Đ c ng ôn t p lu t Dân s ươ
Sunday, 25. July 2010, 05:58
Lý thuy t.ế
1. Đ i t ng đi u ch nh cu Lu t dân s ? Đ c tr ng c a t ng nhóm quan h ? ượ ư
2. Ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t dân s ? Đ c đi m ph ng pháp đi u ch nh c a Lu t dânươ ươ
s ?
3. Trình bày các nguyên t c c a Lu t dân s ?
4. Quan h pháp lu t là gì? Đ c đi m quan h pháp lu t dân s ?
5. Thành ph n c a quan h pháp lu t dân s ? S ki n pháp lý là gi? Các lo i s ki n pháp lý?
6. T i sao nói quan h pháp lu t dân s t n t i ngay c trong tr ng h p ch a có quy ph m ườ ư
pháp lu t dân s tr c ti p đi u ch nh? ế
7. Trình bày năng l c pháp lu t dân s , năng l c hành vi dân s c a cá nhân?
8. So sánh năng l c ch th c a ng i ch a thành niên và ng i h n ch năng l c hành vi dân ườ ư ườ ế
s , ng i không có năng l c hành vi dân s và ng i m t năng l c hành vi dân s ? ườ ườ
9. Trình bày giám h ?
10. Khái ni m đ c đi m các lo i pháp nhân?
11. Trình bày đ a v pháp lý và các y u t lí l ch c a pháp nhân? Trình bày thành l p và ch m
d t pháp nhân?
12. Trình bày khái quát đ c đi m h gia đình, t h p tác?
13. Trình bày khái ni m th i h n, ý nghĩa, các lo i th i h n và th i đi m xác đ nh th i h n, cách
tính th i h n?
14. Trình bày khái ni m th i hi u, ý nghĩa c a th i hi u, cách tính th i hi u?
15. Quy n s h u là gì? Trình bày các thành ph n c a quan h pháp lu t dân s v quy n s
h u?
16. Phân bi t chi m h u b t h p pháp ngay tình và b t h p pháp không ngay tình? ế
17. Trình bày các căn c xác l p quy n s h u? Các căn c ch m d t quy n s h u?
18. B o v quy n s h u là gì? Trình bày các ph ng th c b o v quy n s h u? ươ
19. Trình bày khái ni m chung v quy n th a k ? Các nguyên t c chung v quy n th a k ? ế ế
Trình bày các quy đ nh chung v quy n th a k ? ế
20. Trình bày thanh toán và phân chia di s n? Th a k theo di chúc? Th a k theo Pháp lu t? ế ế
21. So sánh th a k theo di chúc và th a k theo Pháp lu t? ế ế
a) Th a k theo di chúc. ế
=>Là vi c d ch chuy n tài s n c a ng i ch t cho ng i khác còn s ng theo quy đ nh c a ng i ườ ế ườ ườ
đó tr c khi ch t đ c th hi n trong di chúc.ướ ế ượ
=>C s : là ý chí đ n ph ng c a ng i đ l i di chúc. ơ ươ ườ
=>Ng i đ c nh n di s n có quy n t ch i vi c nh n di s n, tr tr ng h p Pháp lu t c m.ườ ượ ườ
=>Tr ng h p ý chí c a ng i đ l i di chúc b h n ch . Đi u 669 th a k không ph thu c vàoườ ườ ế ế
n i dung di chúc.
a) Th a k theo Pháp lu t. ế
=>Là vi c d ch chuy n tài s n c a ng i ch t cho ng i khác không còn s ng theo quy đ nh ườ ế ườ
c a Pháp lu t khi không có di chúc ho c di chúc không h p pháp.
=>C s : Là quan h hôn nhân, quan h huy t th ng, quan h nuôi d ng.ơ ế ưỡ
=>Ng i đ c nh n di s n có quy n t ch vi c nh n di s n, tr tr ng h p Pháp lu t c m.ườ ượ ư
=>T t c các tr ng h p đ u phân chia di s n theo hàng th a k . ườ ế
I. Nh n đ nh.
1. B lu t dân s năm 2005 có hi u l c đ i v i t t c các quan h dân s trên lãnh th Vi t
Nam?
Tr l i: Sai. Theo đi u 2 BLDS 2005 ngoài đ c áp d ng trên lãnh th n c CHXHCNVN còn ượ ướ
đ c áp d ng đ i v i quan h dân s thu c y u t n c ngoài.ượ ế ướ
2. Quan h th a k là quan h tài s n, thu c đ i t ng đi u ch nh c a Lu t dân s ? ế ượ
Tr l i: Đúng. Vì đ i t ng c a quan h th a k là tài s n nên vì v y thu c đ i t ng đi u ch nh ượ ế ượ
c a Lu t dân s .
3. Năng l c Pháp lu t dân s c a cá nhân luôn không b h n ch ? ế
Tr l i: Sai. Năng l c cá nhân không th b h n ch tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh là h n ế ườ
ch .ế
4. Cá nhân có quy n Pháp lu t t khi còn thai nhi?
Tr l i: Sai. Vì ph i đ c sinh ra và còn s ng. ượ
5. Ng i có năng l c dân s ch a đ y đ không đ c tham gia các giao d ch dân s ?ườ ư ượ
Tr l i: Sai. Vì theo đi u 20 BLDS 2005 có th tham gia các giao d ch dân s nh ph c v cho
sinh ho t hàng ngày, giao d ch trao tay.
6. Ng i có năng l c hành vi dân s ch a đ y đ là ng i d i 6 tu i?ườ ư ườ ướ
Tr l i: Sai. Theo đi u 21 BLDS 2005 ng i ch a đ 6 tu i không có năng l c hành vi dân s , ườ ư
giao d ch dân s c a ng i ch a đ 6 tu i không có năng l c hành vi d n s . Giao d ch dân s ườ ư
c a ng i ch a đ 6 tu i ph i do ng i đ i di n theo Pháp lu t xác l p th c hi n. ườ ư ườ
7. T t c các giao d ch dân s c a ng i ch a đ 16 tu i ph i do ng i đ i di n theo pháp lu t ườ ư ườ
xác l p th c hi n?
Tr l i: Sai. Theo đi u 20 BLDS “Ng i t đ sáu tu i đ n ch a đ m i tám tu i khi xác l p, ườ ế ư ườ
th c hi n giao d ch dân s ph i đ c ng i đ i di n theo pháp lu t đ ng ý, tr giao d ch nh m ượ ườ
ph c v nhu c u sinh ho t hàng ngày phù h p v i l a tu i ho c pháp lu t có quy đ nh khác ’’.
8. Ng i b b nh tâm th n ho c b các b nh không có kh năng nh n th c là ng i m t năngườ ườ
l c hành vi dân s ?
Tr l i: Sai. Vì ng i b m t năng l c hành vi dân s ph i đ c s giám đ nh y khoa và đ c ườ ượ ượ
Tòa án tuyên b .
9. Ng i m t năng l c hành vi dân s , giao d ch dân s do ng i đ i di n Pháp lu t xác l p?ườ ườ
Tr l i: Đúng. Theo K2. Đi u 22 BLDS 2005 “ Giao d ch dân s do ng i đ i di n Pháp lu t xác ườ
l p th c hi n “.
10. N i dung giao d ch dân s do đ i di n cho ng i b h n ch năng l c hành vi dân s xác ườ ế
l p?
Tr l i: Sai. Ng i đ i di n ch có quy n cho hay không cho ch không có quy n quy t đ nh. ườ ế
N i dung giao d ch do ng i b h n ch năng l c hành vi quy t đ nh. ư ế ế
11. Ng i t đ 18 tu i tr lên, có trí tu bình th ng m i có quy n l p di chúc?ườ ườ
Tr l i: Sai. Ch đúng trong tr ng h p ng i đó có đ năng l c hành vi Pháp lu t dân s và có ườ ườ
tài s n.
12. Nh ng ng i t đ 15 tu i tr lên đ n 18 tu i có quy n l p di chúc n u có tài s n và đ c ườ ế ế ượ
s đ ng ý c a ng i đ i di n ho c ng i giám h ? ườ ườ
Tr l i: Sai. Ph i l p di chúc b ng văn b n, không đ c l p di chúc b ng mi ng ( K2. Đi u 652). ượ
13. Nh ng ng i b khuy t t t v th xác có th l p di chúc b ng văn b n? ườ ế
Tr l i: Đúng.( Theo K3. Đi u 652).
