SVTH:Phaïm ThòTruùc Phuông Trang1
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
TIỂU LUẬN
Kiểm tra chất lượng trà túi lọc
SVTH:Phaïm ThòTruùc Phuông Trang2
I Quy trình kim tra
I.1 Sơ đồ quy trình sn xut
Trà n thành phm
Nghin t
Nghin tinh
Sao
X
Vô túi lc
Đ
óng h
p
Đ
óng thùng
Thành ph
m
KCS1
KCS2
KCS3
KCS4
KCS5
SVTH:Phaïm ThòTruùc Phuông Trang3
I.2 Các khâu kim tra cht lượng
I.2.1 KCS1
I.2.1.1 Nhim v:
Kim tra nguyên liu trà bán thành phm trước khi đưa vào sn xut
I.2.1.2 Các ch tiêu kim tra:
-Hàm lượng cht tan
-Hàm lượng tro tng
-Độ m
-Tp cht st
-Tp cht vô cơ và hu cơ
-Bi chè
-Tanin
-Cafein
-Dip lc t
I.2.2 KCS2
Kim tra độ nghin nh ca trà, d=1.5mm
-Vn<1.4mm
-Bi<0.35mm
I.2.3 KCS3
Kim tra túi lc trước khi vô trà
-Túi làm bng giyi thc phm, đảm bo gi được cht lượng chè d
bóc khi pha
-Túi lc phi kín, không lng, đảm bo khi pha chè kng b lt ra ngoài túi
-Giây gii lc là loi ch trng không độc hi, không nh hưởng đến cht
lượng chè, không b đứt khi ngâm nước
-Dây chđộ dài phù hp(<=17 cm) đủ đ gi túi chè trong dng c pha và
ly túi chè ra.
I.2.4 KCS4
Kim tra chè sau khi được vô túi lc
-Mi túi chè có khi lượng t 2-3g, lượng chè trong túi không chiếm quá ½
chiu cao túi.
-Mi liên kết gia mt đầu dây ch và túi chè phi được chc chn đ túi chè
không tut khi dây ch trong khi pha và nhc ra, đầu kia được gn vi tem nhãn.
-Nếu dùng ghim để c định túi vào đuy ch thì ghim phi là loi ghim
không g, không nh hưởng đến cht lượng chè.
I.2.5 KCS5
Kim tra cht lượng chè thành phm và chun b đưa ra th trưng
-Ch tiêu cm quan
Sn phm
Ch tiêu
Chè đen
túi lc
Chè Xanh
túi lc
Chè hương,
chè hoa túi lc
SVTH:Phaïm ThòTruùc Phuông Trang4
Ngoi hình Mt chè nh,
tương đối đu, đen
hơi u, thoáng râu
xơ
Mt chè nh,
màu xanh, thoáng
râu xơ
Mt chè
nh, màu xanh,
thoáng râu xơ
Màu nước Đỏ nâu, tương
đối sáng có vin
vàng
Vàng sáng,
tương đối sánh
Vàng;
tương đối sáng,
sánh
i Thơm du Thơm t
nnhiên
Thơm
đượm, đặc trưng,
i hoà
V Đậm du Chát, tương
đối du, có hu
Chát, tương
đối du, đặc
trưng, hu
Bng1: ch tiêu cm quan ca chè
-Ch tiêu hóa lý
Ch tiêu Đơn v Chè đen
túi lc
Chèxanh
i lc
Chè
hương, chè
hoa túi lc
Hàm
lượng cht hoà
tan
Hàm
lượng tanin
Hàm
lượng Cafein
% theo
cht khô
không
nh hơn
32
9
1.8
34
20
2
Theo chè
đen, hoc chè
xanh
Hàm
lượng cht xơ
Hàm
lượng tro tng
s
% theo
cht khô
16.5
4-8
16.5
4-8
Theo chè
đen hoc chè
xanh
T l tp
cht st
T l tp
cht
l(VC&HC)
Độ m
T l bi
T l vn
% theo
khi lượng
không
ln hơn
0.001
0.2
7.5
10
100
0.001
0.2
7.5
10
100
Theo chè
đen hoc chè
xanh
-Ch tiêu v sinh thc phm
SVTH:Phaïm ThòTruùc Phuông Trang5
+VSV gây bnh: không đưc
+Nm mc: kng được
II. Phương pháp th:
II.1 Cm quan ca chè:
II.1.1 Mc đích:
Đánh giá giá tr cm quan ca chè
II.1.2 Nguyên lý:
Da vào ngoi hình mùi v, màu sc ca nước pha để đánh giá bng cách cho
thang đim 5, đim cao nht là 5, thp nht là 1.
khong gia 2 đim nguyên liên tc theo s cm nhn v cht lượng ca
tng ch tiêu, người ta th chè có th cho chính xác ti 0.5 đim.
II.1.3 Cách tính đim và xđim
1. Đim trung bình ca tng ch tiêu: là trung bình cng đim ca tt c các
u viên trong hi đồng đã cho tng ch tiêu, và ly chính xác đến mt ch s sau
du phy.
2. Khi có mt u viên hi đồng cho đim s lch vi đim s trung bình ca
c hi đồng 1,5 đim tr lên mà y viên hi đồng có đ lp lun hoc chng c rõ
ràng thì đim ca hi đồng b bác b ngược li.
3. Ch cn có mt y viên cho đim 1 thì hi đồng cn phi th li.
Kết qu th li là quyết đnh.
4. Đim tng hp ca mt sn phm được tính theo công thc:
i
i
ikDD
4
1
Trong đó:
Diđim trung bình ca c hi đồng cho 1 cho tiêu th I;
ki – h s quan trng ca ch tiêu tương ng
7. Sn phm đt yêu cu khi: tng s đim đt t 11,2 đim tr lên, không có
bt c ch tiêu nào dưới 2 đim và 3 ch tiêu khác phi không thp hơn 2,8 đim.
Bng 2
T
T
Xếp hng cht
lượng
Đim s
1
Tt 18,2 – 20
2
Khá 15,2 – 18,1
3
Đạt 11,2 – 15.1
4
Kém 7,2 11,2
5
Hng 0 – 7,2
II.2 Hàm lượng cht hoà tan:
II.2.1 Mc đích: