TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ HOÁ HỌC
--------------------
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 11 CB
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101
Trắc nghiệm: (7 điểm) điểm đáp án đúng nhất và bảng sau
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Câu 1: Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu
cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
A. Phân kali. B. Phân đạm ammonium,
C. Phân đạm nitrate. D. Phân lân.
Câu 2: Cho phản ứng: 2SO2(g)<+ O2(g)<<2SO3(g). Nồng độ ban đầu của SO2<và O2<tương ứng 4 mol/L
2 mol/L. Khi cân bằng có 80% SO2<đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là
A. 30 B. 20 C. 10 D. 40
Câu 3: Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều
(1) chứa liên kết cộng hoá trị; (2) base Brønsted trong nước; (3) acid Brønsted trong nước; (4) chứa
nguyên tử có số oxi hoá là -3. Số nhận định đúng là
A. 4 . B. 2. C. 1. D. 3 .
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có ?
A. .B. .C. HCl. D. .
Câu 5: Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
A. -2 và +4 . B. 0 và +5 . C. -3 và +5 . D. -3 và 0 .
Câu 6: Cho 100 ml NaOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl 3M. Tính pH của dung dịch sau khi phản ứng
kết thúc (thể tích dung dịch biến đổi không đáng kể).
A. 1B. 4C. 2D. 0
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
A. .B. .C. D. ,
Câu 8: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g) + H2O(g) <CO2(g) + H2(g)<< ∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất
chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. (1), (2), (4) B. (1), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4)
Câu 9: Dung dịch acid mạnh một nấc X nồng độ 0,010 mol/l có pH = 2 và dung dịch base mạnh một nấc
Y có nồng độ 0,010 mol/l có pH = 12. Vậy
A. X và Y là các chất điện li mạnh B. X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh
C. X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu D. X và Y là các chất điện li yếu
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. .B. .
C. D. .
Câu 11: Có 250 ml dung dịch HCl 0,4M. Hỏi phải thêm bao nhiêu nước vào dung dịch này để được dung
dịch có pH = 1,00? Biết rằng sự hao hụt thể tích khi do pha trộn là không đáng kể.
A. 400ml B. 500ml C. 50ml D. 750ml
Mã đề 101 Trang 1
Câu 12: Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?
A. .B. .C. .D. .
Câu 13: Chất nào sau đây là muối acid?
A. NaH2PO4B. NaCl C. NaNO3D. NaOH
Câu 14: Một dung dịch chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol),
3
NO
(0,1 mol),
2
4
SO
(x
mol).
Giá trị của x là
A. 0,15. B. 0,075. C. 0,1. D. 0,05.
Câu 15: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 16: Cho dung dịch phản ứng với chất nào sau đây có hiện tượng khói trắng?
A. .B. .C. .D. .
Câu 17: Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đầy không khí và đẩy
nước như sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Z là nitrogen dioxide. B. X là chlorine.
C. Y là hydrogen. D. T là ammonia.
Câu 18: Cho phản ứng: H2(g) + I2(g) <2HI(g). nhiệt độ 430oC hằng số cân bằng KC<của phản ứng
trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2<và 406,4 gam I2. Khi
hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430oC, nồng độ của HI là
A. 0,151 M B. 0,225 M C. 0,320 M D. 0,275 M
Câu 19: Cho phản ứng hoá học sau: . Biểu thức hằng số cân bằng của
phản ứng trên là
A. .B. .C. .D. .
Câu 20: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 10. B. 12. C. 2. D. 4.
Câu 21: Sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra ammonia nhiều
hơn, nếu
A. tăng nhiệt độ của hệ B. giảm nồng độ của khí nitrogen và khí hydrogen
C. tăng áp suất chung của hệ D. giảm áp suất chung của hệ
Câu 22: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Ba(OH)2.B. HClO3.
C. C6H12O6 (glucose). D. MgCl2.
Câu 23: một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2
2NH3 đạt tới cân bằng khi nồng
độ các chất như sau: [N2] = 0,01 mol/l [H2] = 2,0 mol/l [NH3] = 0,4 mol/l
Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 lần lượt là
A. 2,6 và 2,21M B. 2 và 0,21M C. 0,21 và 2M D. 2 và 2,6M
Câu 24: Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thu được 0,3
mol NH3. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3
Mã đề 101 Trang 2
A. 56,25 % B. 75,8 %. C. 62,5 %. D. 75 %.
Câu 25: Chuẩn độ 25ml dung dịch NaOH xM bằng dung dịch HCl 1M thấy hết 50,2 ml. Giá trị của x là?
A. 1,000 B. 2,008 C. 3,005 D. 2,000
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:
Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử trong sơ đồ là
A. 4 : B. 3 . C. 1 . D. 2 .
Câu 27: Xét cân bằng hoá học: . Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân
bằng ở nhiệt độ lần lượt bằng . Mối quan hệ giữa
A. .B. .C. .D. .
Câu 28: :<Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch thu được là
A. 1B. 2C. 3D. 4
II. Tự luận: (3 điểm) làm trực tiếp vào đề
Câu 1: 1 điểm
Trộn 100 mL dung dịch X chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M HCl 0,1M với 100 mL dung dịch
Y chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,2M Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch Z. Tính pH cho các
dung dịch X, Y, Z.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 2. 1 điểm
a. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra khi cho dung dịch lần lượt tác
dụng với lượng dư các dung dịch: .
b. Trình bày phương pháp hoá học phân biệt ba dung dịch: . Viết phương
trình hoá học minh hoạ
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Mã đề 101 Trang 3
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 3. 1 điểm
a. Trong thể người, hemoglobin (Hb) kết hợp oxygen theo phản ứng thuận nghịch được biểu
diễn đơn giản như sau: Hb+ O2<<HbO2. Giải thích tại sao dân sống lâu vùng núi cao
mức hemoglobin trong máu cao, đôi khi cao hơn 50% so với người sống ở ngang mực nước biển.
b. Carbon monoxide thay thế oxygen trong hemoglobin đã bị oxi hoá theo phản ứng:
HbO2(aq) + CO(aq)
HbCO(aq) + O2(aq)
Tại nhiệt độ trung bình trong cơ thể, hằng số cân bằng của phản ứng trên là KC =170.
Giả sử một hỗn hợp không khí bị ô nhiễm carbon monoxide mức 0,1% (theo thể tích). Coi
không khí chứa 20,0% oxygen về thể tích; tỉ lệ oxygen carbon monoxide hoà tan trong máu
giống với tỉ lệ của chúng trong không khí. Tính tỉ lệ HbCO so với HbO2 trong máu.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Mã đề 101 Trang 4
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1, Li= 7, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5 , K = 39, Ca = 40, Rb
= 85.5 ; Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108; Cs = 133
---------------------------------hết----------------------------------
Mã đề 101 Trang 5