- T l phn trăm phiếu mua hàng thu v.
- S yêu cu tìm hiu thông tin do trình din đem li.
Người qun tr khuyến mãi cn phân tích các kết qu ca nhng bin pháp
khuyến mãi khác nhau và tư vn cho nhng người qun tr sn phm s dng nhng
bin pháp khuyến mãi có hiu qu chi phí cao nht.
Hiu sut phân phi
Phân phi là mt hot động cc k quan trng nhm đưa sn phm đến đúng
địa đim, đúng thi gian và đúng khách hàng. Do đó, doanh nghip cn phân tích
các yếu t nh hưởng đến hot động phân phi sn phm để phát hin vn đề, làm
cơ s cho vic thiết kế các gii pháp kh thi nhm nâng cao hiu qu phân phi. Có
mt s công c để tăng cường kim tra d tr, ci thin cách b trí địa đim kho
hàng và phương thc vn chuyn. Mt vn đề thường hay gp phi là hiu sut
phân phi có th gim khi doanh nghip tăng mnh mc tiêu th. Mc tiêu th tăng
vt có thî làm cho doanh nghip không đảm bo được vic giao hàng đúng thi
hn. Tình hình đó đã làm cho khách hàng lan truyn tin đồn xu v doanh nghip.
Và cui cùng mc tiêu th li tt xung. Ban lãnh đạo đối phó bng cách tăng mc
khen thưởng cho lc lượng bán hàng để đảm bo có được nhiu đơn hàng hơn. Lc
lượng bán hàng đã làm được điu đó, thế nhưng mt ln na doanh nghip li
không đảm bo được ngày giao hàng như đã ha. Ban lãnh đạo cn thy được khâu
b ách tc và đầu tư thêm vào năng lc sn xut và phân phi. Tình hung đó được
th hin trên hình 13.7. Vòng tròn bên trái th hin trường hp mc tiêu th tăng
vt đã chuyn thành mc tiêu th gim sút do giao hàng chm tr. Vòng tròn bên
phi th hin vn đề ch yếu là ban lãnh đạo không đầu tư để tăng năng lc sn xut
và phân phi nhm đáp ng mc tiêu th tăng vt.
Mc tiêu Nhn thc được
th tăng cn phi giao
hàng đúng hn
Ban lãnh đạo Giao hàng Không chm tr
tăng mc chm tr trong vic tăng
khen thưởng thêm năng lc
Mc tiêu Không đủ năng
th gim lc sn xut
và phân phi
Hình 13.7. Quan h tác động gia mc tiêu th và hiu sut phân phi
4. Kim tra chiến lược marketing
Marketing là mt lĩnh vc chc năng, trong đó các mc tiêu, chiến lược và
chương trình luôn phi thích ng vi nhng thay đổi nhanh chóng ca th trường.
Sau mi thi gian nht định các doanh nghip cn đánh giá li quan đim chiến
lược, mc tiêu và hiu qu ca các hot động marketing để có nhng điu chnh cn
thiết.
Có hai công c c thđánh giá hiu qu marketing và kim tra marketing.
a. Đánh giá hiu qu marketing
Hiu qu marketing không nht thiết được th hin ra bng kết qu mc tiêu
th và li nhun hin ti. Kết qa tt ca mt chi nhánh cũng có th là do chi nhánh
đó được đặt đúng chđúng lúc, ch không hn là có mt ban lãnh đạo marketing
gii. Vic ci tiến marketing các chi nhánh này có th cho phép nâng kết qu ca
hot động marketing. Chi nhánh cũng có th có kết qu kém, mc dù có kế hoch
marketing hoàn ho.
Hiu qu marketing ca mt doanh nghip hay chi nhánh được phn ánh qua
mc độ nó th hin năm ni dung ch yếu ca định hướng marketing: triết lý v
khách hàng, t chc các phi thc marketing (marketing-mix), thông tin marketing
chính xác, định hướng chiến lược và hiu sut công tác. Các ni dung đánh giá hiu
qu marketing được trình bày c th như sau:
Triết lý v khách hàng
- Nhn thc ca ban lãnh đạo v tm quan trng ca vic cn có mt t chc
doanh nghip có kh năng đáp ng tt nht nhng nhu cu và mong mun ca các
th trường mc tiêu.
- Quan đim ca ban lãnh đạo v thc hin marketing có phân đon th trường
(phát trin nhng sn phm khác nhau và trin khai nhng kế hoch marketing khác
nhau cho nhng phân đon th trường khác nhau).
- Quan đim toàn din ca ban lãnh đạo v h thng marketing (nhng
người cung ng, các kênh, các đối th cnh tranh, khách hàng, môi trường) khi lp
kế hoch kinh doanh ca mình.
T chc marketing-mix
- Mc độ kết hp marketing và kim tra nhng chc năng marketing ch yếu.
- Mc độ hp tác ca nhng người qun tr marketing vi nhng người qun
tr nghiên cu, sn xut, cung ng, phân phi và tài chính.
- T chc quá trình phát trin sn phm mi.
