MA TRN VÀ ĐẶC T KIM TRA GIA KÌ 1 LP 11
CH ĐỀ
YCCĐ
THÀNH PHẦN NĂNG LỰC HOÁ HC
Đim
Nhn thc hoá hc
Tìm hiểu TGTN dưới góc độ
hoá hc
Vn dụng KT, KN đã học
Biết
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Cân bng
hoá hc
Khái niệm
về cân bằng
hóa học
Biết:
- Yếu t ảnh hưởng đến hng s
(KC).
- Nêu được các yếu t ảnh hưởng
đến cân bng hóa hc.
Hiểu:
- Viết được biu thc hng s cân
bng (KC) ca mt phn ng
thun nghch.
Vận dụng
- Vn dng nguyên lí chuyn dch
cân bng Le Chatelier để thc
hin phn ng theo chiu thun,
nghch.
P1, C1
(HH1.1)
P1, C2
(HH1.1)
P1, C3
(HH1.2)
P1, C4
(HH1.2)
P1, C14
(HH2.1)
P3, C1a
(HH3.1)
P3, C1b
(HH3.1)
2,25
Cân bng
hoá hc
Cân bằng
trong dung
dịch nước
Biết
- u được khái nim s điện li,
chất điện li, chất không điện li.
- Nêu được khái nim v pH
- Thuyết acid - base ca Brosted -
Lowry
Thông hiu
- Viết được biu thc tính pH (pH
= lg[H+] hoc [H+] = 10pH)
biết cách s dng các cht ch th
để xác định pH (môi trường acid,
base, trung tính) bng các cht ch
th ph biến như giấy ch th màu,
qu tím, phenolphthalein.
- Nêu được nguyên tắc xác định
nồng độ acid, base mnh bng
P1, C5
(HH1.1)
P1, C6
(HH1.2)
P1, C7
(HH1.2)
P1, C16
(HH2.1)
P1, C17
(HH2.2)
P3, C2a
(HH3.1)
P3, C2b
(HH3.2)
2,75
phương pháp chuẩn độ.
Vn dng
- Nêu được ý nghĩa của pH trong
thc tin (liên h giá tr pH các
b phận trong thể vi sc kho
con người, pH của đất, nước ti
s phát trin của động thc
vt,...).
-Trình y được ý nghĩa thc tin
cân bng trong dung dịch nước
ca ion Al3+, Fe3+
2
3
CO .
Nitrogen
Sulfur
2.1. Đơn
chất
nitrogen
Biết
- Phát biểu được trng thái t
nhiên, ng dng ca nguyên t
nitrogen.
Hiu
- Giải thích được tính trơ của đơn
cht nitrogen nhiệt đ thường
thông qua liên kết và giá tr năng
ng liên kết.
- Giải thích được các ng dng
của đơn chất nitrogen khí và lng
trong sn xut, trong hoạt động
nghiên cu.
Vn dng
Liên h được quá trình to và
cung cấp nitrate (nitrat) cho đất t
nước mưa.
P2, C1a
(HH1.1)
P1, C18
(HH2.1)
P2, C1d
(HH2.2)
1,25
Nitrogen
Sulfur
2.2.
Ammonia
và một số
hợp chất
ammonium
Biết
- t được công thc Lewis
hình hc ca phân t ammonia.
Trình bày được ng dng ca
ammonium nitrate và mt s
muối ammonium tan như: phân
đạm, phân ammophos...
Hiu
P1, C8
(HH1.3)
P1, C9
(HH1.2)
P1, C10
(HH1.3)
P1, C19
(HH2.1)
P3, C3a
(HH3.1)
P3, C3b
(HH3.5)
2,0
- Dựa vào đặc đim cu to ca
phân t ammonia, giải thích được
tính cht vt lí (tính tan), tính cht
hoá hc (tính base, tính kh). Viết
được phương trình hoá hc minh
ho.
- Trình bày được nh chất bn
ca mui ammonium (d tan
phân li, chuyn hoá thành
ammonia trong kim, d b nhit
phân).
- Nhn biết được ion ammonium
trong dung dch.
-Trình bày được ng dng ca
ammonia (cht làm lnh; sn xut
phân bón như: đạm, ammophos;
sn xut nitric acid; làm dung
môi...).
Vn dng
- Thc hiện được (hoc quan sát
video) thí nghim nhn biết được
ion ammonium trong phân đạm
cha ion ammonium.
- Vn dụng được kiến thc v cân
bng hoá hc, tốc độ phn ng,
enthalpy cho phn ng tng hp
ammonia t nitơ và hydrogen
trong quá trình Haber.
Nitrogen
Sulfur
2.3. Một số
hợp chất với
oxygen của
nitrogen
Biết
- Nêu được cu to ca HNO3.
- Nêu được tính oxi hoá mnh
trong mt s ng dng thc tin
quan trng ca nitric acid.
Hiu
- Nêu được tính oxi hóa ca nitric
acid.
P1, C11
(HH1.1)
P1, C12
(HH1.3)
P1, C13
(HH1.2)
P2, C2a
(HH1.1)
P2, C2d
(HH2.2)
1,75
- Phân tích được ngun gc ca
các oxide ca nitrogen trong
không khí và nguyên nhân gây
hiện tượng mưa acid.
Đim
3,75
0,75
0,5
0,5
1,0
2,0
10
Trong đó: Phần I: Trc nghim 4 la chn có 20 câu trc nghim (5 điểm): 16 câu biết, 4 câu hiu;
Phn II: Câu hỏi đúng – sai (2 điểm): Có 2 câu: 8 ý: Biết 2 ý a, Hiu 4 ý b,c, Vn dng 2 ý d.
Phn II: Câu hi tr li ngắn (3 điểm): Có 3 câu: Hiu 2 ý (0,5 đim), vn dng 4 ý (2,0 đim)
Trang 1/3 - Mã đề 159
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Biết M của C=12, H=1, O=16, N=14
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?
A. Dung dịch ammonia có tính base mạnh.
B. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.
C. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên
không thể đạt hiệu suất 100%.
D. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất
sinh hàn).
Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. CH4 + 2O2
o
t

CO2 + 2H2O. B. N2(g) + O2(g) 2NO(g).
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. D. 2KClO3
o
t

2KCl + 3O2.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch
A. Nồng độ B. Chất xúc tác C. Áp suất D. Nhiệt độ
Câu 4: Vai trò của chất chỉ thị trong chuẩn độ acid mạnh và base mạnh là
A. Tạo môi trường trung tính cho phản ứng.
B. Là chất xúc tác cho phản ứng.
C. Xác định thời điểm khi phản ứng đạt đến hoặc vượt qua điểm tương đương.
D. Làm tăng tốc độ phản ứng.
Câu 5: Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng dung dịch chất nào
sau đây?
A. NaOH. B. H2SO4. C. BaCl2. D. NaNO3.
Câu 6: Theo thuyết Brnsted Lowry, base là những chất có khả năng
A. nhận H+. B. nhận OH-. C. cho H+. D. cho OH-.
Câu 7: Cho công thức Lewis của phân tử NH3 như sau:
Trong phân tử NH3, nguyên tử nitrogen
A. không còn electron liên kết. B. còn hai cặp elelctron không liên kết.
C. còn một cặp electron không liên kết. D. còn một electron không liên kết.
Câu 8: Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?
A. Nitrogen nặng hơn không khí.
B. Nitrogen tan rất ít trong nước.
C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
Câu 9: Nhúng quỳ tím vào dung dịch A, thấy quỳ tím hóa xanh. Dung dịch A có môi
trường gì?
A. Base B. Acid
C. Không xác định được D. Trung tính
Mã đề 159
Đề KT chính thức
(Đề có 03 trang)