
Kh o sát, đo đ c, l y m u và phân tích h sinh tháiả ạ ấ ẫ ệ
L y m u, đi u tra, kh o sát h sinh thái trên c n khu v c d ánấ ẫ ề ả ệ ạ ự ự
H th c v t: m c đ che ph th m th c v t; phân b thành ph n loài; ệ ự ậ ứ ộ ủ ả ự ậ ố ầ
H đ ng v t: tính đa d ng loài; đi u ki n s ng và tính đa d ng v gien;ệ ộ ậ ạ ề ệ ố ạ ề
Đi u tra kh o sát th ng kê danh sách các loài và s phân b các loài đ ng th c v t quý hi m trong khuề ả ố ự ố ộ ự ậ ế
L y m u, đi u tra, kh o sát h sinh thái d i n cấ ẫ ề ả ệ ướ ướ
L y m u, đi u tra kh o sát v đ ng, th c v t phù duấ ẫ ề ả ề ộ ự ậ
L y m u, đi u tra kh o sát v cáấ ẫ ề ả ề
L y m u, kh o sát v tính đa d ng các loài đ ng, th c v t đáy (giáp xác, thân m m, ...) ấ ẫ ả ề ạ ộ ự ậ ề
Đánh giá hi n tr ng tài nguyên sinh v t và đa d ng sinh h c trên c nệ ạ ậ ạ ọ ạ
Đánh giá hi n tr ng tài nguyên sinh v t và đa d ng sinh h c d i n cệ ạ ậ ạ ọ ướ ướ
Đánh giá tác đ ng c a d án đ n đa d ng sinh h c trên c nộ ủ ự ế ạ ọ ạ
Đánh giá tác đ ng c a d án đ n đa d ng sinh h c d i n cộ ủ ự ế ạ ọ ướ ướ
Nghiên c u bi n pháp gi m thi u TĐTC đ n tài nguyên sinh v t trên c nứ ệ ả ể ế ậ ạ
Nghiên c u bi n pháp gi m thi u TĐTC đ n tài nguyên sinh v t d i n cứ ệ ả ể ế ậ ướ ướ

20
D TOÁN KINH PHÍ CHI TI T ĐI U TRA, KH O SÁT L P BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ Ự Ế Ề Ả Ậ
TÁC Đ NG MÔI TR NG D ÁN Đ U T XÂY D NG BÃI CHÔN L P RÁC VĂN QUAN - L NG S NỘ ƯỜ Ự Ầ Ư Ự Ấ Ạ Ơ
STT N i dung ộĐ n vơ ị
S l ngố ượ
Đ n giáơThành ti nềGhi chú
I L p đ c ng và d toán chi ti tậ ề ươ ự ế
I.1 L p đ c ng chi ti tậ ề ươ ế Đ c ngề ươ 1 1,000,000 1,000,000 (1)
I.2 L p d toán chi ti tậ ự ế D toánự1 1,000,000 1,000,000
T ng c ng kho n Iổ ộ ả 2,000,000
II
II.1 Thu th p s li u v đi u ki n t nhiên khu v c d ánậ ố ệ ề ề ệ ự ự ự
II.1.1 Công 20 200,000 4,000,000 GTT
II.1.2 Công 10 200,000 2,000,000 GTT
II.1.3 Công 10 200,000 2,000,000 GTT
II.1.4
1) Nhi t đ không khí ệ ộ Công 1 150,000 150,000 GTT
2) T c đ gió, h ng gió ố ộ ướ Công 1 150,000 150,000 GTT
Thu th p s li u v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã ậ ố ệ ề ề ệ ự ế
h i và tài nguyên sinh v t khu v c d ánộ ậ ự ự
Thu th p các t li u chi ti t v : hành chính, đ a hình, hi n ậ ư ệ ế ề ị ệ
tr ng s d ng đ t, m ng l i giao thông, th y l i,... ạ ử ụ ấ ạ ướ ủ ợ
Thu th p t li u kinh t (Th c tr ng phát tri n kinh t , ậ ư ệ ế ự ạ ể ế
ngành ngh kinh t ,...) khu v c d ánề ế ự ự
Thu th p t li u v xã h i (dân c , lao đ ng, ngành ngh , ậ ư ệ ề ộ ư ộ ề
y t , văn hóa, giáo d c, dân t c…) khu v c d ánế ụ ộ ự ự
Thu th p s li u khí t ng, th y văn nhi u năm khu v c ậ ố ệ ượ ủ ề ự
Văn Quan

