Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 01 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ươ ị ộ Trình bày n i dung và ph ế ng pháp tính thu giá tr gia tăng.
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ư ấ ệ ả Có tài li u c a doanh nghi p s n xu t Hoàng Anh nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ư ố ư ộ ư 1. S d v n l u đ ng bình quân trong 3 quí nh sau:
ệ ồ ụ ồ ệ ồ Quí 1: 1200 tri u đ ng Quí 2: 1310 triê đ ng Quí 3: 1350 tri u đ ng
ầ ả ồ ồ
ả ộ ừ ả ụ ả ế ụ ẩ ố ế ệ 3 quí đ u năm là 3150 tri u đ ng (bao g m c thu s n ph m tiêu th là 650
ệ ồ ẩ ở 2. Doanh thu tiêu th s n ph m ị ị giá tr gia tăng), s thu giá tr gia tăng (GTGT) ph i n p t tri u đ ng
ư ự 3. D tính tình hình quí 4 năm báo cáo nh sau:
ố ố ư ộ ệ ồ S v n l u đ ng bình quân trong quí 4 là: 1400 tri u đ ng
ự ế ồ ả
ụ ả ố ệ ệ ẩ ế ồ ồ ế ị Doanh thu tiêu th s n ph m trong quí 4 d ki n là 1.675 tri u đ ng (bao g m c ả ộ thu giá tr gia tăng), s thu GTGT ph i n p trong quí là 230 tri u đ ng
ả ố ị ế ấ
ồ ệ ự ế ỷ ệ l
ế ị ạ ậ t b l c h u không còn s
ượ ữ ả 4. Nguyên giá tài s n c đ nh dùng cho s n xu t kinh doanh đ n ngày 30/9 là 5.300 ộ ấ kh u hao tri u đ ng, d ki n trong tháng 11 mua m t ô tô có nguyên giá 600 trđ, t ử ộ ố 5%/năm, trong tháng 12 DN thanh lý m t s máy móc thi ấ ụ d ng đ c n a có nguyên giá 300 trđ đã kh u hao 80%.
ỹ ế ế ố ề ệ ấ ồ 5. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 là 1.650 tri u đ ng
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch
ụ ả ế ẩ ạ 1. Doanh thu tiêu th s n ph m năm k ho ch tăng 50% so năm báo cáo
ố ố ả ả ộ ệ ế ả ồ
ự ế ệ ồ ự ế 2. S thu GTGT ph i n p c năm d ki n là 1.150 tri u đ ng, s gi m giá cho khách hàng d ki n là 45 tri u đ ng
ỳ ố ư ự ế ể ế ạ ắ ộ
3. K luân chuy n v n l u đ ng bình quân năm k ho ch d ki n rút ng n 20 ngày so năm báo cáo
ợ ế ạ ậ ầ ạ ế
ự ế ệ ế ậ ấ ằ ế 4. L i nhu n năm k ho ch d ki n b ng 30% doanh thu thu n năm k ho ch, thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%.
ự ế ệ ắ ả ố
ộ ố ượ ệ ệ ả ồ ồ
ấ ạ ế 5. D ki n trong năm k ho ch doanh nghi p mua s m thêm 1 s tài s n có nguyên giá 450 tri u đ ng và nh ng bán m t s tài s n có nguyên giá 500 tri u đ ng đã kh u hao 50%
ả ố ị ố ề ế ệ ấ ạ ồ 6. S ti n kh u hao tài s n c đ nh trích trong năm k ho ch là 165 tri u đ ng
Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ả ử ụ ố ư ố ầ ể ỉ ỳ
ệ ố ư ộ ể ộ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu s l n luân chuy n, k luân chuy n v n l u đ ng
ứ ế ươ ố ư ộ ố ộ ể ố 3. Tính m c ti ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng.
ế ố ả ế ậ ấ ạ 4. Tính t ỷ ấ ợ su t l i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch.
ế ệ ế ộ ươ ừ ấ Bi t doanh nghi p n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 02 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ả ậ ơ i thích công th c tính lãi đ n, lãi kép? Tính bài t p sau:
ớ ị
ệ ộ ớ ự ỏ ư ệ ậ ồ ứ Trình bày khái ni m và gi ộ Vào ngày 1/1, m t công ty TNHH mua m t ngôi nhà làm văn phòng giao d ch v i giá 200 tri u đ ng v i s th a thu n thanh toán nh sau:
ố ề ả Tr ngay 10% s ti n
ố ạ ả ầ ả ằ ộ ị
ươ ứ ể ả ờ i tr d n hàng năm b ng nhau trong 5 năm song ph i ch u lãi 6% m t năm ng th c tính lãi kép). Th i đi m tính tr lãi hàng năm là i (theo ph
S còn l ạ ủ ố ợ c a s n còn l ố cu i năm (31/12)
ị ố ể ầ ố ề ả ả
ả ề ố ị ư ệ ơ ị
ệ
ố ế ả ổ
ự ế ế ị t b nguyên giá 350, t ấ kh u hao ỷ ệ l
ấ
ỹ ế ế ố ề ấ ừ ế ợ Hãy xác đ nh s ti n ph i tr hàng năm là bao nhiêu đ l n cu i cùng là v a h t n ? Câu 2: (5 đi m)ể ệ ủ Có tài li u v tình hình tài s n c đ nh c a 1 doanh nghi p nh sau: (Đ n v tính: ồ Tri u đ ng) ệ I. Tài li u năm báo cáo: ủ ố ư ề 1. S d v TSCĐ trên b ng cân đ i k toán ngày 309 t ng nguyên giá TSCĐ c a DN là 20.500. 2. Trong tháng 10 DN d ki n mua 1 máy móc thi 10%/năm 3. Trong tháng 12 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 300, đã trích kh u hao 70% 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12/năm báo cáo là 7.800
ạ ế ệ
ả
ế ị ả ỷ ệ l kh u hao là 10% t b s n xu t có nguyên giá là 480, t
ự ữ ấ ư ầ trong
ấ
ấ ề
ố ấ
ộ ư ượ ự ữ c phép đ a m t TSCĐ vào kho d tr , TSCĐ này có nguyên giá 340
ả ậ ch m là 650, giá thanh toán ngay là 600,
ế ấ ỷ ệ ấ ổ
ế ạ
ế ấ ả ộ ế ậ
ậ ế ể ạ
ừ ế ệ ấ ộ ng pháp kh u tr t: ế Doanh nghi p n p thu theo ph
ủ ế ấ ạ
ủ ạ
ế
ạ ọ ự ọ ự ch n ng t II. Tài li u năm k ho ch: ạ ộ 1.Tháng 1 mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng, tài s n này có nguyên giá 500 ấ ấ 2. Tháng 4 mua 1 thi 3. Tháng 5 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 300, đã kh u hao 80% 4. Tháng 6 cho 1 DN khác thuê tài chính 1 TSCĐ ch a c n dùng (đang d tr kho) có nguyên giá 560, đã kh u hao 25% ể 5. Tháng 7 đi u chuy n 1 TSCĐ có nguyên giá 450, đã kh u hao 30% 6. Tháng 8 góp v n liên doanh 1 TSCĐ có nguyên giá 560, đã kh u hao 40% 7. Tháng 9 đ ả 8. Tháng 10 mua tr góp 1 TSCĐ, giá tr ế thu su t thu GTGT là 10% ợ 9. T l kh u hao t ng h p bình quân là 10% ầ ự ế 10. Doanh thu thu n d ki n năm k ho ch là 45.650 ế ướ ợ c thu là 3.100 trđ, thu su t thu thu nh p DN ph i n p là 25% 11. L i nhu n tr ố ư ộ ự ế ố 12. D ki n s ngày luân chuy n v n l u đ ng trong năm k ho ch là 60 ngày. ươ Bi Yêu c u:ầ ứ ả ố ị 1. Tính m c trích kh u hao tài s n c đ nh c a DN A năm k ho ch. ủ ố ố ị ệ ế ấ ử ụ 2. Tính hi u su t s d ng c a v n c đ nh và TSCĐ c a DN năm k ho ch. ế ố ỷ ấ ợ ậ su t l 3. Tính t i nhu n sau thu v n kinh doanh năm k ho ch. ỏ ườ Câu 3: (3 đi m) ể ra câu h i theo modul, môn h c t Các tr
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 03 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ủ ổ ế ư ữ ữ ể ặ ợ
ư ố ế ằ ộ ổ i và Trình bày nh ng đ c tr ng c a c phi u u đãi? Phân tích nh ng đi m l ủ i c a vi c huy đ ng v n b ng cách phát hành c phi u ra công chúng c a các
ấ ợ ủ ệ b t l ầ ổ công ty c ph n.
ồ ệ ệ : Tri u đ ng) ơ ị : (Đ n v tính
ệ :
:
ố Cu i quí 2: 1.500
ố ư ố ư ộ ầ ố ố ố
ư Cu i quí 1: 1.400 Cu i quí 4: 1.400 ẩ ; ị ả ế ấ ế ả ơ ồ ồ ế
ả ẩ ả ụ : 7.500 s n ph m
ẩ ng s n ph m tiêu th là ộ ả ụ ẩ
ế ả ấ ấ ố ế
Câu 2: (5 đi m)ể ệ Doanh nghi p F có các tài li u sau I. Tài li u năm báo cáo S d v n l u đ ng trong năm nh sau ; Đ u năm: 1.200; ; Cu i quí 3: 1.300 2. Giá bán đ n v s n ph m là 1.200.000 đ ng g m c thu GTGT, thu su t thu GTGT 5 % ố ượ 3. S l 4. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th là 6.500 5. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 25.500, s kh u hao lũy k 31/12 là 7.800
ệ ế ạ
ỳ ẩ ầ
ụ ạ
ỳ ỳ ố ộ ụ ả ẩ ố ư ộ
ự ế :
ặ ắ ậ ể
ế ử ế ấ
ấ
ự ữ
ế ả ồ t b có nguyên giá 980 bao g m c thu GTGT, thu ế
ế ấ
ể ề ấ
ấ
ố ư ộ ầ ạ
ố ư ứ ế t
ố ư ộ ỉ ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng.
ố ộ ậ ấ ợ ủ ệ i nhu n sau thu v n kinh doanh c a doanh nghi p năm k ế
ươ ị ế ả ộ ậ
ệ t thu su t thu thu nh p doanh nghi p ph i n p là 25%. ừ ộ ng pháp kh u tr ) ự ế t DN n p thu theo ph ườ ọ ự ọ ấ ỏ ệ ố ỷ su t l ế ấ ế Các tr ra câu h i theo modul, môn h c t ươ ng t ch n II. Tài li u năm k ho ch: 1. Doanh thu thu n tiêu th s n ph m tăng 25% so k báo cáo ộ ả 2. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th h 5% so k báo cáo ể 3. T c đ chu chuy n v n l u đ ng tăng 25% so k báo cáo 4. Tình hình TSCĐ d ki n trong năm ạ ộ Tháng 2 thuê ho t đ ng 1 TSCĐ có nguyên giá 250 ạ ổ Tháng 4 mua 1 TSCĐ t ng giá thanh toán là 660, chi phí v n chuy n, l p đ t ch y th là 33, thu su t thu GTGT là 10%. Tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 350 đã kh u hao 90% Tháng 8 cho thuê tài chính 1 TSCĐ đang d tr trong kho có nguyên giá 730 ế ị Tháng 9 mua 1 máy móc thi ướ ạ c b 5%. su t thu GTGT là 10%, phí tr ị ơ Tháng 11 đi u chuy n cho đ n v khác 1 TSCĐ có nguyên giá 500 đã kh u hao 40%. ứ 5. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 6.000 Yêu c uầ : ế ị 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng năm k ho ch ộ ả ử ụ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu L và K? Tính m c ti ể ệ ki m t ế ố 3. Xác đ nh t ạ ho ch bi ế (Bi Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 04 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ố ể ứ ả ượ ng hoà i thích công th c tính s n l
ố ố ẽ ả t và gi ả ồ ị ể ế đ th đi m hoà v n.
ạ ố ệ
ả ẩ ầ ả ẩ
ồ ấ ả ố ng s n ph m t n kho đ u năm: 80 s n ph m A; 100 SP B và 90 SP C ng SP s n xu t c năm 180 SP A; 210 SP B và 190 SP C ng SP t n kho cu i năm: 40 SP A; 50 SP B và 30 SP C
ả ồ ế ạ
ẩ ấ
ẩ ả ẩ
ậ ư ị ả ẩ ơ Câu 1: (2 đi m)ể ệ Trình bày khái ni m đi m hoà v n. Vi ố v n, doanh thu hoà v n. V và mô t Câu 3: (5 đi m)ể ệ T i doanh nghi p An Bình có s li u sau: ệ I. Tài li u năm báo cáo: ố ượ 1. S l ố ượ 2. S l ố ượ 3. S l ệ II. Tài li u năm k ho ch: ả ả ố ượ ng s n ph m s n xu t trong năm: 1. S l ả ớ ố ả ẩ S n ph m A: tăng 30 %; s n ph m B: tăng 30%; s n ph m C: tăng 20% so v i s ụ ỳ ượ ng SP tiêu th k báo cáo. l ộ ứ 2. M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ế ạ ậ ệ 1. V t li u X ậ ệ 2. V t li u Y ậ ệ 3. V t li u Z ờ 4. Gi công ch t o SP 7.500đ/kg 9.500đ/kg 5.300đ/kg 15.000đ/h Đ nh m c tiêu hao/SP SP C SP A SP B 17kg 19kg 16kg 15kg 16kg 14kg 10kg 11kg 8kg 11h 14h 12h
ự ổ ề ươ ả ng công nhân s n
3. Chi phí chung d toán là: 124.570.000đ, phân b theo ti n l xu tấ
ả ổ ề ươ ả ấ ng công nhân s n xu t
ẩ 4. Chi phí qu n lý DN là 109.850.000đ phân b theo ti n l ả s n ph m
ụ ả ẩ ổ ỳ 5. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m tiêu th bình quân trong k là 35.000đ/SP.
ị 6. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ trích theo t ỷ ệ l quy đ nh.
Yêu c u: ầ
ấ ơ ỳ ế ị ả ả ạ ẩ ị 1. Xác đ nh giá thành s n xu t đ n v s n ph m A,B và C k k ho ch
ộ ơ ỳ ế ị ả ạ ẩ ị 2. Xác đ nh giá thành toàn b đ n v s n ph m A, B và C k k ho ch
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 05 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
ặ ệ ệ ố ủ ố ư
ộ ộ ử ụ
ộ ể
ộ ệ ạ ượ
ồ ầ ệ ố ố
ồ ố ố ồ ệ
ố ệ ạ ả ủ ở ữ ể ố ệ ẩ
ư
ả
ậ ư ề ệ ệ ồ
ấ ế ị t b : 240 tri u đ ng/năm; Chi phí v t t ệ ự ế ồ ệ ồ ồ : 0,6 tri u đ ng/sp; Ti n thuê ng: 170 tri u đ ng/năm; chi phí nhân công tr c ti p: 0,15 tri u đ ng/sp; Chi
ố ị ệ ề ệ ồ ồ
ư ệ
ấ ế ấ
ấ ố ố ờ ng hoà v n, doanh thu hoà v n, công su t hoà v n, th i gian hoà
ụ ạ ị ả ẩ ấ ả i các
ng: 1500sp; 2000sp; 2500sp; 3000sp.
ả ạ ượ ợ ệ ự ế ế ậ ệ i nhu n sau thu là 34 tri u c l
ả ả ế ấ ụ ả ẩ Câu 1: (2 đi m)ể ố ố ị ể t v n c đ nh và v n Trình bày khái ni m và đ c đi m c a v n l u đ ng? Phân bi ố ư ố ố ư l u đ ng? Tính s v n l u đ ng bình quân s d ng trong năm và s ngày luân ầ ư ế ố ệ ộ ố ư chuy n v n l u đ ng trong năm N bi t s li u trong năm nh sau: doanh thu thu n ố ư ồ ệ ủ c a doanh nghi p đ t đ c là 360 tri u đ ng, s vòng quay v n l u đ ng là 3 vòng; ộ ố ệ ố ố ư s v n l u đ ng đ u năm là 110 tri u đ ng; cu i quý 1 là 115 tri u đ ng, cu i quý 2 ồ ệ ồ ệ là 120 tri u đ ng, cu i quí 3 là 125 tri u đ ng và cu i quý 4 là 130 tri u đ ng. Câu 2:(5 đi m)ể ử ụ Doanh nghi p A s d ng v n ch s h u đ chuyên SX 1 lo i s n ph m, có s li u ấ ả ề v tình hình s n xu t kinh doanh nh sau: ụ 1. Chi phí s n xu t và tiêu th : ấ Kh u hao thi ưở nhà x ằ phí b ng ti n khác: 0,05 tri u đ ng/sp; Chi phí c đ nh khác: 90 tri u đ ng/năm. ồ ế 2. Giá bán ch a có thu GTGT: 1 tri u đ ng/sp ế ế t k : 3000 sp/năm 3. Công su t thi ậ ế 4. Thu su t thu thu nh p DN là 25% Yêu c u: ầ ố ị ả ượ 1.Xác đ nh s n l ố ẽ ồ ị ể ố v n? V đ th đi m hoà v n ộ ơ ị 2. Xác đ nh giá thành toàn b đ n v s n ph m hàng hoá s n xu t và tiêu th t ứ ả ượ m c s n l 3. Trong năm n u doanh nghi p d ki n ph i đ t đ thì ph i s n xu t và tiêu th bao nhiêu s n ph m.
ấ ả ử ắ ầ ả ậ ệ ng ch còn 0,9 tri u đ ng/sp. V y
ệ ị ườ s khi b t đ u s n xu t giá trên th tr ừ ệ ồ t r ng doanh nghi p không th ể
ấ ẩ
ạ ơ ở ủ ể ế ơ ị ị ệ ớ i c s c a DN v i giá thuê 320 tri u
ự ọ ự ọ ỏ Các tr ra câu h i theo modul, môn h c t ch n ỉ 4. Gi ế ằ ế ụ ả doanh nghi p có ti p t c s n xu t hay ng ng SX? Bi ạ ả chuy n ngay sang SX lo i s n ph m khác trong năm 5. N u có 1 đ n v khác có ý đ nh thuê l ồ ồ đ ng/năm thì DN có nên đ ng ý cho thuê không. ườ Câu 3: (3 đi m) ể ng t
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 06 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
ộ ả ế ấ ố ế
ồ ệ ệ ơ ị (Đ n v tính: Tri u đ ng)
ệ ố ư
ố Cu i quí 2: 1500
ư ố ố
ầ ố ố
ẩ ụ ẩ ẩ ả Cu i quí 1: 1400; Cu i quí 4: 1400; ả ồ ế ả ồ ế
ấ ế
ẩ ả ẩ ồ
ầ ẩ
ạ ả ụ ộ ả
ế ả ấ ấ ố ỹ ế
ệ ạ
ế ề ả ẩ
ự ế ả
ố ả ố ả ẩ ẩ ồ
ằ ạ ụ ả
ự ế ự ế ẩ ế ồ
ề ả
ầ ỳ
ộ ả ụ ạ ỳ Câu 1: ( 2 đi m)ể Trình bày n i dung, k t c u b ng cân đ i k toán. Câu 2: (5 đi m) ể ệ Doanh nghi p F có các tài li u sau: I. Tài li u năm báo cáo: 1. S d VLĐ trong năm nh sau: Đ u năm: 1200 ; Cu i quí 3: 1300; 2. S SP A tiêu th trong năm là 1.850 s n ph m ả 3. Giá bán s n ph m A là 1.400.000 đ ng/s n ph m bao g m c thu GTGT, thu su t thu GTGT là 10% ụ ả 4. Giá thành tiêu th s n ph m A là 1.150.000 đ ng/s n ph m ụ 5. Doanh thu thu n tiêu th các lo i s n ph m khác: 8.930 ẩ 6. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th khác là: 6.500 7. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 25.500 , s kh u hao lu k 31/12 là 7.800 II. Tài li u năm k ho ch: 1. Các thông tin v s n ph m A: ẩ S s n ph m A d ki n SX trong năm: 3.000 s n ph m ẩ ố ả ố S s n ph m t n kho cu i năm d ki n b ng 10% s s n ph m SX trong năm ẩ Giá thành tiêu th s n ph m A d ki n h 6% so năm báo cáo ủ ả Giá bán có thu GTGT c a s n ph m A là 1.500.000đ ng ẩ 2. Thông tin v các s n ph m khác: ụ ả ẩ Doanh thu thu n tiêu th s n ph m tăng 25% so k báo cáo ẩ Giá thành toàn b s n ph m tiêu th khác h 5% so k báo cáo
ỳ ố ộ ố ư ộ
ự ế
ượ ự ữ ấ
ế ả ồ ế
ế ị t b có nguyên giá 980 bao g m c thu GTGT, thu ướ ạ ế ấ c b 5%
ứ
ế ấ ệ
ể 3. T c đ chu chuy n v n l u đ ng tăng 25% so k báo cáo 4. Tình hình TSCĐ d ki n trong năm: ạ ộ Tháng 2 thuê ho t đ ng 1 TSCĐ có nguyên giá 250 ấ Tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 350 đã kh u hao 90% ng bán 1 TSCĐ đang d tr trong kho có nguyên giá 730, đã kh u hao Tháng 8 nh 40% Tháng 9 mua 1 máy móc thi su t thu GTGT là 10%; phí tr ấ 5. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 600 ậ ế 6. Thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%. Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ế ươ ố ư ể ộ ộ ố ố ứ ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng năm k ế
2. Tính m c ti ho chạ
ợ ậ ợ ế ạ ậ 3. Tính l ế i nhu n sau thu năm báo cáo và l ế i nhu n sau thu năm k ho ch.
ấ ợ ế ạ ấ ế su t l ệ t doanh nghi p
ả i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch bi ừ ậ ỷ 4. Tính t ươ ế ộ n p thu GTGT theo ph ế ố ấ ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ượ ử ụ ả ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ị ả (Thí sinh đ khác, giám th coi thi không gi ấ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 07 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ế ố ị ệ ả
ấ ố ị ấ ộ ấ t kh u hao và hao mòn tài ươ ằ ả ng
ố ị ấ ố ư ả ầ Th nào là hao mòn và kh u hao tài s n c đ nh? Phân bi ả s n c đ nh? Trình bày n i dung cách tính kh u hao tài s n c đ nh b ng ph pháp kh u hao theo s d gi m d n.
ẩ ấ ả ệ ư ạ ả
ệ
ồ ổ ệ ở ầ đ u năm là 2.000 tri u đ ng. S
ấ ệ ỹ ế ầ
ồ ệ
ả
ổ ệ ồ
ế
ầ ấ ố ị ổ ằ ể
ỳ ố ố ấ ồ ớ ố
ả ẩ
ẩ ế ệ
ư
ấ ấ ố ố t b s n xu t v i d nâng c p máy móc thi
ệ ấ ấ ờ
ồ ế ị ả ự ẩ ờ ệ ầ ư ế ả ổ ồ
ả ẩ ụ ẩ ấ ả
ả ư ế ả ẩ ả ẩ ồ Câu 2: (5 đi m)ể Công ty X chuyên s n xu t kinh doanh lo i s n ph m A có tài li u nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: ố 1. T ng nguyên giá TSCĐ có tính ch t SXKD ự ế ồ ấ kh u hao lu k đ u năm là 800 tri u đ ng. Trong năm báo cáo không có s bi n ề ộ đ ng v TSCĐ. 2. Doanh thu thu n bán hàng là 3.000 tri u đ ng. 3. Chi phí s n xu t kinh doanh: ấ ư ể T ng chi phí c đ nh kinh doanh ch a k kh u hao TSCĐ là 141,1 tri u đ ng ầ Chi phí bi n đ i b ng 75% doanh thu thu n. ủ ố ư ộ 4. K luân chuy n bình quân c a v n l u đ ng trong năm là 90 ngày. ệ 5. S v n vay bình quân trong năm là 800 tri u đ ng v i lãi su t vay v n bình quân là 10%/năm. ả 6. Giá bán s n ph m là 120.000đ/s n ph m ạ II. Tài li u năm k ho ch: ớ ố ố ử ụ 1. Ngoài s v n s d ng nh năm báo cáo, tháng 1 công ty dùng ngu n v n vay v i ấ ớ ự ể ầ ư lãi su t vay v n là 10%/năm đ đ u t ồ toán kinh phí nâng c p là 620 tri u đ ng. Th i gian nâng c p theo d tính là không ờ ể đáng k . Nh vi c đ u t này nên chi phí bi n đ i gi m 5.000đ/s n ph m, đ ng th i ả ố ượ ng s n ph m s n xu t và tiêu th tăng thêm 5.000 s n ph m so năm báo cáo. s l ư Giá bán s n ph m ch a có thu GTGT nh năm báo cáo là 120.000 đ ng/s n ph m.
ố ư ộ
ế ố ư ả ử ụ
ỉ ỳ ạ ớ ố ố ư ộ
ệ
ị ố ư ộ ế ậ ố ệ ố ố ộ ỷ ấ ợ su t l i nhu n sau thu trên v n kinh doanh năm báo cáo và năm k ế
ậ ố
ẩ ấ ả
i nhu n sau thu trên v n kinh doanh thêm 5% so v i năm báo ụ ế ỷ ấ ợ su t l ế ạ ể ầ ả ế ạ ố
ế ấ ế ằ ế ị t r ng:
ệ ườ ươ ụ ấ và tài chính năm k ho ch. ậ Thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25% ấ ng pháp kh u hao theo đ kh u hao TSCĐ ẳ ng th ng và t ỷ ệ l
ự ế ẽ ố 2. S vòng quay v n l u đ ng d ki n s tăng thêm 1 vòng so năm báo cáo. Yêu c u:ầ ộ 1. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng năm k ho ch so v i năm báo cáo qua ể ế ể các ch tiêu: s vòng quay, k luân chuy n bình quân và s v n l u đ ng có th ti t ể ki m do tăng t c đ luân chuy n v n l u đ ng so năm báo cáo. 2. Xác đ nh t ho ch.ạ ớ ế ể 3. Đ tăng t cáo thì năm k ho ch công ty c n s n xu t và tiêu th bao nhiêu s n ph m. 4. Xác đ nh đi m hoà v n kinh t Bi Công ty áp d ng ph bình quân là 10%/năm.
