CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp -Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT15
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đ thi)
ĐBÀI
u 1(2đ): Liệt kê các khía cạnh liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm? Nhà bếp
sạch đem lại lợi ích gì? Đâu những vị trí cần làm vệ sinh trong nhà bếp ? Cần làm
để đảm bo nhà bếp luôn sạch.
u 2 (2đ):Trình bày giá trị dinh dưỡng ca thịt, cá?
u 3 (3đ): Giải thích 4 chức năng của quản trị: Hoạch định, tchc, lãnh đo, kiểm
soát. Liên hệ với trách nhiệm của Bếp trưởng liên quan đến 4 chức năng trên.
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng m 2012
DUYT HỘI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
1/3
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập T do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KH3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA LT 15
2/3
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Liệt kê các khía cnh liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm? Nhà bếp
sạch đem lại lợi ích gì? Đâu là những vị trí cần làm vsinh trong nhà
bếp ? Cần làmđ đảm bảo nhà bếp luôn sạch.
2,0
Các khía cạnh liên quan đến v sinh an toàn thc phẩm:
- V sinh thực phẩm / Vệ sinh cá nhân
- V sinh thiết bị, dụng cụ, nhà bếp
0,5
Nhà bếp sạch đem lại li ích cho:
- Nhân viên bếp hay những người làm việc trong nhà bếp: Vì điều
kiện làm việc sạch sẽ thì dễ chu thoải mái hơn làm việc trong điều
kiện dơ bẩn.
- Những người chủ: việc kinh doanh sẽ phát triển khi mọi người biết
nhà bếp sạch
- Khách hàng: Không ai muốn ăn thức ăn được chuẩn bị trong một
nhà bếp dơ bẩn, nơi có s nguy hiểm của ô nhiễm.
0,5
Những vị trí cn làm vsinh trong nhà bếp:
- Sàn nhà , tường , trần nhà, ca ra vào, cửa sổ, ca thông gió.
- Quạt, chụp hút gió, hút khói
- Bồn rửa tay/ bn rửa thực phẩm / các bmặt làm việc
0,5
Những việc cần làm gì để đảm bảo nhà bếp luôn sạch:
- Xây dng lch v sinh hàng ny, hàng tun hay hàng tháng. 0,5
u 2 Trình bày giá trị dinh dưỡng của thịt, cá? 2,0
Giá trị dinh dưỡng của thịt
- Thịt là thực phẩm giá trị dinh dưỡng cao. Thịt gia cầm gia súc
gia cầm là nguồn cung cấp chất đạm chủ yếu
- Protit: chiếm 10 20% trọng lượng tươi, chủ yếu là các protit hoàn
thiện,
- Lipit: Chiếm từ 0.5 – 30 %,
- Gluxit: 0,4 – 0,8 % có trong gan. Thịt giàu các vitamin và các chất
khoáng
- Ngoài ra, trong thịt còn có các chất trích ly, c loại enzyme tham
gia phân giải và tổng hợp các chất dinh dưỡng.
1.0
Giá trị dinh dưỡng của
- Thành phn dinh dưỡng cơ bản của cá: protit, lipit, vitamin,
khoáng.
- Protit: chiếm 10 – 27%, chyếu các axit amin đơn gin, làm thịt
cá mềm, dễ tiêu hóa, hấp thu.
- Lipit: phụ thuộc vào loại cá và đ o của chúng, dao động 0,3
30%. Chất béo cá chủ yếu là các axít béo ca no đa nối đôi.
- Glucit: < 1% chủ yếu là glycogen ở gan.
- Chất khoáng: các loài thủy sản cao hơn thịt. Chất khoáng trong cá
nước mặn cao hơn cá nước ngọt, nhất là I2, Fe, Cu
- Vitamin: mỡ và gan cá chứa nhiều vitamin A, D. Trong cá cũng
các vitamin nhóm B nhưng B1 ít hơn trong thịt
1,0
u 3 Gii thích 4 chức năng ca qun tr: Hoạch đnh, t chc, lãnh đạo, kim 3,0
3/3
soát. Liên h vi trách nhim ca Bếp trưởng liên quan đến 4 chức năng
trên.
Bn chức năng của qun tr:
1. Hoạch định:
- Xác đnh mc tiêu
- La chọn phương án tt nhất để đạt mc tiêu đề ra
0,25
2. T chc:
- Phân b và sp xếp các ngun lc: nhân lc, tài chính, thiết b,
nguyên liệu, phương pháp thực hin công vic
- Phi hp tt các ngun lc
- Thiết lập môi trường làm vic tt
- Giao vic cho cp dưới thc hin
0,25
3. Lãnh đo:
- Cung cấp thông tin liên quan đến công vic
- Hướng dn nhân viên thc hin công vic
- Động viên, khuyến khích nhân viên để h làm vic có hiu qu
0,25
4. Kim soát:
- Theo dõi, kim tra
Xác đnh kết qu đạt được
0,25
Trách nhim ca Bếp trưởng liên quan đến 4 chức năng của qun tr:
1. Hoạch định:
- Hàng ngày xác đnh s chế biến bao nhiêu suất ăn, món ăn
- Cn mua nhng loi nguyên vt liu gì? S lượng bao nhu? Cht
lượng như thế nào...
- Các món ăn được chế biến như thế nào?
0,5
2.
T chc:
- Cn bao nhiêu nhân viên? B trí sp xếp công vic cho nhân viên
- Chun b, kim tra tình trng trang thiết b, dng c nhà bếp
- Kim tra tình trng nguyên vt liu: S lượng, chất lượng...
0,5
3.
Lãnh đo:
- Hội ý đầu ca cung cp tng tin v lượng khách, món ăn, nguyên
liu...
- Hướng dn nhân viên k thut chế biến mt s món ăn
- Đưa ra những lời động viên, khen thưởng để nhân viên m vic tt.
0,5
4.
Kim soát:
- Giám sát quá trình sơ chế, chế biến
- Kim tra chất lượng món ăn
- Tng hp s thức ăn bán ra
0,5
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI