1/1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – T do Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : KTCBMA – LT 50
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
Câu 1:(2đ): 1.1.Nêu mc đích, yêu cầu và v sơ đồ các bước trong quy trình
chung sơ chế nguyên liu thc vt
1.2.Phương pháp tần và phương pháp hp ging và khác nhau điểm nào.
Câu 2: (2đ)Nêu vai trò và ngun gốc của Ca và P.
Câu 3: (3đ)3.1. Trình bày khái nim chi phí biến đổi, chi phí cố định
3.2. Bài tập: Nhà ng Con Vàng có s liệu thng kê chi ptrong 1 tháng
như sau:
- Chi pơng bộ máy điều hành: 7.000.000,đ
- Chi phí quảng cáo: 2.000.000,đ
- Chi phí bao bì: 300.000,đ
- Chi phí thực phẩm: 55.000.000,đ
- Chi phí lao động sản xuất trực tiếp: 15.000.000,đ
- Chi phí thuê mặt bằng: 10.000.000,đ
Yêu cầu:
a. Phân loại và tính toán các chi phí trên thành chi phí cđịnh và chi phí
biến đổi.
b. Với chi phí ntrên, trong tháng nhà ng phục vụ 2.000 suất ăn. Tính
chi phí bình quân cho 1 suất ăn ?
c. Với chi pnhư trên, viết công thức c đnh giá n theo cách cộng lãi
vào giá thành áp dụng công thức đtính gía bán cho 1 suất ăn với tỷ lệ
lãi gộp là 65%.
u 3: (3đ)(Phn t chọn, các trường t ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
Đ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHBIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 50
u Ni dung Điểm
I. Phn bắt buộc
u 1 1.1.Nêu mc đích, yêu cầu và v đồ các bước trong quy trình chung
sơ chế nguyên liu thc vt
1.2.Phương pháp tần phương pháp hấp ging và khác nhau điểm
nào.
2,0
2.1.Mc đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực phm
đồ qui trình sơ chế.
Mục đích
- Phát hiện những thực phẩm không đạt yêu cầu chất lượng, vệ sinh,
an toàn.
- Loại bỏ những phần không ăn được / Làm sạch thực phẩm
- Tẩy khử mùi hôi, tanh, tẩy u xấu
- Làm tươi thực phẩm, tạo sự ngon lành, hấp dẫn.
0,5
Yêu cu
- Thao tác phi đúng quy trình, phù hp với mỗi loại thực phm.
- Phù hợp với yêu cầu chế biến mỗi loại món ăn
- Phải phân loại được chất lượng thực phẩm, phân chia thực phẩm
theo từng mục đích sử dụng, loại bỏ những thực phẩm không đạt
tiêu chuẩn.
- Nơi sơ chế: Phải có khu vực riêng, đủ ánh sáng, thông thoáng, cấp
thoát nước đầy đủ, đảm bo nguyên tắcmột chiều: phân chia riêng
rẽ các khu sơ chế động vật, với thực vật…
0,5
Sơ đồ qui trình chung sơ chế nguyên liệu thực phm
0,5
Rau c, qu
La chn
Loi b nhng phần không ăn được
Ra sch
Ct thái
Các bán thành phm
1.2. So nh điểm ging và khác nhau ca phương pháp tần và phương
pháp hp trong k thut chế biến nhit.
Ging nhau: Đu phương pháp làm chín đun nóng ướt. Thc
phm gi được màu t nhiên.
Khác nhau: Thc phm chế biến bằng phương pháp tần được
đựng trong 1 dng c n có ớc. Hơi nước c ch m
nóng dng c kín chứa đựng thc phm, nước hơi nuớc trong
dng c kín s làm chín thc phm. Phng pháp hp thc phm
được làm chín bằng hơi nước, i c truyn nhit trc tiếp m
thc phm chín.
0,5
u 2 Nêu vai trò và nguồn gốc của Ca và P. 2,0
Ngun gc Ca
- Thc phẩm động vt: tht, cá, trng, sa
- Thc phm thc vt vi t l thấp hơn: rau cải xoong, ci bp,
các loại đậu, ngũ cốc …
- Nước ung
0,5
Vai trò Ca
- 99 % Ca cơ th hp thu đc xây dựngơng và răng
- Giúp duy trì huyết áp và nhp tim.
- Giúp cho quá trình đông máu, ngăn ngừa xut huyết mch máu.
- Điều hòa s co bóp của cơ bắp.
- Giúp hp thu B12.
- H tr truyn tín hu thn kinh
- Giúp to hoocmon insulin
0,5
Ngun gc P
- c thc phẩm có Ca thường có P.
- Thc phm gu P: gan, ct, cá, trng, sa và các sn phm ca
sa, ngũ cốc
- P chiếm khong 1 % trọng lượng cơ th
0,5
Vai trò P
- Xây dng b xương và răng.
- Tham gia cu trúc tế bào, màng tế o
- Cn thiết cho quá trình chuyn hóa thức ăn thành năng lượng
- Chng mt mi, gim các triu chng do nghiện rượu
0,5
u 3 3.1. Trình bày khái niệm về chi phí cố định, chi phí biến đổi.
3.2.Bài tp: 3,0
Chi phí c định (định phí) là nhng chi phí không thay đổi v tng
s trong nhng khong thi gian bng nhau, thường nhng
tháng trong năm kế hoch, có nghĩa là khi sản lượng sn phm sn
xuất ra thay đổi thì tng chi phí c đnh vn gi nguyên
0,5
Chi phí biến đổi (chi phí kh biến, biến phí) nhng khon chi
phí biến động cùng chiu vi khối lượng hàng hóa tiêu th. 0,5
Phân loi và tính toán các chi phí :
Chi phí cố định gồm các khoản: 0,5
- Chi phí lương bộ máy điều hành: 7.000.000,đ
- Chi phí quảng cáo: 2.000.000,đ
- Chi phí thuê mặt bằng: 10.000.000,đ
CPCĐ= (10.000.000 + 7.000.000 + 2.000.000) = 19.000.000
Chi phí biến đổi gồm các khoản:
- Chi phí thc phẩm: 55.000.000,đ
- Chi phí lao động sản xuất trực tiếp: 15.000.000,đ
- Chi phí bao bì: 300.000,đ
CPBĐ =(55.000.000 + 15.000.000 + 300.000) = 70.300.000
0,5
Tính chi phí bình quân mt suất ăn:
Tổng chi phí = (19.000.000 + 70.300.000 )= 89.300.000,đ
Chi phí bình quân của một suất ăn:
CPBQ = (89.300.000đ/ 2.000) = 44.650,đ
0,5
Xác định giá bán của 1 suất ăn với t lệ lãi gộp 65%
Áp dụng công thức:
Giá bán =
Giá bán =
Giá bán ca sản phm= 127.571,đ
0,5
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên son (3điểm)
Cng II
3,0
Tổng cng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Giá v
n
1- t l lãi gp
Giá v
n
1
t
l
lãi g
p
44.650
1 - 65%