HACCP
HACCP
PHÂN TÍCH M I NGUY VÀ
PHÂN TÍCH M I NGUY VÀ
KI M SOÁT ĐI M T I H N
KI M SOÁT ĐI M T I H N
PGS.TS. D NG THANH LIÊMƯƠ
B môn Dinh d ng & An toàn TP ưỡ
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ
KHÁI NI M
KHÁI NI M
H th ng ki m tra HACCP h th ng ki m soát
ch t l ng toàn di n c a th c ph m d a tn c ượ ơ
b n h th ng gm t ch t l ng c a ISO ượ
(International Standard Organization).
HACCP là ch vi t t t c a c m t ti ng Anh ế ế
(H
Hazard A
Analysis and C
Critical C
Control P
Point) có
nghĩa là Phân ch các m i nguy và ki m at
đi m t i h n.
HACCP là h th ng png ng a đ ki m st
c m i nguy, nó không ph i h th ng đ i phó
mà là h th ng ch đ ng tích c c đ m cho
th c ph m tr nên an toàn h n. ơ
LICH S HÌNH THÀNH HACCP
LICH S HÌNH THÀNH HACCP
HACCP đ c hình thành d a trên các s ki n l n:ượ
HACCP đ c hình thành d a trên các s ki n l n:ượ
Năm 1950 W.E. Deming đ a ra khái ni m v đi u hành ư
ch t l ng s n ph m, sau đó ông phát tri n ý t ng này ư ưở
thành h th ng đi u hành ch t l ng toàn di n mà thu t ượ
ng ti ng Anh g i là: TQM (Total Quality Management). ế
Năm 1960 M , s d ng h th ng đi u hành ch t l ng ượ
đ u tiên trong nghiên c u th c ph m. Công ty Pillsbury
b t đ u xây d ng h th ng ki m tra ch t l ng đ s n ượ
xu t th c ph m cho các chuy n du hành vũ tr . ế
Năm 1985 Vi n hàn lâm khoa h c Qu c gia Hoa kỳ (NAS)
khuy n ngh t t c các c quan có th m quy n nên ế ơ
ch p nh n và ti p c n v i h th ng ki m tra giám sát an ế
toàn th c ph m HACCP
B Y NGUYÊN T C C A
B Y NGUYÊN T C C A
H TH NG KI M TRA HACCP
H TH NG KI M TRA HACCP
1. Ti n hành phân tích m i nguy. Xây d ng danh m c các công đo n ch ế ế
bi n x y ra các m i nguy đáng k và mô t các bi n pháp phòng ng a ế
các m i nguy đó (HA).
2. Xác đ nh các đi m ki m soát t i h n, đi m có th x y ra m i nguy ( CCP).
3. Thi t l p các gi i h n t i h n cho các bi n pháp phòng ng a có liên quan ế
đ n m i đi m ki m soát t i h n ế CCP
4. Thi t l p các yêu c u giám sát đi m ki m soát t i h n ế CCP. Thi t l p các ế
th t c s d ng k t qu giám sát đ hi u ch nh quá trình và duy trì s ế
ki m soát đi m t i h n.
5. Thi t l p hành đ ng s a ch a c n ti n hành khi quá trình giám sát cho ế ế
th y gi i h n t i h n b vi ph m làm cho m i nguy có th x y ra.
6. Thi t l p các th t c l u tr h s h u hi u, đ ch ng th c h th ng ế ư ơ
HACCP đã th c hi n đ y đ , nghiêm túc.
7. Thi t l p các th t c đ th m tra h th ng ế HACCP có ho t đ ng t t hay
không.
Các ch vi t t t ti ng Anh ế ế
Các ch vi t t t ti ng Anh ế ế
s d ng trong h th ng HACCP
s d ng trong h th ng HACCP
CCP: Đi m ki m soát t i h n (Critical Control Points).
CL : Gi i h n t i h n (Critical Limites)
FDA: C c qu n lý Th c ph m và D c ph m ượ
GMP: Qui ph m s n xu t ( Good Manufacturing Practice)
HACCP: Phân tích m i nguy và ki m soát đi m t i h n
MIG: Nhi t k th y ngân ế
NAS: Vi n hàn lâm khoa h c Qu c gia.
NACMCF: y ban T v n Qu c gia v tiêu chu n vi sinh ư
th c ph m (National Advisory Committee on
Microbiological Criteria for Foods)
SOP: Qui ph m chu n ( Standard Operating Procedure)
SSOP: Qui ph m v sinh chu n (Sanitation Standard
Operating Procedures)