BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
…o0o…
TRẦN THỊ TÍNH
NGÔN TỪ TRONG THƠ TỐ HỮU
(NHÌN TỪ BÌNH DIỆN TỪ VỰNG)
LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ HỌC
Thành phố Hồ Chí Minh – 2005
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu,
kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất
kỳ một công trình nào khác.
Tác giả luận văn
Trần Thị Tính
3
DANH MỤC CÁC KI HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
(TRONG LUẬN VĂN)
1. Kí hiệu
Chúng tôi dùng số lượng các kí hiệu (*) để phân biệt nghĩa của từ đồng
âm. Ví dụ: tranh (nhà tranh), tranh* (tranh giành), tranh** (bức tranh). Thông
tin đầy đủ về chú thích này ỏ Phụ lục 9.
2. Danh mục các chữ viết tắt
3. Các ví dụ trích dẫn thơ được in nghiêng, giữa các câu thơ ngăn cách bằng dấu
(/).
4
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................3
DANH MỤC CÁC KI HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT .....................4
MỤC LỤC ............................................................................................5
MỞ ĐẦU ...............................................................................................7
1. Lý do chọn đề tài ............................................................................................. 7
2. Mục đích nghiên cứu....................................................................................... 9
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ................................................................. 9
4. Lịch sử nghiên cứu ngôn ngữ thơ Tố Hữu ................................................. 10
5. Nguồn tư liệu và phương pháp nghiên cứu ................................................ 12
6. Bố cục của luận văn ...................................................................................... 14
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC ĐỊNH LƯỢNG VỐN TỪ TRONG THƠ TỐ HỮU .............................................................................................15
1.1. Về tổ chức định lượng của vốn từ ............................................................. 15
1.2. Phân tích kết quả định lượng vốn từ ........................................................ 16
1.2.1. Độ phân bố và độ phong phú từ vựng trong thơ Tố Hữu (với số liệu thống kê toàn tập) .............................................................................................................. 16
1.2.2. Độ phong phú từ vựng và tốc độ tăng từ mới trong từng tập thơ Tố Hữu (với số liệu thống kê từng tập thơ) .......................................................................... 25
1.2.3. Một số cách làm giàu vốn từ trong thơ Tố Hữu .......................................... 30
CHƯƠNG 2: CÁC BÌNH DIỆN CỦA TỪ VỰNG TRONG THƠ TỐ HỮU .............................................................................................32
2.1. Về bình diện cấu tạo .................................................................................. 32
2.1.1. Từ đơn trong thơ Tố Hữu ............................................................................. 33
2.1.2. Từ ghép() trong thơ Tố Hữu ......................................................................... 36
2.1.3. Từ láy trong thơ Tố Hữu .............................................................................. 38
2.1.4. Thành ngữ trong thơ Tố Hữu ...................................................................... 42
2.1.5. Những kết hợp độc đáo ................................................................................. 44
5
2.2. Về bình diện nguồn gốc ............................................................................. 46
2.2.1. Từ thuần Việt................................................................................................. 46
2.2.2. Từ Hán-Việt ................................................................................................... 47
2.2.3. Các lớp từ khác () .......................................................................................... 48
2.2.4. Tên riêng trong thơ Tố Hữu ......................................................................... 49
2.3. Về bình diện phạm vi sử dụng .................................................................. 52
2.3.1. Phạm vi không gian ...................................................................................... 52
2.3.2. Phạm vi xã hội ............................................................................................... 54
2.4. Về bình diện mức độ sử dụng ................................................................... 56
2.4.1. Từ vựng tích cực và từ vựng tiêu cực .......................................................... 56
2.4.2. Từ ngữ cổ ....................................................................................................... 57
2.5. Về bình diện màu sắc phong cách - từ văn chương ................................ 58
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ TRƯỜNG TỪ VỰNG - NGỮ NGHĨA TRONG THƠ TỐ HỮU ...................................................................60
3.1. Mục đích của việc phân lập trường từ vựng - ngữ nghĩa ....................... 60
3.2. Một số trường từ vựng - ngữ nghĩa trong thơ Tố Hữu .......................... 60
3.2.1. Những từ ngữ thuộc trường nghĩa của từ chỉ con người số đông ............. 60
3.2.2. Từ ngữ thuộc trường nghĩa của từ biểu thị cảm xúc .................................. 64
3.2.3. Từ ngữ thuộc trường nghĩa miêu tả màu sắc .............................................. 69
3.2.4. Những từ ngữ thuộc trường nghĩa chỉ âm thanh ....................................... 78
KÊT LUẬN ........................................................................................85
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................87
6
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Khi nói đến "văn chương" thì phải nói đến "chữ nghĩa" vì không có thứ
văn chương nào lửng lơ ngoài chữ nghĩa... [25, 9]. Thế nhưng, chúng ta đều
biết, hình như việc dạy và học văn trong nhà trường hiện nay chưa ý thức rõ sự
nỗ lực từ phía ngôn ngữ để khai thác và tiếp cận văn học (trong mối liên hệ
chuyển hóa vốn rất sinh động và khách quan giữa hai phạm vi này). Nguyễn Lai
đã nhận xét:
Trong khi phân tích, bình giảng văn học từ góc độ ngôn ngữ,
nhiều người có thiên hướng muốn đẩy sự biến động thực của địa hạt
ngữ nghĩa từ vựng sang lĩnh vực tu từ. Họ tự đặt mình phần nào vào
chỗ đứng của sự nhầm lẫn không tự giác: tách rời ngữ nghĩa giữa
nguồn mạch của tư duy; tách ngôn từ nghệ thuật khỏi sức mạnh cảm
xúc theo thói quen hình thức (do nhìn vấn đề một cách tĩnh tại)
[11,10-11].
Do vậy, chúng tôi hiểu rằng, để giảng dạy văn học được tốt, người đứng
lớp không thể thiếu một số kiến thức tối thiểu về ngôn ngữ học (đặc biệt là từ
vựng) trong mối liên hệ với văn học. Đây là lý do chính khiến chúng tôi không
ngần ngại khi đến với ngồn ngữ văn chương.
Chúng ta đều biết, gần 70 năm qua thơ Tố Hữu luôn là tiếng nói vừa hào
hùng vừa đằm thắm về cuộc hành trình đầy thử thách của nhân dân Việt Nam
qua những chặng đường lịch sử và giữ một vị trí quan trọng trong quá trình phát
triển của văn học Việt và tiếng Việt. Có thể nói rằng, sự nghiệp thơ Tố Hữu gắn
liền với sự nghiệp cách mạng, trở thành một bộ phận của sự nghiệp cách mạng.
Năm 1937, những bài thơ đầu của Tố Hữu đã đem đến một tiếng thơ mới mẻ
cho thơ ca cách mạng đương thời. Vào thời gian ấy, phong trào Thơ Mới đã
hoàn toàn thắng thế, công cuộc hiện đại hóa thơ ca đã thực hiện thành công. Là
7
người cùng thế hệ với nhiều nhà Thơ Mới, Tố Hữu trước khi giác ngộ cách
mạng cũng nhìn thấy ở họ những tâm trạng gần gũi với mình trong lúc
đang "Băn khoăn đi kiếm lẽ yêu đời". Bởi vậy, một cách tự nhiên, Tố Hữu đã
tiếp nhận những thành tựu nghệ thuật của Thơ Mới để làm giàu cho thơ ca Cách
mạng. Nhưng con đường thơ Tố Hữu đã khác hẳn với con đường của các nhà
Thơ Mới, vì nó gắn liền với lý tưởng Cộng sản và cuộc đấu tranh cách mạng.
Từ năm 1938 đến năm 2002, Tố Hữu đã để lại cho chúng ta bảy tập thơ
gồm 283 bài thơ. Cả bảy tập này đều được chính tác giả chọn lọc lần cuối cùng
vào năm 2002 theo cách nhìn khái quát gần trọn cuộc đời thơ, một chặng đường
dài gần bảy thập kỷ của một nhà thơ cách mạng.
Tập thơ Từ ấy (1937 - 1946), gồm 67 bài thơ, là chặng đường mười năm
đầu hoạt động sôi nổi. Tập thơ Việt Bắc (1947 - 1954), gồm 22 bài thơ, là chặng
đường trong những năm kháng chiến chống thực dân Pháp. Tập thơ Gió
lộng (1955 - 1961), gồm 25 bài thơ, là niềm vui, niềm tự hào, tin tưởng ở công
cuộc xây dựng cuộc sống mới xã hội chủ nghĩa trên miền Bắc, tình cảm với
miền Nam và ý chí thống nhất Tổ quốc. Tập thơ Ra trận (1961 -1971), gồm 35
bài thơ, là chặng đường thơ trong những năm kháng chiến chống Mỹ là khúc ca
ra trận, là mệnh lệnh tiến công và lời kêu gọi. Tập thơ Máu và hoa (1972 -
1977), với 13 bài thơ, cũng có nội dung như vậy. Tập Một tiếng đơn (1979 -
1992) gồm 73 bài thơ và tập Ta với ta (1993 - 2002) gồm 48 bài thơ, nhà thơ
muốn chiêm nghiệm về cuộc sống, về lẽ đời, hướng tới những quy luật phổ quát
và tìm kiếm những giá trị bền vững.
Nhiều nhà nghiên cứu nhất trí cho rằng thơ Tố Hữu là sự kiện văn
chương quan trọng trong lịch sử văn học Việt Nam và một số nhà nghiên cứu
ngôn ngữ học đã chọn thơ ông để nghiên cứu về một số lĩnh vực.
Với luận văn này, sự đóng góp của thơ Tố Hữu về mặt ngôn ngữ là
nguồn cứ liệu phong phú để giúp chúng tôi bước vào cuộc hành trình đến với
ngôn ngữ văn chương. Đây không phải là phép chọn ngẫu nhiên hay tuy tiện mà
8
là một mục tiêu chính đáng. Người viết tin tưởng vào quyết định này, bởi một
khối lượng từ vựng khổng lồ trong thơ Tố Hữu là mảnh đất màu mỡ cho việc
thực hiện những mục đích nghiên cứu từ vựng trong ngôn ngữ văn chương. Và
từ đó, chính luận văn sẽ góp thêm một số kết quả, điều chỉnh, bổ sung hay
khẳng định những nhận định trước đây về thơ Tố Hữu (trên ấn tượng chủ quan)
để đi đến những kết luận khách quan hơn, có căn cứ cụ thể hơn, góp phần hỗ trợ
cho người giảng dạy hay cảm thụ văn học.
2. Mục đích nghiên cứu
Vì luận văn nghiêng về thực tiễn hơn là lý luận nên chúng tôi tập trung
dựng lại một bức tranh tổng quát về vấn đề ngôn từ trong thơ Tố Hữu (xét trên
phương diện từ vựng) thông qua việc thống kê định lượng. Từ đó, người viết
mong góp phần làm sáng tỏ hơn đặc điểm của ngôn từ trong thơ Tố Hữu. Độ
phong phú của từ vựng cũng như ý nghĩa của sự phong phú ấy cũng cần được
nghiên cứu, hoặc chỉ ra một số trường từ vựng - ngữ nghĩa với số lượng từ
vựng phong phú và đa dạng về ý nghĩa cũng là mục đích luận văn cần đạt đựơc.
Để những mục đích trên được thực hiện, chúng tôi cần đưa ra những kết quả
thống kê định lượng là những cứ liệu khách quan, phản ánh bản chất của hiện
tượng được khảo sát. Một mặt khác, luận văn cũng cần cung cấp càng nhiều
càng tốt các danh sách từ vựng theo từng bình diện hay theo từng trường nghĩa,
vì đây là chất liệu cần thiết cho trích dẫn và giảm bớt cho người nghiên cứu
công phu truy tìm tra cứu.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Như đã xác định, đề tài khảo sát của luận văn này là: "Ngôn từ trong thơ
Tố Hữu (nhìn từ bình diện từ vựng)", tức luận văn phải đạt được những vấn đề
cần nghiên cứu như: vốn từ vựng, sự hình thành, sự cấu tạo, sự tồn tại, về cơ
cấu nghĩa, về sự biến đổi của từ vựng qua các giai đoạn sáng tác... Tuy vậy, ở
công trình này người viết chỉ tập trung khảo sát vốn từ vựng, về sự hình thành
và cấu tạo của từ vựng trong thơ Tố Hữu; còn xét ở sự tồn tại của từ vựng thì
9
chúng tôi chỉ đi sâu tìm hiểu phạm vi sử dụng và mức độ sử dụng mà không
phân tích từ vựng về mặt phong cách học. về cơ cấu nghĩa, quả đây là một vấn
đề phức tạp, vượt ra ngoài khả năng nghiên cứu của chúng tôi. Do vậy, dù đã
thật cố gắng nhưng luận văn cũng chỉ tập trung được ở việc nghiên cứu một số
trường từ vựng - ngữ nghĩa mà kết quả thống kê đã chỉ ra những "điểm nhấn".
Cũng vậy, tác giả luận văn ý thức rằng nghiên cứu sự biến đổi của từ vựng qua
các chặng đường sáng tác của tác giả là một việc làm có ích, để có thể có được
những nhận xét chính xác về sự nghiệp sáng tác hay dùng làm cứ liệu so sánh
với các tác giả khác, nhưng luận văn cũng chưa vượt qua được khó khăn để đạt
mục đích này.
Tóm lại, luận văn này đã thu thập và xử lý toàn bộ từ vựng trong 283 bài
thơ ở bảy tập thơ của nhà thơ Tố Hữu và chỉ tiến hành khảo sát, phân tích
những vấn đề được chỉ ra ở Chương 1, Chương 2 và Chương 3 của luận văn.
4. Lịch sử nghiên cứu ngôn ngữ thơ Tố Hữu
Từ những năm 40 của thế kỷ XX đến nay đã có hàng trăm công trình
nghiên cứu thơ Tố Hữu. Trong đó có công trình bàn nhiều về nhạc điệu
(Nguyễn Trung Thu - 1968), về phong vị ca dao dân ca (Nguyễn Phú Trọng -
1968), về phong cách (Nguyễn Văn Hạnh - 1970), về thể tài (Trần Đình sử -
1985) và về thi pháp (Trần Đình sử - 1987, Đỗ Lai Thúy - 1989),...
Về mặt ngôn ngữ, thơ Tố Hữu cũng đã được giới nghiên cứu chú ý. Tuy
nhiên, số bài viết không nhiều, đặc biệt là không có bài nghiên cứu kỹ về từ
vựng (bằng phương pháp thống kê định lượng). Chỉ có thể kể: Nguyễn Đức
Quyền (1970) với bài viết Ta với mình trong bài thơ "Việt Bắc" của Tố Hữu; Lê
Anh Hiền (1971), nghiên cứu về cách dùng tính từ chỉ màu sắc của Tố
Hữu. Với Trần Đình Sử (1987), mặc dù ông rất thành công với Thi pháp thơ Tố
Hữu nhưng ông cũng chỉ dành những dòng ít ỏi để nhận định rằng:
10
Thơ Tố Hữu rõ ràng là tiếng nói lớn của thời đại. Nhưng điều đó không
có nghĩa là chúng ta đã rõ các đặc điểm làm nên hình thức của thơ ông, nhận
thức đúng sự đổi mới về thơ mà Tố Hữu mang lại cho thơ ca dân tộc cũng như
các giới hạn nhận thức và thể hiện đời sống của nó. Đó sẽ là công việc lâu dài
của lịch sử. [20, 233-234]... Ngôn ngữ thơ Tố Hữu thuộc ngôn, ngữ thơ trữ tình
điệu nói, khác với lời thơ cổ điển thuộc lối thơ trữ tình ngâm vịnh. Là một thành
tựu xuất sắc của thơ Việt Nam hiện đại, thơ Tố Hữu khác với thơ cổ điển về một
số nguyên tắc tổ chức lời thơ [20, 234-235]. Và như vậy Trần Đình sử cũng
chưa đề cập đến một lớp từ vựng cụ thể nào trong thơ Tố Hữu.
Xuân Nguyên (1991) cũng chỉ tập trung nghiên cứu một nhóm từ với bài
viết Từ địa phương miền Trung trong thơ Tố Hữu.
Trần Hữu Tá (2000), trong sách Văn học lớp 12, khi giới thiệu về Tố Hữu
cũng chỉ đưa ra một nhận định khái quát về giọng điệu, hơi thơ và thể thơ, chứ
không đề cập đến ngôn từ [21, 152].
Gần đây, có Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (2003) nghiên cứu vần và hiệp vần
trong thơ Tố Hữu; Nguyễn Thị Bích Thủy (2005) nghiên cứu về Tổ chức lời thơ
trong thơ Tố Hữu.
Nhìn chung, cho đến nay vẫn chưa có công trình nào mang tính toàn diện,
sâu sắc và có hệ thống về ngôn từ trong thơ Tố Hữu. Tuy vậy, những ý kiến,
những nhận định của các tác giả nghiên cứu thơ Tố Hữu ở mảng văn học hay
ngôn ngữ học đều xác đáng, và do đó, có thể làm cơ sở cho quá trình nghiên
cứu, đối chiếu, triển khai của chúng tôi. Trên tinh thần kế thừa những kết quả
nghiên cứu về thống kê ngôn ngữ học, chúng tôi đã xử lý toàn bộ vốn từ vựng
trong thơ Tố Hữu, tổng hợp những tài liệu có liên quan, từ những tài liệu thuộc
về văn học đến những tư liệu về ngôn ngữ học như là công cụ để nghiên cứu, để
dựng lên một bức tranh tổng thể về ngôn từ trong thơ Tố Hữu trên các bình diện
theo lý thuyết của từ vựng học.
11
5. Nguồn tư liệu và phương pháp nghiên cứu
Để khảo sát toàn bộ thơ Tố Hữu, chúng tôi sử dụng trực tiếp một số tư
liệu sau:
- Thơ Tố Hữu (2002), Nxb Văn hóa thông tin, TP HCM.
- Từ điển tiếng Việt (2003), Hoàng Phê chủ biên, Nxb Đà Nẵng -
Trung tâm Từ điển học, HN - ĐN.
- Từ điển Thành ngữ - Tục ngữ Việt Nam (2000), Vũ Dung, Vũ
Thúy Anh, Vũ Quang Hào, Nxb Văn hóa thông tin, TP HCM.
- Từ điển Từ láy tiếng Việt (1995), Viện Ngôn ngữ học, Nxb Giáo
dục, HN.
- Hán - Việt từ điển (1957) Đào Duy Anh, Nxb Trường Thi, Sài Gòn.
- Thực hiện đề tài này, chúng tôi sử dụng một số phương pháp nghiên
cứu sau:
- Phương pháp thống kê - phân loại: Luận văn đặt vấn đề là tìm hiểu
ngôn từ trong thơ Tố Hữu nhìn từ bình diện từ vựng, cho nên phương pháp
thống kê - phân loại là phương pháp chủ đạo, giúp chúng tôi đưa ra những
chứng cứ cụ thể, khi nghiên cứu.
- Văn bản thống kê là toàn bộ 283 bài thơ trong bảy tập thơ của Tố Hữu
trong tác phẩm Thơ Tố Hữu, năm 2004, Nxb Văn hóa thông tin. Đơn vị thống
kê là từ, từ tổ cố định, thành ngữ, tên riêng, số đếm trong dãy số tự nhiên, cụm
từ chỉ con số, cụm con số chỉ ngày tháng năm cụ thể và đơn vị viết tắt. Tuy
nhiên, đơn vị từ vựng được chúng tôi xét đến để làm cứ liệu phân tích chỉ là từ,
từ tổ cố định và thành ngữ (tên riêng được xét ở một khía cạnh khác). Chẳng
hạn trong câu sau đây có 5 đơn vị từ vựng: Mặt trời / chân lý/ chói / qua /
tim. Cũng cần nói thêm rằng tất cả các đơn vị từ vựng được thống kê đều được
tra cứu và đối chiếu theo các Từ điển công cụ đã chỉ ra ở trên.
12
- Quá trình thống kê của chúng tôi cũng hết sức đơn giản, khả thi với
những điều kiện vật chất chấp nhận được: sử dụng phần mềm Excel trên máy vi
tính với sự trợ giúp của người làm thống kê. Đó là việc thống nhất và vạch ranh
giới đơn vị thống kê để máy tính thực hiện theo yêu cầu.
- Phương pháp định lượng: Trong văn bản được thống kê, sau khi xác
định đơn vị từ vựng (gồm từ, từ tổ cố định và thành ngữ), chúng tôi ghi số lần xuất hiện của từng đơn vị từ vựng đó (gọi tắt là từ)1 trên văn bản thống kê gọi
là tần số của từ [4, 61]. Đem chia văn bản thống kê ra theo từng bài thơ, số
lượng các bài thơ có mặt một từ nào đó là chỉ số độ phân bố của. từ vựng đó.
Chẳng hạn từ tôi xuất hiện trong 137 bài thơ, vậy 137 là chỉ số độ phân bố của
từ này. Chỉ số về độ phân bố (độ phủ toàn văn bản) R
cho biết mức độ sử
𝐿
dụng rộng rãi hay hạn chế (tính phổ biến) của từ. Hai từ có cùng tần số nhưng
=
từ nào có độ phân bố lớn hơn thì từ đó được dùng phổ biến hơn. Điều tra về độ
phân bố (hay độ phủ văn bản) của từ có ý nghĩa thực tiễn rất lớn. Điều này sẽ
được chúng tôi làm rõ ở các chương sau.
- Bậc của một từ, khi so sánh hai từ với nhau, từ nào có tần số lớn hơn
thì có bậc cao hơn, có nghĩa là từ nào có tần số cao nhất được xếp ở bậc 1. Như
vậy, tiêu chuẩn để xếp hạng cho mỗi đơn vị từ vựng là tần số. Tần số và bậc
giúp ta định lượng được vốn từ. Ví dụ về kết quả thống kê một số từ như sau:
bậc (1), từ (2), tần số (3), độ phân bố (4):
- Bảng 1.1. Kết quả thống kê một số từ trong thơ Tố Hữu
𝑁
(1) 12 11 10 9 8
(2) Ta Anh Người Tôi Cho
(3) 821 410 392 333 306
(4) 156 79 136 70 80
1 Từ đây cho đến cuối luận văn khái niệm từ được hiểu là đơn vị từ vựng (gồm từ đơn, từ ghép, từ láy và thành ngữ)
13
7 6
Em Đời
296 253
68 57
- Phương pháp phân tích - tổng hợp: Để đi đến một nhận xét có tính ngôn
ngữ có giá trị biểu hiện nghĩa, buộc chúng tôi phải phân tích từng số liệu thống
kê để minh xác vấn đề. Phương pháp này tỏ ra rất hiệu quả trong việc đem lại
những nhận thức mới từ vấn đề nghiên cứu.
- Phương pháp so sánh: Ở một vài chỗ cần so sánh với các thể loại văn
bản khác, chúng tôi đã sử dụng phương pháp này đưa ra nhận xét cho kết quả
thống kê một cách khách quan hơn.
- Bốn phương pháp trên đây không phải thực hiện riêng lẻ, biệt lập mà
phối hợp với nhau trong suốt quá trình nghiên cứu, giải quyết những vấn đề mà
luận văn đề ra.
6. Bố cục của luận văn
- Ngoài phần mở đầu (9 trang), phần kết luận (3 trang), phần phụ lục (84
trang, lo phụ lục) và tài liệu tham khảo (3 trang, 30 tài liệu), luận văn gồm ba
chương (86 trang), tập trung vào các vấn đề sau:
- Trong chương 1 (19 trang, l0 bảng), luận văn chủ yếu tập trung vào một
vấn đề cơ bản là vốn từ vựng. Trong chương 2 (32 trang, 14 bảng), luận văn đi
vào khảo sát từ vựng trong thơ Tố Hữu trên các bình diện như cấu tạo, nguồn
gốc, phạm vi sử dụng và mức độ sử dụng để qua đó chúng tôi xác định hiệu quả
của kết quả thống kê và làm rõ giá trị biểu đạt của những con số ấy. Cuối cùng,
ở chương 3 (35 trang, 15 bảng), luận văn chủ yếu khảo sát các chất liệu làm nên
bốn trường từ vựng - ngữ nghĩa mà người viết quan tâm như: trường từ vựng
chỉ con người số đông, trường từ vựng chỉ cảm xúc, trường từ vựng miêu tả màu
sắc và trường từ vựng miêu tả âm thanh.
14
NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC ĐỊNH LƯỢNG VỐN TỪ TRONG
THƠ TỐ HỮU
Như chúng ta biết, thơ Tố Hữu đã có những thành công đáng kể trong thơ
ca Cách mạng và kế tục một truyền thống tốt đẹp của thơ ca Việt Nam qua
nhiều thời đại. Sức thu hút của thơ Tố Hữu với những thế hệ người đọc mấy
chục năm qua chủ yếu là ở niềm say mê lý tưởng và tính dân tộc đậm đà trong
nội dung và hình thức của thơ ông. Vì vậy đi sâu nghiên cứu tổ chức định lượng
vốn từ của thơ Tố Hữu (như: từ, cụm từ cố định, thành ngữ) là việc làm cần
thiết.
1.1. Về tổ chức định lượng của vốn từ
Vốn từ là số lượng đơn vị từ vựng xuất hiện trên ngữ liệu được khảo
sát. Tổ chức định lượng vốn từ là nội dung của quá trình thống kê từ vựng. Tổ
chức định lượng vốn từ chỉ có thể được bộc lộ sau khi Từ điển tần số thơ Tố Hữu 2được hoàn thành. Tìm hiểu về tổ chức định lượng vốn từ là chúng tôi xem
xét cơ cấu tần số của vốn từ (ví dụ có bao nhiêu từ xuất hiện 1 lần); xem
xét kích thước của vốn từ, tức là tìm tổng số từ khác nhau (L); xem xét kích
thước của văn bản (độ dài của văn bản), tức là tìm tổng số lượt từ xuất hiện
(N).Tại đây, với số liệu thống kê toàn tập, luận văn tập trung nghiên cứu độ
phân bố từ vựng (hay độ phủ văn bản của từ) thuộc vùng tần số cao và thấp,
giúp người viết có số liệu để kết luận về ý nghĩa của từ thường dùng nhất hay
các từ ít dùng có số lượng như thế nào và độ phủ văn bản của chúng ra sao.
Luận văn cũng có thể xét độ phong phú từ vựng, vì hướng khảo sát này sẽ cho
2 Ở đây ta xem như vấn đề nhận dạng từ đã được giải quyết, nghĩa là ta có thể nhận dạng được cái gọi là từ trong văn bản. Khi đó ta phải nhận dạng ra được đâu là từ A, đâu là từ B, … và đếm được trên văn bản mà ta khảo sát có bao nhiêu từ A, bao nhiêu từ B, … kết quả đó đếm được phản ánh trong một Từ điển tần số, tức là một danh sách mà ở đó mỗi phần tử mang ít nhất là hai thông tin: dạng thức của đối tượng được thống kê và tần số suất hiện của nó trong văn bản.
15
ra một chỉ số có thể dùng để đánh giá vốn từ cũng như độ phong phú từ
vựng và tính dễ hiểu của từ trong thơ Tố Hữu. Đây là nội dung quan trọng của
thống kê từ vựng (ở chương này) dựa trên từ điển tần số (có đảm bảo một cách
tương đối về tính chân thực của kết quả đo đếm). Cuối cùng, luận văn cũng
quan tâm đến từ có tần số xuất hiện cao nhất, vì ở đây người viết có thể chứng
minh cho ra một phần ý nghĩa nội dung của văn bản đang xét.
Với số liệu thống kê của từng tập, tác giả luận văn chỉ thực hiện hai thao
tác, đó là so sánh độ phong phú từ vựng của các tập với nhau (tuy chưa phải là
cách làm tối ưu) và có thể theo dõi được tốc độ tăng thêm từ mới khi số lượng
tác phẩm tăng dần qua từng chặng đường thơ của Tố Hữu, đồng thời có thể so
sánh được tỉ số R
(độ phong phú từ vựng) trong chặng đường thơ này với
𝐿
toàn bộ chặng đường thơ khác, khi số lượng các bài thơ tăng dần (tức văn bản
=
dần dài hơn).
𝑁
1.2. Phân tích kết quả định lượng vốn từ
1.2.1. Độ phân bố và độ phong phú từ vựng trong thơ Tố Hữu (với số liệu thống kê toàn tập)
Trong toàn bộ văn bản thơ Tố Hữu, chúng tôi đã thống kê được 60099
đơn vị. Trong số đó có:
- 1908 tên riêng, chiếm 3,17% (ví dụ: Hồ Chí Minh, Trường Sơn, Nga,
Nguyễn Trãi,...)
và 512 đơn vị viết hoa tu từ, chiếm tỉ lệ 0,85%, ví dụ: Chân, Thiện,Mĩ …
- 54 số đếm trong dãy số tự nhiên (ví dụ: 50, 29, 71,...) chiếm 0,09%,
16
- 4 cụm số đếm gồm số và chữ, chiếm 0,01% (ví dụ: 31 triệu, 50 triệu, 75
triệu),
- 7 cụm số chỉ ngày, tháng, năm cụ thể, chiếm 0,01% (ví dụ: 5-8, 9-8,13-
8 và
- 175 cụm từ chỉ số đếm, chiếm 0,29% (ví dụ: sáu trăm triệu, nghìn chín
trăm bảy chín, hai mươi lăm triệu,...).
Như vậy, tổng số lượt từ không tham gia vào việc định lượng vốn từ trong
thơ Tố Hữu (ở chương 1 và chương 2) là 2760, còn N = 57339 lượt từ. Trong số
này có L = 6102 từ khác nhau.
Như đã chỉ ra ở mục 1.1, ở chương này luận văn tập trung xét độ phân bố
và độ phong phú của từ vựng ở các phần sau nay.
1.2.1.1. Độ phân bố của các từ thuộc vùng tần số cao và thấp
Theo Từ điển tần số thơ Tố Hữu (phụ lục 10), chúng tôi tạm chia từ vựng
trong thơ Tố Hữu thành hai vùng tần số để tiện xem xét độ phân bố (độ phủ văn
bản) của chúng: vùng tần số cao (là những từ có tần số lớn hơn 11) và vùng tần
số thấp (là những từ có tần số nhỏ hơn 11).
a. Độ phân bố của các từ thuộc vùng tần số cao
Luận văn xét độ phân bố của từ vựng có tần số cao là nhằm chỉ ra
một cách cụ thể mức độ sử dụng rộng rãi (tính phổ biến) của chúng, bằng
cách lập bảng gồm 8 vùng tần số. Trong mỗi vùng, chúng tôi tính 7 chỉ số (ở
7 cột) với các ý nghĩa cụ thể như sau (lấy vùng tần số 500 -> 587 trong bảng
1.2 để minh họa):
Cột (1): Vùng tần số: Trong vùng này, tần số thấp nhất là là 500 và tần số
cao nhất là 587.
Cột (2): Số lượng từ khác nhau: Trong vùng này có Li = 2 từ khác nhau.
17
Cột (3): Toàn tập thơ Tố Hữu có L = 6102 từ khác nhau, vậy số lượng các
từ khác nhau trong vùng này chiếm một tỉ lệ là:
× 100 =
× 100 = 0,03%
2 6102
𝐿𝑖 𝐿
- Cột (4): Tổng số từ khác nhau ở các vùng trước đó và vùng này gộp lại
đã chiếm một tỉ lệ: 0,02% 4- 0,03% = 0,05%.
- Cột (5): Tổng số lượt từ đã dùng trong vùng này, kí hiệu bằng Li x fi, ta
được: Li x fi = 1087.
- Cột (6): Ta có N = 57339, vậy tổng tần số ở vùng này đã phủ bao nhiêu
phần trăm văn bản?
% =
× 100 = 1,90%
1087 57339
𝐿𝑖 × 𝑓𝑖 𝑁
Cột (7): Cho tới vùng này, tổng tần số của các từ của tất cả các vùng đã
phủ bao nhiêu phần trăm văn bản: 1,43% + 1,90% = 3,33%.
Điều này cho người viết biết rằng 3 từ hay dùng nhất trong toàn bộ sáng
tác của Tố Hữu (đó là các từ ta, một, những) đã chiếm tới 3,33% văn bản. Các
kết quả thống kê chi tiết được trình bày trong bảng 1.2:
Bảng 1.2. Độ phân bố của từ thuộc vùng tần số cao trong thơ Tố Hữu
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ phần trăm
Vùng tần số fi
Tổng tần số Li x fi
Tổng số từ
Độ phủ văn bản
Số lượng từ khác nhau Li
Số từ
(%)
Độ phủ văn bản tổng cộng
𝐿𝑖
(%)
(%)
𝐿
𝐿𝑖×𝑓𝑖
∑ 𝐿𝑖
(%)
𝑁
(1)
(2)
(3)
𝐿 (4)
(5)
(6)
∑ 𝐿𝑖×𝑓𝑖 (7) 𝑁
821
1 0,02%
0,02%
821
1,43%
1,43%
5005873
2 0,03%
0,05%
1087
1,90%
3,33%
3 Vùng tần số này được dùng để minh họa cho phần xét độ phân bố từ vựng ở vùng tần số cao.
18
410457
5 0,08%
0,013%
1771
3,09%
6,42%
306392
10 0,16%
0,29%
3430
5,98%
12,40%
205296
22 0,36%
0,66%
5526
9,64%
38,98%
100199
68 1,11%
1,77%
9715
16,94%
38,98%
5099
125 2,05%
3,82%
8132
14,18%
53,16%
1149
662 10,85%
14,66%
14544
25,36%
78,53%
(Xin xem Từ điển tần số thơ Tố Hữu - Phụ lục 10 để biết danh sách các từ
thuộc 8 vùng tần số cao này)
Như vậy số từ có tần số từ 11 đến 821 phủ 78,53% văn bản và tổng số từ
khác nhau chiếm tỉ lệ 14,66%. số từ còn lại thuộc vùng tần số thấp. Luận văn
tiếp tục xét từ thuộc vùng tần số thấp ở phần sau đây.
b. Độ phân bố của các từ thuộc vùng tần số thấp
Thực hiện sự tính toán tương tự cho các từ có tần số thấp nhất, từ 10 trở
xuống, luận văn có bảng 1.3:
Bảng 1.3. Độ phân bố của từ thuộc vùng tần số thấp trong thơ Tố Hữu
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ phần trăm
Vùng tần số fi
Tổng tần số Li x fi
Tổng số từ
Độ phủ văn bản
Số lượng từ khác nhau Li
Số từ
(%)
Độ phủ văn bản tổng cộng
𝐿𝑖
(%)
(%)
𝐿
𝐿𝑖×𝑓𝑖
∑ 𝐿𝑖
(%)
𝑁
(1)
(2)
(3)
𝐿 (4)
(5)
(6)
∑ 𝐿𝑖×𝑓𝑖 (7) 𝑁
1
2772 45,42%
45,42%
2772
4,83%
4,83%
2
923 15,12%
60,54%
1846
3,22%
8,05%
4
284 4,65%
73,41%
1136
1,98%
12,66%
5
184 3,01%
76,42%
920
1,60%
14,26%
171 2,80%
79,22%
1026
1,79%
6
16,05%
7
135 2,21%
81,44%
945
1,65%
17,70%
8
100 1,64%
83,07%
800
1,40%
19,09%
9
85 1,39%
84,47%
765
1,33%
20,43%
19
10
60 0,98%
85,45%
600
1,05%
21,47%
(Xin xem Từ điển tần số thơ Tố Hữu - Phụ lục 10 để biết danh sách của
các từ thuộc vùng tần số thấp này)
Như vậy số từ có tần số từ 1 đến 10 phủ 21,47% văn bản và tổng số từ
khác nhau thì chiếm tỉ lệ đến 85,45% văn bản. Tính đối nghịch giữa tỉ lệ phần
trăm tổng số từ khác nhau với tỉ lệ phần trăm độ phủ văn bản tổng cộng của từ
có tần số cao và từ có tần số thấp có thể nhìn rõ hơn ở bảng 1.4:
Bảng 1.4. Độ phân bố (độ phủ văn bản) từ có tần số cao và từ có tần số
thấp trong thơ Tố Hữu
Vùng tần số fi
Tỉ lệ phần trăm tổng số từ khác nhau
(%)
(%)
∑ 𝐿𝑖×𝑓𝑖
𝐿
𝑁
∑ 𝐿𝑖 CAO (11821) 14,65% THẤP (110) 85,45%
Tỉ lệ phần trăm độ phủ văn bản tổng cộng 78,53% 21,47%
Như vậy, xét trong sự đối lập với từ thuộc vùng tần số cao, từ thuộc vùng
tần số thấp chiếm 85,45%, tương đương với 5215 từ khác nhau, nhiều gấp 5,88
lần số từ thuộc vùng tần số cao. Hay nói cách khác, số từ xuất hiện từ 11 lần trở
lên chỉ chiếm gần một phần sáu tổng số từ khác nhau, tương đương 887 từ khác
nhau. Đây chính là số liệu chứng minh cho độ phong phú từ vựng của thơ Tố
Hữu mà luận văn sẽ xem xét cụ thể dưới đây.
1.2.1.2. Nội dung ý nghĩa của một số từ có độ phân bố cao
Kết quả thống kê độ phân bố của từ có tần số cao ở mục 1.2.1.1 đã giúp
ta dễ nhận ra những từ có tần số cao đặc biệt.
Chúng tôi thấy có 22 từ xuất hiện hơn 200 lần, 10 từ xuất hiện hơn 300
lần, 4 từ xuất hiện hơn 400 lần, 3 từ xuất hiện trên 500 lần và từ ta xuất hiện đến
821 lần, cụ thể như bảng 1.6:
Bảng 1.6: Bảng từ có tần số xuất hiện trên 200 lần
(1)
(2)
(3)
(1)
(2)
(3)
(4)
ta
821
1
(4) 1,43%
20
587 một những 500 như 457 không 455 449 đi 410 anh 392 người 376 lại 372 đã 357 lên 344 con 333 tôi 326 là 313 có 311 lòng 306 cho vẫn 224 nghe* 222 215 đâu
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 34 35 36
1,02% 0,87% 0,80% 0,79% 0,78% 0,72% 0,68% 0,66% 0,65% 0,62% 0,60% 0,58% 0,57% 0,55% 0,54% 0,53% 0,39% 0,39% 0,37%
296 em 294 ơi 288 của 286 trong 279 ai 272 tiếng 271 còn 270 trên 269 và 264 về 256 mà 253 đời 236 vui 232 đến nhớ 229 đường* 226 224 ngày 215 năm 205 đây
18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 36 37
0,52% 0,51% 0,50% 0,50% 0,49% 0,47% 0,47% 0,47% 0,47% 0,46% 0,45% 0,44% 0,41% 0,40% 0,40% 0,39% 0,39% 0,37% 0,36%
Chú thích: (1) Từ, (2) Tần số, (3) Bậc, (4) Độ phủ văn bản
Xét bảng thống kê trên đây, nếu trừ những hư từ và những từ tuy không
thật là "hư" nhưng mang giá trị như là những yếu tố "đưa đẩy" thì còn lại là
những thực từ, với hầu hết là từ đơn: ta, tôi, anh, em, người, ai, con, đi, nhớ,
đời,...
Đặc biệt, từ ta xuất hiện đến 809 lần và từ tôi xuất hiện 333 lần. Ta đây là
dân tộc, là nhân dân, là mỗi người Việt Nam, là bản thân nhà thơ và mang lại
cho thơ ông một màu sắc tình cảm đặc biệt thấm thìa: Ta đi giữa ban ngày /
Trên đường cái ung dung ta bước (Ta đi tới).
Trần Đình sử cũng có nhận xét về cách dùng từ ta của nhà thơ Tố Hữu:
Hầu hết thơ Tố Hữu đều bắt đầu từ một chữ "Tôi" ("ta", "chúng ta").
Đó là một thế giới, một tiếng nói trước thế giới. Thiếu đại từ này, nhà
thơ dường như chỉ trữ tình bằng mắt, bằng ý, bằng tâm, mà miệng thì
câm lặng. Thiếu đại từ này thì nhà thơ hòa tan vào thế giới xung
21
quanh, làm lu mờ bản ngã. Cái tôi trong thơ Tố Hữu khơi một nguồn
năng lượng mới trong thơ ca cách mạng của ta. Đó là yếu tố thứ nhất
tạo nên tiếng nói quyền uy cách mạng của nhà thơ Tố Hữu [20, 238].
Cái "tôi" mà Tố Hữu nói lên trong mấy bài Giữa thành phố trụi, Lên Tây
Bắc, Bắn,... không bao giờ là một cá nhân tự quay vào mình, tự đóng cửa tâm
hồn để soi gương, mà trái lại đó là một tâm hồn đang muốn suy nghĩ, ca hát,
căm giận cùng với những cảnh, những người của kháng chiến.
Với từ anh, tác giả dùng để tự xưng với các em nhỏ, với người yêu. Tác
giả cũng dùng từ này để gọi Bác Hồ là Anh hay gọi anh Lưu, anh Diểu, anh
Phạm Hồng Thái, anh Vãn Thiên Tường, anh Nguyễn Văn Trỗi, anh No-
man,... Đặc biệt tác giả đã dùng một số lượng lớn từ anh để gọi người thợ,
người dân quê, người Thượng, người bạn tù, đồng bào, anh nông dân, anh vệ
quốc quân, anh chiến lũy, anh bộ đội, anh pháo binh, anh xung kích, anh dân
công, anh công nhân, anh giải phóng quân, anh xã đội, anh thương binh, anh
họa sĩ. Tố Hữu còn gọi nước Nga và thành Rôm là anh và gọi bạn bè quốc tế
cũng là anh.
Một bộ phận hợp thành trong cảm hứng chủ đạo của cái làm nên bức
tranh từ vựng muôn màu của nhà thơ Tố Hữu là sự có mặt của ba từ vựng có tần
số cao đặc biệt: ta, tôi và anh. Nhà thơ không chỉ trữ tình bằng ý, bằng tâm hồn
mà còn trữ tình bằng chính lời xưng gọi của mình. Những lời xưng gọi ấy chính
là dân tộc, là nhân dân, là mỗi người Việt và là bản thân Tố Hữu. Ông không tự
quay vào mình, không đóng tâm hồn mình nhưng không phải để hòa tan vào
xung quanh, để làm lu mờ bản ngã, như cái tôi đã hòa vào cái ta của dân tộc,
làm nên tiếng nói quyền uy cách mạng của ông.
Trên đây là kết quả thống kê độ phân bố từ vựng (với số liệu thống kê
toàn tập) toàn văn bản và ý nghĩa của một số từ có tần số xuất hiện cao. Phần
tiếp theo là kết quả thống kê độ phong phú từ vựng (cũng dựa vào kết quả thống
kê toàn tập).
22
1.2.1.3. Độ phong phú từ vựng
Phần này chúng tôi đánh giá vốn từ hay độ phong phú từ vựng dựa vào
quan niệm một văn bản mà từ ngữ càng ít lặp lại thì độ phong phú của nó càng
cao thông qua tỉ số R làm chỉ số.
Xét một cách tổng quát, với N = 57339, L = 6102 tỉ số:
𝑅 =
=
≈ 0,106
𝐿 𝑁
6102 57339
Như vậy trung bình cứ khoảng 10.000 lượt từ thống kê ở thơ Tố Hữu, sẽ
có 1060 từ khác nhau hay cứ khoảng 1000 lượt từ thống kê ở thơ Tố Hữu, sẽ có
106 từ khác nhau. Ở các loại văn bản khác nhau, tỷ số này cũng khác nhau.
Chẳng hạn như ở ngôn ngữ báo chí - chính luận, với độ dài N bằng 120.000 từ,
có L bằng 7260; tỷ số này sẽ là:
[22,58].
𝑅 =
Hay ở thể loại truyện và kí, với độ dài văn bản N = 204243, L = 14.122,
thì có tỉ số:
[22,58].
𝐿 𝑁 = 7260 120000 ≈ 0,060
𝑅 =
Đúng là nếu độ dài văn bản càng lớn thì tỉ số R càng nhỏ đi, bởi vì vốn từ
là có hạn, khi độ dài văn bản khảo sát càng lớn thì càng nhiều từ lặp lại. Do vậy,
vì độ dài của văn bản báo chí - chính luận lớn hơn độ dài văn bản của thơ Tố
Hữu gấp hơn 2 lần (120000 và 57339) nên tỉ số R của báo chí - chính luận nhỏ
hơn tỉ số R của thơ Tố Hữu gần 2 lần cũng là điều dễ hiểu. Điểm đáng lưu ý là,
N của báo chí - chính luận nhiều gấp hơn 2 lần N của thơ Tố Hữu nhưng L của
báo chí - chính luận lại không lớn hơn L của thơ Tố Hữu bao nhiêu. Như vậy,
vốn từ trong thơ Tố Hữu phong phú hơn. Điều này có thể giải thích được. Các
bài báo, các tác phẩm chính luận thường viết về một số đề tài nhất định. Xoay
quanh đề tài này, trong nhiều bài báo khác nhau, nhiều tác phẩm chính luận
khác nhau có một khối lượng từ nhất định được lặp lại. Trong thơ Tố Hữu, các
𝐿 𝑁 = 14122 204243 ≈ 0,068
23
vân đề được đề cập rộng rãi hơn, toàn diện hơn về cuộc sống đấu tranh giành
độc lập và xây dựng xã hội trong suốt một chặng đường dài gần 70 năm. Hơn
nữa, ở thể loại thơ ca, tác giả được phép sử dụng vốn từ phong phú hơn và có
liên quan nhiều đến phong cách của tác giả. Ở báo chí - chính luận hay truyện
kí, điểm này rất khó thể hiện.
Tuy vậy, người viết cũng ý thức rằng sự so sánh tỉ số R giữa hai loại văn
bản có độ dài N chênh lệch nhau gấp hai lần là chưa đủ để kết luận về độ phong
phú từ vựng. Do vậy, chúng tôi tiếp tục theo dõi sự giảm dần của từng khoảng
tần số và thấy rằng số lượng từ khác nhau tăng lên rất nhanh. Ta có thể xem đây
cũng là cứ liệu để kiểm tra độ phong phú từ vựng. Cụ thể là:
Bảng 1.5. Khảo sát tần số và lượng từ khác nhau của toàn tập thơ
99
49
29
19
9
499 106
500 3
← 100
4 785 ← 3
fi Li ↑ Li/L% 0,05% 1,74%
117 ← 50 1,92%
146 ← 30 2,39%
156 ← 20 2,56%
420 ← 10 6,88%
675 ← 5 11,06% 12,86%
2 3695 ← 1 60,54%
Trong đó:
fi: khoảng tần số;
Li: số lượng từ khác nhau của từng khoảng tần số;
L: số lượng từ khác nhau của toàn văn bản (6102 từ);
Số lượng từ chỉ xuất hiện Ì lần là 2772 từ, chiếm tỉ lệ 45,42%.
Số lượng từ xuất hiện 2 lần là 923, chiếm tỉ lệ 15,12%. số lượng từ xuất
hiện 1 và 2 lần là 3695, chiếm 60,54% tổng số từ, nghĩa là trong kho từ vựng
của thơ Tố Hữu, hơn 60% trường hợp Tố Hữu đã dùng từ chỉ lặp lại một lần
hoặc không lặp lại lần nào.
Nếu so sánh văn bản truyện ký với thơ Tố Hữu bằng bảng số liệu và đồ
thị sau đây thì về phương diện các từ chỉ dùng một lần, vốn từ của ngôn ngữ thơ
Tố Hữu cũng phong phú hơn của truyện kí Việt Nam:
Tổng số từ khác nhau (L)
Số từ xuất hiện 1 lần (f
1)
=
Truyện kí: 14122 Thơ Tố Hữu: 6102
5958 (42%) 2772 (45,42%)
24
Đồ thị 1.1. So sánh L và f
giữa truyện kí Việt Nam và thơ Tố Hữu
Về tính dễ hiểu, thơ Tố Hữu thể hiện rõ đặc điểm này khi ta tìm hiểu tổng
= 1
số lần xuất hiện của những từ có tần số cao nhất trong thơ ông. Kết quả thống
kê của luận văn cho thấy 1000 từ tác giả hay dùng nhất có tổng số lần xuất hiện
là 44686, chiếm tỷ lệ 77,93% độ dài văn bản khảo sát; 2000 từ hay dùng nhất có
tổng số lần xuất hiện là 51497, chiếm 89,81%. Như vậy, độc giả muốn đọc thơ
Tố Hữu, nắm vững 2000 từ thông dụng nhất, họ có thể hiểu được khoảng
89,81% tổng số từ gặp trong thơ Tố Hữu. Mặt khác, Vũ Thế Thạch, Phạm Thị
Cơi [22] đã kết luận: ở ngôn ngữ báo chí - chính luận, 2000 từ hay dùng nhất có
tổng số lần xuất hiện chiếm 91% độ dài văn bản khảo sát. Nghĩa là, nắm được
2000 từ hay dùng nhất ở thể loại này, người ta có thể hiểu được tới 91% tổng số
từ gặp trong một bài báo hay một tác phẩm chính luận bất kỳ. Như vậy, thơ Tố
Hữu cũng gần gũi với thể loại chính luận (tỉ lệ 82,96% và 91%). Mà thể loại văn
chính luận là thể văn của quần chúng, thường là dễ hiểu nên kết quả so sánh này
cũng giúp ta có căn cứ để kết luận về tính dễ hiểu của thơ Tố Hữu.
1.2.2. Độ phong phú từ vựng và tốc độ tăng từ mới trong từng tập thơ Tố Hữu (với số liệu thống kê từng tập thơ)
Với từng tập thơ, luận văn bỏ qua việc thống kê độ phân bố từ vựng, vì
việc làm này không mang lại ý nghĩa gì. Do vậy, như đã chỉ ra ở mục 1.1, luận
văn dùng số liệu thống kê của từng tập để so sánh độ phong phú từ vựng của các
25
tập với nhau và theo dõi tốc độ tăng thêm từ mới khi số lượng các bài thơ tăng
dần (văn bản dần dài hơn). Sau đây là kết quả thống kê tổng quát của từng tập
thơ.
Bảng 1.7. Kết quả thống kê N và L của từng tập thơ
N (Tổng số lượt từ) 13125 5275 7630 11289 5212 8205 6603
L (Tổng số từ khác nhau) 2872 1574 1804 2407 1580 2084 2038
Tập Từ ấy Việt Bắc Gió lộng Ra trận Máu và hoa Một tiếng đờn Ta với ta
Bảng 1.7. được biểu diễn bằng đồ thị 1.2.
1.2.2.1. Độ phong phú từ vựng trong từng tập thơ Tố Hữu
Kết quả thống kê ở bảng 1.7 cho thấy: tập Từ ấy và tập Ra trận có N và L
lớn nhất vì đây là hai giai đoạn sáng tác quan trọng của tác giả.
Như trên đây đã xét, tỉ số R của từng tập cũng được coi là một tiêu chí
xác định độ phong phú từ vựng (vốn từ) của từng tập. Theo các tập của văn bản,
chúng tôi chia văn bản thành 7 đoạn. Số các từ khác nhau trong tập thứ nhất
(theo thứ tự: Từ ấy, Việt Bắc, Gió lộng, Ra trận, Máu và hoa, Một tiếng đơn, Ta
với ta) được kí hiệu là L 1 và tổng số lượt từ khác nhau của tập thứ nhất được kí
hiệu là N 1 . Quan hệ giữa L 1 và N1 là tỉ số L1/N1. Kết quả điều tra được trình
bày ở bảng 1.8:
26
Bảng 1.8. Tỉ số
của từng tập thơ (I đi từ 1 đến 7)
𝐿𝑖
𝐿4 0,2132 𝑁4
𝐿7 0,3086 𝑁7
𝐿1 0,2188 𝑁1
𝐿2 0,2984 𝑁2
𝐿3 0,2364 𝑁3
𝐿6 0,2540 𝑁6
𝐿5 0,3031 𝑁5
Bảng thống kê 1.8 cho kết quả để tác giả luận văn tìm ra những hiện
tượng đặc biệt trong vốn từ của các tập. Trước hết, vốn từ ở tập Ta với ta là
phong phú hơn cả:
=
≈ 0,3086 Và tập Máu và hoa cũng có tỉ số tương đương:
2038 6603
𝐿7 𝑁7
𝑁𝑖
Có thể lý giải độ phong phú từ vựng ở hai tập này như sau: Tập thơ Máu
và hoa (1972 - 1977) với 35 bài thơ, là chặng đường thơ Tố Hữu trong những
năm kháng chiến chống Mỹ quyết liệt và hào hùng của dân tộc cho tới ngày
toàn thắng. Thơ Tố Hữu lúc này là khúc ca ra trận, là mệnh lệnh tiến công và lời
kêu gọi, cổ vũ hào hùng cho toàn dân tộc trong cuộc chiến đấu ở cả hai miền
Nam, Bắc. Khẳng định ý nghĩa lớn lao cao cả của cuộc kháng chiến chống Mỹ
đối với lịch sử dân tộc và thời đại, thơ Tố Hữu ở tập này cũng thể hiện những
suy nghĩ, phát hiện của nhà thơ về dân tộc và con người Việt Nam mà tác giả
luôn luôn ca ngợi với niềm tự hào và cảm phục. Đó là nguyên nhân chủ quan
khiến từ ngữ trong thơ ông ở giai đoạn này thật phong phú để đáng được lưu
tâm.
Tập thơ Ta với ta (1993 - 2002) với 48 bài thơ, tuy đây không phải là giai
đoạn đất nước có chiến tranh nhưng không phải vì thế mà thơ ông trở nên nghèo
nàn. Những yếu tố như: khuynh hướng trữ tình chính trị, sự nhạy cảm trước các
vấn đề thời sự cửa xã hội, những thăng trầm, trải nghiệm trước cuộc đời, niềm
tin hướng tới những quỵ luật phổ quát để kiếm tìm những giá trị bền vững và
𝐿5 𝑁5 = 1580 5212 ≈ 0,3031
27
đặc biệt là sự kiên định niềm tin vào lý tưởng cách mạng... đã làm nên sự phong
phú từ vựng của ông ở tập thơ này. Nếu không dùng kết quả thống kê để kiểm
tra về vấn đề này thì chúng ta dễ bị rơi vào cảm giác là thơ ông đã bắt đầu có sự
khuôn sáo.
Sau hai tập Máu và hoa và Ta với ta, tập Việt Bắc có tỉ số độ phong phú từ
vựng là:
.Việt Bắc (1947 - 1954) là tập thơ kết tinh những tình cảm
lớn của con người Việt Nam kháng chiến chống Pháp. Tình cảm ấy thấm sâu
vào mọi bình điện và mọi quan hệ trong đời sống, được biểu hiện trong nhiều
trạng thái phong phú, đa dạng: tình quân dân "cá nước", nghĩa tình hậu phương
với tiền tuyến, miềm ngược với miền xuôi, nghĩa tình gắn bó người cán bộ với
quần chúng, lòng kính yêu của nhân dân với lãnh tụ. Tình cảm ấy chi phối cả
cái nhìn và cảm xúc về thiên nhiên đất nước với ý thức tự hào của con người
làm chủ. Và tất nhiên những yếu tố này cũng đã ảnh hưởng đến độ phong phú từ
vựng.
Riêng tập thơ Từ ấy là có vốn từ vựng ít nhất. Có thể hiểu điều này là
một lẽ hiển nhiên. Trong mười năm đầu hoạt động, Tố Hữu là một thanh niên
học sinh mới giác ngộ, say mê với lý tưởng nhưng chưa thể hiểu rõ được bước
đi của lịch sử, với đường lối của Cách mạng Việt Nam. Buổi đầu, thơ ông chỉ là
những tình cảm yêu ghét hồn nhiên, có khi còn gượng gạo, đối với người và
việc trước mắt. Đó là những lý do dễ thấy để hiểu rằng vốn từ vựng trong thơ
Tố Hữu ở tập Từ ấy là chưa thật sự trưởng thành.
1.2.2.2. Tốc độ tăng thêm từ mới trong từng tập thơ Tố Hữu
Trở lại vấn đề xét độ phong phú của từ vựng, quả thật, nếu chúng ta chỉ so
sánh tỉ số R giữa các tập có độ dài N chênh lệch nhau là chưa thật chính xác. Do
vậy, phần tiếp sau đây chúng tôi sẽ chuyển sang một hướng tiếp cận khác:
tính tốc độ tăng thêm từ mới trong từng tập nhằm một lần nữa có thêm cứ liệu
để so sánh độ phong phú từ vựng các tập thơ khi chúng vẫn còn được xét ở
những độ dài khác nhau (vì mỗi tập thơ mang ý nghĩa của một giai đoạn sáng
28
tác nên chúng tôi khó có thể tách chúng ra để chia đều toàn văn bản thơ Tố
Hữu). Từ đó chúng ta có thể trả lời câu hỏi có hay không giữa nhu cầu sáng tác
và nhu cầu sử dụng từ vựng mới của tác giả. Sau đây là kết quả thống kê tốc độ
tăng từ mới ở bảng 1.9:
Bảng 1.9. Tốc độ tăng thêm từ mới ở từng tập thơ Tố Hữu
ni
Li
Li
i
Ai
𝑁𝑖 = � 𝑛𝑖
𝑎𝑖 𝑛𝑖
2872 1574 1804 2407 1580 2084 2038
13125 18400 26030 37319 42531 50736 57339
2872 811 418 391 511 401 699
21,88% × 100 15,37% 5,48% 3,46% 9,80% 4,89% 10,59%
2872 3683 4100 4492 5003 5404 6102
1 2 3 4 5 6 7
13125 5275 7630 11289 5212 8205 6603 Kí hiệu:
i
Tập thứ I (từ 1 đến 7 theo thứ tự Từ ấy, Việt Bắc, Gió lộng, Ra trận, Máu và hoa, Một tiếng đờn, Ta với ta)
Độ dài văn bản của tập thứ i
ni
Số lượng từ khác nhau trong tập thứ i
li
Tổng độ dài của I tập đầu
Ni
ai
= ∑ 𝑛𝑖
Số lượng các từ không có mặt trong i – 1 tập đầu và có mặt trong tập thứ i
: Số lượng các từ khác nhau trong i tập đầu.
Li
V1 = ∑ 𝑎𝑖 = 𝐿𝑖 − 1 + 𝑎𝑖
= 𝑣1
Độ tăng từ mới ở tập thứ i tính theo tỉ lệ phần trăm
Bảng 1.10 So sánh độ phong phú (1) và độ tăng từ mới (2) của từng tập thơ
1
7
2
3
5
6
i
4 0,2188 0,2984 0,2364 0,2131 0,3031 0,2540 0,3086
(1)
𝑎𝑖 𝑛𝑖 × 100 Chúng ta có thể so sánh bảng 1.8 và bảng 1.9 qua bảng 1.10
21,88% 15,37% 5,48% 3,46%
9,80%
4,89%
10,59%
𝐿𝑖
𝑁𝑖 𝑎𝑖 𝑛𝑖 × 100
29
(2)
Thật thú vị khi chúng tôi nhận ra sự trùng khớp giữa độ phong phú từ
vựng và độ tăng từ mới ở hai tập Máu và hoa (i = 5) và tập Ta với ta (i = 7).
Đây là hai tập có lượng từ mới tăng đột biến, phù hợp với độ tăng độ phong phú
từ vựng và cũng phù hợp với giai đoạn sáng tác của tác giả (như chúng tôi đã có
nhận xét ở trên).
1.2.3. Một số cách làm giàu vốn từ trong thơ Tố Hữu
Về cách làm giàu vốn từ của Tố Hữu, có những điểm đáng chú ý:
- Tuy tác giả rất thông thạo tiếng Huế và đã từng sống nhiều năm ở nhiều
địa phương khác nhau nhưng tiếng địa phương không phải là nguồn duy nhất đủ
để làm giàu vốn từ của tác giả. Kết quả thống kê vốn từ địa phương (kể cả một
số cách nói của người địa phương như: cái vợ, cái con, đau cái bụng) chỉ có 51
từ, chiếm tỉ lệ 0,84%. Điều này có thể cho phép ta nói rằng nguồn từ vựng chủ
yếu được sử dụng trong thơ Tố Hữu vẫn là trong ngôn ngữ toàn dân. Cách làm
giàu về vốn từ của nhà thơ có chăng là sự phát triển của từ đồng nghĩa hay từ
đồng sở chỉ. Trong thơ Tố Hữu, các nhóm từ này đặc biệt phong phú. Chẳng
hạn, để diễn đạt một trạng thái tâm lý - tình cảm là nỗi buồn, thơ Tố Hữu đã
dùng: buồn lo, buồn đau, buồn tênh, buồn thảm, buồn thiu; hay là về tình
thương, Tố Hữu dùng: thương, cảm thương, thương mến, thương đau, thương
nhớ, thương yêu; hay là trong lớp từ xưng gọi, tác giả thường xưng mình
bằng đứa, anh, con, cháu, bạn, ta, chú, chúng con,... Chúng ta nhận thấy những
từ đồng nghĩa hay đồng sở chỉ này mang nhiều chức năng gợi cảm và khả năng
diễn tả riêng, có tác dụng phân biệt nghĩa, do vậy chúng dễ làm thỏa mãn yêu
cầu to lớn trong sự biểu đạt của tác giả. Hay cũng có thể lý giải, từ đồng nghĩa
hay đồng sở chỉ có khi chúng không có sự khác biệt về sắc thái ý nghĩa, nhưng
rất cần để tác giả tránh lặp khi phải dùng nhiều lần một khái niệm.
- Nhìn một cách khái quát, ngôn từ trong thơ Tố Hữu được viết ra trong
những hoàn cảnh đặc biệt của những giờ phút lâm nguy, khi lựa chọn sống chết,
30
khi quốc gia hữu sự, khi phân biệt chính tà, phải trái, khi rung động cao cả, khi
say mê cái lớn lao. Lúc đó, ngôn từ trong thơ ông không còn là ngôn từ của sinh
hoạt đời thường mà đã thoát thai từ ngôn từ của một tiếng nói khác, vừa có tính
chất kế thừa truyền thống và bền vững, vừa có vốn từ vựng đủ lớn để tác giả
giải quyết mọi nhu cầu sáng tác. Một khối lượng từ vựng phong phú (với 6102
từ khác nhau) trải dài trên 283 bài thơ trong suốt gần bảy thập niên đã chứng
minh cho điều này.
Những kết quả thống kê và những nhận xét rút ra trên đây ít nhiều đã
phản ánh được đặc điểm về vốn từ vựng trong thơ Tố Hữu. Để hoàn chỉnh hơn
mặt này, trên cơ sở tư liệu thống kê như vậy, luận văn tiếp tục nghiến cứu
những vấn đề khác ở chương tiếp theo dưới đây, chẳng hạn như về bình
diện cấu tạo từ, bình diện nguồn gốc của từ, bình diện phạm vi sử dụng
hay mức độ sử dụng của từ.
31
CHƯƠNG 2: CÁC BÌNH DIỆN CỦA TỪ VỰNG TRONG
THƠ TỐ HỮU
Như chúng ta biết, Từ vựng học nghiên cứu các bình diện: cấu tạo, nguồn
gốc, phạm vi sử dụng và mức độ sử dụng của từ. Đó là cơ sở để luận văn này
tìm hiểu từ vựng trong thơ Tố Hữu với các bình diện như trên.
2.1. Về bình diện cấu tạo
Cấu tạo từ là một trong các bình diện của hình thức mà chúng tôi xét đến
khi nghiên cứu ngôn từ trong thơ Tố Hữu. Tác giả luận văn xem đây là một
nhiệm vụ hàng đầu nếu muốn thực hiện một cách tốt nhất việc xem xét từ vựng
của một tác giả. Ở bình diện này luận văn xét đến các trường hợp từ đơn, từ
ghép, từ láy và thành ngữ. Sau đây là kết quả thống kê.
Bảng 2.1. Thống kê từ ngữ về phương diện cấu tạo từ của từng tập thơ
Từ đơn
Từ ghép
Từ láy
Thành ngữ
Tập
Tổng số lượng từ
Từ ấy
13125
Việt Bắc
5275
Gió lộng
7630
Ra trận
11289
Máu và hoa
5212
8205
Một tiếng đờn Ta với ta
6603
57339
Tổng số lượt từ
11129 84,79% 4515 85,59% 6453 84,57% 9524 84,37% 4358 83,61% 6785 82,69% 5227 79,16% 47991 83,70%
1527 11,63% 598 11,34% 1015 13,30% 1502 13,30% 683 13,10% 1126 13,72% 1177 17,83% 7628 13,30%
452 3,44% 153 2,90% 148 1,94% 161 3,09% 161 3,09% 269 3,28% 188 2,85% 1613 2,81%
17 0,13% 9 0,17% 14 0,18% 21 0,19% 10 0,19% 25 0,30% 11 0,17% 107 0,19%
32
2.1.1. Từ đơn trong thơ Tố Hữu
Từ đơn là những từ do một hình vị tạo nên. Đặc điểm về mặt ngữ pháp
của chúng là có thể dùng độc lập (độc lập về vị trí và độc lập về cú pháp). Từ
đơn có thể là từ một â m tiết, ví dụ: mẹ, biển, núi,... hoặc cũng có thể nhiều âm
tiết, ví dụ: cà phê, pí lè (kèn ở miền ngược),...
Về mặt số lượng, theo kết quả thống kê, từ đơn trong thơ Tố Hữu lên đến
47991 lượt từ, chiếm 83,70% tổng số lượt từ. So với các nhà thơ cùng giai đoạn
Thơ Mới, theo thống kê của Vũ Thị Ân [ Ì , 211], tỉ lệ lượt từ đơn trong các tác
phẩm thơ của các nhà Thơ Mới là 88,53% (trong tổng số lượt từ). Như vậy thơ
Tố Hữu có tỉ lệ từ đơn tháp hơn, song từ đơn vẫn là đơn vị nòng cốt trong vốn
từ vựng của thơ Tố Hữu xét về mặt cấu tạo từ. Với chức năng của mình, từ đơn
có khả năng phản ánh các loại đối tượng khác nhau trong hiện thực (từ chỉ sự
vật: cờ, núi, hoa,... hiện tượng: mưa, nóng, gió,... hành động: chạy, vượt,
bắn,... quá trình: đợi, mơ, yêu,... trạng thái: buồn sợ, say,... tính chất: gần, thơm,
vững,...); biểu thị các phạm trù (thời gian: đang, đã, sẽ,... nguyên nhân: bởi,
do, Ví,... phủ định: chưa, không, đừng,... đồng nhất: cũng, cùng;., tiếp diễn: cứ,
vẫn,... quan hệ: hay, và, với, mức độ: rất, hơi,...); dùng để nhấn mạnh như: cái,
cho, mà, thì, rằng,... (ví dụ: cái lũ giặc già, vằn cho nát mặt, mà dẫu phải mai
đây rồi sức kiệt, lạnh thì nằm chòng queo, anh đã biết rằng,...); dùng để bộc lộ
cảm xúc một cách trực tiếp (ví dụ: a các anh chiến lũy, ồ tiếng hót vui
say, chao hiu quạnh trên vùng khô đỏ chạch,...).
Theo kết quả thống kê của Hồ Lê [12, 183] trên một số từ điển tiếng Việt(4), có gần 8000 từ đơn. Theo thống kê của chúng tôi trên bảy tập thơ của
Tố Hữu, tổng số từ đơn khác nhau là 2617 từ, chiếm tỉ lệ 32,71% (so với tổng
số 8000 từ).
4 Từ điển Việt Nam phổ thông, Đào Văn Tập, Sài Gòn, 1951 Việt Nam tân từ điển, Thanh Nghị, Sài Gòn, 1952
33
Theo tác giả luận văn, tỉ lệ này cho ta biết vốn từ đơn trong thơ Tố Hữu
đạt đến độ phong phú.
Tại sao trong thơ Tố Hữu nói riêng và trong thơ các nhà thơ Việt Nam
khác nói chung, từ đơn chiếm số lượng "áp đảo"? Theo Vũ Thị Ân:
Đây là nguyên do về loại hình của tiếng Việt - một ngôn ngữ đơn
lập điển hình có lượng từ đem cao và sự cần thiết để diễn tả những rung
động sâu xa sâu kín của tâm hồn bằng tiếng mẹ đẻ - tiếng Việt, làm cho
lượng từ đơn được dùng với tần số cũng như độ phân bố cao. Ngoài ra,
có lẽ không thể không kể đến nguyên do đặc điểm của ngôn ngữ thi ca,
đặc điểm nội dung biểu hiện, cảm hứng chủ đạo củng như phạm vi đề
tài của tác phẩm [ 1 , 153].
Nhận định trên đây của Vũ Thị Ân cũng được chứng minh bằng kết quả nghiên cứu cụ thể của luận văn trong thơ Tố Hữu. Đó là trong số 109 từ có tần số 100 lần trở lên chỉ có duy nhất một tổ hợp(5) (hay danh ngữ) "hôm nay" (xuất hiện 102 lần), số còn lại là từ đơn, cụ thể ở bảng 2.2.
Bảng 2.2. Bảng từ có tần số xuất hiện hơn 100 lần
(2)
(3)
(4)
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)(6)
821
1
1,43%
anh
410
7
0,72%
ta
587 500 457 455 449 333 326 313 311 306 296
2 3 4 5 6 13 14 15 16 17 18
1,02% 0,87% 0,80% 0,79% 0,78% 0,58% 0,57% 0,55% 0,54% 0,53% 0,52%
người lại đã lên con .phải máu gió cũng .với cùng
392 376 372 357 344 177 176 172 170 168 165
8 9 10 11 12 46 47 48 49 50 51
0,68% 0,66% 0,65% 0,62 0,60% 0,31% 0,31% 0,30% 0,30% 0,29% 0,29%
một những như không đi .tôi .là .có .lòng .cho .em
5 Trong trường hợp này chúng tôi để coi đấy là một đơn vị thống kê và xếp chúng vào loại từ ghép. 6 (1) Từ, (2) Tần số, (3) Bậc, (4) Độ phủ văn bản
34
294 ơi 288 .của 286 .trong 279 ai 272 tiếng 271 còn 270 trên 269 và 264 về 256 mà 253 đời 236 vui 232 đến nhớ 229 đường* 226 224 ngày 224 vẫn 222 nghe* 215 đâu 215 năm 205 đây 199 đêm 195 mới 195 trời 194 ôi 192 xanh 191 mình 190 rồi 187 xuân* 178 tay 177 đó 117 nắng 116 bay* 114 bạn 114 biển 113 bác 113 đẹp 113 xưa 112 nhau 111 bên 111 cao 111 chưa 110 nay
0,28% 0,28% 0,28% 0,28% 0,26% 0,26% 0,26% 0,26% 0,25% 0,25% 0,25% 0,25% 0,25% 0,24% 0,24% 0,24% 0,24% 0,24% 0,23% 0,23% 0,23% 0,23% 0,23% 0,23% 0,22% 0,22% 0,22% 0,21% 0,21% 0,21% 0,21% 0,19% 0,18% 0,18% 0,18% 0,18% 0,18% 0,18% 0,18% 0,18% 0,17% 0,17%
0,51% 0,50% 0.50% 0,49% 0,47% 0,47% 0,47% 0,47% 0,46% 0,45% 0,44% 0,41% 0,40% 0,40% 0,39% 0,39% 0,39% 0,39% 0,37% 0,37% 0,36% 0,35% 0,34% 0,34% 0,34% 0,33% 0,33% 0,33% 0,33% 0,31% 0,31% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20% 0,20% 0,19% 0,19% 0,19% 0,19%
163 162 160 159 150 149 148 147 145 145 144 144 143 139 137 137 136 135 134 134 134 133 132 131 126 125 124 123 121 119 118 108 106 106 105 104 103 102 102 101 100 100
52 53 54 55 56 57 58 59 60 60 61 61 62 63 64 64 65 66 67 67 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 85 86 86 87 88 89 90 90 91 92 92
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 34 35 36 36 37 38 39 39 40 41 42 43 44 45 46 78 79 80 80 81 81 81 82 83 83 83 84
làm .cả qua .mẹ giữa sốt đầu mấy mùa đất chết sông ra lửa chân hỡi nào bước đôi từ xa mắt biết hai vào nhà chẳng giặc được đang mỗi hãy này rừng ngọn núi bao hoa hôm nay gì ấy các Ở cả bảy tập thơ của Tố Hữu, số lượng từ đơn không giảm dần hay tăng
dần một cách đều đặn mà ổn định (có biến đổi nhưng không đáng kể). Chúng ta
tham khảo bảng 2.3 để hiểu rõ nội dung này. Cũng cần lưu ý trường hợp ở
35
tập Việt Bắc và tập Mấu và hoa, đây là hai giai đoạn sáng tác quan trọng của tác
giả và lượng từ đơn được sử dụng nhiều. Lý giải hiện tượng này như thế nào,
theo người viết, thơ Tố Hữu diễn ra trong một thời đại mà dường như làm thơ
cũng chính là hoạt động cách mạng. Thơ không phải là cái cần dùng để tự giải
thoát, càng không phải vì muốn có một sự nghiệp thơ ca. Hơn thế nữa, tình cảm
và tiếng nói của Tố Hữu bao giờ cũng mộc mạc đơn giản - cái đơn giản thật thà
của cuộc chiến đấu nghiêm khắc, và đạt đến cái thật đơn giản của cuộc sống. Do
vậy, đây là mảnh đất tốt cho từ đơn tiếng Việt hoạt động trong thơ Tố Hữu. Sau
đây là bảng tỉ lệ từ đơn của các tập so với từ đơn của toàn tập.
Bảng 2.3. Tỉ lệ từ đơn của các tập thơ
Tập
Tỉ lệ từ đơn(7)
Ldon
Từ ấy Việt Bắc Gió lộng Ra trận Máu và hoa Một tiếng đờn Ta với ta
57,215 66,84% 62,14% 57,75% 62,53% 57,58% 56,53%
Ltap
2.1.2. Từ ghép(8) trong thơ Tố Hữu
Từ ghép là những từ được cấu tạo theo phương thức ghép. Xét về mặt
ngữ âm, từ ghép trong tiếng Việt là từ có nhiều â m tiết, ví dụ: trăn sen, trăn
vàng, trăn nu; đồng chí, quê hương, chiến sĩ, anh em, toàn vẹn, thân mến,...
Theo kết quả thống kê, về mặt số lượng, từ ghép chiếm 13,30% tổng số
lượt từ. Số lượng tuyệt đối của từ ghép trong thơ Tố Hữu là 7628 lượt từ (trong
tổng số 57339 lượt từ của toàn tập).
7 Tỉ lệ giữa số từ đơn khác nhau của từng tập với số từ đơn khác nhau của toàn tập. Ở phần từ ghép chúng tôi cũng sử dụng công thức này. 8 Bên cạnh những đơn vị rõ ràng là từ đơn, trong tiếng Việt nói chung thơ Tố Hữu nói riêng có một số lượng rất lớn đơn vị từ vựng, có người cho là từ ghép, có người cho là ngữ (cố định) như hôm nay, loài người, sáng ngời, … Ranh giới của từ trong tiếng Việt là một vấn đề cực kỳ phức tạp, trong nhiều trường hợp ý kiến chưa có sự nhất trí. Trong tình hình như vậy, luận văn này tạm gọi là từ ghép cho các từ roc ràng là ghép như tổ quốc, nhân ái, hạnh phúc và cho cả những trường hợp mà nhiều người xem là ngữ như hôm nay, ngày mai.
36
Chúng ta đều biết, từ ghép có khả năng biểu thị khái niệm một cách ổn
định và xác định... là điều kiện cần thiết và quan trọng để thực hiện chức năng
thông báo ngày càng phức tạp của xã hội [12, 355]. Theo kết quả thống kê, số
lượt từ ghép chỉ bằng 15,89% so với lượt từ đơn nhưng số lượng từ khác nhau
của từ ghép lại nhiều hơn số lượng từ khác nhau của từ đơn là 175 từ. Mặt khác,
trong tổng số 2772 từ khác nhau chỉ xuất hiện 1 lần của toàn tập thì có đến 1708
từ ghép, chiếm tỉ lệ 61,62% (trong khi đó chỉ có 681 từ đơn có tần số bằng 1,
chiếm tỉ lệ 24,57%). Có thể giải thích hiện tượng này bởi các nguyên nhân sau:
Vũ Thị Ân [ 1 , 119] cho rằng: thể thơ phi truyền thống với các bài thất
ngôn biến thể hay thơ tự do đều không chịu sự gò bó của cái khuôn Đường luật
(thất ngôn tứ tuyệt và thất ngôn bát cú đòi hỏi rất nghiêm ngặt về câu chữ, niêm
luật, vần nhịp). Mà trong 283 bài thơ của Tố Hữu thì có đến 53 bài có thể thơ
thất ngôn biến thể, 68 bài thơ có thể thơ tự do. cả hai loại này chiếm tỉ lệ
42,76%. Đây là lý do khiến từ ghép xuất hiện nhiều trong Tố Hữu.
Một điểm khác của từ ghép cần được xem xét là cũng như từ đơn, tỉ lệ từ
ghép không tăng dần mà thậm chí còn giảm ở tập Việt Bắc và tập Máu và
hoa. Đáng chú ý là tập thơ Ta với ta có số lượng từ ghép là phong phú hơn cả
(xem bảng 2.4), bởi ở tập này có 14 bài thơ thể thất ngôn biến thể và lo bài thơ
tự do và đề tài và nội dung cần phản ánh trong thơ đã thay đổi dần theo hướng
trầm lắng và đượm chất suy tư (như đã đề cập ở những phần trước), khiến nhà
thơ không thể không sử dụng lớp từ ghép - lớp từ phái sinh thường có nghĩa
biểu thị các khái niệm, các phạm trù thuộc lĩnh vực chính trị xã hội.
Bảng 2.4. Tỉ lệ từ ghép giữa các tập thơ
Tập thơ
Tỉ lệ từ ghép
Lghép
Từ ấy Việt Bắc Gió lộng Ra trận Máu và hoa
32,00% 24,97% 30,99% 35,19% 28,99%
Ltập
37
Một tiếng đờn Ta với ta
32,77% 36,26%
2.1.3. Từ láy trong thơ Tố Hữu
Từ láy là những từ được cấu tạo theo phương thức láy - lặp lại bộ phận
hay toàn bộ hình thức ngữ â m của hình vị gốc, ví dụ: xinh xinh xắn, xinh
xinh, xót xót xa,... Những bộ phận trong từ láy được tạo ra một cách có ý thức
và dựa trên một số nguyên tắc nhất định nào đổ, chứ không phải hoàn toàn
ngẫu nhiên [12, 110]. Do đặc điểm cấu tạo - các tiếng trong từ láy có quan hệ
hòa phối về ngữ âm, nên từ láy là loại từ có giá trị cao không chỉ về phương
diện nhạc tính do cấu tạo đặc biệt của nó mà còn do khả năng gợi tả ngữ nghĩa
của nó [29, 155]. Ví dụ: bận bịu, bát ngát, chầm chậm, ầm ầm. Từ láy trong thơ
Tố Hữu cũng không nằm ngoài những đặc tính ấy. Trong nhiều trường hợp rất
khó phân biệt được đó là từ láy, hay từ ghép. Trong trường hợp như vậy luận
văn dùng Từ điển từ láy tiếng Việt (1995), (Viện Ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục,
Hà Nội) để kiểm tra đối chiếu.
Về mặt số lượng, thơ Tố Hữu có 1613 lượt từ láy (trong tổng số 57339
lượt từ của toàn tập), chiếm tỉ lệ 2,81%. Tổng số từ láy khác nhau là 589 từ
(trong tổng số 6102 từ khác nhau của toàn tập). So với từ đơn và từ ghép, số
lượng từ láy ít hơn hẳn, dễ thay vì do phạm vi sử dụng của từ láy là có giới hạn.
Dựa theo đặc điểm cấu tạo, có thể phân chia từ láy trong thơ Tố Hữu thành các
kiểu: láy bộ phận (láy â m đầu, láy vần, láy â m đầu và vần) và láy hoàn
toàn (láy cả dấu thanh, â m đầu và vần). Sau đây là kết quả thống kê từ láy
trong thơ Tố Hữu theo đặc điểm cấu tạo.
Bảng 2.5. Thống kê phân loại từ láy theo đặc điểm cấu tạo
Kiểu láy Láy âm đầu Láy vần Láy âm đầu và vần Láy hoàn toàn
L 383 101 29 76
Tỉ lệ 64,81% 17,40% 4,91% 13,86%
Ví dụ .chập chờn, ngậm ngùi, lạt lẽo, … bùi ngùi, chót vót, tần ngần, … cuồn cuộn, mơn mởn, ngồn ngộn, …. ầm ầm, ồi ồi, rần rần, …..
38
Ngoài việc thống kê phân loại từ láy trong thơ Tố Hữu dựa vào đặc điểm
cấu tạo, luận văn có thể dựa theo nội dung ngữ nghĩa để thống kê phân loại từ
láy trong thơ Tố Hữu thành bốn nhóm sau:
Nhóm 1: chỉ â m thanh, ví dụ: ầm ầm, ào ào, đùng đùng, inh ỏi, lanh
lảnh, lảnh lót, leng keng, leo lẻo, lục cục, ngân nga, râm ran, réo rắt, sang
sảng, thanh thót, thình thình, tíu tít, ù ù, ú ớ, vèo vèo,...
Nhóm 2: chỉ cảm xúc của con người, ví dụ: bồi hồi, bịn rịn, da diết, dửng
dưng, đắm đuối, hả hê, khắc khoải, lưu luyến, mải mê, não nề, ngậm ngùi, ngùi
ngùi, nhớ nhung, nức nở, quằn quại, rạo rực, thẩn thờ, thổn thức, tức tối, vật
vã, vương vấn, vui vẻ,...
Nhóm 3: chỉ trạng thái đặc điểm của sự vật, ví dụ: bát ngát, bồng bềnh,
chập chờn, chằng chịt, dập dềnh, dằng dặc, êm êm, gập ghềnh, giăng giăng, hắt
hiu, heo heo, khơi vơi, khúc khuỷu, lấp loáng, man mác, mềm mại, nguy nga,
nhấp nháy, nồng nặc, óng ả, phần phật, phơi phới, rải rác, rộ rộ, san sát, sum
suê, tối tăm, tưng bừng, trơ trọi, trọc lóc, vắng vẻ, xác xơ,...
Nhóm 4: chỉ trạng thái, hành động của con người, ví dụ: côi cút, đinh
ninh, gần gũi, hầm hập, hãm hở, khao khát, khoan khoái, lấc láo, loát choai,
mếu máo, ngập ngừng, nở nang, phân vân, quần quật, rã rời, ràn rụa, say sưa,
son sắt, tỉ mỉ, vội vã, vạm vỡ, xao xuyến, xốn xang...
Bốn nhóm trên có số liệu thống kê ở bảng 2.6
Bảng 2.6 Thống kê phân loại từ láy trong thơ Tố Hữu theo nhóm nghĩa
Nhóm 1 2 3 4
Tỉ lệ 8.46% 12.69% 37.39% 41.46%
Số lượng từ láy 50 75 221 245 Chú thích: N từ láy = 1613 lượt từ, L từ láy = 589 từ khác nhau
Từ bảng 2.5 và bảng 2.6 ở trên, chúng tôi có nhận xét: phần lớn từ láy
trong thơ Tố Hữu là từ láy â m đầu: 383 từ trong tổng số 589 từ láy, chiếm tỉ lệ
39
65,03%. Chúng tôi cảm nhận rằng đây là một hiện tượng mang nhiều nét nghĩa
góp phần biểu hiện nội dung thơ. Tuy vậy, vì trình độ có hạn và giới hạn của
luận văn nên chúng tôi chưa đưa ra nhận xét gì về ý nghĩa của từng lớp từ láy
này. Còn từ láy hoàn toàn chỉ có 76 từ, vì vậy, từ láy có kiểu nghĩa tăng mạnh
hay giảm nhẹ thì rất hiếm.
Chúng tôi cũng nhận thấy phần lớn từ láy trong thơ ông là những từ chỉ
trạng thái, đặc điểm của sự vật và trạng thái, hoạt động của con người. Có lẽ đây
là nguyên do khiến cho người viết có ấn tượng chung là thơ Tố Hữu là một bức
tranh thu nhỏ của cuộc sống dân tộc.
Một kết quả thống kê khác về tần số xuất hiện của từ láy trong bảng 2.7
cũng giúp ta rút ra những điều thú vị:
Bảng 2.7. Số từ và tần số của từ láy trong thơ Tố Hữu
Tần số
Số từ
Tỉ lệ
Tần số
Số từ
Tỉ lệ
1
284
48,05%
11
5
0,85%
2
122
20,64%
12
4
0,68%
3
69
11,68%
13
1
0,17%
4
24
4,06%
14
1
0,17%
5
22
3,72%
15
1
0,17%
6
17
2,88%
16
1
0,17%
7
10
1,69%
17
1
0,17%
8
11
1,86%
18
1
0,17%
9
8
1,35%
30
1
0,17%
10
7
1,18%
44
1
0,17%
Trong bảng 2.7 có 1 từ xuất hiện 44 lần và 1 từ xuất hiện 30 lần. Đó là
từ mênh mông và từ bâng khuâng (xem phụ lục 1). Quay về với từng bài thơ,
chúng ta có thể tìm hiểu ngữ cảnh và nội dung biểu hiện của các từ láy có tần số
xuất hiện cao này. Chẳng hạn:
40
- Mênh mông: thường có nghĩa là rộng lớn đến mức như không có giới
hạn [16, 692], từ mênh mông với 34 lần xuất hiện được tác giả dùng để viết về
25 chủ đề khác nhau như về lãnh tụ: tim Bác, trán Bác, trán Lê-nin; về biển,
cánh cò, trời, chân trời, về cuộc sống, gió, hồ, lòng yêu thương, mặt nước, đồng
ruộng, đồng lúa (mùa vàng), nắng, đêm biển, đêm tối, nỗi nhớ, về Đồng Tháp,
sông, sương khói, tiếng ngáp, trường hoạt động cách mạng, tuyết, niềm vui, vũ
trụ và xứ sở.
- Bâng khuâng: thường có nghĩa là có những cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương
xen lẫn nhau, gây ra trạng thái như hơi ngẩn ngơ [16, 49], từ bâng khuâng với
30 lượt xuất hiện, dùng để viết về 9 chủ đề khác nhau như: về nỗi nhớ (bâng
khuâng ôn ngày tháng cũ, bâng khuâng nhớ người đi, nhớ bóng các anh những
ngày, bâng khuâng trông lại bạn đời, bâng khuâng nhớ mùa đông nước
Nga...); về sự dè dặt (bâng khuâng đứng giữa đôi dòng nước, bâng khuâng chỉ
biết nhìn sao xa vời, bâng khuâng tự hỏi mình sau trước, bâng khuâng sống
giữa cuộc đời); về sự cảm nhận (bâng khuâng nghe khóc nước non Hời, nghe
những gì không rõ, nghe năm tháng đẹp, sương khói bâng khuâng trái chín
hồng, bâng khuâng đồi núi nắng trưa xóm nghèo); về sự chia tay (bâng khuâng
khách lại lên đường, bâng khuâng trong dạ bồn chồn bước đi, bâng khuâng giã
từ năm cũ); bâng khuâng về một việc hẹn chưa làm; về một chiến
trường; về bốn biển tình đời; về cuộc sống giữa đời này (bâng khuâng hỏi mẹ
xóm làng còn không) hay tác giả bâng khuâng trước sự rối rắm những con
đường.
- Bên cạnh đó, từ ngẩn ngơ ( ở trạng thái như không còn chú ý gì đến
xung quanh, vì tâm trí đang ở đâu đâu [16, 673]), xuất hiện 18 lần như là một
sự hỗ trợ cho sự xuất hiện của từ bâng khuâng.
Trên đây là ba từ láy có tổng tần số xuất hiện là 82, chiếm tỉ lệ 0,14%
tổng số lượt từ toàn văn bản, đã tập trung miêu tả tình cảm của tác giả đối với
lãnh tụ, thiên nhiên và đất nước, thật bao la rộng lớn với nhiều cung bậc khác
41
nhau. Đây là những tình cảm trầm lắng, suy tư hơn là sôi động. Đặc điểm này là
một phần nội dung quan trọng của thơ Tố Hữu.
2.1.4. Thành ngữ trong thơ Tố Hữu
Xét ở bình diện cấu tạo, theo Nguyễn Thiện Giáp, thành ngữ là những
cụm từ cố định vừa có tính hoàn chỉnh về nghĩa, vừa có tính gợi cảm [6, 77]. Ví
dụ: dầu sôi lửa bỏng, xương tan thịt nát, tham bát bỏ mâm,...
Khảo sát thành ngữ trong thơ Tố Hữu, chúng tôi thấy tổng số 107 thành
ngữ trong thơ Tố Hữu (xem phụ lục 2) được hình thành theo cơ chế cấu tạo như
sau:
- Loại 1: Sự kết hợp của hai thành tố nghĩa biểu thị những mặt riêng của một
đối tượng chung hơn cần diễn đạt [6, 78], bắt đầu bằng từ chỉ sự vật hiện
tượng, từ chỉ hành động, quá trình, trạng thái, từ chỉ tính chất và từ chỉ số đếm
trong dãy số tự nhiên. Ví dụ: xương tan thịt nát, chia ngọt xẻ bùi, nhạt muối vơi
cơm,...
