CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Đ THI TT NGHIP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT39
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1 (2đ): Trình bày nhng nguyên nhân thường gây ngộ độc thực phẩm ?
u 2 (2đ):Roux ? Pn loại và cho dvề cách s dng roux. Nêu các sai
hỏng thường gặp khi chế biến roux.
u 3 (2đ):3.1. Trình bày khái nim về chi phí biến đổi, chi phí cố định
3.2. Nhà hàng Ngôi Sao Phương Nam số liệu thống kê tình hình chi phí trong một
tháng như sau:
-Chi phí lương bộ máy điều hành: 7.000.000,đ
- Chi pmua thực phẩm: 55.000.000,đ
- Chi phí lương nhân viên phục vụ: 15.000.000,đ
- Chi pquảng cáo: 2.000.000,đ
- Chi pđóng i, vận chuyển thức ăn: 300.000,đ
- Chi phí khấu haoi sản: 10.000.000,đ
u cầu:
a. Phân loại và tính toán các chi phí trên thành chi pc định và chi pbiến
đổi?
b. Gi sử với chi pnhư trên, trong tháng nhà hàng phục vụ được 3.000 sản
phẩm. Tính chi phí bình quân đơn vị sản phẩm?
c. Vi chi phí bình quân mt đơn vị sản phẩm như trên, áp dụng công thức tính
giá bán, tính giá bán 1 sản phmnếu tỷ lệ lãi gộp là 55%?
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
1/3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 39
2/3
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Trìnhy những nguyên nhân thường gây ng độc thc phm ? 2,0
Những nguyên nhân thường y ng độc thc phm:
Nguyên nhân từ nguồn nguyên liệu:
- Thc phm t động vt có bnh hoc thy hi sn sng ngun
c b nhim bẩn và độc hi
- Các loi rau qu đưc bón nhiu phân hóa hc, trng vùng đt b
ô nhim hay thui khi va mi phun thuc tr sâu, thuc kích
thích sinh trưởng, tưới phân tươi hay nưc thi bn
- Dùng phẩm màu, đường hóa hc đóng gói lẻ không có nhãn, bán
ch hoc những cơ sở không đăng kí khi chế biến
0,75
Nguyên nhân t dng c dùng chế biến
- Dùng dng c sành s, st tráng men, nha tái sinh…b nhim chì
để chứa đựng thc phm
- Dùng chung dao tht, hoc để thc phm sng thc phm chín
ln nhau, dùng khăn bẩn đ lau dng c ăn uống
- Bàn chế biến thc phẩm, bàn ăn, dụng c ăn uống nhim bn
0,5
Nguyên nhân t người chế biến
- Không rửa tay trước khi chế biến thực phẩm.
- Người chuẩn bị thực phẩm, chun bị thức ăn, đồ uống đang bị bệnh
truyền nhiểm, tiêu chy, đau bụng, nôn, sốt, ho, nhiễm trùng ngoài
da
- Nấu thc phm chưa chín hay bày bán, phục vụ ở nhiệt độ thường,
không che đy thc ăn để bụi bẩn, các loại côn trùng, gậm nhấm,
rui nhặng … tiếp xúc y ô nhiễm.
- Rửa thực phẩm, dụng cụ ăn uống bằng nước nhiễm bẩn
0,75
u 2 Roux là gì ? Phân loi và cho ví d v cách s dng roux. Nêu các sai
hỏng thưng gp khi chế biến roux. 2,0
Roux là hỗn hợp bột mì và chất béo được nấu chung
Phân loại: 3 loại roux:
- Roux trắng/ white roux: Gồm số lượng ngang bằng của bơ/
margarine và bt mì được nu chung không đi màu. Sử dụng làm
xt bechamel.
- Roux vàng/ yellow roux: Gồm số lượng ngang bng của bơ/
margarine hay dầu xa lát và bt mì được nấu có màu vàng bánh quy
nhưng không đổi màu. Sử dụng làm xốt veloute.
- Roux nâu/ brown roux: Mỡ/ dầu, bột mì xào có màu nâu. S dụng
làm xốt nâu, xúp nâu.
1,0
Các sai hỏng thường gp khi chế biến roux nâu:
- Mầu sắc (quá nhạt hoặc quá đậm)
- Mùi vị (mùi lạ, khét, đắng)
- Trạng thái (quá loãng hoặc quá đặc không đồng nhất)
1,0
u 3 3.1. Nêu khái niệm về chi phí biến đổi, chi phí cố định
3.2. Bài tập 3,0
3/3
Khái nim
Chi phí biến đổi (chi phí kh biến, biến phí) là nhng khon chi phí
biến động cùng chiu vi khối lượng hàng hóa tiêu th.
0,5
Chi phí c định (định phí) là nhng chi phí không thay đi v tng s
trong nhng khong thi gian bằng nhau, thường nhng tháng
trong m kế hoch, có nghĩa là khi sn lượng sn phm sn xut ra
thay đi thì tng chi phí c đnh vn gi nguyên.
0,5
Phân loại và tính toán các chi phí
Chi phí cố định:
- Chi phí khấu hao tài sản: 10.000.000,đ
- Chi phí lương bộ máy điều hành: 7.000.000,đ
- Chi phí qung o: 2.000.000,đ
CPCĐ = (10.000.000 + 7.000.000 + 2.000.000) = 19.000.000đ
0,5
Chi phí biến đi:
- Chi phí mua thực phm: 55.000.000,đ
- Chi phí lương nhân viên phục vụ: 15.000.000,đ
- Chi phí đóng gói, vận chuyển: 300.000,đ
CPBĐ = (55.000.000 + 15.000.000 + 300.000) = 70.300.000
0,5
Tính chi phí bình quân đơn vị sn phm (CPBQSP)?
Tổng chi phí = (19.000.000 + 70.300.000) = 89.300.000
Chi phí bình quân của một đơn vị sản phm sẽ là:
CPBQSP: 89.300.000đ/ 3.000 = 29.766,đ
0,5
Xác định giá bán của sản phẩm với t lệ lãi gộp 55%
Áp dụng công thức:
Giá bán =
Giá bán =
Giá bán ca sản phẩm= 66.146,đ
0,5
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Cộng II
3,0
Tng cộng (I+II)
10
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐỒNG THI TT NGHIP TIỂU BAN RA ĐỀ THI
Giá v
n
1- t li gp
Giá v
n
1
-
l
lãi g
p
29.766
1 - 55%