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ử ụ ượ ấ ượ ử ụ c phép s d ng b ng th a s lãi su t, không đ c s d ng các tài
ệ ả ả (Thí sinh đ ộ li u khác, cán b coi thi không gi ừ ố i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 08 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ể ậ ữ ế ậ ạ ạ và căn c ch y u đ l p k ho ch tài chính? L p k ho ch
ứ ủ ế ố ớ ự ư ế ạ ộ ế ệ ủ Trình bày nh ng trình t tài chính có ý nghĩa nh th nào đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
ẩ ư ạ ả
ả ẩ ấ ụ ệ ố ượ ẩ ả ng s n ph m s n xu t và tiêu th trong năm: 5.000 s n ph m
ả ư
ụ ấ
: 160.000đ/sp
ưở ề ng: 150 trđ/năm
ự ế
ằ ố
ả Câu 2: (5 đi m)ể ộ ệ Doanh nghi p K chuyên kinh doanh m t lo i s n ph m có tình hình nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: 1. S l ế 2. Giá bán ch a có thu GTGT: 1.000.000đ/sp ả 3. Chi phí s n xu t và tiêu th trong năm: ậ ư Chi phí v t t Ti n thuê nhà x Chi phí nhân công tr c ti p: 150.000đ/sp ề Chi phí b ng ti n khác: 110trđ/năm ả ả 4. Lãi vay v n ph i tr trong năm: 200 trđ ố ế 5. Trích b ng cân đ i k toán ngày 31/12:
ị ơ ệ
ồ ố Tài s nả Ngu n v n
Số cu iố kỳ
ắ ươ ạ ng đ ươ ng Số đ uầ năm 1.600 2.100 A. N ph i tr ạ 250 ợ ả ả ắ ợ 1. N ng n h n 250 ồ Đ n v : tri u đ ng Số Số cu iố đ uầ kỳ năm 1.800 2.800 1.200 2.100
ả ạ ắ A. TSLĐ ng n h n ề 1. Ti n và t ti nề ả 2. Các kho n ph i thu 500 800 Vay ng n h n 700 1.600
i bán
ạ ồ 3. Hàng t n kho ắ 4. TS ng n h n khác 700 150 950 100
ả 300 50 150 200 100 200
ả ả ườ Ph i tr ng ả ả Ph i tr CNV ế Thu và các kho n ả ộ ph i n p
ủ ở ữ
ầ ư ủ ị 700 600 1.200 1.500 900 900 ủ c a ch
ỹ ầ ư ầ ư 1.400 2.200 2. Vay dài h nạ ố 1.300 2.440 B. V n ch s h u ố (440) 1. V n đ u t (200) ở ữ s h u 2. Qu đ u t 300 200 ể phát tri n 300 600 tài chính dài
B. TSCĐ dài h nạ 1. TSCĐ (nguyên giá) ỹ 2. Giá tr hao mòn lu kế 3. Đ u t h nạ T ngổ 3.000 4.300 T ng ổ 3.000 4.300
ạ
ớ ế ầ ệ ế ệ ổ 300 trđ cho vi c đ i m i dây
ấ ề ệ ệ ầ ư này là không đáng
ế ệ ầ ư ẫ này d n đ n:
ố ấ
ế ổ c chi phí bi n đ i là 20.000đ/sp.
ấ ả ả ượ ụ ớ ớ ng s n xu t và tiêu th 40% so v i năm báo cáo v i giá
ớ
ố
ả ượ ư ế ế ạ ố ổ ng hoà v n sau lãi vay năm k ho ch có thay đ i nh th nào
ớ
ế
ủ ế ố ị ị
ể ạ ượ ỷ ụ ấ ả ẩ ế c t ạ
ạ ố ư ộ ậ i nhu n sau thu v n kinh doanh năm báo cáo và năm k ho ch? ầ ả ế ế ế ấ ộ ớ II. Tài li u năm k ho ch: ệ ẽ ầ ư ạ Theo k ho ch, đ u năm doanh nghi p s đ u t ự ờ ệ truy n công ngh nâng c p TSCĐ (th i gian th c hi n vi c đ u t ể k ). Do vi c đ u t S kh u hao trích trong năm tăng thêm 50 trđ. ớ ượ ể ả DN có th gi m b t đ ể DN có th tăng thêm s n l ổ bán không đ i so v i năm báo cáo. ử ụ ố ố ố ị S v n c đ nh bình quân s d ng trong năm là 2.000 trđ. ả ả Lãi vay v n kinh doanh ph i tr trong năm: 256 trđ. Yêu c u:ầ 1. Hãy xem xét s n l so v i năm báo cáo. ầ 2. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng c a DN năm k ho ch. ỷ ấ ợ 3. Xác đ nh t su t l ạ ế Năm k ho ch, DN c n s n xu t và tiêu th bao nhiêu s n ph m đ đ t đ ố ậ ấ ợ i nhu n sau thu trên v n kinh doanh là 15%. su t l ậ ế ằ t r ng: DN n p thu thu nh p v i thu su t 25%. Bi
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 09 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ủ ệ ể ộ
ệ ạ ố ư ặ ộ ủ ệ ể
ố ư Trình bày khái ni m và đ c đi m c a v n l u đ ng trong doanh nghi p? Trình bày ạ cách phân lo i v n l u đ ng theo hình thái bi u hi n? Ý nghĩa c a cách phân lo i này.
Câu 2: (5 đi m)ể
ơ ị
ẩ
ả ố ư ả ẩ ả
ả ẩ
ẩ ẩ ả
ị ả ứ ẩ ộ ơ ư ệ ệ Năm 2007 doanh nghi p A có tài li u nh sau: (Đ n v tính: 1.000đ) ế ạ ầ 1. S d s n ph m đang ch t o đ u năm: ẩ ẩ ả S n ph m A: 32.560; S n ph m B là 34.350; S n ph m C là 35.450; ớ ố ượ ụ ả ệ ự ế 2. Doanh nghi p d ki n tiêu th s n ph m c năm v i s l ng là: ả SP A: 1.800 SP; S n ph m B: 1.700 SP; S n ph m C: 1.500 SP ậ ư 1.M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ậ ệ 1. V t li u chính ụ ậ ệ 2. V t li u ph ngượ 3. Năng l 32.000đ/kg 15.000đ/kg 2.000đ/kw
ờ ế ạ 4. Gi công ch t o SP 10.000đ/h Đ nh m c tiêu hao/SP SPC SPA SPB 18kg 17kg 8kg 8kg 25kw/h 20kw/ h 7giờ 20kg 9kg 28kw/ h 8giờ 6giờ
ị 4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t ỷ ệ l qui đ nh
ấ ả ổ
ự 5. D toán chi phí s n xu t chung là 524.500, phân b cho SP A; SP B và SPC theo ề ươ ti n l ng công nhân SX
ố ư ự ế ế ạ ố
6. S d SP ch t o cu i năm d ki n: SP A là 38.420; SP B là 29.150; SPC là 25.630.
ụ ẩ ả ổ ỳ 7. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m tiêu th bình quân trong k là 12.000đ/SP.
ự ả ổ
ề ươ ả 8. D toán chi phí qu n lý doanh nghi p là 220.430 và phân b cho SP A; SP B và SPC theo ti n l ệ ấ ng công nhân s n xu t
ổ ấ ả ả ả ẩ ẩ ẩ ả ế
ộ ủ ả ẩ ả ẩ ả ẩ ổ ị
ạ Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t s n ph m A, s n ph m B và s n ph m C năm k ho chạ 2. Xác đ nh t ng giá thành toàn b c a s n ph m A; s n ph m B và s n ph m C năm ế k ho ch.
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 10 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ả ẩ ấ ả ế
ấ ả ủ ụ
ấ ả ả ể ệ
ư
ệ
ồ ồ ệ ệ ố ố ệ ệ ồ ồ ố Cu i quí 1: 140 tri u đ ng; Cu i quí 3: 120 tri u đ ng; Cu i quí 4: 140
ồ ệ
ụ ệ ầ ồ
ả ấ ồ ố
ồ
ỹ ế ế ẩ ả ả ẩ
ẩ ấ ả ẩ ồ
ệ ạ
ế ề ả ẩ
ẩ ấ
ự ế ả ố ố ả ố ả ả ẩ ấ ả ằ ồ
ẩ ẩ ả ố ả ạ ấ ả ẩ
ự ế ớ ẩ ệ ả ằ ả ổ
ấ ủ ả ụ ẩ ả ệ Th nào là chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m c a doanh nghi p? ị ế ạ và đ a Trình bày cách phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo công d ng kinh t ủ ẩ đi m phát sinh? Phân bi t chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m c a doanh nghi p.ệ Câu 2: (5 đi m)ể ệ Doanh nghi p An Bình có tình hình kinh doanh nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: ố ử ụ 1. S VLĐ s d ng trong năm: ầ Đ u quí 1: 120 tri u đ ng; ố Cu i quí 2: 150 tri u đ ng; tri u đ ng ẩ ạ ả 2. Doanh thu thu n tiêu th các lo i s n ph m: 1.620 tri u đ ng ệ ế ấ 3. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 1.200 tri u đ ng, s kh u hao ệ lu k đ n 31/12 là 200 tri u đ ng ố ồ 4. S n ph m A t n kho cu i năm là 3.000 s n ph m. ả ả 5. Giá thành s n ph m A s n xu t trong năm là 60.000đ ng/s n ph m. II. Tài li u năm k ho ch: 1. Các thông tin v s n ph m A: S s n ph m A d ki n s n xu t trong năm: 20.000 s n ph m S s n ph m t n kho cu i năm b ng 10% s s n ph m s n xu t trong năm ự ế Giá thành s n xu t s n ph m A d ki n h 5% so v i năm báo cáo. Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p phân b cho s n ph m A d ki n b ng 10% giá thành s n xu t c a s n ph m A tiêu th trong năm.
ồ ả ẩ ẩ ư ủ ả
ẩ ề ế ả
ồ ả ầ ệ
ồ ộ ệ
ỳ ớ ắ ể
ấ ự ế ụ ụ ả ố ư ộ ả
ư ồ
ả ệ ố ố ấ ố
ấ ướ ướ ệ ạ ậ ồ c xu t tr c.
ứ ấ
ng pháp nh p tr ồ ế ấ ả ộ ệ ậ ớ
ố ư ộ ử ụ ế ầ ạ
ệ ố
ố ố ư ượ ế ộ ố ỳ ế ệ t ki m đ
ủ ế ế ậ ạ ố ị i nhu n sau thu trên v n kinh doanh năm k ho ch c a doanh
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t Giá bán ch a có thu GTGT c a s n ph m là 100.000đ ng/s n ph m 2. Thông tin v các s n ph m khác: ẩ Doanh thu thu n tiêu th các s n ph m khác trong năm là 600 tri u đ ng ẩ Giá thành toàn b tiêu th s n ph m khác là 475 tri u đ ng 3. K luân chuy n v n l u đ ng rút ng n 10 ngày so v i năm báo cáo ổ 6. Tình hình TSCĐ s n xu t d ki n thay đ i nh sau: ệ S TSCĐ tăng (theo nguyên giá) là 760 tri u đ ng ồ S TSCĐ gi m (theo nguyên giá) là 180 tri u đ ng, s TSCĐ này đã kh u hao 80% nguyên giá ươ 7. Doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ệ 8. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 300 tri u đ ng ế 9. Doanh nghi p ph i n p thu thu nh p v i thu su t 25%. Yêu c u:ầ ị 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng bình quân s d ng năm k ho ch. ả ử ụ ỉ ạ ộ ố ư 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng năm k ho ch qua các ch tiêu s vòng ể ể ộ quay, k luân chuy n và s v n l u đ ng ti c do tăng t c đ chu chuy n ớ ố ư ộ v n l u đ ng so v i năm báo cáo. ỷ ấ ợ 3. Xác đ nh t su t l nghi p. ệ Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 11 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ặ ệ ữ
ậ ệ i doanh nghi p? Tính bài t p sau: Trái
ệ ế ệ ấ ợ ệ ể i khi phát hành trái phi u t ồ
ớ ồ ấ ệ ế ị ng v i giá là 1,1 tri u đ ng. Ông A quy t đ nh mua trái phi u này. V y lãi su t
ạ ế ế ậ ờ ạ ậ ấ ể i và đi m b t l ế ườ ệ
ẩ ệ ạ ả
ế ế
ứ ụ ở t k : 8.000sp/năm ướ năm tr c: 6.000sp/năm
ệ ổ ồ
ồ
ế
ế ư ố ố ổ ố ồ
ấ ố ớ
ứ ả ư ấ ố ớ ng hòa v n, doanh thu hoà v n? V i m c s n xu t nh trên, công ty
ố
ả ượ ỗ ị ế ậ ậ i nhu n sau thu trên doanh thu và t ế i nhu n sau thu ỷ ấ ợ su t l
ế ế ế ấ ộ
ấ ả ố ố ể ố ể ứ ả
ố ố ự ệ ẽ ệ ồ ồ Câu 1: (2 đi m)ể ể ế ủ Trình bày khái ni m và đ c đi m trái phi u c a doanh nghi p? Phân tích nh ng đi m ế ạ ợ l ị ấ phi u B có m nh giá 1 tri u đ ng, lãi su t 10%/năm. Trái phi u này đang bán trên th tr hi n hành là bao nhiêu? Trái phi u này còn th i h n là 5 năm, v y lãi su t đáo h n là bao nhiêu? Câu 2: (5 đi m)ể ổ ầ Công ty c ph n M chuyên SX kinh doanh lo i s n ph m Z có tài li u sau: ấ 1. Công su t thi 2. M c SX và tiêu th 3. Chi phí SX kinh doanh: ố ị a. T ng chi phí c đ nh: 320 tri u đ ng/năm ổ b. Chi phí bi n đ i: 40.000 đ ng/sp ồ 4. Giá bán ch a có thu GTGT: 120.000 đ ng/sp ệ ệ 5. T ng s v n kinh doanh bình quân là: 600 tri u đ ng, trong đó v n vay là 300 tri u ồ đ ng v i lãi su t vay v n là 10%/năm. Yêu c u: ầ ố 1. Tính s n l ẽ ồ ị ể lãi hay l ? V đ th đi m hòa v n. ỷ ấ ợ 2. Xác đ nh t su t l ố trên v n kinh doanh. ầ ả 3. Trong năm đ có th huy đ ng h t công su t s n xu t theo thi t k thì c n ph i ử ụ ổ gi m giá bán xu ng m c 110.000đ/sp. T ng s v n kinh doanh bình quân s d ng ớ trong năm d tính s là 720 tri u đ ng, trong đó s v n vay là 350 tri u đ ng v i lãi
ỷ ấ ợ ậ i nhu n sau thu trên doanh thu và t
ỷ ấ ợ su t l ế ả ế ướ c tăng lên hay gi m đi? Bi ậ i nhu n sau ả ộ t DN ph i n p
ấ ế ế
ườ ọ ự ọ ớ ế ấ ự ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n su t 10%/năm. T su t l ố thu trên v n kinh doanh so v i năm tr ớ ậ thu thu nh p DN v i thu su t là 25%. ỏ Câu 3: (3 đi m) ể Các tr
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 12 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ả ệ ứ i thích công th c tính lãi đ n và lãi kép? Tính bài t p: Ông
ự ề i
ừ ầ ờ , m i năm 1 l n ông
ộ bây gi ớ ệ
ả ỗ ấ ượ ằ ồ ổ ỉ ắ ầ c khi b t đ u ngh
ng th c lãi nh p g c. Hãy tính t ng s ti n mà ông A có đ ử ố ề ố ả ậ ả ế ỗ ậ ơ Trình bày khái ni m và gi ể ả ề ư ẽ ữ ề ư A còn 10 năm n a v h u, ông d tính khi v h u s có m t kho n ti n đ gi ủ ầ ế quy t nhu c u chi tiêu c a gia đình b ng cách: ngay t ề ử ề g i đ u đ n 1 kho n ti n 10 tri u đ ng vào ngân hàng v i lãi su t 10%/năm theo ố ươ ph ề ư h u? Bi ặ ứ t các kho n ti n ông A g i vào cu i m i năm.
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ư ệ Có tài li u c a doanh nghi p A nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ư ề ố ị ả
ả ủ ệ ệ ồ ổ ố ế 1. S d v tài s n c đ nh (TSCĐ) trên b ng cân đ i k toán ngày 30/9: T ng nguyên giá TSCĐ c a doanh nghi p là 13.500 tri u đ ng (trđ).
ộ ớ
ấ ự ế 2. Trong tháng 10 doanh nghi p (DN) d ki n mua m t ô tô con v i nguyên giá là 650trđ, t ệ kh u hao 10%/năm. ỷ ệ l
ộ ố ầ ng bán m t s TSCĐ không c n dùng có nguyên
ự ế ấ ượ 3. Trong tháng 12 DN d ki n nh giá là 300trđ đã trích kh u hao 70%.
ỹ ế ế ố ề ấ 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 năm báo cáo là 3.200 trđ.
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch:
ự ế ế ị ả ấ t b s n xu t có nguyên giá là 264 trđ, t ỷ
ấ 1. Trong tháng 2 DN d ki n mua thêm 1 thi ệ l kh u hao 10%/năm.`
ạ ộ ộ ế ị ả ấ t b s n xu t
ự ế ượ ự ữ ư ầ 2. Trong tháng 2 DN d ki n cho 1 DN khác thuê ho t đ ng m t thi ch a c n dùng (đang đ c d tr trong kho ) có nguyên giá là 150trđ
ả ậ ả
ế ế ồ 3. Tháng 4 mua tr góp 1 TSCĐ, giá tr ch m là 750, giá thanh toán ngay đã bao g m ế ấ thu GTGT là 680 , thu su t thu GTGT là 10%.
ạ ộ 4. Tháng 5 mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 500 trđ
ể ề ấ ơ ị
5. Tháng 7 đi u chuy n cho đ n v khác 1 TSCĐ có nguyên giá 730 trđ, đã kh u hao 40%
ộ ố ả ạ ể ấ phát tri n nâng c p c i t o m t s máy móc
ầ ư ả ế ị ị 6. Trong tháng 8 DN dùng quĩ đ u t thi t b làm tăng thêm giá tr tài s n là 75trđ.
ẽ ượ ộ ố ế ị ộ ự ng bán m t s thi t b đ ng l c có nguyên giá 240trđ đã
ấ 7. Trong tháng 9 DN s nh kh u hao 50%
ấ ộ
8. Trong tháng 11 DN thanh lý m t TSCĐ có nguyên giá 108trđ. TSCĐ đã kh u hao 43,2 trđ
ỷ ệ ấ ổ 9. T l ợ kh u hao t ng h p bình quân 10%
ự ự ầ ổ ệ 10. T ng doanh thu thu n th c hi n trong năm d tính là 34.960,8 trđ
ậ ợ ướ ả ộ ế ế ậ 11. L i nhu n tr c thu là 2.500 trđ, thu thu nh p DN ph i n p là 25%
Yêu c u:ầ
ố ề ế ệ ấ ạ ủ 1. Tính s ti n kh u hao TSCĐ c a doanh nghi p năm k ho ch
ị ấ ử ụ ố ị ệ ệ ố ỉ
ủ ệ ạ ả ấ ử ụ 2. Xác đ nh các ch tiêu: hi u su t s d ng v n c đ nh và hi u su t s d ng tài s n ế ố ị c đ nh c a doanh nghi p năm k ho ch
ế ố ố ị ế ậ ạ 3. Tính t ỷ ấ ợ su t l i nhu n sau thu v n c đ nh năm k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 13 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
ẩ ủ ẩ ng pháp tính thu xu t kh u, nh p kh u c a doanh
ỳ ậ ế ệ ế ươ ấ ấ ế ẩ ủ t trong k kinh doanh
ậ ả ồ
ơ ủ ị ệ ụ ẩ ả ệ t Nam là 50.000đ/sp. ả ị ỏ ứ ẩ
ể ậ
ể ẩ ậ ả
ế ả
ế ấ ạ ấ ậ i kho là 4.000.000đ/t n, chi phí v n
ế ả ấ ẩ kho đ n c ng là 200.000đ/t n.
ả ẩ
ẩ ẩ
ẩ ượ ậ ị ị Câu 1: (2 đi m)ể ậ ộ Trình bày n i dung và ph ẩ nghi p? Xác đ nh thu xu t kh u, nh p kh u c a công ty Z bi ư có các nghi p v phát sinh nh sau: ẩ 1. Nh p kh u 12.000 s n ph m N theo giá CIF qui ra đ ng Vi ị Theo biên b n giám đ nh c a các c quan ch c năng có 2.000 s n ph m b h ng hoàn toàn do thiên tai trong quá trình v n chuy n. ả ẩ 2. Nh p kh u 3.000 s n ph m M theo giá CIF là 3 USD/sp. Qua ki m tra h i quan xác ẩ ỷ ị đ nh thi u 300 s n ph m. T giá tính thu là 20.870đ/USD ẩ ấ ả ấ 3. Xu t kh u 200 t n s n ph m P, giá xu t bán t ể ừ chuy n t ế ằ t r ng: Bi ẩ ả ậ ế Thu nh p kh u s n ph m N là 10%, s n ph m M là 15% ẩ ả ấ ế Thu xu t kh u s n ph m P là 2% ế Tr giá tính thu nh p kh u đ c xác đ nh là giá CIF
Câu 2: ( 5 đi m)ể
ự ệ ệ ề ầ ư ạ ắ ộ ư thu c lo i xung kh c nh
Doanh nghi p X hi n đang có thông tin v 3 d án đ u t sau:
D ánự Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
A 100 30 40 60 70 60
B 100 50 50 50 50 50
C 100 50 60 40 50 30
Yêu c u: ầ
ọ ự ự ẩ ả ơ ờ ố 1. L a ch n d án tiêu chu n th i gian hoàn v n gi n đ n
ế ọ ự ự ấ ẩ ờ ố t kh u là 10%, hãy l a ch n d án tiêu chu n th i gian hoàn v n
ế ấ ế 2. N u lãi su t chi có chi ấ t kh u
ế ử ụ ẩ ố
ọ ự ọ ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ậ ấ c ch p nh n ự ườ ng t Các tr ch n ự ủ ự 3. N u chi phí s d ng v n bình quân c a d án là 10%, theo tiêu chu n NPV thì d ể ượ án nào có th đ Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 14 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ể ợ ấ ợ ủ i và b t l ệ i c a vi c
ệ ậ ủ So sánh thuê v n hành và thuê tài chính? Phân tích các đi m l thuê tài chính c a doanh nghi p phi tài chính
ệ ủ ư ả ố ị
ả ố ế ệ ố ư ủ
ộ ấ ế ị ự ế ỷ ệ l kh u hao t b SX nguyên giá 550 trđ, t
ẽ ế ị t b SX cũ nguyên giá là 300 trđ đã kh u hao 70%.
ố ề ệ
c b 25 trđ
ử ụ ượ ấ ộ ế ộ ộ ng bán m t TSCĐ đang s d ng có nguyên giá 150 trđ đã kh u hao
ạ ộ
ộ ề ể ơ ộ ị
ấ
ấ ả kh u hao 10%, tài s n này ỷ ệ l
ượ
ạ
ậ ả ộ ươ ế ừ ậ ế ấ ơ ẩ ẩ ậ ờ ẩ ng m i: Giá nh p kh u 20.000 USD. T nh p kh u: thu nh p kh u ph i n p 10%, thu su t thu ế
Câu 2: (5 đi m)ể ề Có tình hình v tài s n c đ nh (TSCĐ) c a doanh nghi p (DN) A nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: ệ ả 1. S d c a tài kho n TSCĐ trên b ng cân đ i k toán ngày 30/9 là 18.700 tri u ồ đ ng (tr.đ). 2. Tháng 11 DN d ki n mua m t thi 10%/năm ấ 3. Tháng 12 DN s thanh lý thi ỹ ế ế ấ 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 năm báo cáo là là 6.200 trđ. ạ II. Tài li u năm k ho ch: ế ướ ạ 1. Tháng 1 mua m t xe HuynDai có nguyên giá 500 trđ, thu tr ử ụ ư 2. Tháng 2 đ a m t TSCĐ có nguyên giá 240 trđ trong kho ra s d ng. 3. Tháng 3 nh 80%. 4. Tháng 4 mua m t TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 320 trđ 5. Tháng 6 DN đi u chuy n m t TSCĐ cho đ n v khác có nguyên giá 400 trđ, đã kh u hao 40% ộ 6. Tháng 8 thanh lý m t TSCĐ có nguyên giá 240 trđ, t ử ụ đã s d ng đ c 7 năm. 7. Tháng 9 mua 1 TSCĐ, theo hoá đ n th ứ ả khai h i quan và ch ng t GTGT: 10%.
ỷ ồ ẩ ạ ắ ệ ử ọ ự ế ậ ngày nh p kh u:
ộ ư c phép đ a m t TSCĐ vào kho d tr có nguyên giá 100 trđ
ớ ộ ự ữ ử ụ
ượ ư ấ kh u hao bình quân năm k ho ch là 10%.