14. Cha m là ng i giám h đ ng nhiên c a ng i ch a thành niên? ườ ươ ườ ư
Tr l i: Sai. Vì cha m là ng i đ i di n cho con khi ch a thành niên. ườ ư
15. Ng i đ c y quy n chi m h u s d ng, đ nh đo t là ng i ch s h u ?ườ ượ ế ườ
Tr l i: Sai. N u trong tr ng h p không có hai ch y quy n m i đ c đ ng tên ch s h u, ế ườ ượ
còn đã có ch y quy n thì không đ c. ượ
16. Căn c làm ch m d t quy n s h u này là phát sinh quy n s h u kia?
Tr l i: Sai vì tài s n có t hoa l i, l i t c và lao đ ng s n xu t kinh doanh không làm ch m d t
quy n s h u c a ai c ?
17. Khi m t hành vi pháp lý đ n ph ng là m t giao d ch dân s ? ơ ươ
Tr l i: Sai. Vì có th m t ng i t b quy n s h u v i tài s n c a mình, m t ng i khác l i ườ ườ
xác l p giao d ch dân s b ng cách nh t v .
18. Ng i đ c h ng di s n ph i là ng i còn s ng vào th i đi m m th a k ?ườ ượ ưở ườ ế
Tr l i: Sai. Vì thai nhi đã hình thành tr c khi m th a k và đ c sinh ra và còn s ng sau th i ướ ế ượ
đi m m th a k . ế
19. Ng i l p di chúc là ng i ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ ?ườ ườ
Tr l i: Sai. Vì theo K6. Đi u 660 BLDS 2005 v v n đ giá tr c a di chúc b ng văn b n thì
ng i b h n ch năng l c v n có quy n l p di chúc.ườ ế
20. Ng i b t c quy n th a k không đ c th a h ng di s n th a k theo Pháp lu t?ườ ướ ế ượ ưở ế
Tr l i: Sai. Vì h v n đ c h ng th a k n u di chúc không có ch đ nh. ượ ưở ế ế
21. Nhà n c là ng i đ c h ng di s n th a k theo di chúc?ướ ườ ượ ưở ế
Tr l i: Đúng. Vì theo đi u 644 BLDS 2005 .
22. Năng l c pháp lu t dân s c a ng i b m t năng l c hành vi dân s và ng i bình th ng ườ ườ ườ
và khác nhau?
Tr l i: Sai. B i vì theo K2. Đi u 14 – BLDS 2005 quy đ nh:
M i cá nhân đ u có năng l c Pháp lu t dân s nh nhau . Đi u đó có nghĩa là năng l c Pháp ư
lu t dân s c a cá nhân không b h n ch , nó có t khi sinh ra cho t i ch t. ế ế
23. N i c trú là n i có h kh u th ng trú?ơ ư ơ ườ
Tr l i: Sai.B i vì theo đi u 52 – BLDS 2005 quy đ nh:
N i c trú là n i ng i đó th ng xuyên sinh s ng. Trong tr ng h p không xác đ nh đ c n iơ ư ơ ườ ườ ườ ượ ơ
c trú c a cá nhân theo đi u ki n trên thì n i c trú đ c xác đ nh là n i ng i đó đang sinhư ơ ư ượ ơ ườ
s ng.
24. T t c tài s n c a cá nhân tuyên b m t tích đ c chia theo Pháp lu t th a k ? ượ ế
Tr l i: Sai. B i vì: Khi m t ng i b tuyên b m t tích thì năng l c ch th c a ng i này ch ườ ườ
t m th i b đình ch mà nó không ch m d t h n. B i v y, tài s n c a ng i này không th chia ườ
đ c. Tài s n c a ng i b tuyên b m t tích đ c b o qu n, gìn gi theo quy đ nh c a Phápượ ườ ượ
lu t.
