ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC PHN
K NĂNG LÀM VIỆC NHÓM
1. Ni dung ôn tp
Chương 1:
- Khái nim nhóm
- Phân bit nhóm và nhóm làm việc: Ekip bác sĩ phu thut, nhóm sv NCKH, công nhân
làm vic trên dây chuyn may
- Các vai trò ca nhóm:
+ Phân công công vic
+ Qun lý và kim soát công vic
+ Phi hợp, tăng cường s tham gia và cam kết
+ Đàm phán và giải quyết xung đột
+ Thu thập thông tin và các ý tưởng
+ Gii quyết vấn đề và ra quyết định
- Các vai trò trong nhóm làm vic: 6 vai trò
+ Trưởng nhóm
+ Người điều phi
+ Người giám sát
+ Người góp ý
+ Người khích l, đng viên
+ Người giao dch
- Các giai đoạn hình thành nhóm ca Don Hellriegel & John W.Slocum
+ Giai đoạn hình thành
+ Giai đoạn Xung đột
+ Giai đoạn cng c
+ Giai đoạn hoạt động trôi chy
+ Giai đoạn kết thúc
Chương 2: Tổ chc làm vic nhóm hiu qu:
- 2 tiêu chun la chn thành viên nhóm
- 15 tiêu chuẩn đánh giá khả năng làm việc nhóm ca M.Ballot
- Chọn nhóm trưởng:
+ T cht của trưởng nhóm?
+ Khi trưởng nhóm giao nhim v thì lý do ưu tiên là gì?
+ Mục đích giao nhim v cho các thành viên
+ Đánh giá hậu qu việc trưởng nhóm bao bin, làm thay công vic ca các thành viên
khác?
- Xác định chun mc ca nhóm:
+ Vai trò ca việc xác định chun mc
+ Quy định khen thưởng, k luật có được xác định là chun mc nhóm kng?
+ Các cách thc thiết lp chun mc nhóm
+ Quy tc Hourensou
- Lp kế hoch làm vic
+ Các bước xây dựng kế hoạch làm việc nhóm:
Bước 1: xác định mục tiêu , nhiệm vụ
Bước 2: xác định quỹ thời gian
Bước 3 : phân phối thời gian cho mỗi công việc và sắp xếp thứ tự thực hiện
Bước 4 : kiểm tra lại mức độ hợp lí và tính khả thi của kế hoạch
+ Các kế hoạch cần được thiết lập khi lên kế hoạch làm việc nhóm: kế hoạch tiến độ, kế
hoạch tài chính, kế hoạch nhân sự…
- Sinh hoạt nhóm
+ Phân loại sinh hoạt nhóm: 2 loại
+ Các đặc điểm và hoạt động, nguyên tắc cụ thể của 2 loại sinh hoạt nhóm
- Trao đổi thông tin trong nhóm:
+ Ví dụ về Huấn luyện viên đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam Calisto
+Vai trò của việc trao đổi thông tin trong nhóm
Chương 3:
1) Mâu thun gia các thành viên trong nhóm:
- Nếu xét về mt ảnh hưởng tới nhóm t ta có thể chia các mâu thuẫn này thành ba loại.
+ MT1: không nh ng đến s tn ti hot động ca nhóm
+ MT2: Loi ảnh hưởng đến hiu qu hoạt động nhóm, nhưng không đe dọa đến s tn ti ca nhóm
+ MT3: các mâu thuẫn đã nêu, nhưng ở cấp độ rt nghiêm trng, đến mc các thành viên không thm
vic vi nhau, dẫn đến vic nhóm tan rã, hoc b gii th.
- Nếu là MT1: thì th cho qua đi, s tn ti ca nó không ảnh hưng tiêu cc đến hoạt động nhóm;
thậm chí còn làm tăng thêm tính năng đng, s đa dạng, tính cnh tranh trong nhóm
-Khi thy mâu thun giữa các thành viên trong nm t tc hết cn tìm hiu xem u thun đó
thuc loi o trong ba loi đã nêu
- Các nghiên cứu đã chỉ ra rng nhóm làm vic tt nht nếu n trong nhng mâu thuẫn, nhưng
mức độ va phi, nhóm làm vic kém khi trong nó không có mâu thun, hoc mâu thun quá ln
2) Mâu thun gia chun mc và s sáng to:
- Chun mực có tính tĩnh, không thay đi, trong khi đó hoạt động của nhóm thay đổi theo thi gian
- Khi xem xét vấn đề như vậy nhóm có thể nhận ra được những chuẩn mực nào đã trở nên li thời, cản
trở sự sáng tạo, và vì thế cần thay bằng những chuẩn mực mới.
- Biu hin ca thiếu tin cy ln nhau
4) Thiếu tinh thn trách nhim: Hc hết ni dung trong tài liu
2. Các phương pháp nâng cao kỹ năng làm việc nhóm
- Phương pháp sáu chiếc mũ tư duy do nhà khoa học Pháp Edward de Bono đề xut
- Bn cht của phương pháp này phân định thời gian ràng cho các giai đon trong khi bàn lun v
công vic giúp cho vic bàn lun này tiết kiệm được thi gian, giúp xem xét vấn đề đưc toàn din,
cn k, đng thi khích l được s sáng to
- Lưu ý đặc điểm ca từng màu mũ
Mũ trắng: Ch cung cp thông tin mà không bình luận, không u quan điểm, đánh giá,
đỏ: Người ta th bc l tình cm yêu, ghét, thích, không thích, ... không cn gii thích do,
không cn lp lun, nêu chng c, ....
