ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ &QUẢN TRỊ KINH DOANH
----------------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
Mã số: HRM331
Số tín chỉ: 03
Khoa: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Bộ môn phụ trách: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Thái Nguyên, 2022
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ &QTKD
QUẢN TRỊ KINH DOANH
BỘ MÔN QTKD
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC; Mã học phần: HRM331
2. Tên Tiếng Anh: HUMAN RESOURCE MANAGEMENT
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (36/18/108)
4. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết : ………….…………………………………………..
Môn học trước : Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Marketing căn bản, Quản trị học
Khác: ……………………………………………………………………..
5. Các giảng viên phụ trách học phần
STT Học hàm, học vị, họ tên Số điện thoại Email Ghi chú
1 Ths. La Quí Dương 0913470686 laquiduong@tueba.edu.vn
2 TS. Đinh Hồng Linh 0903468919 dhlinh23@gmail.com
3 TS.Nguyễn Thanh Minh 0912735565 nguyenthanhminh@tueba.edu.vn
4 TS. Phạm Văn Hạnh 0834292293 pvha112@yahoo.com
5 ThS. Nguyễn Thị Thuỷ 0915212799 nguyenthithuy@tueba.edu.vn
6. Mô tả học phần:
Học phần Quản trị nhân lực sẽ cung cấp các kiến thức bản về quá trình quản trị
nhân lực trong các doanh nghiệp, những kiến thức bản hệ thống về quá trình quản
trị nhân lực như vai trò con người trong lao động sản xuất; Phân tích công việc; Lập kế
hoạch nhân lực; Tuyển chọn nhân viên; Tổ chức quá trình lao động; Định mức lao động;
Đánh giá thực hiện công việc; Đào tạo phát triển nhân lực; Vấn đề trả công lao động
Mối quan hệ lao đông trong doanh nghiệp tương ứng với 3 giai đoạn: Hình thành, sử dụng
và phát triển nhân lực trong tổ chức doanh nghiệp.
7. Mục tiêu học phần (Course Objectives - COs)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Học phần này trang bị cho sinh viên:
Chuẩn đầu ra
CTĐT
Trình độ
năng lực
CO1 Kiến thức bản về quản trị nhân lực, phân
tích công việc, hoạch định nguồn nhân lực,
tuyển chọn nhân viên, đào tạo phát triển
nhân lực, đánh giá thực hiện công việc, trả
1.4, 1.5 (CTĐT
QTKD.
3
công lao động xây dựng môi trường làm
việc cũng như quyền và nghĩa vụ của người sử
dụng lao động người lao động trong doanh
nghiệp.
CO2 Kỹ ng lập kế hoạch phân tích, giải thích
lập luận để giải quyết các vấn đề bản trong
quản trị con người.
2.3;2.4;2.5: CTĐT
QTKD
2.3;2.4;2.5:
Logistics và
QLCCU)
4
CO3 Kỹ ng làm việc nhóm, giao tiếp thuyết
trình giải thích vấn đề trong nhóm cũng như
trước tập thể; tự đọc tài liệu theo hướng dẫn,
gợi ý của giảng viên.
3.1;3.2;3.3; 3.4:
CTĐT QTKD
3.1;3.2;3.3; 3.4:
Logistics và
QLCCU)
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần(Course Learning Outcomes - CLOs)
Chuẩn
đầu ra
HP
Mô tả
Sau khi học xong môn học này, người
học có thể:
Chuẩn đầu ra CTĐT Trình
độ
năng
lực
CLO1
Hiểu được các khái niệm về quản trị
nhân lực.
1.4: CTĐT QTKD
1.4: CTĐT Logistics
và QLCCU
2
CLO2
Vâxn duxng đươxc cayc kiêyn thưyc đêz xayc
đixnh giay trix cuza phân tiych công viêxc,
lâp kêy hoaxch nguô{n nhân lưxc, tuyêzn
choxn nhân viên, tôz chưyc lao đôxng,
đixnh mưyc lao đôxng, đaynh giay thưxc
hiêxn công viêxc, đa{o taxo va{ phayt triêzn
nhân lưxc, traz công lao đôxng va{ xây
dưxng môyi quan hêx lao đôxng trong
doanh nghiêxp.
