intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Giáo án Hình Học lớp 8: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Chia sẻ: Abcdef_32 Abcdef_32 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
434
lượt xem
28
download

Giáo án Hình Học lớp 8: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

A- MỤC TIÊU - HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang - Rèn kĩ năng vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập cụ thể - Rèn luyện thao tác đặt biệt hoá của tư duy, tư duy lo gíc.B- CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ, phần màu. - HS: Bảng phụ, bút dạ; ôn lại công thức tính diện tích tam giác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Hình Học lớp 8: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

  1. DIỆN TÍCH HÌNH THANG A- MỤC TIÊU - HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang - Rèn kĩ năng vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập cụ thể - Rèn luyện thao tác đặt biệt hoá của tư duy, tư duy lo gíc. B- CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ, phần màu. - HS: Bảng phụ, bút dạ; ôn lại công thức tính diện tích tam giác. C- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 PHÚT)
  2. GV: Điền vào chỗ chấm trong bài HS A tập sau: S ABCD = SADC + SABC = 1/2 b. h + 1/2 a.h D H = 1/2 h (b+a). Trong đó: SADC = 1/2DC.AH = 1/2b.h S ABC = 1/2 AB.AH = 1/2 a.h SABCD = SADC + S.... S ABC = .... Suy ra : S ABCD = ... GV gọi HS nhận xét và cho điểm Hoạt động 2: BÀI MỚI (30 PHÚT) 1. Công thức tính diện tích hình HS : thang Gv: Qua bài tập trên em có S ABCD = 1/2 (a+b) .h kết luận gì về cách tính công thức thức tính diện tích hình thang HS : Muốn tính diện tích hình ABCD? + Phát biểu công thức tính diện thang ta lấy đáy lớn cộng đáy nhỏ
  3. tích hình thang bằng lời ? nhân với đường cao rồi chia cho 2 GV chốt lại phương pháp S hình thang = 1/2 (a+b).h 2. Công thức tính diện tích hình bình hành ?2: Dựa vào công thức tính diện HS: S ABCD = 1/2 (a+a).h tích hình thang hãy tính diện tích S ABCD = 2.h hình bình hành? HS : Diện tích hình bình hành Phát biểu bằng lời cách tính diện bằng tích một cạnh với chiều cao tích hình bình hành? tương ứng với cạnh đó S hbh = a.h GV: áp dụng các công thức trên 3. Ví dụ: làm bài tập : HS vẽ hình ...... Cho hình chữ nhật có 2 kích thước Trường hợp a) HS xem lại bài tập là a và b 22/122-SGK
  4. a) Hãy vẽ 1 tam giác có 1 cạnh là cạnh của hình chữ nhật và diện b tích bằng điện tích của hình chữ 2 b nhật? a b) Hãy vẽ 1 hình bình hành có 1 cạnh là cạnh của hình chữ nhật và HS ghi bài diện tích bằng nửa diện tích hình HS vẽ hình trong trường hợp b chữ nhật đó? Vẽ 1 hình bình hành có 1 cnạh là GV hướng dẫn HS vẽ: cạnh của hình chữ nhật và diện b b tích bằng nửa diện tích của hình 2 a chữ nhật đó Hoạt động 3: CỦNG CỐ (8 PHÚT) GV: Đưa bài tập củng cố lên máy chiếu sau đó yêu cầu HS làm HS hoạt động theo nhóm
  5. + Giải BT 26 sgk theo nhóm? BT 26: Vì ABCD là hình chữ nhật nên: AB = CD = 23cm => AD = 828 : 23 = 36 cm + GC đưa ra đáp án để HS tự chấm S ABED = (23 +31).36: 2 = 972 bài của mình (cm2) Yêu cầu HS chỉ ra lỗi sai của HS tự chấm bài mình, sau đó GV chữa và chốt HS đưa ra lỗi sai của mình để các phương pháp HS khác cùng sửa lỗi BT 27/125 HS: SADCB = AB.BC, SABEF = + Trình bày lời giải? AB.BC => SABCD = SABEF + Chữa và chốt phương pháp - Muốn vẽ hcn có cùng diện tích với diện tích hbh cho trước ta vẽ sao cho hcn có 1 kích thước bằng đáy hbh, kích thước kia bằng
  6. chiều cao ứng với đáy hbh D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 PHÚT) - Học thuộc cách tính diện tích hình thang, hình bình hành , cách vận dụng các công thức đó vào BT. - BTVN: 28,29, 30 sgk. * Hướng dẫn bài 29/SGK: Khi đó tổng 2 đáy mỗi hình thang bằng nhau, còn chiều cao cũng bằng nhau.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản