TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Địa lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 001
I. TNKQ (7 điểm):
Câu 1: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
A. Thái Lan. B. Nhật Bản. C. Hoa Kỳ. D. Nam Phi.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
A. Phổ biến lối sống thành thị. B. Tạo ra nhiều việc làm mới.
C. Nâng cao giá cả tiêu dùng. D. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
Câu 3: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là
A. thị trường khách du lịch. B. phân bố các tài nguyên du lịch.
C. sự phân bố cơ sở vật chất. D. trình độ phát triển kinh tế.
Câu 4: Các loại cây trồng vật nuôi là
A. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?
A. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
B. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.
C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
D. Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn. B. Quy trình sản xuất rất phức tạp.
C. Có các sản phẩm rất đa dạng. D. Dễ gây ô nhiễm môi trường.
Câu 7: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Khoáng sản. B. Thị trường. C. Địa hình. D. Sinh vật.
Câu 8: Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.
B. có thể cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.
C. sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian.
D. chỉ sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Phân bố gần vùng nguyên liệu. B. Không có mối liên hệ.
C. Lãnh thổ không lớn. D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?
A. Quy mô dân số. B. Nguồn lao động.
C. Trình độ phát triển kinh tế. D. Khoa học - công nghệ.
Câu 11: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành
hai nhóm chính là
A. công nghiệp khai thác, chế biến. B. dịch vụ công nghiệp, khai thác.
C. khai thác, sản xuất điện - nước. D. công nghiệp nặng và chế biến.
Câu 12: Ngành công nghiệp được coi thước đo trình độ phát triển kinh tế - thuật của các quốc
gia trên thế giới là
A. công nghiệp thực phẩm. B. công nghiệp năng lượng.
Trang 1/4 - Mã đề 001
C. điện tử - tin học. D. sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 13: Nguồn lực nào sau đây vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác
giữa các nước?
A. Lao động. B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Vị trí địa lí. D. Nguồn vốn đầu tư.
Câu 14: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu công nghiệp là
A. vị trí địa lí. B. tài nguyên thiên nhiên.
C. dân cư, lao động. D. vốn và thị trường.
Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
A. Sản xuất hàng tiêu dùng. B. Hóa chất.
C. Năng lượng. D. Cơ khí.
Câu 16: Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều vùng khí hậu cận nhiệt ôn đới với mục đích
để lấy lông?
A. Cừu. B. Lợn. C. Gia cầm. D. Trâu.
Câu 17: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA, Ả-RÂP-XÊ-ÚT VÀ HOA KỲ
NĂM 2020
(Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia Liên bang Nga Ả-rập-xê-út Hoa Kỳ
Sản lượng khai thác dầu
mỏ
524,4 519,6 712,7
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc
gia trên, năm 2020?
A. Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ.
B. Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.
C. Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ.
D. Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga.
Câu 18: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG
THỰC ĐẦU NGƯỜI CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 (Đơn vị: %)
Năm
Tiêu chí 2000 2005 2010 2015 2019
Sản lượng lương thực 100 102,6 120,2 123,8 143,9
Bình quân lương thực 100 96,4 106,2 103,1 114,6
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, nhận xét o sau đây đúng về sự thay đổi tốc độ tăng trưởng sản lượng lương
thực và bình quân lương thực của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019?
A. Sản lượng lương thực giảm liên tục.
B. Sản lượng lương thực tăng liên tục.
C. Bình quân lương thực tăng liên tục.
D. Bình quân lương thực giảm liên tục.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: %)
Năm 2010 2012 2014 2016 2018 2020
Trị giá nhập khẩu 49,3 49,2 49,3 49,3 49,4 49,2
Trang 2/4 - Mã đề 001
Trị giá xuất khẩu 50,7 50,8 50,7 50,7 50,6 50,8
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ trên toàn thế giới,
giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %)
Năm 1990 2020
Than 37,5 33,8
Khí tự nhiên 15,0 22,8
Thủy điện 18,2 16,8
Dầu mỏ 11,5 4,4
Điện nguyên tử 16,8 10,1
Năng lượng tái tạo khác 1,0 12,1
Tổng 100,0 100,0
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 năm 2020, dạng
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Kết hợp. C. Cột. D. Miền.
Câu 21: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Điều kiện tự nhiên. B. Vị trí địa lí.
C. Đặc điểm dân số. D. Văn hóa, lịch sử.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất.
B. Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước đông dân nhất.
C. Châu Âu chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.
D. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng nhỏ.
Câu 23: Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu
vào nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường tiêu thụ. B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học - công nghệ. D. Diện tích đất.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân
dân?
A. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
B. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia Việt Nam In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin
Khai thác 3,8 7,5 2,1
Nuôi trồng 4,8 6,0 0,9
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Miền. C. Đường. D. Cột.
Câu 26: Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới Nam so với giới Nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số
Trang 3/4 - Mã đề 001
dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
A. văn hóa. B. lao động. C. giới. D. tuổi.
Câu 27: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
A. Khu vực kinh tế trong nước. B. Công nghiệp và xây dựng.
C. Khu kinh tế. D. Vùng kinh tế.
Câu 28: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ kinh doanh. B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ công. D. dịch vụ cá nhân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA KHU VỰC ĐÔNG
NAM Á, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020 (Đơn vị: %)
Năm 2005 2010 2015 2020
Xuất khẩu 52,4 52,7 52,2 52,3
Nhập khẩu 47,6 47,3 47,8 47,7
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)
a. Vẽ biểu đồ miền thể hiện cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu vực Đông
Nam Á, giai đoạn 2005 - 2020.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu
vực Đông Nam Á, giai đoạn 2005 - 2020.
Câu 2 (1,0 điểm): Tại sao ngành công nghiệp khai thác than phát triển mạnh ở nước ta?
--------------HẾT---------------
Trang 4/4 - Mã đề 001