ng s M c tiêu
- B t bu c d thi
T ng c ng 100%
7.2. Cách tính đi m
- Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n đc ch m theo thang đi m 10 (t ế ượ
0 đn 10), làm tròn đn 0.5. ế ế
- Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph n nhân
v i tr ng s t ng ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đn m t ch s th p ươ ế
phân.
8. Tài li u h c t p:
8.1. Giáo trình chính:
[1] Entrepreneurial Small Business, 2nd Ed., Katz, Jerome A, Boston, McGraw-Hill/Irwin, 2009
8.2. Tài li u tham kh o:
[2] Essentials of entrepreneurship and small business management. - 5th ed. - New Jersey : Pearson, 2008. -
Zimmerer Thomas W
[3] Small business management : an entrepreneuriial emphasis. - Ohio : South-Wester, 2006. Longenecker
Justin G
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Tr ng khoaưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T tr ng B môn ưở
(Ký và ghi rõ h tên)
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Ng i biên so nườ
(Ký và ghi rõ h tên)
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Ban giám hi u
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đi tu theo tình hình th c t gi ng d y ươ ế
4