BM.01-QT.TTr&DBCL.01
30/5/18-REV:0
KHOA SỞ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
****** ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: GIẢI TÍCH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Trưởng bộ môn
ĐỀ SỐ: 1 Học kỳ: 1 - Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 75 phút
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh
Câu 1 (3 điểm). Tìm cực trị hàm hai biến:
z=x3+xy2y212x+2.
Câu 2 (3 điểm). Tính tích phân đường loại hai
I=Z
Lx2+2ydx +(x3y)dy,
trong đó L đường y=xx2đi từ O(0, 0)đến điểm A(2, 2).
Câu 3 (3 điểm). Giải phương trình vi phân cấp hai sau:
y+3y4y=ex(3x27x+4).
Câu 4 (1 điểm). Xác định tọa độ trọng tâm Gcủa bản phẳng đồng chất Dgiới hạn bởi
các đường y2=4x+4; x=3.
Sinh viên không được tẩy x hoặc viết vào phiếu thi
BM.01-QT.TTr&DBCL.01
30/5/18-REV:0
KHOA SỞ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
****** ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: GIẢI TÍCH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Trưởng bộ môn
ĐỀ SỐ: 2 Học kỳ: 1 - Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 75 phút
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh
Câu 1 (3 điểm). Tìm cực trị hàm hai biến:
z=x2+4y28y+x2y.
Câu 2 (3 điểm). Tính tích phân đường loại hai
I=Z
Lx2y+1dx +(12y)dy,
trong đó L đường y=x23xđi từ A(1, 2)đến điểm B(3, 0).
Câu 3 (3 điểm). Giải phương trình vi phân cấp hai sau:
y3y+2y=e2x(34x).
Câu 4 (1 điểm). Tính diện tích miền phẳng Dcho bởi
D={(x,y)|xy2x;x2y2x2}.
Sinh viên không được tẩy x hoặc viết vào phiếu thi
BM.01-QT.TTr&DBCL.01
30/5/18-REV:0
KHOA SỞ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
****** ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: GIẢI TÍCH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Trưởng bộ môn
ĐỀ SỐ: 3 Học kỳ: 1 - Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 75 phút
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh
Câu 1 (3 điểm). Tìm cực trị hàm hai biến:
z=x33x2y2xy2.
Câu 2 (3 điểm). Tính tích phân đường loại hai
I=Z
L
(x2y)dx +xy22dy,
trong đó L đường x=y2yđi từ A(0, 1)đến điểm B(2, 2).
Câu 3 (3 điểm). Giải phương trình vi phân cấp hai sau:
y5y6y=e2x(12x2+1).
Câu 4 (1 điểm). Xác định tọa độ trọng tâm Gcủa bản phẳng đồng chất Dgiới hạn bởi
các đường y2=4x+1; x=2.
Sinh viên không được tẩy x hoặc viết vào phiếu thi
BM.01-QT.TTr&DBCL.01
30/5/18-REV:0
KHOA SỞ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
****** ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: GIẢI TÍCH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Trưởng bộ môn
ĐỀ SỐ: 4 Học kỳ: 1 - Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 75 phút
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh
Câu 1 (3 điểm). Tìm cực trị hàm hai biến:
z=3x2+2y3+3x2y54y.
Câu 2 (3 điểm). Tính tích phân đường loại 2
I=Z
L2x23ydx +(2x+1)dy,
trong đó L đường y=x2xđi từ điểm O(0; 0)đến điểm A(1; 2).
Câu 3 (3 điểm). Giải phương trình vi phân cấp hai sau:
y5y+6y=e3x(2x+1).
Câu 4 (1 điểm). Tính diện tích miền phẳng Dcho bởi
D={(x,y)|yx2y;y2x2y2}.
Sinh viên không được tẩy x hoặc viết vào phiếu thi
BM.01-QT.TTr&DBCL.01
30/5/18-REV:0
KHOA SỞ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
****** ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: GIẢI TÍCH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY Trưởng bộ môn
ĐỀ SỐ: 5 Học kỳ: 1 - Năm học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 75 phút
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh
Câu 1 (3 điểm). Tìm cực trị hàm hai biến:
z=2x2+4y29y+x2y.
Câu 2 (3 điểm). Tính tích phân đường loại hai
I=Z
Lx2+x+2ydx +x2+y+2dy,
trong đó L đường y=x2+2xđi từ điểm O(0; 0)đến điểm A(1; 1).
Câu 3 (3 điểm). Giải phương trình vi phân:
y′′ +4y5y=e5x(10x23x).
Câu 4 (1 điểm). Xác định tọa độ trọng tâm Gcủa bản phẳng đồng chất Dgiới hạn bởi
các đường y2=2x+2; x=1.
Sinh viên không được tẩy x hoặc viết vào phiếu thi