S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐIN BIÊN
TRƯNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra gồm có 03 trang
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 11
Thi gian: 45 phút (không k thi gian giao đ)
Họ và tên học sinh: ................................................................Lớp.........
ĐIỂM Giáo viên
chấm số 1
(Ký, ghi rõ h tên)
Giáo viên
chấm số 2
(Ký, ghi rõ h tên)
Giáo viên coi
kiểm tra
(Ký, ghi rõ h tên)
Bằng số Bằng chữ
.................................... .................................... ……...................
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh?
A. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước. B. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
C. Bra-xin là nước có tổng GDP lớn nhất. D. Tổng GDP của toàn khu vực không lớn.
Câu 2: Liên hợp quốc (UN) được thành lập năm nào sau đây?
A. 1975. B. 1939. C. 1918. D. 1945.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đối với kinh tế - hội
Mỹ La tinh?
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, tạo việc làm.
B. Giải quyết việc làm, phát triển nền nông nghiệp.
C. Phát triển kinh tế, tạo ra thị trường tiêu thụ lớn.
D. Tạo thị trường tiêu thụ lớn, giảm quy mô dân số.
Câu 4: Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
A. nhiều tổ chức quân sự liên kết khu vực ra đời.
B. hạn chế việc kí kết các hiệp định để giảm rủi ro.
C. hạn chế việc di chuyển lao động và công nghệ.
D. phổ biến các hợp tác song phương, đa phương.
Câu 5: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La tinh là
A. nông nghiệp. B. dịch vụ. C. công nghiệp. D. xây dựng.
u 6: Hthống hồMỹ La tinh có thuận lợi chủ yếu đphát triển các ngành kinh tế nào sau đây?
A. Du lịch và thủy điện. B. Công nghiệp và du lịch.
C. Giao thông và du lịch. D. Công nghiệp và giao thông.
Câu 7: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
A. phát triển mạnh nền kinh tế tri thức. B. GNI bình quân đầu người rất cao.
Trang 1/3 - Mã đề 001
MÃ ĐỀ 001
C. chỉ số phát triển con người rất cao. D. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
Câu 8: Dân cư Mỹ La tinh thuận lợi về
A. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
B. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
C. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
D. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
Câu 9: Ni dung nào sau đây là mt tu chí ch yếu dùng đ phân chia các nhóm nước trên thế gii?
A. Thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).
B. Tỉ lệ bé trai trong tổng số trẻ em.
C. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của các quốc gia.
D. Tỉ lệ giới tính trong tổng dân số.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
A. Xuất khẩu thiếu ổn định. B. Thiếu lương thực.
C. Xảy ra nạn đói. D. Phụ thuộc vào nước ngoài.
Câu 11: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
A. Ngân hàng thế giới (WBG).
B. Liên hợp quốc (UN).
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
D. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Câu 12: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 13: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng bền vững là
A. tìm các nguồn năng lượng mới, tăng xuất khẩu.
B. khai thác triệt để tài nguyên, hạn chế xuất khẩu.
C. sử dụng tiết kiệm, phát triển năng lượng tái tạo.
D. hạn chế sự phát triển công nghiệp, nông nghiệp.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ La tinh?
A. Quy mô dân số nhỏ. B. Số dân đều giữa các nước.
C. Có cơ cấu dân số già. D. Là khu vực đông dân.
Câu 15: Các đô thị lớn của Mỹ La tinh phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Ven biển. B. Cao nguyên. C. Trên đảo. D. Núi cao.
Câu 16: Nét đặc sắc nhất của nền văn hóa Mỹ La tinh là
A. lễ hội. B. hội họa. C. sắc tộc. D. tôn giáo.
Câu 17: Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế không phải là
A. tăng cường chuyên môn hóa và hợp tác hóa.
B. chuyển dịch lao động, vốn, công nghệ, tri thức.
C. hình thành và phát triển chuỗi liên kết toàn cầu.
D. thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở các nước.
Câu 18: Tính đến năm 2021, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) có bao
nhiêu nước thành viên?
A. 31. B. 21. C. 11. D. 41.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Tăng nhanh tỉ lệ dân nông thôn trên thế giới.
B. Hàng hóa ngày càng được tự do di chuyển.
C. Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.
D. Gia tăng vị thế các tổ chức liên kết khu vực.
Câu 20: Cho bảng số liệu: GNI/NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2020
Trang 2/3 - Mã đề 001
Nhóm nước
Chỉ tiêu
Nước phát triển Nước đang phát triển
Ca-na-đa CHLB Đức Bra-xin In-đô-nê-xi-a
GNI/người (USD/người) 43 540 47 520 7 800 3 870
(Nguồn: WB, UN, 2020)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GNI/người của các nước trên?
A. Ca-na-đa cao hơn Bra-xin và cao hơn CHLB Đức.
B. Bra-xin cao hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn CHLB Đức.
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Bra-xin và cao hơn Ca-na-đa.
D. CHLB Đức cao hơn Ca-na-đa và thấp hơn Bra-xin.
Câu 21: Hot đng khai thác hi sn M La tinh phát triển mạnh do nguyên nn ch yếu nào sau đây?
A. Nhiều vũng, vịnh nước sâu. B. Biển rộng, nhiều ngư trường.
C. Vùng biển rộng, biển nóng. D. Vùng biển rộng, biển nông.
Câu 22: Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?
A. Biến đổi khí hậu. B. An ninh tài chính.
C. An ninh năng lượng. D. Xâm phạm chủ quyền.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế?
A. Các nước dễ dàng liên kết, hợp tác với nhau.
B. Hạn chế tác động của toàn cầu hóa kinh tế.
C. Tách biệt sự phát triển khu vực với thế giới.
D. Giảm sức cạnh tranh với các khu vực khác.
Câu 24: Khi các nước thành viên gặp khó khăn về tài chính thì Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) sẽ thực
hiện biện pháp trước tiên là
A. đưa các nước đó ra khỏi IMF. B. cho vay với lãi suất cao.
C. hỗ trợ tài chính tạm thời. D. nước giàu chia cho nước nghèo.
Câu 25: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
A. 2007. B. 2005. C. 2006. D. 2008.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với hệ quả của khu vực hóa kinh tế?
A. Gia tăng nhanh tình trạng thất nghiệp. B. Giảm sức cạnh tranh với khu vực khác.
C. Xóa bỏ chênh lệch trình độ phát triển. D. Tạo lập được một thị trường rộng lớn.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm xã hội ở Mỹ La tinh?
A. Mức sống rất đồng đều. B. Tỉ lệ người nghèo cao.
C. Nền văn hóa kém đa dạng. D. Chỉ số HDI đều rất thấp.
Câu 28: Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhiễm mặn. B. Cháy rừng. C. Chất thải. D. Biến đổi khí hậu.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU MỎ THEO NGÀY CỦA
MỘT SỐ QUỐC GIA MỸ LA-TINH
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
Quốc gia Bra-xin Mê-hi-cô Cô-lôm-bi-a Vê-nê-xu-ê-la
Sản lượng 2800 2100 886 877
(Nguồn: WB, 2022)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên.
b) Hãy rút ra nhận xét về sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên.
Câu 2: Tham gia quá trình Toàn cầu hoá Việt Nam có những cơ hội gì?
.............................................. Hết ...................................................
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 3/3 - Mã đề 001