SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra gồm có 05 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm )
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. sự chuyên chở người và hàng hóa. B. các loại xe vận chuyển và hàng hóa.
C. phương tiện giao thông và tuyến đường. D. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
Câu 2: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA XIN-GA-PO VÀ THÁI LAN, NĂM 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của Xin-ga-po Thái Lan
năm 2019?
A. Thái Lan là nước nhập siêu.
B. Xin-ga-po là nước xuất siêu.
C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Xin-ga-po lớn hơn Thái Lan.
D. Cán cân xuất nhập khẩu của Xin-ga-po âm nhiều hơn Thái Lan.
Trang 1/5 - Mã đề 409
ĐIỂM Giáo viên chấm số 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm số 2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số phách
(Do Trưng ban chm
ghi)
Bằng số Bằng chữ ................................... ......................................
MÃ ĐỀ 409
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội thương của một
quốc gia?
A. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
B. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
C. Phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
D. Phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Câu 4: Môi trường tự nhiên bao gồm
A. các thành phần của tự nhiên. B. nhà ở, máy móc, thành phố.
C. các mối quan hệ xã hội. D. chỉ khoáng sản và nước.
Câu 5: Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang
một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hoá học hoá. B. hiện đại hoá. C. giới hoá. D. công nghiệp hoá.
Câu 6: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề
nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ tiêu dùng. B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ cá nhân. D. dịch vụ công.
Câu 7: Cho biểu đồ về luân chuyển giao thông đường bộ của nước ta, giai đoạn 2015 - 2018
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu khối lượng khách luân chuyển. B. Khối lượng hàng hóa luân chuyển.
C. Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển. D. Số lượt khách luân chuyển.
Câu 8: Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng
nhằm mục đích
A. sản xuất phục vụ xuất khẩu.
B. tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau.
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ.
D. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
Câu 9: Tài nguyên đất trồng được xem là
A. bị hao kiệt. B. không thể phục hồi. C. vô tận. D. có thể phục hồi.
Câu 10: Mục tiêu của sự phát triển bền vững mà con người đang hướng tới trong giai đoạn hiện nay
A. Đảm bảo cho con người có đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao trong môi trường lành
mạnh.
B. Đảm bảo cho con người có đời sống tinh thần thật cao.
C. Đảm bảo ổn định hoà bình trên thế giới, nâng cao đời sống vật chất cho con người.
D. Nâng cao thu nhập cho con người lao động, và đời sống tinh thần.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
Trang 2/5 - Mã đề 409
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2014
(Đơn vị: tỉ USD)
STT NƯỚC TỔNG SỐ XUẤT
KHẨU NHẬP KHẨU
1 Trung Quốc 4 501 2 252 2 249
2 Hoa Kì 3 990 1 610 2 380
3 Nhật Bản 1 522,4 710,5 811,9
4 Đức 2 866 1 547 1 319
5 Pháp 1 212,3 578,3 634
(Số liệu chính thức được lấy từ nguồn CIA the world factbook)
Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước năm 2014 dạng
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột.
Câu 12: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là
A. mức sống và thu nhập thực tế. B. quy mô, cơ cấu dân số.
C. phân bố dân cư và mạng lưới quần cư. D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Câu 13: Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A. Hành chính công. B. Thông tin liên lạc.
C. Bán buôn, bán lẻ. D. Hoạt động đoàn thể.
Câu 14: Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới
A. điện lực. B. cơ khí và hoá chất.
C. khai thác dầu mỏ và khí đốt. D. khai thác than.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?
A. Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.
B. Sản phẩm vừa phục vụ trong nước, vừa xuất khẩu.
C. Là khu vực tập trung công nghiệp gắn với đô thị vừa và lớn.
D. Tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao, có ưu đãi riêng.
Câu 16: Dịch vụ không phải là ngành?
A. Góp phần giải quyết việc làm.
B. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
C. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
D. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Câu 17: Cho bảng số liệu sau
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2014
STT NƯỚC TỔNG SỐ XUẤT KHẨU NHẬP KHẨU
1 Trung Quốc 4 501 2 252 2 249
2 Hoa Kì 3 990 1 610 2 380
3 Nhật Bản 1 522,4 710,5 811,9
4 Đức 2 866 1 547 1 319
5 Pháp 1 212,3 578,3 634
(Nguồn: Niên giám thống kê nước ngoài 2017, NXB Thống kê 2013)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia,
năm 2014?
A. Hoa Kì, Nhật Bản xuất siêu. B. Trung Quốc, Đức xuất siêu.
C. Đức, Nhật Bản nhập siêu. D. Đức, Pháp nhập siêu.
Câu 18: Tài nguyên không bị hao kiệt là
A. động vật. B. rừng. C. khoáng sản. D. không khí.
Câu 19: Địa hình nhiều đồi núi ở nước ta ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển ngành giao thông
vận tải?
A. Khó khăn tới công tác thiết kế các loại hình giao thông.
Trang 3/5 - Mã đề 409
B. Khó khăn phát triển giao thông vận tải đường hàng không.
C. Chỉ phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ.
D. Hạn chế thời gian hoạt động của ngành giao thông vận tải.
Câu 20: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì
A. tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.
B. chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực.
C. chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.
D. tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.
Câu 21: Phát triển bền vững là sự phát triển
A. đảm bảo kinh tế phát triển nhanh. B. tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai.
C. không làm ảnh hưởng đến môi trường. D. giải quyết được vấn đề việc làm.
Câu 22: Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố của
ngành dịch vụ là.
A. nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
B. sức mua, nhu cầu dịch vụ.
C. phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.
D. hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
Câu 23: vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi
nhất?
A. Đường sắt. B. Đường sông. C. Đường ô tô. D. Đường hàng không.
Câu 24: Nhân tố tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế
giới cũng như ở Việt Nam là
A. vị trí địa lí. B. dân cư và nguồn lao động.
C. cơ sở hạ tầng. D. tài nguyên thiên nhiên.
Câu 25: Khi lựa chọn loại hình vận tải thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu
tiên là
A. điều kiện tự nhiên. B. dân cư.
C. nguồn vốn đầu tư. D. điều kiện kĩ thuật.
Câu 26: Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là
A. ô nhiễm môi trường. B. ách tắc giao thông. C. cạn kiệt dầu mỏ. D. tai nạn giao thông.
Câu 27: Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay có chung đặc điểm là
A. an toàn. B. khối lượng vận chuyển lớn.
C. phương tiện lưu thông quốc tế. D. hiện đại.
Câu 28: Ngành công nghiệp nào không thuộc nhóm ngành công nghiệp năng lượng?
A. Khai thác dầu khí. B. Công nghiệp điện lực.
C. Khai thác than. D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 29: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì,Trung Quốc và Nhật Bản
năm 2014.
(Đơn vị: USD/ người)
STT Quốc gia Giá trị xuất khẩu bình
quân/ người
1 Hoa Kì 4970
2Trung Quốc
(kể cả đặc khu Hồng Công) 1639
3 Nhật Bản 5607
(Số liệu chính thức được lấy từ nguồn CIA the world factbook)
Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì,Trung Quốc
và Nhật Bản năm 2014
Trang 4/5 - Mã đề 409
Câu 30: Vì sao nói “ Việc bùng nổ của ngành đường ô tô gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi
trường” ?
Câu 31: Vùng hoang mạc và vùng băng giá phổ biến các loại phương tiện vận tải nào?
.............................................. Hết ...................................................
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………................................
...............................................................................................................................................................
Trang 5/5 - Mã đề 409