Mũ vàng: nêu lên nhng li ích, nhng trin vng
Mũ đen: Màu của s bi quan. Khi đội mũ này không cần dn chng, không cn lp lun, người ta nêu lên
nhng băn khoăn, nhng lo ngi, nhng điu cn tr. Smt của mũ này là rất cn thiết, rt có ích
Mũ màu xanh lá cây: Màu ca chi non, ca s sng, ca hy vng. Đây thi k nêu sáng kiến
Mũ màu xanh da trời: Màu ca bu tri lng lng, bao quát hết mi vt
-Vic s dụng các mũ không nhất thiết phải theo đúng trình t như đã trình bày trên đây, nhóm thể la
chn nhng cách sp xếp khác. Nhưng trong mt cuc bàn lun mi thời điểm tt c các người tham d
phải đội mũ cùng màu
- Ưu và nhược điểm của phương pháp 6 chiếc mũ tư duy
- để phương pháp 6 chiếc mũ tư duy phát huy hiệu qu, bn cn thc hin theo trình t nhất định theo 5
c (hc thuc ni dung ca từng bước)
- Phương pháp cây vấn đề: phương pháp giúp chúng ta phân tích sâu, toàn din logic vn đề đang
diễn ra để tìm nguyên nhân gc r và nhn thc được hu qu ca vn đề đó
- Mt cây vn đề tt nhất là được hoàn thành bởi người đề xut d án và các bên liên quan
- Phương pháp cây vấn đề được thc hiện theo 4 bước
- Phương pháp khung xương cá: là bức tranh miêu t mi quan h logic gia mt vấn đề các nguyên
nhân y ra vn đề đó, giúp nhóm làm vic d thng nhất cách phân tích đ tìm ra nguyên nhân ca vn
đề cn gii quyết
- Biểu đồ Xương Công c phân tích nguyên nhân và gii pháp cho các vấn đề
Để to biểu đồ xương cần thc hiện theo 4 bước: Xác định vấn đề; Xác định các nhân t ảnh hưởng;
Tìm ra nguyên nhân có th có; Phân tích sơ đ
Biểu đồ xương ( fishbone diagram ) hay biểu đ nguyên nhân - kết qu tên gốc là phương pháp
Ishikawa là 1 phương pháp nhằm nhn din vấn đề và đưa ra gii pháp trong quản lý, lãnh đo.
Được ông Kaoru Ishikawa đưa ra o những năm 1960
1
Ch ra cm t còn thiếu trong khái nim nhóm “Nhóm mt tp hp ngưi làm
vic cùng nhau, cùng… công vic và có cùng mc đích.” là gì?
A.Cách tiếp cn
B.Phương pháp thực hin
C.Cách thc x
D.Ni dung
2
Làm nhn định sau: E kip bác sĩ phẫu thut cho 1 bệnh nhân” được gi 1
nhóm làm vic không?
A.
B. Không
C. Phân vân
3
La chn trong các vai trò sau, nội dung: “các thành viên đều tuân th theo nhng
cam kết đã được thông qua trước c nm, không có quan đim cá nhân trong quyết
định cuing của nhóm” thuộc vai trò nào?
A.X lý thông tin
B.Phi hp, tăng cưng s tham gia và cam kết
C.Đàm phán và giải quyết xung đột
D.Tho mãn nhu cu quan h xã hi và tăng cường ý thc v bn thân trong các mi
quan h vi nhng người khác
4
Để phát huy vai trò đàm phán và giải quyết xung đt trong làm vic nhóm, các thành
viên cn phi tuân th điu gì?
A.Nhng ý kiến, gii pp đưc đưa ra phi da trên s thương thuyết vi nhng
lun đim, lun c và lun chng xác đáng.
B.Các tnh viên đều tuân th theo nhng cam kết đã được thông qua trước c nhóm,
không có quan đim cá nhân trong quyết định cui cùng
C.Cn có s kết ni, tìm hiu v nhau ca các thành viên trong cùng mt nhóm
D.Quyết định cui cùng không bao gi là ca mt thành viên
5
Đối chiếu theo vai t: “Phi hợp, tăng cường s tham gia và cam kết”, nhóm phối
hp tt là nhóm như thếo?
A. s phi hp cht chẽ, tăng cường được s tham gia ca các thành viên trong
nhóm
B.Có s tham gia ca những người ngoài nhóm theo s thng nhất trao đổi, hc hi
ca c nhóm
C.Phát huy đưc ti đa kh năng ca các thành viên mc tiêu chung ca nhóm
D.Các đáp án đều đúng
6
Ch ra vai tnào trong làm việc nhóm mà c thành viên đều tuân th theo nhng
cam kết đã được thông qua trước c nhóm, không có quan đim nhân trong quyết
định cuing ca nhóm?
A.X lý thông tin
B.Phi hp, tăng cưng s tham gia và cam kết
C.Đàm phán và giải quyết xung đột
D.Thu thập thông tin và các ý tưng
7
Ch ra vai trò nào trong nhóm mà khi nó các thành viên trong nhóm có cơ hi la
chn nhiều hơn cho những quyết định cuing?
A.X lý thông tin
B.Phi hợp, tăng cường s tham gia và cam kết
C.Đàm phán và giải quyết xung đột
D.Thu thp thông tin và các ý tưng
8
Nh vai t đàm phán và giải quyết xung đột trong làm vic nhóm k năng
y được phát huy. Hãy ch ra k năng đó?
A.K năng thuyết phc
B.K năng lãnh đạo
C.K ng đàm phán
D.K năng giao tiếp