ế ế ế ế ạ ố ư c thu năm k ho ch là 2.820 trđ, vòng quay v n l u
ậ i nhu n tr ạ
ế ấ ươ ừ ế ệ ấ ộ ậ ng pháp kh u tr , thu su t thu thu nh p
ố ề ủ
ạ ấ ử ụ ấ ấ ử ụ ế ệ ố ị ủ ệ ố ế
ế
ạ ọ ự ọ ự ậ ế ố i nhu n sau thu v n kinh doanh năm k ho ch. ỏ ườ ra câu h i theo modul, môn h c t Các tr ch n ng t ặ Chi phí l p đ t ch y th tr n gói 14 tri u đ ng. T giá th c t 18.000đ/USD 8. Tháng 10 đ ự 9. Tháng 12 đ a m t nhà kho m i xây d ng vào s d ng giá thanh toán là 250 trđ. ỷ ệ ạ 10. T l ự ế ạ ầ 11. D ki n doanh thu thu n năm k ho ch là 40.000trđ ướ ự ế ợ 12. D ki n l ế ộ đ ng năm k ho ch là 4 vòng ế t: ế Doanh nghi p n p thu theo ph Bi DN là 25%. Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh s ti n kh u hao c a DN A năm k ho ch. 2. Tính hi u su t s d ng v n c đ nh và hi u su t s d ng TSCĐ c a DN năm k ho ch.ạ ỷ ấ ợ 3. Tính t su t l Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 15 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút )
Ề Đ BÀI
Câu 1 (2 đi m) ể
ợ ấ ợ ặ ể ữ ư ế ư i và b t l i
ệ ổ ố ằ ế ư i doanh nghi p.
ướ ọ ả ả ấ ướ ẩ i khát. Hai s n ph m c a công ty là n c ng t c gi
ẹ ế ượ ủ ạ ộ ả ệ ụ ư phát sinh nh u nh , trong tháng 1/2010 có các nghi p v và ho t đ ng kinh t
ế ậ ộ ấ ỷ ồ ề ả ế ấ đ ng, thu su t thu nh p
ẩ
ầ ẩ ự ừ ấ ể ả ấ ướ ế ệ ọ ớ doanh nghi p ch xu t đ s n xu t n c ng t v i giá 5
đ ng. ậ ẩ ượ ố ượ ể u trên 40 ng nh p
ấ ượ 0 đ làm nguyên li u s n xu t r ể ệ ả ể ậ ả ậ ế 5.000đ/lít, thu
ẩ
ướ ể ả ấ ướ ượ ươ ổ ế ng li u trong n c đ s n xu t n ọ c ng t và r u nhe, t ng giá mua: 20
ấ ượ ướ ệ ổ ỷ ồ u, t ng giá mua 60 t ả c dùng s n xu t r đ ng.
ấ
ả ừ ữ ướ ấ ả ọ c ng t và
ượ ậ ệ 0 . u 24
ướ ấ ọ ượ c ng t giá 30.000đ/két và 80.000 chai r u
ữ ủ ổ Trình bày nh ng đ c tr ng c a c phi u u đãi? Phân tích nh ng đi m l ạ ệ ộ ệ ủ c a vi c huy đ ng v n b ng vi c phát hành c phi u u đãi t Câu 2:(5 đi m) ể Công ty A chuyên s n xu t n và r sau: I. Mua hàng: ẩ ậ 1. Nh p kh u m t dây chuy n s n xu t, giá CIF là 5 t kh u là 1 %. 2. Mua m u th c ph m t ỷ ồ t u, s l 3. Nh p kh u r ố ế 40.000 lít, giá FOB 25.000đ/lít, phí v n chuy n và b o hi m qu c t ậ ấ ủ su t c a thu nh p kh u là 65%. ệ 4. Mua h ỷ ồ đ ng. t 5. Mua nguyên li u trong n II. S n xu t: T nh ng nguyên v t li u nói trên, công ty s n xu t ra 500.000 két n 500.000 chai r III. Tiêu th :ụ ế 1. Bán cho DN ch xu t 250.000 két n giá 170.000đ/chai.
ọ ướ c ngoài 60.000 két n c ng t và 40.000 chai r
ậ ề ể ướ ệ ượ ả ướ ể ấ u. N c ng t xu t là
ệ ượ
ọ ệ ượ u
ọ c ng t và 40.000 chai r ượ ấ ộ ị ươ ng nghi p n i đ a 70.000 két n ơ ủ ướ c ng t là 33.000đ/két và r u là
ứ ế ế ẩ ậ ấ ế t các công th c tính thu GTGT, thu nh p kh u, xu t kh u; thu tiêu th ụ
ế ệ ậ ẩ t; thu thu nh p DN? Nêu căn c tính thu GTGT.
ứ ậ ế ế ấ ẩ
ế ạ ụ ặ ẩ ế ượ t, thu GTGT, các thu đ
ả ộ ở ế ế ẩ
ế ế ằ ế t r ng: Thu su t thu GTGT các m t hàng là 10%, thu xu t kh u là 2%, thu ậ ẩ ẩ c hoàn (n u có). ấ 0 là 30%.
0 là 65% và r
ặ u 40
ượ ng pháp th nh t.
ậ khâu nh p kh u: Thu nh p kh u; thu xu t kh u, ế ế u 24 ứ ấ ọ ự ọ c xác đ nh theo ph ự ỏ ươ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ọ ấ 2. Xu t ra n ố ế theo đi u ki n CIF 37.000đ/két, trong đó phí v n chuy n và b o hi m qu c t ề 22.000đ/chai. R u xu t đi u ki n FOB là 150.000đ/chai. ướ 3. Bán cho công ty th ớ ơ v i đ n giá bán ghi trên hóa đ n c a n 156.000đ/chai. Yêu c u:ầ ế 1. Hãy vi ặ đ c bi ế 2. Tính các lo i thu ph i n p ệ thu tiêu th đ c bi ế ấ Bi ế ủ ượ nh p kh u là 20%; thu TTĐB c a r ị ẩ ượ ậ ế Giá tính thu nh p kh u đ ườ Câu 3: (3 đi m) ể ng t
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 16 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1 (2 đi m)ể
ệ ưở ố ả nh h dài h n c a doanh nghi p là gì? Phân tích các nhân t
ậ ầ ư ế ị
ồ ớ ấ ệ ạ ủ ề ớ ng t ế ế ạ ầ ư ộ
ỗ ắ ầ ả ả ầ
ặ ả ề ị ố ố ề
ị ồ ơ ạ ệ ệ
ố ố ồ
ả ạ ố ủ ả ạ i 1 lô hàng, giá v n c a hàng tr l i là: 900. Doanh
i là: 1.500. ề ộ ả ạ ậ ụ ằ ợ ố ị
ụ ế ố
ụ ả ố
ạ ộ ượ ậ c: 190
ho t đ ng tài chính trong năm là: 300
ạ ộ ậ ừ ạ ộ ạ ộ
ế ấ ả ộ ế ậ
ấ
ỹ ế ư ả ố ị ủ i các Đ u t ấ ệ dài h n c a doanh nghi p? Tính bài t p sau: Ông A vay th ch p quy t đ nh đ u t ợ ứ ngân hàng m t kho n ti n 500 tri u đ ng v i m c lãi su t là 12%/năm. N u h p ồ ể ờ ạ ầ đ ng vay qui đ nh tr d n m i năm 1 l n trong th i h n 5 năm (b t đ u sau 1 năm k ừ ngày vay v n) thì s ti n ph i thanh toán hàng năm đ u đ n là bao nhiêu? t Câu 2: ( 5 đi m)ể T i công ty Bình Minh ngày 31/12/N có các tài li u: (Đ n v tính: Tri u đ ng) ủ ủ 1. S hàng t n kho bình quân trong năm c a công ty là 2.010. S vòng quay c a hàng ồ t n kho trong năm bình quân là 5 vòng 2. Trong năm khách hàng đã tr l thu hàng tr l ấ 3. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v b ng 30% giá v n hàng đã tiêu thụ 4. Chi phí bán hàng chi m 4% giá v n hàng đã tiêu th ế 5. Chi phí qu n lý DN chi m 8% giá v n hàng đã tiêu th 6. Thu nh p ho t đ ng khác trong năm thu đ 7. Chi phí ho t đ ng khác trong năm là: 50 8. Thu nh p t 9. Chi phí ho t đ ng tài chính là: 400 Trong đó: Lãi vay là 60 10. Thu thu nh p DN ph i n p thu su t là 25% 11. Nguyên giá TSCĐ: 20.459; kh u hao lu k : 9.500 12. Tình hình tài s n c đ nh trong năm N nh sau:
ả ứ ươ ả ậ ng th c tr góp, giá tr ch m là 750, giá thanh toán
ế ấ
ấ ệ ươ ậ ả
ơ ẩ
ờ ậ ả ế ứ ậ ả ộ ế ấ i có nguyên giá 500, đã kh u hao 90%. ế ị t b theo hoá đ n: Giá nh p kh u 15.000 USD. ẩ ẩ nh p kh u: thu nh p kh u ph i n p 10%, thu su t
ế
ạ ậ ẩ ỷ ngày nh p kh u: 18.000đ/USD.
ặ ậ ề ưở ị ể ấ ơ
ạ ộ
ố ư ộ ứ ấ
ủ ế ả
ọ ự ọ ự ỏ ậ i nhu n sau thu v n kinh doanh bình quân năm N. ườ Các tr ế ố ra câu h i theo modul, môn h c t ch n ng t Tháng 2 mua 1 TSCĐ theo ph ế ngay là 700, thu su t thu GTGT là 10%. ng ti n v n t Tháng 4 thanh lý 1 ph ề ẩ ậ Tháng 5 nh p kh u 1 dây chuy n thi ừ ậ T khai h i quan và ch ng t thu GTGT: 10%. ự ế ử ọ ắ Chi phí l p đ t ch y th tr n gói 15. T giá th c t ế ng theo giá quy t toán là 400 Tháng 7 nh n bàn giao 1 nhà x Tháng 9 đi u chuy n cho đ n v khác 1 TSCĐ có nguyên giá 450, đã kh u hao 40%. Tháng 10 mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 600 13. Vòng quay v n l u đ ng trong năm là 4 vòng; M c trích kh u hao trong năm là: 2.500 Yêu c uầ : ậ 1. Tính và l p báo cáo k t qu kinh doanh năm N c a công ty Bình Minh ỷ ấ ợ 2. Tính t su t l Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 17 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ỉ ợ ổ ả ử ụ ố ị ủ ố
ệ ạ
ố ế Câu 1:(2 đi m)ể ệ Trình bày ch tiêu t ng h p đánh giá hi u qu s d ng v n c đ nh c a doanh nghi p.ệ Câu 2:(5 đi m)ể ộ T i m t DN có tài li u sau: ủ 1. B ng cân đ i k toán c a Công ty ABC ngày 31/12/năm N
ơ ả Đ n v : Tr đ
ố ồ Ngu n v n Tài s nả
ả ả Đ uầ kỳ 600 Cu iố kỳ ợ 750 A,N ph i tr ị Đ uầ kỳ 700 Cu iố kỳ 930
ầ ư ắ ắ
i bán
ồ
ả ả ườ ả ộ ả A,TSLĐ & ĐT ng nắ h nạ 1,Ti nề ạ ắ T C ng n h n 2, Đ u t ả ả 3, Các kho n ph i thu 4, Hàng t n kho 5,TSLĐ khác 50 120 100 320 10 ạ ợ 130 I, N ng n h n ạ 125 1,Vay ng n h n NH 150 2, Ph i tr ng 310 3, Ph i n p NS 35 4, Ph i thanh toán 400 200 50 120 30 510 320 40 80 70
ạ 300
1.500 1.750 II, N dài h n ố ồ B,TSCĐ&ĐTTC dài h nạ I, TSCĐ CNVC ợ 930 1.350 B, Ngu n v n ch s ủ ở 420 1.400 1.570
h uữ
ồ ố ỹ
1, Nguyên giá TSCĐ 2, Hao mòn lũy kế 1.350 1.830 I, Ngu n v n qu ố (420) ồ (480) 1, Ngu n v n kinh 1.400 1.570 720 720
120 310 doanh ỹ ầ ư ể 150 2,Qu đ u t phát tri n ố ư 170 3, Lãi ch a phân ph i 470 70 650 40
II, ĐT TC dài h nạ III, Chi phí XDCB dở dang
ạ ồ 140 80 4, Ngu n v n ĐTXDCB 140
ổ ố ồ ố ỹ IV, Ký qu dài h n ả T ng tài s n ổ 2.100 2.500 T ng ngu n v n 160 2.100 2.500
ủ ế ả 2. Báo cáo k t qu kinh doanh c a công ty ABC năm N.
( Đ n v Tr.đ)
ị ơ Năm N Năm N1
ổ
ừ
ố
ợ ế c thu & lãi vay
ậ ế
ợ
ặ ế ư 4.450,00 210,00 3.432,32 184,40 199,28 424,00 84,00 85,00 255,00 ấ 6.130,00 180,00 4.700,50 232,05 297,50 719,95 121,95 149,50 448,50 ữ ỉ Ch tiêu T ng doanh thu ấ ả Các kho n kh u tr Giá v n hàng bán Chi phí bán hàng Chi phí QLDN ướ ậ L i nhu n tr Lãi vay ph i trả ả Thu thu nh p ậ L i nhu n sau thu ỉ
ẩ
ỉ Ch tiêu ổ ệ
tài tr
ệ
ự Chu n m c ngành 2,5 1,4 0,9 5,3 0,4 0,6 8,0 3,8 2,5
25%
ố
ỷ ấ ợ ỷ ấ ợ ỷ ấ ợ ả Kh năng thanh toán t ng quát ả ờ Kh năng thanh toán hi n th i ả Kh năng thanh toán nhanh ả Kh năng thanh toán laĩ vay ệ ố ợ H s n ợ ỷ ấ ự t su t t Vòng quay VLĐ ấ Hi u su t VCĐ ộ ố Vòng quay toang b v n ậ i nhu n VKD ậ ủ ở ữ i nhu n v n ch s h u ậ i nhu n VCĐ 3,5% 28%
ủ ặ ỉ
ư ạ ộ ệ ẩ ớ
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ầ 3. Cho các ch tiêu đ c tr ng tài chính có tính ch t trung bình ngành nh ng năm g n đây. TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 T su t l 11 T su t l 12 T su t l Yêu c u:ầ 1.Tính các ch tiêu đ c tr ng tài chính c a công ty ABC năm N. ự ủ 2. Đánh giá tình hình ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p năm N so v i chu n m c ủ c a ngành Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 18 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
ộ ố ư ầ ộ ị ươ ế ng pháp gián ti p
ệ ủ ệ ộ :
Câu 1: (2 đi m)ể Trình bày n i dung cách xác đ nh nhu c u v n l u đ ng theo ph trong doanh nghi p.ệ Câu 2: (5 đi m)ể ư Có tài li u c a m t doanh nghi p nh sau Ố Ế Ả Ủ
B NG CÂN Đ I K TOÁN C A CÔNG TY ABC ị ơ (Đ n v : Trđ)
ố ồ Ngu n v n 31/12/N ả ả ợ 2.192.450 A/ N ph i tr
ả ả Tài s nả A/TSLĐ & ĐTTC NH I, Ti nề II, ĐT TCNH ả III, Ph i thu 01/01/N 1.620.00 0 450.000 100.000 350.000 ườ i 01/01/N 31/12/N 880.000 1.040.00 0 560.000 80.000 360.000 480.000 15.000 380.000
ậ ư IV, V t t HH V, TSLĐ khác ắ ạ ợ 908.300 I/ N ng n h n ạ ắ 150.000 1, Vay ng n h n ng 577.600 2, Ph i tr bán 496.550 3, Ph i n p NS 60.000 4, Ph i n p khác 650.000 70.000
ủ ố B/TS Dài h nạ ả ộ ả ộ II/ Vay dài h nạ 4.001.000 B/ v n Ch SH
ủ ố I, TSCĐ 3.297.000 I, V n ch SH
ữ ố ổ ầ 1,TSCĐ h u hình 2.837.000 1, V n c ph n
ỹ Nguyên giá 3.670.000 2, Qu ĐTPT 50.000 70.000 480.000 4.380.00 0 4.220.00 0 3.420.00 0 305.000 24.000 61.600 400.000 5.312.85 0 5.137.85 0 4.221.80 0 440.000
3.800.00 0 3.550.00 0 2.750.00 0 3.330.00 0
ỹ ự Hao mòn lũy kế 580.000 833.000 3, Qu d phòng 95.000 140.000
ợ
ồ 2,TSCĐ vô hình Nguyên giá 410.000 650.000 TC ậ 360.000 4, L i nhu n 650.000 5,Ngu n 50.000 350.000 136.050 200.000 ố v n
Hao mòn lũy kế 240.000 ĐTXDCB ồ 290.000 II, Ngu n kinh phí 160.000 175.000
khác
100.000 390.000
ấ 354.000
360.000 6.000 350.000
6.193.450
5.420.000
ồ ố ộ ộ ả 250.000 5.420.000 6.193.450 C ng ngu n v n
ệ ố ề ơ ấ ệ ố ề ả
ố ủ ử ụ ễ ế ồ ộ ố
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t 3, CP XDCB dở dang ộ II, ĐT b t đ ng s nả Nguyên giá Hao mòn lũy kế III,ĐT TC dài h nạ C ng tài s n Yêu c uầ : 1. Tính các h s v kh năng thanh toán, các h s v c c u tài chính và tình hình ầ ư đ u t . ạ 2. Hãy phân tích di n bi n ngu n v n và s d ng v n c a công ty sau m t năm ho t ộ đ ng. Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 19 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ộ ứ ạ ữ l
ượ ạ ả ủ ỷ ệ ạ h giá thành c a nh ng s n ệ ệ ủ t
ẩ ữ ả ả ệ ả
ệ ạ
ệ
Câu 1: (2 đi m)ể ỉ Trình bày n i dung các ch tiêu m c h giá thành và t ẩ c? Ý nghĩa h giá thành s n ph m c a doanh nghi p? Phân bi ph m so sánh đ ẩ ấ gi a chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m trong doanh nghi p. Câu 2: (5 đi m)ể ộ T i m t doanh nghiêp có tài li u sau: I/ Tài li u năm báo cáo 1, Tình hình s n xu t và tiêu th
ạ ả ẩ ả ỳ Lo i s n ph m Tiêu thụ Giá thành đ n vơ ị
SPA SPB ụ ấ S n xu t (SP) 450 370 (SP) 445 373 (đ/SP) 3.009.440 2.342.550
ế
ấ ấ ả ồ ầ T n đ u k (SP) 20 18 ạ ả
ế ồ ả ố ỳ ụ ấ S n xu t ạ T n cu i k Tiêu thụ
ệ II/ Tài li u năm k ho ch. ự ế 1, D ki n tình hình s n xu t, tiêu th năm k ho ch. ạ ả Lo i s n ph mẩ
(SP) ? ? ồ ầ T n đ u kỳ (SP) ? ?
ứ ậ ư (SP) 460 350 ộ ế ạ SPA SPB ị 2, Đ nh m c hao phí v t t
ứ ơ TT ụ ả Kho n m c Đ n giá (SP) 35 65 lao đ ng năm k ho ch. ị Đ nh m c tiêu hao/1SP SPA SPB
ậ ệ ờ 1, 2, 3, NVL Chính ụ V t li u ph ế ạ công ch t o SP Gi 9.500đ/kg 1.500đ/kg 15.000đ/giờ 120 kg 10 kg 40 giờ 90 kg 12 kg 35 giờ
4, ủ BHXH c a CNSX
ả ấ ả ế 3, D toán Chi phí s n xu t chung và chi phí qu n lý doanh nghi p năm k
ơ ự ư ệ ị Đ n v : 1.000
ề ươ ả ạ ho ch nh sau: đ ngồ TT 1 ụ ả Kho n m c ộ ng cán b nhân viên qu n Chi phí SX chung 15.000 Chi phí QLDN 8.000
ộ
ụ
ậ ệ ấ
ằ 2 3 4 5 6
3.000 16.000 32.000 65.200 45.000 176.200 ẩ 1.600 24.000 48.000 112.000 52.000 245.600 ế ạ ụ ủ ả ậ ạ ả i nhu n tiêu th c a c 2 lo i s n ph m trên năm k ho ch là:
Ti n l lý BHXH CBNV qu n lýả ự ệ Nhiên li u đ ng l c ụ V t li u, d ng c Kh u hao TSCĐ ề Các chi phí khác b ng ti n ộ ổ T ng c ng ự ế ợ 4, D ki n l 212.028.000 đ ng.ồ
ự ế ế ạ Chi phí tiêu th s n ph m năm k ho ch d ki n bình quân cho SPA tiêu th ụ
ụ ả ả ụ ẩ ẩ là: 220.000 đ/1SP; cho s n ph m B tiêu th là: 210.000 đ/1 SP.
ả ụ ế ẩ ạ ng s n ph m tiêu th năm k ho ch.
ả ấ ổ
ề ươ ủ ự ổ Yêu c u:ầ 1, Tính s l ạ ả 2, Xác đ nh chi phí s n xu t chung, chi phí QLDN phân b cho các lo i s n ế ng c a công nhân tr c ti p và
ố ượ ẩ ỉ ả ụ ẩ ng s n ph m tiêu th .
ố ượ ị ế ằ ph m; bi t r ng các chi phí trên phân b theo ti n l ổ ch phân b cho s l ậ ố ượ ị ả ả ẩ ơ ộ 3, L p b ng tính giá thành toàn b cho 1 đ n v s n ph m cho s l ả ng s n
ẩ
ự ọ ự ọ ỏ ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n ế ạ ph m A,B năm k ho ch. ườ Câu 3: (3 đi m) ể Các tr
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 20 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
ạ ả ể ệ ố ị
ạ ủ ụ ậ ệ
ả ề ể ệ ụ ữ ầ ự ặ ả ố ị
ộ ố ệ
ả ấ ỳ ẩ
ỳ ồ ồ ẩ ả ẩ ầ ẩ ầ
ấ ả ẩ ẩ ẩ ả ả
ỳ ả ố ỳ ấ ụ ượ ụ ế ố ả ẩ ồ c 90% s
ỗ
ỳ ng m i lo i s n xu t trong k . ồ ạ ả ả ả ẩ
ấ ấ ả ả ẩ ấ ẩ ả ẩ
ả ẩ
ấ ả ế ả ả ẩ
ủ ả ủ ả ẩ ả ẩ ẩ
ế ẩ
ế ậ ẩ ả ẩ
ậ ớ ế ẩ ầ ẩ
ả ẩ Câu 1: (2 đi m)ể Trình bày cách phân lo i tài s n c đ nh theo hình thái bi u hi n và công d ng kinh ế . Ý nghĩa c a cách phân lo i này? So sánh s khác nhau gi a nguyên v t li u, công t ụ ụ c d ng c , tài s n c đ nh. (V khái ni m, đ c đi m, yêu c u qu n lý). Câu 2: (5 đi m)ể ợ ổ M t doanh kinh doanh t ng h p trong k có các s li u sau: ạ ả ụ I. DN s n xu t và tiêu th 2 lo i s n ph m A và B: ả ả ỳ ả 1. S n ph m A t n kho đ u k là 300 s n ph m, s n ph m B t n đ u k 500 s n ph mẩ ả ả 2. Trong k s n ph m A s n xu t 2000 s n ph m. s n ph m B s n xu t 3000 s n ố ẩ ph m. Cu i k ngoài tiêu th h t s s n ph m t n kho còn tiêu th đ ượ l ả 3. Giá thành s n xu t s n ph m t n kho: s n ph m A là 90.000đ/sp, s n ph m B là ẩ ỳ ủ ả 130.000đ/sp, Gía thành s n xu t trong k c a s n ph m A là 80.000 đ/sp, s n ph m B là 120.000đ/s n ph m ụ Chi phí qu n lý và chi phí bán hàng chi m 10% giá thành s n xu t s n ph m tiêu th . 4. Giá bán có thu VAT c a s n ph m A là 154.000đ/s n ph m c a s n ph m B là ả 187.000đ/s n ph m . ẩ ậ II. Nh p kh u: ử ẩ ỳ 1. Trong k DN nh p kh u 3000 s n ph m tiêu dùng X. Giá nh p kh u đ n c a ế ả kh u đ u tiên là 200.000đ/s n ph m . DN đã bán h t lô hàng này v i giá bán có thu VAT là 352.000đ/s n ph m
ộ ộ ẩ ệ ế ụ ặ ệ ớ ế ấ t v i thu su t 30% và
ậ ẩ
ưở ỳ ớ ạ ậ ứ ng hoa
ớ
ớ ồ ượ ng là 5% so v i giá ượ ưở c h ẩ ẩ c 1.800 s n ph m, hoa h ng đ
ượ
ấ
ừ ớ ừ ượ ấ ạ ậ ệ ế ấ ng pháp kh u tr v i thu su t cho các lo i hàng hoá ả c kh u tr khi mua nguyên v t li u dùng s n
ấ ả ẩ
ả ộ ứ ơ t ch đ hoá đ n ch ng t ừ .
ủ ổ
ệ ỷ ệ ạ ấ ủ ả ạ ả ẩ l h giá thành s n xu t c a s n ph m A và B
ấ
ả ộ ướ ệ ố ổ
ớ ỳ ướ ế ườ c. ọ ự ọ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ả 2. S n ph m tiêu dùng X thu c di n n p thu tiêu th đ c bi ế ế ấ thu su t thu nh p kh u 20%. III. Bán đ i lýạ 1. Trong k DN nh n bán đ i lý cho DN Z v i hình th c bán đúng giá h ả ồ h ng 2000/sp v i giá bán 130.000đ/s n ph m. ố ỳ ả 2. Cu i k DN đã bán đ ẩ ả c. s n ph m đã bán đ ế t thêm IV. Bi ộ ươ ế 1. DN n p thu VAT theo ph ế ụ ủ ị d ch v c a DN là 10%. Thu VAT đ xu t s n ph m A và B là 50.000.000đ ậ ế ế ấ 2. Thu su t thu thu nh p DN ph i n p là 25% ế ộ ệ ố ự 3. DN th c hi n t Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh t ng doanh thu c a doanh nghi p ứ ị 2. Xác đ nh m c h giá thành và t ỳ ả c. s n xu t trong k so v i k tr ị 3. Xác đ nh t ng s thu doanh nghi p ph i n p cho nhà n Câu 3: (3 đi m) ể ng t
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 21 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ứ ậ ơ
ả ế ị ả ả ả ề ứ ấ ố
ồ
ộ ầ ế ỗ ầ ớ ố ề ằ
ố ề ỗ ầ ế ị
ệ i thích công th c tính lãi đ n, lãi kép? Tính bài t p sau: Trình bày khái ni m và gi ể ộ Công ty H mua m t thi t b s n xu t và ph i tr ti n m t l n vào cu i năm th 5 k ệ ớ ố ề ừ ngày mua v i s ti n thanh toán là 520 tri u đ ng. N u bên bán cho phép công ty t ầ ả ố ỗ ả ề tr đ u vào đ u m i năm v i s ti n (c g c và lãi) m i l n b ng nhau trong vòng ậ ả ầ ầ 10 năm (l n tr đ u tiên ngay sau khi nh n thi t b ) thì s ti n thanh toán m i l n là bao nhiêu?
ế ằ ế ấ ổ ị t r ng: lãi su t chi t kh u n đ nh là 10%/năm.
ấ Bi Câu 2: ( 5 đi m)ể ạ ộ ệ T i m t DN có tài li u sau:
ề
ổ ủ
ấ
ỹ ế ế ộ ế ư
ả ố ị I. V tài s n c đ nh ể 1. Theo ki m kê ngày 31/12 năm báo cáo. T ng nguyên giá TSCĐ c a DN là 12.000.000.000đ 2. Kh u hao lu k đ n 31/12 năm báo cáo là 2.000.000.000đ 3. Tình hình bi n đ ng TSCĐ năm k ho ch nh sau: ư ế ử ụ
ớ ổ ử ụ ư ớ ị
ộ ố
ố ự ồ ố có 30% và v n đi vay là 30%.
ậ ệ ạ Tháng 3 mua và đ a vào s d ng 1 TSCĐ có nguyên giá 600.000.000đ Tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ nguyên giá 160.000.000đ ưở Tháng 10 đ a 1 phân x ng m i vào s d ng v i t ng giá tr là 720.000.000đ ổ ợ ấ ỷ ệ kh u hao t ng h p bình quân năm là 10% và toàn b s TSCĐ trên T l ố ượ ừ ắ c mua s m t đ ngu n v n CSH là 40%, v n t ấ ề ả II. V s n xu t kinh doanh 1. Mua nguyên v t li u
ư ế ệ ớ Trong năm DN đã mua 14.000kg nguyên li u X v i giá ch a có thu VAT ghi
ơ trên hoá đ n GTGT là 20.000đ/kg
ư ệ ế ậ ớ ơ Nh p kho 20.000kg nguyên li u Y v i giá ch a thu VAT trên hoá đ n GTGT
ả ấ là 30.000đ/kg 2. S n xu t
ạ ả ệ ạ ấ
ố ượ ể ả ẩ ả ả A và B. S l
ng s n ph m A là 6.000 s n ph m, s n ph m A là 4.000sp ơ ả ể ả ẩ ấ ụ ư
Chi phí đ s n xu t và tiêu th 1 đ n v s n ph m nh sau: ả ẩ ẩ ẩ ẩ Trong năm DN đã dùng 2 lo i nguyên li u trên đ s n xu t 2 lo i s n ph m ẩ ị ả ả S n ph m A S n ph m B
ấ ả ng và các kho n có tính ch t 1kg/sp 1,5 kg/sp 46.000đ/sp 2 kg/sp 1,5 kg/sp 57.500 đ/sp
7000 đ/sp 3000 đ/sp 4000 đ/sp 8000 đ/sp 2500 đ/sp 4000 đ/sp
ả ụ ề Chi phí ậ ệ 1. Nguyên v t li u tiêu hao Nguyên li u Xệ Nguyên li u Yệ ề ươ 2. Ti n l ủ ươ l ng c a CNTTSX 3. Chi phí SXC phân bổ 4. Chi phí bán hàng 5. Chi phí qu n lý DN 3. V tiêu th
ẩ ả ấ ẩ Trong năm DN đã tiêu th h t s s n ph m s n xu t. trong đó xu t kh u
ả ả ớ
ẩ ả ạ ả ẩ ố ớ ẩ c v i giá s n ph m A là 150.000đ/s n ph m,
ấ ụ ế ố ả ẩ 2000sp A, v i giá 160.000đ/s n ph m và 1200sp B v i giá 190.000đ/s n ph m ướ ụ i tiêu th trong n ả ế ẩ ả s n ph m B là 185.000đ/s n ph m (giá bán ch a thu VAT).
ệ ế ớ ớ S còn l ư ẩ DN bán 5000 kg nguyên li u Y cho Dn khác v i giá bán có thu VAT là
ấ ố ử ụ ề ế
ả
ố ề ổ ổ ấ ộ ủ ả ạ ế ố
ế ấ ệ ế ậ
ệ ế ộ ẩ ệ ươ ừ ự ấ ng pháp kh u tr
ừ .
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t 42.000đ/kg. Yêu c u:ầ ạ ị 1. Xác đ nh s ti n kh u hao và phân ph i s d ng ti n kh u hao năm k ho ch. ẩ ấ ị ụ 2. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t và giá thành toàn b c a s n ph m tiêu th . ế ế ế ấ ế ả ộ ị t thu su t thu 3. Xác đ nh t ng s thu DN ph i n p ngân sách năm k ho ch, bi ủ ả thu nh p doanh nghi p là 25%, thu su t thu VAT c a s n ph m và nguyên li u là ế ộ 5%. DN n p thu GTGT theo ph và th c hi n đúng ch đ hoá ứ ơ đ n ch ng t Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 22 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ệ ố ủ ệ ả ộ Trình bày n i dung các h s kh năng thanh toán c a doanh nghi p (khái
ệ
ứ ni m, công th c, ý nghĩa). Câu 2: (5 đi m)ể
ạ ệ ệ ế ộ ệ i doanh nghi p X (doanh nghi p n p thu GTGT
Căn c vào tài li u sau đây t ấ
ừ ệ
ứ kh u tr ). I. Tài li u năm báo cáo ổ ế ả ồ 1. Theo tài li u trên s sách k toán thì s n ph m t n kho đ n 30/9:
ả ẩ
ụ ả ả ế ẩ S n ph m B: 1.200 cái. ấ ng s n ph m s n xu t và tiêu th quý IV: ả 2. D ki n s l
ẩ ẩ ả S n ph m B: 5.500 cái.
ẩ ẩ ệ ẩ S n ph m A: 1.000 cái. ẩ ự ế ố ượ ấ * V s n xu t: S n ph m A: 5.200 cái. ụ * V tiêu th : S n ph m A: 5.600 cái.
S n ph m B: 6.000 cái. ả ả ế ố ả ẩ ẩ ồ ồ
ạ
ố ư ộ ể ầ ề ả ả ề ả ự ế 3. D ki n trong s s n ph m t n kho đ n 31/12 có: 50% là s n ph m t n kho ỗ ủ c a m i lo i. ố ầ 4. S l n luân chuy n v n l u đ ng năm báo cáo là: 4,5 l n/năm.
ệ
ế ạ ả ố ượ ả ẩ ấ ả ng s n ph m hàng hoá s n xu t c năm:
ả ả S n ph m B: 30.000 cái. ớ ả ẩ ấ ả ả ẩ
ế ẩ ẩ ứ ị ườ ả ẩ ng tiêu th qua các năm thì s n ph m II. Tài li u năm k ho ch ấ ạ 1. Theo k ho ch s n xu t thì s l S n ph m A: 24.600 cái. ả S n ph m C: 3.000 cái. (S n ph m C m i s n xu t). ụ 2. Căn c vào tình hình s n xu t và th tr
ế ả ế ấ ạ ố ồ t n kho đ n cu i năm k ho ch:
ẩ ả ẩ ơ ố ượ ả ẩ ả ng s n ph m s n xu t c ấ ả
ụ ẩ ả S n ph m A: 5%, s n ph m B: 10% so v í s l năm. ả S n ph m C: tiêu th 100%.
ơ ị ả ế
ư ư ế ằ
ạ ớ
ẩ ẩ ẩ ả ả ả
ấ ủ ố ượ ế ạ ẩ ả ồ ẩ 3. Giá bán đ n v s n ph m (ch a có thu GTGT) ạ S n ph m A năm k ho ch nh năm báo cáo và b ng: 20.000 đ/cái. S n ph m B: 28.000 đ/cái (đã tính h : 1.500 đ/cái so v i giá bán năm báo cáo). S n ph m C: 30.000đ/cái. ả 4.Giá thành s n xu t c a s l ầ ng s n ph m t n kho đ u năm k ho ch l n l ầ ượ t
là:
ẩ ẩ ả s n ph m B 18.000 đ/sp
ế ả ẩ ạ ị
ủ ệ ủ ế ỳ ả
ạ ớ ạ ố ả s n ph m A: 15.000đ/sp ấ ơ ả Giá thành s n xu t đ n v năm k ho ch c a các s n ph m chi m 70% giá bán. 5. Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p c a công ty trong k là: 404.020.000đ 6. D ki n năm k ho ch góp v n liên doanh dài h n v i Công ty Y: 200.000.000đ,
ố ự ế ợ i nhu n đ l
ế ậ ượ c chia 15% v n góp. ộ ố ẽ ử ụ ế ờ
ự ế ạ ế ệ ồ
ộ ố ưở ượ ầ ở ng bán m t s TSCĐ không c n dùng phân x 7. Trong năm s thanh lý m t s TSCĐ h t th i h n s d ng, nguyên giá: 100.000.000đ, d ki n chi phí thanh lý: 500.000đ ph li u thu h i sau khi thanh lý: 1.500.000đ. 8. Trong năm nh
ư ế ấ ả ng s n xu t ậ ả ấ chính, nguyên giá: 200.000.000đ, đã kh u hao: 100.000.000đ. Bán giá tho thu n ế ch a có thu GTGT: 110.000.000đ, thu GTGT: 5%.
ề ử ả
ế ả ộ ụ ẩ ả
ề ả
ế ấ ẩ ế ừ ả ượ ầ ấ c kh u tr c năm: 116.800.000đ.
ố ư ộ ế ạ ị ị ự ế 9. Thu lãi ti n g i c năm d ki n: 100.000.000đ. 10. Thu su t thu GTGT ph i n p cho s n ph m tiêu th : S n ph m A, B,C đ u là 10%. 11. Thu GTGT đ u vào đ ứ 12. V n l u đ ng đ nh m c đã xác đ nh cho năm k ho ch là: 295.105.000đ.
ế ạ
ệ ế c a doanh nghi p X năm k ho ch. ế ướ ậ i nhu n tr ế ố ủ ả ộ ợ ổ ị ị ạ Yêu c u ầ c thu 1. Xác đ nh l 2. Xác đ nh t ng s thu GTGT ph i n p năm k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 23 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ầ ư ậ ố ỷ ấ ợ su t l i nhu n bình quân v n đ u t trong
ự ng pháp t .
ươ ộ Trình bày n i dung ph ầ ư ọ ự đánh giá và l a ch n d án đ u t Câu 2: (5 đi m)ể
ộ ạ ệ ế ệ ươ ng T i doanh nghi p Y có tài li u sau (Doanh nghi p n p thu GTGT theo ph
ầ ệ ế ừ pháp kh u tr thu ) I. Tài li u năm báo cáo ẩ ồ ng s n ph m hàng hoá t n kho đ u năm báo cáo:
ẩ ẩ
ấ ầ ả ẩ ụ
ả
ẩ
ẩ ả
ẩ ự ế ố ượ ụ ẩ ả ấ ng s n ph m s n xu t và tiêu th quý 4:
ẩ ẩ
ẩ ẩ ấ * V s n xu t: S n ph m A: 25.000 cái. S n ph m B: 21.000 cái. ụ * V tiêu th : S n ph m A: 26.000 cái. S n ph m B: 23.000 cái.
ị ả ư ế ơ ồ
ẩ S n ph m A: 100.000 đ/cái. S n ph m B: 24.000 đ/cái.
ố ư ộ ẩ ẩ ỳ ể ấ ệ ố ượ ả 1. S l ả S n ph m A: 1.500 cái. ả S n ph m B: 5.000 cái. ả ố ượ ng s n ph m s n xu t và tiêu th 9 tháng đ u năm: 2. S l ẩ ấ ề ả * V s n xu t: S n ph m A: 75.000 cái. ả S n ph m B: 80.000 cái. ề ụ * V tiêu th : S n ph m A: 74.500 cái. ả S n ph m B: 81.000 cái. ả 3. D ki n s l ề ả ả ả ề ả ả 4. Giá bán đ n v s n ph m (giá ch a bao g m thu GTGT) ả ả 5. K luân chuy n bình quân v n l u đ ng là: 90 ngày.
ố ả ế ẩ ả ẩ ồ ồ 6. D ki n trong s s n ph m t n kho đ n 31/12 có: 50% là s n ph m t n kho
ự ế ạ ỗ ủ c a m i lo i. II. Tài li u năm k ho ch
ả ấ ả
ấ ấ ẩ ẩ ả ả
ụ ế ả ả ả ồ ạ ầ ụ ượ c:
ấ ả ủ ả ạ ỗ 85% s s n ph m s n xu t c năm c a m i lo i.
ẩ 3. Giá bán đ n v s n ph m
ị ả ạ ớ ơ ẩ ị ả ừ S n ph m A t ẩ ngày 01/01 h giá bán 5% so v i giá bán đ n v s n ph m
ế ạ ệ ả ẩ ố ượ ng s n ph m hàng hoá s n xu t c năm: 1. S l ớ ố ượ ẩ ả ng s n ph m s n xu t năm báo cáo S n ph m A tăng 5.000 cái so v i s l ẩ ớ ố ượ ả ng s n ph m s n xu t năm báo cáo S n ph m B tăng 4.000 cái so v i s l ế ẩ 2. Năm k ho ch ngoài tiêu th h t s n ph m t n kho đ u năm còn tiêu th đ ố ả ơ ẩ ả năm báo cáo. ẩ ả ư ạ S n ph m B năm k ho ch nh năm báo cáo.
ị ả ế ả ạ ế ấ ơ ề ươ ng ẩ 4. Giá thành s n xu t đ n v s n ph m năm báo cáo và k ho ch đ u t
ươ ằ đ ng b ng 85% giá bán
ả ả ấ ằ ổ
ụ ả ấ ị ệ 5. Chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi p b ng 20% t ng giá thành s n xu t ả 4. Thu GTGT c a hàng hoá d ch v mua vào dùng cho s n xu t kinh doanh s n
ế ẩ
ứ ị ế ạ ị
ủ ph m A,B là: 876.625.000đ ố ư ộ ế ấ ả ộ ề ế ẩ ả 5. V n l u đ ng đ nh m c đã xác đ nh cho năm k ho ch là: 2.073.250.000đ 6. Thu su t thu GTGT ph i n p cho s n ph m A,B đ u là: 10%
ứ
ủ ế ẩ
ủ ệ ợ ị ệ ạ ho t đ ng bán hàng c a doanh nghi p.
ủ ệ ạ
ụ ả ậ ừ ạ ộ i nhu n t ế ả ộ ố ư ố ố ư ế ạ ộ ộ ế t
Yêu c uầ : Hãy nêu công th c và tính 1. Doanh thu tiêu th s n ph m năm k ho ch c a doanh nghi p. 2. Xác đ nh l ế 3. Thu GTGT ph i n p năm k ho ch c a doanh nghi p. 4. Hi u su t luân chuy n v n l u đ ng năm k ho ch và s v n l u đ ng ti ể ể ố ộ ấ ượ ố c do tăng t c đ luân chuy n v n. ệ ệ ki m đ
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, Cán b coi thi không gi ấ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 24 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
ể Câu 1: ( 2 đi m )
ữ ể ợ ấ ợ ữ ể ế ế ổ Phân tích nh ng đi m l i th và nh ng đi m b t l ế i th khi phát hành c phi u
ườ th ng ra công chúng.
ể Câu 2: ( 5 đi m ).
ế ạ ệ ả ư ấ
Có tài li u năm k ho ch t ạ ạ i doanh nghi p s n xu t Y nh sau: ệ ấ ẩ ả ượ ả ng s n 1. Năm k ho ch doanh nghi p s n xu t 2 lo i s n ph m A và B. S n l
ạ ả ẩ ả ẩ ấ ả ả xu t nh sau: S n ph m A: 15.000 cái, s n ph m B: 10.000 cái.
ộ ơ ị ả ư ẩ ị ệ ế ư ứ 2. Đ nh m c tiêu hao và cho m t đ n v s n ph m nh sau:
ụ ả ị ị Kho n m c Đ nh m c tiêu hao cho m i đ n v sp
ệ
ấ ơ Đ n giá ồ (đ ng) 4.000 1.000 10.000 ứ SP A 15 kg 4 kg ờ 20 gi ỗ ơ SP B 20 kg 6 kg ờ 16 gi 1. Nguyên li u chính ụ ậ ệ 2. V t li u ph ả ờ công s n xu t 3. Gi
ượ ơ ế ệ ậ ệ nguyên v t li u chính đ c: 50%, đ n giá 1kg ph li u ế ệ ướ c
ồ ừ 3. Ph li u thu h i t ồ tính là 1.000 đ ng . ả
ủ ả ổ
4. D toán chi phí s n xu t chung, chi phí QLDN, chi phi bán hàng (các chi phí này ệ ấ ng c a công nhân s n xu t) và chi phí cho công vi c ợ ư ấ ề ươ c phân b theo ti n l ượ ậ c t p h p nh sau: ự ượ đ làm cho bên ngoài đ
ồ ệ Đvt: tri u đ ng
ụ ả Kho n m c
ụ ậ ệ 1. V t li u ph Chi phí SXC 400 Chi phí BH 300 Chi phí QLDN 200 Chi phí c/vi c làmệ cho bên ngoài
600 800 184 200 400 92 500 400 92 50 60 13.8
ấ
ụ 638 420 350 120 124 150 40 18.6
ề
2. Nhiên li u ệ ề ươ ng 3. Ti n l 4. BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN 5. Kh u hao TSCĐ 6. Chi phí d/v mua ngoài ằ 7. Chi phí b ng ti n C ng ộ 150 3.192 110 1.572 200 1.666 182.4
ả ở ả ướ ả ả ằ ề c, chi phí ph i tr b ng ti n d ự
ố ư ầ ư ế ạ
ồ ẩ 5. S d chi phí s n ph m d dang, chi phí tr tr ố tính đ u và cu i năm k ho ch nh sau: ệ Đvt: tri u đ ng.
ụ
ả Kho n m c ở ẩ ả 1. Chi phí s n ph m d dang ả ướ c 2. Chi phí tr tr ả ả 3. Chi phí ph i tr ố ư ầ S d đ u năm 174 100 110 ố ư ố S d cu i năm 791 570 188
ở ẩ ế ằ ị ả ệ ấ c tính vào giá tr s n xu t công nghi p và toàn b S n ph m d dang đ
ả ệ t r ng: ậ ượ ậ ừ ệ
ị ụ ệ ượ c trích theo t quy đ nh trên t ng qu ỷ ệ l ộ bên ỹ
Bi ệ nguyên v t li u chính, nguyên v t li u ph , nhiên li u doanh nghi p mua t ổ ngoài. BHXH BHYT – BHTN KPCĐ đ ươ l ng. Yêu c u: ầ
ị ả
ẩ ỳ ượ ả ộ ả ỗ ơ ấ ế ả ụ ế c tiêu th h t thì giá thành toàn ấ 1. Tính giá thành s n xu t cho m i đ n v s n ph m. ẩ 2. N u toàn b s n ph m s n xu t trong k đ
ẩ
ị ả ộ b tính cho m i đ n v s n ph m là bao nhiêu. ế ỗ ơ ự ả ậ ạ 3. L p B ng d toán chi phí SXKD năm k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ả ượ ử ụ ả (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 25 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m )ể
ạ ủ ự ệ ậ Trình bày các giai đo n c a d báo báo cáo tài chính doanh nghi p? Tính bài t p sau:
ề ử ự ứ ư ệ ấ ộ ộ M t ngân hàng đ a ra m c lãi su t huy đ ng ti n g i 10%/năm và th c hi n tính lãi 6
ươ ử ố ề ứ ậ ộ ố ộ ầ tháng m t l n theo ph ệ ng th c lãi nh p v n. M t khách hàng g i s ti n 10 tri u
ị ươ ự ấ ộ ủ ề ả ồ đ ng trong m t năm. Hãy tính lãi su t th c và giá tr t ng lai c a kho n ti n trên.
Câu 2: ( 5 đi m )ể
ư ệ ệ ạ ơ ồ ị ệ T i doanh nghi p ABC có các tài li u nh sau: (Đ n v tính: Tri u đ ng)
ệ A.Tài li u năm báo cáo:
ả ố ị ố ị ế ả 1.Nguyên giá tài s n c đ nh đ n ngày 30 tháng 9 là 43.570; trong đó tài s n c đ nh
dùng
ế ị ả ấ ấ 2. Tháng 10 mua 1 thi t b s n xu t có nguyên giá 850, t ỷ ệ l kh u hao 10%.
ả ố ị ấ ộ 3. Tháng 11 thanh lý m t tài s n c đ nh có nguyên giá là 370, đã kh u hao 70%.
ể ố ố ư ộ 4. S ngày luân chuy n v n l u đ ng năm báo cáo là 100 ngày
ỹ ế ế ố ề ấ 5. S ti n kh u hao lu k đ n 31 tháng 12 năm báo cáo là 12.680.
ế ạ ệ B.Tài li u năm k ho ch:
ậ ế ị ế ề ể ơ ị 1. Ngày 2 tháng 2 nh n 1 máy móc thi t b do đ n v khác đi u chuy n đ n có nguyên
ấ giá 650, đã kh u hao 200
ạ ộ 2. Ngày 10 tháng 4 DN mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 651, thu ế
ướ ạ tr c b 10
ấ 3. Ngày 8 tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 380, đã kh u hao 80%.
ệ ậ ẩ ấ ả ề 4. Ngày 15 tháng 7 nh p kh u 1 dây chuy n công ngh dùng cho s n xu t. Theo hóa
ươ ạ ậ ẩ ả ờ ơ đ n th ng m i: Giá nh p kh u (CIF H i Phòng) 20.000 USD; t
ừ ả ộ ế ế ẩ ậ ậ ẩ ỷ ứ ch ng t ả khai h i quan và ự nh p kh u: thu nh p kh u ph i n p 10%, thu GTGT 10%. T giá th c
ế t ngày 15 tháng 7: 18.000đ/USD.
ở ộ ậ ố 5. Ngày 6 tháng 9 đem 1 TSCĐ đang dùng b ph n bán hàng đi góp v n vào c s ơ ở
ủ ơ ủ ể ế ệ ồ ị kinh doanh đ ng ki m soát. Theo tài li u k toán c a đ n v nguyên giá c a TSCĐ:
ấ 540, đã kh u hao 30%.
ế ấ ế ơ 6. Ngày 20 tháng 10 mua 1 TSCĐ theo giá hóa đ n là 350, thu su t thu GTGT là
ề ự ữ ỳ 10% v d tr cho k sau.
ề ể ơ ị 7. Ngày 30 tháng 11 đi u chuy n 1 TSCĐ cho đ n v khác có nguyên giá 450, t ỷ ệ l
ử ụ ấ ượ kh u hao 10%, TSCĐ đã s d ng đ c 3 năm.
ậ ưở ạ ộ 8. Ngày 1 tháng 12 nh n bàn giao 1 nhà x ng vào ho t đ ng có nguyên giá 1.000.
ỷ ệ ấ ổ 9. T l ợ kh u hao t ng h p bình quân là 10%
ầ ự ế ế ạ 10. Doanh thu thu n d ki n năm k ho ch là 85.760
ậ ợ ướ ế ự ế ế ấ ế ế ạ 11. L i nhu n tr ậ c thu d ki n năm k ho ch là 8.000, thu su t thu thu nh p
ệ doanh nghi p là 25%.
ự ế ố ố ư ế ể ạ ắ ộ 12. D ki n s ngày luân chuy n v n l u đ ng năm k ho ch rút ng n 10 ngày so
năm báo cáo.
Yêu c u:ầ
ố ề ủ ệ ế ấ ạ ị 1.Xác đ nh s ti n kh u hao c a doanh nghi p ABC năm k ho ch.
ố ố ị ả ử ụ ệ ỉ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n c đ nh qua các ch tiêu:
ố ố ị ả ử ụ ệ a. Hi u qu s d ng v n c đ nh
ệ ả ử ụ b. Hi u qu s d ng TSCĐ
ố ố ị ứ ả ệ c. M c đ m nhi m v n c đ nh
ủ ệ ậ ố 3. Tính t ỷ ấ ợ su t l i nhu n v n kinh doanh c a doanh nghi p.
ế ệ ế ộ ươ ấ ừ Bi t: Doanh nghi p n p thu theo ph ng pháp kh u tr
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 26 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ủ ự ế ể ặ Trình bày khái ni m và đ c đi m c a trái phi u? So sánh s khác nhau gi a c ữ ổ
ệ ế ườ ng và trái phi u.
ạ ấ ượ ả ả ấ I. T i m t công ty s n xu t Z, trong năm s n xu t đ ả c 280.000 s n
ẩ
ẻ ế ồ
40.000 sp, giá bán g m c thu GTGT: 71.500 đ ng/sp. ả ả ướ ồ ồ ươ ạ ế phi u th Câu 2: (5 đi m)ể ộ ụ ư ph m và tiêu th nh sau: ự ế 1. Tr c ti p bán l 2. Bán cho các Công ty th c 90.000 sp, giá bán g m c thu ng m i trong n ế
ồ GTGT: 68.200 đ ng/sp.
ế ị
ế ệ ả ẩ ư 3. Bán cho siêu th 20.000 sp, giá bán ch a có thu GTGT: 63.000đ/sp. ư ấ 4. Bán cho doanh nghi p ch xu t 30.000 s n ph m, giá bán ch a có thu ế
ồ 68.000 đ ng/sp.
ạ ấ ả ạ ồ 5. Xu t cho đ i lý bán l ợ 40.000 sp, giá bán theo h p đ ng đ i lý g m c thu ế
ồ ố
ồ ẻ GTGT: 72.600 đ ng/sp. Cu i năm đ i lý còn t n kho 10.000 sp. ấ ạ ậ
ư ớ ợ ế ồ ồ ợ
ệ
ồ ẩ 6. Bán cho Công ty xu t nh p kh u 30.000 sp, giá bán ch a thu GTGT là 64.000 đ ng/sp. Trong đó có 1.000 sp không phù h p quy cách so v i h p đ ng, doanh ả nghi p ph i gi m giá bán 10%. ế ả ự ệ ề ẩ 7. Tr c ti p xu t kh u ra n
ướ c ngoài 20.000 sp, giá bán theo đi u ki n CIF là ả ấ ậ ể ể ả ẩ ồ ồ 75.000 đ ng/sp, phí v n chuy n và b o hi m 2.000 đ ng/s n ph m.
ư ấ ả
ả II. Chi phí s n xu t kinh doanh phát sinh trong năm ( ch a tính các kho n thu ):ế
ậ ệ ấ ả ẩ ấ ấ ể ả 1. Nguyên v t li u chính: Xu t kho đ s n xu t s n ph m 20.400 kg, giá xu t
ồ kho: 200.000 đ ng/kg.
ụ ệ ệ ồ
ậ ệ ng:
ồ ứ ế ề ệ ng: 1,5 tri u đ ng/lao 2. Nguyên v t li u ph và nhiên li u khác: 1.520 tri u đ ng. ề ươ 3. Ti n l ậ ộ B ph n tr c ti p s n xu t: Đ nh m c ti n l
ị ẩ ấ ộ ươ ả ộ đ ng/tháng, đ nh m c s n xu t: 150 s n ph m/lao đ ng/tháng.
ự ứ ả ả ệ
ấ ả ồ ồ
ị ậ ậ ậ ộ ộ ộ ồ ệ ệ ấ
ồ ệ ậ ả
ộ ậ ệ ệ ấ ả ấ ồ ố ị ồ ộ b ph n qu n lý: 1.012 tri u đ ng, b ph n bán hàng: 604 tri u đ ng.
ậ ể
ệ ấ
ụ ầ ố ế ả ậ ộ ộ ệ ồ
ộ ả ồ ả ề ả ề ệ ồ
i:ạ ấ ề B ph n qu n lý: 352 tri u đ ng B ph n bán hang: 106 tri u đ ng ụ ụ ả B ph n ph c v s n xu t: 200 tri u đ ng ộ ộ ả 4. Kh u hao tài s n c đ nh: TSCĐ thu c b ph n s n xu t: 2.130 tri u đ ng, ậ 5. Các chi phí khác: ẩ ấ ế Chi n p thu xu t kh u ể Phí b o hi n và v n chuy n qu c t Chi đ ng ph c cho công nhân s n xu t: 200 tri u Tr ti n qu y hàng thu c b ph n bán hàng: 105 tri u đ ng Tr ti n vay ngân hàng: 105 tri u đ ng Các chi phí khác còn l ồ + Thu c b ph n s n xu t: 920 tri u đ ng, trong đó chi v nghiên c u ch ng ô
ứ ệ ễ
ố ng b ng ngu n v n c a c quan ch qu n c p trên: 90 tri u đ ng. ộ ệ ố ủ ơ ệ ủ ả ấ ộ ậ ả ằ ậ ồ ạ ạ
ệ ồ
ệ ả ồ ị
ậ ồ ậ
ế ằ
ộ ộ ồ ườ nhi m môi tr ộ ả ế chính v thu : 3 tri u đ ng. ụ ộ ộ t r ng: ế ấ ố ớ ả ế ẩ
ồ + Thu c b ph n qu n lý: 210 tri u đ ng, trong đó n p ph t do vi ph m hành ề ộ ử ụ D ch v mua vào s d ng cho b ph n qu n lý: 126,5 tri u đ ng ệ Thu c b ph n bán hàng: 132 tri u đ ng Bi ẩ Thu su t thu xu t kh u: 2%, TNDN: 25%, thu GTGT đ i v i s n ph m ồ ế
10%, thu môn bài ph i n p c năm: 3 tri u đ ng. ả ệ ừ ượ ế ấ ệ ồ c kh u tr cho c năm là 524 tri u đ ng
ệ ị
ồ ậ ể ệ ồ ấ ế ả ộ ả ầ Thu GTGT đ u vào đ ế ậ Thu nh p ch u thu khác: 12,6 tri u đ ng ả ỗ ượ ế đ Kho n l c k t chuy n vào thu nh p năm nay là: 200 tri u đ ng
ứ ế ế ậ ẩ ấ ẩ
ế ế
ụ ả ộ ế ẩ ấ Yêu c u:ầ ế ế t các công th c tính thu GTGT, thu nh p kh u, xu t kh u? thu TNDN? 1. Hãy vi ứ Nêu căn c tính thu GTGT. ở ừ ạ t ng khâu tiêu th nói trên. 2. Tính các lo i thu phát sinh ả ấ 3. Tính thu xu t kh u Công ty s n xu t Z ph i n p trong năm.
ế ế ả ộ ả ộ ấ ấ
ở ả 4. Tính thu GTGT Công ty s n xu t Z ph i n p trong năm. ả 5. Tính thu TNDN Công ty s n xu t Z ph i n p trong năm. 6. Tính doanh thu, doanh thu thu n.ầ ố 7. Tính giá v n hàng bán ụ khâu tiêu th .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 27 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ấ ệ ấ ấ
ả ố ị ả ấ
ố ị ả ấ ầ ố ị ườ ệ ộ ồ ị ả t hao mòn kh u hao và kh u hao tài s n ố ư ả ng pháp kh u hao theo s d gi m ự
ươ ợ ng h p: M t tài s n c đ nh có giá tr ban đ u là 200 tri u đ ng, d ử ụ ờ ế Th nào là kh u hao tài s n c đ nh? Phân bi ố ị c đ nh? Tính kh u hao tài s n c đ nh theo ph ầ d n trong tr ế ki n th i gian s d ng là 5 năm.
Câu 2: (5 đi m)ể
ấ ế ạ ựơ ỉ c các ch tiêu sau:
ả ậ ấ Công ty may Tây Nam ph n đ u trong năm k ho ch đ t đ ổ ế i nhu n sau thu trên t ng tài s n:
ồ ụ
ề
ạ 10%. 50% ệ 3.200 tri u đ ng. 4 l n.ầ ồ ệ 100 tri u đ ng.
ổ ắ
ờ ệ ố ợ ầ
ề
ồ
ế ấ
ạ ộ ả ỉ ấ t r ng công ty ch có ho t đ ng s n xu t kinh doanh, không có ho t đ ng khác.
ả ộ ế ị
ố ứ ộ ủ ậ ố ộ ị ậ ợ i nhu n sau thu ế ố ớ ợ i nhu n sau thu trên v n ch s t i l ủ ở
ố ế ủ ế ả ạ ậ ố ổ ị ỷ ấ ợ 1. T su t l ệ ố ợ 2. H s n : ầ 3. Doanh thu thu n tiêu th SP: ệ ố 4. H s thanh toán ti n lãi vay: ề 5. Ti n lãi vay: ả ả ế ạ ợ 6. N ng n h n chi m 30% t ng s n ph i tr . ệ ố 7. H s thanh toán hi n th i là 3 l n. ỳ 8. K thu ti n trung bình: 36 ngày. ố 9. S vòng quay hàng t n kho: 6 vòng/năm. ế 10. Thu su t thu TNDN: 25%. ồ ệ 11. Chi phí bán hàng 100 tri u đ ng ạ ộ ế ằ Bi Yêu c u:ầ ế 1. Hãy xác đ nh s thu TNDN ph i n p và l 2. Xác đ nh m c đ tác đ ng c a các nhân t ữ h u (phân tích Doupont tình hình tài chính) ồ 3. Xác đ nh t ng ngu n v n và l p b ng cân đ i k toán c a công ty năm k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 28 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút )
Ề Đ BÀI
Câu 1 (2 đi m)ể
ủ ố ư ệ ố
ộ ử ụ
ộ ể
ạ ượ ệ ộ
ố ố ệ ầ ồ
ồ ệ ộ ồ ố ố ồ ố ố ị ể ệ ặ t v n c đ nh và v n Trình bày khái ni m và đ c đi m c a v n l u đ ng? Phân bi ố ố ư ố ộ ư l u đ ng? Tính s v n l u đ ng bình quân s d ng trong năm và s ngày luân ầ ư ế ố ệ ộ ố ư t s li u trong năm nh sau: doanh thu thu n chuy n v n l u đ ng trong năm N bi ố ư ồ ệ ủ c a doanh nghi p đ t đ c là 360 tri u đ ng, s vòng quay v n l u đ ng là 3 vòng; ố ố ư ố ệ s v n l u đ ng đ u năm là 110 tri u đ ng; cu i quý 1 là 115 tri u đ ng, cu i quý 2 ồ ệ ệ là 120 tri u đ ng, cu i quí 3 là 125 tri u đ ng và cu i quý 4 là 130 tri u đ ng.
Câu 2: (5 đi m) ể
ở ộ ự
ọ ế ị ả ấ ế ị ả ấ ệ ấ ớ Công ty TNHH Ng c Thanh đang d tính m r ng quy mô s n xu t kinh doanh t b chào giá t b s n xu t m i. Có 3 doanh nghi p cung c p thi
ế và tìm ki m các thi ư nh sau:
ự ệ ế ị ớ ớ ổ 1. D án A: Doanh nghi p Nam An chào bán m t thi
ồ
ế ồ ệ ế ị ộ ạ ộ ạ ợ i l t b m i v i t ng chi phí là ế ị ủ t b ệ c thu là 60 tri u ị ướ ậ i nhu n tr
ộ
ồ 2. D án B: Doanh nghi p Thu Trang chào bán m t thi ẽ t b này trong 5 năm s thu đ
ớ ổ ấ ỗ t b m i v i t ng chi phí ồ ệ c 110 tri u đ ng ng ng v i t ng chi phí kinh doanh (ch a k kh u hao) là 48
ế ị ớ ớ ổ ượ ư ể ệ ủ ệ ồ ệ 250 tri u đ ng, dùng trong 5 năm. Sau 5 năm ho t đ ng, giá tr thanh lý c a thi ự ế d ki n là 8 tri u đ ng. Thi t b này mang l ồ đ ng/năm. ệ ự ỳ ế ử ụ ế ị ệ là 280 tri u đ ng. N u s d ng thi ươ doanh thu m i năm t tri u đ ng. Sau 5 năm, giá tr thanh lý c a thi t b d ki n là 10 tri u đ ng.
ứ ị ệ ự ộ
ị ồ t b m i v i t ng chi phí là t b d ki n là không
ế ệ
ế ị ự ế ồ ầ ề ồ ban đ u là 50 tri u đ ng. S ố
ệ ạ ộ ầ ư ế ẽ ượ ồ ế ị ự ế ế ị ớ ớ ổ 3. D án C: Doanh nghi p Thái Hoà chào bán m t thi ủ ạ ộ ồ ệ 220 tri u đ ng. Sau 5 năm ho t đ ng, giá tr thanh lý c a thi ạ ợ ể i l đáng k . Thi ả C ba thi ố v n này s đ ế ị t b này mang l ế ị t b trên đ u đòi h i v n l u đ ng đ u t ộ c thu h i toàn b khi d án đ u t ậ i nhu n sau thu là 40 tri u đ ng/năm. ỏ ố ư ộ ầ ư ự k t thúc sau 5 năm ho t đ ng.
ế ằ ế ấ ụ ế ươ Bi ớ t r ng công ty n p thu TNDN v i thu su t 25% và áp d ng ph ng pháp
ấ kh u hao theo đ
ệ ộ ẳ ng th ng. ố ủ
ị ớ ạ ề ố ầ ư ườ ử ụ Chi phí s d ng v n c a doanh nghi p là 12%. ệ Doanh nghi p không b gi ồ i h n v ngu n v n đ u t .
ế ớ ọ ủ ự t công ty Ng c Thanh nên mua máy m i hay
ế
ể ọ ự ầ ư ự Yêu c u:ầ 1. Tính NPV c a 3 d án trên? Cho bi ế ụ ử ụ ẫ v n ti p t c s d ng máy cũ n u: ộ ậ ự Các d án đ c l p nhau ạ ừ ự Các d án lo i tr nhau ươ ử ụ 2. S d ng ph ng pháp IRR đ giúp công ty l a ch n d án đ u t .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ả ượ ử ụ ả (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 29 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ầ ư ệ ệ ạ Trình bày khái ni m đ u t dài h n trong doanh nghi p? Phân tích các nhân t ố ả nh
ưở ạ ủ ệ h ng t ớ ầ ư i đ u t dài h n c a doanh nghi p.
ạ ả ố ệ ẩ ấ ả ấ Doanh nghi p Savico chuyên s n xu t 1 lo i s n ph m duy nh t. S li u kinh
Câu 2: (5 đi m)ể ệ ượ doanh năm N đ c cho nh sau:
ồ
ươ ấ ư ự ế ả ng công nhân tr c ti p s n xu t: 40.000đ ng/SP ồ ệ
ị ậ ệ ử ụ ồ
ệ ệ ồ ồ ố ấ 1. L 2. Kh u hao TSCĐ: 70 tri u đ ng/năm 3. Giá tr v t li u s d ng: 15.000đ ng/SP 4. T ng v n kinh doanh là 500 tri u đ ng, trong đó v n vay là 200 tri u đ ng, lãi
su t ti n vay 10%/ năm.
ố ổ ấ ề ề ồ ệ
ồ
ệ
ồ ồ
ệ ồ
ằ ả ệ ố ị ấ ố
i đa: 7.000 SP/năm ế ế ấ ấ 5. Ti n thuê nhà đ t: 60 tri u đ ng/năm ề 6. Chi phí b ng ti n khác: 5.000đ ng/SP 7. Chi phí qu ng cáo: 10 tri u đ ng/năm 8. Giá bán hi n hành: 100.000 đ ng/SP 9. Chi phí c đ nh khác: 20 tri u đ ng/năm 10.Công su t t 11.Thu su t thu TNDN: 25%
Yêu c u: ầ
ả ượ ố ố ướ ng hòa v n, doanh thu hòa v n (tr c và sau lãi vay)? V đ th ẽ ồ ị
1. Tính s n l minh ho .ạ ị ộ ớ ủ ẩ ộ 2. Xác đ nh m c đ tác đ ng đ l n c a đòn b y kinh doanh ở ứ ợ m c l ậ i nhu n sau
ế ồ ứ ộ ệ thu là 45 tri u đ ng.
ể ố ả 3. S d ng phân tích Doupont đ phân tích các nhân t
ố ế ủ ở ữ ủ nh h ệ ạ ưở ng t i t ứ ả ượ i m c s n l ớ ỷ ấ ợ i su t l ạ ng đ t
câu 2.
ả ặ ẩ
ớ ố ượ ượ ậ ồ
ẩ ỏ ớ ả ng 4.200 s n ph m v i ớ ặ ệ c m t đ n đ t hàng m i ỉ ả ng là 6000 s n ph m, nh ng ch tr giá là 90.000đ ng/SP. H i doanh
ư ớ ả
ộ ơ ồ i thích. ọ ự ọ ậ ườ ự ỏ ử ụ ậ nhu n sau thu trên v n ch s h u c a doanh nghi p t ượ ở c đ ấ ơ ả ử s khi đang s n xu t đ n đ t hàng cũ v i s l 4. Gi giá bán là 100.000 đ ng/SP thì doanh nghi p nh n đ ớ ố ượ v i s l ặ ệ nghi p có nên nh n đ n đ t hàng m i hay không? Gi ra câu h i theo modul, môn h c t ả ơ ng t ch n Các tr Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 30 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1 (2 đi m)ể
ể ệ ạ ố ư ộ
ề ệ ể ữ ụ ự ặ ụ ụ ậ ệ ả ố ị
ầ ả
ạ ố ệ
ỳ
ả ẩ ầ
ồ ấ ả ố ả ng s n ph m t n kho đ u năm: 50 s n ph m (SP) A; 35 SP B và 30 SP C ng SP s n xu t c năm 350 SP A; 210 SP B và 120 SP C ng SP t n kho cu i năm: 60 SP A; 45 SP B và 20 SP C
ả ồ ế ạ
ớ ố ượ ụ ỳ ẩ ả ẩ ấ ng s n ph m s n xu t tăng 30% so v i s l ng s n ph m tiêu th k báo
ị ả ứ ả ấ ẩ ơ ị Trình bày cách phân lo i v n l u đ ng theo hình thái bi u hi n? So sánh s khác nhau gi a nguyên v t li u, công c d ng c , tài s n c đ nh. (V khái ni m, đ c đi m, yêu c u qu n lý). Câu 2: (5 đi m)ể ộ ệ T i m t doanh nghi p có s li u sau: ệ I. Tài li u k báo cáo: ố ượ ẩ 1. S l ố ượ 2. S l ố ượ 3. S l ệ II. Tài li u năm k ho ch: ả ả ố ượ 1. S l cáo: 2. Đ nh m c tiêu hao cho 1 đ n v s n ph m s n xu t trong năm:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
1. Nguyên v t li u chính ậ ệ 2. V t li u ph ờ 3. Gi ậ ệ ụ ế ạ công ch t o SP 15.000đ/kg 12.000đ/kg 20.000đ/h Đ nh m c tiêu hao/SP SP C SP A SP B 3kg 5kg 8kg 1kg 1,5kg 3kg 7h 8h 10h
ề ươ ị ỷ ệ l quy đ nh trên ti n l ng công nhân
3. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t ấ ả s n xu t
ự ẩ ả ổ
ề ươ ả ả ấ ẩ ẩ ả ả 4. Chi phí s n xu t chung d toán là: 115.245.000đ, phân b cho s n ph m A, s n ph m B và s n ph m C theo ti n l ấ ng công nhân s n xu t
ả ả ả ẩ ẩ ổ
ề ươ ẩ ả ả 5. Chi phí qu n lý DN là 95.269.200đ phân b cho s n ph m A, s n ph m B và s n ấ ph m C theo ti n l ng công nhân s n xu t.
ụ ẩ ả ổ ỳ 6. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m tiêu th bình quân trong k là 11.000đ/SP.
Yêu c u: ầ
ấ ơ ỳ ế ị ả ả ạ ẩ ị 1. Xác đ nh giá thành s n xu t đ n v s n ph m A,B và C k k ho ch
ộ ơ ỳ ế ị ả ạ ẩ ị 2. Xác đ nh giá thành toàn b đ n v s n ph m A, B và C k k ho ch
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ả ả ượ ử ụ (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 31 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ườ ở ầ ượ ưở ữ ề ng c h ng nh ng quy n gì? So
ế ườ ổ công ty c ph n đ ệ ế ườ ở ữ ổ i s h u c phi u th Ng ế ữ ổ sánh gi a c phi u th ng và trái phi u doanh nghi p.
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ư ơ ị
ẩ ầ
ả ố ư ả ẩ ả
ả ẩ
ẩ ả ẩ
ị ả ứ ẩ ộ ơ ệ Năm N doanh nghi p A có tài li u nh sau: (Đ n v tính: 1.000đ) ế ạ 1. S d s n ph m đang ch t o đ u năm: ẩ ẩ ả S n ph m A: 29.760; S n ph m B là 30.650; S n ph m C là 31.320 ớ ố ượ ụ ả ệ ự ế 2. Doanh nghi p d ki n tiêu th s n ph m c năm v i s l ng là: ả SP A: 1.500 SP; S n ph m B: 1.200 SP; S n ph m C: 1.700 SP ậ ư 1.M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ậ ệ 1. V t li u chính X ậ ệ 2. V t li u chính Y ậ ệ 3. V t li u ph ờ 4. Gi ụ ế ạ công ch t o SP 30.000đ/kg 32.000đ/kg 15.000đ/kg 12.000đ/giờ Đ nh m c tiêu hao/SP SPC SPA SPB 20kg 15kg 19kg 14kg 11kg 8kg 10giờ 6giờ 18kg 16kg 10kg 8giờ
ề ươ ị qui đ nh trên ti n l ng công nhân ỷ ệ l
ấ ả ổ
4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t ấ ả s n xu t ự 5. D toán chi phí s n xu t chung là 448.560, phân b cho SP A; SP B và SPC theo ề ươ ti n l ng công nhân SX
ố ư ự ế ế ạ ố
6. S d SP ch t o cu i năm d ki n: SP A là 35.120; SP B là 28.640; SPC là 35.164.
ụ ả ẩ ổ ỳ 7. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m tiêu th bình quân trong k là 10.000đ/SP.
ự ả ổ
ề ươ ả 8. D toán chi phí qu n lý doanh nghi p là 179.424 và phân b cho SP A; SP B và SPC theo ti n l ệ ấ ng công nhân s n xu t
ổ ấ ả ả ẩ ẩ ẩ ả ả ế
ộ ủ ả ẩ ẩ ả ẩ ả ổ ị
ạ
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t s n ph m A, s n ph m B và s n ph m C năm k ho chạ 2. Xác đ nh t ng giá thành toàn b c a s n ph m A; s n ph m B và s n ph m C năm ế k ho ch. Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ả ượ ử ụ ả (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 32 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1 (2 đi m)ể
ấ ả ủ
ọ ẩ ấ ệ ẩ ả ẽ ơ ồ
ả ả ệ ả ệ t chi phí s n xu t và giá thành s n ph m? V s đ minh h a m i ẩ
ồ ệ ệ ơ ị (Đ n v tính: Tri u đ ng)
ư ệ ố ư
ầ Đ u quý 3: 1.200
ầ ầ
ẩ
ộ ả
ế ả ấ ấ ố ỹ ế
ố
ẩ ả ụ ẩ ả ồ ế ả ẩ ồ ế
ế ấ
ẩ ả ẩ ồ
ệ
ế ề ả ẩ
ự ế ả
ố ả ố ả ẩ ẩ ẩ ồ
ằ ạ ụ ả
ự ế ự ế ẩ ế ồ
ề ả
ầ ỳ Trình bày khái ni m chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m c a doanh ả ố nghi p? Phân bi ấ ệ ữ quan h gi a chi phí s n xu t và giá thành s n ph m. Câu 2: (5 đi m) ể ệ Doanh nghi p X có các tài li u sau: I. Tài li u năm báo cáo: 1.S d VLĐ trong năm nh sau: ầ Đ u quý 1: 1.300 ; Đ u quí 2: 1.000; ố Cu i quí 4: 1.400; Đ u quí 4: 1.500; ạ ả ụ ầ 2. Doanh thu thu n tiêu th các lo i s n ph m: 9.500 ụ ẩ 3. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th khác là: 6.500 4. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 20.840 , s kh u hao lu k 31/12 là 6.500 5. S SP A tiêu th trong năm là 1.960 s n ph m ả 6. Giá bán s n ph m A là 1.100.000 đ ng/s n ph m bao g m c thu GTGT, thu su t thu GTGT là 10% ụ ả 7. Giá thành tiêu th s n ph m A là 980.000 đ ng/s n ph m ạ II. Tài li u năm k ho ch: 1. Các thông tin v s n ph m A: ẩ S s n ph m A d ki n SX trong năm: 2.200 s n ph m ố ả ố S s n ph m t n kho cu i năm d ki n b ng 8% s s n ph m SX trong năm ớ ẩ Giá thành tiêu th s n ph m A d ki n h 5% so v i năm báo cáo ủ ả Giá bán có thu GTGT c a s n ph m A là 1.450.000đ ng ẩ 2. Thông tin v các s n ph m khác: ẩ ụ ả Doanh thu thu n tiêu th s n ph m khác tăng 20% so k báo cáo
ỳ ạ ẩ ụ
ỳ ố ộ ố ư ộ
ự ế
ị ấ ế ị ả
t b s n xu t có giá tr là 250 ệ ạ ộ ế ị ả ấ ư t b s n xu t ch a
ấ
ng bán 1 TSCĐ có nguyên giá 320, đã kh u hao 70% ả ế ị ồ ế t b có nguyên giá 242 bao g m c thu GTGT, thu ế
ế ấ
ấ
ứ
ấ ế ế ấ ệ
ộ ả Giá thành toàn b s n ph m tiêu th khác h 6% so k báo cáo ể 3. T c đ chu chuy n v n l u đ ng tăng 20% so k báo cáo 4. Tình hình TSCĐ d ki n trong năm: ộ Tháng 2 mua m t thi ự ế Tháng 4 d ki n cho 1 doanh nghi p khác thuê ho t đ ng 1 thi ầ c n dùng có nguyên giá là 180 ượ Tháng 7 nh Tháng 10 mua 1 máy móc thi su t thu GTGT là 10% Tháng 11 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 450 đã kh u hao 80% 5. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 600 ậ 6. Thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%. Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ế ươ ố ư ể ộ ố ố ộ ứ ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng năm k ế
2. Tính m c ti ho chạ
ợ ậ ợ ế ậ ạ 3. Tính l ế i nhu n sau thu năm báo cáo và l ế i nhu n sau thu năm k ho ch.
