TT
Chương/
Ch đề
Ni dung
Mc độ nhn thc
S lượng câu hi
NB
(TN)
TH
VD
TN
TL
TL
1
Cân
bng
ho hc
1. Khái
nim v
cân bng
hoá hc
- Khái nim phn ng mt chiu, phn ng
thun nghch.
- Trng thái cân bng ca phn ng
thun nghch.
- Các yếu t nh hưởng đến Hng s cân
bng.
03
- Viết được biu thc hng s n bng (KC)
ca mt phn ng thun nghch.
- Thc hin đưc thí nghim nghiên cu nh
hưởng ca nhit đ, áp sut, nông đ ti
chuyn dch n bng.
01
2. n
bng
trong
dung
dch
nước
- Viết phương trình phân li.
- Nêu đưc khái nim cht đin li cht
không đin li.
- Nêu được khái nim pH.
- Nêu được nguyên tc xác định nng độ
acid, base mnh bng phương pháp chun
độ.
03
- Trình bày được thuyết Brønsted Lowry
v acid base.
- Biết cách s dng các cht ch th để xác
định pH (môi trường acid, base, trung tính)
bng các cht ch th ph biến như giy ch
th màu, qu tím, phenolphthalein,...Tính
được pH ca các dung dch.
- Thc hin được thí nghim chun độ acid
base: Chuẩn độ dung dch base mnh
(sodium hydroxide) bng acid mnh
(hydrochloric acid).
01
01
2
Nitrogen
3. Đơn cht
nitơ
(nitrogen)
- Trng thái t nhiên ca nitrogen.
- Tính cht hóa hc ca nitrogen.
- Trình bày được ng dng ca nitrogen.
02
S GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRN ĐỀ KIM TRA GK 1- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯNG THPT TRN ĐẠI NGHĨA Môn:HOÁ HC- Lp:11
Thi gian:45phút (không k thi gian phát đề)
I. MC ĐÍCH
Đánh giá kết qu hc tp ca HS theo yêu cu cn đạt (làm ch kiến thc, năng) ca HS so vi
mc tiêu dy hc.
II. NH THC & MC ĐỘ:
- 50% trc nghim (TNKQ) + 50% t lun (TL)
- Mc độ: Nhn biết (NB): 40%; Thông hiu (TH): 30%; Vn dng (VD): 20%; Vn dng cao
(VDC): 10%.
III. MA TRN Đ KIM TRA Bn
đặc t
4.
- Quá trình Haber-Bosch.
- Mô t đưc hình hc ca phân t
ammonia.
- Nhn biết mui ammonium.
- Tính cht hóa hc NH3.
- Trình bày được ng dng ca ammonia
(cht làm lnh; sn xut phân bn như:
đạm, ammophos; sn xut nitric acid; làm
dung môi.
- Trình bày được ng dng ca ammonium
nitrate
02
Ammonia
và mt s
hp cht
ammonium
Da vào đc đim cu to ca phân t
ammonia, gii thích đưc tính cht vt lí (nh
tan), tính cht hoá hc (tính base, tính kh).
Viết đưc
phương
trình hoá hc minh ho.
Trình bày
đưc
tính cht a hc
cơ bn ca
01
mui ammonium (chuyn hoá thành
ammonia
trong kim, d b nhit phân).
Nhn biết được ion ammonium trong
dung
dch.
Thc hin được (hoc quan t video) thí
nghim nhn biết đưc ion ammonium trong
đ
- Vn dng được kiến thc v cân bng h
hc, tc độ phn ng, enthalpy cho phn
01
ng tng hp ammonia t nitơ
hydrogen trong quá trình Haber.
- Tính ng cht trong quá trình tng hp
NH3.
5. Mt s
- Nêu được TCVL ca HNO3.
- Hin tượng phú dưỡng.
02
hp cht
vi oxygen
- Nêu được nh acid ca nitric acid
- Nêu đưc tính oxi hoá mnh trong mt s
ng dng thc tin quan trng ca nitric acid.
Áp dng o tính 1 s bài oxi hoa đơn gin.
- Phân ch đưc ngun gc ca c oxide ca
nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây
hin tưng mưa acid.
01
ca
nitrogen.
3
Tng
- Xác định dung dch da vào giá tr pH
kh năng dn đin ca chúng.
- Tính pH ca dung dch.
- Gii thích các hin tượng trong thc tin.
- Tính các bài tp liên quan.
01
hp
Tng
s câu
12
03
02
02
T l % các mc độ nhn thc
40%
30%
20%
T l % chung
50%
50%
S GD&ĐT QUNG NAM ĐỀ KIM TRA GK1- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯNG THPT TRN ĐẠI NGHĨA Môn:HOÁ HC- Lp:11
Thi gian:45 phút (không k thi gian phát đ)
Cho: H = 1; N = 14; O = 16; Ca = 40; Cu = 64.
(Hc sinh làm bài trên phiếu tr li trc nghim)
I. Trc nghiệm: (5 điểm)
u 1. Phn ứng nào sau đây là phản ng thun nghch?
A. N2 + O2 2NO. B. Mg + 2HCl MgCl2 + H2.
C. C2H5OH + 3O2
o
t
2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3
o
t
2KCl + 3O2
Câu 2. Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ. B. Áp sut. C. Nồng độ. D. Cht xúc tác.
Câu 3. Khi mt h trng thái cân bng thì trạng thái đó là cân bằng
A. tĩnh. B. động. C. bn. D. không bn.
Câu 4. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2(g) + H2 (g)
o
r 298
H
< 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung
của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 5. Phương trình điện li nào dưới đây sai?
A.
HCl H Cl


