321
K THUẬT ĐO MỨC ĐỘ TIÊU TH OXY TỐI Đ
I. ĐẠI CƢƠNG
Đo mức độ tiêu th Oxy tối đa một trong phương pháp đánh giá sức khe ca
con người - đánh giá khả năng hoạt động th lc của con người.
II. CH ĐỊNH
Bnh tim mch: sau nhi u tim, sau m bc cu ni mch vành, suy tim.
Bnh lý hô hp: bnh phi mn tính hn chế hay tc nghn.
Ri lon chuyn hóa: béo phì, tha cân.
Sau đột qu, tổn thương tuỷ sng, sau thi gian bất động…
III. CHNG CH ĐỊNH
Người bnh đau tht ngc không ổn đnh hoc nhồi máu tim trong vòng
1 tháng.
trng thái ngh ngơi: nhp tim > 120ck/phút, hoc huyết áp tối đa
>180mmHg hoc huyết áp ti thiu >100mmHg.
Các bnh lý ni khoa cấp chưa kiểm soát được.
IV. CHUN B
Chun b người bnh:
Không ăn, không uống rượu, cà phê hay các chế phm ca thuc lá 3 gi trước
khi làm test.
Không ung khối lượng ln trong vòng 24 gi trước khi đánh giá.
Ngh ngơi trước khi thc hin.
Đối vi người bnh làm test chẩn đoán thì việc dng mt s thuc tim mch là
hu ích nhưng cần ý kiến của bác chuyên khoa. Thuc chống đau ngực có th làm
thay đổi huyết động khi hoạt động th lc làm gim s nhy đáp ứng trên ECG đối
vi phát hin du hiu thiếu máu tim. Người bnh đang dùng thuốc chn Beta liu
trung bình hay liu cao thì cn gim xung liu trong 2 - 4 ngày trước test để gim ti
thiểu đáp ứng hi chứng cai tăng adrenergic.
322
Đin thông tin người bnh
Thông tin
H tên:
Gii Tui
Cân nng cao:
BMI
Th thao:
Tn s tim Max lý thuyết
Ts tim ngh
Thuốc đang điều tr
Bnh mn tính
Thuc lá
Khác
Đin bảng Q APP xác định phân tầng nguy ca người bnh được đo
VO2Max.
Dng cụ: Treatmill (CPX), xe đp lc kế ạp chân), xe đp lc kế quay tay
(chi trên)… máy Cosmed-K4b2.
Đai ngực đo nhịp tim, máy đo huyết áp, thang điểm Borg xác định cm nhn v
sc nng của bài đánh giá.
Phương tiện cp cu: y sốc điện, h thng Oxy, thuc chng lon nhp,
thuc h áp…
Giy in kết quả, đồng h bm giây.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Người đánh giá: bác tim mch/ bác y hc th thao/ bác phc hi chc
năng, kỹ thut viên phc hi chức năng có chứng ch đào tạo.
Người tr giúp: 02 điều dưỡng.
c 1: kim tra người bnh trước test
Nhp tim, nhiệt độ, huyết áp, SpO2, gii thiệu thang điểm Borg.
Hi tình trng sc khe (mệt, đau đầu, đau ngực, chóng mt…).
c 2: chun b người bnh
Thc hin bài tp kéo giãn ch động 5 phút, sau đó:
Gắn đai theo dõi nhịp tim.
323
Gắn điện cc theo dõi nhp tim (12 chuyển đạo).
Lp mask cung cp O2 và kết ni vi h thng cung cp O2 và thu hi CO2.
c 3: đưa người bnh vào máy đánh giá
Yêu cu người bnh không được bám vào tay vn ca y, ch được vn bng 1 -
2 ngón tay khi cn thiết để điều chnh gi cho thân gia thảm lăn.
Cài đặt các thông s ban đầu trên máy: ví d sc kháng tr (Watt, s vòng đạp đối
với xe đạp lc kế), tốc độ bước, độ dốc (đối vi máy Treadmill).
c 4: Bắt đầu: ví d trên máy treadmill
a) Đ tốc đ ca thm 2,74Km/h (1,7milles/h) đ dc 10% hay 5,7độ (mc 1).
b) Ra hiu lnh: ĐI và người bnh bắt đầu test bước đi trên thảm đồng thi
bấm đồng h tính thi gian.
c) Người đánh giá tăng dn tốc độ độ dc c 3 phút/ ln theo bảng dưới đây:
(Bruce protocol thường hay được s dng khi dùng Treadmill)
Mức độ
Thi gian
Tốc độ
Độ dc
Milles/h
Km/h
Độ
1
0
2,74
5,7
2
3
4,02
6,8
3
6
5,47
8,0
4
9
6,76
9,1
5
12
8,05
10,2
6
15
8,85
11,3
7
18
9,65
12,4
8
21
10,46
13,5
9
24
11,26
14,6
10
27
12,07
16,5
d) Dng test khi: có mt trong nhng tiêu chun sau
Ni bnh yêu cu dng.
Người bnh không th c tiếp.
Khi đạt tn s tim tối đa ước tính.
Khi tn s tim không tăng lên mặc dù tăng cường độ.
Tn s tim tương đương với VO2 không tăng thêm nữa mặc dù tăng cường độ.
Hoc khi có tiêu chun dng test.
đ) Tính tng thi gian làm test: tính bng phút.
e) Thi gian hi phc: 6 phút, trong thi gian y theo dõi các ch s như trên c
2 phút/lần, bước vi tốc độ phù hp vi người bnh, độ dc là 0.
324
Theo dõi: người bnh cần được theo dõi t 2 - 3 phút/ln
Các thông s theo bảng dưới đây:
Nhịp tim, SaO2, RPE (Thang điểm Borg), HA.
Người bnh được theo dõi trước khi làm test, trong khi làm test, sau test c
giai đoạn hi phc.
Các ch s cn theo dõi trong quá trình làm test
Nhp
1
2
3
4
5
6
T
0-3
3-6
6-9
9-12
12-15
15-18
18-21
Tc d
2,74
4,02
5,47
6,76
8,05
8,85
9,65
Độ dc
5,7
6,8
8,0
9,1
10,2
11,3
12,4
RPE
NT
SatO2
HA
T: thi gian ; RPE: thang điểm Borg ; NT: nhp tim ; SaO2: độ bão hòa O2; HA: huyết áp
Các ch s sinh lý theo dõi trước, sau và giai đoạn hi phc
Ch s
Trƣớc
Sau
Giai đoạn hi phc
2
4
6
HA
NT
RPE
c 4: đánh giá kết qu:
Da vào các biểu đồ các ch s trên màn hình, người thc hin phân tích các
xác địn VO2max, ngưỡng yếm khí, nhp tim tối đa… tùy theo mục đích của test.
* Thời gian đo 30 - 45 phút.
V. BIN CHNG
Nhồi máu cơ tim: 1-5/10.000 test, ngng tim 0,5/10.000 test (rt thp).
Ri lon nhp, tai biến mch não, ngt, xu, biến chứng xương khớp.
VI. X TRÍ
X trí theo phác đồ nếu có biến chng xy ra.