SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC
2022 - 2023
MÔN:HÓA LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh ( Lớp):............................................... đề thi 001
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm 28 câu ( 7 đ)
Câu 1: Khí Amoniac có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết
A. Ion Bạc B. Quỳ tím C. Quỳ tím ẩm D. dùng khí Hidro
Câu 2: pH của dd HCl 10-2 M là
A. 4B. 2C. 3D. 5
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong dung
dịch
A. OH- + H+
H2OB. NaOH + H+
Na+ + H2O
C. NaOH + Cl-
NaCl + OH-D. Na+ + Cl-
NaCl
Câu 4: ChoSn câu đuTng
A. GiaT trị pH tăng thì đôS bazơ giaXm
B. Dung dịch coT pH <7 la[m quy[ tiTm hoaT đỏ
C. GiaT trị pH tăng thì đôS axit tăng.
D. Dung dịch coT pH >7 la[m quy[ tiTm hoaT đoX.
Câu 5: Nhiệt phân muối KNO3 thu được
A. K ; NO2 và O2B. NO2 và O2C. KNO2 và O2D. K và O2
Câu 6: Phương trình điện li nào đúng?
A. Al2(SO4)3 2Al 3+ +3 SO42-
B. AlCl3 Al 3+ +3 Cl2-
C. CaCl2 Ca+ +2 Cl-
D. Ca(OH)2 Ca+ + 2 OH-
Câu 7: Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?
A. NH3 B. KOH C. C2H5OH D. HCl
Câu 8: Một dung dịch có [H+] = 10-10M. Môi trường của dung dịch là:
A. Trung tính B. Bazo C. Axit D. Lưỡng tính
Câu 9: Tính chất hoá học của Nito là
A. tính oxihoa B. tính kim loại
C. vừa có tính oxi hoa , tính khử D. tính khử
Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
A. NaOH B. H2SC. CaCO3D. H3PO4
Câu 11: Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. . KCl. B. Ca(OH)2.C. NaNO3.D. (NH4)2SO4.
Câu 12: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit là chất khi tan trong nước phân li cho cation H+.
B. Axit là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
C. Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
D. . Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 13: Chất nào sau đây là muối Axit?
A. NaH2PO4.B. CaCO3.C. MgSO4.D. Na2SO4.
Câu 14: Trường hợp nào không dẫn điện được
A. NaOH nóng chảy
B. NaCl trong nước
C. NaCl rắn, khan
D. NaCl nóng chảy
Trang 1/3 - Mã đề 001
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A. Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.
B. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.
C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
D. Muối amoni bền với nhiệt.
Câu 16: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi
A. Sản phẩm là các chất dễ tan
B. Sản phẩm tạo thành bắt buộc phải có kết tủa.
C. Chất phản ứng là các chất dễ tan
D. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu
Câu 17: Ứng dụng nào không phải của HNO3?
A. Sản xuất khí NO2 và N2H4B. Sản xuất thuốc nổ
C. Sản xuất phân bón D. Sản xuất thuốc nhuộm
Câu 18: Nhmt giọt quì m o dd NaOH, dd màu xanh. Nhtt dd HCl cho tới dư vào dd có u xanh
tn thì:
A. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang u đ
B. Màu xanh nhạt dần rồi mất hn.
C. Màu xanh vẫn kng thay đổi.
D. Màu xanh đậm tm dần.
Câu 19: Phương trình nào sau đây đúng?
A. Mg + N2
o
t
MgN B. Mg+ N2
o
t
Mg3N2
C. Mg + N2
o
t
MgN2D. 3Mg + N2
o
t
Mg3N2
Câu 20: Nhiệt phân muối Hg(NO3 )2 thu được
A. Hg và O2B. HgNO2 và O2C. HgO và O2D. Hg ; NO2 O2
Câu 21: Vị trí trong bảng tuần hoàn của guyên tố N(Z=7):
A. Ô số 7, chu kì 3, nhóm V B. Ô số 7, chu kì 2, nhóm III
C. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA D. Ô số 7, chu kì 2, nhóm V
Câu 22: Số oxi hóa của nitơ trong HNO3
A. +2. B. +4. C. +3. D. +5.
Câu 23: Nhiệt phân muối Cu(NO3 )2 thu được
A. CuNO2 và O2B. CuO và O2C. CuO ; NO2 và O2D. Cu ; NO2 và O2
Câu 24: Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có
màu nâu vàng hoặc nâu là do
A. HNO3 hút nước mạnh tạo thành dung dịch có màu
B. HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu
C. HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng
D. HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu
Câu 25: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
A. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
C. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
D. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu
Câu 26: Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
A. Nước chanh pH = 2 B. Máu pH = 7,4
C. Cà phê đen pH = 5 D. Thuốc tẩy dầu pH= 11
Câu 27: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại
A. NO2B. N2O5 C. NO D. NH4NO3
Câu 28: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn củphản ứng giữa Na2SO4 với BaCl2 trong
dung dịch?
A. Ba+ + SO4-
BaSO4
B. Na+ + Cl-
NaCl
C. A. Na+ + Ba2+
Na2Ba
D. Ba2++ SO42-
BaSO4
Trang 2/3 - Mã đề 001
Phần II: Tự luận ( 3 đ)
Câu 1 (1 điểm ) : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau đây: NaCl, H2SO4, NaOH, KNO3.
Câu 2 (0,5 điểm ) : Tính nồng độ H+, và pH của dung dịch HCl 0,01M.
Câu 3 (1 điểm ) : Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu
có) sau:
a, CaCO3 + HCl →
b, NaOH + FeCl3
Câu 4 (0,5 điểm ) : Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm đồng và sắt tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch axit nitric
nồng độ 0,2M thu được 6,72 lít khí không màu hóa nâu trong không khí ở đktc.
- Viết các phương trình hóa học đã xảy ra.
- Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
(Cho biết :H=1, O=16, N=14Cu=64, Fe=56)
…………….Hết………………
Trang 3/3 - Mã đề 001