. B.
2
2 3 3
Na CO 2Na CO


C.
NaOH Na OH


D.
33
CH COOH CH COO H


Câu 6. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. CaCl2. B. HNO3. C. C6H12O6. D. NaOH.
Câu 7. Người ta thc hin thí nghim hòa tan NH3 trong nước như hình. Vì sao nước có pha phenolphathalein s b
hút lên bình cha khí ammonia và phun thành nhng tia màu hng?
A. Ammonia tan nhiều trong nước, làm tăng áp sut trong bình và to dung dch
tính base.
B. Ammonia khó tan trong nước, làm gim áp sut trong bình và to dung dch tính
base.
C. Ammonia khó tan trong nước, làm tăng áp suất trong bình và to dung dch có tính
base.
D. Ammonia tan nhiều trong nước, làm gim áp sut trong bình và to dung dch có tính base.
Câu 8. Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai cht tác dng vừa đủ vi nhau hoàn toàn gọi là điểm
A. nóng. B. tương đương. C. tọa độ. D. cân bng.
Câu 9. Cho các cht và ion sau: HCl, NH3, Na+, CO32-, NH4+. Theo thuyết Brønsted Lowry có bao nhiêu cht và
ion trong dãy trên là base ?
A. 2 B. 4. C. 1. D. 3. .
Câu 10. Trong khí quyn, nguyên t nitrogen tn ti ch yếu dưới dng chất nào sau đây?
A. NO2. B. N2. C. NO. D. NH3.
Câu 11. Đâu không phải là ứng dụng của nitrogen?
A. Bảo quản thực phẩm. B. Bảo quản mẫu vật.
C. Sát khuẩn vết thương. D. Bảo quản máu.
ĐỀ GC 301
( đ 2 trang)
Câu 12. th nhn biết mui ammonium bng cách cho mui tác dng vi dung dch kiềm đặc, đun nóng thấy
thoát ra khí X. Khí X là
A. NO B. H2. C. NO2 . D. NH3.
Câu 13. Thc hin thí nghim sau: Chun b 2 đũa thủy tinh quấn bông. Đũa 1 nhúng vào dung dịch HCl đặc. Đũa
2 nhúng vào dung dch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa li gn nhau. Hiện tượng xy ra là
A. xut hin khói trng. B. hai đũa bốc cháy.
C. bông trên 2 đũa đổi màu. D. không có hiện tượng gì.
Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản nitric acid người ta thường đựng trong lọ
A. nha sáng màu. B. thy tinh. C. sm màu. D. sáng màu.
Câu 15. Hiện tượng phú dưỡng là mt biu hin của môi trường ao, h b ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng.
S dư thừa dinh dưỡng ch yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mc cho phép?
A. NO3-, PO43 B. Ca2+, Mg2+. C. Na+, K+. D. Cl-, SO42-.
II. T luận: (5 điểm)
Câu 1. Để chun độ 50 mL dung dịch HCl chưa nồng độ, người ta đã dùng trung bình hết 40 mL dung dch
NaOH 0,15 M. Viết phương trình hóa học xy ra và tính nồng độ mol ca dung dch HCl.
Câu 2.
a. Viết phương trình hóa học xy ra khi cho dung dch HNO3 tác dng vi Fe2O3; NaHCO3.
b. Cho 19,2 gam Cu tác dng vi dung dch HNO3 dư. Tính thế tích khí NO2 (sn phm kh duy nht) to thành
điều kin chun (250C và 1 bar)
Câu 3. Cho 4 dung dch: NH3, HCl, NaOH, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D. Giá
tr pH và kh năng dẫn điện ca dung dch theo bng sau:
Dung dch
A
B
C
D
pH
13,0
4,5
1,0
10,0
Kh năng dẫn điện
Tt
Yếu
Tt
Yếu
Xác định các dung dch A, B, C, D trên?
Câu 4.
a. Nén 5 lít khí nitrogen 16 lít khí hydrogen trong bình phn ng 4500C bt Fe làm cht xúc tác, sau
phn ứng thu được 18,5 lít hn hp khí ( cùng điều kin nhiệt độ và áp sut). Tính hiu sut tng hp ammonia.
b. Biến thiên enthalpy chun ca phn ng tng hp ammonia t nitrogen và hydrogen có giá tr âm nhưng vì sao
quá trình Haber-Bosch li chn nhit độ phn ng khá cao (vào khong 400 6000C)? Gii thích.
Câu 5. Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 3. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH lên
từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống để xử lý. Để nâng pH của 10 m3 nước thải từ 5 lên
7 cần dùng m gam vôi sống . (Giả sử chỉ có phản ứng giữa ion H+ và ion OH-.Bỏ qua sự thủy phân của các muối
nếu có).Tính giá trị m.( Cho Ca = 40, O = 16, H = 1)
---------HT---------