
M C L CỤ Ụ
N I DUNG Ộ…………………………………………………………TRANG
1. M ĐU Ở Ầ
…………………………………………………….......
..……… 2
1.1. Lí do ch n đ tài ọ ề
……………………………………………
……….. 2
1.2. M c đích nghiên c u ụ ứ
………………………………………….
……….. 3
1.3. Đi t ng nghiên c u .ố ượ ứ
………………………………………
……….. 3
1.4. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
……………………………………...
………. 3
2. N I DUNGỘ ……………..………………….........
…………….…
………. 3
2.1. C s lí ơ ở lu n ….....ậ
……………………………………………
………. 3
2.2. Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề ..
………………………………………...…
……… 5
2.3. Gi i pháp gi i quy t v n đ .ả ả ế ấ ề
…………………………………
……… 6
2.4. Hi u qu ệ ả
………………………………………………………
……… 20
3. K T LU N, KI N NGH Ế Ậ Ế Ị ……………….
……………....……..
…….. 21
3.1. K t lu n ế ậ
…………………………………………………....…
……...21
3.2. Ki n ngh ế ị
………………………………………………….…
……... 21
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả ………………………..…………………….. 22
1

1. M ĐUỞ Ầ
1.1. Lý do ch n đ tàiọ ề
K thi trung h c ph thông qu c giaỳ ọ ổ ố là m t s ki n quan tr ng c aộ ự ệ ọ ủ
ngành Giáo d c Vi t Nam, đc t ch c b t đu vào năm 2015. Là k thi haiụ ệ ượ ổ ứ ắ ầ ỳ
trong m t, đc g p b i hai k thi là k thi t t nghi p ộ ượ ộ ở ỳ ỳ ố ệ THPT và k thi tuy nỳ ể
sinh ĐH, CĐ. K thi này xét cho thí sinh hai nguy n v ng: ỳ ệ ọ T t nghi p ố ệ THPT
và tuy n sinh ểĐH, CĐ, nh m gi m b t tình tr ng luy n thi, h c t , h c l chằ ả ớ ạ ệ ọ ủ ọ ệ
và gi m b t chi phí. Qua l n đu tiên t ch c thì k thi THPTQG đã g t háiả ớ ầ ầ ổ ứ ỳ ặ
đc nh ng thành công nh t đnh. Bên c nh nh ng thành công l i là s gi mượ ữ ấ ị ạ ữ ạ ự ả
sút đáng k t l đu t t nghiể ỉ ệ ậ ố ệp, lý do có th do k thi th t h n, nghiêm túcể ỳ ậ ơ
h n, làm đúng ch t l ng h n? Tôi không nghĩ đó là lý do, mà lý do n m ơ ấ ượ ơ ằ ở
cách d y c a giáo viên ch a phù h p, cách ôn luy n c a h c sinh ch a đúng. ạ ủ ư ợ ệ ủ ọ ư
Tr ng THPT Ng c L c v i đc đi m là m t tr ng mi n núi v i đi uườ ọ ặ ớ ặ ể ộ ườ ề ớ ề
ki n sinh ho t và h c t p còn nhi u h n ch , cho nên k t qu h c t p c a h cệ ạ ọ ậ ề ạ ế ế ả ọ ậ ủ ọ
sinh còn th p. Đi u đó th hi n rõ k t qu thi t t nghi p c a h c sinhấ ề ể ệ ở ế ả ố ệ ủ ọ l p 12,ớ
đc bi t năm h c 2014-2015 là năm b t đu t ch c k thi chung, t l đu t tặ ệ ọ ắ ầ ổ ứ ỳ ỉ ệ ậ ố
nghi p ch là 79%.ệ ỉ
T l đu t t nghi p th p m t ph n là do đi m c a b môn toán: Có đnỉ ệ ậ ố ệ ấ ộ ầ ể ủ ộ ế
77% s h c sinh đt đi m d i trung bình môn toán, ố ọ ạ ể ướ đi v iố ớ h c sinh tham dọ ự
ch đ xét công nh n t t nghi p thì s đi m d i trung bình môn toán chi mỉ ể ậ ố ệ ố ể ướ ế
đn 96%. Đi m thi môn toán d i 3 chi m h n 50%, có đn g n 10% b đi mế ể ướ ế ơ ế ầ ị ể
li t môn toán.ệ
Tr c tình hình đó, b n thân là m t GV gi ng d y l p 12 tôi cũng đã cóướ ả ộ ả ạ ớ
r t nhi u trăn tr . T kinh nghi m c a b n thân trong 10 năm gi ng d y, 04ấ ề ở ừ ệ ủ ả ả ạ
năm luy n thi t t nghi p, tôi luôn mong mu n tìm ra đc nh ng ph ng phápệ ố ệ ố ượ ữ ươ
riêng, có hi u qu đ góp ph n c ng c và nâng cao ki n th c cũng nh nângệ ả ể ầ ủ ố ế ứ ư
cao t l t t nghi p c a h c sinh trong năm h c này và nh ng năm h c ti p theo.ỉ ệ ố ệ ủ ọ ọ ữ ọ ế
Qua c u trúc đ thi ấ ề có th th y n i dung ki n th c ôn t p r t rõ ràng, nh ngể ấ ộ ế ứ ậ ấ ư
đi u mà tôi còn trăn tr , là đi u quan tr ng đi v i m t ng i giáo viên đó làề ở ề ọ ố ớ ộ ườ
phân lo i các ph n ki n th c sao cho phù h p v i t ng đi t ng h c sinh.ạ ầ ế ứ ợ ớ ừ ố ượ ọ
Th i gian ôn thi THPTQG ch là 30 ti t, v i trình đ chung c a h c sinhờ ỉ ế ớ ộ ủ ọ
tr ng THPT Ng c L c thì vi c ôn thi THPTQG mà c truy n đt đy đ, đúngườ ọ ặ ệ ứ ề ạ ầ ủ
n i dung ki n th c không ph i là đi u đúng đn. Th nh t v i th i l ng 30ộ ế ứ ả ề ắ ứ ấ ớ ờ ượ
ti t s ch k p gi i thi u các n i dung ch không có th i gian ôn luy n, Th haiế ẽ ỉ ị ớ ệ ộ ứ ờ ệ ứ
2

ch c ch n d n t i vi c h c sinh khá gi i thì s nhàm chán v i các ph n ki nắ ắ ẫ ớ ệ ọ ỏ ẽ ớ ầ ế
th c d , quen thu c; còn h c sinh y u kém s th y m h v i các ph n ki nứ ễ ộ ọ ế ẽ ấ ơ ồ ớ ầ ế
th c khó d n tứ ẫ ới chán h c, m t t tin vào b n thân.ọ ấ ự ả
Đ nâng cao k t qu thi THPTQG môn toán, đ nâng cao k t qu thiể ế ả ể ế ả
t t nghi p THPT tôi đa ra sáng ki n ố ệ ư ế “M t s kinh nghi m h ng d nộ ố ệ ướ ẫ
h c sinh y u l p 12 đt đi m trung bình môn toán trong k thi trung h cọ ế ớ ạ ể ỳ ọ
ph thông qu c gia t i tr ng THPT ng c L c”ổ ố ạ ườ ọ ặ .
1.2. M c đích nghiên c uụ ứ
Đ tài này s có tác d ng đi v i h n 85% h c sinh tr ng THPTề ẽ ụ ố ớ ơ ọ ườ
Ng c L c, là nh ng h c sinh có h c l c y u và trung bình. H c sinh s khôngọ ặ ữ ọ ọ ự ế ọ ẽ
th y nhàm chán, ấs ẽth y h ng thú khi ôn thi THPTQG môn toán. K t qu thiấ ứ ế ả
môn toán cũng t đó đc nâng lên và t l đu t t nghi p THPT cũng sừ ượ ỉ ệ ậ ố ệ ẽ
nâng lên đáng k . ể
1.3. Đi t ng nghiêm c uố ượ ứ
N i dung ki n th c môn toán các năm h c l p 10, l p 11, l p 12 (chộ ế ứ ọ ớ ớ ớ ủ
y u là ch ng trình l p 12) dùng đ luy n thi THPTQG.ế ươ ớ ể ệ
1.4. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Tác gi đã s d ng k t h p các ph ng pháp: ả ử ụ ế ợ ươ
- Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tin: Kh o sátươ ề ả ự ế ậ ả
th c t đi v i h c sinh hai l p 12H và 12I v n i dung mong mu n ôn t pự ế ố ớ ọ ớ ề ộ ố ậ
thi THPTQG. Qua đó t ng h p và l a ch n ph ng pháp phù h p đ ôn luy nổ ợ ự ọ ươ ợ ể ệ
h c sinh. ọ
- Ph ng pháp th ng kê, x lý s li u: Căn c vào th ng kê k t qu thiươ ố ử ố ệ ứ ố ế ả
