Biên so n: Nguy n H u Nghĩa
Đ KH O SÁT KI N TH C HÓA H C 9
Đ THAM KH O Môn: Hóa h c
Th i gian: 150 phút (không k phát đ )
Câu 1: (4,5 đi m) H n h p Y g m 2 kim lo i A (hóa tr II) và B (hóa tr III). Cho 6,3 gam Y tác
d ng v a đ v i dung d ch H 2SO4 loãng, thu đ c dung d ch Z và 6,72 lít Hượ 2 (đktc). N u l yế
1,26 gam Y tác d ng h t v i dung d ch HNO ế 3, thu đ c dung d ch T và V (lít) khí NO (đktc)ượ
duy nh t.
a. Tính kh i l ng mu i khan thu đ c sau khi cô c n dung d ch Z và tính V. ượ ượ
b. Xác đ nh m i kim lo i trong Y, bi t n ế B = 2nA; MB = 1,125MA.
c. Tính th tích dung d ch NaOH 1,5M đ tác d ng v i dung d ch T t o ra l ng ch ượ t k tế
t a ít nh t.
Câu 2: (4,5 đi m) Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam Al vào dd NaOH d thu đ c khí th nh t. Cho ư ượ
1,896 gam KMnO4 tác d ng v i HCl đ c, d thu đ c khí th hai. Nhi t phân hoàn toàn 12,25 ư ượ
gam KClO3 có xúc tác, thu đ c khí th ba. Cho hoàn toàn khí đi u ch trên vào m t bình kínượ ế
r i đ t cháy đ ph n ng x y ra hoàn toàn. Sau đó làm l nh bình đ cho h i n c ng ng t ơ ướ ư
h t và gi thi t các ch t tan h t vào trong n c thu đ c dd E. Vi t các ph ng trình ph nế ế ế ướ ượ ế ươ
ng x y ra và tính n ng đ ph n tăm c a dd E.
Câu 3: (5 đi m)
a. Vi t các ph ng trình ph n ng và trình bày ph ng pháp đi u ch K t qu ngế ươ ươ ế
sinvinit và đi u ch các kim lo i có trong qu ng đôlômit. ế
b. D n lu ng khí CO d qua h n h p các ch t : ư BaO, CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng ( các
ch t có s mol b ng nhau ). K t thúc các ph n ng thu đ c ch t r n X và khí Y. Choế ượ
X vào H2O (l y d ư) thu đ c dd E và ph n không tan Q. Cho Q vào dd AgNOượ 3 (s mol
AgNO3 b ng hai l n t ng s mol các ch t trong h n h p ban đ u ) thu đ c dd T vàượ
ch t r n F. L y khí Y cho s c qua dd T đ c dd G và k t t a H. Xác đ nh X, Y, E, Q, ượ ế
F, T,G,G và vi t các PTHH x y ra.ế
c. Hãy vi t các ph ng trình ph n ng ế ươ (có b n ch t khác nhau) đ đi u ch mu i ế
C âu 4: (3 đi m) Hoàn thành và vi t PTHH c a các ch t th a mãn s đ bên d i: ế ơ ướ
A
A
A
+X,t
0
+Y,t
0
+Z,t
0
Fe +G D+E G
Bi t r ng ế : A + HCl
D + G + H2O
Câu 5: (3 đi m) Cho 3,25 gam h n h p X g m m t kim lo i ki m M m t kim lo i ki m
M’ (hóa tr II) hòa tan hoàn toàn trong n c đ c 1,008 lít k (đktc) dung d ch D. Chia D ướ ượ
thành 2 ph n b ng nhau:
- Ph n 1 đem cô c n đ c 2,03 gam ch t r n A. ượ
- Ph n 2 cho tác d ng v i 100 ml dung d ch HCl 0,35M đ c k t t a B. ượ ế
a. Xác đ nh M, M’ và gam m i kim lo i ban đ u.
b. Tính kh i l ng k t t a B. ượ ế
------H T------
Ng i ra đ :ườ Nguy n H u Nghĩa
1
Biên so n: Nguy n H u Nghĩa
BÀI T P M U CÓ L I GI I
Bài 1: Chia h n h p g m 2 kim lo i A, B có hoá tr n, m làm 3 ph n b ng nhau.