1.4;1.5: CTĐT QTKD
1.4;1.5: CTĐT
Logistics và QLCCU
3
CLO3
Ayp duxng kiêyn thưyc quazn trix nhân lưxc
đêz phân tiych công viêxc, lâp kêy hoaxch
nguô{n nhân lưxc, tuyêzn choxn nhân
viên, tôz chưyc lao đôxng, đixnh mưyc lao
đôxng, đaynh giay thưxc hiêxn công viêxc,
đa{o taxo va{ phayt triêzn nhân lưxc, traz
công lao đôxng va{ xây dưxng môyi quan
hêx lao đôxng trong doanh nghiêxp
1.4;1.5: CTĐT QTKD
1.4;1.5: CTĐT
Logistics và QLCCU
3
CLO4 Sưz duxng cayc phương phayp quazn trix 2.4,2.5: CTĐT QTKD 4
nhân lưxc đêz la{m ro| sưx tayc đôxng cuza
môi trươ{ng, ti{nh hi{nh quazn trix nhân
lưxc va{ đưa ra caych giazi quyêyt cayc vâyn
đê{ liên quan đêyn nhân xc trong tư{ng
trươ{ng hơxp cux thêz
2.3,2.4: CTĐT
Logistics và QLCCU
CLO5
Làm chủ được quá trình giao tiếp,
thuyết trình, truyền đạt vấn đề trong
nhóm cũng như trước lớp. Tich cực
làm việc nhóm trong học tập. Tự
đọc tài liệu theoớng dẫn, gợi ý của
giảng viên; Tổng hợp, đưa ra kết luận
đề xuất được giải pháp cho những
vấn đề bản về quản trị nhân lưxc
trong doanh nghiệp.
2.2;2.3;3.1;3.2;3.3;3.4:
CTĐT QTKD
2.2,3.13.2;3.3;3.4:
CTĐT Logistics và
QLCCU
3
Mối tương thích giữa CĐR học phần với Triết lý giáo dục của
Trường Đại học kinh tế và Quản trị kinh doanh
Nội dung của triết lý giáo dục CĐR học phần
Sáng tạo
Đào tạo hướng tới phát huy tối đa khả năng của
người học, chủ động tiếp cận nắm bắt c
hội trong đời sống xã hội, trong nghề nghiệp
CLO 5
Thực
tiễn
Đào tạo người học phẩm chất đạo đức, tri
thức, kỹ ng đáp ứng yêu cầu cần thiết phù hợp
với nhu cầu của hội hiện đại, của thtrường lao
động và nhu cầu học tập tự thân của mỗi người
CLO2; CLO3; CLO4;
CLO5
Hội nhập
Đào tạo giúp người học tích lũy tri thức kỹ
năng nghề nghiệp, chủ động hội nhập quốc tế, phù
hợp xu thế phát triển bền vững
CLO1; CLO2; CLO3;
CLO4
Ma trận mức độ đáp ứng của CĐR học phần đối với CĐR CTĐT
Mức độ đáp ứng được mã hóa theo 3 mức từ I, R và M trong đó:
- Mức I (Introduction): Giới thiệu (làm quen)
- Mức R (Reinforced): Tăng cường (củng cố)
- Mức M (Master): Đáp ứng đầy đủ (chuyên sâu)
CĐR
học
phần
CĐR của CTĐT QTKD (ĐIÊmU CHInNH THEO CĐR)
PLO1 PLO2 PLO3
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 3.1 3.2 3.3 3.4
CLO1 M
CLO2 M I
CLO3 R R R
CLO4 R R
CLO5 R R R R
9. Nhiệm vụ của sinh viên
- Dự lớp 80 % tổng số thời lượng của học phần.
- Chuẩn bị nội dung thảo luận.
- Hoàn thành các bài tập được giao.
- Nghiên cứu tài liệu học tập.
10. Tài liệu học tập
+ Giáo trình:
1. Th.S. Nguyễn Vân Điềm PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân, Giáo trình Quản trị nhân
sự, NXB Lao đôxng – Xa| hôxi, 2006.
+ Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Tấn Thịnh; Giáo trình Quản lý nhân lực; NXB Khoa hoxc – ky| thuâxt,;2005
2. PTS. Ngô Trần Ánh; Kinh tế quản doanh nghiệp; NXB Thôyng Ha{ Nôxi
2004.
3. PGS. Đỗ Văn Phức; Quản nhân lực cuza doanh nghiêxp; NXB Khoa hoxc va{ ky|
thuâxt ha{ nôxi 2004.
4. Paul Hersey Ken Blanc Hard; Quản nguồn nhân lực (dịch sang tiếng Việt PTS
Trần Thị Hạnh, PTS Đặng thành Hưng, Đặng Mạnh Phổ), NXB Chính trị quốc gia
5. Nguyễn Hữu Thân; Quản trị nhân sự; NXB Thống kê – 1996.
6.Đào Công Bình; Thực hành quản trị nhân lực; NXB Trẻ năm 2008,
7. Bộ luật Lao động Việt nam
8. Viện y học lao động và xã hội. Các điểm kiểm tra EGÔNÔMI
11. Phương pháp giảng dạy - học tập
- Phương pháp giảng dạy - học tập của học phần
Các phương pháp giảng dạy - học tập chính của học phần QTNL bao gồm: Chiến
lược dạy học trực tiếp, chiến lược dạy học gián tiếp, dạy học tương tác và tự học, cụ thể n
sau:
I. Chiến lược dạy học trực tiếp
1. Thuyết trình: Giáo viên trình bày nội dung bài học và giải thích các nội dung trong
bài giảng. Giáo viên người thuyết trình, diễn giảng. Sinh viên chỉ nghe giảng thình
thoảng ghi chú để tiếp nhận các kiến thức mà giáo viên truyền đạt.