CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Đ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT09
Hình thc thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1(2đ): 1.1. Sắp xếp các thực phẩm sau: Trứng gia cầm, thu, nấm, trái cây
tươi, hạt kê, rau h đậu, sữa, bơ, dầu ăn, gạo, kem vào tng nhóm theo cùng giá tr
dinh dưỡng chủ yếu và cho biết tên nhóm.
1.2. Sữa và sản phẩm của sa thuộc nhóm thực phẩm gì ?u cách chn thực phẩm
thuc nhóm này.
u 2 (2đ):Ng độc thực phẩm là gì? Lây nhiễm chéo là gì? Lit kê các nguyên nhân
chính gây nên ng độc thc phm. Cho d những trường hợp y nhiễm chéo
thường xảy ra trong nhà bếp.
u 3 (3đ): Trình bày những tiêu chí khi mua sắm thiết bị cho nhà bếp
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng m 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
1/4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 09
2/4
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 1.1. Sắp xếp các thực phẩm sau: Trứng gia cầm, cá thu, nấm, trái cây
ơi, hạt kê, rau họ đậu, sữa, bơ, du ăn, go, kem vào từng nhóm theo
cùng giá trị dinh dưỡng chủ yếu và cho biết tên nhóm.
1.2. Sữa và sn phẩm của sữa thuộc nhóm thực phẩm gì ? Nêu cách
chọn thực phẩm thuộc nhóm này.
2.0
1.1.
Phân nhóm các thực phẩm theo chất dinh dưỡng:
- Nhóm cung cp chất đm: Trứng gia cầm, cá thu, sữa.
- Nhóm cung cấp chất béo: Bơ, dầu ăn, kem.
- Nhóm cung cấp vitamin và chất xơ: Nấm, trái cây tươi, rau họ đậu
- Nhóm cung cp tinh bột: Gạo, hạt kê, khoai lang
0.5
1.2.
Sa và sản phẩm của sữa thuộc nhóm thực phm công nghệ.
Cách chọn thực phẩm công ngh như sau:
+ Tên nhà sn xuất hay tên nhãn hiệu
+ Nhãn mác đầy đủ thông tin bao gồm:
- Tên sản phm, hàng nhp phải có thông tin tiếng Việt đi kèm
- Thành phần, cách sử dụng, cách bo quản, hạn dùng, số đăng ký….
+ Điạ chỉ rõ ràng / nguyên vẹn, không phồng, không gỉ xét
+ Riêng thực phẩm công nghệ đông lạnh ngoài các tiêu chuẩn trên
cần quan tâm đến:
- Chọn ny sản xuất gần nhất, tốt nhất là trong 1 tháng
- Thc phẩm không bị đóng đá, dính nhau
1.5
u 2 Ng độc thc phm là gì?y nhim chéogì? Lit kê các nguyên
nhân chính y nên ng độc thc phm. Cho ví d những trường hp lây
nhim chéo thường xy ra trong nhà bếp.
2,0
Ng độc thc phm: dùng đ ch tt c các bnh gây ra bi các
mm bnh có trong thc phm.
Lây nhim chéo:
- Là nhng thức ăn sch b nhim bn do vic y truyn vi khun t
thc phm này sang thc phm khác hoc t nơi này sangi kc
qua tiếp xúc trc tiếp hoc điều kin bo qun không tt
0,5
Ngđộc thực phẩm do nhiều nguyên nhân, các nguyên nhân chính
thường hay gặp như sau:
- Do yếu t sinh hc. Là trường hp ng độc do thc phm có cha
sn mm bnh hoc các vi sinh vt có hi.
- Do cht hoá hc (do nhiu nguyên nhân th động như do môi
trường, đất, nướci chăn nuôi, trng trt. Hoc do ch động: do
con người tạo nên n sử dng hóa cht, cht ph gia, thuc bo v
thc vt …
- Do yếu t vt lý. Do các d vt (tóc, ming v, tăm …) lẫn vào thc
phm, hoặc do thực phẩm nhiễm chất phóng xạ.
1,0
Ví d vy nhim chéo
- Dùng dao và tht ct thc phm sng và chín ln nhau
- Sau khi đi vệ sinh không ra tay tiếp tc tiếp xúc vi thc phm
Bo qun thc phm sng và chín ln nhau mà không bao bc hay
đóng gói n.
0,5
3/4
u 3 Trìnhy nhng tiêu chí khi mua sm thiết b cho nhà bếp
3,0
Nhng tiêu chí khi mua sm thiết b cho nhà bếp:
- Xem xét nhu cầu thực scần thiết. Bộ phận bếp có thực sự cần
thiết những thiết b, dụng cụ đó không?
- Tính p hợp: Thiết bị phải phù hợp với công suất, công nghệ chế
biến.
- Cht lượng phải tương xứng với chi phí. Chất lượng phải phù hợp
với ngân sách dành cho việc đầu tư vào trang thiết bị, dụng cụ.
- Chi phí: Bao gồm cả chi phí mua và lắp đặt, chi phí huấn luyện
nhân viên sử dụng và chi phí vận hành thử.
- Năng lượng tiêu th: Chọn thiết bị nào tiêu thụ ít năng lượng hơn
để giảm chi phí gián tiếp trong giá thành của sản phẩm.
- San toàn và sạch sẽ. Sự an toàn và sạch sẽ trong khi sử dụng.
- Dáng vẻ, mẫu mã phù hợp với kng k của khách sạn nhà hàng.
Kiểu dáng phải th hiện phong cách riêng của nhà hàng, khách sn.
- Kích thước phù hp. Những thiết bị lớn phải được xem xét về kích
thước để có thể vừa với lối đi khi di chuyn.
- Nhân lực sử dụng: Phù hợp s lượng và năng lực sử dụng thiết bị
- Cách thức sử dụng: Nên chọn những thiết bị dễ vận hành và dễ bảo
ỡng.
- Yêu cầu về nguyên liệu: Lựa chọn các thiết bị có khnăng sử dụng
nguyên vật liệu có sẵn tại đia phương.
- Tính thích ứng: Các trang thiết bị phải đm bảo họat động tốt trong
điều kiện khí hậu địa phương: Độ ẩm, nhiệt độ, điện thế sử dụng và
các yếu tố khác.
- Ssẵn có của phụ tùng thay thế: Nên chọn các trang thiết bị có phụ
tùng thay thế được chuẩn hóa hoặc dễ mua hoặc d gia công chế tạo
tại địa phương.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Nên mua thiết bị từ các nhà cung cấp có uy tín, có
chính sách bo hành tt, có đi ngũ nhân viên k thuật giỏi để họ
h trợ về mặt k thuật trong quá trình sử dụng.
- Tác động ti môi trường: Chú ý chọn các thiết bị không gây tác
động xấu đến môi trường như độ ồn, không khí, nước thải…
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên son
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
4/4
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA Đ THI