SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Hóa học 11
Thi gian: 45 phút (không k thi gian giao đ)
Họ và tên học sinh: .....................................................Lớp: .........
ĐIỂM Giáo viên chm s 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chm s 2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên coi
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bằng số Bằng chữ
.................................
.
.................................
.……...................
ĐỀ BÀI
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH
1M cần để trung hòa dung dịch axit đã cho là:
A. 25ml B. 20ml C. 15ml D. 10ml
Câu 2: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch
A. AlCl3 + CuSO4B. NaOH + K2SO4 C. KCl + AgNO3D. HCl + Na2SO4
Câu 3: Cấu hình electron 1s22s22p3 là cấu hình electron của nguyên tố nào trong các nguyên
tố sau?
A. O (Z=8). B. N (Z=7).
C. P (Z=15). D. C (Z=6).
Câu 4: pH của dung dịch HNO3 0,01 M là
A. 2. B. 11.
C. 3. D. 4.
Câu 5: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-
x mol Cl-. Giá trị của x là
A. 0,15 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,35
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A. HF B. KOH
C. HCl D. NaCl
Trang 1/4 - Mã đề 105
Mã đề: 105
Câu 7: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
A. CaCO3.B. Cu. C. Fe2O3.D. Mg(OH)2.
u 8: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 trongnh kín xúc c thu được 5,1 gam NH3 với
hiệu suất phảnng 20%. Thể tích H2 ktc) cần ng cho phản ứng là (Cho: N=14, H=1)
A. 10,08 lít. B. 16,80 lít. C. 50,40 lít. D. 33,60 lít.
Câu 9: Cho các phn ng hóa hc sau:
(a) H2SO4 + Ba(OH)2
(b) CuSO4 + Ba(NO3)2
(c) Na2SO4 + BaCl2
(d) Na2CO3 + BaCl2
S phản ng đu có cùng mt phương trình ion rút gn Ba 2+ + SO4 2- BaSO4 là:
A. 4. B. 1 C. 3. D. 2.
Câu 10: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A. tinh thể NaNO3 và HCl đặc. B. tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc.
C. dung dịch NaNO3 và HCl đặc. D. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
Câu 11: Cho 5,4 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy
nhất là 3,36 lít khí A (đktc). Công thức phân tử của A là: (Cho Al = 27)
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2
Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch MgCl2. Hiện tượng thí nghiệm
A. kết tủa màu trắng. B. kng có kết tủa.
C. kết tủa màu nâu đ. D. xuất hiện kết tủa màu xanh.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 13 (1,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3
đặc vừa đủ thu được 1,12 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và dung dịch X.
a) Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c) Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y. Nung Y trong bình kín, sau một thời gian thu
được 6,31 gam chất rắn và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp Z vào nước thu được
500ml dung dịch T. Tính pH của dung dịch T?
(Cho biết: Cu = 64; N = 14; O =16)
Câu 14 (1,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt ba dung dịch riêng biệt mất
nhãn sau: NH4Cl, KNO3, NaCl. Viết phương trình hóa học nhận biết dạng phân tử.
Câu 15 (1,5 điểm): Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều
kiện phản ứng (nếu có):
N2
(1)
NH3
(2)
NH4NO3
(3)
N2O
Câu 16 (2,5 điểm): Xác định cặp chất có xảy ra phản ứng, viết phương trình phản ứng dạng
phân tử và ion rút gọn.
Trang 2/4 - Mã đề 105
(1) NaOH + HNO3
(2) Na2S + CuCl2
(3) K2SO4 + Cu(NO3)2
(4) Al(OH)3 (r) + KOH
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Trang 3/4 - Mã đề 105
....................................................................................................................................................
Trang 4/4 - Mã đề 105