Thông tin marketing chính xác
- Mc độ hiu biết v khách hàng, nh hưởng vic mua sm, các kênh phân
phi và đối th cnh tranh thông qua các cuc nghiên cu marketing.
- Mc độ am hiu v tim năng tiêu th, kh năng sinh li ca các phân đon
th trường, các khách hàng, địa bàn, sn phm, kênh phân phi và quy mô đơn
hàng.
- Nhng hot động đã trin khai để nâng cao hiu qu chi phí ca các khon
chi phí marketing khác nhau.
Định hướng chiến lược
- Mc độ và phm vi trin khai vic lp kế hoch marketing chính thc.
- Tình trng hin ti ca chiến lược marketing.
- Mc độ ch động xây dng và thc hin kế hoch đối phó vi nhng tình
hung bt trc trong quá trình thc hin chiến lược marketing.
Hiu sut công tác
- Tình hình quán trit và thc hin chiến lược marketing.
- Mc độ s dng có hiu qu nhng ngun tài nguyên marketing.
- Kh năng phn ng nhy bén và có hiu qu ca ban lãnh đạo đối vi nhng
biến động din ra trong các hot động marketing.
b. Kim tra marketing
Nhng doanh nghip phát hin thy nhng đim yếu kém trong hot động
marketing khi áp dng công c đánh giá hiu qu marketing cn tiến hành nghiên
cu k hơn bng cách kim tra marketing.
Kim tra marketing là vic kim tra định k, độc lp, có h thng, toàn din
môi trường marketing, mc tiêu, chiến lược và hot động ca mt doanh nghip,
hay đơn v kinh doanh, nhm xác định nhng lĩnh vc có vn đề và nhng cơ hi,
đề xut kế hoch hành động nhm nâng cao thành tích marketing ca doanh nghip.
Đặc đim ca kim tra marketing
- Toàn din. Kim tra marketing bao quát tt c mi hot động marketing ch
yếu ca mt doanh nghip, ch không ch đơn thun kim tra các chc năng
marketing riêng l như kim tra lc lượng bán hàng, định giá hay các hot động
marketing khác. Mc dù kim tra chc năng là b ích, đôi khi nó làm cho ban lãnh
đạo hiu nhm nguyên nhân ca vn đề. Ví d, tình trng biến động nhân s quá
mc trong lc lượng bán hàng có th là mt triu chng ca tình trng sn phm và
khuyến mãi yếu kém ca doanh nghip, ch không phi ca tình trng hun luyn
chưa chu đáo hay thù lao thp đối vi lc lượng bán hàng. Kim tra marketing toàn
din thườìng có hiu qu hơn trong vic xác định nguyên nhân thc tế ca vn đề
marketing ca doanh nghip.
- H thng. Kim tra marketing bao gm mt chui nhng bước chn đoán
theo mt trình t nht định, bao quát toàn b môi trường marketing vĩ mô và vi mô
ca t chc, các mc tiêu và chiến lược marketing, các h thng và nhng hot
động marketing c th. Kết qu chn đoán ch ra nhng ci tiến cn thiết nht.
Chúng được th hin thành mt kế hoch các bin pháp chn chnh, c ngn hn ln
dài hn, để nâng cao hiu qu marketing chung ca t chc.
-Độc lp. Kim tra marketing có th được tiến hành theo sáu cách: t kim tra,
kim tra chéo, kim tra t trên xung, b phn kim tra ca doanh nghip, lc
lượng đặc nhim kim tra ca doanh nghip, và thuê kim tra tn ngoài. T kim
tra, tc là nhng người qun tr s dng mt h thng các tiêu chun kim tra để
đánh giá các hot động ca chính mình, có th có ích, nhưng phn ln các chuyên
gia đều nht trí rng t kim tra thiếu tính khách quan và độc lp., nói chung kim
tra tt nht là do c vn thuê tn ngoài thc hin để đảm bo tính khách quan
cn thiết, có kinh nghim sâu rng v mt s ngành, có hiu biết nht định v ngành
c th đó, và dành toàn b thi gian và tâm trí vào vic kim tra.
- Định k. Thông thường kim tra marketing ch tiến hành sau khi nhn thy
mc tiêu th gim xung, tinh thn ca lc lượng bán hàng sa sút, và có nhng vn
đề khác ca doanh nghip phát sinh. Có khá nhiu doanh nghip b lâm vào tình
trng khng hong mt phn là vì h không rà soát li các hot động marketing ca
mình trong mt thi gian khá dài. Kim tra marketing định k có th có ích cho c
nhng doanh nghip lành mnh cũng như nhng doanh nghip gp rc ri. Theo A.
Shuchman, “Không có hot động marketing nào li luôn luôn tt đến mc là không
th ci tiến thêm được na. Ngay c hot động tt nht cũng có th làm tt hơn.
Trong thc tế, ngay c cái tt nht cũng cn phi tt hơn na. Ch đối vi mt vài
hot động marketing, nếu có, là có th vn tiếp tc thành công trong nhiu năm lin
mà không cn ci tiến gì".