THPTQG năm h c 2014-2015, ti n hành x lý các s li u liên quan: S h cọ ế ử ố ệ ố ọ
sinh đu t t nghi p, s h c sinh đt đi m trên trung bình môn toán, s h cậ ố ệ ố ọ ạ ể ố ọ
sinh đt d i 3 đi m môn toán và s h c sinh b đi m li t môn toán.ạ ướ ể ố ọ ị ể ệ
- Ph ng pháp nghiên c u xây d ng c s lý thuy t: Nghiên c u các tàiươ ứ ự ơ ở ế ứ
li u nh sách giáo khoa, sách bài t p, sách h ng d n ôn thi THPTQG c a Bệ ư ậ ướ ẫ ủ ộ
Giáo d c. ụ
2. N I DUNGỘ
2.1. C s lý lu nơ ở ậ
- V n i dung ki n th c trong đ thi THPTQGề ộ ế ứ ề
C u trúc đ thi g m 2 nhóm câu h i: Nhóm câu h i d dùng đ xét t tấ ề ồ ỏ ỏ ễ ể ố
nghi p, th ng r i vào các ph n ki n th c nh : Kh o sát hàm s ; S ph c;ệ ườ ơ ầ ế ứ ư ả ố ố ứ
3

Mũ và logarit; Tích phân; Hình h c t a đ Oxyz; L ng giác; Th tích trongọ ọ ộ ượ ể
không gian. Nhóm câu h i này chi m 5.5-6 đi m. Nhóm câu h i trung bình-ỏ ế ể ỏ
khó, r t khó đ xét tuy n ĐH, CĐ, th ng r i vào các ph n ki n th c: Hìnhấ ể ể ườ ơ ầ ế ứ
h c trong không gian; Xác su t; Ph ng trình - h ph ng trình - b t ph ngọ ấ ươ ệ ươ ấ ươ
trình; GTLN/GTNN. Nhóm câu h i này chi m 3-4,5 đi m.ỏ ế ể C th :ụ ể
N i ộ
dung Đi mểM c ứ
độ
C p ấ
đ t ộ ư
duy
Phân tích
Câu 1:
Kh o sát ả
hàm số1 DễNhớKh o sát 3 lo i hàm s . Chú tr ng h n đi v i hàm ả ạ ố ọ ơ ố ớ
b c 3. Câu h i thu c m c đ d .ậ ỏ ộ ứ ộ ễ
Câu 2:
Bài toán
liên quan
đn kh oế ả
sát hàm
số
1 DễNhớ
Là 1 trong nh ng câu h i d , d ng này th ng xu t ữ ỏ ễ ạ ườ ấ
hi n trong các đ thi t t nghi p môn Toán các năm ệ ề ố ệ
tr c.ướ
Khác v i đ thi các năm tr c thông th ng bài toánớ ề ướ ườ
liên quan đn hàm s đc g p chung v i (câu 1) vàế ố ượ ộ ớ
xoay quanh các v n đ v hàm s đã đc kh o sát.ấ ề ề ố ượ ả
Nh ng v i đ 2015, thì nó đc tách ra thành 1 câu ư ớ ề ượ
riêng (câu 2) và n i dung câu h i không liên quan gì ộ ỏ
đn hàm s đc kh o sát câu 1.ế ố ượ ả ở
Câu 3a:
S ph cố ứ 0.5 DễNhớCâu h i thu c m c đ dỏ ộ ứ ộ ễ t ng đng nh các đ ươ ươ ư ề
thi năm tr c.ướ
Câu 3b:
Mũ và
Logarit
0.5 DễNhớCâu h i thu c m c đ d , ch c n n m ch c ki n ỏ ộ ứ ộ ễ ỉ ầ ắ ắ ế
th c c b n và các công th c v logarit SGK là gi i ứ ơ ả ứ ề ả
quy t đc.ế ượ
Câu 4:
Tích phân1 DễNhớ
Tích phân th ng đc ra d i d ng tích phân t ng ườ ượ ướ ạ ừ
ph n – m t trong nh ng n i dung th ng g p trong ầ ộ ữ ộ ườ ặ
đ thi các năm tr c. Câu h i thu c m c đ d , c ề ướ ỏ ộ ứ ộ ễ ơ
b n.ả
Câu 5:
Hình h cọ
t a đ ọ ộ
Oxyz
1 DễNhớ
Hình h c t a đ Oxyz đc ra t ng t đ thi t t ọ ọ ộ ượ ươ ự ề ố
nghi p các năm tr c. Câu h i m c đ d , không ệ ướ ỏ ở ứ ộ ễ
đánh đ, ch c n h c sinh bi t v n d ng ki n th c ố ỉ ầ ọ ế ậ ụ ế ứ
c b n là có th làm đc.ơ ả ể ượ
Câu 6a:
L ng ượ
giác
