Tham gia nhóm để nhn tài liu và bài ging: htps://www.facebook.com/groups/Hoctoan99
Trang 1/26 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
3x
. B.
. C.
2x
. D.
.
Câu 2. Tp nghim ca bất phương trình
21
2
11
1
x
a



(vi
a
là tham s,
) là
A.
1
;2




. B.
0; 
. C.
;0
. D.
1;
2




.
Câu 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình thang vuông tại
A
B
. Biết
SA ABCD
,
, 2 , 2AB BC a AD a SA a
. Gọi
E
trung điểm của
AD
. Tính bán kính mặt cầu đi qua
các điểm
,,,,.S A B C E
A.
6
3
a
. B.
3
2
a
. C.
30
6
a
. D.
a
.
Câu 4. Tìm nguyên hàm ca hàm s
21
3y x x x
A.
32
3ln
32
xx xC
. B.
32
3ln
32
xx xC
.
C.
32
2
31
32
xx C
x
. D.
32
3ln
32
xx xC
.
Câu 5. Cho cp s cng
n
u
1
11u
và công sai
4d
. Hãy tính
99
u
.
A.
404
. B.
402
. C.
401
. D.
403
.
Câu 6. Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
0;10
10
0
d7f x x
6
2
d3f x x
. Tính
2 10
06
ddP f x x f x x

.
A.
4P
. B.
4P
. C.
7P
. D.
10P
.
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác cân tại
A
,
AB AC a
,
120BAC 
. Tam giác
SAB
tam giác đu nm trong mặt phng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABC
.
A.
3
8
a
V
. B.
3
Va
. C.
3
2
a
V
. D.
3
2Va
.
Câu 8. Cho hàm số
y f x
xác định và liên tục trên
R
, có bảng biến thiên như sau:
Tham gia nhóm để nhn tài liu và bài ging: htps://www.facebook.com/groups/Hoctoan99
Trang 2/26 Diễn đàn giáo viên Toán
Mệnh đ nào sau đây đúng?
A. Hàm s đồng biến trên khong
1; 
. B. Hàm s đồng biến trên khong
;2
.
C. Hàm s nghch biến trên khong
1; 
. D. Hàm s nghch biến trên khong
;1
.
Câu 9. Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên đồ thị hàm số
y f x
trên như hình vẽ. Mệnh
đ nào sau đây là đúng?
A. Hàm s
y f x
có 1 điểm cc tiu và không có cực đại.
B. Hàm s
y f x
có 1 điểm cực đại và không có cc tiu.
C. Hàm s
y f x
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cc tiu.
D. Hàm s
y f x
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cc tiu.
Câu 10. Hàm số
43 2019y x x x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. bao nhu số hạng trong khai triển nhị thức
2018
23x
thành đa thức
A.
2018
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2020
.
Câu 12. Một người gửi tiết kiệm số tin
80 000 000
đồng với lãi suất là
6,9%
năm. Biết rng tin lãi hàng
năm được nhập vào tin gốc, hỏi sau đúng
5
năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tin gần với
con số nào nhất sau đây?
A.
105 370 000
đồng. B.
107 667 000
đồng.
C.
111 680 000
đồng. D.
116 570 000
đồng.
Câu 13. Tìm
a
để hàm số
21khi 1
1
khi 1
xx
fx x
ax
liên tục tại điểm
0
1x
.
A.
1a
. B.
0a
. C.
2a
. D.
1a
.
Câu 14. Hàm số
32
31y x x
có đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?
A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 2.
Câu 15. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
3
logyx
. B.
4
logyx
. C.
2
log 1yx
. D.
3
x
y



Câu 16. Gọi
0
x
nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
22
3sin 2sin cos cos 0x x x x
. Chọn khng
định đúng?
3
0
1
2
1
2
1
x
y
O
Tham gia nhóm để nhn tài liu và bài ging: htps://www.facebook.com/groups/Hoctoan99
Trang 3/26 - WordToan
A.
0;
2
x



. B.
0
3
;2
x



. C.
00; 2
x



. D.
0
3;2
2
x



.
Câu 17. bao nhiêu giá trị nguyên của tham s
m
trên đoạn
2018;2018
để hàm số
2
ln 2 1y x x m
có tập xác định là .
A. 2018. B. 1009. C. 2019. D. 2017.
Câu 18. Hình chóp tứ giác đu có bao nhiêu mặt phng đối xứng?
A. 6. B. 4. C. 2. D. 8.
Câu 19. Cho
6 8 7
2 3 2 d 3 2 3 2x x x A x B x C
với
A
,
B
,
C
. Tính gtrị của biểu thức
12 7AB
.
A.
241
252
. B.
52
9
. C.
23
252
. D.
7
9
.
Câu 20. Cho hình trụ thiết diện đi qua trục một hình vuông cạnh bng
4a
. Diện tích xung quanh
của hình trụ là
A.
2
24Sa
. B.
2
16Sa
. C.
2
8Sa
. D.
2
4Sa
.
Câu 21. Cho tứ diện
ABCD
hai mặt
ABC
ABD
các tam giác đu. Tính góc giữa hai đường thng
AB
CD
.
A.
90
. B.
30
. C.
120
. D.
60
.
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để giá trị nhỏ nhất của hàm số
32
3y x x m
trên đoạn
1;1
bng
0
.
A.
2.m
B.
6.m
C.
0.m
D.
4.m
Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số
3
x
fx x
trên đoạn
2;3
bng
A.
1
2
. B.
2
. C.
3
. D.
2
.
Câu 24. Cho hàm số xác định trên đồ thị của hàm số như hình vẽ. Hỏi hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
0;1
2; 
. B.
0;1
. C.
2; 
. D.
1;2
.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
cho
23a i j k
. Tìm tọa độ của vectơ
a
.
A.
3;2; 1 .
B.
1;2; 3 .
C.
2; 3; 1 .
D.
2; 1; 3 .
Câu 26. Tìm tập nghiệm của phương trình
22
31
xx
.
A.
1; 3 .S
B.
0;2S
. C.
0; 2 .S
D.
1;3S
.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
1;0;0A
,
0;0;2B
,
0; 3;0C
. Tính bán kính mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC
A.
14
3
. B.
14
4
. C.
14
2
. D.
14
.
Câu 28. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
y f x
y f x
y f x
y f x
O
x
y
1
2
Tham gia nhóm để nhn tài liu và bài ging: htps://www.facebook.com/groups/Hoctoan99
Trang 4/26 Diễn đàn giáo viên Toán
Khng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bng 3.
B. Hàm số đạt cực đại tại
1x
và đạt cực tiểu tại
3x
.
C. Hàm số có đúng một cực trị.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bng 2 và giá trị nhỏ nhất bng 1.
Câu 29. Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
có thể tích bng
V
. Tính thể tích khối đa diện
ABCB C

