276
K THUẬT LƯỢNG GIÁ CHỨC NĂNG VN ĐỘNG CHI TRÊN
BNG TH NG ĐIM ARAT (Action Research Arm Test)
I. ĐẠI CƢƠNG
thang điểm đánh gchức năng hoạt động ca chi trên bao gm c chc
năng vận động thô và các hoạt động tinh vi ca bàn ngón tay.
Thang điểm ARAT đưc nghiên cu giá tr cao trong đánh giá chức năng
hoạt động chi trên ca người bnh tai biến mạch máu n o được s dng rt ph biến
trong nghiên cu.
Thang điểm bao gm 4 nhóm vận động chính: cm vt ln, nm vt nh, kp
vt nh, các vận động thô.
Ưu điểm:
Đ được chun hóa, d thc hin.
Có giá tr cao, được dùng trong nghiên cu.
Dng c d dàng mang đi.
Nhược điểm:
Giá thành dng c cao.
Các đồ vt không gần gũi với sinh hot hàng ngày.
II. CH ĐỊNH
Đột qu não (tai biến mch máu não): cp - bán cp - mãn tính.
Chấn thương sọ não.
Bnh Parkinson.
Tổn thương tủy sng.
Xơ cứng ri rác.
Xơ cột bên teo cơ.
Bnh Alzheimer.
Viêm não - màng não.
Sau các phu thut thn kinh s não.
Các bnh lý tổn thương n o khác.
Ri lon tiền đình.
III. CHNG CH ĐỊNH
277
Người bệnh hôn mê, Glassgow dưới 13 điểm.
Ri lon nhn thc nng.
Người bệnh chưa ngồi dậy được.
IV. CHUN B
1. Ngƣời lƣợng giá
Bác sĩ phc hi chức năng, k thut viên hoạt động tr liu.
2. Phƣơng tiện, dng c
B dng c ng giá chức năng chi trên ARAT theo tiêu chuẩn.
Phiếu lượng giá chức năng chi trên ARAT.
3. Ngƣời bnh
Đưc nghe gii thích v mục đích của bài lượng giá cách thc tiến nh mt
cách rõ ràng.
V. CÁCH THC TIN HÀNH
* Người bnh thc hin 19 động tác vi các đồ vật được chia thành bn nhóm vn
động chính ca chi trên:
Cầm đồ vt ln (Grasping).
Nắm đồ vt nh (Gripping).
Kp vt nh (Pinching).
Các vận động thô (Gross movement).
* Cách cho điểm: mỗi động tác t 0 - 3 điểm
3 điểm: thc hiện động tác bình thường.
2 điểm: hoàn thành động tác, nhưng với thời gian lâu hơn bình thường vi
nhiều khó khăn.
1 điểm: ch hoàn thành mt phần động tác.
0 điểm: không thc hiện được động tác.
* Điểm ARAT t 0 - 57 điểm
* Cách đánh giá theo nguyên tắc Lyle
Nếu người bnh thc hiện được động tác đầu tiên trong mi nhóm (là động tác
khó khăn nhất) với 3 đim tối đa, không cần yêu cu h thc hiện thêm các đng tác
khác trong nhóm, và cho người bnh s điểm tối đa của nhóm này.
Nếu người bnh thc hiện động tác đầu tiên ca nhóm với điểm dưới 3, yêu
cu h thc hiện động tác th hai (là động tác d nht), nếu h ch được 0 điểm -> h
không kh năng thực hiện các động tác còn lại trong nhóm, do đó không cần thc
hiện động tác nào nữa, cho điểm 0.
278
Trong những trường hợp khác, người bnh vn cn hoàn thành tt c động tác
với các đồ vt trong mi nhóm vận động.
A. Cầm đồ vt ln
Ngưi bnh cm ly các vt trên n phía trưc h và đặt chúng lên mt cái giá
cao 30 cm. Hp đngc vt s dụng cho lượng giá được dùng nhưi g để đt vt lên.
Động tác
Ngày 1
Ngày 2
Phi
Trái
Phi
Trái
1. Khi g hình vuông cnh 10 cm (Nếu đạt 3
điểm, tổng điểm phần này 18 điểm chuyn
sang phn nm vt nh)
2. Khi g hình vuông cnh 2,5 cm (Nếu ch đạt
0 điểm, tổng điểm phần này 0 điểm chuyn
sang phn nm vt nh)
3. Khi g hình vuông cnh 5 cm
4. Khi g hình vuông cnh 7,5 cm
5. Bóng (bóng tennis) đường kính 7,5 cm
6. Miếng đá kích thước 10 x 2,5 x 1 cm
Tổng điểm
/18
/18
/18
/18
B. Nắm đồ vt nh
Người bệnh rót nước t cc này sang cốc khác. Sau đó cắm ng bng nhôm vào
cọc và đặt cách 30 cm phía trước h. Cui cùng, cm cái bulong x vào cái vít.
Động tác
Ngày 2
Phi
Trái
Phi
Trái
1. Rót nước t cc này sang cc khác (Nếu đạt 3
điểm, tổng điểm phần này 12 điểm và chuyn sang
phn kp vt nh)
2. Cm ng hình tr đưng kính 2,25 cm vào cc
(Nếu 0 đim, tổng điểm phần này là 0 đim và chuyn
sang phn nm vt nh)
3. Cm ng hình tr đường kính 1 cm vào cc
4. Đặt Bulong đường kính 3,5 cm vào vít
Tổng điểm
/12
/12
/12
/12
C. Kp vt nh
279
Những viên bi được cầm lên và đặt lên giá cao 30 cm.
D. Vận động thô
Động tác
Ngày 1
Ngày 2
Phi
Trái
Phi
Trái
1. Đặt tay sau y (Nếu đạt 3 đim, tổng đim phn y là
9 điểm và nếu ch đạt 0 điểm, tổng điểm là 0 và kết thúc)
2. Đặt tay lên đỉnh đầu
3. Đưa tay lên miệng
Tng điểm
/9
/9
/9
/9
Tng s đim
/57
/57
/57
/57
Thi gian t 30 - 45 phút.
VI. THEO D I VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QU
So sánh kết qu trước và sau khi điều tr để đánh giá mức độ tiến trin ca bnh.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
Đụng dp phn mm do các khi g rơi vào người do vy yêu cu k thut
viên cn ngi cnh và giám sát người bnh mt cách cht ch.
Ít gp các tai biến trm trng khác.
Động tác
Ngày 1
Ngày 2
Phi
Trái
Phi
Trái
1. Cm viên bi st, 6 mm, bng ngón nhn ngón cái
(Nếu đạt 3 điểm, tổng đim phần y 18 điểm
chuyn sang phn vận động thô)
2. Cm viên bi ve, 1,5 cm, ngón ch và ngón cái (Nếu ch
0 điểm, tổng điểm phần này là 0 điểm chuyn sang
phn vận động thô)
3. Cm viên bi st, bng ngón gia và ngón cái
4. Cm viên bi st, bng ngón ch và ngón cái
5. Cm viên bi ve, ngón gia và ngón cái
6. Cm viên bi ve, ngón nhn và ngón cái
Tổng điểm
/18
/18
/18
/18