Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
gm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: NGỮ VĂN Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)
Đọc văn bản sau:
T Y
T Hu
T y trong tôi bng nng h
Mt tri chân lý chói qua tim
Hn tôi là mt vưn hoa lá
Rt đậm hương và rộn tiếng chim
Tôi buc lòng tôi vi mi ngưi
Để tình trang tri với trăm nơi
Để hn tôi vi bao hn kh
Gần gũi nhau thêm mạnh khi đi.
Tôi đã là con ca vn nhà
Là em ca vn kiếp phôi pha¹
Là anh ca vạn đầu em nh
Không áo cơm, cù bt cù bơ ²…
Tháng 7 - 1938
(T Hu, Thơ, NXB Giáo dc, 2002)
Chú thích:
T Hu (1920-2002), tên tht là Nguyn Kim Thành, quê Tha Thiên Huế, được xem là c đầu ca
thơ ca cách mạng Việt Nam. Năm 1938, nhà thơ được kết nạp vào Đảng Cng sản, là bước ngot quan trng
trong cuc đời, ghi nhn k niệm đáng nhớ y vi cảm xúc, suy tư sâu sc, ông viết bài tT y, in trong tp
thơ cùng tên. T y thời điểm T Hữu được đón nhận tưởng cng sn đã làm thay đổi cm xúc, nhn
thc và tình cảm trong nhà thơ.
(1) Kiếp phôi pha: nhng kiếp sng mòn mỏi, đáng thương
(2) Cù bất cù bơ: bơ vơ không nơi nương tựa
Thc hin các yêu cu:
Câu 1: Văn bản trên được viết theo th thơ nào?
Câu 2: Xác định nhân vt tr tình của văn bản.
Câu 3: Tác gi đã sử dng nhng hình nh nào để ch lý tưng và th hin niềm vui sướng,
say mê ca nhân vt tr tình trong các câu thơ:
T y trong tôi bng nng h
Mt tri chân lý chói qua tim
Hn tôi là mt vưn hoa lá
Rt đm hương và rộn tiếng chim
Trang 2
Câu 4: Hãy ch ra nhng t ng bc l s gắn bó, đồng cm gia nhân vt tr tình mi
người, trăm nơi, bao hn kh trong các câu thơ:
Tôi buc lòng tôi vi mi ngưi
Để tình trang tri với trăm nơi
Để hn tôi vi bao hn kh
Gần gũi nhau thêm mnh khi đi.
Câu 5: Nhn xét tình cm ca nhân vt tr tình với đại gia đình qun chúng cn lao trong
kh thơ dưới đây:
Tôi đã là con ca vn nhà
Là em ca vn kiếp phôi pha
Là anh ca vạn đầu em nh
Không áo cơm, cù bt cù bơ …
Câu 6: Theo anh/ch, nhịp thơ được th hiện như thế nào qua vic s dụng phép điệp cu trúc
trong các dòng thơ in đm?
Câu 7: T văn bản trên, anh/ch hãy trình bày suy nghĩ ca bn thân v sc mnh ca tinh
thần đoàn kết (khong 5 -7 dòng).
II. LÀM VĂN (4,0 điểm)
Hc sinh chn một trong hai đề văn sau:
Câu 1: Viết bài văn nghị lun (khong 500 chữ) trình bày suy nghĩ ca anh/ch v ý kiến:
Tui tr không có lý tưng giống như bui sáng không có mt tri (Belinski).
Câu 2: Viết bài văn nghị lun (khong 500 ch) phân tích những nét đc sc v cu t
hình nh ca bài thơ T y (T Hu).
--------- HT ---------
Câu
Ni dung
Đim
I. ĐC HIỂU (6,0 đim)
1
Văn bản trên được viết theo th thơ: Tự do/By ch
ng dn chm: HS có th tr li một trong hai cách đều đạt điểm ti đa.
0,5
2
Nhân vt tr tình của văn bản: tôi/ tác gi
ng dn chm: HS có th tr li mt trong hai cách đều đạt điểm ti đa.
0,5
3
Hình nh ch lý tưng và th hin niềm vui sưng, say mê ca nhân vt tr tình:
nng h, mt trời chân lý, chói qua tim, ờn hoa lá, đậm hương, rộn tiếng
chim
ng dn chm:
- HS tr lời đúng từ 04 ý tr lên: đạt 0,5 đim.
- HS tr lời đúng từ 02 - 03 ý: đạt 0,25 điểm.
0,5
4
Nhng t ng bc l s gắn bó, đồng cm gia nhân vt tr tình mọi người,
trăm nơi, bao hồn kh: buc, trang tri, gần gũi, mạnh khi đi
ng dn chm: Mi ý đúng đạt 0,25 đim.
1,0
5
Tình cm ca nhân vt tr tình với đại gia đình quần chúng cn lao trong kh
thơ: thương yêu, đồng cm, s chia, gn bó, t nhn mình thành viên trong
đại gia đình qun chúng cn lao.
ng dn chm: HS có cách diễn đạt tương đương đt đim tối đa.
1,0
6
Vic s dụng phép điệp cấu trúc trong các dòng thơ in đậm đã to thành nhp
điệu: sôi ni, thôi thúc, hăm h, thiết tha
ng dn chm: HS có cách diễn đạt tương đương đt đim tối đa.
1,0
7
Gi ý: Đoàn kết to nên sc mạnh giúp con người vượt qua nhng khó khăn,
th thách; to ra nhng mi quan h tốt đẹp; làm cho cuc sng tr nên ý
nghĩa…
ng dn chm: HS có cách diễn đạt tương đương vẫn được điểm ti đa.
1,5
II. LÀM VĂN (4,0 đim)
1
Viết bài văn nghị lun (khong 500 ch) trình bày suy nghĩ của anh/ch v
ý kiến: Tui tr không tưởng giống như buổi sáng không mt tri
(Belinski).
4,0
a. Đảm bo yêu cu v hình thc bài văn
HS th trình bày i văn theo cách din dch, quy np, tng-phân-hp, móc
xích hoc song hành.
0,25
b. Xác định đúng vấn đề cn ngh lun
Vai trò quan trng của lí tưởng đối vi tui tr.
0,5
c. Trin khai vấn đ ngh lun
HS la chn các thao tác lp lun phù hợp để trin khai vấn đề ngh lun theo
nhiều cách nhưng phải làm được suy nghĩ v vấn đề cn ngh lun. th
theo hưng sau:
2,75
* Nêu vấn đề bng mt trong các cách: phản đề, so sánh, đặt câu hi…
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: NGỮ VĂN Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
* Gii quyết vấn đề
- Gii thích ý kiến bằng cách đặt câu hi: Là gì? Ti sao?
+ Lí tưng là mc tiêu tt đp, cao c mà con người đt ra đ phấn đấu đạt ti.
+ Tui tr không lí tưng s ging như bình minh không ánh ng mt
tri? Bi tưởng ch đưng soi sáng, định hướng cho cuc đời mỗi người;
ởng con ngưi s có mục đích để phấn đấu vươn lên; tưởng cao đp
điu kin đ con ngưi sống có ý nghĩa, giúp con ngưi hoàn thin nhân cách.
- Phân tích: Điều đó được th hiện như thế o? Luôn suy nghĩ tích cc; trau
di kiến thc, rèn luyện năng, tăng ng sc kho để phát trin hoàn
thin bản thân; đặt ra nhng mc tiêu, kế hoch c th; sn sàng cng hiến
li ích chung ca hội, đất nước; tham gia các hoạt động vì cộng đồng, phù
hp vi kh năng, điều kin của mình …
- Chng minh: Bng chng c th gì? Dn chng th ly t đời sng,
trong lch s và trong tác phẩm văn học.
- Bình lun: giá tr và tác động như thế o? Câu danh ngôn hoàn toàn đúng
trong cuc sng, con người không tưởng, không mục đích thì sẽ
không làm được c nếu mục đích tầm thường thì không m được điều
to lớn và có ý nghĩa.
Lưu ý: HS có th trin khai theo nhiều cách nhưng cần làm vấn đcần nghị
luận; th bày t suy nghĩ, quan điểm riêng, phù hp vi chun mực đạo đức
và pháp lut.
1,75
* Tng hp vấn đề bng một trong các cách: tóm lược, phát trin, vn dng,
liên tưởng,…
0,5
d. Chính t, ng pháp
Đảm bo chun chính t, ng pháp tiếng Vit.
ng dn chm: Không cho điểm nếu bài làm mc quá nhiu li chính t,
ng pp.
0,25
e. Sáng to
Th hiện suy nghĩ sâu sc v vấn đề cn ngh lun, có cách diễn đạt mi m.
ng dn chm:
- HS huy động được kiến thc và tri nghim ca bn thân khi bàn lun; cái
nhìn riêng, mi m v vấn đề cn ngh lun; sáng to trong diễn đt, lp
lun, làm cho lời văn có giọng điệu, hình ảnh, bài văn giàu sức thuyết phc.
- Đáp ứng được 01 yêu cầu đạt 0,25 điểm.
