SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
(Đề thi có 03 trang)
Đ ĐÁNH GIÁ GIA HỌC KÌ I
Năm hc: 2023 2024
Môn: Địa lí 11
Thời gian làm bài: 45’(không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:……………………………………………Lớp………………………………………
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng.
Câu 1: Dân cư Mỹ La Tinh tập trung đông ở
A. các đảo lớn trong vùng biển Ca - ri - bê. B. khu vực rừng mưa nhiệt đới.
C. khu vực núi cao, vùng khô hạn. D. trên cao nguyên Braxin.
Câu 2:
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phát triển kinh tế ở các nước Mỹ La Tinh?
A. Phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài.
B. Phát triển không ổn định.
C. Tốc độ phát triển chậm.
D. Tốc độ phát triển tuy chậm nhưng rất bền vững.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây điều kiện thuận lợi cho phát triển chăn nuôi đại gia súc khu vực
Mỹ La Tinh?
A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh. B. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.
C. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. D. Ngành công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 4: Mỹ La Tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?
A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 5: Các nước đang phát triển thường có đặc điểm là
A. GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
B. năng suất lao động cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GNI/người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
D. GNI/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 6: Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mỹ La Tinh?
A. Amadôn. B. Mixixipi. C. La Plata. D. Pampa.
Câu 7: Hệ quả nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.
B. Tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dùng.
C. Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.
D. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.
Câu 8: Tổ chức thương mại thế giới (WTO) ra đời có vai trò lớn trong việc
A. gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế. B. thúc đẩy tự do hóa thương mại.
C. thúc đẩy hoạt động liên kết vùng. D. tăng trưởng dịch vụ viễn thông.
Câu 9: Đô thị đông dân nhất của Mỹ La Tinh là
A. Xao Pao - lô. B. Li – ma.
C. Mê - hi - cô Xi - ti. D. Bô - gô - ta.
Câu 10: Phần lớn lãnh thổ Mỹ La Tinh có khí hậu
A. lạnh, ẩm. B. nóng, khô. C. lạnh, khô. D. nóng, ẩm.
Câu 11: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về
A. mục tiêu và lợi ích phát triển. B. trình độ văn hóa, giáo dục.
C. thành phần chủng tộc. D. lịch sử dựng nước, giữ nước.
Câu 12: Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là
Trang 1/3-Đề 001
Mã đề 01
A. điều kiện sống của dân cư đô thị cao.
B. chênh lệch giàu nghèo lớn.
C. phần lớn dân cư sống ở nông thôn.
D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
Câu 13: Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
A. hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển.
B. gia tăng số lượng các tổ chức khu vực trên thế giới.
C. các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh.
D. nhiều tổ chức liên kết khu vực lớn được hình thành.
Câu 14: Để phân biệt các nước phát triển đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội
không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?
A. Quy mô dân số và cơ cấu dân số. B. Chỉ số phát triển con người.
C. Thu nhập bình quân GNI/người. D. Cơ cấu nền kinh tế.
Câu 15: Hậu quả nào dưới đây không đúng trong các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để ở
hầu hết các nước Mỹ La Tinh gây ra?
A. Các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác.
B. Người dân là chủ sở hữu nhiều ruộng đất.
C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
D. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
Câu 16: Quỹ tiền tệ quốc tế được viết tắt là
A. ASEAN. B. IMF. C. APEC. D. WTO.
Câu 17: Dãy núi nổi tiếng nhất ở Mỹ La Tinh là
A. An - đet. B. Cooc - đi - e. C. An - pơ. D. An - tai.
Câu 18: Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được thành lập và hoạt động từ năm
A. 1995. B. 1945. C. 1989. D. 1994.
Câu 19: Các nước phát triểntỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp, cơ cấu dân số già không dẫn
tới hậu quả nào sau đây?
A. Nguy cơ suy giảm dân số. B. Tăng chi phí phúc lợi xã hội.
C. Thiếu hụt lao động. D. Chất lượng cuộc sống thấp.
Câu 20: Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là
A. các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.
B. hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển.
C. hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.
D. các công ty đa quốc gia có vai trò quan trọng.
Câu 21: Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục đích
A. hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực.
B. đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
C. duy trì nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.
D. hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, minh bạch, thuận lợi.
Câu 22: Lợi thế chủ yếu nhất để các nước M La Tinh thể phát triển các cây công nghiệp
nguồn gốc nhiệt đới là
A. có nhiều cao nguyên bằng phzng. B. có khí hậu nhiệt đới điển hình.
C. có nhiều loại đất khác nhau. D. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 23: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A. thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
B. tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
C. hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
D. bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.
Câu 24: Mỹ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành nào dưới đây?
A. Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.
Trang 2/3-Đề 001
B. Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
C. Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
Câu 25: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát
triển kinh tế toàn cầu?
A. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu. B. Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
C. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế. D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
Câu 26: Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là
A. chuyển đổi cơ cấu kinh tế. B. hiện đại hóa sản xuất.
C. quá trình công nghiệp hóa. D. thất nghiệp, thiếu việc làm.
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.
B. Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.
C. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.
D. Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định.
Câu 28: Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La Tinh là
A. Mê-hi-cô. B. Bra-xin.
C. Đô-mi-ni-ca. D. Nê-vít.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu:
GDP/NGƯỜI THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MỸ LA TINH
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: USD)
Quốc gia Năm 2000 Năm 2020
Ac - hen - ti - na 7708 8579
Bra - xin 3749 6797
Mê - hi - cô 7158 8329
Chi - lê 5100 13232
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000
và năm 2020.
Câu 2 (1,0 điểm): Gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đem lại những cơ hội gì cho nước
ta?
------ HẾT ------
Trang 3/3-Đề 001