25. T t c các t ch c đ u là pháp nhân?
Tr l i: Sai. B i vì: T ch c ch đ c coi là pháp nhân khi t ch c đ 4 đi u ki n sau: ượ
1 – Đ c thành l p h p pháp.ượ
2 – Có c c u t ch c ch t ch .ơ
3 – Có tài s n đ c l p v i cá nhân, t ch c khác và t ch u trách nhi m b ng tài s n đó.
4 – Nhân danh mình tham gia các quan h phápluaajt m t cách đ c l p.
26. Quy n đ nh đo t tài s n c a pháp nhân đ c đa s thành viên đ ng ý? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Do tài s n c a pháp nhân đ c hình thành t nhi u ngu n khác nhau; và m i ượ
ho t đ ng c a pháp nhân đ u trong ph m vi lu t cho phép. Chính vì tính đ c l p cá bi t đó mà
quy n đ nh đo t tài s n c a pháp nhân ph i đ c toàn b thành viên đ ng ý. ượ
27. Năng l c pháp lu t d n s và năng l c hành vi dân s c a h gia đình phát sinh đ ng th i
cùng m t lúc?
Tr l i: Sai. B i vì: Năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s c a h gia đình phát
sinh đ ng th i cùng m t lúc. Ch khi h gia đình đó v i t cách là ch th c a Lu t dân s khi ư
tham gia vào trong giao l u dân s mà thôi.ư
28. Tât c ch th quan h pháp lu t dân s đ u ch u trách nhi m vô h n?
Tr l i: Sai. B i vì: Trong giao l u dân s ch có cá nhân và pháp nhân ph i ch u trách nhi m ư
h n mà thôi. Còn các ch th còn l i ch ch u trách nhi m h u h n.
29. Th i hi u là th i h n do Pháp lu t quy đ nh?
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i đi u 154 – BLDS 2005 thì th i hi u là th i h n do Pháp
lu t quy đ nh mà khi k t thúc th i h n đó thì ch th đ c h ng quy n dân s , đ c mi n tr ế ượ ưở ượ
nghĩa v dân s ho c m t quy n kh i ki n v án dân s , quy n yêu c u gi i quy t vi c dân s . ế
30. M i s th a thu n đ u là h p đ ng?
Tr l i: Sai. B i vì: H p đ ng là s th a thu n c a các bên khi tham gia vào giao l u dân s . ư
Nh ng trong tr ng h p th a thu n gi a 2 ng i trai và gái đ ti n t i hôn nhân l i không đ cư ườ ườ ế ượ
coi là h p đ ng đ c. ượ
31. Cha m là ng i giám h đ ng nhiên c a con m t năng l c hành vi dân s ch a có v , ườ ươ ư
ch ng, con ho c có mà v , ch ng, con đ u không đ đi u kiên làm ng i giám h ? ườ
Tr l i: Đúng. Theo quy đ nh t i K3. Đi u 62 – BLDS thì cha m là ng i giám h đ ng nhiên ườ ươ
cho con m t năng l c hành vi dân s .
32. Vi c y quy n cá nhân ch m d t khi công vi c y quy n đã hoàn thành?
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh c a BLDS thì ngoài vi c ch m d t khi công vi c y quy n đã
hoàn thành thì còn có nh ng tr ng h p sau: ườ
- Th i h n y quy n đã h t. ế
- Ng i y quy n đã h y b vi c y quy n ho c ng i đ c y quy n t ch i vi c y quy n.ườ ườ ượ
- Ng i y quy n ho c ng i đ c y quy n ch t, m t năng l c hành vi dân s , b h n chườ ườ ượ ế ế
năng l c hành vi dân s , m t tích, ch t. ế
33. Cá nhân có năng l c pháp lu t dân s t khi còn thai nhi?
Tr l i: Sai. B i vì năng l c c a ng i này đ c b o l u cho t i th i đi m sinh ra tr c đó 300 ườ ượ ư ướ
ngày.
34. Th i hi u yêu c u Tòa tuyên b m t ng i ch t luôn luôn là 5 năm? ườ ế
Tr l i: Sai. B i vì: Theo Các đi m a, b,c K.1. Đi u 81 – BLDS.
35. Ch khi nào các bên trong giao d ch dân s yêu c u Tòa án tuyên b giao d ch vô hi u t
Tòa m i tuyên b giao d ch dân s vô hi u?