0,25
2
Viết bài văn nghị lun (khong 500 ch) phân tích nhng nét đặc sc v
cu t và hình nh ca bài thơ T y (T Hu).
4,0
a. Đảm bo cu trúc bài ngh lun
M bài nêu được vấn đề, Thân bài triển khai được vấn đề, Kết bài khái quát
được vấn đề.
0,25
b. Xác định đúng vấn đề cn ngh lun
Nét đc sc v cu t và hình nh của bài thơ T y (T Hu).
0,5
c. Trin khai vấn đ ngh lun thành các luận điểm
HS th trin khai theo nhiều cách nhưng cần vn dng tt các thao tác lp
lun, kết hp cht ch gia lí l và dn chứng; đảm bo các yêu cu sau:
2,75
* Gii thiu ngn gn v tác gi T Hu, tác phm “T y
0,5
* Phân tích nét đặc sc v cu t và hình nh của bài thơ
1,75
- Khái quát v cu t của bài thơ: hình thành dựa trên mt s kin quan trng,
có tính cht bước ngot, làm thay đổi nhn thức, tưởng, tình cm ca tác gi;
được trin khai t nhan đề đến các kh thơ, câu thơ, từ ng, hình ảnh
- Phân tích, đánh giá kết cu theo b cục bài thơ:
+ Nhan đề: T y thời điểm T Hữu được kết nạp vào Đng Cng sn Vit
Nam -> điểm ta cho s phát trin của hình tượng thơ, cách triển khai bài thơ.
+ Kh 1: T y thời điểm nhân vt tr tình được tác động mnh m bi mt
tri chân - hình nh n d cho ng Cng sn, làm thc tnh trí, tình
cm, hi sinh tâm hn, m ra mt cuc sng mi đầy vui tươi, lc quan như
vườn hoa lá, đậm hương, rộn tiếng chim -> tâm trạng vui sướng, hnh phúc,
hng khi.
+ Kh 2: T y thi điểm nhân vt tr tình nhng chuyn biến ln v
nhn thc, t nguyn buc - u thương, cm thông, chia s gn kết v ý
thc, tm lòng, tâm hn vi mọi người, trăm nơi, bao hồn kh, m thy nim
vui, sc mnh ca khối đời chung -> l sống cao đẹp.
+ Kh 3: T y thời điểm nhân vt tr tình nhng chuyn biến ln v tình
cm, điệp t khng định s hòa nhp cuộc đời mình vi cuc đời chung, vượt
lên trên cái tôi nhân nh -> thương yêu, đng cm, s chia, tranh đấu
nhng kiếp người cn lao.
- Đánh giá tính khái quát của h thng hình ảnh trong bài thơ: phong phú, giàu
tính hình tượng, tươi sáng, rực r; giàu cm xúc, biểu đạt sinh động, chân thc.
ng dn chm:
- HS phân tích đưc đy đ các khía cnh, sâu sc: 1,5 - 1,75 điểm.
- HS phân tích chung chung, chưa đy đ các khía cnh: 0,75 - 1,25 điểm.
- HS phân tích sơ sài, không đy đ các khía cnh: 0,25 - 0,5 điểm.
Lưu ý: HS kết hp làm tính khái quát ca hình ảnh khi phân tích, đánh
giá tng phn vẫn đạt điểm tối đa.
* Đánh giá
Cu t h thng nh nh cht chẽ, sinh đng, sáng to, góp phn th hin
thành công mch cm xúc ca tác phm, khi nhân vt tr tình được giác ng
ng Cng sn, tr thành tuyên ngôn v l sng, v ngh thut, p phn to
nên phong cách thơ tr nh - chính tr ca T Hu.
ng dn chm: HS có cách diễn đạt tương đương đt đim tối đa.
0,5
d. Chính t, ng pháp
Đảm bo chun chính t, ng pháp tiếng Vit.
ng dn chm: Không cho điểm nếu bài làm mc quá nhiu li chính t,
ng pp.
0,25
e. Sáng to
Th hiện suy nghĩ sâu sắc v vn đ cn ngh lun, có cách diễn đạt mi m.
ng dn chm:
- HS biết vn dng luận văn học trong quá trình phân tích, đánh giá; biết so
sánh, m rộng đ làm ni bt cu t h thng hình nh trong bài thơ; biết
liên h vấn đề ngh lun vi thc tiễn đời sống; văn viết giàu hình nh, cm
xúc.
- Đáp ứng được 01 yêu cầu đạt 0,25 điểm.
0,25
TỔNG ĐIỂM
10,0