.
A.
4
V
. B.
2
V
. C.
3
4
V
. D.
2
3
V
.
Câu 30. Gọi
n
số nguyên dương sao cho
23
33
3 3 3
1 1 1 1 190
...
log log log log log
n
x x x x x
đúng với mọi
x
dương,
1x
. Tìm giá trị của biểu thức
23Pn
.
A.
32P
. B.
23P
. C.
43P
. D.
41P
.
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABC
các cạnh
3SA BC
;
4SB AC
;
25SC AB
. Tính thể tích
khối chóp
.S ABC
.
A.
390
4
. B.
390
6
. C.
390
12
. D.
390
8
.
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, lấy điểm
C
trên tia
Oz
sao cho
1OC
. Trên hai tia
,Ox Oy
lần lượt lấy
hai điểm
,AB
thay đổi sao cho
OA OB OC
. Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện
.O ABC
?
A.
6.
2
B.
6.
C.
6.
3
D.
6.
4
Câu 33. Cho hàm số y = f(x) đạo m liên tục trên [0; 1] thỏa mãn f(0) = 0
1
2
0
9
( ) d x 2
fx
;
1
0
3
'( ).cos dx
24
x
fx

. Tính
1
0
( ) dxfx
bng:
A.
2
. B.
1
. C.
6
. D.
4
.
Câu 34. bao nhiêu số tự nhiên 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sao cho số đó
chia hết cho 15.
A. 132. B. 234. C. 432. D. 243.
Câu 35. Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên đồ thị đường cong trong hình vẽ dưới. Đặt
g x f f x

. Tìm số nghiệm của phương trình
0gx
.
A.
8
. B.
2
. C.
6
. D.
4
.
Tham gia nhóm để nhn tài liu và bài ging: htps://www.facebook.com/groups/Hoctoan99
Trang 5/26 - WordToan
Câu 36. Cho hàm số
y f x
có đạo hàm cấp hai trên . Biết
03f
,
2 2018f
và bảng xét dấu
của
fx

như sau:
Hàm số
2017 2018y f x x
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
0
x
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
2017;0
. B.
0; 2
. C.
; 2017
. D.
2017;
.
Câu 37. Cho hình trụ đáy là hai đường tròn tâm
O
O
, bán kính đáy bng chiu cao bng
2a
.
Trên đường tròn đáy tâm
O
lấy điểm
A
, trên đường tròn tâm
O
lấy điểm
B
. Đặt
góc
giữa
AB
và đáy. Tính
tan
khi thể tích khối tứ diện
OO AB
đạt giá trị lớn nhất.
A.
1
tan 2
. B.
1
tan 2
. C.
tan 1
. D.
tan 2
.
Câu 38. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
1cmAB
,
3cmAC
. Tam giác
SAB
,
SAC
lần lượt vuông tại
B
C
. Khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
thể tích
bng
3
55 cm
6
. Tính khoảng cách từ
C
tới
SAB
.
A.
3cm
2
. B.
5cm
4
. C.
3
4cm
. D.
5cm
2
.
Câu 39. Tìm tập
S
tất cả các giá trị thực của tham số
m
để tồn tại duy nhất cặp số
;xy
thỏa mãn
22
2
2
log 4 4 6 1
xy x y m

22
2 4 1 0x y x y
.
A.
5; 1;1;5S
. B.
1;1S
.
C.
5;5S
. D.
7 5; 1;1;5;7S
.
Câu 40. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác
ABC
vuông cân
B
,
2AC a
,
SA ABC
,
SA a
. Gọi
G
trọng tâm của tam giác
SBC
, mặt phng
đi qua
AG
song song với
BC
chia khối chóp thành hai phần. Gọi
V
là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh
S
. Tính
V
.
A.
3
4
9
a
. B.
3
4
27
a
. C.
3
5
54
a
. D.
3
2
9
a
.
Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để phương trình
3 2 2
2 1 1 1
mm
e e x x x x
có nghiệm.
A.
1
0; e



. B.
1
0; ln 2
2



. C.
1
; ln 2
2



. D.
1ln 2;
2



.
Câu 42. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số
y f x
tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A.
8
. B.
6
. C.
9
. D.
7
.
Câu 43. tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
a
thuộc khoảng
0; 2019
để
1
9 3 1
lim 5 9 2187
nn
n n a
?
O
x
y
2
2
1
1
3
1