Ph n 1: Hoà tan h t trong axit HCl thu đ c 1,792 lit H ế ượ 2 (đktc).
Ph n 2: Cho tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đ c 1,344 lit khí (đktc) và còn l i ch t r n ư ượ
không tan có kh i l ng b ng 4/13 kh i l ng m i ph n. ượ ượ
Ph n 3: Nung trong oxi d thu đ c 2,84g h n h p g m 2 oxit là A ư ượ 2On và B2Om . Tính t ng
kh i l ng m i ph n và xác đ nh 2 kim lo i A và B. ượ
H ng d n:ướ
G i a, b là s mol c a A, B trong m i ph n.
Ph n 1:
Vi t PTHH: ế
S mol H2 =
2
na
+
2
mb
= 1,792 : 22,4 = 0,08 mol ----> na + mb = 0,16 (I)
Ph n 2:
Tác d ng v i NaOH d ch có 1 kim lo i tan, gi s A tan. ư
A + (4 – n)NaOH + (n – 2)H2O ---> Na4 – nAO2 + n/2 H2
a (mol) na/2 (mol)
S mol H2 = na/2 = 1,344 : 22,4 ---> na = 0,12 (II)
Thay vào (I) --> mb = 0,04.
M t khác kh i l ng B trong m i ph n: ượ
mB = 4/13.m1/3 hh
Ph n 3:
Vi t PTHH:ế
mhh oxit = (2MA + 16n).a/2 + (2MB + 16m).b/2 = 2,84
= MA + MB + 8(na + mb) = 2,84 ---> MA + MB = 1,56 (g) (*)
mB = 4/13. 1,56 = 0,48 (g) ----> mA = 1,08 (g)
---> MA = 1,08n : 0,12 = 9n --> n = 3 và MA = 27 là phù h p. V y A là Al
---> MB = 0,48m : 0,04 = 12m --> m = 2 và MB = 24 là phù h p. V y B là Mg.
Bài 2: Nung a(g) h n h p A g m MgCO 3, Fe2O3 và CaCO3 nhi t đ cao đ n kh i l ng ế ượ
không đ i, thu đ c ch t r n B có kh i l ng b ng 60% kh i l ng h n h p A. M t khác ượ ượ ượ
hoà tan hoàn toàn a(g) h n h p A trong dung d ch HCl thu đ c khí C và dung d ch D. Cho ượ
dung d ch D tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c l y k t t a, nung đ n kh i l ng không ư ế ế ư
đ i, thu đ c 12,92g h n h p 2 oxit. Cho khí C h p th hoàn toàn vào 2 lit dung d ch Ba(OH) ượ 2
0,075M, sau khi ph n ng xong, l c l y dung d ch, thêm n c vôi trong d vào trong dung d ch ướ ư
thu đ c thêm 14,85g k t t a.ượ ế
a/ Tính th tích khí C đktc.
b/ Tính % kh i l ng các ch t trong h n h p A. ượ
H ng d n:ướ
Đ t s mol MgCO 3, Fe2O3, CaCO3 l n l t là x, y, z (mol) trong h n h p A. ượ
Ta có: 84x + 160y + 100z = a(g) (I)
Sau khi nung ch t r n B g m: x mol MgO, y mol Fe 2O3 và z mol CaO.
40x + 160y + 56z = 0,6a (II)
T (I, II) ta có: 44(x + y) = 0,4a ---> a = 110(x + y) (III)
Cho A + HCl.
Khí C g m có: S mol CO 2 = x + y (mol)
H n h p D g m có: x mol MgCl 2, y mol FeCl3, z mol CaCl2.
Cho D + NaOH d thu đ c 2 k t t a: x mol Mg(OH)ư ượ ế 2 và y mol Fe(OH)3 ---> 2 oxit t ng ngươ
là: x mol MgO, y mol Fe2O3 .
2
Biên so n: Nguy n H u Nghĩa
moxit = 40x + 160y = 12,92 (IV)
Cho C + dd Ba(OH)2 ---> a mol BaCO3 và b mol Ba(HCO3)2
Ta có: S mol CO2 ph n ng là: a + 2b = x + z
S mol Ba(OH)2 ph n ng là: a + b = 2 . 0,075
---> b = (x + y) – 0,15 (V)
PTHH:
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 -----> CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
b mol b mol b mol
Ta có: 100b + 197b = 14,85 ---> b = 0,05.
T (V) --> x + y = 0,2
T (III) --> a = 110 . 0,2 = 22g
a/ Th tích khí CO2 thu đ c đktc là: 4,48 litượ
b/ Gi i h PT (I, III, V) ---> x = 0,195, y = 0,032, z = 0,005.
Kh i l ng và thành ph n % c a các ch t là: ượ
mMgCO3 = 16,38g ( 74,45%)
mFe2O3 = 5,12g (23,27%)
mCaCO3 = 0,5g ( 2,27%)
Bài 3: H n h p b t A g m Fe và Mg có kh i l ng 2,72g đ c chia thành 2 ph n b ng nhau. ượ ượ
Ph n 1: Cho vào 400ml dung d ch CuSO 4 a(M) ch cho ph n ng xong thu đ c 1,84g ch t ượ
r n B và dung d ch C. Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch C thu đ c k t t a. S y nung ư ượ ế
k t t a trong không khí đ n kh i l ng không đ i cân đ c 1,2g ch t r n D.ế ế ượ ượ
Tính thành ph n % theo kh i l ng c a m i kim lo i trong h n h p A và tr s a? ượ
Ph n 2: Cho tác d ng v i V(ml) dung d ch AgNO 3 0,1M. Sau khi ph n ng xong thu đ c ch t ượ
r n E có kh i l ng 3,36g. Tính thành ph n % theo kh i l ng các ch t trong ch t r n E? ượ ượ
Tính V?
H ng d n:ướ
Xét ph n 1:
m(Mg + Fe) = 2,72 : 2 = 1,36g.
TH1: 1/2 hh A ph n ng h t v i CuSO ế 4. ---> dd C g m có: FeSO4, MgSO4, CuSO4.
Ch t r n B là Cu (có kh i l ng 1,84g) ượ
Cho dd C + dd NaOH ---> k t t a Fe(OH)ế 2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 ---> Oxit t ng ng sau khiươ
nung trong kk là Fe2O3, MgO, CuO có kh i l ng là 1,2g < 1,36g --> V y A ch a tham gia ượ ư
ph n ng h t. ế
TH2: 1/2 hh A ph n ng ch a h t v i CuSO ư ế 4.
Gi thi t Mg Mg ph n ng ch a h t (mà Mg l i ho t đ ng hoá h c m nh h n Fe) thì dd ế ư ế ơ
CuSO4 ph i h t và Fe ch a tham gia ph n ng --> dd C là MgSO ế ư 4 và ch t r n D ch có MgO.
---> S mol Mg ph n ng = n Cu = nMgO = 1,2 : 40 = 0,03 mol
Ch t r n B g m Cu, Fe và Mg còn d . ư
Nh ng ta th y mư Cu t o ra = 0,03 . 64 = 1,92g > 1,84g --> Trái v i đi u ki n bài toán. V y Mg ph i
h t và Fe tham gia 1 ph n.ế
Nh v y: ư
ch t r n B g m có: Cu và Fe còn d ư
dd C g m có MgSO4 và FeSO4
ch t r n D g m có MgO và Fe 2O3 có kh i l ng là 1,2g. ượ
-Đ t x, y là s mol Fe, Mg trong 1/2 hh A và s mol Fe còn d là z (mol) ư
-56x + 24y = 1,36
-(x – z).64 + y.64 + 56z = 1,84
-160(x – z) : 2 + 40y = 1,2
Gi i h ph ng trình trên ta đ c: x = 0,02, y = 0,01, z = 0,01. ươ ượ
---> %Fe = 82,35% và %Mg = 17,65%
3
Biên so n: Nguy n H u Nghĩa
S mol c a CuSO 4 = 0,02 mol ----> a = 0,02 : 0,4 = 0,05M
Xét ph n 2:
1/2 hh A có kh i l ng là 1,36g ượ
Đ tăng kh i l ng ch t r n = 3,36 – 1,36 = 2,0g ượ
Gi thi t Fe ch a ph n ng. ế ư
Ta có: s mol Mg ph n ng = 2 : (2 . 108 – 24) = 0,0104 mol > n Mg trong ph n 1.
----> Nh v y Fe đã tham gia ph n ng và Mg đã ph n ng h t.ư ế
mr n do Mg sinh ra = 0,01 . (2. 108 – 24) = 1,92g
mr n do Fe sinh ra = 2 – 1,92 = 0,08 g
nFe ph n ng = 0,08 : (2. 108 – 56) = 0,0005 mol.
nFe dư = 0,02 – 0,0005 = 0,0195mol
V y ch t r n E g m có Fe còn d và Ag đ c sinh ra sau ph n ng. ư ượ
T ng s mol AgNO 3 đã ph n ng = (0,01 + 0,0005).2 = 0,021 mol
Th tích c a dd AgNO 3 0,1M đã dùng = 0,021 : 0,1 = 0,21 lit.
Bài 4: Cho 9,86g h n h p g m Mg và Zn vào 1 c c ch a 430ml dung d ch H 2SO4 1M loãng.
Sau khi ph n ng hoàn toàn, thêm ti p vào c c 1,2 lit dung d ch h n h p g m Ba(OH) ế 2 0,05M
và NaOH 0,7M, khu y đ u cho ph n ng hoàn toàn, r i l c l y k t t a và nung nóng đ n kh i ế ế
l ng không đ i thì thu đ c 26,08g ch t r n. Tính kh i l ng m i kim lo i trong h n h pượ ượ ượ
đ u.
H ng d n:ướ
Đ t s mol Mg và Zn là x và y.
Ta có: 24x + 65y = 9,86 (I)
S mol H2SO4 = 043.1= 0,43 mol
Đ t HX là công th c t ng đ ng c a H ươ ươ 2SO4 ---> nHX = 2nH
2
SO
4
= 0,43.2 = 0,86 mol
S mol Ba(OH)2 = 1,2 . 0,05 = 0,06 mol
S mol NaOH = 0,7 . 1,2 = 0,84 mol
Đ t ROH là công th c t ng đ ng cho 2 baz đã cho. ư ươ ơ
Ta có: nROH = 2nBa(OH)
2
+ nNaOH = 0,06.2 + 0,84 = 0,96 mol
PTHH x y ra
Gi s h n h p ch ch a mình Zn ---> x = 0.
V y y = 9,86 : 65 = 0,1517 mol
Gi s h n h p ch Mg ---> y = 0
V y x = 9,86 : 24 = 0,4108 mol
0,1517 < nhh kim lo i < 0,4108
Vì x > 0 và y > 0 nên s mol axit tham gia ph n ng v i kim lo i là:
0,3034 < 2x + 2y < 0,8216 nh n th y l ng axit đã dùng < 0,86 mol. ượ
V y axit d --> Do đó Zn và Mg đã ph n ng h t. ư ế
Sau khi hoà tan h t trong dung d ch có.ế
x mol MgX2 ; y mol ZnX2 ; 0,86 – 2(x + y) mol HX và 0,43 mol SO4.
Cho dung d ch tác d ng v i dung d ch baz . ơ
HX + ROH ---> RX + H2O.
0,86 – 2(x + y) 0,86 – 2(x + y) mol
MgX2 + 2ROH ----> Mg(OH)2 + 2RX
x 2x x mol
ZnX2 + 2ROH ----> Zn(OH)2 + 2RX
y 2y y mol
Ta có nROH đã ph n ng = 0,86 – 2(x + y) + 2x + 2y = 0,86 mol
V y nROH dư = 0,96 – 0,86 = 0,1mol
Ti p t c có ph n ng x y ra:ế
4
Biên so n: Nguy n H u Nghĩa
Zn(OH)2 + 2ROH ----> R2ZnO2 + 2H2O
bđ: y 0,1 mol
P : y1 2y1 mol
còn: y – y1 0,1 – 2y1 mol
( Đi u ki n: y
y1)
Ph n ng t o k t t a. ế
Ba(OH)2 + H2SO4 ---> BaSO4 + 2H2O
bđ: 0,06 0,43 0 mol
p : 0,06 0,06 0,06 mol
còn: 0 0,43 – 0,06 0,06 mol
Nung k t t a.ế
Mg(OH)2 -----> MgO + H2O
x x mol
Zn(OH)2 -------> ZnO + H2O
y – y1 y – y1 mol
BaSO4 ----> không b nhi t phân hu .
0,06 mol
Ta có: 40x + 81(y – y1) + 233.0,06 = 26,08
---> 40x + 81(y – y1) = 12,1 (II)
Khi y – y1 = 0 ---> y = y1 ta th y 0,1 – 2y1
0 ---> y1
0,05
V y 40x = 12,1 ---> x = 12,1 : 40 = 0,3025 mol
Thay vào (I) ta đ c y = 0,04 ( y = yượ 1
0,05) phù h p
V y mMg = 24 . 0,3025 = 7,26g và mZn = 65 . 0,04 = 2,6g
Khi y – y1 > 0 --> y > y1 ta có 0,1 – 2y1 = 0 (vì nROH ph n ng h t) ế
----> y1 = 0,05 mol, thay vào (II) ta đ c: 40x + 81y = 16,15.ượ
Gi i h ph ng trình (I, II) ---> x = 0,38275 và y = 0,01036 ươ
K t qu y < yế 1 (không phù h p v i đi u ki n y
y1 ) ---> lo i.
Bài 5: Cho X là h n h p c a 3 ch t g m kim lo i R, oxit và mu i sunfat c a kim lo i R. bi t ế
R có hoá tr II không đ i trong các h p ch t. Chia 29,6 gam X thành 2 ph n b ng nhau.
Ph n 1: Đem hoà tan trong dung d ch H 2SO4 loãng d thu đ c dung d ch A, khí B. l ng khí Bư ượ ượ
này v a đ đ kh h t 16g CuO. Sau đó cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch KOH d cho ế ư
đ n khi k t thúc ph n ng thu đ c k t t a C. Nung C đ n kh i l ng không đ i thì thu đ cế ế ượ ế ế ượ ượ
14g ch t r n.
Ph n 2: Cho tác d ng v i 200ml dung d ch CuSO 4 1,5M. Sau khi ph n ng k t thúc tách b ế
ch t r n, cô c n ph n dung d ch thì thu đ c 46g mu i khan. ượ
a/ Vi t các PTHH x y ra.ế
b/ Xác đ nh kim lo i R.
c/ Tính thành ph n % theo kh i l ng các ch t trong X. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. ượ ế
H ng d n:ướ
Đ t x, y, z là s mol R, RO, RSO 4 trong 1/2 hh X ta có:
x.MR + (MR + 16).y + (MR + 96).z = 14,8g
ph n 1;
Vi t các PTHH x y ra;ế
dd A có RSO4 = (x + y + z) mol và H2SO4 dư
Khí B là H2 = x mol
H2 + CuO -----> Cu + H2O
x x x mol
nCuO = x = 16 : 80 = 0,2 mol
dd A + KOH dư
5