ấ ợ ế ấ ạ ế su t l ệ t doanh nghi p
ả i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch bi ừ ậ ỷ 4. Tính t ươ ế ộ n p thu GTGT theo ph ế ố ấ ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
ượ ử ụ ệ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi ấ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 33 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ố ớ ẩ ượ ế ậ ị ị Giá tính thu giá tr gia tăng (GTGT) đ i v i hàng nh p kh u đ c xác đ nh nh th ư ế
ụ ặ ủ ể ệ ế ệ ặ nào? Trình bày khái ni m và đ c đi m c a thu tiêu th đ c bi t (TTĐB), so sánh
ủ ế ế ể ớ ặ đ c đi m c a thu TTĐB v i thu GTGT.
Câu 2: (5 đi m)ể
ế ệ ạ ạ ệ ả ư ấ Có tài li u năm k ho ch t i doanh nghi p s n xu t Y nh sau
ạ ả ả ượ ệ ế ạ ả ấ ẩ 1. Năm k ho ch doanh nghi p s n xu t 2 lo i s n ph m A và B. S n l ả ng s n
ư ả ẩ ấ ẩ ả xu t nh sau: S n ph m A: 15.000 cái, s n ph m B: 10.000 cái.
ộ ơ ị ả ư ứ ẩ ơ ị 2. Đ nh m c tiêu hao và đ n giá cho m t đ n v s n ph m nh sau:
ụ ả ơ ị ị Kho n m c Đ n giá Đ nh m c tiêu hao cho m i đ n v sp
ứ SP A ỗ ơ SP
ệ
ệ ng ng.li u tinh
ấ ồ (đ ng) 4.000 1.000 10.000 15 kg 11 kg 4 kg ờ 20 gi 20 kg 16 kg 6 kg ờ 16 gi 1. Nguyên li u chính ượ ọ Tr ng l ậ ệ ụ 2. V t li u ph ả ờ công s n xu t 3. Gi
ế ệ ồ ừ ượ ơ ậ ệ nguyên v t li u chính đ c: 50%, đ n giá 1kg ph li u ế ệ ướ c 3. Ph li u thu h i t
ồ tính là 1.000 đ ng .
ự ả ấ
ề ươ ượ ủ ả ổ 4. D toán chi phí s n xu t chung, chi phí QLDN, chi phi bán hàng (các chi phí này ệ ấ ng c a công nhân s n xu t) và chi phí cho công vi c c phân b theo ti n l đ
ượ ậ ư ợ làm cho bên ngoài đ c t p h p nh sau:
ồ ệ Đvt: tri u đ ng
ụ ả Kho n m c Chi phí Chi phí Chi phí Chi phí
SXC BH QLDN c/vi c làmệ
cho bên
ề ươ
400 600 800 184 300 200 400 92 200 500 400 92 ngoài 50 60 13,8
ụ ậ ệ 1. V t li u ph 2. Nhiên li u ệ 3. Ti n l ng 4. Trích BHXH, BHYT, ỷ ệ l BHTN, KPCĐ theo t
ấ
quy đ nhị 5. Kh u hao TSCĐ ụ 6. Chi phí d/v mua ngoài ằ ề 7. Chi phí b ng ti n C ng ộ 638 420 150 3.192 124 150 200 1.666
ố ư ả ở 40 18,6 182,4 ả ả ằ ả ướ ề c, chi phí ph i tr b ng ti n d ự 350 120 110 1.572 ẩ 5. S d chi phí s n ph m d dang, chi phí tr tr
ư ế ạ ầ ố tính đ u và cu i năm k ho ch nh sau:
ồ ệ Đvt: Tri u đ ng
ố ư ố S d cu i năm 791 570 188 ố ư ầ S d đ u năm 174 100 110
ế ằ ẩ ở ượ ị ả ệ ấ c tính vào giá tr s n xu t công nghi p và toàn b ộ ụ ả Kho n m c ở ẩ ả 1. Chi phí s n ph m d dang ả ướ 2. Chi phí tr tr c ả ả 3. Chi phí ph i tr ả S n ph m d dang đ Bi t r ng:
ệ ệ ệ ệ ừ ụ nguyên li u chính, nguyên li u ph , nhiên li u doanh nghi p mua t bên ngoài.
ượ ệ ị BHXH BHYT – BHTN KPCĐ đ c trích theo t ỷ ệ l quy đ nh hi n hành.
Yêu c u: ầ
ỗ ơ ị ả ả ấ ẩ 1. Tính giá thành s n xu t cho m i đ n v s n ph m.
ộ ả ỳ ượ ế ả ấ ụ ế ẩ 2. N u toàn b s n ph m s n xu t trong k đ c tiêu th h t thì giá thành tiêu th ụ
ỗ ơ ị ả ẩ tính cho m i đ n v s n ph m là bao nhiêu.
ự ế ả ậ ấ ạ 3. L p b ng d toán chi phí sanr xu t kinh doanh năm k ho ch
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 34 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ữ ể ợ ấ ợ ủ ệ ằ ộ Trình bày nh ng đi m l i và b t l ố i c a vi c huy đ ng v n b ng cách phát hành c ổ
ộ ổ ủ ủ ế ế ổ ị ầ phi u ra công chúng c a các công ty c ph n? Tính th giá c a m t c phi u sau khi
ớ ủ ư ế ầ ổ ổ phát hành c phi u m i c a Công ty c ph n Thiên Long có tình hình nh sau:
ố ượ ư ế ế ổ ổ S l ng c phi u đang l u hành là 155.000 c phi u.
ị ườ ế ổ ệ Giá c phi u hi n hành trên th tr ng là: 20.000 đ/cp.
ự ế ằ ộ ố ồ ổ ế ệ Công ty d ki n huy đ ng thêm 450 tri u đ ng v n b ng cách phát hành c phi u
ề ư ệ ớ ớ ổ ế ổ m i và giành quy n u tiên mua cho các c đông hi n hành v i giá ghi bán c phi u
ớ m i là: 10.000 đ/cp.
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ư ệ Có tài li u c a doanh nghi p X nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ư ố ư ộ ư 1. S d v n l u đ ng bình quân trong 3 quí nh sau:
ệ ồ ụ ồ ệ ồ Quí 1: 1.000 tri u đ ng Quí 2: 1.200 triê đ ng Quí 3: 1.300 tri u đ ng
ầ ồ
ụ ả ố ế ế ị 3 quí đ u năm là 3.620 tri u đ ng (bao g m c ẩ ị s n ph m tiêu th ả ụ
ồ ồ ệ ẩ ở 2. Doanh thu tiêu th s n ph m ả ộ ừ ả thu giá tr gia tăng), s thu giá tr gia tăng (GTGT) ph i n p t ệ là 970 tri u đ ng
ư ự 3. D tính tình hình quí 4 năm báo cáo nh sau:
ố ố ư ộ ệ ồ S v n l u đ ng bình quân trong quí 4 là: 1.500 tri u đ ng
ự ế ồ ả
ụ ả ố ệ ệ ẩ ế ồ ồ ế ị Doanh thu tiêu th s n ph m trong quí 4 d ki n là 1.450 tri u đ ng (bao g m c ả ộ thu giá tr gia tăng), s thu GTGT ph i n p trong quí là 350 tri u đ ng
ố ị ế ả
ự ế ệ ấ ồ
ượ ấ ộ ấ ả 4. Nguyên giá tài s n c đ nh dùng cho s n xu t kinh doanh đ n ngày 30/9 là 6.200 ế ị ả ộ tri u đ ng, d ki n trong tháng 11 mua m t thi t b s n xu t có nguyên giá 750 trđ, ng bán m t TSCĐ có nguyên giá 400 trđ đã kh u hao 70%. trong tháng 12 DN nh
ỹ ế ế ố ề ệ ấ ồ 5. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 là 1.900 tri u đ ng
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch
ụ ả ế ẩ ạ 1. Doanh thu tiêu th s n ph m năm k ho ch tăng 40% so năm báo cáo
ả ộ ả ự ế ệ ế ố ồ 2. S thu GTGT ph i n p c năm d ki n là 1.520 tri u đ ng
ỳ ố ư ự ế ể ế ạ ắ ộ
3. K luân chuy n v n l u đ ng bình quân năm k ho ch d ki n rút ng n 15 ngày so năm báo cáo
ợ ế ạ ậ ầ ạ ế
ự ế ệ ế ậ ấ ằ ế 4. L i nhu n năm k ho ch d ki n b ng 25% doanh thu thu n năm k ho ch, thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%.
ự ế ế ị ệ ạ
ắ ố ị ế ồ ệ ả
t b có 5. D ki n trong năm k ho ch doanh nghi p mua s m thêm 1 máy móc thi ệ ộ nguyên giá 550 tri u đ ng và thanh lý m t tài s n c đ nh có nguyên giá 500 tri u ấ ồ đ ng đã kh u hao 60%
ả ố ị ố ề ế ệ ấ ạ ồ 6. S ti n kh u hao tài s n c đ nh trích trong năm k ho ch là 250 tri u đ ng
Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ả ử ụ ố ư ố ầ ể ỉ ỳ
ệ ố ư ộ ể ộ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu s l n luân chuy n, k luân chuy n v n l u đ ng
ứ ế ươ ố ư ộ ố ộ ể ố 3. Tính m c ti ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng.
ấ ợ ế ấ ạ ế su t l ệ t doanh nghi p
ả i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch bi ừ ậ ỷ 4. Tính t ươ ế ộ n p thu GTGT theo ph ế ố ấ ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 35 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút ( )
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ệ ả ứ ậ Trình bày khái ni m và gi ệ i thích công th c tính lãi kép? Tính bài t p: Doanh nghi p
ứ ệ ề ả ấ ộ ớ ồ
ả ả ầ ệ ậ ồ ỏ ợ ỗ A vay ngân hàng X m t kho n ti n 6.345 tri u đ ng v i m c lãi su t là 11%/năm. ộ ầ ố ề Theo h p đ ng th a thu n, doanh nghi p A ph i tr d n m i năm m t l n s ti n
ắ ầ ả ố ể ồ ờ ờ ạ ằ b ng nhau (g m c g c và lãi) trong th i h n 6 năm, th i đi m b t đ u sau 1 năm k
ừ ệ ả ố ỗ ả ố ề ậ t ngày vay v n. M i năm doanh nghi p A ph i tr s ti n là bao nhiêu? L p k ể ế
ả ợ ủ ạ ả ho ch tr n cho kho n vay trên c a công ty.
Câu 2: (5 đi m)ể
ị ồ ơ ạ ệ ệ
ố ố ồ ủ
ả ạ ố ủ ả ạ i 1 lô hàng, giá v n c a hàng tr l i là: 700. Doanh
ợ ả ạ ậ i là: 1.300 ề ộ ụ ằ ố ị
ụ ế ố
ụ ố
ho t đ ng tài chính trong năm là: 350
ậ ừ ạ ộ ạ ộ
ạ ộ ượ ậ T i công ty X ngày 31/12/N có các tài li u: (Đ n v tính: tri u đ ng) ủ 1. S hàng t n kho bình quân trong năm c a công ty là 1.950 S vòng quay c a hàng ồ t n kho trong năm bình quân là 4,5 vòng 2. Trong năm khách hàng đã tr l thu hàng tr l ấ 3. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v b ng 25% giá v n hàng đã tiêu thụ 4. Chi phí bán hàng chi m 3% giá v n hàng đã tiêu th ế ả 5. Chi phí qu n lý DN chi m 7% giá v n hàng đã tiêu th 6. Thu nh p t 7. Chi phí ho t đ ng tài chính là: 300 Trong đó: Lãi vay là 40 8. Thu nh p ho t đ ng khác trong năm thu đ c: 180
ế ế ấ ạ ộ ậ
ấ
ả ố ị
ấ ng ti n v n t i có nguyên giá 450, đã kh u hao 80%.
ộ
ề ạ ộ ậ ả ấ ộ ơ ươ ế ị ả t b s n xu t có nguyên giá 550 ị ấ ộ
ưở ế ậ ộ ng theo giá quy t toán là 320
ư ầ ệ ộ
ố ư ộ ấ
ủ ế
ế ố ậ 7. Chi phí ho t đ ng khác trong năm là: 60 ả ộ 9. Thu thu nh p DN ph i n p thu su t là 25% ỹ ế 11. Nguyên giá TSCĐ: 18.800; kh u hao lu k : 7.500 ư 12. Tình hình tài s n c đ nh trong năm N nh sau: Tháng 1 mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 500 ệ Tháng 3 thanh lý 1 ph Tháng 5 mua m t thi ể Tháng 6 đi u chuy n cho m t đ n v khác m t TSCĐ có nguyên giá 410 đã kh u hao 40% Tháng 8 nh n bàn giao m t nhà x ộ Tháng 10 cho m t doanh nghi p khác thuê tài chính m t TSCĐ ch a c n dùng (đang ấ ự ữ d tr trong kho) có nguyên giá 400, đã kh u hao 50% ứ 13. Vòng quay v n l u đ ng trong năm là 3 vòng; M c trích kh u hao trong năm là: 2.450 Yêu c uầ : ả 1. Tính toán l p báo cáo k t qu kinh doanh năm N c a công ty X 2. Tính t i nhu n sau thu v n kinh doanh bình quân năm N. ậ ỷ ấ ợ su t l
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 36 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ủ ể ế ệ ặ ị Câu 1: (2 đi m)ể Trình bày khái ni m và đ c đi m c a thu giá tr gia tăng.
ụ ặ ế ế ậ ị ệ ế ả ị ẩ Xác đ nh thu nh p kh u, thu tiêu th đ c bi t, thu giá tr gia tăng công ty ph i
ế ệ ụ ỳ ộ n p bi t trong k kinh doanh có phát sinh nghi p v sau:
ậ ượ ạ ử ấ ẩ ẩ Nh p kh u 200 chai r u, giá bán t i c a kh u xu t 150 USD/chai, chi phí v n t ậ ả i,
ế ử ủ ể ẩ ầ ậ ả b o hi m tính đ n c a kh u nh p đ u tiên: 10 USD/chai, các chi phí khác c a hàng
ế ử ể ẩ ẩ ậ ậ ầ ằ ả ị nh p kh u tính đ n c a kh u nh p đ u tiên b ng 0. Qua ki m tra h i quan xác đ nh
ế thi u 20 chai.
ế ấ ẩ ượ ế ậ ế ấ ế ượ Thu su t thu nh p kh u r u 150%, thu su t thu TTĐB r ế ấ u 45%, thu su t
ế ế ượ ị ươ ấ thu GTGT 10%. Giá tính thu NK đ c xác đ nh theo ph ứ ng pháp th nh t. T ỷ
giá: USD/VND = 20.000
Câu 2: (5 đi m)ể ạ ố ệ ệ ộ T i m t doanh nghi p có s li u sau:
ệ
ố ư ộ ể
ố ư ộ ỳ ổ ố ư ộ ệ ể ồ I. Năm báo cáo ồ 1. V n l u đ ng bình quân là 1.500 tri u đ ng 2. K luân chuy n v n l u đ ng là 72 ngày 3. T ng m c luân chuy n v n l u đ ng 7.500 tri u đ ng
ứ ế ạ
ạ ả ụ ấ ả ẩ II. Năm k ho ch 1. DN s n xu t và tiêu th 3 lo i s n ph m, trong đó:
ớ ẩ ả ụ ượ ế c 90% v i giá bán có thu là ấ S n ph m A s n xu t 13.000sp. Tiêu th đ
ả ụ ượ ớ ấ S n ph m B s n xu t 15.000sp tiêu th đ c 95% v i giá bán có thu ế
ẩ ẩ ẩ
ụ ấ ả ẩ ả ớ ế ẩ S n ph m C s n xu t 12.500 s n ph m. Tiêu th 90% v i giá bán có thu là
ẩ ả
ẩ ả ẩ ả ẩ
ả ẩ ả ẩ ả ả ả 110.000đ/s n ph m. ả ả 165.000đ/s n ph m ả 330.000đ/s n ph m ả ấ ả 2. Giá thành s n xu t s n ph m A là 70.000đ/s n ph m, s n ph m B là 110.000đ/s n ph m, s n ph m C là 240.000đ/s n ph m
ẩ ả ụ ế ệ ả Chi phí tiêu th và chi phí qu n lý doanh nghi p chi m 10% giá thành s n
ẩ ấ ủ ả
ẩ ệ ồ
ổ ả ế ồ ệ ộ
ừ ậ ệ ầ
ế ệ ế ẩ
ứ ợ
ượ ế ấ ơ ố ư ộ ả ớ ỳ ụ xu t c a s n ph m tiêu th ụ ả ả ộ 3. T ng doanh thu tiêu th s n ph m khác là 1767,5 tri u đ ng. Thu VAT ph i n p ồ ệ ẩ cho s n ph m này là 200 tri u đ ng, giá thành toàn b là 1.200 tri u đ ng ợ ấ ơ c kh u tr t p h p trên hoá đ n GTGT mua nguyên li u là 4. Thu VAT đ u vào đ ậ ủ ả ế ồ 350 tri u đ ng. Thu su t thu VAT c a s n ph m A, B, C là 10%, thu thu nh p ề ừ ủ c a DN đ u h p pháp. DN là 25%, các hoá đ n ch ng t ạ ế ể 5. K luân chuy n v n l u đ ng năm k ho ch gi m 12 ngày so v i năm báo cáo
ẩ ả
ờ ậ
ồ ấ ầ ứ
ồ ệ ấ ả ớ ệ ứ ệ ồ
ố ế
ố ư ộ ầ ạ
ố ầ ể ỳ ỉ
ể
ầ ầ ư
ưở ẩ ớ ể ư ấ i thu n (NPV) đ t v n cho DN có nên đ u t ạ i sao. ng s n xu t s n ph m m i không? t
ọ ự ọ ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t ế ạ III. Trong năm k ho ch: ưở ộ ớ ớ ổ ầ ư ự ế thêm m t phân x DN d ki n đ u t ng s n xu t s n ph m m i v i t ng ự ế ồ ệ ầ ư ố v n đ u t là 240 tri u đ ng, th i gian d ki n là 5 năm v i thu nh p thu n hàng ệ ứ ứ ồ năm: năm th nh t 22 tri u đ ng, năm th hai là 48,4 tri u đ ng, năm th ba là ệ ứ ư ồ 106,48 tri u đ ng, năm th t là 117,12 tri u đ ng, năm th năm là 80,5 tri u đ ng. ư ụ t chi phí s d ng v n 10% Bi Yêu c u:ầ ế ị 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng năm k ho ch ả ử ụ ệ ố ư ộ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua ch tiêu: k luân chuy n, s l n luân ứ ế ố ư ộ ệ t ki m v n l u đ ng. chuy n và m c ti ả ộ ế ố ị 3. Xác đ nh s thu DN ph i n p cho ngân sách. ị ệ ạ ươ ng pháp giá tr hi n t 4. Dùng ph ấ ả ả ự xây d ng phân x ự ườ Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ả i thích gì thêm).
ượ ử ụ ả (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Ẳ Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3(2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 37 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút ( )
Ề t Không k th i gian giao đ thi Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ả ế ấ ẩ ả
ủ ụ ả ấ
ệ ể ả ả ấ
ệ Th nào là chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m c a doanh nghi p? ị ế ạ và đ a Trình bày cách phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo công d ng kinh t ủ ẩ đi m phát sinh? Phân bi t chi phí s n xu t kinh doanh và giá thành s n ph m c a doanh nghi p.ệ
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ư ệ Có tài li u c a doanh nghi p F nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ế ả
ố ư ề ủ ố ị ệ ệ ả 1. S d v tài s n c đ nh (TSCĐ) trên b ng cân đ i k toán ngày 30/9: Nguyên giá ồ TSCĐ c a doanh nghi p là 14.800 tri u đ ng (trđ).
ự ế ệ ộ ế ị ớ ổ t b v i t ng giá
ấ ị 2. Trong tháng 10 doanh nghi p (DN) d ki n mua m t máy móc thi tr là 750trđ, t kh u hao 10%/năm. ỷ ệ l
ộ ố ầ
3. Trong tháng 12 DN thanh lý m t s TSCĐ không c n dùng có nguyên giá là 450trđ ấ đã trích kh u hao 70%.
ỹ ế ế ố ề ấ 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 năm báo cáo là 3.800 trđ.
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch:
ộ ế ị ả ệ ấ ồ ấ ị t b s n xu t có giá tr là 480 tri u đ ng, t ỷ ệ l kh u hao
1. Tháng 1 mua m t thi 10%/năm.`
ả ộ ạ ộ 2. Tháng 2 mua m t TSCĐ cho thuê ho t đ ng, tài s n này có nguyên giá 550 trđ
ấ ị 3. Tháng 4 thanh lý 1 TSCĐ có giá tr 500 trđ đã kh u hao 80%
ư ầ ệ ộ ự
ữ 4. Tháng 5 cho m t doanh nghi p khác thuê tài chính 1 TSCĐ ch a c n dùng (đang d ấ tr trong kho) có nguyên giá 420 trđ, đã kh u hao 50%
ấ ố 5. Tháng 6 góp v n liên doanh 1 TSCĐ có nguyên giá 650, đã kh u hao 40%
ả ậ
ế ấ ế ồ ả ế ị 6. Trong tháng 8 mua tr góp 1 TSCĐ, giá tr ch m là 680 trđ, giá thanh toán ngay đã bao g m thu GTGT là 600 trđ, thu su t thu giá tr gia tăng là 10%
ể ề ấ ị 7. Trong tháng 9 DN đi u chuy n 1 TSCĐ có giá tr 410 trđ, đã kh u hao 40%
ượ ự ữ ư ả ộ c phép đ a m t TSCĐ vào kho d tr , tài s n này có nguyên giá
8. Trong tháng 11 đ 360 trđ
ỷ ệ ấ ổ 9. T l ợ kh u hao t ng h p bình quân 10%
ự ự ầ ổ ệ 10. T ng doanh thu thu n th c hi n trong năm d tính là 40.600 trđ
ậ ợ ướ ả ộ ế ế ậ 11. L i nhu n tr c thu là 4.100 trđ, thu thu nh p DN ph i n p là 25%
Yêu c u:ầ
ố ề ế ệ ấ ạ ủ 1. Tính s ti n kh u hao TSCĐ c a doanh nghi p năm k ho ch
ị ấ ử ụ ố ị ệ ệ ố ỉ
ủ ệ ạ ả ấ ử ụ 2. Xác đ nh các ch tiêu: hi u su t s d ng v n c đ nh và hi u su t s d ng tài s n ế ố ị c đ nh c a doanh nghi p năm k ho ch
ế ố ố ị ế ậ ạ 3. Tính t ỷ ấ ợ su t l i nhu n sau thu v n c đ nh năm k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 38 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
ế ị ộ ủ ệ ố ậ ượ c ậ t b toàn b c a Nh t. Công ty đã nh n đ
ơ ư
ổ ả ố ề
ươ ng th c thanh toán là 1 năm sau khi giao hàng thanh toán 20%, 2 năm sau ngày
ứ ả ả
ả ỗ
ầ ầ
ầ
ỗ
ế ằ t r ng lãi su t ngân ấ i nh t? Bi
ả ầ ả ơ ế ị ủ ự ệ ố ợ ấ ố Câu 1: (2 đi m)ể ố Công ty X mu n mua 1 h th ng thi các đ n chào hàng nh sau: ĐCH1: Chào hàng giá CIF c ng Sài Gòn, t ng s ti n thanh toán là 100.000 USD. Ph giao hàng tr 30%, 3 năm sau ngày giao hàng tr 50%. ĐCH2: Chào hàng giá CIF c ng Sài Gòn 100.000USD. Thanh toán trong 4 năm m i năm thanh toán 25%, l n thanh toán đ u tiên là 1 năm sau khi giao hàng ề ĐCH3: Chào hàng giá CIF c ng Sài Gòn 100.000 USD. Thanh toán đ u trong 5 l n, ầ m i năm thanh toán 20%, l n thanh toán đ u tiên là ngay khi giao hàng ĐCH4: Chào hàng giá CIF c ng Sài Gòn 87.000 USD. Thanh toán ngay khi giao hàng ọ Hãy giúp công ty l a ch n đ n chào hàng nào có l hàng là 13% và h th ng thi ấ t b c a 4 nhà cung c p là hoàn toàn gi ng nhau
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ệ ả ư ấ Có tài li u c a doanh nghi p s n xu t X nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ư ố ư ộ ư 1. S d v n l u đ ng bình quân trong 3 quí nh sau:
ệ ồ ụ ồ ệ ồ Quí 1: 1000 tri u đ ng Quí 2: 1200 triê đ ng Quí 3: 1300 tri u đ ng
ầ ả ồ ồ
ả ộ ừ ả ụ ả ế ụ ẩ ố ế ệ 3 quí đ u năm là 3450 tri u đ ng (bao g m c thu s n ph m tiêu th là 950
ệ ồ ẩ ở 2. Doanh thu tiêu th s n ph m ị ị giá tr gia tăng), s thu giá tr gia tăng (GTGT) ph i n p t tri u đ ng
ư ự 3. D tính tình hình quí 4 năm báo cáo nh sau:
ố ố ư ộ ệ ồ S v n l u đ ng bình quân trong quí 4 là: 1500 tri u đ ng
ự ế ồ ả
ụ ả ố ệ ệ ẩ ế ồ ồ ế ị Doanh thu tiêu th s n ph m trong quí 4 d ki n là 1.650 tri u đ ng (bao g m c ả ộ thu giá tr gia tăng), s thu GTGT ph i n p trong quí là 550 tri u đ ng
ả ố ị ế
ồ ệ ự ế ấ
ả ấ
ấ ả 4. Nguyên giá tài s n c đ nh dùng cho s n xu t kinh doanh đ n ngày 30/9 là 5.600 ế ị ả ộ t b s n xu t có nguyên giá 650 trđ, tri u đ ng, d ki n trong tháng 11 mua m t thi ố ị ượ ng bán 1 tài s n c đ nh có nguyên giá 400 trđ đã kh u hao trong tháng 12 DN nh 70%.
ỹ ế ế ố ề ệ ấ ồ 5. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 là 1.780 tri u đ ng
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch
ụ ả ế ẩ ạ 1. Doanh thu tiêu th s n ph m năm k ho ch tăng 55% so năm báo cáo
ả ộ ả ự ế ệ ế ố ồ 2. S thu GTGT ph i n p c năm d ki n là 1.380 tri u đ ng
ỳ ố ư ự ế ể ế ạ ắ ộ
3. K luân chuy n v n l u đ ng bình quân năm k ho ch d ki n rút ng n 15 ngày so năm báo cáo
ợ ế ạ ậ ầ ạ ế
ự ế ệ ế ậ ấ ằ ế 4. L i nhu n năm k ho ch d ki n b ng 28% doanh thu thu n năm k ho ch, thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%.
ự ế ế ị ệ ạ ố
ắ ộ ố ế ồ ượ ệ ả t b có ệ ng bán m t s tài s n có nguyên giá 550 tri u
5. D ki n trong năm k ho ch doanh nghi p mua s m thêm 1 s máy móc thi nguyên giá 500 tri u đ ng và nh ấ ồ đ ng đã kh u hao 60%
ả ố ị ố ề ế ệ ấ ạ ồ 6. S ti n kh u hao tài s n c đ nh trích trong năm k ho ch là 180 tri u đ ng
Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ả ử ụ ố ư ố ầ ể ỉ ỳ
ệ ố ư ộ ể ộ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu s l n luân chuy n, k luân chuy n v n l u đ ng
ứ ế ươ ố ư ộ ố ộ ể ố 3. Tính m c ti ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng.
ấ ợ ế ấ ạ ế su t l ệ t doanh nghi p
ả i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch bi ừ ậ ỷ 4. Tính t ươ ế ộ n p thu GTGT theo ph ế ố ấ ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 39 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
ặ ệ ệ ố ủ ố ư
ộ ộ ử ụ
ộ ể
ộ ệ ạ ượ
ồ ầ ệ ố ố
ố ộ ồ ồ ệ ố ồ
ạ ố ệ
ả ẩ ầ ẩ ả
ồ ấ ả ố ng s n ph m t n kho đ u năm: 80 s n ph m A; 100 SP B và 90 SP C ng SP s n xu t c năm 180 SP A; 210 SP B và 190 SP C ng SP t n kho cu i năm: 40 SP A; 50 SP B và 30 SP C
ả ồ ế ạ
ấ ẩ
ẩ ẩ ả
ậ ư ị ả ẩ ơ Câu 1: (2 đi m)ể ố ố ị ể t v n c đ nh và v n Trình bày khái ni m và đ c đi m c a v n l u đ ng? Phân bi ố ư ố ố ư l u đ ng? Tính s v n l u đ ng bình quân s d ng trong năm và s ngày luân ầ ư ế ố ệ ộ ố ư chuy n v n l u đ ng trong năm N bi t s li u trong năm nh sau: doanh thu thu n ố ư ồ ệ ủ c a doanh nghi p đ t đ c là 360 tri u đ ng, s vòng quay v n l u đ ng là 3 vòng; ố ệ ố ố ư s v n l u đ ng đ u năm là 110 tri u đ ng; cu i quý 1 là 115 tri u đ ng, cu i quý 2 ồ ệ ệ là 120 tri u đ ng, cu i quí 3 là 125 tri u đ ng và cu i quý 4 là 130 tri u đ ng. Câu 2: (5 đi m)ể ệ T i doanh nghi p An Bình có s li u sau: ệ I. Tài li u năm báo cáo: ố ượ 1. S l ố ượ 2. S l ố ượ 3. S l ệ II. Tài li u năm k ho ch: ả ả ố ượ 1. S l ng s n ph m s n xu t trong năm: ả ớ ố ả ẩ S n ph m A: tăng 30 %; s n ph m B: tăng 30%; s n ph m C: tăng 20% so v i s ụ ỳ ượ ng SP tiêu th k báo cáo. l ộ ứ 2. M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ậ ệ 1. V t li u M ậ ệ 2. V t li u N ậ ệ 3. V t li u K 7.500đ/kg 9.500đ/kg 5.300đ/kg Đ nh m c tiêu hao/SP SP C SP A SP B 17kg 19kg 16kg 15kg 16kg 14kg 10kg 11kg 8kg
ờ ế ạ 4. Gi công ch t o SP 15.000đ/h 12h 14h 11h
ự ổ ề ươ ả ng công nhân s n
3. Chi phí chung d toán là: 124.570.000đ, phân b theo ti n l xu tấ
ả ổ ề ươ ả ấ ng công nhân s n xu t
ẩ 4. Chi phí qu n lý DN là 109.850.000đ phân b theo ti n l ả s n ph m
ụ ẩ ả ổ ỳ 5. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m tiêu th bình quân trong k là 35.000đ/SP.
ị 6. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t ỷ ệ l quy đ nh.
Yêu c u: ầ
ấ ơ ỳ ế ị ả ả ẩ ạ ị 1. Xác đ nh giá thành s n xu t đ n v s n ph m A,B và C k k ho ch
ộ ơ ỳ ế ị ả ạ ẩ ị 2. Xác đ nh giá thành toàn b đ n v s n ph m A, B và C k k ho ch
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 40 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ơ ậ
ả ự ệ ữ
ầ ề ư ẽ ừ
ộ ờ bây gi ớ
ằ ồ ổ ượ
ả ậ ả ệ ng th c lãi nh p g c. Hãy tính t ng s ti n mà ông A có đ ử ố ề ố ỗ ặ ứ t các kho n ti n ông A g i vào cu i m i năm.
ư : 1.000.000đ) ơ ị : (đ n v tính
ệ
ầ ẩ
ộ ả ụ
ỳ ư ố ư ạ ờ ứ ả i thích công th c tính lãi đ n và lãi kép? Tính bài t p: Ông Trình bày khái ni m và gi ể ả ề ề ư i A còn 10 năm n a v h u, ông d tính khi v h u s có m t kho n ti n đ gi ỗ ủ ầ ế , m i năm 1 l n ông quy t nhu c u chi tiêu c a gia đình b ng cách: ngay t ề ử ề ấ g i đ u đ n 1 kho n ti n 10 tri u đ ng vào ngân hàng v i lãi su t 10%/năm theo ỉ ắ ầ ố ươ c khi b t đ u ngh ph ề ế ư h u? Bi Câu 2: (5 đi m)ể ệ ệ Doanh nghi p A có tài li u nh sau I. Tài li u năm báo cáo: ụ ả 1. Doanh thu thu n tiêu th s n ph m trong năm 15.000 ẩ 2. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th trong k : 12.100 ể 3. S d VLĐ t
i các th i đi m trong năm nh sau: Quí 2: 1.290 Quí 4: 1.440 Quí 1: 1.116 Quí 3: 1.350
ố ổ ấ ỹ
ế ạ
ầ ụ ỳ
ẩ
ố ộ ỳ
ự ế ạ ộ
ử ụ ế ế ấ ế ị ế ồ t b bao g m thu GTGT là 1800, thu su t thu GTGT
ướ ạ c b là 5%.
ư ế ẫ ấ ế ụ ử
4. Ngày 31/12: T ng nguyên giá TSCĐ dùng trong SXKD là 22.800, s kh u hao lu ế k là 1.560 ệ II. Tài li u năm k ho ch: ự ế 1. Doanh thu thu n tiêu th SP d ki n tăng 25% so k báo cáo. ỳ ỳ ả ụ ộ ả 2. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th trong k gi m 4% so k báo cáo. ể 3. T c đ chu chuy n VLĐ tăng 25% so k báo cáo. 4. Tình hình TSCĐ d ki n trong năm: Tháng 6 cho thuê ho t đ ng 1 TSCĐ đang s d ng có nguyên giá 670. Tháng 8 mua 1 máy móc thi là 10%, phí tr Tháng 9 thanh lý 1 TSCĐ có nguyên giá 640 đã kh u hao h t nh ng v n ti p t c s d ng.ụ
ố ậ
ấ
ạ ố ư ộ ế ể
ươ ệ t ki m t ậ i nhu n v n kinh doanh k k ho ch.
ế ỏ ườ ự ể ố ộ ứ ế ỳ ế ỷ ấ ợ su t l ệ ế ằ t r ng doanh nghi p tính thu theo ph ng t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng. ạ ố ừ ươ ng pháp kh u tr ) ọ ự ọ ch n ấ ra câu h i theo modul, môn h c t Các tr Tháng 11 nh n v n góp liên doanh 1 TSCĐ có nguyên giá 450 ứ 5. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 4000 Yêu c u:ầ ỳ ị 1. Xác đ nh vòng quay VLĐ, k luân chuy n VLĐ năm k ho ch ố 2. Tính m c ti 3. Tính t (Bi Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 41 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút (
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ế ố ị ệ ả
ấ ố ị ấ ộ ấ t kh u hao và hao mòn tài ươ ằ ả ng
ố ị ấ ố ư ả ầ Th nào là hao mòn và kh u hao tài s n c đ nh? Phân bi ả s n c đ nh? Trình bày n i dung cách tính kh u hao tài s n c đ nh b ng ph pháp kh u hao theo s d gi m d n.
ư
ệ
ố
ồ ồ ố ố ệ ệ Cu i quí 1: 160 tri u đ ng; Cu i quí 3: 130 tri u đ ng;
ầ ố ố Đ u quí 1: 140 tri u đ ng; Cu i quí 2: 120 tri u đ ng; Cu i quí 4: 160 tri u đ ng
ầ ệ ệ ệ ụ ệ ồ
ả ấ ồ ố
ồ
ỹ ế ế ẩ ả ẩ ả
ấ ả ẩ ồ
ệ
ẩ ế ạ ề ả
ấ ẩ
ự ế ả ố ố ả ố ả ả ẩ ả ằ ấ ồ
ố ả ạ ẩ ẩ ả ẩ
ấ ả ả ự ế ớ ẩ ệ ả ằ ổ
ụ ẩ ả
ủ ả ả ẩ ẩ ồ
ấ ủ ả ế ư ả ề ẩ Câu 2: (5 đi m)ể ệ Doanh nghi p ABC có tình hình kinh doanh nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: ử ụ 1. S VLĐ s d ng trong năm: ồ ồ ồ ẩ ạ ả 2. Doanh thu thu n tiêu th các lo i s n ph m: 1.680 tri u đ ng ệ ế ấ 3. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 1.500 tri u đ ng, s kh u hao ệ lu k đ n 31/12 là 300 tri u đ ng ố ồ 4. S n ph m A t n kho cu i năm là 3.000 s n ph m. ả ả 5. Giá thành s n ph m A s n xu t trong năm là 60.000đ ng/s n ph m. II. Tài li u năm k ho ch: ẩ 1. Các thông tin v s n ph m A: S s n ph m A d ki n s n xu t trong năm: 20.000 s n ph m S s n ph m t n kho cu i năm b ng 10% s s n ph m s n xu t trong năm ự ế Giá thành s n xu t s n ph m A d ki n h 10% so v i năm báo cáo. Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p phân b cho s n ph m A d ki n b ng 10% giá thành s n xu t c a s n ph m A tiêu th trong năm. Giá bán ch a có thu GTGT c a s n ph m là 100.000đ ng/s n ph m 2. Thông tin v các s n ph m khác:
ồ ả ầ ệ
ồ ộ ệ
ỳ ớ ắ ể
ấ ự ế ụ ụ ả ố ư ộ ả
ư ồ
ố ả ệ ố ố ấ
ạ ệ ấ ướ ướ ậ ồ c xu t tr c.
ứ ấ
ng pháp nh p tr ồ ế ấ ả ộ ệ ậ ớ
ố ư ộ ử ụ ế ầ ạ
ệ ố
ố ố ư ượ ế ộ ố ỳ ế ệ t ki m đ
ủ ế ế ậ ạ ố ị i nhu n sau thu trên v n kinh doanh năm k ho ch c a doanh
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t ẩ Doanh thu thu n tiêu th các s n ph m khác trong năm là 600 tri u đ ng ẩ Giá thành toàn b tiêu th s n ph m khác là 475 tri u đ ng 3. K luân chuy n v n l u đ ng rút ng n 10 ngày so v i năm báo cáo ổ 6. Tình hình TSCĐ s n xu t d ki n thay đ i nh sau: ệ S TSCĐ tăng (theo nguyên giá) là 960 tri u đ ng ồ S TSCĐ gi m (theo nguyên giá) là 180 tri u đ ng, s TSCĐ này đã kh u hao 80% nguyên giá ươ 7. Doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ệ 8. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm: 500 tri u đ ng ế 9. Doanh nghi p ph i n p thu thu nh p v i thu su t 25%. Yêu c u:ầ ị 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng bình quân s d ng năm k ho ch. ả ử ụ ỉ ạ ộ ố ư 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng năm k ho ch qua các ch tiêu s vòng ể ể ộ c do tăng t c đ chu chuy n quay, k luân chuy n và s v n l u đ ng ti ớ ố ư ộ v n l u đ ng so v i năm báo cáo. ỷ ấ ợ 3. Xác đ nh t su t l nghi p. ệ Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 42 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
ồ ộ ệ ệ t ki m 150 tri u đ ng vào ngân hàng và đ ượ c ườ ử ế i g i ti
ượ ườ c bao nhiêu trong tài ẽ i đó s có đ
ủ ườ ả ử ỗ ầ ử s ng
ả ấ ớ i đó g i s ti n đó thành 4 l n, m i l n g i 30trđ vào ngày1/1 c a các lãi kép hàng năm v i lãi su t 9% thì
c s ti n bao nhiêu vào ngày 1/1/2011
ả ử ườ ẽ i đó s nh n đ ể ượ ố ề ậ ạ ả c s ti n là 175,9trđ vào ngày 1/1/2011 thì b n ph i g i các kho n
ư ề ầ
ơ ị
ẩ
ố ư ả ẩ ả ả
ẩ ả
ẩ ả ẩ
ị ả ứ ẩ ộ ơ Câu 1: (2 đi m)ể Vào ngày 1/1/2008 m t ng ấ ưở ng lãi su t 9%/1 năm h ế 1. N u ngân hàng tính lãi kép hàng năm, ng ả kho n vào ngày 1/1/2011 ử ố ề ầ 2. Gi ế năm 2008,2009,2010,2011. N u ngân hàng tr ậ ượ ố ề ng 3. Đ nh n đ ằ ti n b ng nhau là bao nhiêu vào đ u năm nh trong câu 2. Câu 2: (5 đi m)ể ệ ư ệ Năm 2007 doanh nghi p A có tài li u nh sau: (Đ n v tính: 1.000đ) ế ạ ầ 1. S d s n ph m đang ch t o đ u năm: ả ẩ ẩ S n ph m A: 32.560; S n ph m B là 34.350; S n ph m C là 35.450; ệ ự ế ớ ố ượ ụ ả ng là: 2. Doanh nghi p d ki n tiêu th s n ph m c năm v i s l ả SP A: 1.800 SP; S n ph m B: 1.700 SP; S n ph m C: 1.500 SP ậ ư 1.M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ả ơ ị ứ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ụ
1. Nguyên li u chính 2. Nguyên li u ph 3. Năng l ệ ệ ngượ 32.000đ/kg 15.000đ/kg 2.000đ/kw
ờ ế ạ 4. Gi công ch t o SP 10.000đ/h Đ nh m c tiêu hao/SP SPC SPA SPB 18kg 17kg 8kg 8kg 25kw/h 20kw/ h 7giờ 20kg 9kg 28kw/ h 8giờ 6giờ
ề ươ ị qui đ nh trên ti n l ng công nhân ỷ ệ l
ấ ả ổ
ng công nhân SX ố ế ạ ự ế
4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t ả s n xuât ự 5. D toán chi phí s n xu t chung là 524.500, phân b cho SP A; SP B và SPC theo ề ươ ti n l ố ư 6. S d SP ch t o cu i năm d ki n: SP A là 38.420; SP B là 29.150; SPC là 25.630.
ả ẩ ổ ỳ
7. Chi phí bán hàng phân b cho s n ph m hoàn thành trong k bình quân là 12.000đ/SP.
ự ả ổ
ề ươ ả 8. D toán chi phí qu n lý doanh nghi p là 220.430 và phân b cho SP A; SP B và SPC theo ti n l ệ ấ ng công nhân s n xu t
ổ ấ ả ả ẩ ả ả ẩ ẩ ế
ộ ủ ả ẩ ẩ ả ả ẩ ổ ị
ạ
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t s n ph m A, s n ph m B và s n ph m C năm k ho chạ 2. Xác đ nh t ng giá thành toàn b c a s n ph m A; s n ph m B và s n ph m C năm ế k ho ch. Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 43 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút ( )
Ề t Không k th i gian giao đ thi Đ BÀI
ố ể ế ứ ả ượ ng hoà i thích công th c tính s n l
ố ố ẽ ả t và gi ả ồ ị ể đ th đi m hoà v n.
ệ ư ủ ả ố ị
ả ả ố ế ệ ố ư ủ
ộ ấ ế ị ự ế ỷ ệ l kh u hao t b SX nguyên giá 560 trđ, t
ẽ ế ị t b SX cũ nguyên giá là 400 trđ đã kh u hao 70%.
ố ề
ệ
ế ướ ạ ị
ử ụ ượ ấ ộ ế ạ ộ ộ ng bán m t TSCĐ đang s d ng có nguyên giá 150 trđ đã kh u hao
ạ ộ
ộ ề ể ộ ơ ị
ấ
ấ ả kh u hao 10%, tài s n này ỷ ệ l
ượ
ạ ẩ ơ
ậ ả ộ ươ ế ừ ậ ế ấ ẩ ậ ẩ ng m i: Giá nh p kh u 20.000 USD. T nh p kh u: thu nh p kh u ph i n p 10%, thu su t thu ờ ế
ự ế ử ọ ệ ặ ạ ắ ồ ỷ ẩ ậ ngày nh p kh u:
Câu 1: (2 đi m)ể ệ Trình bày khái ni m đi m hoà v n. Vi ố v n, doanh thu hoà v n. V và mô t Câu 2: (5 đi m)ể ề Có tình hình v tài s n c đ nh (TSCĐ) c a doanh nghi p (DN) A nh sau: I. Tài li u năm báo cáo: ệ 1. S d c a tài kho n TSCĐ trên b ng cân đ i k toán ngày 30/9 là 19.700 tri u ồ đ ng (tr.đ). 2. Tháng 11 DN d ki n mua m t thi 10%/năm ấ 3. Tháng 12 DN s thanh lý thi ỹ ế ế ấ 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 năm báo cáo là là 6.200 trđ. II. Tài li u năm k ho ch: c b 50 trđ 1. Tháng 1 mua m t xe HuynDai có giá tr 500 trđ, thu tr ử ụ ư 2. Tháng 2 đ a m t TSCĐ có nguyên giá 240 trđ trong kho ra s d ng. 3. Tháng 3 nh 80%. 4. Tháng 4 mua m t TSCĐ cho thuê ho t đ ng có nguyên giá 600 trđ 5. Tháng 6 DN đi u chuy n m t TSCĐ cho đ n v khác có nguyên giá 400 trđ, đã kh u hao 40% ộ 6. Tháng 8 thanh lý m t TSCĐ có nguyên giá 240 trđ, t ử ụ đã s d ng đ c 7 năm. 7. Tháng 9 mua 1 TSCĐ, theo hoá đ n th ứ ả khai h i quan và ch ng t GTGT: 10%. Chi phí l p đ t ch y th tr n gói 14 tri u đ ng. T giá th c t 20.000đ/USD
ộ ư c phép đ a m t TSCĐ vào kho d tr có nguyên giá 100 trđ
ớ ộ ự ữ ử ụ
ượ ư ấ kh u hao bình quân năm k ho ch là 10%.
ế ế ế ế ạ ố ư c thu năm k ho ch là 2.820 trđ, vòng quay v n l u
ậ i nhu n tr ạ
ế ấ ươ ừ ế ệ ấ ộ ậ ng pháp kh u tr , thu su t thu thu nh p
ố ề ủ
ạ ấ ử ụ ấ ấ ử ụ ế ệ ố ị ủ ệ ố ế
ế
ạ ọ ự ọ ự ậ ế ố i nhu n sau thu v n kinh doanh năm k ho ch. ỏ ườ ra câu h i theo modul, môn h c t Các tr ch n ng t 8. Tháng 10 đ ự 9. Tháng 12 đ a m t nhà kho m i xây d ng vào s d ng giá thanh toán là 250 trđ. ạ ỷ ệ 10. T l ự ế ạ ầ 11. D ki n doanh thu thu n năm k ho ch là 50.000trđ ướ ự ế ợ 12. D ki n l ộ ế đ ng năm k ho ch là 4 vòng ế t: ế Doanh nghi p n p thu theo ph Bi DN là 25%. Yêu c uầ : ị 1. Xác đ nh s ti n kh u hao c a DN A năm k ho ch. 2. Tính hi u su t s d ng v n c đ nh và hi u su t s d ng TSCĐ c a DN năm k ho ch.ạ ỷ ấ ợ 3. Tính t su t l Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 44 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ể ợ ấ ợ ủ i và b t l ệ i c a vi c
ệ ậ ủ So sánh thuê v n hành và thuê tài chính? Phân tích các đi m l thuê tài chính c a doanh nghi p phi tài chính
Câu 2: (5 đi m)ể
ệ ủ ư ấ ệ ả Có tài li u c a doanh nghi p s n xu t An Đông nh sau:
ệ I. Tài li u năm báo cáo:
ố ư ố ư ộ ư 1. S d v n l u đ ng bình quân trong 3 quí nh sau:
ệ ồ ụ ồ ệ ồ Quí 1: 1600 tri u đ ng Quí 2: 1760 triê đ ng Quí 3: 1800 tri u đ ng
ẩ ở ệ ầ ồ ồ 3 quí đ u năm là 3.300 tri u đ ng (bao g m c ả
ế ị ụ ả 2. Doanh thu tiêu th s n ph m thu giá tr gia tăng 10%)
ư ự 3. D tính tình hình quí 4 năm báo cáo nh sau:
ố ố ư ộ ệ ồ S v n l u đ ng bình quân trong quí 4 là: 1500 tri u đ ng
ự ế ụ ả ệ ẩ ồ ồ ả
ế ị Doanh thu tiêu th s n ph m trong quí 4 d ki n là 2.200 tri u đ ng (bao g m c thu giá tr gia tăng 10%)
ả ố ị ế ấ
ồ ệ ự ế ỷ ệ l
ế ị ạ ậ t b l c h u không còn s
ượ ữ ả 4. Nguyên giá tài s n c đ nh dùng cho s n xu t kinh doanh đ n ngày 30/9 là 4.000 ộ ấ kh u hao tri u đ ng, d ki n trong tháng 11 mua m t ô tô có nguyên giá 800 trđ, t ử ộ ố 5%/năm, trong tháng 12 DN thanh lý m t s máy móc thi ấ ụ d ng đ c n a có nguyên giá 200 trđ đã kh u hao 80%.
ỹ ế ế ố ề ệ ấ ồ 5. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12 là 1.650 tri u đ ng
ệ ế ạ II. Tài li u năm k ho ch
ụ ả ế ẩ ạ 1. Doanh thu tiêu th s n ph m năm k ho ch tăng 50% so năm báo cáo
ỳ ố ư ự ế ể ế ạ ắ ộ
2. K luân chuy n v n l u đ ng bình quân năm k ho ch d ki n rút ng n 20 ngày so năm báo cáo
ợ ế ạ ậ ạ ầ ế
ự ế ệ ế ậ ấ ằ ế 3. L i nhu n năm k ho ch d ki n b ng 40% doanh thu thu n năm k ho ch, thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 25%.
ự ế ệ ả ắ ố
ộ ố ượ ệ ệ ả ồ ồ
ấ ạ ế 4. D ki n trong năm k ho ch doanh nghi p mua s m thêm 1 s tài s n có nguyên giá 550 tri u đ ng và nh ng bán m t s tài s n có nguyên giá 600 tri u đ ng đã kh u hao 50%
ả ố ị ố ề ế ệ ấ ạ ồ 5. S ti n kh u hao tài s n c đ nh trích trong năm k ho ch là 165 tri u đ ng
Yêu c u:ầ
ố ư ộ ị ườ ầ ế ạ ầ 1. Xác đ nh nhu c u v n l u đ ng th ng xuyên c n thi ế t năm k ho ch.
ả ử ụ ố ư ố ầ ể ỉ ỳ
ệ ố ư ộ ể ộ 2. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu s l n luân chuy n, k luân chuy n v n l u đ ng
ứ ế ươ ố ư ộ ố ộ ể ố 3. Tính m c ti ệ t ki m t ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng.
ấ ợ ế ạ ấ ế su t l ệ t doanh nghi p
ả i nhu n sau thu v n s n xu t năm k ho ch bi ừ ậ ỷ 4. Tính t ươ ế ộ n p thu GTGT theo ph ế ố ấ ng pháp kh u tr .
