
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Địa lí; Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (3,0 điểm). Trình bày ưu điểm, nhược điểm, phân bố của ngành vận tải đường biển và đường hàng
không.
Câu 2 (2,0 điểm). Hoàn thành nội dung sơ đồ sau:
Câu 3 (2,0 điểm). Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:
“Hơn 360 tàu đang mắc kẹt ở Địa Trung Hải tại phía bắc và Biển Đỏ ở đầu bên kia của kênh đào
Suez, khi con tàu container khổng lồ Ever Given chặn ngang tuyến đường thủy huyết mạch của thương
mại thế giới gần một tuần nay.
Các chuyên gia ước tính số hàng hóa mắc kẹt tại kênh đào này có giá trị 3-9,6 tỷ USD. Nghiên cứu
từ công ty bảo hiểm Đức Allianz cho biết mỗi tuần kênh đào Suez bị chặn có thể gây thiệt hại thương mại
toàn cầu khoảng 6-10 tỷ USD.
Theo Rystad Energy, công ty cung cấp dữ liệu và phân tích dịch vụ năng lượng, khoảng 1,74 triệu
thùng dầu được vận chuyển qua kênh đào mỗi ngày, nhưng 80% lượng dầu xuất khẩu của Vùng Vịnh tới
châu Âu đi qua đường ống Suez - Địa Trung Hải chạy qua Ai Cập. Khoảng 100 tàu chở dầu thô và các
sản phẩm hóa dầu đang bị kẹt tại kênh đào này tính đến ngày 28/3. Giá dầu thô tăng vọt hôm 24/3 sau khi
có tin tàu chắn ngang kênh đào, trước khi giảm vào hôm sau. Ngoài hàng hóa, khoảng 130.000 con gia
súc trên 11 tàu vận chuyển từ Romania cũng đang mắc kẹt ở kênh đào Suez.
Những công ty vận tải biển lớn như Maersk của Đan Mạch đã chuyển hướng cho tàu đi vòng qua
Mũi Hảo Vọng của Nam Phi dù chi phí cao hơn và tuyến đường dài hơn, khiến chúng mất thêm ít nhất 7
ngày hành trình.”
( Theo vnexpress.net )
a) Cho biết sự kiện nào được nhắc đến trong đoạn trích.
b) Tàu chắn kênh đào Suez gây ra những thiệt hại gì về kinh tế và giao thông trên kênh đào ?
Câu 4 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá một số nước năm 2015 (Đơn vị: tỉ USD)
a) Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa các nước trên.
b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa các nước trên.
-----------------HẾT-----------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………; Số báo danh:.………….;Lớp:……..
Quan hệ cung - cầu
Hàng hóa
Giá cả
Người được lợi
Người bị thiệt
Cung > Cầu
Cung < Cầu
Cung = Cầu
Nước
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Trung Quốc (gồm cả Hồng Kông)
2786
2241
Hoa Kì
1505
2308
CHLB Đức
1329
1050
Anh
460
626

