Nguyen Van Vuong
Ban quyen:
http://www.duhocnhatbanaz.edu.vn/ Page 1
Hc Ng Pháp Tiếng Nht N3
"Bài 1"
1.~たばかり~
1.~たばかり~1.~たばかり~
1.~たばかり~
Va mi ~
Gii thích:
dùng để din t mt hành động, va mi kết thúc trong thi gian gn so vi hin ti
mu câu này th hin mt vic gì đó xy ra cách thi đim hin ti chưa lâu (theo cm
nhn ca người nói). Khong thi gian thc tế t lúc s vic xy ra đến thi đim hin
ti có th dài ngn khác nhau, nhưng nếu người nói cm nhn khong thi gian đó là
ngn thì có th dùng mu câu này.
Ví d:
Tôi va mi ti nơi
さっき着いたばかりです。
Va mi mua gn đây mà cái ti vi đã hng mt ri
この間買ったばかりなのに、テレビが壊れてしまった
Anh Tanaka va cưới v năm ri, vy mà nghe nói đang tính chuyn li hôn
田中さんは一昨年結婚したばかりなのに、もう離婚を考えているらしい
Hi va mi qua Nht tôi không hiu tiếng Nht nên cũng vt v lm
日本に来たばかりのころは、日本もよく判らなくて本当に困った。
Ch tôi va mi tt nghip đại hc
姉は大学を出たばかりです。
Chú ý:
Trong văn nói có th chuyn thành「ばっか」
Vたばっか
Có l nào bây gi ni dy đó h?
まさか、今起きたばっかなの?
2. ~ようになる~:
~ようになる~:~ようになる~:
~ようになる~: Tr nên ~, tr thành ~
Gii thích:
Dùng để th hin mt s biến đổi, thay đổi
Ví d:
Tôi mun nhanh chóng trn nói tiếng Nht gii
日本語が上手に話すようになりたいな。
Nếu quen thì tr nên d dàng
Nguyen Van Vuong
Ban quyen:
http://www.duhocnhatbanaz.edu.vn/ Page 2
慣れると簡単するようになる。
Nếu đã hc 1 năm thì có th tr nên nói tiếng Nht trôi chy
1年勉強に日本語が話せるようになるでしょう。
Chú ý:
Thường dùng vi động t th kh năng hoc t động t th kh năng
V可能形/見える、分かる、聞こえるなど+ようになる
Vì thy giáo đã ch cho, nên gi đã hiu được ri
先生が教えてもらったので、今も分かるようになりました。
Th ph định ni tiếp, th hin s biến đổi ph đnh
Vないように なくなる
đã xây khách sn cao lên nên tr nên không nhìn thy núi t ca s na
高いホテルが建ったので、窓から山が見えなくなりました。
3. ~ことになる~:
~ことになる~:~ことになる~:
~ことになる~: Được quyết định là, được sp xếp là, tr nên ~
Gii thích:
Dùng khi th hin s vic đã được sp xếp, quyết định ri
Dùng khi mun nói rng: t mt tình hung nào đó thì suy ra đương nhiên là như thế
Ví d:
Ln này tôi có quyết định là phi đi chi nhánh ca hãng Osaka
こんど大阪支社に行くことになりました。
Tôi đã có quyết định là s chuyn đến Nht sng vào năm sau
来年日本に引っ越すことになりました。
Nếu không c gng hết sc thì sau này có th s hi hn đấy
一所懸命頑張らなければ、後悔することになりますよ
Chú ý:
Mu câu này thường xuyên s dng vì khi th hin ý nghĩa được quyết định thì không
nht thiết phi có người / nhân t đã ra quyết định trong câu.
Đối vi ý nghĩa “tr nên” thì phía trước thì có tình hung gi định hoc gii thích lý do
cho s đương nhiên đó.
4. とても~ない:
とても~ない:とても~ない:
とても~ない: Không th nào mà ~
Gii thích:
Dùng để th hin mt cách mnh m rng không th nào làm được vic gì đó
Ví d:
Mt bài toán khó như thế này thì tôi không th nào gii ni
こんな難しい問題はとても私には解けません
Nguyen Van Vuong
Ban quyen:
http://www.duhocnhatbanaz.edu.vn/ Page 3
V đẹp y chng th nào din t bng li
あの美しさはとても言葉では表現できない。
Không th nào nh hết nhiu t vng như thế này trong mt ln
一度にこんなにたくさんの単語はとても覚えられません。
Chú ý:
Động t chính thường được chia th kh năng hoc là t đng t th kh năng
とても V可能形ない/見えない、分からない、聞こえないなど
Cách gii thích ca giáo viên khó hiu quá, rt khó hiu
先生の説明が難しかったので、とても何も分からないよ。
5. ~らしい~:
~らしい~:~らしい~:
~らしい~: Có v là ~, dường như là ~, nghe nói là ~
Gii thích:
Dùng để biu th li nhng gì người nói nhìn thy, nghe thy, cm nhn thy
Ví d:
Theo d báo thi tiết thì hình như ngày mai tri mưa
天気予報によると明日は雨らしい
Nht Bn nghe nói là giá c cao lm
日本で物価が高いらしい
nghe nói là anh ta s ngh làm công ty hin nay, và t mình thành lp công ty
彼はどうやら今の会社を辞めた、自分で会社を作るらしい。
Chú ý:
Dùng để biu hin s suy lun chc chn t thông tin đã nghe được v ch đề , ch
không hn là truyn đt li thông tin
Người kia là ai vy? Trông như bn ca An
あの人は何なの?アンさんの友達らしいだ。
らしい” còn dùng sau mt s danh t th hin hành vi, tính cách ca con người
Nらしい=子供らしい、女らしい、大人らしいなど
Mi có 5 tui thôi nhưng cách nói chuyn không phi là con nít đâu
5歳だら、話し方は子供らしくな
6. ~てはじめて(~て初めて):
~てはじめて(~て初めて):~てはじめて(~て初めて):
~てはじめて(~て初めて):Ri thì mi ..., sau khi ....ri thì mi....
Gii thích:
Dùng để th hin trong trường hp: Sau khi thc tế làmđó (vic mà trước đó chưa
làm) ri thì mi tr nên mt trng thái khác.
Ví d:
Sau khi tôi đến Nht ri mi ăn món nattou
Nguyen Van Vuong
Ban quyen:
http://www.duhocnhatbanaz.edu.vn/ Page 4
私は日本に来て初めて納豆を食べた。
Tôi đi làm ri mi quen biết anh y
働くに入ってはじめて彼と知り合いになった
Xem nhiu ln ri mi biết đ hay ca b phim đó
幾度も見てはじめてその映画のよさが分かる
Hc ngoi ng phi viết nhiu thì mi được
外国は何回も書いてはじめて上手になるのだ
"Bài 2"
7. ~ないで~:
~ないで~:~ないで~:
~ないで~: Xin đừng ~
Gii thích:
Hu hết ch dùng câu mnh lnh, yêu cu
Ví d:
Không được đậu(xe)
止まないでください。
Xin đừng nói chuyn
話さないでくださ
Có bin báo là xin đừng hút thuc
「タバコを吸わないでください」という標識があった。
y nói "xin đừng bun"
「さびしくないで」と彼女は言った。
8. ~によって~:
~によって~:~によって~:
~によって~:Do ~, vì ~, bi ~, tùy vào ~
Gii thích:
Dùng để biu th nguyên nhân, lý đo
Dùng để biu th ch th ca hành đng
Dùng để biu th phương pháp, cách thc
Ví d:
Nht Bn đã chu tn tht ln vì sóng thn
日本は津波によって大きな彼我を受けました
Do phát ngôn bt cn, tôi đã làm tn thương anh y
私の不注意な発言によって、彼を傷つけてしまった
Phn ln nhà ca trong làng này đều b lt cun trôi
その村の家の多くは洪水によって押し流された。
Nguyen Van Vuong
Ban quyen:
http://www.duhocnhatbanaz.edu.vn/ Page 5
Đi hay không chúng ta tùy vào thi tiết ngày mai
行くか行かないかは、明日の天気によって決めよう。
Nghe nói mai s mưa, tùy nơi
明日は所によって雨が降るそうだ
9. ~のような~
~のような~~のような~
~のような~ : ging như ~, như là ~
Gii thích:
Ví d:
Anh ta cư x ging như là chng biết gì hết
彼は何も知らなかったのような振る舞っていた。
Nếu nói được tiếng Nht lưu loát như cô ta thì hay biết my
あの人のような英語がペラペラ話せたらいいのに。
Tôi cm thy hnh phúc ging như đang trên min cc lc vy
極楽にでもいるかのような幸せな気分だ。
10.~ば~ほど~
.~ば~ほど~.~ば~ほど~
.~ば~ほど~ : Càng .....thì càng
Gii thích:
~ Có th dùng là ~たら/なら~ほど vi danh t (~たら/~たら)đng t
(~ら)
Ví d:
Càng ăn thì càng mp
食べれば食べるほど太る。
Đồ đin càng đắc tin thì càng khó s dng
電気製品というのは、高くなればなるほど、使いにくくなる
Bng hướng dn s dng này càng đọc càng không hiu
この説明は、読めば読むほど分からなくなる
Làm thế nào bây gi? Càng nghĩng ri
どうしたらいいの?考えれば考えるほど分からなくなってしまった。
11. ~ばかり:
~ばかり:~ばかり:
~ばかり: Ch toàn là ~
Gii thích:
Dùng khi người nói có ý phê phán v chuyn, s vic c lp đi lp li, hoc lúc nào cũng
nm trong trng thái đó
Ví d:
Em trai tôi không hc mà ch toàn là đọc truyn tranh
弟は漫画ばかり読んでいる