CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Đ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT06
Hình thc thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1(2đ):Roux gì ? Phân loi và cho ví dvề cách sử dụng roux. Nêu các sai hỏng
thường gặp khi chế biến roux.
u 2 (2đ):Trình bày nhng nguyên nhân thường gây ngộ độc thực phẩm ?
u 3 (3đ): Mức tồn kho an toàn gì? Mức tồn kho an toàn được xác định ph
thuc vào yếu t nào? Gii thích các chi phí phát sinh trong qtrình dtrữ nguyên
vật liệu của bộ phận chế biến món ăn.
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng m 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA Đ THI
1/3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 06
2/3
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Roux là gì ? Phân loi và cho ví d v cách s dng roux. Nêu các sai
hỏng tng gp khi chế biến roux.
2.0
Roux là hỗn hợp bột mì và cht béo với tỉ lệ bằng nhau được nu
chung
Phân loại: Có 3 loại roux:
- Roux trắng/ white roux: Gồm số lượng ngang bằng của bơ/
margarine và bt mì được nu chung không đổi màu. Sử dụng làm
xt bechamel.
- Roux vàng/ yellow roux: Gm số lượng ngang bằng của bơ/
margarine hay dầu xa lát và bt mì được nấu có màu vàng bánh quy
nhưng kng đổi màu. Sdng làm xốt veloute.
- Roux nâu/ brown roux: Mỡ/ dầu, bột mì xào có màu nâu. Sử dụng
làm xốt nâu, xúp nâu.
0.5
0.5
0.5
Các sai hỏng thường gp khi chế biến roux nâu:
- Mầu sắc (quá nhạt hoặc quá đậm)
- Mùi vị (mùi lạ, khét, đắng)
- Trạng thái (quá loãng hoặc quá đặc không đồng nhất)
0.5
u 2 Trìnhy những nguyên nhân thường gây ng độc thc phm ? 2.0
Những nguyên nhân thường gây ng độc thc phm:
Nguyên nhân từ nguồn nguyên liệu:
- Thc phm t động vt có bnh hoc thy hi sn sng ngun
c b nhim bn và độc hi
- Các loi rau qu đưc bón nhiu phân hóa hc, trng vùng đt b
ô nhim hay thu hái khi va mi phun thuc tr sâu, thuc kích
thích sinh trưởng, tưi phân tươi hay nưc thi bn
- Dùng phẩm màu, đường hóa hc đóng gói lẻ không có nhãn, bán
ch hoc những cơ sở không đăng kí khi chế biến
0.75
Nguyên nhân t dng c ng chế biến
- Dùng dng c sành s, st tráng men, nha tái sinh…b nhim chì
để chứa đựng thc phm
- Dùng chung dao tht, hoặc để thc phm sng và thc phm chín
ln nhau, dùng khăn bẩn đ lau dng c ăn uống
- Bàn chế biến thc phẩm, bàn ăn, dụng c ăn uống nhim bn
0.5
Nguyên nhân t người chế biến
- Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm.
- Người chuẩn bị thc phẩm, chuẩn bị thức ăn, đồ uống đang bị bnh
truyền nhim, tiêu chy, đau bụng, nôn, st, ho, nhiễm trùng ngoài
da
- Nấu thực phm chưa chín hay bày bán, phục vụ ở nhiệt độ thường,
không che đậy thc ăn để bi bẩn, các loại côn trùng, gm nhấm,
rui nhặng … tiếp xúc gây ô nhiễm.
- Rửa thực phẩm, dụng cụ ăn uống bằng nước nhiễm bẩn
0.75
3/3
u 3 Mc tn kho an toàn là gì? Mc tồn kho an toàn được xác định ph
thuc o yếu t nào? Gii thích các chi phí phát sinh trong quá trình d
tr nguyên vt liu ca b phn chế biến món ăn!
3.0
Mc tn kho an toàn là lượng hàng d tr nhiều hơn mức cn thiết
để tránh thiếu ht hàng do biến động v nhu cu s dng trong thi
gian ch nhn hàng.
0.5
Mc hàng tn kho ph thuc vào hai yếu t:
- Thi gian ch nhn hàng dài nht
- Mc tiêu th biến động.
0.5
Chí phí tn đọng vn: Hàng hóa, nguyên liu là mt loi chi phí.
Khi nguyên vt liu còn nằm trong kho chưa đưc chế biến thành
món ăn thì nó vn còn là chi phí. D tr nhiu chi phí tồn đọng vn
càng cao
0.5
Chi phí kho: Bao gm tin xây dng kho và tin lp đặt và bo trì
h thng thiết b, dng c bo qun nguyên vt liu trong kho
0.5
Chi phí ln quan: Bao gm lương nhân viên kho, chi phí an ninh,
an toàn, v sinh, tiền điện
0.5
Chi phí hao ht: Trong quá trình tn kho nguyên vtliu b gim
chất lượng gim; mt mát, hao ht, quá hn s dng
0.5
Cng I
7.0
II. Phn tự chọn, do trường biên son
Cộng II
3.0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI