SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
-------------------------
KIM TRA GIA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kgiao đề
-----------------------
Họ, tên học sinh:………………………………………………………..Lớp: ……..
Cho nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Na = 23, Cu = 64; Ca = 40; Mg = 24; Fe = 56; Zn = 65
Na = 23; K = 39.
Phn A. TRC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án tr lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Cho cân bng hóa hc: CH3COOH (l) + C2H5OH (l) CH3COOC2H5 (l) + H2O (l). Khi tăng
nồng độ ca C2H5OH thì cân bng trên s chuyn dch theo chiu nào?
A. Cân bng chuyn dch theo chiu thun. B. Cân bng chuyn dch theo chiu nghich.
C. Cân bng không chuyn dch. D. Không xác định được s chuyn dch ca cân bng
Câu 2. Cho các cân bng hoá hc :
(1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) (2) H2(g) + I2(g) 2HI(g)
(3) 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) (4) 2NO2(g) N2O4(g)
Khi thay đi áp sut nhng cân bng hóa hc b chuyn dch là :
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 4 Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực. B. ion. C. cộng hoá trị không cực. D. kim loại.
Câu 5. Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)
0
t , xt

2HI (g);
0
r 298
H
> 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. Gim áp sut chung ca h. B. Giảm nồng độ HI.
C. Tăng nồng độ H2. D.Tăng nhiệt độ của hệ.
Câu 6 Cho phn ng thun nghch trng thái cân bng :
4NH3(g) + 3O2(g) 2N2(g) + 6H2O(g) 𝛥𝑟𝐻298
𝑜< 0
Cân bng s chuyn dch theo chiu thun khi :
A. Tăng nhiệt độ. B. Thêm cht xúc tác. C. Tăng áp suất. D. Loi b hơi nước.
Câu 7. Phn ng : 2SO2 + O2 2SO3 𝛥𝑟𝐻298
𝑜 < 0. Khi tăng nhiệt độ và khi tăng áp suất thì cân
bng ca phn ng trên chuyn dịch tương ứng là :
A. Thun và thun. B. Thun và nghch. C. Nghch và nghch. D. Nghch và thun.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loi chất điện li mnh?
A. C2H5OH. B. H2O. C. CH3COOH. D. BaCl2.
Câu 9. Cho dung dch có cha : Al3+ : 0,1 mol ; Ca2+ : 0,15 mol ; Cl- : a mol. Giá tr ca a là
A. 0,5 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,6
Câu 10 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO,NH3 D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 11. Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH= 4 giấy quỳ chuyển thành màu:
A. đỏ B. xanh C. không đổi màu D. Chưa xác định được
Câu 12. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2. B. HClO3. C. Ba(OH)2. D. C6H12O6 (glucose).
Câu 13: : Dung dch H2SO4 0,05 M có pH là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 14. Dung dịch chất nào sau đây có pH >7?
A. NaNO3. B. KCl. C. H2SO4. D. KOH.
Câu 15.
Dịch vị dạ dày thường pH trong khoảng từ 1,5 -3,5.
Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày,
tràng thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người
bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ?
A. Dung dịch sodium hydrogen carbonate.
B. Nước đun sôi để nguội.
C. Nước đường saccarose.
D. Một ít giấm ăn.
Câu 16 Để trung hòa 20 mL dung dịch HCl 0,2M cần 10 mL dung dịch NaOH nồng độ x mol/L.
Giá trị của x là
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,2. D. 0,1.
Câu 17. Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?
. A. Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium. B. Có trong protein.
C. trong nucleic acid. D. Cả A,B,C.
Câu 18: Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất
trên là
A. -3, +4, +5, +2. B. -3, +5, +2, +3. C. +3, +4, +5, +2. D. -3, +2, +4, +5.
Câu 19: Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất
khí?
A. Li, Al, Mg. B. H2, O2. C. Li, H2, Al. D. O2, Ca, Mg.
Câu 20. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2
đũa lại gn nhau thì thy xut hin
A. khói màu trắng. B. khói màu vàng. C. khói màu nâu. D. khói màu tím.
Câu 21 Cho dung dịch NaOH dư vào 200mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng nhẹ, thể tích khí
thu được ở đkc là
A.1,2395 lít. B. 2,479 lít. C. 3,7185 lít. D. 4,958 lít.
Câu 22. Điu chế NH3 t đơn chất. Th tích NH3 tạo ra là 33,6 (đktc). Biết hiu sut phn ng là
25%. Th tích N2 cn là:
A. 67,2 lit. B. 403,2 lit. C. 6,72 lit. D. 89,6 lit.
Câu 23. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng.
A. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra .
B. Dung dịch có màu xanh,có khí nâu bay ra .
C. Dung dịch có màu xanh,có kkhông màu bay ra và hoá nâu trong không khí .
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 24. Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây?
A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, NO2. C. KNO2, O2. D. K2O, NO2, O2.
Câu 25. Khi cho dung dch HNO3 tác dng vi kim loi, s không tạo ra được sn phm nào sau
đây?
A. N2 B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 26. Cho sơ đồ phản ứng sau:
3
2 2 2 2 2
oo
ddNH
+H +O +O +O +H O
2 3 2 3 4 3
t ,xt t ,xt
N NH NO NO HNO NH NO    
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 27. Cho 19,5 gam mt kim loi M hóa tr n tan hết trong dung dch HNO3 thu được 4,958 lít
khí NO ( đkc). Xác định tên kim loi M?
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Câu 28. Mt mu dung dch H2SO4 ( gi là mẫu A) được phân tích bng cách thêm 50,0 mL
dung dch NaOH 0,213 M vào 100 mL dung dch mu A ri lắc đều. Sau khi phn ng xy ra,
người ta thy trong hn hp dung dịch còn dư ion OH-. Phần ion dư này cần 13,21 mL HCl 0,103
M để trung hòa. Nng độ mol.L-1 ca mu A.
A. 0,464 B. 0,646 C. 0,0464. D. 0,0646
Phn B. T LUẬN: 3 điểm
Câu 29: Trong môi trường acid, dip lục có màu vàng đến đỏ; còn trong môi trường kim, dip
lc có màu xanh.
a) Gii thích vì sao khi vắt chanh vào nước luc rau mung thì màu xanh của nước li b nhạt đi.
b) Vì sao khi luộc bánh chưng, cho thêm một chút thuc mui (NaHCO3,) s làmdong gói
bánh có màu xanh đẹp hơn?
Câu 30: Phn ng tng hp ammonia là: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
= 92 kJ
a) Theo nguyên lí chuyn dch cân bng Le Chatelier, cần thay đi áp sut và nhiệt độ như thế
nào để cân bng chuyn dch sang phía to ra ammonia? Trong thc tế sn xuất đã vn dụng điều
kin thích hp gì để to ra nhiu ammonia?
b) Tính hng s cân bng ca phn ng và nồng độ mol ban đầu ca nitrogen và hydrogen.
Biết nồng độ mol các cht lúc cân bng là N2: 0,01M; H2: 2,00M; NH3: 0,40M.
Câu 31. a/ Trn 100 mL dung dch Ba(OH)2 0,5M vi 400 mL dung dch HCl 0,125M.
- Viết phương trình ion thu gọn ca phn ng trên
- Tính pH ca dung dịch thu được sau phn ng
b/ Nguyên nhân của hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở các ao hồ, tác hại của hiện tượng phú
dưỡng từ đó đề xuất cách cải tạo ao hồ có hiện tượng này.
------------------- HT -------------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tính tan
- Cán bộ coi thi không giải thíchthêm
TRC NGHIM:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
Câu
8
9
10
11
12
13
14
ĐA
Câu
15
16
17
18
19
20
21
ĐA
Câu
22
23
24
25
26
27
28
ĐA
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………