1
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
Tổ Địa - KTPL
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌCII - LỚP 10
Năm học 2024 – 2025; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………..Lớp:…………….. Mã đề: 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiện.
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
Câu 2. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp
thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công. B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
Câu 3. Vai trò của công nghiệp không phải là
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Câu 4. Sự phát triển của các ngành ng nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động
thuật cao, công nhân lành nghề?
A. Kĩ thuật điện, điện t- tin học, cơ khí chính xác.
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Câu 5. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
B. có ranh giới rõ ràng không có dân cư sống.
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 6. Nhân t nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố mạng lưới dân cư.
Câu 7. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Câu 8. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân t
A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
2
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
Câu 9. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. bao gồm có hai giai đoạn. B. có tính chất tập trung cao độ.
C. gồm có nhiều ngành phức tạp. D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.
Câu 10. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A. khai thác, chế biến, dịch vụ. B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ. D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Câu 11. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. phát triển các ngành công nghệ cao. D. phân bố đều khắp ở các địa phương.
Câu 12. Mục đích chủ yếu của t chức lãnh th công nghiệp là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Cho đoạn thông tin:
“Công nghiệp thực phẩm cung cấp các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu ăn uống hàng
ngày của con người, nguyên liệu để phát triển một số ngành công nghiệp, cung cấp hàng xuất
khẩu. Cơ cấu ngành đa dạng: chế biến bảo quản thịt các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản
thuỷ sản và các sản phẩm từ thusản… Vốn đầu ít và thời gian thu hồi vốn nhanh, phụ thuộc
vào nguồn lao động, thị trường tiêu thụ và nguồn nghiên liệu.
a) Thịt hộp, các hộp là những sản phẩm thuộc ngành công nghiệp thực phẩm.
b) Công nghiệp thực phẩm phát triển mạnh và phân bố rộng rãi trên thế giới.
c) Công nghiệp thực phẩm cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn mặc của con người.
d) Việt Nam phát triển mạnh công nghiệp thực phẩm do có thị trường rộng nguồn nguyên
liệu phong phú.
Câu 2. Cho thông tin sau:
“Khu chế xut Tân Thun nm ti Qun 7, Thành ph H Chí Minh (Vit Nam), v
trí d dàng kết ni với các đầu mối giao thông đường b, đường hàng không, đường thu. Khu
chế xut này ch ch trung tâm thành ph khoảng 4 km, cách khu đô th mi Phú M Hưng
khong 1,5 km v phía nam cách sân bay quc tế Tân Sơn Nhất khong 13 km v phía y
bc. Khu chế xut Tân Thun còn nm gn sông Sài Gòn, ch cách cng Tân Thun 1 km, cng
Bến Nghé 4 km, Tân cng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km”.
a) Khu chế xut Tân Thun nm gn trung tâm thành ph nơi nguồn lao động, th trưng
rng ln.
b) Khu chế xut Tân Thun là hình thc cao nht ca t chc lãnh th công nghip nước
ta.
c) Khu chế xut thuc t chc lãnh th điểm công nghip.
d) Khu chế xut Tân Thun d dàng kết ni với các đầu mối giao thông đưng bộ, đường
3
hàng không, đường thu.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho bng s liu:
SN LƯNG DU M CA TH GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
(Đơn vị: triu tn)
Năm
1990
2000
2010
2020
Sản lượng du m
3157,9
3598,3
3978,6
4165,1
(Ngun: https://www.gso.gov.vn/)
Căn c vào bng s liu trên, tính tốc độ tăng trưng sn ng du m ca thế giới năm
2020 so với năm 2000 (coi sản lượng năm 2000 = 100%) (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị
ca %)
Câu 2. Năm 2020, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ
người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2020 (đơn vị: kWh/người)
(làm tròn kết qu đến hàng đơn vị ca kWh/người).
Câu 3. Biết tr ng du m toàn thế gii 244,5 t tn, tr ng du m ca châu M là
87,2 t tn. Tính t trng tr ng du m ca châu M so vi toàn thế gii. (làm tròn kết qu
đến s thp phân th nht ca %)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
SN LƯNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN TH GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020
Năm
Đin (t kWh)
1990
11890
2020
25865
(Ngun: Ngân hàng thế gii, năm 2021)
Căn cứ vào bng s liu trên, hãy tính sản lượng than của năm 2020 tăng bao nhiêu t tn so
với năm 1990 (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị ca tn)
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Cho bảng số liệu.
TỐ ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN TRÊN THẾ GIỚI,
GIAI ĐOẠN 1990 2020 (Đơn vị: %)
Năm
1990
2000
2010
2020
Dầu mỏ
100,0
113,9
126,0
131,9
Điện
100,0
127,0
177,2
217,5
a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ điện trên thế giới, giai đoạn
1990 2020.
b. Nhận xét.
--------------------------- HẾT ----------------------------
4
GỢI Ý ĐÁP ÁN
PHẦN I.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
7
A
2
C
8
B
3
C
9
D
4
A
10
A
5
B
11
C
6
C
12
C
PHẦN II. C
- Điểm tối đa A của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa B chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa D chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa C chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
1
a
Đ
2
a
Đ
b
Đ
b
S
c
S
c
S
d
Đ
d
Đ
PHẦN III.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
15,8
3
35,7
2
3507
4
3
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
- Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng có đầy đủ trục tung (%) và trục hoành (Năm).
- Biểu đồ chính xác tỉ lệ, có số liệu trên đường tốc độ
- Biểu đồ đầy đủ: Tên biểu đồ, chú thích
- Nhận xét:
+ Dầu mỏ và điện trên thế giới giai đoạn 1990 2020 liên tục tăng (dc).
+ Tốc độ tăng trưởng của điện nhanh hơn dầu mỏ.
---------------------------- HẾT ----------------------------
5
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
Tổ Địa - KTPL
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 10
Năm học 2024 – 2025; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………….…..Lớp:…………….. đề: 02
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của tính chất tập trung của sản xuất công
nghiệp?
A. Xây dựng nhiều xí nghiệp. B. Thu hút nhiều người lao động.
C. Tạo khối lượng lớn sản phẩm. D. Dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.
Câu 2. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai
nhóm chính là
A. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
B. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
C. công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng.
D. công nghiệp chế biến và công nghiệp nhẹ.
Câu 3. Nhân tố thị trường khôngsự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
A. hướng chuyên môn hoá sản xuất. B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
C. quy mô sản xuất các loại hàng hóa. D. khai thác và sử dụng tài nguyên.
Câu 4. Vai trò của ngành dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Câu 5. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên. B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. làm thay đổi sự phân công lao động. D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 6. Hoạt động nào sau đây thuộc ngành dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế. B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng. D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 7. Nhân t nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố mạng lưới dân cư.
Câu 8. Dầu mỏ không phải là
A. tài nguyên thiên nhiên. B. nhiên liệu cho sản xuất.
C. nguyên liệu cho hoá dầu. D. nhiên liệu làm dược phẩm.
Câu 9. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
A. sắt, thép. B. đồng, chì. C. ng, bạc. D. kẽm, nhôm.
Câu 10. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.