CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Đ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT08
Hình thc thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1(2đ): Liệt kê các bước bản trong qui trình chế biến consommé n bản.
Nêu yêu cầu chung cho thành phm một loại consommé. Kể tên 3 loi consommé (s
dụng tên gc)
u 2 (2đ):Trình bày giá trị dinh dưỡng ca thịt, cá?
u 3 (3đ): Khi lp đặt các thiết bị cho nhà bếp, cần đảm bảo những nguyên tắc nào?
Những sai lầm nào thể xảy ra khi mua sắm thiết bị cho nhà bếp?
u 4 (3đ): (Phần tự chn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng m 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIU BAN RA Đ THI
1/3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 08
2/3
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Liệt kê các bước cơ bản trong qui trình chế biến consom căn bản.
Nêu yêu cầu chung cho thành phm consommé. Ktên 3 loại consommé
(tên gốc)
2,0
Qui trình chế biến consommé căn bn :
- Tạo hỗn hợp chất khử: Trộn k thịt, mirepoix, lòng trng trứng và
nguyên liệu khác...
- Trộn nước dùng nguội với hỗn hợp chất khử
- Đun nhỏ lađạt nhiệt độ hầm, thỉnh thoảng trộn để phần chất rn
phân b đều trong nước dùng và không dính đáy xoong.
- Ngừng quậy đảo khi chất khử đã kết tảng nổi lên trên bề mặt
- Đun nhỏ la 1,5gi
- Lọc cẩn thận qua vải.
- Đun nóng, nêm lại.
1,0
Yêu cầu thành phẩm:
- Xúp phải thật trong, không váng m,màu, mùi v phù hp nguyên
liệu chính, không quá sẫm màu.
0,5
Thí sinh nêu đúng n 3 món consomme (sử dụng tên gc) 0,5
u 2 Trìnhy giá trdinh dưỡng của thịt, cá? 2,0
Giá trị dinh dưỡng của thịt
- Thịt là thực phm có giá trị dinh dưỡng cao. Thịt gia cầm gia súc
gia cầm là nguồn cung cấp chất đm chủ yếu
- Protid: chiếm 10 20% trọng lượng tươi, chủ yếu các protid
hoàn thiện,
- Lipid: Chiếm từ 0.5 30 %,
- Gluxit: 0,4 – 0,8 % có trong gan. Thịt gu các vitamin và các chất
khoáng
- Ngoài ra, trong thịt còn có các chất trích ly, c loại enzyme tham
gia pn giải và tổng hợp các chất dinh dưỡng.
1.0
Giá trị dinh dưỡng của cá
- Thành phần dinh dưỡng cơ bản của cá: protid, lipid, vitamin,
khoáng.
- Protid: chiếm 10 – 27%, chyếu là các axit amin đơn giản, làm thịt
cá mềm, dễ tiêu hóa, hấp thu.
- Lipid: phụ thuc vào loại cá và độ béo của chúng, dao động 0,3
30%. Chất béo cá chủ yếu là các axít béo chưa no đa nối đôi.
- Glucid: < 1% chyếu là glycogen ở gan.
- Chất khoáng: các loài thủy sản cao hơn thịt. Chất khoáng trong cá
nước mặn cao hơn cá nước ngọt, nhất là I2, Fe, Cu…
- Vitamin: mỡ và gan cá chứa nhiều vitamin A, D. Trong cá cũng có
các vitamin nhóm B nng B1 ít hơn trong tht
1,0
u 3 Khi lắp đặt các thiết b cho nhà bếp, cn đm bo nhng nguyên t
c
nào? Nhng sai lm nào có th xy ra khi mua sm thiết b cho nhà bếp?
3,0
Nhng nguyên tc cn đảm bo khi lắp đặt các thiết b cho nhà bếp:
- Khong cách anan gia các trang thiết b; d tiếp cn các bình 1,5
3/3
cha cháy, li tat him.
- Tn dng không gian ca nhà bếp c v din tích ln chiu cao.
- Gim thiu vic di chuyn ca nhân viên. Các tuyến đưng không
nên ct chéo hoặc đi vòng.
- Phù hp vi trình t công vic, phù hp vi công ngh sn xut.
Ch nên đi theo một chiu trong quy trình làm vic nhm tránh
nhng ch tht nút gây ách tc và nguy him va chm.
- S thai mái khi làm việc, có đủ ánh sáng, không khí, nhit độ phi
phù hp.
- Bảo dưỡng phi d dàng.
- Tạo năng suất lao động cao nht.
- Tm nhìn tối đa, không b che khut bi nhng yếu t khác.
- S sp xếp b trí trang thiết b phi linh hot, có th thay đổi nhanh
chóng khi cn thiết đ thích ng vi các tình hung xy ra ngoài d
kiến.
- Đảm bo toàn, an ninh trong s dng.
Nhng sai lm có th xy ra khi mua sm thiết b cho nhà bếp:
- Mua thiết b khi không có nhu cu thc s đối vi thiết b đó.
- Thiết b không phù hp với cơ sở h tng ca khách sn, nhà hàng.
- Thiết b không thích ng.
- Không tha thun hoặc không quy đnh rõ v vic bàn giao các tài
liu k thuật liên quan, như vận hành, bảo dưỡng, x lý nhng nh
hung hỏng hóc đơn giản.
- Không tha thun hoặc không quy đnh rõ v vic lắp đt, vn hành
th cũng như huấn luyn s dng dẫn đến vic phi tr thêm chi phí
y.
- Không quan tâm đến tt c các khía cnh ca thiết b như khả ng
y ô nhiễm i trường.
- Tha thun không rõ hoặc không đầy đ v các điều kin bo hành.
- Tìm kiếm ph tùng thay thế khó khăn, phụ thuc vào mt nhà cung
cp khi thiết b hư hỏng.
- Khách sạn không có nhân viên đủ kh năng v k thuật để vn hành
thiết b đó.
1,5
Cng I
7,0đ
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI