189
K THUT DY TR HIU VÀ DIN T BNG NGÔN NG
I. ĐẠI CƢƠNG
1. Định nghĩa
Hiu ngôn ng tr hiu những điều người khác nói hoặc hành động. Hiu
ngôn ng th ngôn ng li hoc không li. Hiu ngôn ng luôn đi trước din
đạt ngôn ng.
Diễn đạt ngôn ng cách tr giao tiếp vi mọi người xung quanh. Diễn đạt
ngôn ng có th bằng điệu b, tranh nh hoc th hin t vng, ng pháp, độ dài câu nói,
cách tr dùng ngôn ng.
K thut dy tr hiu diễn đạt ngôn ng áp dng các hoạt động dy theo
tng cấp độ đánh giá sự phát trin ca tr.
2. Mc tiêu
Xây dng mi quan h vi mọi người.
Hc các k năng thích ứng.
Truyền đạt thông tin với đối tượng giao tiếp để có th giao tiếp được.
T lp hay kiểm soát được s việc đến vi chúng.
II. CH ĐỊNH
Tr nói khó: tổn thương n o.
Tr nói ngng, nói lp.
Tr chm phát trin tinh thn, chm phát trin ngôn ng.
Tr t k, tr khiếm thính.
III. CHNG CH ĐỊNH
Không có
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phục hi chức năng, c nhân hoc k thut viên ngôn ng tr liu.
2. Phƣơng tiện
Dng c hc tp: sách, tranh, đồ chơi….
3. Bnh nhi
190
Tr không đang giai đoạn m st.
4. H sơ bệnh án
Điền đầy đủ thông tin theo quy định ca B Y tế.
Đối chiếu ch định can thip và tên tr.
Ghi nhận xét trước tp.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Thi gian thc hin k thut: t 20 - 30 phút.
c 1: lượng giá k năng hiểu và diễn đạt ngôn ng theo mu.
c 2: tiến hành can thip cho tr.
Chn mc tiêu cho từng đợt điều tr: chn 2 k năng trẻ thnh thoảng làm được
và 1 k năng trẻ chưa thc hiện được trong phiếu lượng giá.
Nếu hoàn thành 3 k năng đó, sẽ tiếp tc chn các k năng tiếp theo.
1. Huấn luyện kỹ năng hiểu ngôn ngữ
Nguyên tc dy hiu ngôn ng:
Tr phi hiu, biết ý nghĩa của âm thanh, t và câu trước khi nói.
Nói chuyn nhiu vi tr, dùng ngôn ng đơn giản, nói chm, to.
S dng du hiệu để giúp tr hiu.
Ch s dụng 1 vài đồ vt hoc tranh nh, ch một người hướng dn.
Động viên khen thưởng đúng lúc.
2. Hun luyn k năng diễn đạt bng ngôn ng
Diễn đạt qua du hiu, tranh nh, biểu tượng. Diễn đạt bng li nói.
VI. THEO DÕI
S tiến b ca tr sau mỗi đợt can thip.
VII. X TRÍ TAI BIN
Không có.