0.5 DễNhớCâu h i m c đ d , h c sinh ch c n thành th o ỏ ở ứ ộ ễ ọ ỉ ầ ạ
các phép bi n đi l ng giác c b n là có th làm ế ổ ượ ơ ả ể
đc.ượ
Câu 6b:
Xác su tấ0.5 Trung
bình
Thông
hi uểCâu h i m c đ trung bình. H c sinh c n đc kĩ ỏ ở ứ ộ ọ ầ ọ
và hi u rõ đ bài.ể ề
4

Câu 7:
Th tích ể
trong
không
gian
0.5 DễNhớHình h c không gian v n đc ra v i 2 d ng bài ọ ẫ ượ ớ ạ
quen thu c: tính th tích và kho ng cách gi a 2 ộ ể ả ữ
đng th ng chéo nhau và có đ khó m c đ ườ ẳ ộ ở ứ ộ
trung bình nh các năm tr c.V i nhi u y u t ư ướ ớ ề ế ố
vuông góc t đ bài cho vi c s d ng ph ng pháp ừ ề ệ ử ụ ươ
g n h tr c t a đ là 1 ph ng pháp r t h u d ng ắ ệ ụ ọ ộ ươ ấ ữ ụ
mà nhi u h c sinh có th l a ch n đ gi i toán.ề ọ ể ự ọ ể ả
Câu 7:
Kho ng ả
cách
trong
không
gian
0.5 Trung
bình
Thông
hi uể
Câu 8:
Hình h cọ
t a đ ọ ộ
ph ngẳ
1 KhóV n ậ
d ngụ
Hình h c t a đ ph ng thu c m c đ khó. H c sinh ọ ọ ộ ẳ ộ ứ ộ ọ
c n tìm ra đi m m u ch t c a bài toán d a trên các ầ ể ấ ố ủ ự
phán đoán t vi c v hình chu n xác và ch ng minh ừ ệ ẽ ẩ ứ
đi m m u ch t đó. Sau khi gi i quy t đi m m u ể ấ ố ả ế ể ấ
ch t đó, bài toán tr nên r t nh nhàng.ố ở ấ ẹ
Câu 9:
Ph ng ươ
trình
1 KhóV n ậ
d ngụ
Câu h i này đc đánh giá là câu h i có m c đ v aỏ ượ ỏ ứ ộ ừ
t m, nh nhàng h n so v i đ các năm g n đây. ầ ẹ ơ ớ ề ầ
Vi c s d ng k t h p 2 ph ng pháp liên h p và ệ ử ụ ế ợ ươ ợ
hàm s đ gi i v n là xu h ng chung v ph ng ố ể ả ẫ ướ ề ươ
pháp mà h c sinh nên ôn luy n.ọ ệ
Câu 10:
Giá tr ị
l n nh t ớ ấ
– nh ỏ
nh tấ
1 Khó
V n ậ
d ng ụ
cao
Thu c m c đ khó và c p đ t duy v n d ng cao. ộ ứ ộ ấ ộ ư ậ ụ
Ch có nh ng h c sinh th c s xu t s c m i có th ỉ ữ ọ ự ự ấ ắ ớ ể
gi i quy t đc câu h i này. Đây là câu h i “ch t” ả ế ượ ỏ ỏ ố
đi m 10, dành cho h c sinh có m c tiêu xét tuy n ể ọ ụ ể
tr ng t p.ườ ố
(D a theo tựài liệu c aủ t chuyên môn Hocmai)ổ
- V l c h c c a h c sinh: ề ự ọ ủ ọ Qua th ng kê x p lo i h c l c hàng năm,ố ế ạ ọ ự
k t qu h c l c x p lo i trung bình, y u chi m đn 82%, k t qu x p lo i h cế ả ọ ự ế ạ ế ế ế ế ả ế ạ ọ
l c l p 12 có cao h n nh ng lo i trung bình, y u cũng chi m 72%. V i mônự ớ ơ ư ạ ế ế ớ
toán thì t l còn th p h n: Toàn tr ng t l x p lo i trung bình, y u chi mỉ ệ ấ ơ ườ ỉ ệ ế ạ ế ế
86%, l p 12 th l trung bình, y u chi m 68%.ớ ỉ ệ ế ế
- V k t qu thi THPTQG năm 2015: ề ế ả T l đu t t nghi p năm h cỉ ệ ậ ố ệ ọ
2014-2015 là 79%. Có đn 77% s em h c sinh đt đi m d i trung bình mônế ố ọ ạ ể ướ
toán, s h c sinh tham d ch đ xét công nh n t t nghi p thì s đi m d iố ọ ự ỉ ể ậ ố ệ ố ể ướ
trung bình môn toán chi m đn 96%. Đi m thi môn toán d i 3 chi m h n 50%,ế ế ể ướ ế ơ
có đn g n 10% b đi m li t môn toán.ế ầ ị ể ệ
5