Ban lãnh đạo doanh nghip cn định rõ mc tiêu, phm v, chiu sâu, ngun
s liu, biu mu báo cáo và thi gian tiến hành vic kim tra marketing. Cn có
mt kế hoch chi tiết v các đối tượng s phng vn, thiết kế bng câu hi, thi
gian và địa đim tiến hành,... để đảm bo thi gian và chi phí kim tra mc ti
thiu. Mt nguyên tc cơ bn trong kim tra marketing là không được phép ch da
vào nhng s liu và ý kiến do nhng người qun tr ca doanh nghip cung cp,
mà phi phng vn khách hàng, đại din bán hàng và các nhóm công chúng khác.
Ni dung ca kim tra marketing
Kim tra marketing bao gm sáu vn đề ch yếu: kim tra môi trường
marketing, chiến lược marketing, t chc marketing, h thng marketing, hiu qu
marketing, và chc năng marketing.
Kim tra môi trường marketing
Môi trường vĩ mô:
- Nhân khu hc. Nhng din biến và xu hướng ch yếu to ra nhng cơ hi,
đe da đối vi doanh nghip. Nhng bip pháp để đối phó vi nhng din biến và
xu hướng đó.
- Kinh tế. Nhng thay đổi ch yếu v thu nhp, giá c, tiết kim và tín dng
tác động đến doanh nghip. Nhng bip pháp để đối phó vi nhng thay đổi đó.
- Sinh thái. Xu hướng thay đổi v chi phí và mc độ sn có ca các ngun tài
nguyên thiên nhiên và năng lượng cn thiết cho doanh nghip. Mc độ quan tâm
ca doanh nghip đến tình trng ô nhim và các bin pháp đã áp dng để bo v
môi trường.
- Công ngh. Nhng thay đổi ch yếu trong công ngh sn xut, và v trí ca
doanh nghip v công ngh đó cũng như nhng sn phm có th thay thế ca nó.
- Chính tr. Nhng thay đổi v lut pháp và các qui định v kim soát ô
nhim, đảm bo cơ hi kiếm vic làm, an toàn sn phm, qung cáo, kim soát giá
c,...có th tác động đến chiến lược và chương trình marketing.
- Văn hóa. Thái độ ca công chúng đối vi doanh nghip và sn phm ca nó.
Nhng thay đổi nào v li sng và quan nim giá tr ca khách hàng có th tác
động đến doanh nghip.
Môi trường vi mô:
- Th trường. Nhng thay đổi ca th trường v qui mô, mc độ tăng trưởng,
phân b địa lý và mc li nhun. Các phân đon th trường ch yếu ca doanh
nghip.
- Khách hàng. Nhng nhu cu và tiến trình mua sm ca các nhóm khách
hàng khác nhau. Đánh giá ca khách hàng hin có và khách hàng tim năng đối vi
doanh nghip và các đối th cnh tranh v danh tiếng, cht lượng sn phm, dch
v, lc lượng bán hàng và giá c.
- Đối th cnh tranh. Nhng đối th cnh tranh ch yếu và mc tiêu, chiến
lược, đim mnh, đim yếu, qui mô và th phn ca h. Nhng üxu hướng nh
hưởng đến tình hình cnh tranh và nhng sn phm thay thế.
- Phân phi. Nhng kênh phân phi chính, hiu sut và tim năng phát trin
ca chúng.
- Người cung ng. Kh năng ca nhng người cung ng v các yếu t sn
xut ch yếu, và xu hướng thay đổi ca h trong tương lai.
- Các dch v h tr. Xu hướng thay đổi v chi phí và mc độ sn có ca dch
v vn ti, cơ s kho bãi và các ngun tài chính. Mc hiu qu nghiên cu
marketing và qung cáo ca doanh nghip.
-Công chúng. nh hưởng ca các nhóm công chúng và các bin pháp ca
doanh nghip nhm giao dch có hiu qu vi các nhóm công chúng khác nhau đó.
Kim tra chiến lược marketing
-Nhim v ca doanh nghip. Hot động marketing ca doanh nghip có định
hướng theo th trường hay không, và mc độ kh thi ca nhim v đó.
-Mc tiêu marketing và các ch tiêu. Nhng mc tiêu và ch tiêu marketing
làm cơ s cho vic hoch định kế hoch marketing và đo lường kết qu. Mc độ
phù hp ca các mc tiêu marketing vi v trí cnh tranh, ngun lc và cơ hi ca
doanh nghip.
- Chiến lược. Mc độ rõ ràng và thuyết phc ca chiến lược marketing. Mc
độ phù hp ca chiến lược vi các giai đon ca chu k sng sn phm. Các tiêu
chun đánh giá và la chn th trường mc tiêu, và các đặc đim ca các th trường
mc tiêu đó. Phân b các ngun lc cho các yếu t ca marketing -mix và hiu qu
ca chúng.
Kim tra t chc marketing
- Cơ cu t chc. Mc độ phân quyn và giao trách nhim cho người ph
trách marketing phù hp đến đâu vi yêu cu tha mãn tt nht mong mun ca