MA TR N Đ KI M TRA GI A H C K I MÔN NG VĂN L P 11
HÌNH TH C: T LU N
Kĩ năng
N i
dung/đơ
n v ki n ế
th c
M c đ
nh n
th c
T ng % đi m
Nh n
bi t ế
(s câu)
Thông
hi u
(s câu)
V n
d ng (s
câu)
V n
d ng cao
(s câu)
1Đc
Hi u
- Truy n
ng n
hi n đi
- Th tr ơ
tình
3 3 1 1
T l %
đi m
15 30 10 5 60
2 Vi tế- Vi t ế
văn b n
ngh lu n
v m t
tác ph m
truy n
(Nh ng
đc đi m
trong
cách k
c a tác
gi ).
- Vi t ế
văn b n
ngh lu n
v m t
tác ph m
th (Tìm ơ
hi u c u
t và
hình nh
c a tác
1* 1* 1* 1*
ph m).
T l %
đi m
10 15 10 5 40
T l
đi m các
m c đ
nh n
th c
25% 45% 20% 10% 100
T ng % đi m 70% 30%
B N ĐC T Đ KI M TRA GI A H C K I MÔN NG VĂN L P 11
HÌNH TH C: T LU N
TT Kĩ
năng
Đn vơ
ki nế
th c
/Kĩ
năng
M c đ
đánh
giá
S
l ngượ
câu h i
theo
m c đ
nh n
th c
T ng %
Nh n
bi t ế
Thông
hi u
V n
d ng
V n
d ng
cao
1Đc
hi u
1.Truy
n ng n
hi n
đi
Nh n
bi t:ế
– Nh n
bi t ế
đc ượ
các y u ế
t c a
truy n
ng n
hi n
đi:
không
gian,
3TL 3TL 1TL 1TL 60
th i
gian,
câu
chuy n,
nhân
v t,
ng i ườ
k
chuy n
ngôi th
ba,
ng i ườ
k
chuy n
ngôi th
nh t, s
thay đi
đi m
nhìn, s
k t n i ế
gi a l i
ng i ườ
k
chuy n
và l i
nhân
v t.
– Nh n
bi t ế
đc đượ
tài, các
chi ti t ế
tiêu
bi u,
các y u ế
t t s
và tr
tình.
– Nh n
bi t m tế
s đc
đi m
c a
ngôn
ng văn
h c
trong
văn b n.
Thông
hi u:
- Tóm
t t đc ượ
c t
truy n
c a
truy n
ng n
hi n
đi.
- Phân
tích
đc ượ
các chi
ti t tiêu ế
bi u, đ
tài, câu
chuy n,
s ki n,
nhân
v t;
nh n
xét
đc ượ
nh ng
chi ti t ế
quan
tr ng
trong
vi c th
hi n n i
dung
văn b n.
- Phân
tích, lí
gi i
đc ượ
m i
quan h
c a các
s vi c,
chi ti t ế
trong
tính
ch nh
th c a
tác
ph m.
- Phân
tích
đc ượ
đc
đi m, v
trí, vai
trò c a
nhân
v t,
ng i ườ
k
chuy n
trong
truy n
ng n
hi n
đi; lí
gi i
đc ý ượ
nghĩa
c a
nhân
v t.
- Phân
tích và
lí gi i
đc ượ
thái đ
và t ư
t ng ưở
c a tác
gi th
hi n
trong
văn b n.
– Phân
tích
đc ượ