21
STT N i dung ộĐ n vơ ị
S l ngố ượ
Đ n giáơThành ti nềGhi chú
3) Đ mộ ẩ Công 1 150,000 150,000 GTT
4) L ng m a ượ ư Công 1 150,000 150,000 GTT
5) L ng mâyượ
6) L ng b c h iượ ố ơ
8) Các hi n t ng th i ti t đ c bi t (m a rào, s ng mù,…)ệ ượ ờ ế ặ ệ ư ươ
II.1.5 S li u th y văn khu v cố ệ ủ ự
1) M c n c, nhi t đ n cự ướ ệ ộ ướ Công 10 150,000 1,500,000 GTT
2) L u l ng n c, m c đích s d ngư ượ ướ ụ ử ụ Công 10 150,000 1,500,000 GTT
T ng c ng kho n II.1ổ ộ ả 11,600,000
II.2 Thu th p s li u v tài nguyên sinh v t khu v c d ánậ ố ệ ề ậ ự ự
Công thu th p: 5 ng i x 15 ngày = 75 côngậ ườ Công 75 200,000 15,000,000 GTT
T ng c ng kho n II.2ổ ộ ả 15,000,000
T ng c ng kho n IIổ ộ ả 26,600,000
III Kh o sát th c đ a s bả ự ị ơ ộ
III.1 Thu th p tài li u t i khu v c d ánậ ệ ạ ự ự HĐ 3,000,000 3,000,000 GTT
III.2 Ph c p l u trú (5 ng i x 3 ngày)ụ ấ ư ườ Ngày 15 150,000 2,250,000 (2)
III.3 Thuê phòng ngh (5 ng i x 2 đêm)ỉ ườ Đêm 10 250,000 2,500,000 (2)
III.4 Chi cho ng i d n đ ng(1 ng i x 3 ngày)ườ ẫ ườ ườ Ngày 3 40,000 120,000 (1)

22
STT N i dung ộĐ n vơ ị
S l ngố ượ
Đ n giáơThành ti nềGhi chú
III.5 Km 180 15,000 2,700,000 GTT
T ng c ng kho n IIIổ ộ ả 10,570,000
IV Kh o sát th c đ a chi ti tả ự ị ế
IV.1 Kh o sát hi n tr ng môi tr ng không khíả ệ ạ ườ
IV.1.1 Đo các y u t vi khí h u t i khu v c d án ế ố ậ ạ ự ự 1,723,935
1) Nhi t đệ ộ M uẫ15 38,570 578,550 (3)
2) Đ mộ ẩ M uẫ15 38,570 578,550 (3)
3) T c đ gió và h ng gióố ộ ướ M uẫ15 37,789 566,835 (3)
IV.1.2 L y m u, phân tích m u t i khu v c d án ấ ẫ ẫ ạ ự ự 32,820,735
1) CO M uẫ15 556,940 8,354,100 (3)
2) M uẫ15 534,401 8,016,015 (3)
3) M uẫ15 679,120 10,186,800 (3)
4) B i PbụM uẫ15 207,540 3,113,100 (3)
5) B i l l ng (TSP)ụ ơ ử M uẫ15 89,702 1,345,530 (3)
6) Công l y m u không khíấ ẫ Công 15 120,346 1,805,190 (3)
(3)
IV.1.3 Đo ti ng n t i khu v c d ánế ồ ạ ự ự 2,848,410
1) M uẫ15 63,298 949,470 (3)
Thuê xe ô tô đi hai chi u: Hà N i - Văn Quan, khu v c ề ộ ự
kh o sát - Hà N i ả ộ
NO2
SO2
M c n trung bình Lứ ồ Aep

23
STT N i dung ộĐ n vơ ị
S l ngố ượ
Đ n giáơThành ti nềGhi chú
2) M uẫ15 63,298 949,470 (3)
3) M uẫ15 63,298 949,470 (3)
T ng c ng m c IV.1ổ ộ ụ 37,393,080
IV.2
IV.2.1 Công l y m uấ ẫ Công 15 0 0 (3)
IV.2.2 Thuê phân tích
1) Nhi t đệ ộ M uẫ15 173,531 2,602,965 (3)
2) pH M uẫ15 173,531 2,602,965 (3)
3) DO M uẫ15 105,425 1,581,375 (3)
6) Ch t r n l l ng (SS)ấ ắ ơ ử M uẫ15 164,517 2,467,755 (3)
7) M uẫ15 317,701 4,765,515 (3)
8) M uẫ15 410,457 6,156,855 (3)
9) T ng NổM uẫ15 518,101 7,771,515 (3)
10) T ng PổM uẫ15 444,367 6,665,505 (3)
11) Mn M uẫ15 419,181 6,287,715 (3)
12) Fe M uẫ15 419,181 6,287,715 (3)
13) M uẫ15 236,309 3,544,635 (3)
14) M uẫ15 427,079 6,406,185 (3)
M c n c c đ i Lứ ồ ự ạ Amax
M c n phân v Lứ ồ ị A50
Đo đ c, l y m u và phân tích ch t l ng n c m t ạ ấ ẫ ấ ượ ướ ặ
Khu v c d ánự ự
NH4 (tính theo N)
Clorua (Cl-)
SO4
2-
PO4
3-