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ượ ử ụ ả ấ ượ ử ụ c s d ng các tài (Thí sinh đ
ệ ả ộ li u khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 45 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
ặ ữ
ệ ệ ấ ợ ệ i doanh nghi p. ể i khi phát hành trái phi u t
ị ơ ẩ ấ ả ệ ệ ạ ả : (Đ n v tính
ệ
ố ầ ố
ẩ ụ ả ố ố ệ Cu i quí 1: 130 Cu i quí 3: 150 ồ
ấ
ả ả ả ồ
ỹ ế ế ố ả ỳ ả ẩ ẩ ấ ẩ ng s n ph m s n xu t ụ ng s n ph m tiêu th trong k là 4.000 (SP)
ụ ỳ
ệ
ộ ả ế ạ ự ế ồ ố ả ố ả ả ố ả ả ấ
ạ ộ ớ
ư ế ẩ ẩ ồ
ệ ớ ể ắ ỳ
ấ ự ế ư
ổ ế ậ ộ
ố ư ộ ả ộ ộ ớ ớ
ấ
Câu 1: (2 đi m)ể ể ế ủ Trình bày khái ni m và đ c đi m trái phi u c a doanh nghi p? Phân tích nh ng đi m ế ạ ể ợ i và đi m b t l l Câu 2: (5 đi m)ể Doanh nghi p A chuyên s n xu t 1 lo i s n ph m có các tài li u sau: 1.000.000đ) I. Tài li u năm báo cáo: ử ụ 1. S VLĐ s d ng trong năm: Đ u quí 1 : 160 ố Cu i quí 4: 160 Cu i quí 2: 120 ị ả ạ i là 450 2. Doanh thu tiêu th s n ph m: 2.130 tri u đ ng. Hàng bán b tr l ố ồ ệ ế ấ ả 3. Nguyên giá TSCĐ ph i tính kh u hao đ n 31/12 là 1.600 tri u đ ng, s kh u hao lu k đ n 31/12 là 400 ầ ố ượ ẩ 4. S s n ph m t n kho đ u năm là 5000(s n ph m), s l ỳ ố ượ trong k là 2.000 (SP), s l ẩ 5. Giá thành toàn b s n ph m tiêu th trong k : 1500 II. Tài li u năm k ho ch: ẩ ẩ 1. S s n ph m d ki n SX trong năm: 20.000 s n ph m ằ ố ẩ ẩ 2. S s n ph m t n kho cu i năm b ng 10% s s n ph m s n xu t trong năm ẩ ụ ả 3. Giá thành toàn b tiêu th s n ph m h 3% so v i năm báo cáo ả ủ ả 4. Giá bán ch a có thu GTGT c a s n ph m là 0.1 tri u đ ng/s n ph m 5. K luân chuy n v n l u đ ng rút ng n 10 ngày so v i năm báo cáo 6. Tình hình TSCĐ s n xu t d ki n thay đ i nh sau: ư Tháng 1 mua m i m t ôtô có giá ch a thu là 600 cho b ph n bán hàng. ả ố ị Tháng 7 mua m i m t tài s n c đ nh có nguyên giá là 420 ế ố ị ả ộ Tháng 5 bán và thanh lý m t tài s n c đ nh có nguyên giá là 200 đã kh u hao h t 70%
ộ ả ể ệ ướ ượ ấ i m t tài s n có nguyên giá 100 đã kh u ng cho xí nghi p d
ấ ế ạ
ả ử ụ ố ư ủ ệ ộ ỉ ế
ố ư ộ ứ ế ố ộ ươ
ể ủ ệ t ki m t ỷ ấ ợ su t l
ế ố ỏ ọ ự ọ ườ ố ng đ i do tăng t c đ chu chuy n v n l u đ ng ệ ướ ậ c thu v n kinh doanh c a doanh nghi p i nhu n tr ự ra câu h i theo modul, môn h c t ng t ch n Các tr Tháng 6 chuy n nh ế ị hao h t 70% giá tr . ứ 7. M c trích kh u hao TSCĐ trong năm k ho ch: 500 Yêu c u:ầ 1. Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng qua các ch tiêu L và K c a năm k ho chạ 2. Tính m c ti ị 3. Xác đ nh t Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 46 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
Câu 1: (2 đi m)ể
ố ớ ẩ ượ ế ậ ị ị Giá tính thu giá tr gia tăng (GTGT) đ i v i hàng nh p kh u đ c xác đ nh nh th ư ế
ụ ặ ủ ệ ể ế ệ ặ nào? Trình bày khái ni m và đ c đi m c a thu tiêu th đ c bi t (TTĐB), so sánh
ủ ế ế ể ớ ặ đ c đi m c a thu TTĐB v i thu GTGT.
Câu 2: ( 5 đi m)ể ạ ộ ệ T i m t DN có tài li u sau:
ề
ổ ủ
ấ
ỹ ế ế ộ ế ư
ả ố ị I. V tài s n c đ nh ể 1. Theo ki m kê ngày 31/12 năm báo cáo. T ng nguyên giá TSCĐ c a DN là 12.000.000.000đ. 2. Kh u hao lu k đ n 31/12 năm báo cáo là 2.000.000.000đ 3. Tình hình bi n đ ng TSCĐ năm k ho ch nh sau: ư ế ử ụ
ớ ổ ử ụ ư ớ ị
ộ ố
ố ự ồ ố có 30% và v n đi vay là 30%.
ậ ệ ạ Tháng 3 mua và đ a vào s d ng 1 TSCĐ có nguyên giá 600.000.000đ Tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ nguyên giá 160.000.000đ ưở Tháng 10 đ a 1 phân x ng m i vào s d ng v i t ng giá tr là 720.000.000đ ổ ấ ợ ỷ ệ T l kh u hao t ng h p bình quân năm là 10% và toàn b s TSCĐ trên ố ượ ừ ắ c mua s m t đ ngu n v n CSH là 40%, v n t ấ ề ả II. V s n xu t kinh doanh 1. Mua nguyên v t li u
ư ệ ế ớ Trong năm DN đã mua 14.000kg nguyên li u X v i giá ch a có thu VAT ghi
trên hoá đ n GTGT là 20.000đ/kg
ư ệ ế ớ ơ ơ ậ Nh p kho 20.000kg nguyên li u Y v i giá ch a thu VAT trên hoá đ n GTGT
ấ ả là 30.000đ/kg 2. S n xu t
ạ ấ
ạ ả ả ể ả ẩ ố ượ ẩ ả ả A và B. S l
ẩ ệ Trong năm DN đã dùng 2 lo i nguyên li u trên đ s n xu t 2 lo i s n ph m ẩ ng s n ph m A là 6.000 s n ph m, s n ph m A là 4.000 s n ph m ị ả ả ể ả ẩ ấ ư ụ ẩ ơ Chi phí đ s n xu t và tiêu th 1 đ n v s n ph m nh sau:
ả ẩ ả ẩ S n ph m A S n ph m B
ấ ả ng và các kho n có tính ch t 1kg/sp 1,5 kg/sp 46.000đ/sp 2 kg/sp 1,5 kg/sp 57.500 đ/sp
7000 đ/sp 3000 đ/sp 4000 đ/sp 8000 đ/sp 2500 đ/sp 4000 đ/sp
ả ụ ề Chi phí ậ ệ 1. Nguyên v t li u tiêu hao Nguyên li u Xệ Nguyên li u Yệ ề ươ 2. Ti n l ủ ươ l ng c a CNTTSX 3. Chi phí SXC phân bổ 4. Chi phí bán hàng 5. Chi phí qu n lý DN 3. V tiêu th
ẩ ả ấ ẩ Trong năm DN đã tiêu th h t s s n ph m s n xu t. trong đó xu t kh u
ả ả ớ
ẩ ả ạ ả ẩ ố ớ ẩ c v i giá s n ph m A là 150.000đ/s n ph m,
ấ ụ ế ố ả ẩ 2000sp A, v i giá 160.000đ/s n ph m và 1200sp B v i giá 190.000đ/s n ph m ướ ụ i tiêu th trong n ả ế ẩ ả s n ph m B là 185.000đ/s n ph m (giá bán ch a thu VAT).
ệ ế ớ ớ S còn l ư ẩ DN bán 5000 kg nguyên li u Y cho Dn khác v i giá bán có thu VAT là
ấ ố ử ụ ề ế
ả
ố ề ổ ổ ấ ộ ủ ả ạ ế ố
ế ấ ệ ế ậ
ệ ế ộ ẩ ệ ươ ừ ự ấ ng pháp kh u tr
ừ .
ọ ự ọ ườ ự ỏ ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Các tr ng t 42.000đ/kg. Yêu c u:ầ ạ ị 1. Xác đ nh s ti n kh u hao và phân ph i s d ng ti n kh u hao năm k ho ch. ẩ ấ ị ụ 2. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t và giá thành toàn b c a s n ph m tiêu th . ế ế ế ấ ế ả ộ ị t thu su t thu 3. Xác đ nh t ng s thu DN ph i n p ngân sách năm k ho ch, bi ủ ả thu nh p doanh nghi p là 25%, thu su t thu VAT c a s n ph m và nguyên li u là ế ộ 5%. DN n p thu GTGT theo ph và th c hi n đúng ch đ hoá ứ ơ đ n ch ng t Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 47 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi Th i gian: 180 phút )
Ề Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ể ậ ữ ế ậ ạ ạ và căn c ch y u đ l p k ho ch tài chính? L p k ho ch
ứ ủ ế ố ớ ự ư ế ạ ộ ế ệ ủ Trình bày nh ng trình t tài chính có ý nghĩa nh th nào đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
ạ ố ệ
ồ ầ ẩ ả ẩ ẩ ả ả ả ng s n ph m t n kho đ u năm: 80 s n ph m A, 100 s n ph m B và 90 s n
ấ ả ả ẩ ẩ ả ả ả ng s n ph m s n xu t c năm : 180 s n ph m A, 210 s n ph m B, 220 s n
ẩ ẩ ẩ ả ng s n ph m (SP) t n kho c năm: 40 SP A, 50 SP B và 60 SP C
ế ạ
ố ượ ệ ố ượ ớ ố ượ ấ ẩ ng s n ph m s n xu t trong năm tăng 30 % so v i s l ụ ỳ ng SP tiêu th k
ậ ư ứ ộ ị ả ơ Câu 2: (5 đi m)ể ệ T i doanh nghi p M có các s li u sau: ệ I. Tài li u năm báo cáo: ố ượ 1. S l ẩ ph m C ả ố ượ 2. S l ả ẩ ph m C và s n ph m D là 170 ồ ả 3. S l II. Tài li u năm k ho ch: ả ả 1. S l báo cáo. 2. M c tiêu hao v t t , lao đ ng cho 1 đ n v s n ph m:
ẩ ị ứ Đ nh m c tiêu hao/SP ả ơ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ậ ệ 1. V t li u chính X ậ ệ 2. V t li u chính Y ậ ệ 3. V t li u ph ờ 4. Gi ụ ế ạ công ch t o SP 7.500đ/kg 9.500đ/kg 5.300đ/kg 15.000đ/h SP: D 17kg 14kg 12 kg 15 giờ
SP: A SP: B SP: C 15kg 19 kg 16 kg 17kg 16kg 14kg 9 kg 11 kg 8 kg 12 giờ 12 giờ 14 giờ
ệ ả ươ ị ng theo t ỷ ệ l ệ quy đ nh hi n hành vào
ủ 3. Doanh nghi p trích các kho n trích theo l ệ chi phí c a doanh nghi p.
ự ấ ổ ồ ề ươ ng công
ả ấ 4. Chi phí s n xu t chung d toán là: 140.570.000 đ ng, phân b theo ti n l ả nhân s n xu t.
ệ ồ ổ ề ươ ng công
ả ấ ả ẩ ả 5. Chi phí qu n lý doanh nghi p là 110.850.000 đ ng phân b theo ti n l nhân s n xu t s n ph m
ả ẩ ổ ỳ
ẩ ả 6. Chi phí bán hàng phân b bình quân cho s n ph m hoàn thành trong k là 20.000 đ/s n ph m.
Yêu c u: ầ
ấ ơ ế ả ạ ẩ ị ị ả 1.Xác đ nh giá thành s n xu t đ n v s n ph m A, B, C và D năm k ho ch
ộ ơ ỳ ế ạ ẩ ị ị ả 2. Xác đ nh giá thành toàn b đ n v s n ph m A, B, C và D k k ho ch
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 48 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ t (Không k th i gian giao đ thi) Th i gian: 180 phút
Ề Đ BÀI
ố ế ế ấ ả ộ
ể Câu 1: ( 2 đi m)ể Trình bày n i dung, k t c u b ng cân đ i k toán. Câu 2: ( 5 đi m ).
ệ ệ ạ T i doanh nghi p H có tài li u sau:
ệ A.Tài li u năm báo cáo:
ố ượ ụ ả ả ả ẩ ả ẩ ấ 1.S l ng s n ph m ( X ) s n xu t và tiêu th c năm là 600 s n ph m X và 400
ẩ ả s n ph m Y.
ộ ơ ị ả ẩ ả ẩ 2.Giá thành toàn b đ n v s n ph m x là 850.080 đ/SP; s n ph m Y là 939.550 đ/SP.
ố ượ ế ệ ả ẩ ả ẩ ố 3.S l ng s n ph m X và s n ph m Y đ n cu i năm báo cáo doanh nghi p đã tiêu
ụ ế th h t.
ế ạ ệ B.Tài li u năm k ho ch.
ệ ự ế ế ụ ả ạ ả ế ạ ấ ẩ 1.Năm k ho ch doanh nghi p d ki n ti p t c s n xu t 2 lo i s n ph m là X và Y.
ố ượ ấ ả ả ả ẩ ẩ ẩ ả ả ả S l ẩ ng s n ph m s n xu t c năm s n ph m x là 900 s n ph m; s n ph m Y là
ẩ ả 600 s n ph m.
ậ ư ứ ị ộ ơ ế ẩ ạ ộ 2.Đ nh m c hao phí v t t ị ả , lao đ ng cho m t đ n v s n ph m năm k ho ch nh ư
sau:
ả ơ ứ ị Kho n chí phí Đ n giá ả Đ nh m c tiêu hao s n
ph mẩ
ả ả
ẩ S n ph m X 30 kg 8 kg 100 giờ ẩ S n ph m Y 40 kg 12 kg 80 giờ ậ ệ ụ ế ạ ả công ch t o s n ph m 12.000 đ/kg 3.000 đ/kg 2.500 đ/giờ
ả 1.Nguyên v t li u chính ậ ệ 2.V t li u ph ẩ ờ 3.Gi ươ ng 4. Các kho n trích theo l
ị ỷ ệ l
quy đ nh ả ấ ả theo t ự 3.D toán chi phí s n xu t chung trong c năm là: 55.200.000 đ
ệ ả ả Chi phí qu n lý doanh nghi p c năm là: 27.600.000 đ
ệ ả ấ ả ượ 4.Chi phí s n xu t chung và chi phí qu n lý doanh nghi p đ ề ố c phân b theo ti n
ươ ủ ấ ả l ng c a công nhân s n xu t.
ủ ả ẩ ượ ồ 5.Chi phí bán hàng c a s n ph m X và Y đ ộ ả c tính bình quân là 15.000 đ ng m t s n
ph m.ẩ
ư ế ẩ ị ư ủ ả 6.Giá bán ch a có thu giá tr gia tăng c a s n ph m X là 1.138.500 đ; giá bán ch a
ủ ả ố ượ ế ẩ ị ả có thu giá tr gia tăng c a s n ph m Y là 1.225.500 đ. S l ẩ ng s n ph m X và Y
ụ ế ế ế ạ ấ ẩ ả ố ồ ả s n xu t năm k ho ch đ n cu i năm tiêu th h t không có s n ph m t n kho.
ậ ệ ấ ả ể ả ệ ế ẩ ỳ 7.Trong k doanh nghi p ti n hành mua nguyên v t li u đ s n xu t s n ph m X và
ậ ệ ậ ệ ụ ẩ ố ố ả s n ph m Y, s nguyên v t li u chính là 54.000 kg; s nguyên v t li u ph là 15.000
ậ ệ ư ế ị kg. Giá mua nguyên v t li u chính ch a có thu giá tr gia tăng là 12.000 đ/kg, nguyên
ụ ư ậ ệ ế ố ị ậ ệ v t li u ph ch a có thu giá tr gia tăng là 3.000 đ/kg. S nguyên v t li u mua vào
ứ ủ ệ ầ ơ ừ ế ế ơ doanh nghi p có đ y đ hoá đ n ch ng t ế ấ và kê khai đ n c quan thu . Thu su t
ậ ệ ủ ế ị thu giá tr gia tăng c a nguyên v t li u mua vào là 10 %
Yêu c u:ầ
ộ ơ ị ả ả ấ ẩ ả ị ẩ 1. Xác đ nh giá thành s n xu t và giá thành toàn b đ n v s n ph m X và s n ph m
ạ ế Y năm k hho ch.
ị ỷ ệ ạ ộ ả ủ ẩ ả ứ ạ 2. Xác đ nh m c h giá thành và t ấ h giá thành c a toàn b s n ph m s n xu t l
ủ ệ ế ạ ớ ừ ố năm k ho ch so v i năm báo cáo c a doanh nghi p, t đó phân tích các nhân t tác
ế ạ ả ẩ ộ đ ng đ n h giá thành s n ph m.
ả ộ ế ế ậ ố ỳ ị ị ế 3. Xác đ nh s thu giá tr gia tăng và thu thu nh p ph i n p trong k bi t doanh
ế ệ ả ấ ị ươ ấ ộ nghi p s n xu t kinh doanh, n p thu giá tr gia tăng theo ph ng pháp kh u tr ừ
ế ế ế ế ế ấ ấ ả ẩ ị thu . Thu su t thu giá tr gia tăng s n ph m X và Y là 10 % thu su t thu thu
ệ ậ nh p doanh nghi p là 25 %.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ệ c s d ng các tài li u
ả ượ ử ụ ả (Thí sinh đ ộ khác, cán b coi thi không gi ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 49 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (
Ề t Không k th i gian giao đ thi) Đ BÀI
ợ ặ ể ữ ư ữ ế ư ủ ổ i và b t l
ổ ộ ố ằ ế ủ
ệ ầ
ị ơ ả ề ệ ư ố ị
ệ
ả ủ ố ế
ự ế ế ị ớ ổ ị t b v i t ng giá tr 490, t ỷ ệ l ấ kh u
ộ ố ấ
ỹ ế ế ố ề
ế ạ ệ
ả
ế ị ả ấ ấ t b s n xu t có nguyên giá là 420, t kh u hao là 10%
ấ ị
ự ữ trong
ấ
ề ể ệ ấ
ấ ố
ự ữ ượ ư ộ c phép đ a m t TSCĐ vào kho d tr , TSCĐ này có nguyên giá 700
ả ậ ch m là 650, giá thanh toán ngay là 600,
ế
ế ấ ấ ỷ ệ Câu 1: (2 đi m)ể ấ ợ Trình bày nh ng đ c tr ng c a c phi u u đãi? Phân tích nh ng đi m l i ủ c a vi c huy đ ng v n b ng cách phát hành c phi u ra công chúng c a các công ty ổ c ph n. Câu 2: (5 đi m)ể ủ ệ Có tài li u v tình hình tài s n c đ nh c a 1 doanh nghi p nh sau: (Đ n v tính: ồ Tri u đ ng) ệ I. Tài li u năm báo cáo: ố ư ề 1. S d v TSCĐ trên b ng cân đ i k toán ngày 309: Nguyên giá TSCĐ c a DN là 28.000. 2. Trong tháng 10 DN d ki n mua 1 máy móc thi hao 10%/năm 3. Trong tháng 12 thanh lý m t s TSCĐ có nguyên giá 360, đã trích kh u hao 70% ấ 4. S ti n kh u hao lu k đ n ngày 31/12/năm báo cáo là 8.200 II. Tài li u năm k ho ch: ạ ộ 1.Tháng 1 mua 1 TSCĐ cho thuê ho t đ ng, tài s n này có nguyên giá 600 ỷ ệ 2. Tháng 4 mua 1 thi l 3. Tháng 5 thanh lý 1 TSCĐ có giá tr 400, đã kh u hao 80% ư ầ 4. Tháng 6 cho 1 DN khác thuê tài chính 1 TSCĐ ch a c n dùng (đang d tr kho) có nguyên giá 760, đã kh u hao 25% 5. Tháng 7 đi u chuy n 1 TSCĐ cho xí nghi p khác có nguyên giá 500, đã kh u hao 30%. 6. Tháng 8 góp v n liên doanh 1 TSCĐ có nguyên giá 460, đã kh u hao 40% 7. Tháng 9 đ ả 8. Tháng 10 mua tr góp 1 TSCĐ, giá tr trong đó thu su t thu GTGT là 10% ổ 9. T l ợ kh u hao t ng h p bình quân là 10%
ạ ế
ậ ế ế ấ ầ ự ế ướ c thu là 3.100 trđ, thu su t thu thu nh p DN là 25%
ể ậ ế ạ
ệ ừ ế ấ ộ ng pháp kh u tr t: ế Doanh nghi p n p thu theo ph
ủ ế ấ ạ
ủ ạ
ế
ạ ọ ự ọ ự ch n ng t 10. Doanh thu thu n d ki n năm k ho ch là 50.680 ế ợ 11. L i nhu n tr ố ư ộ ự ế ố 12. D ki n s ngày luân chuy n v n l u đ ng trong năm k ho ch là 60 ngày. ươ Bi Yêu c u:ầ ứ ả ố ị 1. Tính m c trích kh u hao tài s n c đ nh c a DN A năm k ho ch. ủ ố ố ị ệ ế ấ ử ụ 2. Tính hi u su t s d ng c a v n c đ nh và TSCĐ c a DN năm k ho ch. ế ố ỷ ấ ợ ậ su t l 3. Tính t i nhu n sau thu v n kinh doanh năm k ho ch. ỏ ườ Câu 3: (3 đi m) ể ra câu h i theo modul, môn h c t Các tr
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).
Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ề Ẳ Ố
Ệ Ề Ế Ệ
Ề
ề
Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) NGH : K TOÁN DOANH NGHI P Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: KTDN LT 50 ế ứ Hình th c thi: Vi ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút ( )
Ề t Không k th i gian giao đ thi Đ BÀI
Câu 1: ( 2 đi m)ể
ệ ả ứ ậ Trình bày khái ni m và gi ơ i thích công th c tính lãi đ n, lãi kép? Tính bài t p sau:
ư ệ ệ ấ ộ ớ ớ ổ ồ ơ M t doanh nghi p vay v i lãi đ n 100 tri u đ ng v i lãi su t thay đ i nh sau:
+ 8%/năm trong 6 tháng đ uầ
ế + 10%/năm trong 3 tháng ti p theo
ố + 12%/năm trong 4 tháng cu i cùng
ấ ủ ố ố ả ả ố ề ệ ổ
ệ ơ ị
ệ ầ Tính lãi su t trung bình c a s v n vay trên và t ng s ti n doanh nghi p ph i tr khi đáo h n?ạ Câu 2: (5 đi m)ể Năm 2007 Doanh nghi p C có tài li u sau: (Đ n v : 1000đ) ế ạ 1. S d s n ph m đang ch t o đ u năm:
ố ư ả ả ả ả ẩ S n ph m A: 32.000 S n ph m B: 27.000 S n ph m C: 25.000
ớ ố ượ ẩ ả 2. Doanh nghi p d ki n s n xu t s n ph m c năm v i s l ng:
ả ả ả
ị ả ứ ả ẩ ấ ị ẩ ẩ ẩ ấ ả ệ ự ế ả ẩ ả ẩ S n ph m A: 1500 s n ph m ẩ ả ẩ S n ph m B: 1200 s n ph m ẩ ả ẩ S n ph m C: 1300 s n ph m ộ ơ 3. Đ nh m c tiêu hao cho m t đ n v s n ph m s n xu t trong năm:
ả ơ ụ Kho n m c chi phí Đ n giá
ụ ệ Nguyên li u chính ệ Nguyên li u ph 30.000đ/kg 12.000đ/kg ị SP: A 15 kg 6 kg ứ Đ nh m c tiêu hao/SP SP: B 18 kg 8 kg SP: C 17 kg 9 kg
ờ ế ạ Gi công ch t o SP 10.000đ/h 6 giờ 7 giờ 5 giờ
ị ề ươ ỷ ệ l ng công nhân qui đ nh trên ti n l
ng là 326.000
ệ ả ả
ố ẩ ế ạ ẩ ả
ự ự ố ư ả ẩ
ố ượ ưở ổ ng phân b cho SP(A), SP(B) và SP(C) theo s l ả ng s n
ẩ ả
ổ
ả
ấ ả ả ẩ ả ẩ ẩ ả ổ ế
ộ ủ ả ẩ ả ả ẩ ẩ ổ ị
ạ 4.Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo t SX ưở 5. D toán chi phí qu n lý phân x 6. D toán chi phí qu n lý doanh nghi p và chi phí bán hàng 210.000 ự ế 7. S d s n ph m ch t o cu i năm d ki n: SP A: 35.604; s n ph m B: 25.186, ả s n ph m C: 19.000 ả 8. Chi phí qu n lý phân x ỳ ấ ph m s n xu t trong k . ệ ả 9. Chi phí qu n lý doanh nghi p và chi phí bán hàng phân b cho SP (A) và SP (B) và ấ SP (C) theo giá thành s n xu t Yêu c u:ầ ị 1. Xác đ nh t ng giá thành s n xu t s n ph m A, s n ph m B và s n ph m C năm k ho chạ 2. Xác đ nh t ng giá thành toàn b c a s n ph m A; s n ph m B và s n ph m C năm ế k ho ch.
ườ ự ọ ự ọ ỏ Các tr ng t ra câu h i theo modul, môn h c t ch n Câu 3: (3 đi m) ể
Ngày…….tháng……năm ……
̀ ̀ ̣ ̉ DUY TỆ HÔI ĐÔNG THI TN TIÊU BAN RA ĐÊ THI
ấ ượ ử ụ ừ ố c s d ng b ng th a s lãi su t, không đ ệ c s d ng các tài li u
ượ ử ụ ộ ả ả (Thí sinh đ khác, cán b coi thi không gi i thích gì thêm).