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh c a Pháp lu t thì ngoài vi c khi các bên yêu c u tòa án tuyên
b thì các giao d ch mà các bên xác l p do vi ph m nh ng đi u Pháp lu t c m, trái v i đ o đ c
xã h i. S b Tòa án tuyên bô vô hi u mà không c n các bên yêu c u.
36. Pháp nhân ch không đ c ho t đ ng trong tr ng h p pháp nhân phi pháp nhân? ượ ườ
Tr l i: Sai. B i vì: Pháp nhân ch đ c ho t đ ng trong lĩnh v c, ph m vi, nhi m v mà pháp ượ
nhân đó đ c phép ho t đ ng.ượ
37. Th i h n không đ c tính b ng phút? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i K2. Đi u 149 – BLDS thì th i h n có th đ c xác l p ượ
b ng phút, ngày, gi
38. Ng i tham gia giao d ch dân s ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ ?ườ
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i đi u 20 – BLDS thì ngoài ngoài nh ng ng i tham gia giao ườ
d ch dân s ph i có năng l c hành vi đ y đ , thì ng i ch a đ 6 tu i đ n ch a đ 18 tu i cũng ườ ư ế ư
có quy n xác l p, th c hi n nh ng giao d ch nh nh m ph c v nhu c u hàng ngày. Đ ng th i ư
nh ng ng i t đ 15 tu i => d i 18 tu i cũng đ c xác l p th c hi n các giao d ch n u có tài ườ ướ ượ ế
s n riêng. Tr tr ng h p Pháp lu t có nh ng quy đ nh khác. ườ
39.Năng l c dân s vô hi u không phát sinh quy n và nghĩa v c a các bên t th i đi m Toàn
án tuyên b giao d ch đó vô hi u?
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh c a BLDS thì khi m t giao d ch đ c coi là vô hi u s không ượ
phát sinh quy n và nghĩa v c a các bên t th i đi m phát hi n giao d ch đó vô hi u. Ch
không c n đ n th i đi m Tòa tuyên b giao d ch đó là vô hi u, m i không làm phát sinh quy n ế
và nghĩa v các bên.
39. Năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s c a cá nhân cách 6 tu i?
Tr l i: Đúng. B i vì: Theo quy đ nh c a BLDS 2005 thì năng l c pháp lu t c a cá nhân có t
th i đi m cá nhân đó đ c sinh ra, và năng l c hành vi dân s c a cá nhân có đ c k t khi cá ượ ượ
nhân đó đ 6 tu i.
40. M i cá nhân đ u có năng l c hành vi dân s nh nhau? ư
Tr l i: Sai. B i vì: Năng l c hành vi dân s c a cá nhân căn c vào đ tu i và trình đ nh n
th c. Do đó, cá nhân khác nhau thì có năng l c hành vi là khác nhau.
41. T t c m i s y quy n ph i đ c l p thành văn b n? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Trong tr ng h p cha y quy n cho con thì không ph i thành l p văn b n. ườ
42. Vi c đ nh đo t tài s n c a h gia đình thì không ph i đ c đa s thành viên đ ng ý? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i K2. Đi u 109 – BLDS thì vi c đ nh đo t tài s n là t li u ư
s n xu t, tài s n chung có giá tr l n thì ph i đ c các thành viên t đ 15 tu i tr lên đ ng ý, ượ
đ i v i các lo i tài s n chung khác ph i đ c đa s thành viên t đ 15 tu i tr lên đ ng ý. ượ
43. Vi c đ nh đo t tài s n c a t h p tác đ c đa s thành viên đ ng ý? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i K2. Đi u 114 – BLDS Thì vi c đ nh đo t tài s n là t li u ư
s n xu t ph i đ ojc toàn th t viên đ ng ý, đ i v i các lo i tài s n khác đ c đa s t viên ư ượ
đ ng ý.
44. Giao d ch dân s có đi u ki n chính là giao d ch d n s th a mãn các đi u các ki n có hi u
l c c a m t giao d ch dân s (GDDS)?
Tr l i: Sai. B i vì: Ngoài nh ng đi u ki n có hi u l c c a GDDS, thì GDDS có đi u ki n đó x y
ra (do các bên th a thu n v i nhau) thì m i phát sinh quy n và nghĩa v . Đi u đó có nghĩa,
GDDS có đi u ki n là giao d ch mà ph i có đi u ki n x y ra thì m i có hi u l c c a giao d ch
đ c các bên th a thu n.ượ
45. S th c hi n trong lu t Dân s đ c g i là s th hi n ý chí và hoài v ng ý chí? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: s th uc hi n trong lu t Dân s đ c g i là s th hi n ý chí và bày t ý chí. ượ
46. Đ i di n ch bao g m đ i di n theo Pháp lu t và đ i di n theo y quy n?
Tr l i: Đúng. B i vì: theo quy đ nh c a BLDS 2005 thì đ i di n ch bao g m hai lo i:
+ Đ i di n theo Pháp lu t.
+ Đ i di n theo y quy n.
47. M i giao d ch dân s c a ng i có năng l c hành vi dân s ch a đ y đ đ u đ c thông ườ ư ượ
qua hành vi c a ng i đ i di n ho c giám h ? ườ
Tr l i: Sai. B i vì: Căn c đi u 20 – BLDS thì ng i có năng l c hành vi dân s ch a đ y đ ườ ư
cũng có quy n xác l p, th c hi n m t s giao d ch nh m ph c v yêu c u hàng d i 18 tu i ướ
n u có tài s n riêng cũng có quy nế ngày; đ ng th i ng i t đ 15 xác l p, th c hi n giao d ch ườ ư
v i ng i khác. Tr tr ng h p b t bu c ph i thông qua hành vi c a ng i đ i di n ho c giám ườ ư ườ
h .
48. N i dung giao d ch dân s c a ng i b h n ch năng l c hành vi dân s ph i do ng i đ i ườ ế ườ
di n ho c ng i giám h quy t đ nh? ườ ế
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i K2- Đi u 23 - BLDS thì giao d ch d n s liên quan đ n tài ế
s n c a ng i b tuyên b h n ch năng l c hành vi dân s thì ph i có s đ ng ý c a ng i đ i ườ ế ườ
di n theo Pháp lu t, tr giao d ch ph c v đ i s ng hàng ngày.
49. Ch khi nào có s th a thu n thì m i đ c xem là h p đ ng dân s ? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Có nh ng tr ng h p không có s th a thu n mà v n đ c xem là h p ườ ượ
đ ng.
50. Năng l c hành vi dân s (NLHVDS) c a cá nhân là hành vi n đ nh?
Tr l i: Sai. B i vì: Do NLHVDS c a cá nhân căn c vào đ tu i và trình đ nh n th c, cho nên
t ng th i đi m cá nhân có th thay đ i năng l c hành vi dân s c a mình.
51. Th i hi u tuyên b m t giao d ch dân s m t hi u l c là 1 năm?
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i đi u 136 – BLDS thì th i hi u Toàn án tuyên b giao d ch
dân s vô hi u là 2 năm; và đ i v i các giao d ch do vi ph m đi u c m Pháp lu t, trái đ o đ c
xã h i, do gi t o là vô h n.
52. Ng i b m c b nh tâm th n, m c b nh khác àm không th nh n th c đ c hành vi c aườ ượ
mình đ c g i là ng i b h n ch năng l c hành vi dân s ( NLHVDS)?ượ ườ ế
Tr l i: Sai. B i vì: Theo quy đ nh t i đi u 22 – BLDS thì ng i đó đ c g i là ng i m t năng ườ ượ ườ
l c hành vi dân s .
53. Ch khi nào m t quan h xã h i đ c m t quy ph m Pháp lu t dân s đi u ch nh thì quan h ượ
xã h i đó đ c g i alf quan h Pháp lu t dân s ? ượ
Tr l i: Sai. B i vì: Đ i s ng c a xã h i ngày càng bi n đ i mà các QPPLDS thì n đ nh không ế
ti n k p v i nh ng quan h xã h i đó. B i v y, Lu t d n s đi u ch nh ngay c trong tr ng h pế ườ
ch a có QPPL ( áp d ng t ng t lu t). Do đó, quan h xã h i đó cũng đ c g i là quan hư ươ ượ