- Loại 2: Thành ngữ được hình thành trên cơ sở của một ẩn dụ toàn bộ.
Ví dụ thành ngữ ôm chân liếm gót có ý nghĩa chung, biểu thị sự xu nịnh. Ý
nghĩa này được thể hiện thông qua một quá trình chuyển hóa thành đơn vị hậu
ngữ nghĩa khác là "ôm chân liếm gót". Đơn vị hậu ngữ nghĩa này lại được biểu
hiện trong các đơn vị ngữ â m cụ thể. Do đó các ý nghĩa của ôm, chân, liếm,
gót chỉ trực tiếp cấu thành đơn vị hậu ngữ nghĩa, chứ không trực tiếp phản ánh
những thuộc tính của khái niệm "xu nịnh" (đối tượng cần diễn đạt). Có thể nói ý
nghĩa của chúng đã hòa vào nhau để biểu thị một khái niệm mới.
- Loại 3: Thành ngữ được hình thành bằng sự kết hợp của một thành tố
biểu thị thuộc tính chung của đối tượng với các thành tố khác biểu thị thuộc tính
riêng của đối tượng. Ví dụ, trong thành ngữ hiền như đất, hiền biểu thị một
thuộc tính chung về tính chất, còn đất phản ánh một thuộc tính riêng về mức độ
42
của tính chất đó. Loại này chỉ xuất hiện một lần trong thơ Tố Hữu. Có thể biểu
diễn ba loại thành ngữ ở trên trong bảng 2.8:
Bảng 2.8. Thống kê thành ngữ trong thơ Tố Hữu theo cơ chế cấu tạo
Loại Ví dụ
Số lượng
Tỉ lệ
1
chia ngọt sẻ bùi
47
44,43%
cơm ăn áo mặc
40
37,04%
bầm gan tím ruột
8
7,41%
chín đọi mười chờ
7
6,48%
4
3,70%
ôm chân liếm gót, tham bát bỏ mâm, …
2
1
0,93%
3
hiền như đất
Dựa vào bảng 2.8, so sánh 3 loại thành ngữ này luận văn nhận xét: đa số thành ngữ trong thơ Tố Hữu là thành ngữ đối(9) (thành ngữ 4 â m tiết), chiếm tỉ
lệ 99%. Theo Bùi Khắc Việt, cấu tạo 4 âm tiết làm cho thành ngữ cô đọng, súc
tích về nội dung, nhịp nhàng, cân đối về hình thức [30, 117]. Do vậy, 99%
thành ngữ 4 â m tiết được sử đụng rộng rãi, đúng lúc, đúng chỗ trong thơ Tố
Hữu đã góp phần tạo nên một thanh â m đặc biệt, làm tăng thêm giá trị thẩm mỹ
cho thơ ông như: chia ngọt xẻ bùi, rạng mặt tươi mày, vào sinh ra tử, xương tan
thịt nát,... Riêng ở loại 1 (sự kết hợp của hai thành tố nghĩa biểu thị những mặt
riêng của một đối tượng chung hơn cần diễn đạt), có 102 thành ngữ, chiếm tỉ lệ
95%, là những thành ngữ chỉ sự vật hiện tượng, từ chỉ hành động, quá trình
trạng thái, từ chỉ tính chất và từ chỉ số đếm trong dãy số tự nhiên. Những ý
nghĩa này gần như đã bao quát toàn bộ đời sống xã hội và là những thành ngữ
rất thông dụng, gần gũi với quần chúng nhân dân, phản ánh được cuộc sống của
toàn dân tộc, chẳng hạn: ăn gian nói dối, ăn nhờ ở đậu, bom rơi đạn nơ, con bế
9 Chữ dùng của Bùi Khắc Việt
43
con bồng, lên rừng xuống bể, lội suối lên ngàn, nay bán mai cầm, nghĩa nặng
tình sâu, quay hướng đổi lòng, tham bát bỏ mâm, vào sinh ra tử,...
Như chúng ta đã biết, thành ngữ là một đơn vị bền vững của ngôn ngữ. Tính bền
vững đó do kết cấu, sự hoàn chỉnh và bóng bẩy về nghĩa của nó định đoạt. Tuy
vậy thơ Tố Hữu vẫn có nhiều thành ngữ biến thể (được đổi vị trí của hai vế, do
bắt nguồn từ loại thành ngữ cấu tạo theo phương thức đẳng lập), ví dụ: khơi
trong gạn đục (Bác ra đi để lời Di chúc /Đoàn kết nhau trên dưới một lòng /
Trọng đức tài khơi trong gạn đục / Vĩ nhân dân xóa sạch bất công - Chào xuân
99). Chúng tôi không gặp một biến thể đảo nào ở những thành ngữ được cấu tạo
theo phương thức khác, kiểu như: hiền như đất. Có một vài trường hợp Tố Hữu
dùng thành ngữ mới (vế thứ nhất + vế thứ hai mới hay ngược lại như: trai tài
gái giỏi, chia đắng xẻ bùi, hoặc hai vế hoàn toàn mới: vai súng tay cày,...). Như
vậy sự phong phú của thành ngữ trong thơ Tố Hữu vừa tập trung thể hiện ở mặt
hình thức các biến thể vừa là ở bề sâu của sức gợi tả, bắt nguồn từ lời ă n tiếng
nói hàng ngày của nhân dân.
Có thể nói, Tố Hữu đã sử dụng một cách tài tình cả 107 thành ngữ trong
từng hoàn cảnh cụ thể. Những ý nghĩa biểu hiện phong phú gần gũi và dễ hiểu
đã góp phần làm cho thơ ông vừa sinh động, giản dị, dễ hiểu, vừa dễ thuộc, giàu
tính dân tộc và tính nhân dân. Những tác giả nghiên cứu và phê bình văn học
nhiều thập kỉ qua đã khẳng định điều đó: Trần Đình Sử [19, 96-177], Lê Đình
Kỵ [l0, 404-462], Đặng Thai Mai [13, 84-94].
2.1.5. Những kết hợp độc đáo
Tác giả luận văn nhận thức rằng, sẽ là một thiếu sót nếu xét từ vựng ở
bình diện cấu tạo mà bỏ qua việc xem xét những kết hợp độc đáo. Bởi lẽ, chúng
ta đều biết, mỗi đơn vị ngôn ngữ đều có khả năng kết hợp với nhiều đơn vị ngữ
ngôn khác để tạo ra một hay nhiều chuỗi â m thanh mới, có ý nghĩa mới, phản
ánh trực tiếp hiện thực. Mặt khác, vì khả năng diễn đạt trong lời thơ của nhà thơ
44
là rất phong phú, cho nến việc xuất hiện nhiều kết hợp độc đáo trong thơ cũng
là điều dễ hiểu.
Xét những kết hợp độc đáo trong thơ Tố Hữu chúng tôi nhận thấy, tất cả
các kết hợp này đều không có quy tắc hình thành nhưng có tính vững chắc và
mang một chút dấu ấn của thành ngữ về nghĩa. Tính vững chắc này biểu hiện ở
chỗ chúng ta có thể tách từng kết hợp độc đáo ra khỏi sự kết hợp với các đơn vị
khác còn lại trong câu thơ mà khó có thể cho phép một yếu tố khác chen vào
giữa các kết hợp độc đáo ấy được. Vì làm như vậy thì "cái mới" của kết hợp
không còn tồn tại. Ví dụ ta có thể tách màu hư ảo ra khỏi câu thơ: Trời mây
xanh nhạt màu hư ảo (Hãy đứng dậy), nhưng không thể tách màu ra khỏi màu
hư ảo, màu ô uế, màu kiêu hãnh. Ý nghĩa của những kết hợp trên không đơn
thuần là ý nghĩa của từ màu cộng với ý nghĩa của các từ hư ảo, ô uế, kiêu
hãnh, mà rõ ràng ý nghĩa của những thành phần như màu, hư ảo, ô uế, kiêu
hãnh đã hòa vào nhau thành một khối thống nhất, không tách riêng ra được về
mặt nội dung ngữ nghĩa. Do vậy chúng ta khó mà tìm thấy một cái mẫu có sẵn
nào để dựa vào đó mà hiểu chính xác ý nghĩa của những kiểu kết hợp này.
Theo Vũ Thị Ân [1,80], những kết hợp độc đáo đã có mầm mông từ thơ
Nguyễn Trãi, được phát triển qua thơ Nguyễn Khuyến, Tú Xương và xuất hiện
dồn dập vào thời kỳ Thơ Mới,... Qua khảo sát, chúng tôi thấy trong thơ Tố Hữu
có rất nhiều kết hợp độc đáo, chẳng hạn như:
mặt trời chân lý, kiếp phôi pha, màu hư ảo, màu ô uế, màu kiêu
hãnh, ý chết, con đò mộng, bóng nặng, dòng dâm ô, xứ mơ màng, rêu
hèn, máu hờn, suối máu, mùi hương chân lý, ý xuân, sóng cách mạng,
màu ẩn sĩ, lồng tim xanh, ý đời, ánh lạt, hương tự do, hồn tranh đấu,
uống ánh trời, trái lòng, trường hoạt động, khối đời, bùn hy vọng, hồn
thân, hồn quen, hồn chất phác, khối tỉnh thần, thuyền hồn, hồn cách
mạng, khát không gian, phút vui điên, sóng dại, kho hùng khí, đầu cách
mạng, suối tình, đôi mắt thần chủ nghĩa, trường giông tố, buồn ta,
45
buồn tôi, khua sầu tải, rung oán hờn, khối đời to, mạch giống nòi, màu
đông, sầu thâm cung, máu giải phóng, dòng nhân loại, mùi xương máu,
hương tình nhân loại, màu vũ trụ,...
Quả thật những kết hợp trên đây đã đem đến cho người đọc niềm hứng
khởi bất ngờ trước sự biến thiên kỳ lạ của tiếng Việt [ 1 , 157].
Trên đây chúng tôi đã xét từ vựng trong thơ Tố Hữu trên bình diện cấu
tạo từ. Chúng tôi đã góp nhặt được những điều lý thú như đã chỉ ra trong vốn từ
vựng của ông qua việc khảo sát từ đơn, từ ghép, từ láy và thành ngữ, đặc biệt là
những nét nghĩa độc đáo.
2.2. Về bình diện nguồn gốc
Về bình diện nguồn gốc của từ, luận văn đã tiến hành thống kê từ thuân
Việt, từ Hán - Việt và những lớp từ khác (thuộc các ngôn ngữ An - Au).
2.2.1. Từ thuần Việt
Những từ được gọi là thuần Việt thường trùng với bộ phận từ vựng gốc
của tiếng Việt, chúng biểu thị những sự vật, hiện tượng cơ bản nhất [12, 236], ví
dụ: mẹ, mưa, đẹp, chạy, ngủ, lai lán,... Sau đây là kết quả thống kê từ thuần Việt
trong thơ Tố Hữu:
N thuần việt 11427 4691 6087 9388 3993 7121 4997 47704
Tỉ lệ 23.95% 9.83% 12.76% 19.68% 8.37% 14.93% 10.48% 100.00%
L thuần việt 2220 1292 1208 1546 848 1662 1195 3252
Tập Từ ấy Việt Bắc Gió lộng Ra trận Máu và hoa Một tiếng đờn Ta với ta Tổng tập
Kết quả thống kê ở bảng 2.9 đã chỉ rõ, tổng số 47704 lượt từ thuần Việt
trong toàn tập so với 57339 lượt từ của toàn tập thì chiếm tỉ lệ 83,20%. Tuyệt
đại bộ phận từ thuần Việt là từ đơn và từ láy. Kết quả này không hề mâu thuẫn
46
mà trái lại thống nhất với kết quả thống kê về cấu tạo từ (xem bảng 2.1, mục 2.1,
trang 41). Điều này cho phép ta có thể nói rằng cảm hứng chủ đạo, phạm vi đề
tài và nội dung biểu đạt là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến vốn từ vựng
thuần Việt của tác giả. Hay nói cách khác, hoàn cảnh xuất thân, quá trình học
vấn, môi trường sống của trọn cuộc đời nhà thơ đã tạo đều kiện cho ông luôn
hướng về dân tộc, đất nước với tình cảm rất đỗi chân thành và mộc mạc cũng là
lý do để có được tỉ số từ thuần Việt như trên trong thơ Tố Hữu.
2.2.2. Từ Hán-Việt
Trong tiếng Việt, ngoài lớp từ thuần Việt đã có từ lâu đời, qua lịch sử,
chúng ta đã tiếp thu một khối lượng khá lớn những từ ngữ vay mượn từ tiếng Hán, nhưng đọc theo lối đọc Hán - Việt(10). Lớp từ Hán - Việt này có vai trò rất
quan trọng trong ngôn ngữ văn hóa cho nên bất kỳ nhà văn, nhà thơ nào cũng
đều sử dụng, ví dụ: trùng phùng, ly sầu, ai oán,... Kết quả thống kê từ Hán -
Việt trong thơ Tố Hữu được chỉ ra ở bảng 2.10:
Bảng 2.10. Kết quả thống kê từ Hán - Việt
Tập
Tỉ lệ
N Hán – Việt
L Hán – Việt
Từ ấy
1684
17.82%
639
Việt Bắc
576
6.11%
276
Gió lộng
1521
16.10%
583
Ra trận
1847
19.55%
832
Máu và hoa
1172
12.40%
691
Một tiếng đờn
1072
11.35%
416
Ta với ta
1576
16.68%
824
Toàn tập
9448
100.00%
2742
10 Để tiện cho khảo sát và do mục đích của luận văn là dựng lại bức tranh từ vựng thơ Tố Hữu nên chúng tôi xem là từ Hán – Việt cả những trường hợp từ ngữ đó thuộc ngôn ngữ khác nhưng được đọc theo lối
đọc Hán – Việt , ví dụ: cán bộ, dân chủ, kinh tế, ….
47
Về từ Hán - Việt, trong kết quả điều tra của chúng tôi trongtoàn bộ bảy
tập thơ gồm 57339 lượt từ thì Tố Hữu có 9448 từ Hán Việt, chiếm tỉ lệ 16,92%.
về ý nghĩa từ Hán - Việt trong thơ Tố Hữu mang ý nghĩa sắc thái trừu tượng,
khái quát nên mang tính chất tĩnh tại, không gợi hình, không mang tình cảm
nhưng miêu tả sinh động. Về màu sắc biểu cảm - cảm xúc, từ Hán - Việt trong
thơ Tố Hữu mang sắc thái trang trọng, thanh nhã. Ví dụ: hy sình, trùng phùng,
từ giã, tự cường, tổ quốc, tị hiềm, tình nhân, tiễn biệt, thúy chung, thực dân,
thiếu nhi, suy tưởng, sự nghiệp, phong trần, điêu vong, ngân hà, đạo lý, mệnh
bạc, ly sầu, lẫm liệt, hòa bình, hưng thịnh, học sinh, giải phóng, du kích, cuồng
phong, cực hình, cộng sản, chiến thuật, chân tình, bị cáo, biên thúy, ải bắc, an
cư, ai oán,...
Như vậy, tuyệt đại bộ phận từ Hán - Việt là từ ghép, thống nhất với đặc
điểm về từ Hán - Việt nói chung và cũng thống nhất với số liêu về cấu tạo từ
trong thơ Tố Hữu nói riêng (xem bảng 2.10, mục 2.2.2, trang 43).
2.2.3. Các lớp từ khác (11)
"Từ lớp khác" là lớp từ vựng được vay mựơn từ các ngôn ngữ Ấn - Âu
và lưu lại trong tiếng Việt qua con đường bác học hay khẩu ngữ.
Bảng 2.11. Thống kê các lớp từ khác trong thơ Tố Hữu
Tập Từ ấy Việt Bắc Gió lộng Ra trận Máu và hoa Một tiếng đờn Ta với ta Tổng tập
N 8 2 0 1 0 0 1 12
Tỉ lệ 66.67% 16.67% 0.00% 8.33% 0.00% 0.00% 8.33% 100.00%
L 8 2 0 1 0 0 1 12
11 Các lớp từ khác thuộc lớp ngôn ngữ Ấn – Âu
48
12 lượt từ Ấn - Âu mà Tố Hữu đã sử dụng ở tất cả các tập là một số
lượng rất thấp, ví dụ: bip-tết, phó-mát, sâm-banh, uẩy-xừ, uỳ, ách-là, va-gông,
ô-tô, ca lô, di-lăng, na-pan, ki-lô-oát. Ta có thể lý giải hiện tượng này là do chủ
đề nội dung, phạm vi mà nhà thơ đề cập.
2.2.4. Tên riêng trong thơ Tố Hữu
Tên riêng là tên gọi từng cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân cá
thể khác cùng loại. Ví dụ các tên riêng có tần số xuất hiện cao trong thơ Tố Hữu
là: (miền) Nam, Bắc, Việt Nam, Trường Sơn, Huế, (Bác Hồ) Hồ Chí Minh,
Nguyên Văn Trỗi, A-dam, (sao) Kim, (sao) Hỏa, (giặc) Ân, (giặc Ngô), (đào)
Nhật Tân,...
Như đã nói ở trên, tên riêng trong thơ Tố Hữu không tham gia vào việc
định lượng vốn từ (ở chương 1 và chương 2) nhưng kết quả thống kê cho biết
lớp từ ngữ này có nhiều điều đáng quan tâm. Số liệu thống kê (phụ lục 3) cho ta
những điều bất ngờ và thú vị:
Bảng 2.12. Kết quả thống kê tên riêng trong từng tập thơ Tố Hữu
Tập
Tỉ lệ
N danh từ riêng
L danh từ riêng
72
Từ ấy
140
6.39%
123
Việt Bắc
199
11.03%
139
Gió lộng
302
15.28%
187
Ra trận
407
21.27%
195
Máu và hoa
287
14.09%
191
Một tiếng đờn
219
15.08%
246
Ta với ta
354
16.87%
734
Tổng tập
1908
100.00%
Chúng tôi cũng đã tiến hành phân loại 1980 lượt tên riêng như sau:
Bảng 2.13. Các danh từ riêng có tần số cao
Bậc
Từ
Tần số
5
(miền) Nam
108
Độ phủ toàn văn bản 0.12%
49
Việt Nam
83
3
0.15%
Mỹ
68
7
0.12%
Huế
49
8
0.09%
Hà Nội
31
13
0.05%
Bắc
30
14
0.05%
Tây
30
14
0.05%
Trường Sơn
22
17
0.04%
(biển) Đông
21
18
0.04%
Từ rất lâu Bác Hồ nói: "Miền Nam là máu của Việt Nam, là thịt của Việt
Nam", "Miền Nam luôn ở trong trái tim tôi". Nhà thơ Tố Hữu cũng muốn khắc
sâu chân lý và tình cảm đó từ trong mỗi trang viết của ông. Đó là lý do tồn tại
của từ miền Nam với số lượt từ nhiều nhất (121 lượt): Ai nói dùm ta hết tấm
lòng / Bác Hồ thương nhớ mỗi dòng sông / Mỗi hòn núi ở miền Nam đó / Như
thịt da ta rỏ máu hồng (Theo chân Bác).
Không chỉ với từ miền Nam, sáu từ còn lại trong bảng 2.15 cũng thật sự
có ý nghĩa trong sự nghiệp sáng tác của nhà thơ Tố Hữu. Đây là bằng chứng cho
chúng ta thấy rằng, trái tim ông luôn hướng về chủ nghĩa xã hội, về miền Nam,
về sự nghiệp chống Mỹ cứu nước và thống nhất Tổ quốc. Hình ảnh đất nước
Việt Nam trong khói lửa chiến tranh hay trong hoa bình luôn hiện diện trong
từng trang thơ của tác giả. Những từ này có độ phân bố lớn (trong tổng số 283
bài thơ) và gần như rải đều ở các tập. Hiện tượng liệt kê dồn dập các tên riêng
địa lý trong rất nhiều bài thơ là vì những tên ấy đã đi vào lịch sử, làm nên những
cái mốc lớn của đời sống dân tộc, những tên đã làm nên nội dung, linh hồn của
quê hương đất nước.
Ngoài những tên riêng địa lý đặc biệt đã chỉ ra trên đây, cảm hứng về quê
hương đất nước của nhà thơ Tố Hữu còn gắn với mỗi tên sông, tên làng, tên
chợ,... Nhà thơ đã thực sự trải mình với muôn nơi vạn nẻo, để hồn mình quyện
hoa với hồn dân tộc. Trước hết, đó là hình ảnh những con sông:
50
sông Ba
sông Hậu
sông Đáy
Bạch Đằng giang
sông Hồng
sông Ranh
sông Bến Hải
sông Hương
sông Son
sông Bồ
sông Lại
sông Thao
sông Bung
sông Lam
sông Thương
sông Cái
sông Lô
sông Thu Bồn
sông Chảy
sông Mã
sông Trà
sông Dâu
sông M y
dòng
Trường
Giang
dòng Xê Xan
sông Đà
sông Gianh Cùng với hình ảnh 27 con sông quê ấy với 67 lần xuất hiện trong thơ Tố
Hữu là các bến sông: Bến Hải, bến sông Bồ, bến Bạch Đằng, bến Bình Ca, bến
Giàng, Bến Mẩy, bến Nhà Rồng, bến Đục, bến Tuần; các bờ: bờ Bến Hải, bờ
Bột Hải, bờ Yên Hưng; các cây cầu như: cầu Công Lý, cầu Ghép, cầu Hiền
Lương, cầu Lô Giang, cầu Tràng Tiền; các cồn: cồn Cỏ, cồn Hến; các con
thác: Thác Bà, Thác Chông, Thác Dài, thác Gia Ly, Thác Khó, Thác Lửa, Thác
Mơ, Thác Ông,... cũng chở đầy những tình cảm yêu thương của tác giả.
Tên các làng quê, thôn xóm tỉnh thành của Việt Nam cũng có số lần xuất
hiện đáng kể, ví dụ: Tên làng: làng Gióng, làng Hồ, làng Rô, làng Sen, làng
Yên; Tên mường: Mường Khứa, Mường La, Mường Thanh. Các thôn xã, thành
phố: An Khê, Ba Đình, Ba Tơ, Bỉm Sơn, Ban Mê, Cái Nước, Diêm Phố, Đầm
Dơi, Đắc-sút, Giồng Tròm, Hậu Giang, Kẻ Gỗ, Khe Sanh, Lai Vu, Mỏ Cày,
Nghi Tàm, Phan Thiết, Quảng Sơn, Thơi Thuận, U Minh, Việt Trì, Sa Diện, Ya-
ly, ...(xem phụ lục 3). Các thôn xã thành phố hiện lên hàng hàng lớp lớp, thật
phong phú. Rồi đến các chợ như: chợ Bưởi, chợ cống, chợ Dầu, chợ Đồn, chợ
Đồng Xuân, chợ Rã, chợ Sãi. Mỗi tên chợ gắn với tác giả bằng nhiều kỷ niệm.
Chúng tôi cũng nhận thấy, hơn 70% trong tổng số 164 lượt từ tên riêng là
từ tiếng Nga. Đặc biệt từ Lê-nin xuất hiện 39 lần (bậc 10), Liên Xô xuất hiện 9
(bậc 35), Xta-lin-grat xuất hiện 8 lần (bậc 38). Còn những từ chỉ nước Cu-ba
51
chiếm số lượng không nhiều nhưng từ Cu-ba xuất hiện đến 13 lần (bậc 25). Qua
đây chúng tôi có thể nói rằng: với nhân dân Việt Nam nói chung, nhà thơ Tố
Hữu nói riêng, hình ảnh đất nước Nga và đất nước Cu-ba luôn thường trực trong
trái tim dân Việt, đọng lại trên từng dòng thơ của Tố Hữu. Tình cảm quốc tế này
đã được chứng minh qua những trang sử hào hùng của mỗi dân tộc.
2.3. Về bình diện phạm vi sử dụng
Từ vựng tiếng Việt nói chung, thơ Tố Hữu nói riêng bao gồm nhiều lớp
hạng khác nhau. Nếu căn cứ vào phạm vi sử dụng của các từ ta có thể chia ra
hai phạm vi cần khảo sát. Đó là phạm vi không gian và phạm vì xã hội. Trong
phạm vi không gian, có thể chia ra: từ toàn dân và từ địa phương (hạn chế về
mặt lãnh thổ); trong phạm vi xã hội, có thể chia ra: từ toàn dân và phương ngữ
xã hội.
2.3.1. Phạm vi không gian
2.3.1.1. Từ toàn dân
Từ toàn dân là những từ toàn dân hiểu và sử dụng. Nó là vốn từ chung
cho tất cả những người nói ngôn ngữ đó, thuộc các địa phương khác nhau, các
tầng lớp xã hội khác nhau. Ví dụ: sông, ruộng, đỏ, đi, hợp tác xã, đất nước,...
Đây chính là lớp từ vựng cơ bản, là hạt nhân, là cơ sở quan trọng nhất
trong sáng tác, không có nó, tiếng thơ của ông không thể có được và do đó cũng
không thể có được sự thưởng thức của toàn thể độc giả. Lớp từ vựng này chiếm
số lượng chủ yếu và đa số là những từ trung hoa về phong cách. Vì vậy, luận
văn chỉ tập trung phân tích từ vựng trong thơ Tố Hữu về mặt phạm vi sử dụng
(phạm vi không gian) của lớp từ địa phương, nhằm chỉ ra những hoạt động,
cách sống đặc biệt chỉ có ở một vài địa phương, đặc biệt là xứ Huế và vùng đất
Nam Bộ.
2.3.1.2. Từ địa phương
52
Từ địa phương hay phương ngữ là một hình thái nhất định của ngôn ngữ.
Hình thái ấy có những đặc điểm riêng trong hệ thống ngữ âm, ngữ pháp, từ
vựng và được sử dụng ở một môi trường địa lý hạn hẹp hơn môi trường của
ngôn ngữ [14, 249], ví dụ: tê, rứa, nơ. Ngoài ra, có vài từ chỉ đơn thuần là cách
nói của địa phương cũng được xét như là từ địa phương, ví dụ: cái vợ, cái con,
cái rẫy,...
Trên cơ sở chấp nhận cách hiểu về từ địa phương như trên, chúng tôi tiến
hành khảo sát, thống kê vốn từ địa phương có mặt trong các tập như đã chỉ ra ở
phụ lục 4 và phân loại 52 từ khác nhau như sau:
Bảng 2.14. Kết quả phân loại từ địa phương
Danh từ
Từ chỉ tính chất
Phụ từ
Từ chỉ hành động, quá trình, trạng thái
Bắc 4
Trung Nam Bắc Trung Nam Bắc Trung Nam 14
0
2
3
7
5
1
4
Bắc Trung Nam 0
10
2
23
11
7
12
Trong tổng số 53 lượt từ có 52 từ khác nhau có 33 từ là phương ngữ miền
Trung mà đặc biệt là từ địa phương xứ Huế, chiếm tỉ lệ 63,46%, ví dụ: mi
(mày), răng (tiếng Huế, như chữ sao), bữa ni (nay), cơ khổ, em ả (chị), me (mẹ),
o (cô),... Vốn từ địa phương thuộc lớp từ vựng cơ bản là 41 từ với gần hai phần
ba trong số này là từ đơn tiết (xem phụ lục 4). Từ chỉ sự vật hiện tượng chiếm
số lượng cao nhất (23 từ), ví dụ hổng xanh (trái đu đủ xanh), đào (tiếng miền
Trung, là cây roi ở miền Bắc, cây mận ở miền Nam),... sau đó là từ chỉ hành
động, quá trình, trạng thái ( 1 1t ừ), ví dụ lên xanh (lên chiến khu theo lối nói của
đồng bào), đi rỏn (đi tuần), đau cái bụng (một lối nói của người thượng để chỉ
sự uất ức trong lòng) và 12 phụ từ, ví dụ mô, răng, rứa, nơ. Ít nhất là từ chỉ tính
chất (7 từ), vú dụ: mạnh (khỏe), lu (mờ), ngái (xa).
Từ địa phương trong thơ Tố Hữu tuy không nhiều nhưng đã cùng với các
lớp từ ngữ khác khắc góp phần khắc họa phong tục, tập quán, sự vật, con người
địa phương, đặc biệt là đồng bào dân tộc, là con người xứ Huế và con người
53
Nam bộ. Đó là những danh từ kiểu như héc vài, hổng xanh, mả bố, choa (tao,
chúng tao), hĩm (đứa con gái còn bé, theo cách gọi của nông dân), sương (cái
gánh), tàu bay, dòm, đương (đang), gà ri ( g à rừng). Đó là chưa kể vai trò của
vốn từ này đứng ở vị trí gieo vần, ngắt nhịp trong thơ. Sẽ thú vị hơn nhiều nếu
chúng ta khảo sát nghiên cứu những đặc điểm này trong thơ Tố Hữu. Rõ ràng
các từ mô, ni, răng, rứa... đứng ngoài, tách rời tưởng như một sự đùa tếu, một
lời đùa nghịch, nhưng khi được tác giả sử dụng vào thơ của mình thì trở nên vô
giá. Dường như nó đã tạo nên một ma lực kỳ diệu, những đường nét, hình khối
nghệ thuật rất rõ, chẳng hạn, nhờ vào đó mà các bài thơ Tố Hữu viết về các bà
mẹ rất thành công. Khảo sát thơ Tố Hữu, chúng ta không chỉ thấy hình ảnh bà
mẹ Việt Nam nói chung mà còn thấy hình ảnh các bà mẹ trên khắp mọi miền Tổ
quốc, nhờ những từ xưng hô địa phương về bà mẹ: Bà mẹ miền Nam (trong Bà
má Hậu Giang); Bà mẹ trung du Bắc bộ (trong Bầm ơi!, trong Bà Bủ); Bà mẹ
người dân tộc (mé trong Bà mẹ Việt Bắc). Hoặc ở một trường hợp khác: Tố Hữu
lấy tư cách là một người Huế nói chuyện với cô gái sông Hương: Trời ơi em
biết khi mô/ Răng không cô gái trên sông? (Tiếng hát sông Hương). Tố Hữu
còn tự coi mình là một người miền Nam tâm tình với đồng bào, đồng chí ở
thành phố Hồ Chí Minh: Ai vô thành phố/ Hồ Chí Minh /Rực rỡ tên vàng (Ta đi
tới).
Những trường hợp sử dụng thành công từ địa phương như vậy là cách tốt
nhất để tác giả xây dựng màu sắc địa phương và tạo ra được sự hoa hợp giữa tác
giả và nhân dân địa phương. Không thể không thừa nhận rằng việc dùng từ địa
phương là một biện pháp có tác dụng tốt đối với hiệu lực thông báo của thơ Tố
Hữu nói riêng và tác phẩm thơ nói chung. Từ địa phương góp phần miêu tả
những cảnh sắc mang tính chất địa phương cụ thể, sinh động hay thường bộc lộ
những tình cảm tế nhị của nhà thơ.
2.3.2. Phạm vi xã hội
2.3.2.1. Từ toàn dân
54
Từ toàn dân trong thơ Tố Hữu vừa được xét ở phạm vi không gian, vừa
được xét ở phạm vi xã hội. Và dù xét ở phạm vi nào thì nó cũng là những từ
trung hoa về phong cách và chiếm tỉ lệ rất cao. Vì vậy, ở luận văn này chúng tôi
chỉ tập trung khảo sát lớp từ vựng là phương ngữ xã hội, đặc biệt là từ nghề
nghiệp, một lớp từ đối lập với từ vựng toàn dân và xuất hiện ở vài bài trong thơ
Tố Hữu, với hy vọng tìm ra những nét chấm phá độc đáo trong bức tranh từ
vựng của thơ ông.
2.3.2.2. Từ vựng hạn chế về mặt xã hội
a. Từ nghề nghiệp
Từ nghề nghiệp là những từ ngữ biểu thị những công cụ, sản
phẩm lao động và quá trình sản xuất của một nghề nào đó trong xã
hội. Những từ ngữ này thường được những người trong cùng ngành
nghề đó biết và sử dụng. Những người không làm nghề ấy tuy ít nhiều
cũng có thể biết những từ ngữ nghề nghiệp nhưng ít hoặc hầu như
không sử dụng chúng. Do đó, từ nghề nghiệp cũng là lớp từ vựng
được dùng hạn chế về mặt xã hội [6, 256].
Dựa theo cách hiểu như trên, chúng tôi đã thống kê lượng từ nghề nghiệp
trong thơ Tố Hữu là 29 từ (trong tổng số 6102 từ khác nhau của toàn tập) chiếm
tỉ lệ 0,48%, có các nghề như:
- Công nghiệp dầu khí: giàn khoan, giếng dầu, khoan, mạch giếng.
- Nghề nông: bắp rây, đon (mạ), tay cày, kén (tằm), nén tơ, nong
tằm,..
- Nghề thủ công: lạt, mũi lạt, đan,...
- Một số từ trong quân đội: AK, hầm tăng, lưới thép, súng đạn, ụ
pháo,... Từ nghề nghiệp trong thơ Tố Hữu không phân bố đều mà chủ yếu chỉ
tập trung ở một số bài cụ thể, như bài: Tơ tằm Bảo Lộc, Hát trên giàn
55
khoan,... Riêng những từ chỉ nghề nông thì nằm rải rác ở một số bài như Tiếng
hát trên đê, Tình khoai sắn, Trên miền Bắc mùa xuân,...
Vì mỗi từ là một tên gọi duy nhất của hiện tượng thực tế. Nó không có từ
đồng nghĩa trong ngôn ngữ toàn dân [6, 269] nên, tuy chúng tôi chỉ khảo sát
được 29 từ nghề nghiệp, nhưng đó là 29 hiện tượng thực tế, là sự quan tâm của
tác giả tới những con người đã trực tiếp tham gia vào nghề ấy. Tuy ít, nhưng số
liêu này cũng góp thêm một minh chứng cho nhận xét: Tố Hữu luôn quan tâm
đến những người lao động.
b. Những lớp từ xã hội khác như thuật ngữ khoa học, tiếng lóng, biệt
ngữ không xuất hiện trong thơ Tố Hữu. Thuật ngữ khoa học là những từ ngữ
thuộc lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, ví dụ: âm vị, âm tố (ngữ
âm), vi phân, tích phân, đạo hàm (toán học); tiếng lóng là cách nói những từ
ngữ riêng trong một tầng lớp hay một nhóm người nào đó, nhằm bí mật riêng
cho nhóm mình chẳng hạn tễ bướu (nhiều tiền), bỉ (đàn bà), vỏ ( kẻ cắp); biệt
ngữ (hay đặc ngữ) cũng là từ dùng có màu sắc riêng biệt của từng giới trong xã
hội, không mang màu sắc của tiếng lóng, không có tác dụng bí mật, ví dụ: tràm,
khanh, rửa tội, xưng tội,... mà lời thơ cửa Tố Hữu là lời của chính cuộc sống,
cuộc sống được nhập tâm thốt lên thành thơ bằng cách nói chân thật, tự nhiên,
sáng rõ khẩu hiệu, tình cảm, ý nghĩ trong mỗi lòng người Việt. Ông không thiên
về tìm kiếm những chân l ý đời sống chưa ai biết đến, khổng theo đuổi những
cách nói tân kỳ... Thơ trữ tình chính trị vốn đòi hỏi sáng rõ và chứa đầy sức
mạnh [20, 249], cho nên thơ Tố Hữu không sự dụng thuật ngữ khoa học kỹ
thuật, tiếng lóng và biệt ngữ cũng là điều dễ nhận ra.
2.4. Về bình diện mức độ sử dụng
2.4.1. Từ vựng tích cực và từ vựng tiêu cực
Căn cứ vào mức độ sử dụng của các từ trong quá trình sáng tác của tác
giả, có thể chia từ vựng trong thơ Tố Hữu thành hai lớp: Từ vựng tích cực và từ
56
vựng tiêu cực. Thực chất của các cách phân tích loại này là dựa vào tần số sử
dụng của các từ.
Từ vựng tích cực trong thơ Tố Hữu là những từ ngữ tác giả thường xuyên
sử dụng trong các tác phẩm (tức là có tần số xuất hiện cao), ví dụ ta, anh, người,
con, tôi,...
Từ vựng tiêu cực là các từ ít dùng tức chỉ xuất hiện một hai lần, ví
dụ quán trọ, ô binh, con chiên,... số lượng từ vựng tích cực thì rất ít so với từ
vựng tiêu cực. Theo kết quả khảo sát ở chương 1, bảng 1.2 (khảo sát tần số và
lượng từ khác nhau của từ trong vùng tần số cao), trong số 6102 từ khác nhau,
những từ có tần số từ 500 - 800 chỉ có 3 từ, chiếm 0,05% tổng số từ, trong khi
đó những từ có tần số xuất hiện 1 đến 2 lần có đến 3695 từ, chiếm tỉ lệ đến
60,54%. Bởi lẽ do thực tế và hoàn cảnh sáng tác, để đáp ứng kịp thời cuộc sống
sôi động của nhân dân trên mọi lĩnh vực đời sống xã hội, nhà thơ phải thường
xuyên thay đổi đề tài, khó mà tập trung vào một khối lượng từ nhất định, đủ
nhiều để có số lượng từ vựng tích cực cao.
2.4.2. Từ ngữ cổ
Từ ngữ cổ là những từ biểu hiện những đối tượng trong ngôn ngữ hiện
đại có các từ đồng nghĩa tương ứng. Chính sự xuất hiện của các từ đồng nghĩa
tương ứng ở giai đoạn hiện nay làm cho chúng trở nên lỗi thời. Ví
dụ: âu (lo), bui (chỉ, duy), khôn (khó, không thể),...
Có rất ít từ cổ trong thơ Tố Hữu. Chúng tôi chỉ thống kê được một số
từ: âu (có lẽ), xuất hiện 2 lần; khôn (khó, không thể) xuất hiện 1 lần và từ xã
tắc xuất hiện 1 lần. Các từ ở trên xuất hiện trong các đoạn thơ: Chân lý, mặt trời
soi sáng mãi/Lỗi lầm, âu cũng bóng mây q u a / Lương tâm đều vẫn trong như
ngọc / Tinh nghĩa anh em lại một nhà (Tâm sự). Hay trong: Chân l ý mặt trời
soi sáng mãi / Lỗi lầm, âu cũng bóng mây qua... / Bác ơi, cầu chúc hồn nhân
loại / X u â n đến, hồi sinh, lại nở hoa (Thăm Bác chiều đông). Cả hai ví dụ trên
57
đều dùng từ âu trong cùng một trường hợp: trích một câu nói của Hồ Chủ
tịch: Những sai lầm đều như bóng mây qua, còn chân l ý của Chủ nghĩa Mác -
Lê-nin thì như mặt trời, sáng mãi! [15, 412].
Từ khôn (khó, không thể) và xã tắc xuất hiện trong câu thơ: Mười lăm
năm ấy thân Kiều / Lênh đênh mệnh bạc, tình yêu khôn đầy / Nghĩ mình, phận
rủi duyên may / Qua phong trần, lại càng say lòng người. (Phút giây). Xã
tắc vững bền, non sông đổi mới ( M ẹ Tơm).
Ngoài những từ ngữ cổ ở trên, những cách nói xưa cũ như: trùng phùng,
đa bào, sơn khê, phong trần, vạn đại, nghìn thu, muôn dặm, truyền lệnh, xuất
binh, dặm đường, biên cương, vó ngựa, truân chuyên, lòng son, trường sinh, tri
ân, tâm can, nghìn sương muôn tuyết,...) trong thơ Tố Hữu có được một sức
sống mới, được sử dụng để nói đến cái cũ: Tiếng thơ ai động đất trời / Nghe
như non nước vọng lời nghìn thu. (Kính gửi Cụ Nguyễn D u ) .
Một điều dễ thấy là, những từ ngữ cổ hay những cách nói xưa cũ đã được
đặt đúng chỗ trong cấu trúc chung của câu thơ nên chúng giữ một vai trò quyết
định, cổ mà hiện đại, nói lên được những tư tưởng lớn của thời đại, những cái
rất mới trong đời sống tâm hồn con người Việt Nam, quen thuộc với mỗi người
dân thường Việt Nam. Vậy, ở thơ Tố Hữu, xưa cũ hay không, không cốt ở chữ
nghĩa, mà ở nội dung và phong cách tình cảm của tác giả.
2.5. Về bình diện màu sắc phong cách - từ văn chương
Từ văn chương là từ được sử dụng chủ yếu trong thơ văn xưa, ngày nay ít
dùng, ví dụ: nàng, chàng, chinh phu, ly tao, giai nhân,...
Có 80 từ văn chương trong thơ Tố Hữu với tổng số lần xuất hiện là 501
lần. Trong số này có từ hỡi (dùng trước hay sau từ chỉ đối tượng kêu gọi) xuất
hiện đến 137 lần, chiếm tỉ lệ 27,35%, từ trái tim (biểu tượng của tình cảm) xuất
hiện 43 lần, chiếm tỉ lệ 8,58%, từ nước non (sông nước và núi non dùng để chỉ
58
đất nước và tổ quốc) xuất hiện trên 37 lần, chiếm tỉ lệ 7,39%. Tổng hợp ý nghĩa
của ba từ này, thêm một lần nữa ta có thể khẳng định: thơ Tố Hữu luôn hướng
về đất nước, dân tộc bằng cả trái tim mình.
Mặt khác, trong số 80 từ khác nhau này có 38 từ xuất hiện 1 lần, chiếm tỉ
lệ 47,50%, ví dụ như: thảm sầu, thiên cổ, tơ lòng, tơ tình, trầm tư, trần tục, tri
kỷ, truân chuyên, trùng phùng, u sầu,...
Kết quả cảm xúc trữ tình của tác giả. Luận văn cũng thống kê được 337
từ văn chương trong Từ điển tiếng Việt [16]. Như vậy so với từ văn chương
trong từ điển, từ văn chương trong thơ Tố Hữu chiếm tỉ lệ 24,63%. Nhìn chung,
từ văn chương trong tiếng Việt nói chung và trong thơ Tố Hữu nói riêng đều có
giá trị tu từ đặc biệt, có tính ẩn dụ ước lệ tượng trưng và mang sắc thái cảm xúc
và trữ tình. Như vậy, từ văn chương trong tiếng Việt nói chung và trong thơ Tố
Hữu nói riêng đều có giá trị tu từ đặc biệt, có tính ẩn dụ ước lệ tượng trưng và
mang sắc thái cảm xúc trữ tình.
Ở chương 1 và chương 2, luận văn chú ý định lượng vòn từ và từ vựng
cũng được xét trên các bình diện. Tác giả luận văn hiểu rằng chỉ chọn nghiên
cứu sự hình thành và tồn tại của từ vựng trong thơ Tố Hữu (như chương 1 và
chương 2), mà không nói đến cơ cấu nghĩa của từ vựng trong thơ ông (như về
hiện tượng đa nghĩa, đồng âm, trái nghĩa...) là một khiếm khuyết. Song, vì khối
lượng luận văn cần xử lý lên đến 57339 lượt từ (không kể 2760 đơn vị không
được định lượng) nên nội dung này khó có thể triển khai. Thay vào đó, luận văn
sẽ đề cập đến một số trường từ vựng - ngữ nghĩa như ở chương 3.
59
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ TRƯỜNG TỪ VỰNG - NGỮ NGHĨA
TRONG THƠ TỐ HỮU
3.1. Mục đích của việc phân lập trường từ vựng - ngữ nghĩa
Trường từ vựng - ngữ nghĩa là tập hợp những từ có nét chung về nghĩa.
Như thế, dễ thấy rằng những từ có quan hệ nghĩa với nhau (đồng nghĩa, trái
nghĩa, bao nghĩa, tổng phân nghĩa, giao nghĩa) là cùng trường từ vựng. Vì vậy,
việc phân lập từ vựng trong ngôn ngữ nói chung, trong một tác phẩm nghệ thuật
nói riêng thành các trường từ vựng - ngữ nghĩa là để phát hiện ra tính hệ thống
và cấu trúc của hệ thống từ vựng về mặt ngữ nghĩa. Và chắc chắn rằng tính hệ
thống và cấu trúc này của các trường sẽ làm nên những giá trị đặc biệt, giúp
người nghiên cứu tìm ra những sự kiện ngôn ngữ.
Ở chương 3, luận văn tập trung khảo sát một số trường như: trường từ
vựng chỉ con người số đông, trường từ vựng biểu thị cảm xúc, màu sắc và âm
thanh. Sau đây là kết quả thống kê của một số trường từ vựng này.
3.2. Một số trường từ vựng - ngữ nghĩa trong thơ Tố Hữu
3.2.1. Những từ ngữ thuộc trường nghĩa của từ chỉ con người số đông
Không thể lý giải một hệ thống văn, thơ mà bỏ qua con người được thể
hiện trong đó [19, 96]. Do vậy, từ góc nhìn của ngôn ngữ học, nghiên cứu
trường nghĩa của lớp từ ngữ chì con người mà đặc biệt là con người số đông
trong thơ Tố Hữu quả là một nội dung cơ bản để đi sâu tìm hiểu một quan niệm
nghệ thuật mới về con người của nhà thơ Tố Hữu.
Chúng tôi đã thống kê tất cả những từ mang ý nghĩa chỉ con người số
đông (1) và cả những từ xuất hiện trước danh ngữ chỉ con người để làm thành
một ngữ chỉ con người số đông (2). Tổng hợp số liệu của hai loại (1) và (2) này
60
được biểu diễn trong bảng 3.1 để chúng tôi có một cái nhìn tổng quát về tần số
và số từ khác nhau của chúng.
Bảng 3.1. N v à L của từ chỉ con người số đông loại ( l ) v à ( 2 )
T o à n t ậ p
C h ỉ c o n n g ườ i s ố đ ô n g
N
L
N
L
5 7 3 3 9
6 1 0 2
4 7 5 0 ,8 3 %
2 4 0 , 3 9 %
Kết quả thống kê loại (1) và loại (2) được trình bày cụ thể như sau:
Bảng 3.2. Thống kê từ ngữ chỉ con người số đông
Từ
Tần
S
ố
ố
Độ phủ toàn văn 0,105%
1
đồng chí
60
2
đồng bào
31
0,054%
3
lũ
28
0,049%
4
bầy
17
0,030%
5
bạn đời
16
0,028%
6
loài người
15
0,021%
7
bạn lòng
1
0,002%
8
nhân loại
1
0,002%
9
phường lợi dụng
1
0,002%
1
quân Ưng Khuyển
1
0,002%
Và chúng tôi còn khảo sát được 14 từ ngữ tham gia vào việc tạo nghĩa chỉ
con người số đông là những, cả, lũ, muôn, bao, bầy, bao nhiêu, trăm, loài, vạn,
toàn, khối, biết bao, dòng, rừng, sáu trăm triệu. Bản thân những từ này không
mang nghĩa chỉ con người số đông cho nên chúng phải đi kèm với yếu tố phía
sau để tạo nghĩa, ví dụ: trăm tay, vạn đầu, muôn em ả, ...
Một điểm cần lưu ý là, theo Từ điển tần số thơ Tố Hữu (phụ lục 10), ví dụ
từ những xuất hiện 500 lần nhưng chỉ có 167 lần từ những xuất hiện có yếu tố đi
sau chỉ con người. Và cùng với từ những có 167 kết hợp chỉ con người số đông
61
được hình thành. Các trường hợp còn lại cũng kết hợp tương tự như vậy. Điều
này được thể hiện ở 3.3:
Bảng 3.3. Thống kê từ tham gia tạo nghĩa chỉ con người số đông
(có chú thích ở cuối bảng)
(2)
(5)
(6)
(1) 1
những
(3) 500
(4) 167 0,291% cô gái, ông già, ảnh hình, con người thú, bóng
2
cả
162
32
0,10%
3 muôn
89
28
0,056%
ma, ….. việt nam, trung hoa, liên xô, hành tinh, linh hồn, … tay, thây, chân, bạn, lòng, chiến sĩ, em ả, dân, trái tim, hồn, ….
bao
103
18
0,049% đời, người, thế hệ, kẻ, hồn, lớp đời, đứa, khối
4
não, mẹ, ….
bao nhiêu
53
12
0,031% xương, máu, oan hồn, quả phụ, nàng, số phận,
5
bầm, đầu, …
79
10
0,017% cháu mồ côi, loài ta, tay, đầu, họ, thiên thần,
6
trăm
xác, ….
0,016% quân phiệt, ta bạo chúa, thú độc, …. 0,016% đời, gia đình, anh hùng, thiên thần, kiếp, bàn
7 8
loài vạn
18 33
9 9
tay, đầu, …
17 11 94 21
8 6 2 1 1 1
0,014% dân, dân tộc, … 0,010% người 0,002% nhân loại, người 0,003% đồng chí 0,002% người 0,002% bàn tay
toàn 9 10 khối 11 dòng 12 biết bao rừng 13 sáu trăm triệu 14
Chú thích: (1) số thứ tự, (2) Từ, (3) Tần số theo Từ điển tần số thơ Tố
Hữu, (4) Tần số tham gia tạo nghĩa chỉ con người số đông, (5) Độ phủ toàn văn
bản, (6) Ví dụ yếu tố đi kèm phía sau.
Như vậy từ bảng 3.2 và bảng 3.3, ta có tất cả 24 phương tiện từ ngữ để
chỉ con người số đông với 468 lượt xuất hiện và phân thành 2 nhóm: nhóm con
người số đông tạo thành một lực lượng hùng hậu của dân tộc Việt Nam (431
lượt từ) và nhóm con người số đông chỉ kẻ thù của dân tộc (37 lượt từ).
Về lực lượng hùng hậu của dân tộc Việt Nam, họ là số đông của: vạn
nhà, vạn kiếp, là vạn đầu, là bao hồn khổ, bao nhiêu xương, bao nhiêu máu oan
62
hồn, là biết bao nhiêu quả phụ. Họ là những lưng cong xuống luống cày, những
hồn thân tự thuở xưa, những hồn quen dãi gió dầm mưa những hồn chất phác
hiền như đất, những linh hồn trẻ, những linh hồn thép, những mắt viền bóng
chết, những mảnh buồm xơ xác phủ vai gầy,... Họ là muôn chân, muôn bạn,
trăm tay, muôn người, một thân ngã một trăm đầu xốc tới, trăm đầu rụng thì
muôn chân lính mới, muôn chiến sĩ, muôn em ả , vạn gia đình, vạn anh hùng,
nghìn thế hệ, muôn trái tim, trăm vạn thiên thần. Họ là khối người, khối đời,
khối đồng tâm, là rừng người, là loài cơ cực, loài người đau khổ, nhân loại, cả
nhân quần, đoàn quân nô lệ, đoàn quân, đoạn chiến hạm, đoàn chim quyết
thắng, dòng người vô địch, dòng người cuộn thác... Số đông ở đây không chỉ là
số nhiều mà còn là sự giàu có phong phú, bất tận, vững bền, vô địch. Đây là
hình tượng tập thể kỳ vĩ, đầy sức mạnh, hào hùng, chưa từng có trong thơ văn
cách mạng đầu thế kỷ và thơ ca vô sản đương thời. Những con người số đông
ấy không còn là con người của gia đình, không chỉ là đồng bào, đồng chủng như
trong văn thơ yêu nước đầu thế ky,... đó là con người của loài, của số đông.
Trong thơ Tố Hữu, bạn đời, bạn lòng, bạn muôn đời cũng là đồng chí,
những người cùng đoàn thể cách mạng (Bao đồng chí, những ai còn, ai mất/
Danh dự của riêng thân là của chung đồng chí). Từ bạn đời xuất hiện trong thơ
Tố Hữu là một ý niệm đặc biệt, mang tính nhân dân rộng rãi, có cơ sở xã hội và
giai cấp sâu sắc. Bạn đời là những người hiểu nhau không nói nên lời, không
cần môi giới, như một thứ tình thân không quen biết kiểu mới (Nhưng kể làm
chi nữa bạn lòng ơi! / Lặng nhìn nhau lựa phải nói năng chỉ), là những người
quen thân không đợi gặp mặt (Người đi quấn áo chen chân. / Ơ sao như đã
quen thân từ nào? / Tôi nhớ đàn anh tự thuở xưa).
Như đã chỉ ra ở trên, đối lập lại với số đông chỉ lực lượng hùng hậu của
dân tộc Việt Nam là những từ ngữ chỉ kẻ thù của dân tộc như: bầy thú, loài thú
63
độc, loài mi, loài bay**, lũ khốn, lũ chó đê hèn, phường lợi dụng, quân Ưng
Khuyển,...
Có thể nhận xét rằng: lớp từ chỉ lực lượng hùng hậu, con người số đông
của dân tộc Việt Nam đã được kết tinh thành hình tượng tập thể kỳ vĩ, đầy sức
mạnh hào hùng, làm nên những chiến công vĩ đại của dân tộc.
3.2.2. Từ ngữ thuộc trường nghĩa của từ biểu thị cảm xúc
Chúng ta dễ nhận thấy rằng thơ Tố Hữu là những tiếng thơ vui, lạc quan,
tin cậy; đồng thời trong thơ, tác giả đã tìm thấy nhân dân của mình và gửi gắm
vào đấy dòng xúc cảm trữ tình tiêu biểu của thời đại. Đây là một trong những lý
do khiến chúng tôi quan tâm đến lớp từ biểu thị cảm xúc, ví dụ: bâng khuâng,
ngẩn ngơ, e thẹn,... và vận dụng phương pháp thống kê vào việc nghiên cứu lớp
từ vựng này. Kết quả định lượng sẽ giúp luận văn tìm hiểu lớp từ này trên nhiều
phương diện, đặc biệt là phương diện ngữ nghĩa.
Trên độ dài 57339 lượt từ, với tổng số từ khác nhau là 6102 từ, chúng tôi
đã thống kê được 1037 lượt từ biểu thị cảm xúc, với tổng số từ khác nhau là 79
từ. Những con số này được chỉ ra trong bảng 3.4:
Bảng 3.4. Thống kê N và L của lớp từ chỉ cảm xúc Từ chỉ cảm xúc
Tổng tập
Lcảm xúc
N
L
Ncảm x ức
57339
6102
1208
79
Kết quả thống kê cụ thể của từng tập thơ thể hiện rõ trong bảng 3.5:
Bảng 3.5. Kết quả thống kê N v à L từ chỉ cảm xúc ở từng tập
N
Ncảm xúc
L
Tập
Tỉ lệ (%)
Lcảm xúc Tỉ lệ (%)
Từ ấy
13125
1,38%
2872
181
45
1,57%
Việt Bắc
5275
2,46%
1574
130
18
1,14%
64
Gió lộng
7630
129
1,69%
1804
22
1,22%
Ra trận
11289
2,05% 2407
231
34
1,41%
Máu và hoa
5212
2,07%
1580
108
32
2,03%
8205
134
1,63%
2084
27
1,30%
Một tiếng đơn
Ta với ta
6603
100
1,51% 2038
17
0,83%
Với N: tổng số lượt từ của toàn tập; Ncảm xúc : tổng số lượt từ chỉ cảm
xúc, L: tổng số từ khác nhau của toàn tập; Lc ảmxúc : tổng số từ khác nhau chỉ
cảm xúc.
Bằng cái nhìn tổng quát, kết quả thống kê ở bảng 3.5 chứng tỏ số lượng
từ khác nhau dùng để biểu thị tình cảm ở mỗi tập không có sự thay đổi lớn.
Riêng ở tập Ta với ta, ta có bảng so sánh:
Bảng 3.6. So sánh từ biểu thị cảm xúc của tập thơ Ta với ta Lcảm xúc
Ncảm xúc
L
N
Ti lệ (%)
Tỉ lệ (%)
Tập
Việt Bắc
5275
130
2,46%
1574
18
1,14%
Máu và hoa
5212
108
2,07%
1580
32
2,03%
6603
100
1,51% 2038
17
0,83%
Ta với ta
So với hai tập Việt Bắc và Máu và hoa, tập thơ Ta với ta có Ncảm
xúc và Lcảm xúc ít nhất (100 lượt và 17 từ) trong khi N và L lại lớn nhất (6603 lượt
và 2038 từ). Đây là tập thơ tác giả sáng tác vào giai đoạn cuối (1999 - 2002).
Khuynh hướng trữ tình chính trị với sự nhạy cảm trước những vấn đề thời sự
tuy vẫn dễ nhận ra như một nét ổn định của thơ Tố Hữu, nhưng đến tập Ta với
ta thì khuynh hướng ấy không còn là mạch cảm hứng duy nhất hay nổi trội nhất.
Giờ đây, như một lẽ thường, nhà thơ muốn chiêm nghiệm về cuộc sống, về lẽ
đời, hướng tới những quy luật phổ quát và kiếm tìm những giá trị bền vững,
giọng thơ vì thế cũng trở nên trầm lắng, thấm đượm chất suy tư. Do vậy, lớp từ
biểu thị cảm xúc trong tập thơ Ta với ta có tỉ lệ giảm cũng là điều dễ thấy.
65
Kết quả thống kê (ở phụ lục 7) cũng giúp chúng ta lý giải thêm một vài
vấn đề về lớp từ biểu thị cảm xúc trong thơ Tố Hữu. Đó là, có 30 từ chỉ cảm xúc
chỉ xuất hiện một lần, chiếm tỉ lệ 37,97%, ví dụ: thẹn, tái tê, căm giận; 14 từ
xuất hiện hai lần, chiếm tỉ lệ 17,77%. Đây là một cứ liệu quan trọng. Trên
nguyên tắc, hễ số lượng lớp từ có tần số thấp này càng lớn thì tác giả có kho từ
chỉ cảm xúc càng đa dạng. Có được sự phong phú này là vì tác giả đã luôn luôn
đổi thay các từ ngữ của mình khi đi từ bài này sang bài khác, để diễn tả những
"cung bậc" tình cảm, để mạch cảm xúc trữ tình luôn trải dài theo mạch thơ của
tác giả.
Nói như trên không có nghĩa những từ xuất hiện nhiều lần lại không
mang ý nghĩa. Trong thơ Tố Hữu, hai từ chỉ cảm xúc: vui (xuất hiện 236 lần,
trong 116 bài thơ, chiếm tỉ lệ 19,54%) và nhớ (xuất hiện 229 lần, trong 86 bài
thơ, chiếm tỉ lệ 18,96%) (ở phụ lục 7) rất đáng được lưu tâm. Đây là hai từ vị
mang giá trị cao, được phân bố gần như đều trong toàn tập thơ khiến cho ở mọi
thời điểm của tập thơ, sự xuất hiện của hai từ nhớ và vui đều phù hợp với giọng
điệu chung của thơ Tố Hữu. Với từ nhớ, chúng ta có thể hiểu: Ông muốn giữ lại
trong tâm trí của mình những điều đã cảm biết bằng một tình cảm tha thiết, để
rồi sau đó có thể tái hiện được. Với từ vui (từ chỉ hành động, trạng thái, quá
trình hay tính chất), tác giả muốn diễn tả cảm xúc có trạng thái tích cực, hợp
nguyện vọng làm tác giả hài lòng. Những thực từ này không rời rạc mà có
những mối quan hệ lô gí ch trong hệ thống lớp từ biểu thị cảm xúc và quyện
chặt với tâm tư, tình cảm của tác giả, chứng tỏ Tố Hữu là một nhà thơ nói nhiều
đến tình cảm.
Như vậy, việc có nhiều từ chỉ cảm xúc có tần số xuất hiện một lần và một
từ chỉ cảm xúc xuất hiện nhiều lần (như đã phân tích ở trên) đều có chung một ý
nghĩa tổng hợp là từ biểu thị cảm xúc trong thơ Tố Hữu có số lượng lớn, rất
phong phú và có giá trị biểu thị cảm xúc chủ đạo theo mạch thơ của tác giả, ví
dụ: vui, buồn, giận, yêu, ghét, tin, ngờ, khinh, quý, mến, thương, sợ, lo, ngạc
66
nhiên, thẹn,... Các từ trong nhóm này cùng có chung cấu trúc nghĩa, cùng chỉ
một phạm vi ý niệm: không phản ánh bản thân sự vật khách quan như các quá
trình nhận thức khác, mà phản ánh mối quan hệ giữa những sự vật khách quan
đó với yêu cầu và động cơ sáng tác của tác giả.
Với mong muốn nhìn một cách chi tiết hơn về lớp từ chỉ cảm xúc trong
thơ Tố Hữu, chúng tôi lập bảng phân loại lớp từ này thành 40 nhóm nhỏ, bao
gồm các quan hệ ngữ nghĩa như đồng nghĩa, trái nghĩa, bao nghĩa, tổng phân
nghĩa và giao nghĩa như sau:
Bảng 3.7. Phân loại lớp từ biểu thị cảm xúc thành nhóm nhỏ (12)
Từ
bất ngờ bịn rịn buồn, buồn lo, buồn đau, buồn tênh, buồn thảm, buồn thiu bùi ngùi căm giận căm thù chán chường, chán nản, chán ngắt day dứt dửng dưng đau buồn, đau thương đê mê hổ thẹn, thẹn hớn hở ghét giận, hờn giận kinh lo, lo lắng lưu luyến luyến tiếc mải mê, mê, mê mải mến mong, mong chờ, mong ước mừng muốn
Nhóm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
12 Xem phụ lục 7 để biết số liệu cụ thể về tần số, tỉ lệ độ phủ văn bản của từng từ có trong bảng 2.7.
67
25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ngẩn ngơ ngờ nhớ, nhớ nhung phấn khởi say, say mê, say đắm sợ, run sợ, sợ hãi tái tê, tê tái thích thương, cảm thương, thương mến, thương đau, thương nhớ, thương yêu tiếc, tiếc hối tin, tin tưởng tủi uất hận vui, vui lòng, vui say, vui sướng, vui vầy, vui vẻ, vui vui xót, xót xa yêu, thân yêu, yêu quý, yêu thương
Việc phân lập lớp từ biểu thị cảm xúc trong thơ Tố Hữu thành 40 nhóm
nhỏ trang bảng 3.7 sẽ tạo điều kiện cho luận văn so sánh L và N của các nhóm
từ có nghĩa biểu thị cảm xúc như : VUI - BUÔN và YÊU THƯƠNG -CĂM
GIẬN ở bảng 3.8 dưới đây:
Bảng 3.8. So sánh L v à N của các nhóm từ có nghĩa biểu thị cảm xúc: VUI -
BUỒN và YÊU THƯƠNG - CĂM GIẬN
Ví dụ
Nghĩa biểu thị cảm xúc
L (số lượng từ khác nhau)
N (tần số xuất hiện)
VUI
10
304
vui, mừng, hớn hở, vui sướng, phấn khởi, vui vẻ, vui vui, vui lòng, vui say, vui vầy.
BUỒN
10
92
buồn, đau thương, đau buồn, xót, xót xa, thương đau, buồn lo, buồn đau, buồn thiu.
8
318
YÊU THƯƠNG
thương, yêu, yêu thương, thương nhớ, thương yêu, thân yêu, yêu quý, mến
CĂM GIẬN
6
31
căm thù, căm giận, ghét, uất hận, giận, ghét.
68
Kết quả thống kê đã chỉ rõ nhóm từ có nghĩa biểu thị cảm xúc VUI trong
thơ Tố Hữu nhiều hơn ba lần nhóm từ có nghĩa biểu thị cảm xúc BUỒN; từ biểu
thị cảm xúc YÊU THƯƠNG cũng nhiều hơn năm lần nhón từ có nghĩa biểu thị
cảm xúc CĂM GIẬN.
Một lần nữa ta lại có thêm cơ sở để kết luận rằng thơ Tố Hữu mang hào
khí của sự sôi nổi, trẻ trung, vô tư, hào phóng, như gieo lửa vào lòng người, đưa
lại hào sảng say nồng, đẩy tâm hồn luôn luôn hướng về phía trước, tin yêu cuộc
sống yêu đồng loại. Lãng mạn là như vậy, vui vẻ, yêu thương cũng là như vậy.
Trên đây mới chỉ là những tìm kiếm bước đầu của luận văn về lớp từ biểu
thị cảm xúc trong thơ Tố Hữu. Người viết thấy cần tiếp tục nghiên cứu về các
quan hệ ngữ nghĩa để có được một bức tranh tổng quát của lớp từ này.
3.2.3. Từ ngữ thuộc trường nghĩa miêu tả màu sắc
Trong toàn tập thơ Tố Hữu, luận văn tôi đã khảo sát được 35 màu sắc
khác nhau được biểu thị ở 640 nội dung khác nhau, với tổng số 807 lượt từ và
xếp theo 13 bậc. Đặc biệt, ở mỗi găm màu chính, có rất nhiều từ để biểu diễn
găm màu ấy với những cấp độ khác nhau. Ví dụ:
- Gam màu xanh: xanh ngời, xanh mướt, biếc xanh, xanh rì, xanh xanh,
xanh lè, xanh le, xanh um, xanh thắm, xanh xám, nõn xanh, trong xanh, màu
ngọc bích,...
- Gam màu đỏ: hửng đỏ, đỏ bừng, đỏ rực, đỏ au, đỏ chói, đỏ tươi, đỏ
thắm, ưng đỏ, đỏ da, đỏ chạch, đỏ bồ quân... Đặc biệt, màu đỏ còn được tôn vẻ
đẹp lên thành màu đào (máu đào), màu son (ngói son), màu thắm (hoa thắm),...
- Gam màu trắng: trắng ngần, trắng tinh, trắng nõn, trắng xóa, trắng
phau, trắng bọt, trắng tang, trắng tuyết,...
- Gam màu vàng: vàng thau, vàng rộm, vàng tơ, vàng tươi, vàng rực,
vàng nghệ, vàng hoe, vàng khô, vàng điệp,...
69
Có thể kể ra 35 sắc màu trong thơ Tố Hữu một cách cụ thể ở bảng 3.9:
Bảng 3.9. Thống kê chi tiết nội dung biểu đạt/màu của từ chỉ màu sắc
STT
Nội dungbiếu đạt/Màu
Tần số
Tỉ lệ
Bậc
Găm màu chính
1
Xanh
259
32.09%
1
2
đỏ
158
19.58%
2
3
trắng
97
12.02%
3
4
vàng
89
11.03%
4
5
hồng
72
8.92%
5
6
bạc
32
3.97%
6
7
đen
26
3.22%
7
8
nâu
19
2.35%
8
9
tím
14
1.73%
9
10
lam
7
0.87%
10
1 1
lục
3
0.37%
1 1
13
chàm
3
0.37%
1 1
14
huyền
2
0.25%
12
15
màu da
2
0.25%
12
16
màu cẩm thạch
1
0.12%
13
17
màu cây
1
0.12%
13
18
màu đất
1
0.12%
13
Những cách nói đặc biệt về màu:
19
màu tang
2
0.25%
12
20
màu ẩn sĩ
0.12%
13
1
21
màu áo cưới
0.12%
13
1
22
màu áo mới
0.12%
13
1
23
màu Ba Lan
0.12%
13
1
24
màu chiến thắng
0.12%
13
1
25
màu cửa kính
0.12%
13
1
26
màu giải phóng
0.12%
13
1
70
27
màu tự do
0.12%
13
1
28
màu kiêu hãnh
0.12%
13
1
29
màu đông
0.12%
13
1
30
màu ô uế
0.12%
13
1
31
màu quê hương
0.12%
13
1
32
màu sương
0.12%
13
1
33
màu tỉnh khiết
0.12%
13
1
34
màu tự do
0.12%
13
1
màu vũ trụ
0.12%
13
35 Trong 35 màu được chỉ ra ở bảng 3.9, những màu được dùng nhiều (từ
259 lần đến 14 lần, những găm màu chính) theo thứ tự là: màu xanh (chiếm
32,29%), đỏ (19,08%), trắng (12,09%), vàng (11,10%), hồng (8,98%), bạc (3,9
9%), đen (3,24%), nâu (2,37%), tím (1,75%). Những màu ít dùng là: màu lam,
lục, xám, chàm, huyền, cẩm thạch, màu da, màu cây, màu đất và 17 cách nói
khác về màu sắc.
Như vậy, đáng chú ý nhất là màu xanh. Số lượt từ chỉ màu xanh đã lên
đến 259 lần (chiếm tỉ lệ 32,29%) với khoảng gần 160 nội dung biểu thị khác
nhau, chẳng hạn về: biển, cỏ cây, cuộc sống, bầu trời, dòng sông, đồng lúa, đồi
núi, rừng cao su, rừng tràm, đồi chè, mây chiều, sương thu, màn đêm, hay cả
màu mắt xanh của thằng cướp, của lũ ruồi xanh,... Đặc biệt, màu xanh trong thơ
Tố Hữu không chỉ để miêu tả khung cảnh thiên nhiên, cảnh vật của con người
mà găm màu này còn là màu xanh của chân lý, của dòng thơ, của hy vọng, màu
xanh của chiến thắng, của tình yêu đằm thắm, của tuổi trẻ hay của cả giấc mơ.
Sau đây là bảng thống kê chi tiết về màu xanh trong thơ Tố Hữu:
Bảng 3.10. Thống kê từ chỉ màu xanh trong thơ Tố Hữu
1
STT
Biểu hiện của màu xanh
Tần số
Tỉ lệ
71
109
42.08%
1
màu xanh của cây cối, ruộng vườn, rừng
núi
2
51
19.69%
màu xanh của trời, đất, quê hương và cuộc
sống
3
26
10.40%
màu xanh của mùa xuân, tuổi trẻ và tình
yêu
4
màu xanh của sóng, biển, sông, hồ
21
8.78%
5
l i
4.25%
màu xanh của đồ vật: (súng) AK, giáo
gươm, cờ, mã tấu, ánh lửa, bát chè, đá,
ánh thép, màn xanh
6
màu xanh của màu áo
9
3.47%
7
9
3.47%
màu xanh tả người và con vật {ruồi xanh),
nước da xanh
8
8
3.09%
màu xanh
của mây,
khói, nắng,
sương và gió
9 màu xanh của đêm, ngày và chiều
4
1.54%
10
màu xanh của chân lý
2
0.77%
11
màu xanh của hy vọng
2
0.77%
12
màu xanh của những tấm lòng
2
0.77%
13
màu xanh của chiến thắng
1
0.39%
14
màu xanh giải phóng
1
0.39%
15
màu xanh của giấc mơ
1
0.39%
16
màu xanh của dòng thơ
1
0.39%
17
màu xanh của sự hy sinh
1
0.39%
Kết quả thống kê ồ bảng 3.10 cũng chỉ ra rằng trong số 259 lượt từ ngữ
chỉ màu xanh thì có đến 215 lượt từ chỉ màu xanh tươi mát, chiếm tỉ lệ 83,01%.
72
Có thể nói màu xanh trong thơ Tố Hữu là màu xanh quê hương, màu xanh chiến
thắng, màu xanh của tình yêu, của tuổi trẻ, của hy sinh, hy vọng,...: Đó là những
cách chuyển nghĩa vào bề sâu hay những màu sắc bên trong [9, 18]. Chẳng
hạn: "Trời bỗng xanh hơn, nắng chói lòa" (Theo chân Bác). Đây không chỉ là
màu xanh của đất trời mà còn là không khí tươi vui, đầm ấm được hưởng hạnh
phúc tự do, độc lập, cuộc sống ấm no, lòng người hồ hởi. Hoặc: Có thể nào
quên những ngày xanh thẳm (Có thể nào yên) thì đó cũng là những kỉ niệm tươi
thắm của một thời mơ mộng, tha thiết yêu đất nước con người,...
Tố Hữu đã viết những dòng thơ tuổi xanh và cũng đã viết nhiều về những
tấm lòng xanh: Nghe con chim hót trong lòng tim xanh (Tiếng sáo Ly
Quê). Lòng ta như nước Hương Giang ấy / Xanh biếc lòng sông những bóng
thông (Quê mẹ). Và, khi nói về cái chết của Phạm Hồng Thái, Tố Hữu viết:
"Chết, như dòng nước xanh) thì tác giả đã gợi lên trong lồng ta một sự thương
cảm dạt dào về một cái chết đẹp đẽ, một sự hy sinh thanh khiết, cao ca...
Nổi bật trên các màu xanh, trắng, hồng, vàng, lam, tím,... là màu đỏ sáng
chói rực rỡ trong thơ Tố Hữu. Các tác giả Đào Thản [23, 108], Lê Anh Hiền [9,
15] cũng đã nhận xét: Thơ Tố Hữu rực lên một màu đỏ, đậm đặc về tần số cũng
như phong phú về màu vẻ...
Thật vậy, với 158 lần xuất hiện, chiếm tỉ lệ 19,58% (xếp bậc thứ hai, sau
màu xanh), màu đỏ trong thơ Tố Hữu có ngoại diên khái niệm hết sức rộng [23,
107] (gồm 44 nội dung biểu hiện khác nhau) và được tác giả sử dụng một cách
có ý thức, giúp ta hiểu được sâu hơn ý nghĩa tự nhiên của màu đỏ: đỏ của cờ,
hoa, của nắng, của đuốc lửa dân công, của đất mới tinh khôi... và cũng như ý
nghĩa xã hội của nó: là màu cờ, màu máu, màu tượng trưng cho cách mạng, cho
l ý tưởng cộng sản [23, 108]. Sau đây là bảng thống kê chi tiết về màu đỏ trong
thơ Tố Hữu:
Bảng 3.11. Thống kê từ chỉ màu đỏ trong thơ Tố Hữu
73
Tần số
STT
Những sự vật hiện tượng có màu đỏ
Tỉ lệ
25,95%
41
1
cờ
10,13%
16
2
máu
1 1
3
đất (bùn, đất, bụi)
6,96%
5
đôi má
5,06%
8
6
ngói
5,06%
8
7
lửa
5,06%
8
8
4,43%
7
tuổi trẻ (thời son trẻ, thuở vàng son, trứng son)
9
mắt (đỏ nọc)
2,53%
4
10
trái cây (vải thiều, bồn quất đỏ, quả son)
1,90%
3
11
1,90%
3
nắng
12
1,27%
2
con đường
13
1,27%
2
mây
14
1,27%
2
khí dầu
15
1,27%
2
bình minh
16
1,27%
2
chân, gót
17
1,27%
2
son, phấn son
18
0,63%
1
(ánh) chớp
19
0,63%
1
đôi môi (son)
20
0,63%
1
áo
21
0,63%
1
mặt hồ
22
0,63%
1
mặt trời
24
0,63%
1
tường (xiêu loét đỏ)
25
0,63%
1
chén rượu
26
0,63%
1
nòng (súng)
74
Những biểu hiện khác của màu đỏ
màu đỏ của con số
27
1
0,63%
ngực (đỏ)
28
1
0,63%
trang lịch sử (đỏ)
19
1
0,63%
kinh thành lộng lẫy vàng son
30
1
0,63%
lầu son
31
1
0,63%
nghìn năm cũ đang hồi xuân thắm lại
32
1
0,63%
33
(đỏ) mũi trâu
1
0,63%
34
xuân (đào)
1
0,63%
36
(đỏ) trang triết học
1
0,63%
37
cay chì (đỏ)
1
0,63%
38
màu đỏ của ý chí
1
0,63%
39
màu đỏ của tình cảm
1
0,63%
40
màu đỏ của ước mơ
1
0,63%
41
màu đỏ của tương lai
1
0,63%
42
màu đỏ của cuộc đời
1
0,63%
43
màu đỏ của nụ cười
1
0,63%
44
1
0,63%
màu đỏ của sự hy sinh, của những chiến công
Ở bảng liệt kê 3.11, ngoài sự có mặt của 41 lượt từ chỉ màu đỏ của lá cờ
Tổ quốc, những nội dung biểu hiện khác còn lại của màu đỏ trong thơ Tố Hữu
cũng có những nội dung ý nghĩa riêng, ví dụ: Ngàn muôn năm lịch sử những
anh hùng / Sẽ đỏ rực với những ngày đẫm huyết (Dậy lên thanh niên), Cờ tự do
bay rợp chiến đài / Bốn phương trời đỏ rực tương lai (Dậy lên thanh niên), Em
sẽ đứng trên đôi chân tuổi trẻ / Đôi gót đỏ lại trở về quê mẹ (Người con gái Việt
Nam),...
75
Thơ Tố Hữu còn có thêm các màu chỉ các khía cạnh khác nhau của màu
đỏ như là: hồng, đào, son, thắm.
Hồng thì cũng nghĩa là đỏ, một thứ đỏ rực rỡ tươi màu: Một vùng trời đất
trong tay / Dầu chưa toàn vẹn đã bay cờ hồng (Bài ca xuân 1961). Đây là màu
đỏ đã được tôn vẻ đẹp lên, hoặc là hồng làm tôn màu đỏ lên thì cũng thế. Bởi
vậy mà Tố Hữu còn nói: Đường quê đỏ rực cờ hồng / Giáo gươm sáng đất tầm
vông nhọn trời. (Bà má Hậu Giang). Hoàng hôn dài đến hừng đông / Ghé sân
Đất-mới gác hồng lầu xanh. (Nhật ký đường về). Hoặc tác giả còn dùng các
từ: gót chân hồng, ánh hồng, thế giới hồng,...
Đào trước hết là chỉ màu sắc hoa đào. Màu đào cũng không kém hồng về
sắc và về chất đỏ. Cũng như hồng, thơ Tố Hữu còn có: Xin uống cùng anh chén
rượu đào (Rôm, hoàng hôn), Nghĩa quân áo vải cờ đào (Phồn Xương).
Màu son vốn là màu để trang trí, trang sức, nhưng màu son cũng mang
đầy ý nghĩa trong thơ Tố Hữu: Màu áo mới nâu non nắng chói / Mái trường
tươi roi rói ngói son (Ba mươi năm đời ta có Đảng), Hai bàn tay trắng nên cơ
nghiệp / Một tấm lòng son quyết giữ gìn (Ngẫu hứng). Ngói son, tấm lòng
son cho ta hiểu được màu son ở đây có cái gì rất mới, rất trung thành và chung
thủy.
Màu thắm cũng được tác giả sử dụng trong nhiều trường hợp để thay thế
cho màu đỏ khi tác giả muốn nói về một thứ đỏ rất đậm, đậm đến tột độ cả về
sắc lẫn về mặt biểu cảm: Đào xuân thắm dâng hương vào cửa sổ ( L y rượu
thọ), Dậy lên hỡi những lỉnh hồn trẻ í Máu của con yêu nhuộm thắm đời tranh
đấu (Dậy lên thanh niên).
Bảng thống kê 3.11 cũng cho chúng ta thấy, màu đỏ đẹp tươi sáng và ấm
áp trong thơ Tố Hữu là 32 từ (chiếm tỉ lệ 88,89%), màu đỏ có ý nghĩa khác là 4
từ (đỏ mũi trâu, bầy mũ đỏ, mắt đỏ nọc, tường xiêu loét đỗ) (chiếm tỉ lệ
76
11,11%). Màu đỏ trong thơ Tố Hữu là màu đỏ của máu, của hy sinh, màu đỏ
của bùn đất, con đường, nhà cửa, bình minh, mặt trời, mặt hồ, mây, nắng quê
hương, của vải thiều, bồn quất thắm đượm tình cảm, luôn được thể hiện trong
rất nhiều lời thơ của tác giả. Hơn thế nữa, màu đỏ trong thơ của Tố Hữu còn
được chuyển nghĩa vào bề sâu (màu sạc bên trong) để nhắc đến cây chì đỏ (dẫn
dắt dân tộc việt Nam làm cách mạng, gian khổ nhưng quang vinh), hay đó là
màu đỏ của ý chí, tình cảm, ước mơ, tương lai, cuộc đời, của nụ cười, của sự hy
sinh và của cả những chiến công,...
Như vậy, cũng như màu xanh, màu đỏ (cùng với hồng, đào, son, thắm) đã
được chúng tôi khảo sát một cách triệt để để thấy hết được ý nghĩa tốt đẹp của
nó trong thơ Tố Hữu. Màu đỏ trong thơ ông đã được đẩy đến mức cao nhất về
khả năng và tác dụng biểu cảm. Từ một màu có thể tạo ra cảm giác vui, ấm,
nóng, tiêu biểu cho sự sống, đỏ đồng thời còn là màu của cách mạng, của lý
tưởng, của niềm tin và lòng trung thành - một màu đỏ đã được hình thành gần
như trọn vẹn để cùng với màu xanh làm cho thơ Tố Hữu sáng chói và rực rỡ.
Sau khi phân tích đặc điểm của trường nghĩa từ chỉ màu sắc, đặc biệt là
hai màu nổi bật xanh và đỏ, luận văn rút ra những kết luận trong bảng 3.12 về
gam màu trong thơ Tố Hữu:
Bảng 3.12. Tỉ lệ L và N giữa gam màu sáng và gam màu tối
GĂM MÀU SÁNG
GĂM MÀU TỐI
N
N
Số nội
Số nội
dung biểu đạt
dung biểu đạt
721
20
86
15
89,34%
57,14%
10,66%
42,86%
Chú thích: Nmàu sắc = 807 lượt từ
L màu sắc = 640 từ khác nhau (gồm 35 nội dung biểu đạt ở
bảng 3.9)
77
Như luận văn đã đề cập ở các phần trước: thơ Tố Hữu là những dòng thơ
cách mạng, lạc quan yêu đời, luôn hướng về tương lai tươi sáng bằng một niềm
tin yêu mãnh liệt. Do vậy, cảm xúc vui hơn buồn, yêu thương hơn căm giận, rất
phù hợp với găm màu sáng.
3.2.4. Những từ ngữ thuộc trường nghĩa chỉ âm thanh
Kết quả thống kê (ở phụ lục 8A, 8B, 8C) có 398 lượt từ chỉ âm thanh với
200 từ khác nhau. Chúng tôi đã thống kê được các nhóm từ chỉ âm thanh như
sau:
Nhóm 1: CHỈ LOẠI ÂM THANH:
bước (chân), (nước) chảy, cười, (hè, tiếng ve) dậy, đánh, gầm,
gào, gáy, giục, gõ, hát, hét, hô, hò, hót, hú, huýt gió, huýt sáo, kể
chuyện, kêu, khóc, khua, lãn, đập, ngân, ngáp, nhảy, nhịp, đi, nổ,
đưa, đưa hố, o oe, ồ, ran, reo, ré, réo, ít, rơi, ru, rung, rùng, rú, rúc,
sủa, thét, thổi, tiếng, vọng, vang, vỗ, vút, xối,...
Nhóm 2: CUNG BẬC, SẮC THÁI CỦA ÂM THANH:
ào ào, bổng trầm, chiu chít, cuồn cuộn, dìu dặt, gầm gừ, gắt
gỏng, gióng giả, giục giã, leng keng, lộc cộc, lục cục lào cào, não
nùng, náo nức, ngân nga, ngao ngán, nhè nhẹ, nức nở, rầm rập, râm
ran, rầm rì, rần rần, rào rào, rên rỉ, réo rắt, rì rầm, rì rào, ríu ra, iu,
ừ, ríu rít, rôm rã, rộn rã, rùng rợn, rúc rích, sột soạt, thanh thanh,
thánh thót, thình thình, tưng bừng, tùng rinh rinh, vang dội, vi vút,
xôn xao,...
Nhóm 3: CHỦ THỂ CỦA ÂM THANH:
Anh Trỗi, biển, bom, chày đêm, chim cà lơi, chim rừng, chim tu
hú, chó, chuông đạo, chuyến tàu, chuyện xí nghiệp, chim cu, còi,
giặc, gió, gươm, đàn, hè, ve, kèn, nhạc, kiểng tù, lá nguy trang, Lư
cầu Kiều, loa, Lỗ Tấn, lời, lời Đảng, mái tôn, máy điện, mưa lệ,
78
mồm, đạn bom, nhân loại, những đường Việt Bắc, đoàn tàu, đường
tiến quân, pháo, phèng la, quân, rừng mơ, sấm, sét, sống, sức trẻ,
sóng biển, suối, súng, thác, thông, thúy điện, Bác cười, búa, chân
ngựa, chổi tre, chuông, còi, cuốc, người bị giết, người đang sống,
xác chết, dê, dơi, em bé, gà, giày, gió, gươm, guốc, kèn, lạc ngựa,
máy cày, mõ, trái tim, đàn, người xưa, hạc, đời, nước, Châu Ro,
quân, roi, sáo, súng, trống, trống ngực, xe lùa nước, trẻ em, tu hú, tù
và, ve, voi, xe điện, rừng, thời gian, thời tiết, quê hương,...
Số liệu thống kê ba loại ở trên được chỉ ra ở bảng 3.13:
Bảng 3.13. Thống kê phân nhóm từ chỉ âm thanh trong thơ Tố Hữu
Nhóm
N
L
1 (phụ lục 8A)
168
53
2 (phụ lục 8B)
59
42
3 (phụ lục 8C)
171
105
Trước khi tiến hành mô tả từ chỉ âm thanh ở bảng 3.13, chúng tôi lưu ý:
từ chỉ chủ thể âm thanh (nhóm 3) có số lượng cao nhất, kế đến là từ chỉ loại âm
thanh (nhóm 1) và cuối cùng là từ chỉ cung bậc sắc thái âm thanh (nhóm
2). Số liệu này không có gì đặc biệt. Bởi từ ngữ chỉ chủ thể âm thanh thường là
những từ chỉ con người, sự vật, hiện tượng. Chúng chiếm rất nhiều trong lớp từ
vựng cơ bản. Với từ ngữ chỉ loại âm thanh cũng vậy, thường chúng là những từ
ngữ chỉ hoạt động, trạng thái, quá trình. Còn lớp từ nhóm 2, chỉ cung bậc, sắc
thái của âm thanh thường là từ chỉ tính chất (cung bậc, sắc thái) thì có số lượng
từ có giới hạn là điều rất hợp lý.
Sau đây là phần mô tả cụ thể ba nhóm từ chỉ â m thanh. Chúng tôi dành
sự chú ý nhiều hơn đến nhóm 2: từ chỉ cung bậc sắc thái của â m thanh. Vì qua
đây người viết sẽ tìm ra được nét tương đồng hay khác biệt về ngữ nghĩa giữa
trường từ vựng - ngữ nghĩa chỉ â m thanh với trường từ vựng - ngữ chỉ màu sắc,
trường từ vựng - ngữ nghĩa chỉ cảm xúc mà người viết quan tâm.
79
a. Ở nhóm 1, Tố Hữu đã sử dụng 168 lượt từ với 58 từ ngữ chỉ loại â m
thanh khác nhau, trong đó có 20 từ ngữ xuất hiện 1 lần để biểu thị â m thanh
tiếng: (nước) chảy, đánh, hô, huýt gió, nhảy, nhịp, đi, đưa hố, ré, rùng, rú,
rúc; có 14 từ ngữ xuất hiện 2 lần để biểu thị â m thanh của tiếng: gào, gõ, hò,
hú, lăn, đập, ngân, ngáp, réo, rít, rơi, thổi, vọng, xối; có 8 từ xuất hiện ba lần để
biểu thị tiếng: dậy, giục, hét, hót, huýt sáo, khua, ru, rung; có 2 từ xuất hiện 4
lần biểu thị tiếng: khóc, ran (pháo nổ ran, sấm ran, ve ran); có 2 từ xuất hiện 5
lần biểu thị tiếng: cười (ríu rít tiếng cười tuổi xuân, tiếng Bác cười...), gầm
(gầm một tiếng tan u uất, tiếng súng gầm vang, voi gầm, pháo gầm, sóng
gầm); có 1 từ xuất hiện 6 lần: gáy ( g à gáy, chim rừng gáy, chim cu gáy); có 1
từ xuất hiện 8 lần là từ nổ (đạn nổ, súng nổ, pháo nổ, sấm nổ, sét nổ); có 1 từ
xuất hiện 9 lần: vang (kèn vang, búa vang, chuông vang, súng gầm vang, trống
giục vang đồng, xưởng máy còi vang, huýt sáo vang, tiếng búa vang, hét
vang); có 2 từ xuất hiện 12 lần miêu tả tiếng: hát, thét (Lỗ Tấn thét, Anh Trỗi
thét, gió thét, pháo thét, còi thét...); có 1 từ xuất hiện 16 lần tả tiếng reo (thông
reo, chuông reo, máy cày reo, máy điện reo, biển reo, chim reo, gió khơi reo
vọng rừng dừa, gươm khát máu khua nhau reo rùng rợn, lá nguy trang reo,
quân reo, đồng bào reo, sóng reo, suối reo, ta reo,...) và 1 từ xuất hiện 17 lần
mô tả tiếng kêu (tiếng thơ kêu xé lòng, ve kêu, tiếng sáo kêu, chim kêu, chó kêu,
hồn kêu, loa kêu, phèng la kêu, tiếng dê kêu, tiếng kêu từ đáy ruột),...
b. Ở nhóm 2 (các từ chỉ cung bậc, sắc thái của â m thanh), Tố Hữu đã
dùng 59 lượt từ với 42 từ khác nhau. Đó là các từ: ào ào, bổng trầm, chiu chừ,
cuồn cuộn, dìu dặt, gầm gừ, gắt gỏng, gióng giả, giục giã, leng keng, lộc cộc,
lục cục lào cào, não nùng, náo nức, ngân nga, ngao ngán, nhè nhẹ, nức nở, rầm
rập, râm ran, rầm rì, rần rần, rào rào, rên rỉ, réo rắt, rì rầm, rì rào, ríu ra ríu
rít, ríu rít, rôm rã, rộn rã, rùng rợn, rúc rích, sột soạt, thanh thanh, thánh thót,
thình thình, tưng bừng, tùng rinh rinh, vang dội, vi vút, xốn xao,...
80
Các từ chỉ cung bậc, sắc thái của â m thanh ở nhóm 2 này được gắn rất
phù hợp với từng loại â m thanh ở nhóm 1, làm nên những sự kiện â m thanh
đặc biệt mà chúng tôi sẽ chỉ ra sau đây:
- Xét những trường hợp từ chỉ â m thanh nhóm 1 kết hợp với từ chỉ â m
thanh ở nhóm 2, có nguồn gốc â m thanh từ người: Loại â m thanh là tiếng nói
thì có nói: rôm rã (chuyện xí nghiệp); loại â m thanh là tiếng khóc thì có
khóc: rưng rưng, nghẹn ngào (Phên nan gió lọt lạnh lừng, Ngọn lửa bập bùng
mé khóc rưng rưng - Bà mẹViệt Bắc), khóc ròng (Tôi lắng nghe bỗng cô gái
khóc ròng - Emily, con...); loại â m thanh là tiếng cười thì có cười: ha hả, khi,
giòn, hể hả (chuyện xưa cười hể hả - Như một cuộc hành hương), rúc rích
(Tiếng mấy cày reo đâu đó xôn xao, Và rúc rích tiếng ai cười trong mía - Lá thư
Bến Tre); loại â m thanh là tiếng huýt gió thì có huýt gió: thanh thanh (Anh có
buồn không anh lính ơi / có lẽ nên anh mới dối mình / vờ vui lên huýt gió thanh
thanh - Người lính đêm), say sưa (Chẩn gõ nhịp đi lên bước nhặt / Miệng vang
lừng huýt gió say sưa - Tiếng hát đi đày); loại â m thanh là tiếng ru thì có
ru: nhè nhẹ ( À ơi tiếng mẹ ru nhè nhẹ / Cay đắng bao nhiêu nỗi đoạn trường -
Quê mẹ).
- Xét những trường hợp từ chỉ â m thanh ở nhóm 1 kết hợp với từ chỉ
â m thanh ở nhóm 2, có nguồn gốc â m thanh từ đồ vật và hiện tượng thiên
nhiên: Loại â m thanh là tiếng được phát ra từ các vật: gươm reo rùng rợn
(Song thất), máy điện giục gầm gừ (Ba tiếng)/ xe điện chạy leng keng (Ba
tiếng), đàn kêu thánh thót (Mùa xuân mới), kiểng tù khua gắt gỏng (Ba
tiếng), xe lắc lăn lộc cộc (Chào thế kỷ 21), cuốc kêu lục cục lào cào (Phá
đường),... loại â m thanh là tiếng được phát ra từ các hiện tượng: gió thổi rì
rào, sóng vỗ ào ào (Lều cỏ Lê-nin), mưa lệ (rơi) rào rào (Có một ngày như
thế),...
- Xét các từ chỉ cung bậc, sắc thái â m thanh ở nhóm 2 mà đựơc đánh giá
là tốt hoặc trung hòa, có sự đồng tình, đồng cảm (1) và loại được đánh giá là
81
không tốt (2) ([7, 55]): Loại (1), chúng tôi đã thống kê được 35 từ (trong tổng
số 42 từ khác nhau), chiếm tỉ lệ 83,33%. Ví dụ: xôn xao, tưng bừng, thánh thót,
rúc rích, rộn rã, rôm rã, ngân nga, náo nức, gióng giả, dìu dặt,... loại (2), là số
còn lại: 7 từ, chiếm tỉ lệ 16,67%. Đó là các từ: gầm gừ, gắt gỏng, não nùng,
ngao ngán, rên rỉ, rùng rợn, sột soạt.
Như đã nói ở trên, chúng tôi sẽ phân tích nhóm 2 ở khía cạnh sắc thái â m
thanh tốt, trung hòa và không tốt.
Bảng 3.14. Tỉ lệ giữa cung bậc, sắc thái âm thanh tốt, trung hòa và cung bậc
sắc thái âm thanh không tốt trong thơ Tố Hữu
TỐT, TRUNG HÒA
KHÔNG TỐT
N
Số nội dung biểu đạt
Số nội dung biểu đạt
N
52
35
7
7
83,33%
83,33%
16,67%
16,67%
Chú thích: Ncung bậc, sắc thái = 59 lượt từ, L cung bậc, sắc thái = 42 từ
khác nhau (từ bảng 3.13).
Như vậy từ chỉ cung bậc sắc thái â m thanh ở nhóm 2 được đánh giá là tốt
hoặc trung hòa, nhiều gấp năm lần loại được đánh giá là không tốt. Cùng với
cảm xúc yêu thương và màu sắc tươi sáng, â m thanh vui nhộn sẽ làm nên bức
tranh cuộc sống trong thơ Tố Hữu thật hữu tình.
c. Ở nhóm 3, có 105 chủ thể â m thanh, 171 lượt xuất hiện và được phân
thành 6 loại như sau:
Bảng 3.15. Phân loại chủ thể âm thanh
Lchủ thể
Nchủ thể
Loại
Chủ thể â m thanh là:
Tỉ lệ
1
đồ vật
43
73
42,69%
2
con người
16
21
12,28%
3
con vật
15
30
17,54%
82
4
thiên nhiên
14
23
13,45%
5
hoạt động
5
5
2,92%
6
Khác(13)
13
19
11,11%
ở nhóm 3, luận văn tôi đặc biệt chú ý 13 trường hợp ở loại 6 (bảng 3.15).
Tác giả sử dụng những chủ thể â m thanh đặc biệt như: tiếng của một nghìn xác
chết ( Hã y nghe tiếng của nghìn xác chết í Chết thê thảm chết một ngày bi thiết
- Thù muôn đời muôn kiếp không tan), tiếng của nghìn người bị giết (Hãy nghe
tiếng
nghìn người bị giết / Không sống nữa nhưng không chịu chết - Thù muôn đời
muôn kiếp không tan), tiếng rú của những người đang sống, tiếng của
những người xưa ( Hã y nghe tiếng rú những người đang sống / Như biển động
ầm ầm tiếng sóng / Và hãy nghe cả tiếng người xưa -Giữa ngày xuân), tiếng
của rừng (Rừng xa run rẩy xa vời tiếng rung - Đông), tiếng của thời gian (Bâng
khuâng nghe năm tháng / Đẹp như người con gái nước Nga -Với Lê-nin), tiếng
của quê hương ( Ôi những ai về đến quê hương / Có bâng khuâng? Nghe những
gì không rõ / Trong im lặng... - Trước Krem-lin), tiếng của thời tiết (Giã từ năm
cũ bâng khuâng / Đã nghe xuân mới lân lân lạ thường - Bài ca mùa xuân
1961).
Sau khi mô tả một cách chi tiết 3 nhóm â m thanh như ở trên, tác giả luận
văn rút ra một số kết luận:
Thứ nhất, từ chỉ â m thanh trong thơ Tố Hữu rất phong phú và đa dạng:
vừa có â m thanh của thế giới thiên nhiên, â m thanh bình thường của đời sống
hàng ngày vừa có cả những â m thanh vô hình nhưng không thoát ly cuộc sống
(nghe mà như thấy: Nghe mênh mang sức khoe của muôn loài, tiếng lạc ngựa
rùng chân bên giếng lạnh, tiếng đời lăn náo nức, tiếng của nghìn xác
13 Gồm các chủ thể là (tiếng) đời, đường tiến quân, hè, (lởi) Đảng (gọi), (tiếng) mưa lệ, (tiếng) đường Việt Bắc, (tiếng) người bị giết, (tiếng) người đang sống, (tiếng) xác chết, (tiếng) người xưa, (tiếng) quê hương, (tiếng) thời gian, (tiếng) thời tiết.
83
chết,..). Đây là thứ â m thanh chất chứa tâm trạng và là sự sáng tạo độc đáo của
nhà thơ. Tác giả đã nghe cả tiếng của những người đã chết, nghe tiếng của rừng,
nghe những gì không rõ ở quê hương, nghe một sự phân vân, một cái bâng
khuâng ở trong thời tiết và cả tiêng của lòng mình. Âm thanh vừa thực mà vừa
hư, vừa rõ nét lại vừa mơ hồ nhưng không kém phần gợi tả: â m thanh được cất
lên từ chính trái tim của tác giả bằng cảm xúc vượt ra ngoài khuôn khổ thông
thường, làm cho â m thanh có giọng bi hùng. Đây là những â m thanh mang bao
sắc thái của cuộc đời.
Thứ hai, â m thanh trong thơ Tố Hữu có khi gây chấn động mạnh (tiếng
máy bay gầm rú, tiếng bom đạn làm rung chuyển, tiếng súng nổ,...), có khi là
chấn động nhẹ (tiếng gió thổi rì rào, tiếng đàn thánh thót, tiếng dơi chiều đập
cánh,...) chứ không có thứ â m thanh gây ồn ào vô nghĩa. Bởi qua kết quả khảo
sát, cùng với việc quay về với từng bài thơ, từng hoàn cảnh sáng tác cụ thể,
chúng tôi nhận ra rằng tất cả các â m thanh này đều bắt nguồn từ những cảm
xúc rất tinh tế, lãng mạn, lạc quan và thông cảm, bằng trí tưởng tượng phong
phú của tác giả.
Thứ ba, từ chỉ cung bậc, sắc thái â m thanh ở nhóm 2 mà đựơc đánh giá
là tốt hoặc trung hòa, có sự đồng tình, đồng cảm là 35 từ (trong tổng số 42 từ
khác nhau), chiếm tỉ lệ 83,33%, nhiều gấp 5 lần loại được đánh giá là không tốt.
Điều này chứng tỏ cung bậc, sắc thái â m thanh trong thơ Tố Hữu rất vui nhộn,
lạc quan yêu đời.
84
KÊT LUẬN
1. Với mục đích muốn dựng lại bức tranh tổng quát về ngôn từ trong thơ
Tố Hữu (xét trên phương diện từ vựng), luận văn nghiêng về thực tiễn hơn là lý
luận của vấn đề. Do vậy, từ việc lập Từ điển tần số, thống kê định lượng vốn từ,
mô tả các bình diện của từ đến khảo sát một số trường từ vựng - ngữ nghĩa, luận
văn tập trung đề cập đến ý nghĩa của các kết quả thống kê từ vựng trong việc
tham gia diễn đạt nội dung sáng tác của nhà thơ và rút ra một số kết luận sau
đây:
2. Về vốn từ, số lượng từ thuộc vùng tần số cao ít hơn rất nhiều so với từ
thuộc vùng tần số thấp. Đó là lý do vì sao Tố Hữu dùng hơn một nửa số từ vựng
chỉ lặp lại một lần hoặc không lặp lại lần nào, và cũng là nguyên nhân để từ
vựng tiêu cực chiếm tỉ lệ nhiều hơn từ vựng tích cực cả ngàn lần. Từ vựng trong
thơ Tố Hữu phong phú và phong phú hơn thể loại báo chí chính luận. Điều này
cũng phù hợp với kết quả thống kê về tính dễ hiểu của thơ Tố Hữu thông qua
việc xét độ phong phú của từ vựng.
3. Về các lớp từ vựng, ở bình diện nguồn gốc và cấu tạo, người viết nhận thấy
rằng điều quyết định về cấu tạo từ đơn, từ ghép, từ láy và thành ngữ trong văn
bản thơ vừa do yếu tố thời đại vừa do thể thơ (đó là thể thơ tự do và thể thơ thất
ngôn biến thể), mà tỉ lệ cao hơn vẫn là do yếu tố thời đại. Hệ quả của vấn đề
trên là: tỉ lệ từ thuần Việt và từ Hán - Việt trong sự tương ứng với tỉ lệ từ đơn và
từ ghép chênh nhau rõ rệt. Cả hai loại từ láy tượng thanh và tượng hình đều
xuất hiện nhiều trong thơ Tố Hữu. Hầu hết 107 thành ngữ trong thơ Tố Hữu vừa
rất thông dụng, sinh động, giản dị, dễ hiểu, vừa dễ thuộc, giàu tính dân tộc và
nhân dân. Ở bình diện phạm vi sử dụng, từ địa phương tuy không nhiều, nhưng
lớp từ vựng này góp phần mô tả đời sống, phong tục tập quán ở một số địa
phương miền ngược, miền Trung và vùng đất Nam Bộ. Đặc biệt, thuật ngữ khoa
học kỹ thuật, tiếng lóng và biệt ngữ không xuất hiện trong thơ Tố Hữu. Chỉ có
85
một ít từ nghề nghiệp của ngành công nghiệp dầu khí, nghề nông và nghề thủ
công như ươm tơ dệt lụa, tạc tượng, đan lát.
4. Các trường từ vựng - ngữ nghĩa là những sự kiện ngôn ngữ đặc biệt,
kết thành một khối để bộc lộ tâm tư tình cảm của tác giả, chi phối nội dung sáng
tác bằng cảm xúc trữ tình chính trị, để kết nên những thông điệp có giá trị nhân
văn gửi đến người đọc. Và như thế, cũng qua các trường từ vựng -ngữ nghĩa mà
luận văn đã đề cập, người viết thấy được thái độ rõ ràng và nghiêm túc của tác
giả trong việc tạo lập các kết hợp từ vựng mới và độc đáo. Các kết hợp từ vựng
độc đáo này hoàn toàn không thoát ly thực tế mà là cái nhìn trực diện của tác
giả vào đời sống của dân tộc. Đây là đặc điểm xuyên suốt các chặng đường thơ
của nhà thơ Tố Hữu.
5. Xét qua toàn bộ ý nghĩa của các kết quả thống kê về các vấn đề từ
vựng trong thơ Tố Hữu, người viết nhận thấy đây không phải là những yếu tố
rời rạc mà có quan hệ gắn bó nhau trong một chỉnh thể - thơ Tố Hữu, kết thành
một ý nghĩa chung nhất do: xuất phát từ sự thống nhất giữa tính lãng mạn và
tính hiện thực, kết hợp với khả năng thiên biến vạn hóa các yếu tố giữa từ và
nghĩa theo một mạch thơ chủ đạo - trữ tình chính trị.
Giới hạn của luận văn cũng là một gợi hướng về những nội dung nghiên
cứu tiếp theo, đó là: 1) cần tiếp tục xét các lớp từ vựng về mặt ngữ nghĩa, về sự
biến đổi của từ qua các giai đoạn sáng tác cả về nội dung và hình thức. 2) có thể
khảo sát thêm một vài trường từ vựng - ngữ nghĩa, ví dụ trường từ vựng - ngữ
nghĩa của các từ chỉ thiên nhiên, nhân dân và cách mạng. 3) cần tìm hướng
nghiên cứu mới, gợi tiền đề để nghiên cứu ở cấp rộng hơn và sâu hơn: so sánh
với tác giả khác trên các bình diện từ vựng (như đã được xét ở thơ Tố Hữu).
Chúng tôi hy vọng ba nội dung nghiên cứu tiếp theo này là những yếu tố quan
trọng, góp phần làm phong phú hơn, rõ nét hơn bức tranh từ vựng thơ Tố Hữu.
86
TÀI LIỆU THAM KHẢO
(CÓ TRÍCH DẪN TRONG LUẬN VĂN)
1. Vũ Thị Ân (2004), Đặc trưng từ vựng của Thơ Mới ( S o sánh với thơ truyền
thống), Luận á n Tiến sĩ Ngữ văn, Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân
văn TP HCM, TP HCM.
2. Đào Duy Anh (1957), Hán - Việt từ điển, Nxb Trường Thi, Sài Gòn.
3. Đỗ Hữu Châu (1998), Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, Nxb Giáo dục, HN.
4. Nguyễn Đức Dân (1971), "Ngôn ngữ học thống kê", Ngôn ngữ, (4), tr. 60-
65.
5. Vũ Dung, Vũ Thúy Anh, Vũ Quang Hào (2000), Từ điển thành ngữ -Tục
ngữ Việt Nam, Nxb Văn hóa thông tin, TP. HCM.
6. Nguyễn Thiện Giáp (1993), Từ vựng học tiếng Việt, NXB Giáo dục, HN.
7. Nguyễn Thị Hai (1982), "Từ láy tượng thanh trong sự tương ứng giữa â m
và nghĩa", Ngôn ngữ, (4), tr.52-56.
8. Nguyễn Văn Hạnh (1970), "Phong cách nghệ thuật của Tố Hữu", Nghiên
cứu văn học, (3), tr.22-25.
9. Lê Anh Hiền (1976), "Về cách dùng tính từ chỉ màu sắc của Tố Hữu", Ngôn
ngữ, (4), tr. 13-20.
10. Lê Đình Kỵ (1979), Thơ Tố Hữu, Nxb Đại học và trung học chuyên
nghiệp, HN.
11. Nguyễn Lai (1996), Ngôn ngữ với sáng tạo và tiếp nhận văn học, Nxb
Giáo dục, HN.
12. Hồ Lê (2003), Cấu tạo từ tiếng Việt hiện đại, Nxb Khoa học xã hội, TP.
HCM.
87
13. Đặng Thai Mai (1964), "Khi nhà nghệ sĩ "tham gia" vào cuộc đấu tranh với
tất cả tâm hồn mình", Thơ Tố Hữu những lời bình (Mai Hương tuyển chọn
và biên soạn), tr.84-94.
14. Xuân Nguyên (1991), "Từ địa phương miền Trung trong thơ Tố
Hữu", Sông Hương, (10), tr.6-9.
15. Nhà xuất bản Văn hóa thông tin (2002), Thơ Tố Hữu, TP. HCM.
16. Hoàng Phê (2003), Từ điển tiếng Việt, Viện Ngôn ngữ học, HN.
17. Nguyễn Đức Quyền (1970), "Ta với mình trong bài thơ Việt Bắc của Tố
Hữu", Ngôn ngữ, (3), tr.66-67.
18. Nguyễn Thị Thúy Quỳnh (2003), Vần và hiệp vần trong thơ Tố Hữu, Luận
văn tốt nghiệp đại học, Đại học Sư phạm TP HCM.
19. Trần Đình sử (1985), "Thể tài thơ Tố Hữu", Sông Hương, (12), tr.
20. Trần Đình sử (1987), Thi pháp thơ Tố Hữu, Nxb Tác phẩm mới, HN.
21. Trần Hữu Tá (2000), Văn học lớp 12, Nxb Giáo dục, TP. HCM.
22. Vũ Thế Thạch, Phạm Thị Cơi (1976), "Một vài nhận xét về sự phân bố từ vựng của truyện và ký tiếng Việt hiện đại", Ngôn ngữ, (2), tr.50-63.
23. Đào Thản (1998), Từ ngôn ngữ chung đến ngôn ngữ nghệ thuật, NXB Khoa học xã hội, HN
24. Nguyễn Trung Thu (1968), "Nhạc điệu thơ Tố Hữu", Văn học, (6), tr.13-
15.
25. Đổ Lai Thúy (1989), "Thi pháp học và thi pháp thơ Tố Hữu", Văn
nghệ, (37),tr.8-10.
88
26. Nguyễn Thị Bích Thúy (2005), Tổ chức lời thơ trong thơ Tố Hữu ( S o sánh
với đồng hiện tượng trong thơ Huy Cận) Luận á n Tiến sĩ ngữ văn, Viện
KHXH vùng Nam Bộ, TP. HCM.
27. Nguyễn Phú Trọng (1968), "Phong vị ca dao, dân ca trong thơ Tố Hữu", Văn
học, ( l 1 ) , tr.13-21.
28. Hoàng Tuệ (2003), Tuyển tập ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục, TP. HCM.
29. Viện Ngôn ngữ học (1995), Từ điển từ láy tiếng Việt, Nxb Giáo dục, HN.
30. Bùi Khắc Việt (1984), Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ,
Thành ngữ đối trong tiếng Việt, Nxb Khoa học xã hội, HN.
89
PHỤ LỤC (14) 1: DANH SÁCH TỪ LÁY (15)
Từ
Bậc
bát ngát
9
25
0.016%
Tần số
44 30 18 17 16 15 14 13 12 12 12 12 11 11 11 11 11 10 10 10 10 10 10 10 9
9 9 9 9 9 9 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 7 7 7 7 7 7 7 7 7 7
mênh mông bâng khuân ngẩn ngơ xôn xao phơi phới đau đớn thanh thản rạng rỡ ào ào dịa dàng rung rinh tưng bừng âm thầm gian nan ríu rít rộn rã ung dung bè bạn lặng lẽ lồng lộng long lanh ngơ ngác ngọt ngào rộn ràng ấm áp dữ dội giữ gìn hăm hở lẫm liệt lênh đênh man mác mênh mang náo nức nghẹn ngào rầm rập run rẩy say sưa tan tành tê tái thánh thoát thiêng liêng
6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6
1 2 3 4 5 6 7 8 9 9 9 9 13 13 13 13 13 18 18 18 18 18 18 18 25 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54
Độ phủ toàn văn bản 0.077% 0.052% 0.031% 0.030% 0.028% 0.026% 0.024% 0.023% 0.021% 0.021% 0.021% 0.021% 0.019% 0.019% 0.019% 0.019% 0.019% 0.019% 0.017% 0.017% 0.017% 0.017% 0.017% 0.017% 0.016% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010% 0.010%
nhẹ nhàng nức nở rực rỡ tha thiết thiết tha vẩn vơ bàng hoàng chói lọi dào dạt hớn hở lộng lẫy đời dời phấp phới rưng rưng thăm thẳm trùng trùng vĩnh viễn bồi hồi bừng bừng dạn dày lạ lùng ngạo nghễ rạo rực sẵn sàng tái tê thao thức xơ xác bơ vơ bôn ba bỡ ngỡ chơ vơ cuồn cuồn dìu dắt gieo neo hãi hùng lăn lội lang thang lớp lớp mãi mãi đầm ấm đăm dắm nghênh ngang nguy nga
4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
25 25 25 25 25 25 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 44 44 44 44 44 44 44 44 44 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93 93
0.016% 0.016% 0.016% 0.016% 0.016% 0.016% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.014% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.012% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007%
14 Bậc từ phụ lục 1 đến phụ lục 10 sẽ là bậc chỉ tính theo bảng từ đó mà thôi (không tính theo bậc trong Từ điển tần số). 15 Các từ láy ở phụ lục 1 này đều được kiểm tra đối chiếu trong Từ điển Từ láy tiếng Việt (1995), Viện Ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục, HN.
90
54 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 71 93 93 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117
6 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
xa xôi bồn chồn chập chờn da diết dập dìu dằng dặc dày dạn duyên dáng gan góc lạnh lẽo lạnh lùng lim dim lừng lẫy mải mê đằm thắm nghiêng nghiêng ngỡ ngàng ngời ngời rười rượi sung sướng thênh thang vời vọi xót xa bập bùng biền biệt miên mang mơ màng mơn mởn mong manh mỏng mảnh đậm đà nằn nì nao nao ngậm ngùi ngân nga ngại ngùng ngao ngán ngào ngạt ngổn ngang nhấp nhô nhảy nhót nhẹ nhẹ nhộn nhịp nhức nhối nhởn nhơ đinh ninh đu đưa đủng đỉnh phản phất phôi pha quằn quại quanh quẩn rầm rầm
0.010% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.009% 0.007% 0.007% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005%
nhỏ nhỏ phơ phơ rũ rượi rúc rích thong dong tơi bời ầm ầm âm u cao cao chấp chới dạt dào dãi dầu dồn dập dõng dạc dửng dưng êm ả heo heo hiu hiu hối hả im liềm khắc khoải khao khát khát khao lững thững lung linh trừng trừng uể oải vất vưởng vằn vặt xa xa xao xác xác xơ xinh xinh xông xáo băn khoăn bồng bềnh bồng bột bịn rịn bời bời chậm chậm chập chững chăm chút chan chứa chang chang che chở chễm chệ cheo leo chon von chứa chan chói chang dặn dò dìu dịu gầm gừ
4 4 4 4 4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
93 93 93 93 93 93 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186
0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003%
91
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 117 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186
rần rần rên rỉ rì rầm rì rào sôi nổi sôi sục sum suê thấp thoáng thanh thanh thênh thênh thong thả trầm ngâm trơ trọi lấp lánh lật đật lẩy bẩy lăn lóc lặng lặng lạc loài lanh lảnh lao đao lao xao leo lét lơ thơ lô nhô lô xô loắt choắt lưng chừng lững lờ lưu luyến lóng lánh lung lay mấp máy mê mải mông mênh mịt mù mịt mùng mới mẻ mỏng manh nâng niu não nùng đày đọa đê mê ngập ngừng nghỉ ngơi nghênh nghênh nghi ngút nhấp nháy nhè nhẹ nhốn nháo nhớ nhung điệp điệp điều hiu
0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003%
gập ghềnh gắt gỏng gai góc giục giã hấp hối hàng hóa hể hả héo hon hồi hộp huyên thiên kể lể lâm ly lâng lâng đòng đòng nở nang đung đưa đùng đùng phần phật râm ran rầm rì rần rật rã rời rã rượi rào rào rối rắm rối rít rộn rực rộng rãi roi rói ròng ròng sang sảng se sẽ song song tần ngần tấp nập tả tơi thê thảm thì thầm thiệt thà thoăn thoắt tíu tít tư lự tối tăm tức tối trăn trở trăng trối trẻ trung trơ trụi trong trẻo tuổi tác u ám vất vương vật vã
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186 186
0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003%
92
nôn nao vạm vỡ vương vấn vững vàng vui vẻ vun vút xanh xanh xao xuyến xán lạn ấp úng ăm ắp bận bịu bão bùng bề bộn bền bỉ bé bỏng bê phờ bướm bướm bùi ngùi cặm cuội chầm chậm chần chừ chập choạng chập chùng chằng chịt chắt chiu chán chường chênh chênh chen chúc cheo cheo chi chít chiu chít chồm chập chông chênh chờn vờn chót vót coi cút cù bất cù bơ cuốn cuồng dầm dề dập dềnh dập dộn khúc khuỷu kiêu kiêu la đà lấc láo lẩm bẩm lâm thâm lần lửa lấp loáng lất phất lẫy lừng lặng lờ
2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
186 186 186 186 186 186 186 186 186 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
vất vả dặt dè dắt dìu day dứt dìu dặt dồi dào e ấp êm êm gân guốc gần gũi gầy gò .giăng giăng gióng giả gườm gườm ha ha ha hả hầm hầm hầm hập hân hoan hất hủi hây hây hằn học hắt hiu háo hùng hả hê hay hay heo hút héo hắt hì hà hì hục hì hục hồ hởi hồng háo hống hách hốt hoảng hờ hững hùng hổ inh ỏi ít ỏi khe khẽ khoan khoái khoác lác khơi vơi lom khom long đong lò dò lờ mờ lõa lồ lượn lờ lượng lữ lở lói lớn lao lởn vởn lục cục lào cào
2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
186 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
0.003% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
93
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
lăng xăng lai láng lai rai lạt lẽo lam lũ lang bang lãng đãng lả lướt lả tả lải rải lảnh lót lay lắt le lói le te lềnh bềnh lênh khênh lên láng len lén len lét leng keng leo lẻo lì lì liên miên lo lắng lơ mơ lố nhố lưa thưa lộc cộc loang nhoáng loanh quanh nghiễu nghiện ngơ ngẩn ngoằn nghoèo ngoắt nghéo ngồn ngộn ngượng ngừng ngùi ngùi nhấp nhánh nhầy nhụa nhăn nheo nhăng nhít nhạt nhạt nhan nhản nhanh nhanh nhí nhố nho nhỏ nhỏ nhặt .nhức nhói nhớp nháp nhục nhã nhún nhảy đồ sộ nồng nặc
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
luồn lọt lùng tùng mập mạp mặn mà màu mỡ mau mau mảy may mềm mại mếu máo mơ mơ mộc mạc mịn màng mỡ màng mượt mà mủm mỉm đầm đìa nấn ná đăm đăm đắm đuối năn nỉ nặng nờ nao nức não nề đảm đương đê điều đẹp đẽ ngây ngất ngạt ngào nghêu ngao đều đều rầu rầu rắn rỏi ràn rụa rác rưởi rải rác réo rắt ríu ra ríu rít rôm rả rơm rớm rờn rợn ròng rã róc rách rung rung ruổi ruổi ruột rà rùng rợn sấu sắc sặc sụa sằng sặc san sát sột soạt son sắc sững sờ
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0,002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
94
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
sửa soạn sực sôi sụt sùi sùng sục tấp tểnh tỉ mỉ tan tác thầm thì thân thiết thẩn thơ thẩn thờ thất thểu thanh thót thảnh thơi thình thình thưa thớt thôi thúc thổn thức vật vờ vây vây vắng vẻ ve vẩy ve ve vèo vèo vi vút vơ vẩn vợi vã vờ vật vòi vọi vui vầy vụng về vù vù vùn vụt vùng vẫy xạc xào xạc xờ xình xịch xoa xít xối xả xốn xang xúm xít
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308 308
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
nồng nàn đột ngột đọa đày đường đường nũng nịu đú đởn o oe ồi ồi óng ả phân vân phất phơ phe phẩy phiêu diêu phong phanh quần quật quanh quanh quen quen rầm rộ thoang thoảng thoi thóp thơm tho thờ thẩn thướt tha thủ thỉ tin tưởng tơi tả từ từ tóc tang trằn trọc trắng trợn trang trải tràn trề trơ tráo trọc lóc tung tăng tủm tỉm u uất ù ù ú ớ ủ rủ vần vụ
95
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH THÀNH NGỮ
Từ
lũ dồn bão cuốn
1
5
0.002%
Tần số
Bậc Độ phân bố toàn văn bản 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.003% 0.003% 0.002% 0.002%
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 1 1 5 5
muôn nhớ ngàn thương muôn quý ngàn yêu đất chuyển trời rung đất lặng trời yên năm canh bốn biển năm châu bốn bể nắng búi mưa ngàn nảy lộc đâm chồi nay bán mai cầm ngăn mặt cách lòng ngăn đường lấp biển nghĩa nặng tình sâu nhạt muối vơi cơm nhà tan cửa nát nhà tranh vách đất đi trước về sau no cơm ấm áo đổi sắc thay da nước mất nhà tan đỏ mặt bừng tai đói cơm rách áo nói ngã nói nghiêng nói to nói nhỏ đóng cửa then cài
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 1 5 5 5 5 5 5 1 5 5 5 5 5
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.003% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.003% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
ăn gian nói dối ăn nhờ ở đậu ăn tuyết nằm sương anh trước em sau ba voi không bát sáo bầm gan tím mật bạt núi khơi sông bão dập mưa chan biển rộng trời cao biết mặt quen lời bom rơi đạn nổ cắt đất ngăn miền cạn máu tàn hơi cạn sức tàn hơi chết đi sống lại chia đắng sẻ bùi chia ngọt sẻ bùi chia núi ngăn sông chín đợi mười chờ chôn rau cắt rốn cơm ăn áo mặc con bế con bồng con Hồng cháu Lạc con một nhà cha một nóc da đồng xương thép dầm xương dãi nắng dầu sôi lửa bỏng dãi gió dầm mưa dãi nắng dầm mưa dời non lấp biển gan sắt dạ vằng gác hồng lầu xanh gió dập sóng dồi hiền như đất hoa thơm trái ngọt khơi trong gạn đục lay thành chuyển non lên rừng xuống bể
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
5 5
0.002% 0.002%
núi gấm may tơ núi thẳm hang sâu núi vọng sông rền ôm chân liếm gót phận rủi duyên may quấn áo chen chân quay hướng đổi lòng quyền ma oai hổ rạng mặt tươi mày rào dậu ngăn sông rày đây mai đó rừng sâu núi hiểm rừng thẳm sông sâu sống ngâm da chết ngâm xương sông sâu rừng thẳm sớm nắng chiều mưa
1 1
5 5
0.002% 0.002%
1 1
lên thác xuống gềnh leo đằng cẳng, lân đằng đầu
96
lội suối lên ngàn sóng to biển cả tắt lửa tối trời tan đầu nát óc thắt ruột mòn gan tham bát bỏ mâm tháng rộng ngày dài tình cao nghĩa rộng tình sâu nghĩa nặng tức nước vỡ bờ trăm đắng nghìn cay
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
sóng lớn gió to trăm núi ngàn khe trai tài gái giỏi tro tàn máu chảy vai súng tay cày vào sinh ra tử vượt núi băng rừng vượt núi băng sông xẻ dọc rọc ngang xẻ núi lăm bom xương tan thịt nát
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH TÊN RIÊNG
Hiền Lương
7
42
0.01%
Từ
Bậc Độ phủ
Tần số
Lao Bảo
7
42
0.01%
(tỉnh) Thanh
7
42
0.01%
toàn văn bản
Bạch Đằng
6
49
0.01%
(anh) Ba
108 83 69 68 49 39 31 30 30 22 21 19 18 17 15 14 14 13 13 11 11 11 10 10 10 9 9 9 8 8 8 8
5 3 10 7 8 10 13 14 14 17 18 19 20 21 22 23 23 25 25 27 27 27 32 32 32 35 35 35 38 38 38 38
0.12% 0.15% 0.07% 0.12% 0.09% 0.07% 0.05% 0.05% 0.05% 0.04% 0.04% 0.03% 0.03% 0.03% 0.03% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.02% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Đồng Tháp Thái Nguyên Xô – viết Âu Ba Vì Côn Lôn Côn Đảo Hải Vân Krem-lin Ly Quê Mã (Mã Chiếm Sơn) Mác Mác Lê – nin Nhật (hoàng) Pa –ri Phù Lai Thái Bình Dương Triều Tiên Trung Quốc Việt Ba Đình Ba Son Bến Hải Bến Tre Chiếm Sơn Hồ Gưm Hoa Lư Hồ Tây Hoằng Hóa Hòn Gai Lượm
(miền) Nam Việt Nam Bác Hồ (Hồ Chí Minh) Mỹ Huế Lê – nin Hà Nội Bắc Tây Trường Sơn (biển) Đông Điện Biên (miên) Bắc Việt Bắc Nhật Pháp Trung Hoa Cu - ba Sài Gòn (sông) Hương (miền) Trung Tháng Mười Ba Lan Hương Giang Tây Nguyên Cà Mau (cụ) Hồ Liên Xô (sông) Lô Mạc – tư – khoa Đồng Xuân Xta-lin-grat
6 6 6 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
49 49 49 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 54 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73
0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
97
(cầu) Công Lý
Ê-mi-ly Hậu Giang Mãn Châu Mit –lơ Khu Năm Nam (kỳ) (sông) Đà Nga (làng) Rô (thành) Rôm Sầm Sơn (sao) Kim Tấy Bắc Thái Bình Thiên Thai Tĩnh Gia (anh) Tường Việt Minh Vườn Trầu An Á Bắc Kinh Bắc Sơn (sông) Bồ Cha Châu Ro Cữu Long Diệm Gia Điền Hanh Cù (cụ) Hồ Hồ Giáo Hồng Thái Hưng Đạo Vương (ông) Ké (nàng) Kiều Lầu Năm Góc (sông) Lam Lê Duẩn Nam (bộ) Nam Định Đà Nẵng (cu) Theo Diên An (anh) Diểu Ga –ga-rin Giang Tây (sông) Gianh Gò Vấp Hậu Lộc Hanh Cát Hà Trung Hàng Bè
7 7 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
42 42 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 73 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 108 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167
0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.01% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Luy Lâu Mã (tướng) Ngọc Hà Nguyễn Du Nguyễn Trãi Như Xuân Pác Bó Phồn Xương Phù Đổng Phù Tang Quang Trung Quỳnh Lưu (sao) Hỏa Sơn La Tân trào Tam Đảo Thạch Sanh Thanh Lương Tháp Mười Thừa Thiên Tiền Giang Trần Hưng Đạo Trưng Vương Tứ Xương Vĩnh Linh (giặc) Ân An Khê Ban Mê Hồ Chí Minh Bảo Lộc (anh) Bi (bến nước) Bình Ca Bình Ngô Khu Bốn Cẩm Thủy (quân) Cam Cao bằng Cao Lạng Chế Lan Viên Chi Lăng Công Tum Nguyên –Mông Nguyễn Thái Bình Nguyễn Văn Trỗi (đào) Nhật Tân Điện Biên Phủ Nông Cống Đông Dương No –man Đông Kinh Oa –sinh-tơn Ốt-xơ-ven-xim
4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
0.01% 73 73 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 108 0.01% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00%
98
(anh) Trỗi (miền) Trung (bến) Tuần
Hồng Phong Hòa Bình Hỏa Lò Hưng Đạo Vương Hòn Nẹ Hương Thủy Hùng Vương Khu Ba Lạc Hồng Lam Kinh Lam Sơn Lê Hồng Phong Lê Hoàn Lê Văn Lương Liễu Châu Lương (anh) Lưu Mạnh Khương Mã Chiếm Sơn Minh Khai Mỹ Diệm Mường Thanh Mỏ Cày Đắc Pao Năm Căn (sông) Đáy (đền) Lê Nga Sơn (giặc) Ngô Xê Xan Xô Viết Xta-lin Xuân Diệu Yên Yên Giã Yên Thế Ý A-dam Việt Xô A Sầu A Sáp Ất Dậu Âu Lạc (anh) Ba Ao Châu A-pha-nê-xi-ép Á –Âu Ác Ái Quốc Ái Tử Á –Phi- La Ba Thê Ba Tơ
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 167 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Pác –bó Phan Rang Phan Thiết Phong Nha Phú Thọ Pơ-ra-ha Quãng Bình Quảng Xương (làng) Sen Tam Giang Tàu Thăng Long Thác Bà Tháng Mười Nga (ngòi) Thia Thoại Sơn Thụy Sĩ Tô Ngọc Vân Tố Như Tường Lộc Trần Trần Phú Tràng Tiền Triều U Minh Vân Nga Bác Tôn Bá –linh Bản Đông Bảo Ninh Bát Tràng Bến Hải Bến Giàng Bến Mẩy Bê –tô-ven Biển Đen Bình Long Bình Phú Bi –đôn Bô –lô-nha-rô-xa Bông Lau (bờ) Bột Hải (chợ) Bưởi (sông) Bung Buôn Mê Thuột Bù –gia-mập Cẩm Phả Cần Thơ Cầu Ghép Cao –Bắc – Lạng
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 167 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
99
(làng) Gióng
(sông) Hậu
Bắc Sơn Bắc (cực) Bắc Giang Bắc Mỹ Bỉm Sơn Bằng Tường Bạch Đàng Bai –rơn Ban –tích Bà Quẹo Bà Triệu Bà Trưng Bãi Thành Bàn Trạch Ba –sti Lê -nin (chú) ba (chú Lành) Cổ Loa Cổ Ngư Cô Tiên Cô –dắc Cô –ly Cô –ly-xê Cồn cỏ Cửa Long Cửa Rào Cửa Tùng Cửa Việt Cra-cốp (cụ) Nguyễn Du Củ Chi Dâm Đàm (chơ) Dầu (sông) Dâu (hồ) Dầu Tiếng Đèo De Di Hòa Viên Diêm Phố Diên Hồng (chị) diệu Dốc Miếu Dương Hòa Dương Vân Nga Fran-fua Găng-đi Gan-đơ Ga-ri-ban-đi Gia Ly (gia) Thu (bến) Giàng (suối) Giải Oan Gio Linh
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Cao –Lạng Ca –ra-cát Ca –ri-bê (sông) Cái Cái Lừ Cái Nước Cảm Thủy Cha Ki Chà Là Chà Vàn Chí Hòa Chiêm Chiêm Thành (chợ) Cống (chợ) Sãi Chu –cốp Giôn –xơn Go –li-át Gò Nổi Gooc-ky Gớt-tơ Guy –am Hỉ Nhi Ham –bua Hà Giang Hà Lan Hà Đông Hàm Thuận Hàm Tử Hàn Hàng Cỏ Hàng Đào Hải Phòng Hát Lót (cồn) Hến Hiệp Hưng Him Lam (em) Hoa Hoa Bắc Hoa Kỳ Hoa Nam Hồ Nam Hồ Xá Hồ Xuân Hương Hốc Môn Hội An Hồng Cúm Hồng Gấm Hồng Lam Hồng Ngự Hồng Quảng
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
100
(ngã ba) Giồng Giồng Keo Giồng Trôm Hồng Lam Hồng Thái Hoàng (tướng quân) Hoàng Hoa Hoàng Hoa Thám Hưng Hóa Hưng Yên Hòn Khoai Hòn Me Hòn Mê Hương Cần Hương Chanh Hương Tích Hương Trà Hóc môn (nước) Hung Hy Vọng Hy –mã-lạp I-lich T-ta-li I-ta-li-a Jo-công Kà Don Kẽ Gỗ Khánh Hòa Khe Sanh Khu Bốn Khu Năm (sao) Khuê Kim Nhật Thành Kim Quan Kô-li-a Kông Tum Krup-xkai-a Kỳ Lam Lai Vu Lào cai Lê Chưởng Lê Hồng Gấm Lê Lợi Đất Mũi Đắc Lắc Đắc Lay Đắc Sút Đăng –dích Đăng –tơ Đại An Đak –lay Đak –Pao Đak – Sút
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Hồng Trần Hồng Trường Hồng Hà Lê Mã Lương Lê Đại Hành Lê Vương Lê-ô-na Li –đi-xe Liễu Thăng Lư cầu Kiều (nàng) Lộ Lô Giang Lô –đi Lỗ Tấn Lộc Ninh Lôi Phong Long Mỹ Long Xuyên Lương Viên Lưu Trọng Lư (đảo) Lửa Luân –đôn Lũng Lô Mac Na-ma-ra Mạc Tư Khoa Ma –ma-ép Ma –mai Mang Cá Mao Trạch Đông Mác –lê-nin Mỵ Châu Mi –ken-lăn-jơ Mi –lan (giặc) Minh Mô –ri-xơn Mường Khủa Mường La (đèo) Mụ Giạ Mục Nam Quan Mun-sen Mũi Cà Mau Đầm Dơi Đập Đá Nguyễn Ái Quốc Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ Nguyễn Khánh Nguyễn Phan Cảnh Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Viết Xuân Nguyên – Mông Nguyễn Văn Hòa
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
101
(chợ) Đồn
(đền) Quán Thánh
(trường) Quốc Học
Nam Bắc Nam Hán Nam Ngãi Nam Ninh Nam Quang Đam San Đa –mi Đà Lạt Nà Nưa Đào Nguyên Đác My Đa –vít Nê- ben-zi-a Ne-ben-zi-a Đèo De Đèo Khế (cụ) Ngáo (xứ) Nghệ Nghệ An Nghệ Tĩnh Nghi Tàm Nghi Xuân Ngô Quyền Ngô Vương (núi0 Ngự Ngự Bình Ngọc Lặc Ngưu Đẩu Ngũ Hành (quân) Nguyên Nô-va Hu ta (đường) Chín Đường Lâm (nửa) Việt Nam (đức) Kim Thượng (bến) Đục (anh) Núp Đu-xi-a Đ-vit Ô Mã Ô Mã Nhi Ưng Khuyển Pa-cô Pao-lut Pap-lôp Pe-trô-grat Phấn Mễ Phần-lan Phạm Hồng Thái Phạm Văn Đồng Phan Bội Châu Phan Châu Trinh Phan Hành Sơn
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Nguyệt Biều Nha Trang Nhật Bản Nhật Lệ Nhật – Pháp Nhà Rồng Nhà Tiền Nhà Trắng (đèo) Nhe Như Áng Nhị Hà Nho Quan Ních-xơn Niêm Phò (nhà) Đinh Đình Cả Nưa (Nà Nưa) Độc Cước Nôm Đông Ba Đông Bắc Đông Hà Đồng Khởi Đồng Đăng Đồng Nai Đông Đô Đồng Tháp Mười Nông Tiến Đông Xuất Po Tào Pô-tô-mat Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Trường Quán Ngang Quảng Châu Quảng Phong Quảng Trị Quảng Bình Quảng Trị Quy Nhơn Ra-dơ-lip Rạng Đông Rạng-đông (chợ) Rã (bến) Ràng Ra-ph-en Roi-tơ (đảo) Say Sếch-spia
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
102
(hòn) Trống Mái
Phan Đăng Lưu Phan Đăng Lưu Phan Đình Phùng (dốc) Pha-đin Phi Phi Hà Phi-đen Phlo-răng-xơ Phong Điền (em) Phước Phù Ninh Phú Yên Phú Lộc Phú Quốc Phủ Thông Phú Vang Phu -xích Tam Thai Tan-man Tà Cơn Tà Ngâu Tản Viên Tbi-li-xi Tế Châu Thạch Hãn (sông) Thao Thác Công Thái Dài Thác Khó Thác Lửa Thác Mơ Thác Ông Thái Lan Thiên Thanh Thiên Trù Thương Cam Thới Lai Thới Thuận (sông) Thu Buồn (cửu) Thuận Thuận Hóa Tiên Nộn (sông) Tiền Đường Tinh Viên Tin-tô-rê Ti-tiên Toa Đô Tô Định Tổ Tiên Tôn Văn (giặc) Tống Tống Duy Tân Tịnh Tâm
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Sê-khốp Smit Sô-panh Sơn Cốt Sơn Hải Quan Sơn Khê Sơn Tinh Sơn Trà Sở Khanh Suối Hai (mẹ) Suốt T.S Tân Sơn Nhất Tây Đô Tây Thái hậu Tây-Nhật Tam Quy Tra-fan-ga Trại vải (sông) Trà Trà Bồng Trà Cổ Trà My Trảng Bàng Tr ,ia Trị An Trường Bạch Trường Giang Trường Sa Trướng Chinh Trung Hà Tùng Tỉnh Tuy Hòa Tuyên Hóa Tuyên Quang U -ran Úc Uy Viễn Vac-sa-va Văn Lang Văn Quan Văn Thiên Tường Va-ren Va-ven Véc-xen-ly Việt Trì vi-phôn vi-van-đi Vla-đi-mia I-lich Lê-nin Vôn Ga Vôn-ga Vọng Cảnh
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
103
(xuân) Canh Thìn
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00% 293 0.00%
Tương Đàm Tưởng Trần Kiên Trấn Vũ Vĩnh Yên Vơ-ni-dơ Võ Nguyên Giáp Võ Văn Tần Vương Thông Vũ Hán Xa Diện Xê Công Xê Nội Xê Nọong Xe-rê-pôk
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293 293
0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
Vĩnh hằng Vĩnh Kim Vĩnh Lăng Vịnh Mốc Xi -bê-ri Xi –mô-nốp Xô Viết Nghệ Tĩnh Xpac-ta-quýt Ya-ly Yến Yên Bái Yên Phụ Yết Kiêu Ỷ La
PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH TỪ ĐỊA PHƯƠNG
1
2
0.002%
Từ
mé (mẹ)
Tần số
1
2
0.002%
mi (mày)
Bậc Độ phủ toàn văn bản 0.003% 0.002%
1 1
2 2
1 2
2 1
0.002% 0.002%
ngái (xa) o (cô)
sương (gánh) tui (tôi) bu (mẹ) cúp (đi làm mướn) nghe** (nhé) đi rỏn (đi tuần) bây chừ (bây giờ) bớ (hỡi) chi (gì) chi chi (gì già) chừ (giờ, bây giờ) chửa (chưa) chui cha hở (hả) mô (đâu) ni (này) nờ (này) răng*(sao) rứa (vậy) mảng (ghe, xuồng)
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
ngơi (trú)
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
thiệt (thật) Bầm (bà mẹ miền Trung Bắc bộ) cái con(16) cái vợ cái rẫy đau cái bụng ngàn* (rừng) xanh* (rừng) lu (mờ) nhà thương (bệnh viện) tàu bay (máy bay) bữa ni (hôm nay) gà ri (gà rừng) coi (xem, nhìn) dòm (xem, nhìn) tuốt (đi một mạch) mạnh (khỏe) túng (thiếu/hết tiền) đương (đang) choa (chúng tao) em ả (chị) héc vài (đồ đựng nước) hổng (đu đủ) xanh hĩm (con gái trẻ) khi mai (sáng) má (bà mẹ miền nam) me (mẹ) 16 cái vợ, cái con, cái rẫy, đau cái bụng không phải là từ địa phương mà là một cách nói của người địa phương, cũng là đối tượng được xét trong mục Từ địa phương.
104
PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH TỪ NGHỀ NGHIỆP(17)
Từ
Tần số
Bậc Độ phân bố toàn văn bản
1 1 1
1 1 1
0.002% 0.002% 0.002%
AK bắp rây cái rẫy chiến hào (chị) lao công con tằm đan đê giàn khoan giếng dầu gặt hái hầm tăng hàng tơ khoan kén tằm
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
lạt (đẻ đan hoặc bó) lòng tằm lưới thép (dòng trong quân đội) nén (tơ) 1 mũi lạt 1 mạch giếng (dầu) 1 đon (đon mạ) 1 nong kén 1 nong tằm 1 tấm rạ 1 súng đạn 1 tay cày 1 trâu cày 1 ụ pháo 1 PHỤ LỤC 6: DANH SÁCH TỪ VĂN CHƯƠNG
Từ
Bậc Độ phủ
Tần số
toàn văn bản
rũ thanh xuân tiên nga trùng dương
132 42 37 25 16 14 14 13 10 9 8 6 5 5 5 5 4 4 4 3 3 3 3
1 0.230% 2 0.073% 3 0.065% 5 0.044% 6 0.028% 7 0.024% 7 0.024% 9 0.023% 11 0.017% 12 0.016% 13 0.014% 14 0.010% 15 0.009% 15 0.009% 15 0.009% 15 0.009% 20 0.007% 20 0.007% 20 0.007% 23 0.005% 23 0.005% 23 0.005% 23 0.005%
chiều tà dưỡng sinh hình hài hồn thơ nao nhành nhành hoa nhành xuân sương gió thác tiên nữ tình chung tương tri vô biên xuân xanh xuân **** biển cả biên thùy can trường cảm thương chia phôi chiều sương cố hương
hỡi trái tim chăng thay nàng tình yêu tự lệ nhân gian chàng trường chinh vọng giang sơn khuất đêm thâu tuổi xanh cơ hàn ngàn xưa Thiên Thai bốn biển cuồng phong hùng tráng muôn trùng
3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1
23 0.005% 23 0.005% 23 0.005% 23 0.005% 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.003% 31 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48
1 cô liêu 1 cõi tiên 1 cõi trần 1 cõi trời 1 giã từ 1 hầu (họng) 1 hậu thế 1 hôm mai 1 hò ô lên rừng xuống bể 1 lên thác xuống ngềnh 1 1 lứa đôi 1 lớn lao 1 luống 1 màu sương 1 ngợi ca 1 nhục nhã 1 đồ (tranh vẽ) 1 nối gót 1 sơn hà 1 tây 1 thảm sầu 1 thiên cổ 1 tơ lòng 1 tơ tình 1 trầm tư 1 trần tục
48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002% 48 0.002%
17 Tất cả các từ chỉ nghề nghiệp đều có tần số là 1 nên chúng tôi không cần tìm Bậc và Độ phủ toàn văn bản.
105
trùng phùng
48 48
1 tri kỷ truân chuyên 1
0.002% 0.002%
u sầu
0.002% 0.002%
48 48
1 1 1
48 0.002% 48 0.002% 48 0.002%
1 ủ rủ 1 vào sinh ra tử xiết (biết) PHỤ LỤC 7: DANH SÁCH TỪ NGỮ CHỈ CẢM XÚC
Từ
Bậc Độ phủ
Tần số
xót bịn rịn lưu luyến
buồn lo buồn đau buồn tênh buồn thảm buồn thiu bùi ngùi cảm thương chán chường chán nản chán ngán day dứt e thẹn hổ thẹn hờn giận lo lắng luyến tiếc run sợ say đắm thẹn thương mến tiếc hối tin tưởng vui lòng vui say vui vầy
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 55
0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08% 0.08%
21 0.50% 28 0.41% 28 0.41% 28 0.41% 28 0.41% 28 0.41% 33 0.33% 33 0.33% 33 0.33% 33 0.33% 33 0.33% 33 0.33% 33 0.33% 40 0.25% 40 0.25% 40 0.25% 40 0.25% 40 0.25% 40 0.25% 40 0.25% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17% 47 0.17%
6 5 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 4 3 3 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2
vui nhớ thương yêu buồn mừng muốn say tin lo mong sợ ngẩn ngơ yêu thương ngờ tiếc thương nhớ hớn hở căm thù tái tê mê tê tái vui sướng đau thương thích thương yêu
căm giận ghét mải mê đau buồn xót xa thân yêu bất ngờ mong chờ uất hận giận thương đau tủi yêu quý dửng dưng khinh phấn khởi say mê mến mong ước mê mải đê mê nhớ nhung sợ hãi vui vẻ vui vui
toàn van bản 19.54% 18.96% 7.78% 7.62% 5.71% 4.47% 4.22% 3.56% 2.48% 2.15% 1.74% 1.66% 1.49% 1.08% 0.99% 0.91% 0.83% 0.66% 0.58% 0.58% 0.50% 0.50% 0.50% 0.50% 0.50% 0.50%
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 19 21 21 21 21 21 21
236 229 94 92 69 54 51 43 30 26 21 20 18 13 12 11 10 8 7 7 6 6 6 6 6 6 PHỤ LỤC 8: DANH SÁCH TỪ CHỈ ÂM THANH (LOẠI 1):
LOẠI ÂM THANH
Từ
Tần số
17 16 11 11 9 8 6 5 5 4 4
Bậc Độ phủ toàn văn bản 0.030% 0.028% 0.019% 0.019% 0.016% 0.014% 0.010% 0.009% 0.009% 0.007% 0.007%
1 2 3 3 5 6 7 8 8 10 10
ru rung gào gõ hò hú lăn đập ngân ngáp réo rít rơi thổi
3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
12 12 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20
0.005% 0.005% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003%
huýt gió kể chuyện đánh nhảy nhịp đi đưa đưa hố o oe ồ ré rùng rú rúc
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
kêu reo hát thét vang nổ gáy cười gầm khóc ran
106
sủa tiếng vỗ vút
1 1 1 1
34 34 34 34
0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
0.003% 0.003% 0.002% 0.002% 0.002%
vọng xối bước chảy hô
20 20 34 34 34
2 2 1 1 1
dậy giục hét hót huýt sáo khua
12 12 12 12 12 12
0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005% 0.005%
3 3 3 3 3 3 PHỤ LỤC 8B: DANH SÁCH CÁC TỪ CHỈ ÂM THANH (LOẠI 2)
CUNG BẬC, SẮC THÁI CỦA ÂM THANH
Từ
giục giã
Tần số
ríu ra ríu rít rôm rả rộn rã rúc rích thanh thanh thánh thót tùng rinh rinh vi vút
1 1 1 1 1 1 1 1
8 8 8 8 8 8 8 8
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
1 1 leng keng lộc cộc 1 lục cục lào cào 1 1 1 1 1 1 1 1
náo nức ngân nga rầm rầm râm ran rầm rì rào rào réo rắt
8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
riu rít ào ào nhè nhẹ rầm rập rần rần rì rào xôn xao cuồn cuộn gióng giả
4 2 2 2 2 2 2 1 1
Bậc Độ phủ toàn văn bản 0.007% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.002% 0.002%
1 2 2 2 2 2 2 8 8
PHỤ LỤC 8C: DANH SÁCH TỪ CHỈ ÂM THANH (LOẠI 3)
CHỦ THỂ CỦA ÂM THANH
Từ
Tần số
Bậc Độ phủ toàn văn bản 0.017% 0.012% 0.010% 0.010% 0.009% 0.009% 0.007% 0.007% 0.007% 0.007% 0.005% 0.005% 0.005% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003%
2 3 5 5 7 7 9 9 9 9 18 18 18 23 23 23 23 23 23 23 23 23 23
cái miệng chày đêm chim cà lơi chim rừng chim tu hú chuông tàu con chim cu giặc (chúng bay) gươm hè kèn kiểng tù Lư Cầu Kiều loa Lỗ Tấn Đảng lửa cháy mái tôn mưa lệ Mồm .đạn đạn bom nhân loại những đường Việt Bắc đoàn tàu
10 7 6 6 5 5 4 4 4 4 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
chim trống gió sáo pháo chuông còi gà đàn đời máy điện quân sóng biển biển chó chuông đạo lá ngụy trang đường tiến quân súng ta chim còi cuốc
107
quê hương roi sáo Ly Quê thời gian thời tiết trống ngực ve
giày guốc kèn mõ ngáp quân ca súng voi Anh Trỗi bà bom thủy điện Bác búa chân ngựa (gõ) chim non chổi tre người bị giết người đang sống rừng xác chết dê dơi em bé (bước) gió gươm (khua) lạc ngựa lệnh truyền máy cày trái tim (đập)
23 23 23 23 23 23 23 23 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45
phèng la rừng mơ sấm sét sông sức trẻ sóng suối thác thông người xưa nước Châu Ro Xe lùa nước
0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.003% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 45
0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002% 0.002%
2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 trẻ 1 trống 1 trời 1 tu hú 1 tù và 1 ve 1 xe điện 1 PHỤ LỤC 9: CHÚ THÍCH TỪ ĐỒNG ÂM
nước Anh
Anh
Anh*
cái bén
cái bén*
cái bánh
bánh xe (lăn bánh)
bánh
bánh*
cái*
đực, cái
cái
bia
bia*
tấm bia
chè*
cây chè, đồi chè
chè
bận
bận*
lần
chín*
trái chín, trái sống
chín
bầy
bầy*
bầy chim
chuồng
chuồng*
cá chuồng
bằng
bằng*
bằng nhau
con
con*
đứa con
bằng**
bằng cách
dạ*
len dạ
dạ
bằng***
bằng phẳng
dễ*
dễ mấy mươi
dễ
bằng****
nếu (bằng phẳng)
đa*
cây đa
đa
bạc
bạc*
màu bạc
đá*
hòn đá
đá
bạc**
kim loại
đá**
đá đít
bay
bay*
động từ
đàn
dây đàn
đàn
bay**
mày
đàn*
đàn vịt
biết
biết*
động từ
đào*
máu đào
đào
108
biết**
yêu biết mấy
đạo
đạo*
đạo quân
bóng*
bóng
đá bóng
đập
đập
đánh đập
.bụi*
bụi
bụi tre
đập*
cái đập
cây
đầu
đầu*
cái đầu
cây* cây**
đầu**
lần/phần đầu
đập
đập
đánh đập
cây vàng từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật có hình như thân cây
đập*
cái đập
cau
cau
cau mày
đèo
đèo
núi đèo
cau*
danh từ
đèo*
cõng
châu
châu
tỉnh
đi
đi
động từ
châu*
năm châu
đi*
ăn đi (vị từ)
chửa*
chửa
chưa
đi**
chết
cổ*
Cổ
cái cổ
điện
điện*
cung điện
cổ*
xưa
đồng
đồng*
ruộng
đồng**
kim loại
con
con
chỉ người
đồng***
cùng
con*
chỉ vật
đông
đông*
mùa đông
con**
nhỏ
lãnh đạo (cầm quân)
đông**
phía đông
cầm
cầm
đông***
đông đúc
câu*
câu
câu cá
cầu*
cầu
cây cầu
mày
mày*
chân mày
đỏ*
đỏ
màu đỏ
mây
mây*
mây tre
đỏ**
đốt (lửa)
mất
mất
mất/còn
đứng tuổi
đứng
đứng*
mất*
chết
má
đường
đường*
đường đi
má*
cái má
mẹ
đường**
đường ăn
mẹ
người mẹ
đường***
cách mạng
mẹ*
tiếng chưởi
gả*
gả
mống
gả chồng
mống*
đứa (người)
giá
giá
mua
giá cả
mua*
hoa mua
giá*
năm
giá rét (giá chưa tan)
năm
năm, tháng
giống
giống*
gieo giống
năm*
số 5
nao
giống**
loài
nao*
nao núng
hàng
hàng
nền
hàng lối
nền*
nền nhà
hàng*
ngầm
chỉ số nhiều
ngầm*
đường qua sông suối
hãy*
hãy
ngàn
vẫn (anh hãy còn hô)
ngàn
số đếm
hầm*
hầm
cái hầm
ngàn*
rừng
hai*
hai
thằng hai (con cả)
nghe
nghe**
Bầm nghe (nhé)
109
hè
hè*
mùa hè
nghe*
động từ
hè**
cái hè phố
ngược
ngược*
miền ngược, miền xuôi
hè***
hè nhau (đánh)
nhà
nhà*
nhà kiến trúc
hoang
hoang*
phung phí
nhe
nhe*
nhé
tối
hôm*
hôm
nhỏ
nhỏ*
rơi (rơi lệ)
những
những*
những tưởng
hôm**
hôm nay, hôm nào (ngày)
hồng
hồng
màu hồng
những**
những hai lần
hồng*
trái hồng
những
nhưng
hồng*
non
hoa
non
non, già
khám*
khám
nhà tù
non*
núi
không trung
nổi
nổi* (trống) đánh
không*
không
lần 1, lần 2, lần 3...
nương
nương*
nương nhờ
lần
lần
nương**
nương rẫy
lần*
đi
nước
nước*
quốc gia
lau*
lau
lau lách
lát*
lát
chút
nước**
chất lỏng
lê
lê
lưỡi lê
nước***
đến nước này (cách)
lê*
ô
le bước
ô dù
ô*
lên đường
lên đường**
chết
ôi
thán từ "Ôi!" thiêu (cơm thiêu)
ôi ôi*
lên đường*
ra trận
lũ*
lũ
lũ lụt
phá*
phá
thiếc
đầm phá
thiếc*
kim loại
phát
phát
thiệt
động từ (phân phát)
thiệt*
thật
phát*
bắn một phát (danh từ)
thơ
thơ
bài thơ
ra*
ra
ra thế = thì ra (hư từ)
thơ*
thơ bé
răng*
răng
sao
thịt
thịt**
giết
thịt*
răng**
cái răng
thịt để ăn
rỏ*
rỏ
chảy
thịt
da thịt con người
rủ*
rủ
thu
giũ
thu*
cá thu
sa*
sa
thú
hạt mưa sa
thú
con thú
sao*
sao
làm sao, xinh sao
thú*
thú thiệt
sao**
tiêu
ngôi sao
tiêu*
xài tiền
sáng
sáng
tin
sáng đến mai sau
tin*
tin tức
sáng*
tối
buổi sáng
tối
buổi tối
tối*
sáng**
ánh sáng
suốt (tối ngày)
sẽ
sẽ*
từ chỉ tương lai
tối**
tối, sáng
110
sẽ
sẽ đưa tay
tôi
tôi
đại từ nhân xưng
song
song sắt
song
tôi*
tôi luyện
song*
liên từ
trái
trái*
phải trái, đúng sai
sương
sương*
gió sương
trái**
bên trái
sương**
gánh
trích
trích*
cá bích
trường
trường*
dài, đường trường
sớm
sớm/trể
sớm
sớm*
buổi sáng
tương
tương*
đánh
Tàu
nước Tàu
tàu
từng
từng*
đã từng
tàu*
chuyến tàu
từng**
từng nhà
tên
từng***
từng trận, từng bước
mũi tên
tên* tên**
tênlính
than*
chất đốt
than
từng****
từng (chừng) ấy
bức thành đá tím
tranh
thành*
thành
tranh
nhà tranh
thân
thân thương
thân
tranh*
tranh giành
thân*
thân thể
tranh**
bức tranh
thất*
số 7
thất
triển
triển*
triển gân
thâu*
suất (thâu đêm)
thâu
tròng
tròng*
tròng mắt
than
lời than
than
trống
trống*
trống
(trống
cái XôViết)
than*
nguyên liệu
trông
trâng
trông mong
thác*
chết
thác
trông*
nhìn
thác**
con thác
trùng
trùng*
vạn trùng (xa)
đi (tuốt lên)
tuốt xanh
tuốt* xanh
tuốt**
tuốt
màu xanh
tuốt***
gươm
hết
vàng
trẻ
vàng**
kim loại lúa vàng
xanh**
chiến khu
vàng
xanh*
vàng*
màu vàng
xếp
xếp*
ông xếp
vô
vào
xuân
mùa xuân
xuân*
vô
xuân**
tuổi
xuân***
năm
xuân****
trẻ
không
xuôi
xuôi*
miền xuôi
vô*
111
vuốt
vuốt*
móng vuốt
PHỤ LỤC 12: TỪ ĐIỂN TẦN SỐ
224 34 0.39% Từ Bậc ngày chân 137 70 0.24% Tần số 224 34 0.39% vẫn hỡi 137 70 0.24% Tỉ lệ phân bố (độ phủ văn bản) 222 36 0.39% nghe* nào 136 72 0.24% 1.43% 1 ta 821 215 37 0.37% bước 135 73 0.24% đâu 1.02% 2 một 587 215 37 0.37% đôi 134 74 0.23% năm 0.87% 3 những 500 205 39 0.36% từ 134 74 0.23% đây 0.80% 4 như 457 40 0.35% xa 134 74 0.23% đêm 19 9 0.79% 5 không 455 41 0.34% mắt 133 77 0.23% mới 19 5 0.78% 6 đi 449 41 0.34% biết 132 78 0.23% trời 19 5 0.72% 7 anh 410 43 0.34% hai 131 79 0.23% ôi 19 4 0.68% 8 người 392 44 0.33% vào 126 80 0.22% xanh 19 2 0.66% 9 376 lại 45 0.33% nhà 125 81 0.22% mình 19 1 372 10 0.65% đã 46 0.33% chẳng 124 82 0.22% rồi 19 0 357 1 1 0.62% lên xuân* 47 0.33% giặc 123 83 0.21% 18 7 344 12 0.60% con 48 0.31% được 121 84 0.21% tay 17 8 333 13 0.58% tôi 49 0.31% đang 119 85 0.21% đó 17 7 326 14 0.57% là 49 0.31% mỗi 118 86 0.21% phải 17 7 0.55% 15 có 313 51 0.31% nắng 117 87 0.20% máu 176 0.54% 16 lòng 311 52 0.30% bay* 116 88 0.20% gió 172 0.53% 17 cho 306 53 0.30% bạn 114 89 0.20% cũng 170 0.52% 18 em 296 54 0.29% biền 114 89 0.20% với 168 0.51% 19 ơi .294 55 0.29% Bác 113 91 0.20% cùng 165 0.50% 20 của 288 56 0.28% dẹp 113 91 0.20% làm 163 0.50% 21 trong 286 57 0.28% xưa 113 91 0.20% cả 162 0.49% 22 ai 279 58 0.28% nhau 112 94 0.20% qua 160 0.47% 23 tiếng 272 59 0.28% bên 111 95 0.19% mẹ 159 0.47% 24 còn 271 60 0.26% cao 111 95 0.19% giữa 150 0.47% 25 trên 270 61 0.26% chưa 111 95 0.19% sốt 149
112
269 26 0.47% và đầu 62 0.26% nay 148 110 98 0.19% 264 27 0.46% về mấy 63 0.26% hãy 147 108 99 0.19% 256 28 0.45% mà mùa 64 0.25% này 145 106 100 0.18% 253 29 0.44% đời đất 64 0.25% rừng 145 106 100 0.18% 236 30 0.41% vui chết 66 0.25% ngọn 144 105 102 0.18% 232 31 0.40% đến sông 66 0.25% núi 144 104 103 0.18% 229 32 0.40% nhớ ra 68 0.25% bao 143 103 104 0.18% 226 33 0.39% đường* lửa 69 0.24% hoa 139 102 105 0.18%
102 105 gì 0.18% hôm nay 107 0.18% 101
100 108 nỗi 0.17% ấy 147 0.13% hàng 75 61 188 0.11%
100 108 0.17% nước* các 147 0.13% hỏi 75 61 188 0.11%
99 110 chị 0.17% nhìn 150 0.13% áo 74 60 190 0.10%
98 111 tươi 0.17% đứng 150 0.13% ấm 74 59 191 0.10%
98 111 cây 0.17% tới 152 0.13% xin 73 59 191 0.10%
0.17% đánh 152 0.13% bao nhiêu 97 113 mặt 73 58 193 0.10%
96 114 0.17% sục ở 154 0X3% mây 72 58 193 0.10%
94 115 0.16% bỗng dòng 155 0.12% theo 71 58 193 0.10%
94 115 tuổi 0.16% quê 155 0.12% lúa 71 57 196 0.10%
94 115 khi 0.16% yêu 157 0.12% nằm 70 57 196 0.10%
92 118 trông 0.16% chì 157 0.12% nơi 70 56 198 0.10%
92 118 buồn 0.16% thương 159 0.12% tình 69 56 198 0.10%
91 120 cờ 69 0.16% lá 159 0.12% chung 55 200 0.10%
91 120 thấy 0.16% dậy 159 0.12% kia 69 55 200 0.10%
91 120 hơn 0.16% lời 162 0.12% mãi 68 55 200 0.10%
90 123 màu 0.16% hát 162 0.12% nhưng 68 55 200 0.10%
90 123 nước 0.16% hay 162 0.12% nói 68 55 200 0.10%
90 123 quân 0.16% lớn 162 0.12% mừng 68 54 205 0.09%
89 126 thêm 0.16% muôn 162 0.12% đồng* 68 54 205 0.09%
89 126 0.16% bàn tay đề 167 0.12% quyết 67 54 205 0.09%
88 128 cứ 0.15% càng 167 0.12% tất cả 67 54 205 0.09%
88 128 nữa 0.15% cười 167 0.12% bờ 67 53 209 0.09%
88 128 suy 0.15% đỏ 167 0.12% ca 67 53 209 0.09%
88 128 thơ 0.15% trước 167 0.12% thôi 67 53 209 0.09%
87 132 dân 0.15% cái 172 0.12% thơm 66 53 209 0.09%
85 133 thế 0.15% chi 172 0.12% cha 66 52 213 0.09%
85 133 0.15% xuống chim 172 0.12% đầy 66 52 213 0.09%
85 133 0.15% bóng sao 175 0.11% nhỏ 65 52 213 0.09%
81 136 0.14% già dưới 65 175 0.11% trăng 52 213 0.09%
113
136 0.14% lần 175 0.11% bốn 51 217 0.09% 65 81 sẽ
138 0.14% vì 175 0.11% cành 51 217 0.09% 65 80 sáng
139 0.14% chiều 179 0.11% lắm 51 217 0.09% 64 79 gọi
139 0.14% đau 179 0.11% muốn 51 217 0.09% 64 79 nó
139 0.14% từng*** 179 0.11% quê hương 51 217 0.09% 64 79 sao*
139 0.14% mưa 182 0.11% sang 51 217 0.09% 63 79 trăm
143 0.14% nên 182 0.11% cách mạng 50 223 0.09% 63 78 trắng
144 0.13% đồng chí 182 0.11% chào 50 223 0.09% 63 77 thành
145 0.13% thuyền 182 0.11% nước** 50 223 0.09% 63 76 hết
145 0.13% anh hùng 186 0.11% quên 50 223 0.09% 62 76 hồn
147 0.13% quanh 186 0.11% cánh 49 227 0.09% 62 75 đài
0.08% chăng 44 227 0.09% ngoài 49 hồng 264 37 307 0.06%
44 227 0.09% tre 49 tan 0.08% 264 cỏ 37 307 0.06%
43 230 0.08% kêu 48 bao giờ 0.07% 270 cửa 37 307 0.06%
43 230 0.08% đá 48 cháu 0.07% 270 cứu 37 307 0.06%
43 230 0.08% nhiều 48 cơm 0.07% 270 đỏ* 37 307 0.06%
43 230 0.08% đường 48 làng 0.07% 270 ốm 37 307 0.06%
43 230 0.08% rất 48 mở 0.07% 270 tóc 37 307 0.06%
43 230 0.08% say 48 rộng 0.07% 270 Và 37 307 0.06%
43 230 0.08% thắng 48 thăm 0.07% 270 lối 36 315 0.06%
43 230 0.08% trái tim 48 thu 0.07% 270 mái 36 315 0.06%
42 230 0.08% 48 tim 0.07% 278 mát 36 315 0.06% con người
42 230 0.08% đất nước 48 trận 0.07% 278 ngàn 36 315 0.06%
42 240 0.08% nặng 47 ngày mai 0.07% 278 ngồi 36 315 0.06%
42 240 0.08% sau 47 nghìn 278 0.07% 35 321 0.06%
chiếc
42 240 0.08% sự 47 đứa 278 0.07% chuyện 35 321 0.06%
42 240 0.08% tên 47 sắt 278 0.07% dù 35 321 0.06%
42 240 0.08% tìm 47 sói 278 0.07% khô 35 321 0.06%
42 240 0.08% tưởng 47 thân 278 0.07% khóc 35 321 0.06%
41 240 0.08% đầu* 47 thì 286 0.07% ngày xưa 35 321 0.06%
41 240 0.08% đưa 47 trẻ 286 0.07% 35 321 0.06%
thằng
vang 47 240 0.08% nở 41 286 0.07% 35 321 0.06%
thẳng
gần ánh 34 329 0.06% 46 249 0.08% vàng 41 286 0.07%
giết cầu 34 329 0.06% 46 249 0.08% cầm 40 290 0.07%
lũ khổ 34 329 0.06% 46 249 0.08% chảy 40 290 0.07%
114
46 249 0.08% sương* 40 290 0.07% lính rơi 34 329 0.06%
46 249 0.08% thay 40 290 0.07% đợi tự 34 329 0.06%
46 249 0.08% lưng 39 294 ^.07% trưa 34 329 0.06%
phố
46 249 0.08% đàn 39 294 0.07% phút voi 34 329 0.06%
46 249 0.08% đồi 39 294 0.07% suốt vừa 34 329 0.06%
45 257 0.08% non 39 294 0.07% thế kỷ bay** 34 329 0.06%
45 257 0.08% sâu 39 294 0.07% tiến má 34 329 0.06%
45 257 0.08% vậy 39 294 0.07% vàng* năm* 34 329 0.06%
45 0.08% biết* 38 300 0.07% hương reo 33 340 0.06%
45 257 0.08% buổi 38 300 mơ 0.07% thuở 33 340 0.06%
45 257 0.08% cháy 38 300 mọi 0.07% tự do 33 340 0.06%
45 257 0.08% cũ 38 300 vạn 0.07% vườn 33 340 0.06%
44 264 0.08% gươm 38 300 vững 0.07% chạy 33 340 0.06%
44 264 0.08% phương 38 300 vàng 0.07% chúng ta 33 340 0.06%
44 264 0.08% xe 38 300 gặp 0.07% lạnh 32 346 0.06%
37 307 0.06% 44 264 0.08% ba khắp 32 346 0.06% mênh mồng
32 346 0.06% nghèo 28 381 0.05% giải phóng 25 423 0.04% không thể
32 346 0.06% đông 28 381 0.05% hiểu lúc 25 423 0.04%
32 346 0.06% vai 28 381 0.05% khách nước non 25 423 0.04%
32 346 0.06% bởi 27 391 0.05% lấy ông 25 423 0.04%
32 346 0.06% chặt 27 391 0.05% lịch sử quá 25 423 0.04%
32 346 0.06% 27 391 0.05% nhanh tàu 25 423 0.04% chiến công
31 354 0.05% chúng 27 391 0.05% rung anh em 25 423 0.04%
31 354 0.05% chúng tôi 27 391 0.05% sáng* chín 25 423 0.04%
31 354 0.05% dâng 27 391 0.05% sáng** 25 423 0.04% hạnh phúc
mạnh 31 354 0.05% 27 391 0.05% tháng 25 423 0.04%
Dẫu
31 354 0.05% hôn 27 391 0.05% tối mang 25 423 0.04%
31 354 0.05% kiếp 27 391 0.05% từng đèn 25 423 0.04%
31 354 0.05% mặt trời 27 391 0.05% trường ngủ 25 423 0.04%
31 354 0.05% đổ 27 391 0.05% vượt đồng bào 25 423 0.04%
31 354 0.05% độc lập 27 391 0.05% xuân xây 25 423 0.04%
30 363 0.05% rét 27 391 0.05% yên ăn 25 423 0.04%
30 363 0.05% rượu câu 0.05% 24 444 0.04% bâng khuâng
115
30 363 0.05% thật 27 391 0.05% cá 24 444 0.04% chiến đấu
30 363 0.05% thổi 27 391 0.05% chiến trường 24 444 0.04% chiến sĩ
30 363 0.05% to 27 391 0.05% chợ 24 444 0.04% lâu
30 363 0.05% vàng** 27 391 0.05% chịu 24 444 0.04% đèo
30 363 0.05% da 26 409 0.05% chú 24 444 0.04% đoàn
30 363 0.05% dặm 26 409 0.05% cuộc 24 444 0.04% sạch
30 363 0.05% hy sinh 26 409 0.05% dày 24 444 0.04% thân*
30 363 0.05% kể 26 409 0.05% dáng 24 444 0.04% tin
29 373 0.05% lắng 26 409 0.05% giờ 24 444 0.04% bầy
29 373 0.05% lo 26 409 0.05% lái 24 444 0.04% bãi
29 373 0.05% đen 26 409 0.05% mười 24 444 0.04% bán
29 373 0.05% ngọt 26 409 0.05% đào 24 444 0.04% bom
29 373 0.05% 26 409 0.05% nhất 24 444 0.04% đẩu** đường** *
29 373 0.05% nước mắt 26 409 0.05% riêng 24 444 0.04% nửa
29 373 0.05% nuôi 26 409 0.05% tràn 24 444 0.04% trồi
29 373 0.05% đủ 26 409 0.05% bằng* 23 460 0.04% xương
28 381 0.05% quen 26 409 0.05% bữa 23 460 0.04% bến
28 381 0.05% 26 409 0.05% cát 23 460 0.04% chắc tình thương
28 381 0.05% bầm 25 423 0.04% chia 23 460 0.04% cuộc đời
28 381 0.05% bạc 25 423 0.04% chiến thắng 23 460 0.04% dân tộc
28 381 0.05% cần 25 423 0.04% cúi 23 460 0.04% giọng
28 381 0.05% chồng 25 423 0.04% dại 23 460 0.04% kháng chiến
dầu 25 28 381 0.05% 423 0.04% hơi 23 460 0.04% mất
23 460 0.04% tù 21 trông* 19 488 0.04% 530 0.03% lặng
23 460 0.04% vô 21 vắng 19 488 0.04% 530 0.03% mộc
23 460 0.04% 20 việc 19 510 0.03% 530 0.03% đạn bình minh
23 460 0.04% bụi 20 vươn 19 510 0.03% 530 0.03% nếu
23 460 0.04% cảnh 20 bằng** 18 510 0.03% 553 0.03% viết
23 460 0.04% dạ 20 bắt 18 510 0.03% 553 0.03% xuôi
22 474 0.04% dừa 20 canh 18 510 0.03% 553 0.03% bẳn
22 474 0.04% gót 20 chân trời 18 510 0.03% 553 0.03% chữ
22 474 0.04% hoá 20 chừng 18 510 0.03% 553 0.03% chút
22 20 474 0.04% mai sau có lẽ 18 510 0.03% 553 0.03% dám
22 474 0.04% mau 20 duyên 18 510 0.03% 553 0.03% hè
22 474 0.04% máy 20 gan 18 510 0.03% 553 0.03% khoai
116
474 0.04% miền 22 khúc 20 510 0.03% giành 18 553 0.03%
22 474 0.04% mùi mày 20 510 0.03% hoài 18 553 0.03%
22 474 0.04% nổi môi 20 510 0.03% loài 18 553 0.03%
22 474 0.04% đổi mua 20 510 0.03% mi 18 553 0.03%
22 474 0.04% quý nắm 20 510 0.03% mọc 18 553 0.03%
22 474 0.04% thầm nhân loại 20 510 0.03% nát 18 553 0.03%
22 474 0.04% đốt 20 510 0.03% ngẩn ngơ 18 553 0.03% tiền tuyến
22 474 0.04% trở về thép 20 510 0.03% ngực 18 553 0.03%
21 488 0.04% tuyết bây giờ 20 510 0.03% ngon 18 553 0.03%
21 488 0.04% bé bài 19 530 0.03% ngược 18 553 0.03%
488 0.04% con gái 21 biết bao 19 530 0.03% đi* 18 553 0.03%
21 488 0.04% cướp bùn 19 530 0.03% non* 18 553 0.03%
21 488 0.04% giữ chân lý 19 530 0.03% sẩn 18 553 0.03%
21 488 0.04% chí 19 530 0.03% sợ 20 510 0.03% hiên ngang
21 488 0.04% hoan hô 19 530 0.03% thét 18 553 0.03% cuộc sổng
21 488 0.04% kẻ lạ 19 530 0.03% tranh 18 553 0.03%
21 488 0.04% lạc linh hồn 19 530 0.03% xóm 18 553 0.03%
21 488 0.04% lệ mong 19 530 0.03% chém 17 577 0.03%
21 488 0.04% lều mời 19 530 0.03% chính 17 577 0.03%
21 488 0.04% nàng nghĩ 19 530 0.03% chó 17 577 0.03%
21 488 0.04% ngang đói 19 530 0.03% chuông 17 577 0.03%
21 488 0.04% nguồn rằng 19 530 0.03% chuyến 17 577 0.03%
21 488 0.04% động sủa 19 530 0.03% chuyển 17 577 0.03%
21 488 0.04% đừng tàn 19 530 0.03% cổ 17 577 0.03%
21 488 0.04% nóng thời 19 530 0.03% khói 17 577 0.03%
21 488 0.04% ruột tự hào 19 530 0.03% lương tâm 17 577 0.03%
21 488 0.04% sơn tròn 19 530 0.03% mai 17 577 0.03%
21 488 0.04% trái tung 19 530 0.03% đấy 17 577 0.03%
17 577 0.03% nồng ngẩng nhẹ 16 608 0.03% 15 645 0.03%
17 577 0.03% pháo ngăn 608 0.03% đồng** 15 645 0.03% 1 6
17 577 0.03% nghiêng 16 608 0.03% ướt phơi phới 15 645 0.03%
17 577 0.03% quả nghĩa 16 608 0.03% rời 15 645 0.03%
17 577 0.03% quay ngó 16 608 0.03% ru 15 645 0.03%
17 577 0.03% sắc nhân dân 16 608 0.03% run 15 645 0.03%
17 577 0.03% sớm* điện 16 608 0.03% sinh 15 645 0.03%
17 577 0.03% tầng nô lệ tấm 16 608 0.03% 15 645 0.03%
117
16 608 0.03% thợ 577 0.03% 17 tạm đồng 15 645 0.03%
16 608 0.03% tính 577 0.03% 17 than sống 15 645 0.03%
16 608 0.03% tình yêu 577 0.03% 17 thôn tắt 15 645 0.03%
16 608 0.03% trâu 577 0.03% 17 tơ thác 15 645 0.03%
16 608 vài 0.03% 577 0.03% 17 tường thù 15 645 0.03%
16 608 0.03% vĩ đại 577 0.03% 17 treo toàn 15 645 0.03%
16 608 0.03% xác 577 0.03% 17 xây dựng tương lai 15 645 0.03%
16 608 0.03% băng 577 0.03% 17 xé trái đất 14 683 0.02%
16 608 0.03% căm hờn 577 0.03% 17 xông vô cùng 14 683 0.02%
15 645 0.03% chật 577 0.03% 17 bò vợ 14 683 0.02%
15 645 0.03% chèo 577 0.03% 17 buông vòng 14 683 0.02%
15 645 0.03% chiến tranh 577 0.03% 17 chiến khu xôn xao 14 683 0.02%
15 645 0.03% chúng con 608 0.03% 16 cổ bạn đời 14 683 0.02%
15 645 0.03% cồn 608 0.03% 16 cô gái cày 14 683 0.02%
15 645 0.03% diệt 608 0.03% 16 cánh tay 14 683 0.02% con đường
gánh 15 645 0.03% 608 0.03% 16 có thể chống 14 683 0.02%
15 645 0.03% giây 608 0.03% 16 dựng cõi 14 683 0.02%
15 645 0.03% giương 608 0.03% 16 gác dấu 14 683 0.02%
15 645 0.03% gấc 16 608 0.03% giục dầy 14 683 0.02%
15 645 0.03% hội 608 0.03% 16 hầm ghé 14 683 0.02%
hót 15 645 0.03% 608 0.03% 16 hiền giọt 14 683 0.02%
15 645 0.03% khàn 608 0.03% 16 lau gửi 14 683 0.02%
15 645 0.03% khuya 608 0.03% 16 liền hạt 14 683 0.02%
15 645 0.03% lồng 16 608 0.03% hồ 14 683 0.02% loài người
608 0.03% 16 đập hoà bình 15 645 0.03% mảnh 14 683 0.02%
608 0.03% 16 hòn đau đớn 15 645 0.03% mía 14 683 0.02%
608 0.03% 16 hướng ngập 15 645 0.03% mộng 14 683 0.02%
im 16 608 0.03% ngày đêm 15 645 0.03% mờ 14 683 0.02%
ngô kéo 16 608 0.03% 15 645 0.03% niềm tin 14 683 0.02%
608 0.03% 16 ngựa đạp 15 645 0.03% nối 14 683 0.02%
608 0.03% 16 nhĩ nẻo 0.03% đơn sơ 15 645 14 683 0.02%
608 0.03% 16 nhạc đồn 0.03% đón 15 645 14 683 0.02%
683 0.02% 14 đò phá 0.02% hò 13 723 12 767 0.02%
683 0.02% 14 đứng phòng 0.02% hy vọng 13 723 12 767 0.02%
683 0.02% 14 phơi quét 0.02% khơi 13 723 12 767 0.02%
14 rau 683 0.02% quân thù 0.02% mòn 13 723 12 767 0.02%
14 sóng 683 0.02% rạng rỡ 0.02% nâng 13 723 12 767 0.02%
118
683 0.02% tâm hồn 14 rụng 13 723 0.02% nâu 12 767 0.02%
683 0.02% 14 sao** 13 723 0.02% đỉnh 12 767 0.02% thanh thản
683 0.02% thế giới 14 sáo 13 723 0.02% đem 12 767 0.02%
683 0.02% thưa 14 sờn 13 723 0.02% ngờ 12 767 0.02%
683 0.02% thông 14 tĩnh 13 723 0.02% ngói 12 767 0.02%
683 0.02% thường 14 tai 13 723 0.02% nhảy 12 767 0.02%
683 0.02% trào 14 thề 13 723 0.02% nhịp 12 767 0.02%
683 0.02% trả 14 thuốc 13 723 0.02% đòi 12 767 0.02%
683 0.02% trải 14 trán 13 723 0.02% đương 12 767 0.02%
683 0.02% xóm làng 14 trống 13 723 0.02% nửa đêm 12 767 0.02%
723 0.02% bão 13 tuôn 13 723 0.02% đuốc 12 767 0.02%
723 0.02% bánh 13 xem 13 723 0.02% ước mơ 12 767 0.02%
723 0.02% bảo 13 xong 13 723 0.02% rinh 12 767 0.02%
723 0.02% bát 13 13 723 0.02% rơm 12 767 0.02% yêu thương
723 0.02% cắt 13 ào ào 12 767 0.02% rung rinh 12 767 0.02%
723 0.02% cam 13 bền 12 767 0.02% sắp 12 767 0.02%
723 0.02% chốn 13 che 12 767 0.02% sáng ngời 12 767 0.02%
723 0.02% chờ 13 chén 12 767 0.02% song* 12 767 0.02%
723 0.02% 13 chôn 12 767 0.02% thanh niên 12 767 0.02% cuối cùng
723 0.02% gà 13 chợt 12 767 0.02% thành công 12 767 0.02%
723 0.02% hắn 13 chớ 12 767 0.02% thịt* 12 767 0.02%
hằng chả 13 723 0.02% 12 767 0.02% tưng bừng 12 767 0.02%
13 723 0.02% 12 767 0.02% vây 12 767 0.02% hành quân chúng bay
hôm 13 723 0.02% chúng nó 12 767 0.02% vị 12 767 0.02%
723 0.02% khác 13 cơn 12 767 0.02% ý 12 767 0.02%
723 0.02% kính 13 còi 12 767 0.02% âm thầm 11 818 0.02%
723 0.02% lăn 13 dừng 12 767 0.02% anh chị em 11 818 0.02%
13 lặng im 723 0.02% dịu dàng 12 767 0.02% ánh sáng 11 818 0.02%
723 0.02% 13 én miệng 12 767 0.02% biên giới 11 818 0.02%
723 0.02% mù 13 gái 12 767 0.02% bình yên 11 818 0.02%
mũi 13 723 0.02% giăng 12 767 0.02% bừng 11 818 0.02%
723 0.02% nét 13 giá 12 767 0.02% bụng 11 818 0.02%
723 0.02% ngã 13 gieo 12 767 0.02% cẩn 11 818 0.02%
nghỉ 13 723 0.02% gương 12 767 0.02% chăn 11 818 0.02%
nổ 13 723 0.02% hố 12 767 0.02% chàng 11 818 0.02%
chè 11 818 0.02% rộn rã 11 818 0.02% gáy 10 889 0.02%
119
11 chiếu 818 0.02% rõ 818 0.02% giam 11 10 889 0.02%
11 cơ đồ 818 0.02% ruộng 11 818 0.02% .giao thừa 10 889 0.02%
11 cộng hòa 818 0.02% sân 11 818 0.02% hẹn 10 889 0.02%
11 cuối 818 0.02% sức mạnh 11 818 0.02% hoang 10 889 0.02%
11 dần 818 0.02% tây 11 818 0.02% lặng lẽ 10 889 0.02%
11 dao 818 0.02% tặng 11 818 0.02% lẽ 10 889 0.02%
11 dọc 818 0.02% thần 11 818 0.02% lẽ phải 10 889 0.02%
11 êm 818 0.02% thây 11 818 0.02% lồng lộng 10 889 0.02%
11 gặt 818 0.02% thời gian 818 0.02% long lanh 11 10 889 0.02%
11 gian nan 818 0.02% thịt 11 818 0.02% lụt 10 889 0.02%
11 giàu 818 0.02% 11 818 0.02% luyện 10 889 0.02% thủy chung
11 hề 818 0.02% tiếc 11 818 0.02% miếng 10 889 0.02%
11 818 0.02% tiến công 818 0.02% đắng cay 11 10 889 0.02% hoàng hôn
11 hùng vĩ 818 0.02% tím 11 818 0.02% đau khổ 10 889 0.02%
11 im lặng 818 0.02% tựa 11 818 0.02% nghĩa tình 10 889 0.02%
11 kho 818 0.02% trai 11 818 0.02% ngơ ngác 10 889 0.02%
11 khối 818 0.02% triều 818 0.02% ngọt ngào 11 10 889 0.02%
11 lành 818 0.02% ung dung 818 0.02% nhân gian 11 10 889 0.02%
11 lão 818 0.02% vôi 818 0.02% óc 11 10 889 0.02%
11 lưỡi 818 0.02% xuân*** 818 0.02% phía 11 10 889 0.02%
11 mầm 818 0.02% bao la 10 0.02% quang vinh 889 10 889 0.02%
11 mái tóc 818 0.02% bản 10 0.02% rao 889 10 889 0.02%
11 mũ 818 0.02% bè bạn 10 0.02% rộn ràng 889 10 889 0.02%
11 đất trời 818 0.02% bộ đội 10 0.02% sưu 889 10 889 0.02%
11 đấu tranh 10 889 10 818 0.02% cảm ơn 0.02% sóng gió 889 0.02%
11 10 889 10 818 0.02% chiến lũy 0.02% tâm 889 0.02% đại dương
11 đều 10 889 10 818 0.02% chiều nay 0.02% tao 889 0.02%
11 nghị 818 0.02% chông 10 0.02% thiêng 889 10 889 0.02%
11 ngọc 818 0.02% chơi 10 0.02% thời đại 889 10 889 0.02%
11 nhé 818 0.02% 10 0.02% thương nhớ 889 10 889 0.02% công trường
11 nhựa 818 0.02% cụ 10 0.02% thức 889 10 889 0.02%
11 đông* 818 0.02% củ 10 0.02% tiếp 889 10 889 0.02%
11 đỡ 10 0.02% tổ 889 10 818 0.02% dân chủ 889 0.02%
11 nụ 10 0.02% trăn 889 10 818 0.02% dành 889 0.02%
11 đuổi 10 0.02% trắng ngần 889 10 818 0.02% dải 889 0.02%
11 phần 10 0.02% trang 889 10 818 0.02% dội 889 0.02%
120
10 889 0.02% trường chinh 10 11 818 0.02% gầm quỷ 889 0.02%
10 889 0.02% uống 10 11 818 0.02% gạch rát 889 0.02%
10 889 0.02% 10 11 818 0.02% gạo ríu rít vút 889 0.02%
10 889 0.02% ly xóa 9 949 ván 0.02% 949 0.02% 9
9 949 0.02% mật ấm áp 9 949 vọng 0.02% 949 0.02% 9
9 949 0.02% mọ anh dũng 9 949 xích 0.02% 949 0.02% 9
9 949 0.02% mồ hôi bàn chân 9 949 xiềng 0.02% 949 0.02% 9
9 949 0.02% mỏi bát ngát 9 949 xiềng gông 0.02% 949 002% 9
9 949 0.02% muối bố 9 949 xung phong 0.02% 949 0.02% 9
9 949 0.02% bơi 9 949 anh chị 0.02% 1034 0.01% 8 muôn năm
9 949 0.02% đâm bớt 9 949 ác 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% đẩy búa 9 949 bàn 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% đành cân 9 949 bàng hoàng 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% đá* 9 949 báo 0.02% 1034 0.01% 8 cánh đồng
9 949 0.02% đáng cay 9 949 bốc 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% ngàn* 9 949 bước đường 0.02% 1034 0.01% 8 chàng trai
9 949 0.02% ngay chiêm 9 949 buồng 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% ngời chừ 9 949 căng 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% ngục cô đơn 9 949 cạn 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% nhắm công 9 949 cay đắng 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% con* 9 949 châu* 0.02% 1034 0.01% 8 nhẹ nhàng
9 949 0.02% đoàn kết cuốn 9 949 chao 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% non nước dâu 9 949 chói lọi 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% đước dũng sĩ 9 949 chuối 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% nức nở ga 9 949 cổng 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% nón giày 9 949 cọc 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% giống 9 949 con cháu 0.02% 1034 0.01% 8 nóng bỏng
9 949 0.02% ồ giường 9 949 cãi 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% ước gỗ 9 949 dào dạt 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% phất gối 9 949 dốc 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% roi hăng 9 949 du kích 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% rực héo 9 949 gùi đình 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% rực rỡ hổi sinh 9 949 gian 0.02% 1034 0.01% 8
9 949 0.02% tầm vông hồng* 9 949 0.02% 1034 0.01% 8 giải phóng quân
121
8 9 949 0.02% tám 9 949 0.02% giếng 1034 0.01% in 8 9 949 0.02% tha thiết 9 949 0.02% hận 1034 0.01% ít 8 9 949 0.02% thiết tha 9 949 0.02% hang 1034 0.01% kênh
9 949 0.02% tinh thần 9 949 0.02% hôi 8 1034 0.01% khói
9 949 0.02% tốt 9 949 0.02% hôm qua 8 1034 0.01% khuất phục
9 949 0.02% từng* 9 949 0.02% hớn hở 8 1034 0.01% làn
9 949 0.02% tỏa 9 949 0.02% khai 8 1034 0.01% lay
9 949 0.02% vẩn vơ 9 949 0.02% kiêu hãnh 1034 0.01% lò
9 949 0.02% 9 949 0.02% lầu vách 8 1034 0.01% lửa đạn
cay lạnh ngắt 8 1034 0.01% 8 1034 0.01% 7 1134 0.01% rưng rưng
1034 0.01% 1034 0.01% căm thù sàn 8 7 1134 0.01% 8 lao
1034 0.01% 1034 0.01% cao su sẵn 8 7 1134 0.01% 8 leo
lộng lẫy 1034 0.01% 1034 0.01% chiều chiều sườn 8 7 1134 0.01% 8
1034 0.01% 1034 0.01% chìm tận 8 7 1134 0.01% 8 lượn
1034 0.01% tan nát 1034 0.01% chính quyền 8 7 1134 0.01% 8 lui
tanh 8 1034 0.01% chói 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% má*
táo 8 1034 0.01% chung thủy 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% mát rượi
thấm 8 1034 0.01% công nông 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% mỏng
thắm 8 1034 0.01% coi 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đầu tiên
8 1034 0.01% cong 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% thăm thẳm năm châu
7 8 đắp 1034 0.01% 8 1034 0.01% dẫn 1134 0.01% thiên đường
tia 8 1034 0.01% dạn dày 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đảo
toa 8 1034 0.01% danh 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đê
8 1034 0.01% dệt 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đế quốc tranh đấu
triệu 8 1034 0.01% dép 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% ngắm
tro 8 1034 0.01% dơ 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% ngai vàng
8 7 1134 0.01% 8 ngôi sao 1034 0.01% trọn 1034 0.01% dồn
8 7 1134 0.01% 8 ngõ 1034 0.01% trời đất 1034 0.01% dựng xây
8 7 1134 0.01% 8 nhân tình 1034 0.01% 1034 0.01% dương trùng trùng
8 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% túp lều 1034 0.01% dũng cảm nhuộm
8 gân 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% vĩnh viễn 1034 0.01% độc
vỡ 8 1034 0.01% gầy 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đời đời
vua 8 1034 0.01% gậy 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đỏ**
vùi 8 1034 0.01% gài 7 1134 0.01% 8 1034 0.01% đóng
122
1034 0.01% xứ 1034 0.01% giật 8 nung 8 1134 0.01% 7
1034 0.01% ấm no 1134 0.01% gian nguy 8 đuôi 7 1134 0.01% 7
1034 0.01% à 1134 0.01% giang 8 ờ 7 1134 0.01% 7
1034 0.01% bạc** 1134 0.01% giàn 8 7 1134 0.01% 7 phấp phới _ 1034 0.01% bà con 1134 0.01% giả 8 phá 7 1134 0.01%
pháo đài 1034 0.01% bà mẹ 1134 0.01% giá trị 8 7 1134 0.01% 7
1034 0.01% biển khơi 1134 õ7oi% giỏi 8 7 1134 0.01% 7 phố phường
1034 0.01% bình 7 1134 0.01% góc 1134 0.01% 8 7 phong trần
phút giây 1034 0.01% bồi hồi 1134 0.01% 8 hái 7 1134 0.01% 7
1034 0.01% bom đạn 1134 0.01% 8 quăng hình 7 1134 0.01% 7
8 răng 1034 0.01% 1134 0.01% hồi 7 1134 0.01% 7 bừng bừng
8 rào 1034 0.01% bỏ 1134 0.01% học 7 1134 0.01% 7
8 rách 1034 0.01% buồm 1134 0.01% hóa 7 1134 0.01% 7
8 riết 1034 0.01% bùng 1134 0.01% hút 7 1134 0.01% 7
8 rộn 1034 0.01% bả 1134 0.01% kèn 7 1134 0.01% 7
7 khu 1134 0.01% ơn 1134 0.01% xơ xác 7 1134 0.01% 7
7 khua 1134 0.01% ong 1134 0.01% ân tình 7 1269 0.01% 6
7 lập 1134 0.01% phủ 1134 0.01% ào 7 1269 0.01% 6
7 lầy 1134 0.01% quán 1134 0.01% bậc 7 1269 0.01% 6
7 lạ lùng 1134 0.01% quế 1134 0.01% bấy nhiêu 7 1269 0.01% 6
7 lệnh 1134 0.01% rất 1134 0.01% bắc 7 1269 0.01% 6
7 lội 1134 0.01% rạo rực 1134 0.01% bạn đường 7 1269 0.01% 6
7 lưới 1134 0.01% ran 1134 0.01% bài ca 7 1269 0.01% 6
7 lớp 1134 0.01% rút 1134 0.01% bể 7 1269 0.01% 6
7 mất* 1134 0.01% sấm 1134 0.01% biếc 7 1269 0.01% 6
7 măng 1134 0.01% sẵn sàng 1134 0.01% biến 7 1269 0.01% 6
7 manh 1134 0.01% sen 1134 0.01% bồi 7 1269 0.01% 6
7 .mềm 1134 0.01% sét 1134 0.01% bồng 7 1269 0.01% 6
7 mô 1134 0.01% tài 1134 0.01% bọn 7 1269 0.01% 6
7 mồm 1134 0.01% bướm 7 1269 0.01% 6 1134 0.01% tái tê
7 bỏng 7 1269 0.01% 6 1134 0.01% thần tiên 1134 0.01% muôn thuở
7 múa 7 6 1134 0.01% 1134 0.01% bóng tối 1269 0.01% thanh cao
7 đậm 7 6 1134 0.01% thanh tân 1134 0.01% cấm 1269 0.01%
7 đắng 7 6 1134 0.01% thao thức 1134 0.01% cất 1269 0.01%
123
1134 0.01% tháp 1134 0.01% cắm 1269 0.01% 7 7 6 nắng trưa
1134 0.01% căm giận 1269 0.01% 1134 0.01% 7 7 đại hội 6 thiên thần
1134 0.01% chặn 1134 0.01% thiệt 7 7 đài 6 1269 0.01%
1134 0.01% chiếm 1134 0.01% thiếu 7 7 đày 6 1269 0.01%
1134 0.01% chua 1134 0.01% thoát 7 7 đè 6 1269 0.01%
1134 0.01% công nhân 1134 0.01% 7 7 nén 6 1269 0.01% thơm ngát
1134 0.01% cộng sản 1269 0.01% 1134 0.01% thua 7 7 6 ngạo nghễ
1134 0.01% thủ đô 1134 0.01% cò 7 7 ngoan 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% cửa sổ 7 7 6 1269 0.01% tình nghĩa nhân nghĩa
nhà máy 1134 0.01% 1134 0.01% cuốc tôm 7 7 6 1269 0.01%
điên 1134 0.01% 1134 0.01% dắt 7 7 6 1269 0.01% trong sáng
địa cầu 1134 0.01% 1134 0.01% dạy 1269 0.01% 7 7 6 trường học
1134 0.01% 1134 0.01% dễ trói 7 7 nồi 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% dữ tùng 7 7 đội 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% dữ dội vầng 7 7 nổi dậy 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% gắng vẫy 7 7 đồng*** 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% gai vác 7 7 địch 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% ghế vải 7 7 đọc 6 1269 0.01%
1134 0.01% ghi non sông 1134 0.01% ven 7 7 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% giấc vô tận 7 7 đục 6 1269 0.01%
1134 0.01% 1134 0.01% giấc mơ vụt 7 7 oanh liệt 6 1269 0.01%
rủ 1269 0.01% năm xưa 1269 0.01% 6 6 giây phút 6 1269 0.01%
sáu 1269 0.01% đại 1269 0.01% 6 6 6 1269 0.01% gian truân
1269 0.01% đạn bom 1269 0.01% say sưa 6 6 giản dị 6 1269 0.01%
giống nồi 1269 0.01% 1269 0.01% song 6 6 6 1269 0.01% đàng hoàng
6 6 giống* 1269 0.01% 1269 0.01% sương 1269 0.01% 6 đau thương
6 6 giữ gìn 1269 0.01% náo nức 1269 0.01% sỏi 6 1269 0.01%
6 6 1269 0.01% đền 1269 0.01% sớm chiều 6 1269 0.01% gương mặt
6 6 gục 1269 0.01% ngắn 1269 0.01% sóng biển 6 1269 0.01%
6 6 hăm hở 1269 0.01% ngày nay 1269 0.01% tầm 6 1269 0.01%
6 6 há 1269 0.01% ngả 1269 0.01% tấm lòng 6 1269 0.01%
124
1269 0.01% 1269 0.01% tan tành ngát 6 6 hè* 6 1269 0.01%
1269 0.01% 1269 0.01% tê tái 6 6 6 1269 0.01% nghẹn ngào hiu quạnh
hư danh 1269 0.01% 1269 0.01% thấp nghiến 6 6 6 1269 0.01%
hô 1269 0.01% 1269 0.01% thắt 6 6 6 1269 0.01% nghĩa trang
1269 0.01% ngọt bùi 1269 0.01% thành phố 6 6 hôm* 6 1269 0.01%
1269 0.01% 1269 0.01% thành quách ngừng 6 6 hôm** 6 1269 0.01%
hòa bình 1269 0.01% 1269 0.01% thánh thót 6 6 6 1269 0.01% người yêu
1269 0.01% thích 1269 0.01% nguôi 6 1269 0.01% 6 6 huy hoàng
nhắc 6 1269 0.01% 6 kề 1269 0.01% thiêng liêng 6 1269 0.01%
nhạt 6 1269 0.01% 6 khát 1269 0.01% thiu 6 1269 0.01%
nhành 6 1269 0.01% 6 khen 1269 0.01% thương yêu 6 1269 0.01%
nhục 6 1269 0.01% 6 1269 0.01% thở 6 1269 0.01% khí phách
no 6 1269 0.01% 6 khổ đau 1269 0.01% tiên 6 1269 0.01%
6 1269 0.01% 6 1269 0.01% tội 6 1269 0.01% nông thôn khởi nghĩa
đứt 6 1269 0.01% 6 khuyên 1269 0.01% tội ác 6 1269 0.01%
6 6 lẫm liệt 6 1269 0.01% 1269 0.01% núi sông 1269 0.01% tỏa
6 6 6 1269 0.01% 1269 0.01% ửng 1269 0.01% tươi xanh lên đường*
6 6 6 1269 0.01% phong ba 1269 0.01% tượng 1269 0.01% lênh đênh
phù sa 6 1269 0.01% 6 lẽ nào 1269 0.01% tướng quân 6 1269 0.01%
quan 6 1269 0.01% 6 liếp 1269 0.01% trại 6 1269 0.01%
quyền 6 1269 0.01% 6 lôi 1269 0.01% tràm 6 1269 0.01%
quỳ 6 1269 0.01% 6 lộng 1269 0.01% trí tuệ 6 1269 0.01%
ra đi 6 1269 0.01% 6 luôn 1269 0.01% trồng 6 1269 0.01%
6 6 trơn man mác 1269 0.01% rầm rập 1269 0.01% 6 1269 0.01%
rắn 6 1269 0.01% 6 mê 1269 0.01% trường kỳ 6 1269 0.01%
rêu 6 1269 0.01% 6 1269 0.01% trở 6 1269 0.01% mênh mang
rẽ 6 1269 0.01% 6 mé 1269 0.01% truyền 6 1269 0.01%
rước 6 1269 0.01% 6 mí 1269 0.01% tung hoành 6 1269 0.01%
6 6 mồ 1269 0.01% run rẩy 1269 0.01% tuyến 6 1269 0.01%
6 1269 0.01% 6 1269 0.01% tuyệt vời 6 1269 0.01% ruộng đồng muôn trùng
chổi 5 1269 0.01% 6 vâng 1440 0.01% khỏi 5 1440 0.01%
chùa 5 1269 0.01% 6 vang 1440 0.01% khuất 5 1440 0.01%
125
lừng
1269 0.01% chúc 1440 0.01% kín 6 vành 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% cương 1440 0.01% lấp 6 ve 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% cứng 1440 0.01% lạnh lẽo 6 vỗ 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% da diết 1440 0.01% lạnh lùng 6 vô hạn 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% dầm 1440 0.01% lam 6 5 5 1440 0.01% vui sướng
1269 0.01% dập dìu 1440 0.01% lá cờ 6 xa xôi 5 5 1440 0.01%
xanh tưoi 1269 0.01% dằng dặc 1440 0.01% lay động 6 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% dãy 1440 0.01% lê 6 xà lim 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% dày dạn 1440 0.01% lẻ 6 xưởng 5 5 1440 0.01%
1269 0.01% diều hâu 1440 0.01% lim dim 6 yếu 5 5 1440 0.01%
1440 0.01% diệu kỳ 1440 0.01% lừng lẫy 5 a 5 5 1440 0.01%
1440 0.01% dưa 5 ảnh 1440 0.01% lụa 5 5 1440 0.01%
áo quần 1440 0.01% dọn 5 1440 0.01% lục 5 5 1440 0.01%
1440 0.01% dùng 5 bận 1440 0.01% lùng 5 5 1440 0.01%
bất công 1440 0.01% 1440 0.01% mặn nồng 5 5 5 1440 0.01% duyên dáng
bất tuyệt 1440 0.01% em nhỏ 5 1440 0.01% mạch 5 5 1440 0.01%
gan dạ 5 bạc* 1440 0.01% 1440 0.01% mái chèo 5 5 1440 0.01%
1440 0.01% gan góc 5 bài thơ 1440 0.01% mải mê 5 5 1440 0.01%
gang 5 bảy 1440 0.01% 1440 0.01% mơ ước 5 5 1440 0.01%
ghe 5 bế 1440 0.01% 1440 0.01% mộ 5 5 1440 0.01%
ghê 5 bề 1440 0.01% 1440 0.01% mối 5 5 1440 0.01%
5 bẻ mỏ 5 1440 0.01% ghê gớm 1440 0.01% 5 1440 0.01%
5 5 1440 0.01% ghét 1440 0.01% muôn triệu 5 1440 0.01% biên cương
5 5 bồn chồn 1440 0.01% gian khổ 1440 0.01% đầm 5 1440 0.01%
5 bông 1440 0.01% 1440 0.01% đằm thắm 5 5 1440 0.01% giang sơn
gõ 5 bưởi 1440 0.01% 1440 0.01% năm** 5 5 1440 0.01%
ham 5 buổi mai 1440 0.01% 1440 0.01% đạo 5 5 1440 0.01%
hét 5 bùi 1440 0.01% 1440 0.01% đau buồn 5 5 1440 0.01%
hiên 5 bút 1440 0.01% 1440 0.01% đau xót 5 5 1440 0.01%
hiện 5 câm 1440 0.01% 1440 0.01% nảy 5 5 1440 0.01%
họ 5 cầu xin 1440 0.01% 1440 0.01% đáy 5 5 1440 0.01%
hờn 5 cản 1440 0.01% 1440 0.01% đê hèn 5 5 1440 0.01%
5 chậm 5 1440 0.01% hung tàn 1440 0.01% đêm ngày 5 1440 0.01%
5 5 1440 0.01% khe 1440 0.01% đêm thâu 5 1440 0.01% chập chờn
126
chất 1440 0.01% khét 1440 0.01% ngây 5 5 5 1440 0.01%
chan hòa 1440 0.01% khí 1440 0.01% ngạo mạn 5 5 5 1440 0.01%
1440 0.01% khoan 1440 0.01% 5 5 5 1440 0.01% nghiêng nghiêng chiến dịch
1440 0.01% 1440 0.01% nghĩ suy 1440 0.01% 5 5 chín* 5 không gian
1440 0.01% thành trì 1440 0.01% bất ngờ 1624 0.01% 5 5 4 ngỡ ngàng
ngời ngời 1440 0.01% thành* 1440 0.01% băng giá 5 5 4 1624 0.01%
1440 0.01% bại 5 1440 0.01% 5 nhận 4 1624 0.01% tháng năm
1440 0.01% ban 1624 0.01% 5 1440 0.01% 5 4 thênh thang nhân danh
thèm 5 1440 0.01% 5 nhăn 1440 0.01% bay bổng 4 1624 0.01%
thiêu 5 1440 0.01% 5 nhụy 1440 0.01% béo 4 1624 0.01%
1440 0.01% thơ ngây 1440 0.01% biền biệt 5 5 niềm 4 1624 0.01%
điêu tàn 1440 0.01% 1440 0.01% biết** 5 5 4 1624 0.01% thống nhất
thọ 5 1440 0.01% 5 đình 1440 0.01% bơ vơ 4 1624 0.01%
thừa 5 1440 0.01% 5 đồng* 1440 0.01% bôn ba 4 1624 0.01%
đồng*** 1440 0.01% thú 5 5 1440 0.01% bốn bể 4 1624 0.01%
tiền 5 1440 0.01% 5 đọng 1440 0.01% bọc 4 1624 0.01%
tưới 5 1440 0.01% 5 nương** 1440 0.01% bỡ ngỡ 4 1624 0.01%
trầm 5 1440 0.01% 5 đỏ tươi 1440 0.01% bừa 4 1624 0.01%
trao 5 1440 0.01% 5 nứa 1440 0.01% buốt 4 1624 0.01%
tri âm 5 1440 0.01% 5 nụ cười 1440 0.01% can 4 1624 0.01%
trống* 5 1440 0.01% 5 ô 1440 0.01% cà 4 1624 0.01%
trừ 5 1440 0.01% 5 ổ 1440 0.01% cau 4 1624 0.01%
trở lại 5 1440 0.01% 5 oan 1440 0.01% cách 4 1624 0.01%
trút 5 1440 0.01% 5 oan hồn 1440 0.01% cán bộ 4 1624 0.01%
tui 5 1440 0.01% 5 ông cha 1440 0.01% châu 4 1624 0.01%
5 5 ông nghị 1440 0.01% tuổi trẻ 1440 0.01% cháo 4 1624 0.01%
tủy 5 1440 0.01% 5 phận 1440 0.01% chế độ 4 1624 0.01%
uổng 5 1440 0.01% 5 phen 1440 0.01% chen 4 1624 0.01%
vẽ 5 1440 0.01% 5 râu 1440 0.01% chia tay 4 1624 0.01%
vô* 5 1440 0.01% 5 rằm 1440 0.01% chiến 4 1624 0.01%
vời vợi 5 1440 0.01% 5 rác 1440 0.01% chiến hạm 4 1624 0.01%
vũ khí 5 5 rười rượi 1440 0.01% 1440 0.01% chim chích 4 1624 0.01%
vuốt 5 1440 0.01% 5 rứa 1440 0.01% chị em 4 1624 0.01%
xã hội 5 1440 0.01% 5 sầu 1440 0.01% chơ vơ 4 1624 0.01%
127
1440 0.01% xinh 1440 0.01% chỗ 1624 0.01% 5 sáng mai 5 4
1440 0.01% xót xa 1440 0.01% chống chèo 1624 0.01% 5 sáng tạo 5 4
1440 0.01% 1440 0.01% chọn 1624 0.01% 5 sinh lực 5 4 xuân*** *
1440 0.01% xung kích 1440 0.01% chửa 1624 0.01% 5 5 4 sung sướng
suy nghĩ 1440 0.01% yêu dấu 1440 0.01% chớp 5 5 4 1624 0.01%
1440 0.01% yêu thân 1440 0.01% chua cay 5 5 4 1624 0.01% tan hoang
1440 0.01% bẩn 1624 0.01% chú bé 5 tàu* 4 4 1624 0.01%
1440 0.01% bần cùng 1624 0.01% chủ nghĩa 5 tê 4 4 1624 0.01%
1440 0.01% bập bùng 1624 0.01% cơ hàn 5 thần kỳ 4 4 1624 0.01%
1440 0.01% bất 1624 0.01% cố 5 thân yêu 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% hợp tác 1624 0.01% mưa phùn 4 cội 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% hòa 1624 0.01% mong chờ 4 công lý 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% hùm sói 1624 0.01% mươi 4 cột 4 4 1624 0.01%
4 cực 1624 0.01% huyện 4 1624 0.01% muôn nghìn 4 1624 0.01%
4 con mắt 1624 0.01% huyết 4 1624 0.01% muôn đời 4 1624 0.01%
4 1624 0.01% kết 4 1624 0.01% đầm ấm 4 1624 0.01% cường quyền
4 cỏ cây 1624 0.01% khăn 4 1624 0.01% đăm đắm 4 1624 0.01%
4 cuộn 1624 0.01% khép 4 1624 0.01% nan 4 1624 0.01%
4 1624 0.01% không* 4 1624 0.01% đà 4 1624 0.01% cuồn cuộn
4 dấn 1624 0.01% khó 4 1624 0.01% đàn bà 4 1624 0.01%
4 dân quân 1624 0.01% khó nhọc 4 1624 0.01% đả đảo 4 1624 0.01%
4 dập khói lửa 1624 0.01% 4 1624 0.01% đáp 4 1624 0.01%
4 dăm 1624 0.01% kiếm 4 1624 0.01% đêm đêm 4 1624 0.01%
4 dặn 1624 0.01% kiểng 4 1624 0.01% đêm tối 4 1624 0.01%
4 dang 1624 0.01% kim 4 1624 0.01% nện 4 1624 0.01%
4 dìu dắt 1624 0.01% kinh 4 1624 0.01% đeo 4 1624 0.01%
4 dòm 1624 0.01% la 4 1624 0.01% đẻ 4 1624 0.01%
4 dũng khí 4 4 1624 0.01% 1624 0.01% lăn lội 1624 0.01% ngầm
4 em gái 4 4 1624 0.01% 1624 0.01% lạ thường 1624 0.01% ngập tràn
4 gấp 1624 0.01% lạt 4 1624 0.01% ngài 4 1624 0.01%
4 gào 1624 0.01% lạy 4 1624 0.01% 4 1624 0.01% nghênh ngang
4 giận 1624 0.01% lan 4 1624 0.01% nghĩa quân 4 1624 0.01%
4 gian lao 1624 0.01% 4 1624 0.01% ngoại 4 1624 0.01% lang thang
4 4 4 già nua 1624 0.01% làm ăn 1624 0.01% ngoán tay 1624 0.01%
128
1624 0.01% 4 lim 1624 0.01% nguy nga 4 gieo neo 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 lộc 1624 0.01% nhân 4 giông tố 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 lòn bon 1624 0.01% nhắm mắt 4 gội 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 lớp lớp 1624 0.01% nhặt 4 gông 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 luống 1624 0.01% nhà thờ 4 hại 4 1624 0.01%
hãi hùng 1624 0.01% 1624 0.01% nhà thương 4 lùi 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% 1624 0.01% nhòa 4 lý 4 4 1624 0.01% hành hương
1624 0.01% mặn 1624 0.01% nhọn 1624 0.01% 4 4 4 hào quang
1624 0.01% mặt trận 1624 0.01% nhỏ nhỏ 4 4 hẹp 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 mai đây 1624 0.01% đi đày 4 hèn 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 mãi mãi 1624 0.01% điều 4 hiến 4 1624 0.01%
hiền lành 1624 0.01% 4 mái đầu 1624 0.01% điệu 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 mái nhà 1624 0.01% đinh 4 hư vinh 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 may 1624 0.01% địa ngục 4 hư vị 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 mìn 1624 0.01% nôi 4 hoa trái 4 1624 0.01%
1624 0.01% mồ côi 1624 0.01% đổi mới 4 4 4 1624 0.01% hoàn toàn
nỗi niềm 1624 0.01% sông núi 1624 0.01% 4 tỏ 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 son tử 1624 0.01% 4 đoạn 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 1624 0.01% trần 4 đống 4 1624 0.01% sương mù
đợi chờ 1624 0.01% 1624 0.01% trắng phau 4 tằm 4 4 1624 0.01%
1624 0.01% tai bèo 1624 0.01% trẻ thơ 4 4 nong 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 tha 1624 0.01% trốn 4 đòn 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 tham 1624 0.01% trộn 4 4 1624 0.01% đường đời
4 4 4 đường** 1624 0.01% 1624 0.01% trong lành 1624 0.01% thanh bạch
4 4 4 đỏ rực 1624 0.01% 1624 0.01% trong veo 1624 0.01% thanh xuân
1624 0.01% 4 thà 1624 0.01% trời đất 4 đùa bỡn 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 1624 0.01% tù đày 4 nuốt 4 1624 0.01% tháng ngày
1624 0.01% 4 tháng tư 1624 0.01% tuổi xanh 4 ư 4 1624 0.01%
1624 0.01% 4 thế gian 1624 0.01% tuổi xuân 4 ừ 4 1624 0.01%
4 thế hệ 1624 0.01% tuốt** 4 ưu phiền 1624 0.01% 4 1624 0.01%
4 thế trận 4 1624 0.01% 1624 0.01% tủi pha 4 1624 0.01%
4 4 1624 0.01% thềm 1624 0.01% tuy phân 4 1624 0.01%
4 4 phơ phơ 1624 0.01% thiên lý 1624 0.01% tuyệt trần 4 1624 0.01%
129
phố làng 1624 0.01% 1624 0.01% uất hận 1624 0.01% 4 4 4 thiên nhiên
1624 0.01% vần 1624 0.01% 4 1624 0.01% 4 4 thiếu niên phượng hoàng
1624 0.01% vật 1624 0.01% 4 1624 0.01% 4 phường 4 thị trường
1624 0.01% văn minh thoáng 4 1624 0.01% 4 quật 4 1624 0.01%
1624 0.01% vạch thoảng 4 1624 0.01% 4 quạ 4 1624 0.01%
1624 0.01% thực dân 1624 0.01% vang động 4 4 quà 4 1624 0.01%
1624 0.01% vết thương 4 1624 0.01% 4 quốc 4 1624 0.01% thong dong
1624 0.01% viên 1624 0.01% 4 1624 0.01% 4 quýt 4 thương đau
1624 0.01% vinh quang thước 4 1624 0.01% 4 rạch 4 1624 0.01%
1624 0.01% vội thịt da 4 1624 0.01% 4 4 1624 0.01% rạng ngời
1624 0.01% thứ 1624 0.01% vốn 4 4 rên 4 1624 0.01%
1624 0.01% thức dậy 1624 0.01% võng 4 4 rèm 4 1624 0.01%
vướng 1624 0.01% thói 4 1624 0.01% 4 réo 4 1624 0.01%
vũ trụ 1624 0.01% thuê 4 1624 0.01% 4 rọi 4 1624 0.01%
vũng 1624 0.01% thuộc 4 1624 0.01% 4 rừng sâu 4 1624 0.01%
1624 0.01% xanh biếc thủng 4 1624 0.01% 4 rũ rượi 4 1624 0.01%
1624 0.01% xe đạp tiễn 4 1624 0.01% 4 rùng 4 1624 0.01%
1624 0.01% xô 4 1624 0.01% 4 rú 4 1624 0.01% tội nghiệp
1624 0.01% xoài toan 4 1624 0.01% 4 rúc rích 4 1624 0.01%
1624 0.01% xứ sở toán 4 1624 0.01% 4 sâu thẳm 4 1624 0.01%
4 4 sách 1624 0.01% tơi bời 1624 0.01% xuân** 4 1624 0.01%
4 4 sinh nở 1624 0.01% tờ 1624 0.01% xuôi* 4 1624 0.01%
4 4 số phận 1624 0.01% từng** 1624 0.01% yêu quý 4 1624 0.01%
3 3 ầm ầm 1908 0.01% cây** 1908 0.01% dồi 3 1908 0.01%
3 3 âm u 1908 0.01% căm 1908 0.01% dồn dập 3 1908 0.01%
3 3 ấp 1908 0.01% cao cao 1908 0.01% dọa 3 1908 0.01%
3 3 âu yếm 1908 0.01% chân tình 1908 0.01% dõng dạc 3 1908 0.01%
3 3 ạ 1908 0.01% 1908 0.01% dịu 3 1908 0.01% chấp chới
chầu 3 3 ao 1908 0.01% 1908 0.01% dửng dưng 3 1908 0.01%
chê 3 3 ải 1908 0.01% 1908 0.01% dứt 3 1908 0.01%
3 3 ảnh hình 1908 0.01% 1908 0.01% dùm 3 1908 0.01% chiều hôm
choa 3 3 bấm 1908 0.01% 1908 0.01% e ngại 3 1908 0.01%
chồi 3 3 bất khuất 1908 0.01% 1908 0.01% êm ả 3 1908 0.01%
130
1908 0.01% gấm 1908 0.01% chồm 3 bầu 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% gây 1908 0.01% 3 bắt đầu chột nưa 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% gắt 1908 0.01% 3 bạc phơ chợ trời 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% gang thép 1908 0.01% 3 bạo chúa chòm 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% gãy 1908 0.01% 3 bạo tàn chở 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% ghềnh 1908 0.01% 3 bạt chói lòa 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% gí ban ngày 1908 0.01% 3 chuồng 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% giấu 1908 0.01% 3 bàng chùm 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% giấy 1908 0.01% 3 bão đạn 3 1908 0.01% 3 chúng mình
1908 0.01% giải phóng 1908 0.01% 3 bày cơ chi 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% giáng 1908 0.01% 3 bảo vệ cơ cực 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% giông 1908 0.01% 3 bè 3 1908 0.01% 3 công chúa
giòn 1908 0.01% 1908 0.01% 3 bèo cọ 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% con trai gởi 1908 0.01% 3 bén 3 1908 0.01% 3
góp 1908 0.01% 1908 0.01% 3 bí con** 3 1908 0.01% 3
guốc 1908 0.01% 1908 0.01% 3 biệt cờ sao 3 1908 0.01% 3
1908 0.01% cửa hàng 1908 0.01% hậu phương 3 bồ 3 1908 0.01% 3
hạn 1908 0.01% 1908 0.01% 3 bộ cửa ô 3 1908 0.01% 3
hanh 1908 0.01% 1908 0.01% 3 bồ câu 3 1908 0.01% 3 cung điện
3 3 bồn 1908 0.01% 1908 0.01% hài 1908 0.01% 3 cuồng phong
3 cúc 3 bốn biển 1908 0.01% 1908 0.01% hàm răng 1908 0.01% 3
1908 0.01% 3 dẫm 3 1908 0.01% hẳn 1908 0.01% 3 bưng biền
1908 0.01% 3 bịt 3 1908 0.01% heo 1908 0.01% 3 dặm trường
3 3 1908 0.01% dạo 1908 0.01% heo heo 1908 0.01% 3 bóng mây
3 3 1908 0.01% dạt dào 1908 0.01% hiểm nghèo 1908 0.01% 3 buổi sáng
3 ca hát 3 1908 0.01% danh dự 1908 0.01% hiện đại 1908 0.01% 3
3 ca lô 3 1908 0.01% dã man 1908 0.01% hiu hiu 1908 0.01% 3
3 cậu 3 1908 0.01% dãi dầu 1908 0.01% hoa lá 1908 0.01% 3
3 3 1908 0.01% 1908 0.01% hoa mơ 1908 0.01% 3 câu chuyện dáng hình
3 cây cầu 3 1908 0.01% di chúc 1908 0.01% hối hả 1908 0.01% 3
3 3 1908 0.01% lâu đài 1908 0.01% miếu 1908 0.01% 3 hoạt động
3 hông 3 1908 0.01% lặng 1908 0.01% mo 1908 0.01% 3
131
thinh
1908 0.01% mơ hồ 1908 0.01% lạc hậu 3 1908 0.01% 3 3 hoang tàn
1908 0.01% mơ màng lao động 3 1908 0.01% 3 hòa 3 1908 0.01%
1908 0.01% mưa bom làm việc 3 1908 0.01% 3 3 1908 0.01% hoàng cung
1908 0.01% làng quê 1908 0.01% mối tình 3 3 họa 3 1908 0.01%
1908 0.01% môn lán 3 1908 0.01% 3 họa sĩ 3 1908 0.01%
1908 0.01% mịn lát 3 1908 0.01% 3 hờn căm 3 1908 0.01%
1908 0.01% mơn mởn 3 1908 0.01% 3 hường 3 1908 0.01% lên đường
1908 0.01% mong manh lẽ sống 3 1908 0.01% 3 hưởng 3 1908 0.01%
1908 0.01% liềm 1908 0.01% mong ước 3 3 3 1908 0.01% huân chương
1908 0.01% liên hoan 1908 0.01% mõ 1908 0.01% 3 3 3 hùng tráng
1908 0.01% mòn mỏi liệng 3 1908 0.01% 3 hú 3 1908 0.01%
1908 0.01% mương lột 3 1908 0.01% 3 huyệt 3 1908 0.01%
1908 0.01% mỏng manh loáng 3 1908 0.01% 3 huyết khí 3 1908 0.01%
1908 0.01% muôn trượng lựa 3 1908 0.01% 3 huýt sáo 3 1908 0.01%
1908 0.01% muôn vạn lợp 3 1908 0.01% 3 im lìm 3 1908 0.01%
1908 0.01% đa lọt 3 1908 0.01% 3 kêu gọi 3 1908 0.01%
1908 0.01% nấm lương 3 1908 0.01% 3 kén 3 1908 0.01%
1908 0.01% đậm đà 3 1908 0.01% 3 3 1908 0.01% lững thững khẩu súng
lót 3 1908 0.01% 3 1908 0.01% đất đỏ 1908 0.01% 3 khắc khoải
3 3 khan 1908 0.01% lung linh 1908 0.01% đầu hàng 3 1908 0.01%
3 3 1908 0.01% lũ* 1908 0.01% đầu xanh 3 1908 0.01% khao khát
3 3 khám* 1908 0.01% luồng 1908 0.01% nầy 3 1908 0.01%
3 3 khảo tra 1908 0.01% lũy 1908 0.01% đắm 3 1908 0.01%
3 3 1908 0.01% ma 1908 0.01% năm nay 3 1908 0.01% khát khao
3 3 khinh 1908 0.01% mầm non 1908 0.01% nằn nì 3 1908 0.01%
mẩy 3 3 khốn nạn 1908 0.01% 1908 0.01% đằng 3 1908 0.01%
mây* 3 3 1908 0.01% 1908 0.01% nắng mưa 3 1908 0.01% không cùng
3 3 khổng lồ 1908 0.01% 1908 0.01% nắng chiều 1908 0.01% 3 mạn thuyền
màn 3 3 khoanh 1908 0.01% 1908 0.01% đại bàng 3 1908 0.01%
3 3 khoác 1908 0.01% màu sắc 1908 0.01% đại bác 3 1908 0.01%
3 3 khỏe 1908 0.01% mái 1908 0.01% đan 3 1908 0.01%
132
trường
1908 0.01% máy bay 1908 0.01% nao nao 1908 0.01% 3 3 3 khói hương
1908 0.01% me 1908 0.01% nao* 3 1908 0.01% 3 khóm 3
khủng bố 1908 0.01% mến 1908 0.01% não 3 1908 0.01% 3 3
1908 0.01% mệt 1908 0.01% đám 3 1908 0.01% 3 3 kiên cường
kiêu căng 1908 0.01% men 1908 0.01% nệm 3 1908 0.01% 3 3
1908 0.01% miễn 1908 0.01% đêm hè 3 1908 0.01% 3 kịp 3
1908 0.01% 1908 0.01% ngâm 3 1908 0.01% 3 lần* 3 miên mang
1908 0.01% điếu 1908 0.01% phấn 1908 0.01% 3 3 3 ngậm ngùi
1908 0.01% đinh ninh 1908 0.01% phấn khởi 3 1908 0.01% 3 ngân 3
1908 0.01% đo 1908 0.01% phai 3 1908 0.01% 3 ngân nga 3
1908 0.01% đồ 1908 0.01% phảng phất 3 1908 0.01% 3 ngăn cản 3
1908 0.01% đĩa 1908 0.01% phát 3 1908 0.01% 3 3 ngại ngùng
1908 0.01% địa đạo 1908 0.01% phát-xít 1908 0.01% 3 3 3 ngang dọc
1908 0.01% nỗi lòng 1908 0.01% phên 3 1908 0.01% 3 ngà 3
1908 0.01% đổi thay 1908 0.01% phôi pha 3 1908 0.01% 3 3 ngao ngán
ngàn xưa 1908 0.01% nồm 1908 0.01% phong trào 3 1908 0.01% 3 3
1908 0.01% đồng cỏ 1908 0.01% phượng 3 1908 0.01% 3 3 ngào ngạt
1908 0.01% đồng xu 1908 0.01% phước 3 1908 0.01% 3 ngáp 3
1908 0.01% đông** 1908 0.01% phu 3 1908 0.01% 3 nghe** 3
1908 0.01% nọ 1908 0.01% phun 3 1908 0.01% 3 nghề 3
1908 0.01% nợ 1908 0.01% quần áo 3 1908 0.01% 3 nghẹn 3
1908 0.01% đơm 1908 0.01% quằn quại 3 1908 0.01% 3 3 nghĩa nhân
1908 0.01% định 1908 0.01% quan họ 3 1908 0.01% 3 ngôi 3
1908 0.01% nỡ 1908 0.01% quanh quẩn 3 1908 0.01% 3 3 ngổn ngang
1908 0.01% nữ 1908 0.01% quảng cáo 1908 0.01% 3 3 3 ngọc bích
ngọt lành 1908 0.01% 1908 0.01% quyết chiến đờn 3 1908 0.01% 3 3
1908 0.01% nòng 1908 0.01% quyết liệt 3 1908 0.01% 3 ngỡ 3
1908 0.01% nương 1908 0.01% quỷ dữ 3 1908 0.01% 3 ngòi 3
1908 0.01% nương* 1908 0.01% ra tay 3 1908 0.01% 3 ngược* 3
1908 0.01% 1908 0.01% râm 3 1908 0.01% 3 người ta 3 đường hoàng
133
1908 0.01% rầm rầm 1908 0.01% 3 1908 0.01% 3 3 đường phố người thân
1908 0.01% rần rần 1908 0.01% 3 1908 0.01% nướng 3 3 người xưa
1908 0.01% rẫy 1908 0.01% 3 1908 0.01% đỏ chói 3 ngón 3
1908 0.01% rắc 1908 0.01% 3 1908 0.01% nứa mai 3 nhân ái 3
1908 0.01% nức 1908 0.01% rạ 1908 0.01% 3 3 3 nhân phẩm
nhấp nhô 1908 0.01% 1908 0.01% rạng đông 1908 0.01% 3 3 3 đói nghèo
1908 0.01% rày 1908 0.01% 3 1908 0.01% đu đưa 3 nhào 3
1908 0.01% rách nát 1908 0.01% 3 1908 0.01% đua 3 3 nhảy nhót
1908 0.01% rách rưới 1908 0.01% 3 1908 0.01% đun 3 nhẹ nhẹ 3
1908 0.01% rên rỉ 1908 0.01% 3 1908 0.01% đùa 3 nhổ 3
1908 0.01% đùm bọc 1908 0.01% rèn 1908 0.01% 3 3 3 nhộn nhịp
1908 0.01% đúng 1908 0.01% rét ngọt. 1908 0.01% 3 3 3 nhọn hoắt
1908 0.01% 1908 0.01% rì rầm 1908 0.01% 3 3 nhức 3 đủng đỉnh
1908 0.01% oai 1908 0.01% rì rào 1908 0.01% 3 3 3 nhức nhối
nhởn nhơ 1908 0.01% ống 1908 0.01% rình 1908 0.01% 3 3 3
1908 0.01% ơn tình 1908 0.01% rít 1908 0.01% 3 3 đích 3
niềm vui 1908 0.01% 1908 0.01% rồ 1908 0.01% 3 ưu tư 3 3
1908 0.01% trưa nay 1908 0.01% 3 1908 0.01% thăm 3 rối 3
rừng núi 1908 0.01% 1908 0.01% trông vời 1908 0.01% 3 thắng lợi 3 3
1908 0.01% trong ngần 1908 0.01% 3 1908 0.01% than bụi 3 rũ 3
1908 0.01% trò chuyện 1908 0.01% 3 1908 0.01% than* 3 ruồi 3
1908 0.01% tròng 1908 0.01% 3 1908 0.01% than** 3 3 ruộng lúa
3 1908 0.01% 3 1908 0.01% trừng trừng 1908 0.01% rúc 3 thanh thanh
3 1908 0.01% thác** 3 1908 0.01% trĩu 1908 0.01% sấu 3
3 1908 0.01% 3 1908 0.01% trở thành 1908 0.01% săn 3 tháng giêng
3 3 sau cùng 1908 0.01% 1908 0.01% trứng 1908 0.01% 3 thánh hiền
3 3 sáng nay 1908 0.01% 1908 0.01% trụi 1908 0.01% 3 thánh thần
3 1908 0.01% 3 1908 0.01% tùng dương 1908 0.01% 3 thênh thênh sáng quắc
3 1908 0.01% thêu 3 1908 0.01% tu hú 1908 0.01% say mê 3
134
1908 0.01% thi 1908 0.01% tuần 3 3 sẽ* 3 1908 0.01%
1908 0.01% thiên hạ 1908 0.01% tụi 3 3 sim 3 1908 0.01%
1908 0.01% thị thành 1908 0.01% tuổi thơ 3 3 sôi nổi 3 1908 0.01%
1908 0.01% thơ* 1908 0.01% uất 3 3 sôi sục 3 1908 0.01%
1908 0.01% thực 1908 0.01% uể oải 3 3 3 1908 0.01% sương giá
1908 0.01% thong thả 1908 0.01% vất vưởng 3 3 sướng 3 1908 0.01%
1908 0.01% thượng 1908 0.01% vẫy gọi 3 3 sửa 3 1908 0.01%
sức khỏe 1908 0.01% thóc 1908 0.01% vây quanh 3 3 3 1908 0.01%
1908 0.01% thu đông 1908 0.01% văn chương 3 3 sớm 3 1908 0.01%
1908 0.01% thủy thủ 1908 0.01% vằng vặc 3 3 sớm sớm 3 1908 0.01%
1908 0.01% thủy tinh 1908 0.01% vắt 3 3 sóng bể 3 1908 0.01%
1908 0.01% tí 1908 0.01% vang dội 3 3 sum suê 3 1908 0.01%
1908 0.01% tiên nga 1908 0.01% vàng son 3 3 súng đạn 3 1908 0.01%
1908 0.01% tiễn đưa 1908 0.01% vàng tơ 3 3 3 1908 0.01% súng trường
1908 0.01% tiếp viện 1908 0.01% vàng tươi 3 3 tấc 3 1908 0.01%
1908 0.01% vá 1908 0.01% tình ca 3 3 tâm sự 3 1908 0.01%
1908 0.01% vẳng 1908 0.01% tình cờ 3 3 tâm tình 3 1908 0.01%
1908 0.01% vô sản 1908 0.01% 3 3 tấn 3 1908 0.01% tinh sương
1908 0.01% vô tình 1908 0.01% tôn 3 3 tập 3 1908 0.01%
1908 0.01% vô tư 1908 0.01% 3 3 tất 3 1908 0.01% toàn thắng
1908 0.01% tươi đỏ 1908 0.01% vịt 3 3 tắm 3 1908 0.01%
1908 0.01% 1908 0.01% vó ngựa 3 3 tăng 3 1908 0.01% trầm ngâm
1908 0.01% trần gian 1908 0.01% vun xới 3 3 tạnh 3 1908 0.01%
1908 0.01% trận địa 1908 0.01% xa vời 3 3 tang 3 1908 0.01%
1908 0.01% trầu 1908 0.01% xa xa 3 3 tài hoa 3 1908 0.01%
1908 0.01% trai trẻ 1908 0.01% xâm lược 3 3 tàn lụi 3 1908 0.01%
thần linh 1908 0.01% trí 1908 0.01% xanh mát 3 3 3 1908 0.01%
1908 0.01% trơ trọi 1908 0.01% xanh mướt 3 3 3 1908 0.01% thấp thoáng 0.00% 0.00% 1908 0.01% bẫy 2409 bồng bềnh 2 3 2 2409 xanh ngát 0.00% 0.00% xanh rờn 1908 0.01% bây chừ 2409 bồng bột 2 3 2 2409 0.00% 0.00% 1908 0.01% 2409 bông lau 2 3 2 2409 băn khoăn xanh thẳm 0.00% 0.00% bằng*** 2409 bọt 2 3 xao xác 2 2409 1908 0.01% 0.01% 0.00% 0.00% 1908 bắp 2409 bin rịn 2 3 xác chết 2 2409
135
0.01% 0.00% 0.00% xác xơ 3 1908 bắp chân 2 2409 bờ bến 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xẻ 3 1908 bạc tiền 2 2409 bờ đê 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% 3 1908 2 2409 bời bời 2 2409 xiềng xích bạch dương 0.01% 0.00% 0.00% xiêu 3 1908 2 2409 bước đi 2 2409 bạch đầu quân 0.01% 0.00% 0.00% xinh xinh 3 1908 ban mai 2 2409 bó 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xốc 3 1908 bài ca 2 2409 bởi vì 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xông xáo 3 1908 bão lụt 2 2409 bóng dáng 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xõa 3 1908 bão táp 2 2409 bụi hồng 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xõa 3 1908 bác ái 2 2409 bụi đời 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% 3 1908 bám 2 2409 bụi trần 2 2409 xưởng máy 0.01% 0.00% 0.00% xóa 3 1908 2 2409 bung 2 2409 bản doanh 0.01% 0.00% 0.00% xót 3 1908 bản đồ 2 2409 buộc 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xuất 3 1908 bảng 2 2409 buôn 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% xuồng 3 1908 bánh xe 2 2409 buồn lo 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% yên tĩnh 3 1908 bay 2 2409 cầm hơi 2 2409 0.01% 0.00% 0.00% yêu mến 3 1908 bên 2 2409 cẩm thạch 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% âm thanh 2 2409 bến bờ 2 2409 cập 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ẩn náu 2 2409 bênh vực 2 2409 câu thơ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% âu 2 2409 bếp 2 2409 câu* 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ắt 2 2409 bếp lửa 2 2409 cây cỏ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% an ủi 2 2409 bèn 2 2409 cằn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% anh hào 2 2409 bí mật 2 2409 cạm bẫy 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ác mộng 2 2409 bí thư 2 2409 canh gác 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ác độc 2 2409 bia 2 2409 càn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ác ôn 2 2409 biển trời 2 2409 cào 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ách 2 2409 bình 2 2409 cách biệt 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ái ân 2 2409 bình dị 2 2409 cách mệnh 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ẵm 2 2409 2 2409 cảm thông 2 2409 bình đẳng 0.00% 0.00% 0.00% áo chàm 2 2409 bình sinh 2 2409 cáo 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% áo cơm 2 2409 bình thản 2 2409 chấm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% áo cưới 2 2409 bình tĩnh 2 2409 châm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% áo nâu 2 2409 bồ quân 2 2409 chậm chậm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% át 2 2409 bốc vác 2 2409 chân thật 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% bật 2 2409 2 2409 chấp 2 2409 bốn phương
136
0.00% 0.00% 0.00% bấy 2 2409 bổng 2 2409 2 2409 chập chững 0.00% 0.00% 0.00% chỉa 2 2409 cổ xe 2 2409 2 2409 dông 0.00% 0.00% 0.00% chăm 2 2409 cổ* 2 2409 2 2409 dọc ngang 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 cốc 2 2409 2 2409 dợn chăm chút 0.00% 0.00% 0.00% chặng 2 2409 cối 2 2409 2 2409 dò 0.00% 0.00% 0.00% chai 2 2409 cồng 2 2409 2 2409 dõi 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 2 2409 dương liễu chan chứa công bằng 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 2 2409 dưỡng sinh chang chang công trình 0.00% 0.00% 0.00% công việc 2409 2 2409 2 2409 2 dở chào mừng 0.00% 0.00% 0.00% chóa bẹ 2 2409 cốt 2 2409 2 2409 dứa 0.00% 0.00% 0.00% chát 2 2409 2 2409 2 2409 du khách cơm ăn áo mặc 0.00% 0.00% 0.00% cháu con 2 2409 cơm áo 2 2409 2 2409 dung 0.00% 0.00% 0.00% che chở 2 2409 2 2409 2 2409 dùi con bế con bồng 0.00% 0.00% 0.00% chễm chệ 2 2409 con em 2 2409 2 2409 êm ấm 0.00% 0.00% 0.00% cheo leo 2 2409 con nít 2 2409 2 2409 gầm gừ 0.00% 0.00% 0.00% chè xanh 2 2409 còng 2 2409 2 2409 gập ghềnh 0.00% 0.00% 0.00% chéo 2 2409 2 2409 2 2409 gật cường bạo 0.00% 0.00% 0.00% chi viện 2 2409 cừu 2 2409 2 2409 gắt gỏng 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 2 2409 gặt hái chiêm bao cừu chung 0.00% 0.00% 0.00% chiến bại 2 2409 cứ 2 2409 2 2409 gai góc 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 cửa nhà 2 2409 2 2409 gạt chiến hào 0.00% 0.00% 0.00% chiến đài 2 2409 cói 2 2409 2 2409 gào thét 0.00% 0.00% 0.00% chiến địa 2 2409 cu cườm 2 2409 2 2409 gánh vác 0.00% 0.00% 0.00% chiều tà 2 2409 cụ già 2 2409 2 2409 ghì 0.00% 0.00% 0.00% choàng 2 2409 cung đền 2 2409 2 2409 gia tài 0.00% 0.00% 0.00% chực 2 2409 cùm 2 2409 2 2409 giật mình 0.00% 0.00% 0.00% chon von 2 2409 cúp 2 2409 2 2409 giầy 0.00% 0.00% 0.00% chờ đợi 2 2409 dân công 2 2409 2 2409 giặc thù 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 dặn dò 2 2409 2 2409 gian ác chương trình 0.00% 0.00% 0.00% chứ 2 2409 dại khờ 2 2409 2 2409 gian dối 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 dạt 2 2409 2 2409 gian tà chứa chan
137
0.00% 0.00% 0.00% chửa* 2 2409 2 2409 gian thần 2 2409 danh tướng 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 dát 2 2409 gian tham 2 2409 chói chang 0.00% 0.00% 0.00% chớm 2 2409 dế 2 2409 gianh 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% chớp giật 2 2409 dê 2 2409 giao 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% chu cha 2 2409 2 2409 giày xéo 2 2409 dễ thương 0.00% 0.00% 0.00% chui 2 2409 dềnh 2 2409 giá lạnh 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% chuôi 2 2409 diều 2 2409 giáo 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% cơ thể 2 2409 di-lăng 2 2409 giáo gươm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% cưa 2 2409 dìu 2 2409 giáo mác 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% cổ thụ 2 2409 dìu dịu 2 2409 giáp 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% giơ 2 2409 hoang dã 2 2409 khô khan 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% giong 2 2409 2 2409 khốn 2 2409 hồng ngọc 0.00% 0.00% 0.00% gió mưa 2 2409 hồng tươi 2 2409 khôn lớn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% giục giã 2 2409 hoang vu 2 2409 không gian 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% gốc rễ 2 2409 hòa hợp 2 2409 khóa 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% gỡ 2 2409 2 2409 khoe 2 2409 hoàng bào 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 hỏa tốc 2 2409 khuây 2 2409 gươm giáo 0.00% 0.00% 0.00% gớm 2 2409 học hành 2 2409 khung 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hầm* 2 2409 hò hẹn 2 2409 kim cương 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hận thù 2 2409 2 2409 kinh thành 2 2409 hương khói 0.00% 0.00% 0.00% hấp hối 2 2409 2 2409 kỳ đài 2 2409 hừng đông 0.00% 0.00% 0.00% hạ 2 2409 hở 2 2409 kỹ sư 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hạng 2 2409 hỏi thăm 2 2409 lầm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hạt giống 2 2409 hớp 2 2409 lâm ly 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hàng hóa 2 2409 huệ 2 2409 lấn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% hàng* 2 2409 hung 2 2409 lẫn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 hùm 2 2409 lâng lâng 2 2409 hãnh diện 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 hùng khí 2 2409 lấp lánh 2 2409 hành trình 0.00% 0.00% 0.00% hải âu 2 2409 huyền 2 2409 lật 2 2409 0.00% 0.00% hải đăng 2 2409 2 2409 lật đật 2 2409 0.01% huyền diệu 0.00% 0.00% hám 2 2409 2 2409 lẩy bẩy 2 2409 0.01% huyên thiên
138
0.00% 0.00% 0.00% hể hả 2 2409 2 2409 2 2409 lầy sình huyền thoại 0.00% 0.00% 0.00% hè** 2 2409 huýt gió 2 2409 2 2409 lắc 0.00% 0.00% 0.00% hé 2 2409 i 2 2409 2 2409 lặn 0.00% 0.00% 0.00% héo hon 2 2409 kê 2 2409 2 2409 lăn lóc 0.00% 0.00% 0.00% hiển hiện 2 2409 kế hoạch 2 2409 2 2409 lặng lặng 0.00% 0.00% 0.00% hiền từ 2 2409 kể lể 2 2409 2 2409 lặng thầm 0.00% 0.00% 0.00% hình ảnh 2 2409 kết quả 2 2409 2 2409 lắp 0.00% 0.00% 0.00% hình hài 2 2409 kêu ca 2 2409 2 2409 lạc loài 0.00% 0.00% 0.00% hư 2 2409 kẽo 2 2409 2 2409 lạnh nhạt 0.00% 0.00% 0.00% hoa 2 2409 kẻ thù 2 2409 2 2409 lanh lảnh 0.00% 0.00% 0.00% hổ 2 2409 khăn rằn 2 2409 2 2409 lao công 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 2 2409 lao đao hoa cương khăn tang 0.00% 0.00% 0.00% hoa râm 2 2409 2 2409 2 2409 lao xao khách sạn 0.00% 0.00% 0.00% hộc 2 2409 khám 2 2409 2 2409 làm sao 0.00% 0.00% 0.00% hội hè 2 2409 2 2409 2 2409 làng phố khám phá 0.00% 0.00% 0.00% hồi hộp 2 2409 kháng 2 2409 2 2409 lá cành 0.00% 0.00% 0.00% hồi xuân 2 2409 khảo 2 2409 2 2409 lau lách 0.00% 0.00% 0.00% hôm sau 2 2409 khẽ 2 2409 2 2409 lau* 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 2 2409 lát* hồn nhiên khiêm nhường 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 lứa 2 2409 2 2409 mỏng manh lay chuyển 0.00% 0.00% 0.00% lề 2 2409 lớn khôn 2 2409 2 2409 mụ 0.00% 0.00% 0.00% lệnh 2 2409 lóng lánh 2 2409 2 2409 mù sương 0.00% 0.00% 0.00% .len 2 2409 lu 2 2409 2 2409 muôn dân 0.00% 0.00% 0.00% leo lét 2 2409 lung lay 2 2409 2 2409 muôn ngàn 0.00% 0.00% 0.00% liệm 2 2409 lũ lụt 2 2409 2 2409 mũi chông 0.00% 0.00% 0.00% liên bang 2 2409 lùa 2 2409 2 2409 mũi tên 0.00% 0.00% 0.00% liên hiệp 2 2409 mấp máy 2 2409 2 2409 mủng 0.00% 0.00% 0.00% liên lạc 2 2409 mẩu 2 2409 2 2409 đa** 0.00% 0.00% 0.00% liệt sĩ 2 2409 măng tre 2 2409 2 2409 đẫm 0.00% 0.00% 0.00% liều 2 2409 mặt nạ 2 2409 2 2409 nấm mồ 0.00% 0.00% 0.00% liệu 2 2409 mai mỉa 2 2409 2 2409 nâng niu 0.00% 0.00% 0.00% liễu 2 2409 mạn 2 2409 2 2409 đấu 0.00% 0.00% 0.00% linh mục 2 2409 mạng 2 2409 2 2409 đậu 0.00% 0.00% 0.00% lơ thơ 2 2409 man rợ 2 2409 2 2409 nâu non
139
0.00% 0.00% 0.00% lo toan 2 2409 mãn 2 2409 đầy tớ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lỗ 2 2409 mãnh liệt 2 2409 năm tháng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lô nhô 2 2409 mác 2 2409 nắn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lô xô 2 2409 mái đình 2 2409 nắng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 mảng 2 2409 đặng 2 2409 loắt choắt 0.00% 0.00% 0.00% lỗi lầm 2 2409 máu lửa 2 2409 nắng chiều 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lối mòn 2 2409 mê mải 2 2409 đại lộ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lốp 2 2409 mền 2 2409 nao 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lịch 2 2409 mèo 2 2409 đãi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lòe 2 2409 2 2409 đàn ông 2 2409 miếng đất 0.00% 0.00% 0.00% lọc 2 2409 mít 2 2409 đàn* 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lực lượng 2 2409 mổ 2 2409 nàng tiên 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lợi quyền 2 2409 2 2409 não nùng 2 2409 mưa nắng 0.00% 0.00% 0.00% lợn 2 2409 mồi 2 2409 đày đọa 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 na-pan 2 2409 lưng chừng mông mênh 0.00% 0.00% 0.00% lưng đồi 2 2409 2 2409 đảo điên 2 2409 mồng một 0.00% 0.00% 0.00% lượm 2 2409 mực 2 2409 đay 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lừng 2 2409 mượn 2 2409 đê mê 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lòng dạ 2 2409 mượt 2 2409 đêm trường 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lững lờ 2 2409 mõm 2 2409 nến 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lòng tin 2 2409 mịt mù 2 2409 nền 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lười 2 2409 mịt mùng 2 2409 nếp 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lướt 2 2409 mới mẻ 2 2409 đẹp tươi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lở 2 2409 mớm 2 2409 ném 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% lưu luyến 2 2409 món 2 2409 ngấn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nhe 2 2409 đồng nội 2 2409 ngập ngừng 0.00% 0.00% 0.00% ngây thơ 2 2409 nheo 2 2409 đồng ruộng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ngạt 2 2409 nhè nhẹ 2 2409 đồng tiền 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% nghỉ ngơi 2 2409 như thể 2 2409 đoàn thể 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% nghểnh 2 2409 2 2409 đoán 2 2409 nhốn nháo 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 đơn 2 2409 nghênh nghênh nhựa sống 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nhọc 2 2409 đơn giản 2 2409 nghèo nàn 0.00% 0.00% 0.00% nghèo 2 2409 nhịn 2 2409 non tơ 2 2409
140
đói 0.00% 0.00% 0.00% nghi ngút 2409 2 2 2409 đong 2 2409 nhớ nhung 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 nờ 2 2409 nhớ thương nghiêm trang 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nhóm 2 2409 đò ngang 2 2409 nghiêng ngả 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nhót 2 2409 nòi 2 2409 nghiêng ngửa 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 nòi giống 2 2409 nghiệp điềm nhiên 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 nõn 2 2409 điên cuồng nghìn xưa 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 điên đảo 2 2409 đòng đòng 2 2409
nghĩa nặng tình sâu 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 điệp điệp 2 2409 đường bay 2 2409 nghịch 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nín 2 2409 đường cay 2 2409 ngôi nhà 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đít 2 2409 2 2409 ngoảnh đường Kách mệnh 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đìu hiu 2 2409 2 2409 nước mất nhà tan ngoảnh lại 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 no ấm 2 2409 nước sơn 2 2409 ngọt thanh 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 độ 2 2409 đỏ au 2 2409 ngon lành 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nỗ lực 2 2409 đỏ dậy 2 2409 ngươi 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đổ nát 2 2409 nở nang 2 2409 ngước 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đô thành 2 2409 đỏ nọc 2 2409 ngớt 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đưa tiễn 2 2409 đỏ thắm 2 2409 ngu 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đốc 2 2409 đóa 2 2409 ngụy trang 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 độc ác 2 2409 đức 2 2409 ngục tù 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nội 2 2409 đói lả 2 2409 ngụm 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đỗi 2 2409 nói năng 2 2409 nguy 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đọa đày 2 2409 đứng dậy 2 2409 nguy nan 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đội ngũ 2 2409 nóng hổi 2 2409 nguyên 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 đồi múi 2 2409 đung đưa 2 2409 nguyện 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nổi* 2 2409 đũa 2 2409 nhẫn nhục 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 đùng đùng 2 2409 đoạn trường nhấp nháy 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 độn 2 2409 núi đồi 2 2409 nhất định 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 nôn nao 2 2409 núi non 2 2409 nhắn
141
0.00% 0.00% 0.00% nhà tù 2 2409 nông 2 2409 núi rừng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% nhãn 2 2409 2 2409 núp 2 2409 đồng khởi 0.00% 0.00% 0.00% nhả 2 2409 2 2409 o 2 2409 động lòng 0.00% 0.00% 0.00% nhánh 2 2409 đồng lúa 2 2409 ô tô 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ô uế 2 2409 2 2409 ruồng 2 2409 quen thân 0.00% 0.00% 0.00% oai hùng 2 2409 2 2409 sa 2 2409 quốc doanh 0.00% 0.00% 0.00% oai nghi 2 2409 quyện 2 2409 sa chân 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ốm 2 2409 quyến rũ 2 2409 sa mạc 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ôm lấy 2 2409 2 2409 sân bay 2 2409 quyết tâm 0.00% 0.00% 0.00% ôn 2 2409 2 2409 sầu riêng 2 2409 quyết thắng 0.00% 0.00% 0.00% òa 2 2409 quỷ sứ 2 2409 sắc đẹp 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ưng 2 2409 ra khơi 2 2409 sắm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ớ 2 2409 ra đời 2 2409 săn đuổi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ứ 2 2409 râm ran 2 2409 sai 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rầm rì 2 2409 sang sảng 2 2409 phần phật 0.00% 0.00% 0.00% phăng 2 2409 rần rật 2 2409 sao băng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phách 2 2409 răng* 2 2409 sào 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rã rời 2 2409 sá 2 2409 .phải chăng 0.00% 0.00% 0.00% .phản bội 2 2409 rã rượi 2 2409 sáng chói 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phán xét 2 2409 rào gai 2 2409 sáng rực 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rào rào 2 2409 sáng soi 2 2409 pháo binh 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rào song 2 2409 sáng xuân 2 2409 phát động 0.00% 0.00% 0.00% phát* 2 2409 rải 2 2409 sát nhân 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phèn 2 2409 ráng 2 2409 se sẽ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phím 2 2409 rảo 2 2409 sư đoàn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phố chợ 2 2409 rền 2 2409 sôi động 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phổi 2 2409 rên xiết 2 2409 sợ hãi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phồng 2 2409 rộ 2 2409 song song 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% phong 2 2409 rối loạn 2 2409 sữa 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rối rắm 2 2409 sương gió 2 2409 phong kiến 0.00% 0.00% 0.00% quấn 2 2409 rối rít 2 2409 sương khói 2 2409
142
0.00% 0.00% 0.00% quần 2 2409 rộn rực 2 2409 sưởi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quân dân 2 2409 rồng 2 2409 sử 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 rộng mở 2 2409 sức 2 2409 quân hành 0.00% 0.00% 0.00% quất 2 2409 rộng rãi 2 2409 sói lang 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 roi rói 2 2409 sỏi đá 2 2409 quắc thước 0.00% 0.00% 0.00% quặng 2 2409 rợn 2 2409 sụp đổ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quang 2 2409 rợp 2 2409 suối 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quanh co 2 2409 rơm rạ 2 2409 súng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quãng 2 2409 2 2409 2 2409 ròng ròng súng thần công 0.00% 0.00% 0.00% quàng 2 2409 rướn 2 2409 suy tưởng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quá khứ 2 2409 rửa 2 2409 tâm can 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quê nhà 2 2409 rót 2 2409 tâm trí 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% quen biết 2 2409 rục 2 2409 tận cùng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tần ngần 2 2409 thể 2 2409 tốc hành 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tầng mây 2 2409 thế sự 2 2409 tội lỗi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tấp nập 2 2409 thê thảm 2 2409 tối tăm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tạm biệt 2 2409 thép gai 2 2409 tội tình 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tan vỡ 2 2409 thi đua 2 2409 tối* 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% .tanh hôi 2 2409 thì thầm 2 2409 tối** 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tài năng 2 2409 thi thể 2 2409 tổng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tàn ác 2 2409 thiên 2 2409 tơi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tàu bay 2 2409 2 2409 tự tin 2 2409 thiên niên kỷ 0.00% 0.00% 0.00% tàu lá 2 2409 thiên tài 2 2409 tờ giấy 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tả tơi 2 2409 thiệt thà 2 2409 tờ lịch 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tái 2 2409 thiệt** 2 2409 tươi đẹp 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tái sinh 2 2409 thơ bé 2 2409 tươi sáng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tay lái 2 2409 thô 2 2409 tươi thắm 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tên* 2 2409 2 2409 tương tư 2 2409 thoăn thoắt 0.00% 0.00% 0.00% tết 2 2409 2 2409 tương tri 2 2409 thống khổ 0.00% 0.00% 0.00% tha hồ 2 2409 thoái bộ 2 2409 tướng 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% tha ma 2 2409 2 2409 tướng công 2 2409 thơm phức 0.00% 0.00% 0.00% thâm 2 2409 2 2409 tức 2 2409 thời trang 0.00% 0.00% 0.00% thân cây 2 2409 thịt** 2 2409 tức tối 2 2409
143
0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 thử 2 2409 tra 2 2409 thần thánh 0.00% 0.00% 0.00% thất bại 2 2409 thuế 2 2409 tra tấn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thầy 2 2409 thúc 2 2409 trầm mặc 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thầy bói 2 2409 thủy điện 2 2409 trăn trở 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thăng 2 2409 thủy triều 2 2409 trắng tinh 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 tì 2 2409 trăng trối 2 2409 thỉnh thoảng 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 tiệc 2 2409 trắng xóa 2 2409 tham những 0.00% 0.00% 0.00% thang 2 2409 tiên nữ 2 2409 trái cây 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thanh 2 2409 2 2409 trái hoa 2 2409 tiền phương 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 2409 trái* 2 2409 thanh tịnh tiến quân ca 0.00% 0.00% 0.00% thành đô 2 2409 tiết 2 2409 trám 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thành thị 2 2409 tiêu 2 2409 trèo 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thác* 2 2409 tiêu tan 2 2409 trẻ em 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thái 2 2409 tin* 2 2409 trẻ trung 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thẳm 2 2409 2 2409 trơ 2 2409 tình chung 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 tinh hoa 2 2409 tro bụi 2 2409 tháng bảy 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 2 trơ trụi tình thân 2409 2 2409 tháng chạp 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 tíu tít 2 2409 trọn vẹn 2 2409 tháng sau 0.00% 0.00% 0.00% thánh 2 2409 tư tự 2 2409 trong trẻo 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% thảy 2 2409 tơ tằm 2 2409 tròng* 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% trườn 2 2409 viếng 2 2409 xán lạn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vinh dự 2 2409 xát 2 2409 trường ca 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vồ 2 2409 xe rác 2 2409
trường thành vạn lý 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vô biên 2 2409 xe tăng 2 2409 truân chuyên 0.00% 0.00% 0.00% trung 2 2409 vô địch 2 2409 xét 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vồng 2 2409 xí nghiệp 2 2409 trung kiên 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vơi 2 2409 xích xiềng 2 2409 trung thực 0.00% 0.00% 0.00% truông 2 2409 vọng cổ 2 2409 xoa 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% trũng 2 2409 vọt 2 2409 xối 2 2409
144
0.00% 0.00% 0.00% truyện 2 2409 vĩnh biệt 2 2409 xôi 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vỡ tan 2 2409 xoan 2 2409 truyền đơn 0.00% 0.00% 0.00% tuổi tác 2 2409 vòm 2 2409 xó 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vờn 2 2409 xử 2 2409 tùng rinh rinh 0.00% 0.00% 0.00% tủ 2 2409 vững 2 2409 xử phạt 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% u ám 2 2409 vững bền 2 2409 xóm thôn 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% ui 2 2409 2 2409 xu 2 2409 vững chắc 0.00% 0.00% 0.00% ủi 2 2409 2 2409 xuân hành 2 2409 vương vấn 0.00% 0.00% 0.00% úa 2 2409 2 2409 xuân xanh 2 2409 vững vàng 0.00% 0.00% 0.00% uy quyền 2 2409 2 2409 xung trận 2 2409 vườn hồng 0.00% 0.00% 0.00% ủy mị 2 2409 vỏ 2 2409 xúc động 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% vận 2 2409 vứt 2 2409 yên lành 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% vận tải 2 2409 vui 2 2409 yên nghỉ 2 2409 0.00% 0.00% 0.00% 2 2409 vui vẻ 2 2409 yêu đời 2 2409 vấn vương 0.00% 0.00% vầng trán 2 2409 vui vui 2 2409 ầm 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vật vả 2 2409 vun 2 2409 âm 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vất vả 2 2409 vun vút 2 2409 âm ty 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vẫy vùng 2 2409 vung 2 2409 ẩn 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vỉa hè 2 2409 vũ bão 2 2409 ân cần 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% văn nghệ 2 2409 xa hoa 2 2409 ẩn hiện 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vạm vỡ 2 2409 xấu hổ 2 2409 ấn kiếm 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vạt 2 2409 xắc 2 2409 ân nhân 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% van lơn 2 2409 xăng 2 2409 ẩn sĩ 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vãi 2 2409 2 2409 ấp úng 1 3331 0.00% xanh mượt 0.00% 0.00% vàng hoe 2 2409 xanh non 2 2409 ỉa 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vàng rực 2 2409 xanh rì 2 2409 ăm ắp 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% vay 2 2409 2 2409 ăn bám 1 3331 0.00% xanh thẳm 0.00% 0.00% vết 2 2409 2 2409 ăn cắp 1 3331 0.00% xanh xanh 0.00% 0.00% vé 2 2409 xanh* 2 2409 ăn gian 1 3331 0.00% 0.00% 0.00% viền 2 2409 xã tắc 2 2409 1 3331 0.00% ăn gian nói dối 0.00% 0.00% viên đạn 2 2409 2 2409 ăn mày 1 3331 0.00% xao xuyến
145
3331 0.00% bấy lâu 3331 0.00% bãi đồi 3331 0.00% 1 1 1 ăn nhờ ở đậu
3331 0.00% bấy nay 3331 0.00% bàn luận 1 1 ăn tàn 3331 0.00% 1
3331 0.00% bầy* 3331 0.00% bàn đá 1 1 3331 0.00% 1
ăn tuyết nằm sương
3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 ăn vụng 3331 0.00% 1 bàn tay trắng bằng lăng
3331 0.00% bào 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 ăn xin 1 bằng*** *
3331 0.00% bão bùng 1 3331 0.00% 1 bắp cải ai oán 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 bắp ngô an cư 3331 0.00% 1 bão dập mưa chan
3331 0.00% bão giông 1 3331 0.00% 1 bắp rây anh linh 3331 0.00% 1
3331 0.00% bào thai 1 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 bặt tăm hơi anh trước em sau
3331 0.00% bạc màu 3331 0.00% bão tố 1 1 ao tù 3331 0.00% 1
3331 0.00% bạc mệnh 3331 0.00% bá 1 1 ác liệt 3331 0.00% 1
3331 0.00% bạc đầu 3331 0.00% bác cháu 1 1 ách-là 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạc vàng ám muội 3331 0.00% bách hóa 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạch đàn ám sát 3331 0.00% bái 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn cũ án 3331 0.00% bám trụ 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn gái áng 3331 0.00% bản làng 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn già áo bà ba 3331 0.00% bán mình 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn hiền ảo mộng 3331 0.00% bán mua 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn lòng áo đai 3331 0.00% bán* 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn thân 3331 0.00% bánh mì 3331 0.00% 1 áo phượng
1 1 ảo tưởng 3331 0.00% bạn thợ 3331 0.00% bánh đời 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% bánh* 3331 0.00% 1 bạn thuyền áo tứ thân
1 3331 0.00% 1 bạn trẻ áo vải 3331 0.00% bảo tàng 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 bạn tù ba đào 3331 0.00% bảo tồn 3331 0.00% 1
1 1 ba quân 3331 0.00% bạn vàng 3331 0.00% báu 3331 0.00% 1
1 1 3331 0.00% bạn xưa 3331 0.00% bay liệng 3331 0.00% 1
ba voi không bát sáo
1 3331 0.00% 1 bậc cửa 3331 0.00% bay nhảy 3331 0.00% 1 bạo cường
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% bề bộn 3331 0.00% 1 bậc thang bạt núi khơi sông
bạt tai bầm gan 1 3331 0.00% 1 3331 0.00% bể dâu 1 3331 0.00%
146
tím mật
3331 0.00% 3331 0.00% bệ rạc 3331 0.00% 1 bầm đen 1 1 ban chiều
3331 0.00% ban trưa 3331 0.00% bê tha 1 bận bịu 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% bền bỉ 1 bận* bà ba 1 3331 0.00% 1
bâng quơ 3331 0.00% 1 bà cụ 1 3331 0.00% bên cạnh 3331 0.00% 1
1 bất chấp 3331 0.00% bao lâu 1 3331 0.00% bền lâu 3331 0.00% 1
1 bất chợt 3331 0.00% bà lão 1 3331 0.00% bến nước 3331 0.00% 1
1 bất giác 3331 0.00% bã nâu 1 3331 0.00% bền vững 3331 0.00% 1
1 bất kỳ 3331 0.00% bao đồng 3331 0.00% bệnh 1 3331 0.00% 1
1 bất nhân 3331 0.00% bài học 1 3331 0.00% bềnh bồng 3331 0.00% 1
1 bất tử 3331 0.00% bãi bồi 1 3331 0.00% bêu 3331 0.00% 1
bài hát 1 3331 0.00% beo 3331 0.00% 1
bèo bọt 3331 0.00% 3331 0.00% buồn đau 1 1 3331 0.00% 1 bỗng chốc
1 bèo dâu 3331 0.00% bốt 1 3331 0.00% buồn tênh 3331 0.00% 1
1 bé bỏng 3331 0.00% bột lọc 1 3331 0.00% buồn thảm 3331 0.00% 1
1 bé nhỏ 3331 0.00% bốt đồn 1 3331 0.00% buồn thiu 3331 0.00% 1
1 bé thơ 3331 0.00% bọ hung 1 3331 0.00% bùi ngùi 3331 0.00% 1
1 bén* 3331 0.00% bợn 1 3331 0.00% bùn lầy 3331 0.00% 1
1 bi ai 3331 0.00% 1 3331 0.00% bùn đất 3331 0.00% 1 bom rơi đạn nổ
1 bi kịch 3331 0.00% bưng bít 1 3331 0.00% búa liềm 3331 0.00% 1
1 bí đỏ 3331 0.00% bờ cõi 1 3331 0.00% búi 3331 0.00% 1
1 bi thiết 3331 0.00% bò lê 1 3331 0.00% ca kỹ 3331 0.00% 1
1 bia* 3331 0.00% bờ rào 1 3331 0.00% ca đêm 3331 0.00% 1
1 1 3331 0.00% ca ngợi 3331 0.00% 1 3331 0.00% bờ thửa bích ngọc
1 1 1 3331 0.00% bờ vùng 3331 0.00% cầm* 3331 0.00% biếc hồng
1 biếc xanh 3331 0.00% bữa ăn 1 3331 0.00% cần trục 3331 0.00% 1
1 biển cả 3331 0.00% bữa nay 1 3331 0.00% cất cánh 3331 0.00% 1
1 biên khu 3331 0.00% bữa ni 1 3331 0.00% cất vó 3331 0.00% 1
1 biển loạn 3331 0.00% bương 1 3331 0.00% cầu chúc 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% câu hát 3331 0.00% 1 biến động bướm bướm
1 1 1 3331 0.00% bớ 3331 0.00% câu hò 3331 0.00% biển rộng trời cao
1 biên thùy 1 1 3331 0.00% bỏ phiếu 3331 0.00% cầu khẩn 3331 0.00%
1 1 1 3331 0.00% bửa 3331 0.00% cầu* 3331 0.00% biết mặt quen lời
147
1 1 biểu tình 3331 0.00% bức 3331 0.00% cậy 3331 0.00% 1
1 1 bím 3331 0.00% bức nóng 3331 0.00% cây chì 3331 0.00% 1
1 1 bình dân 3331 0.00% 3331 0.00% cây đại thọ 3331 0.00% 1 bức tranh
1 bón 1 binh lính 3331 0.00% 3331 0.00% cây đời 3331 0.00% 1
1 1 binh lửa 3331 0.00% 3331 0.00% cây trái 3331 0.00% 1 bóng chết
1 1 binh nhì 3331 0.00% 3331 0.00% cây* 3331 0.00% 1 bóng hồng
1 1 3331 0.00% bóng ma 3331 0.00% cặm cụi 3331 0.00% 1 bình phong
1 bóng mát 1 binh thư 3331 0.00% 3331 0.00% căm hận 3331 0.00% 1
1 bóng đen 1 3331 0.00% 3331 0.00% căn 3331 0.00% 1 bình thường
1 1 3331 0.00% bóng thù 3331 0.00% cằn cỗi bip-tết 3331 0.00% 1
1 1 bị 3331 0.00% 3331 0.00% căn nguyên 3331 0.00% 1 bóng xám
1 bóng* 1 bị cáo 3331 0.00% 3331 0.00% căn nhà 3331 0.00% 1
1 1 3331 0.00% bu 3331 0.00% cắn răng bơ phờ 3331 0.00% 1
1 bụi bờ 1 bố bàng 3331 0.00% 3331 0.00% cắp 3331 0.00% 1
1 1 bộ tướng 3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 bụi đường cắt đất ngăn miền
1 bụi* 1 bốc cháy 3331 0.00% 3331 0.00% cai quản 3331 0.00% 1
1 bụt 1 bôi 3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 cạn máu tàn hơi
1 1 bôn tập 3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 buổi phân ly cạn sức tàn hơi
1 buổi trưa 1 bộng 3331 0.00% cạnh 3331 0.00% 3331 0.00% 1
1 chân quê 1 cạo 3331 0.00% chèn 3331 0.00% 3331 0.00% 1
1 1 cam chịu 3331 0.00% chi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 chấn song
1 1 cam sành 3331 0.00% 3331 0.00% chi chi 3331 0.00% 1 chân thành
1 1 can đảm 3331 0.00% 3331 0.00% chi chít 3331 0.00% 1 chập choạng
1 1 3331 0.00% 3331 0.00% chí nhân 3331 0.00% 1 chập chùng can trường
1 1 canh tàn 3331 0.00% 3331 0.00% chia cắt 3331 0.00% 1 chất chứa
1 1 canh trời 3331 0.00% chật hẹp 3331 0.00% 3331 0.00% 1 chia đắng xẻ bùi
1 1 cao đẹp 3331 0.00% chật ních 3331 0.00% 3331 0.00% 1 chia ngọt sẻ bùi
1 1 cao quý 3331 0.00% chất 3331 0.00% chia núi 3331 0.00% 1
148
ngăn sông phác
3331 0.00% 3331 0.00% chia phôi cao trào 1 chỉ huy 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% chia tan cao xạ 1 chăm lo 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% chắn 3331 0.00% chiền chiện cá 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% chăn trâu 3331 0.00% chiến chinh cá chép 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% chiến thuật cá muối 1 1 3331 0.00% 1 chăn xuôi
cá rô 3331 0.00% 3331 0.00% chiến trận 3331 0.00% 1 1 1 chằng chịt
3331 0.00% 3331 0.00% chiến xa cá sấu 1 chỉnh tề 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% chiêng cau* 1 chắp nối 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% chắt chiu 3331 0.00% chiều mai cái* 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% chim cà lơi cám 1 1 3331 0.00% 1 chạnh lòng
3331 0.00% chạy dài 3331 0.00% chim cu cám dỗ 1 1 3331 0.00% 1
cảm nghĩ 1 3331 0.00% chạy re 1 3331 0.00% chin 3331 0.00% 1
cảm tạ 1 3331 0.00% chanh 1 3331 0.00% chín mẩy 3331 0.00% 1
cảm thấy 1 3331 0.00% chài 1 3331 0.00% chín mọng 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% 3331 0.00% 1 cảm thương chàm nâu chín đợi mười chờ
cảm tình 1 3331 0.00% chày 1 3331 0.00% chín tới 3331 0.00% 1
cảm tử 1 3331 0.00% chải 1 3331 0.00% chiu chít 3331 0.00% 1
cảng 1 3331 0.00% chẵn 1 3331 0.00% chốc 3331 0.00% 1
1 1 3331 0.00% chối 3331 0.00% 1 cánh cửa 3331 0.00% chán chường
1 1 1 3331 0.00% chán nản 3331 0.00% chồm chập 3331 0.00% cảnh giác
1 1 3331 0.00% 1 cay chua 3331 0.00% 3331 0.00% chán ngán chôn rau cắt rốn
cay xót 1 3331 0.00% chảo 1 3331 0.00% chồng chất 3331 0.00% 1
cha ông 1 3331 0.00% 1 3331 0.00% chồng chất 3331 0.00% 1 cháo cơm
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% chông chênh 3331 0.00% 1 chầm chậm cháy bỏng
1 1 chậm rãi 3331 0.00% 3331 0.00% chống chọi 3331 0.00% 1 chênh chênh
1 1 chân đồi 3331 0.00% 3331 0.00% chồng con 3331 0.00% 1 chết đi sống lại
1 1 chần chừ 3331 0.00% 3331 0.00% chông gai 3331 0.00% 1 chen chúc
1 1 chân mây 3331 0.00% chè mơ 3331 0.00% choáng lộn 3331 0.00% 1
1 1 chân đất 3331 0.00% 3331 0.00% chực chồm 3331 0.00% 1 cheo queo
149
3331 0.00% chè vối 3331 0.00% chọi 3331 0.00% 1 1 1 chấn động
3331 0.00% chè* 3331 0.00% con chiên 3331 0.00% 1 1 1 chân đồng
chờn vờn 3331 0.00% 3331 0.00% con dao 3331 0.00% 1 1 1 .chúng sinh
chương 3331 0.00% 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 1 con Hồng cháu Lạc .chúng tao
3331 0.00% .chút xíu 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 1 con một nhà cha một nóc chòng queo
3331 0.00% .chuyện 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 chước 1 con người Mới
3331 0.00% con nhỏ 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 chưởi 1 .chuyên môn
3331 0.00% con đò 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 chuyển động chưởi mắng
3331 0.00% 3331 0.00% con đỏ chùy 1 3331 0.00% 1 chứa 1
3331 0.00% 3331 0.00% con nuôi cơ 1 3331 0.00% 1 chức vị 1
3331 0.00% cơ chừng 3331 0.00% con số 1 3331 0.00% 1 chói ngời 1
3331 0.00% con trẻ 3331 0.00% cơ khổ 1 3331 0.00% 1 chói đỏ 1
3331 0.00% 3331 0.00% cờ hàng 1 3331 0.00% 1 chóng 1 cơ nghiệp
3331 0.00% cơ quan 3331 0.00% cờ tang 3331 0.00% 1 1 1 chớp nhoáng
3331 0.00% cô 3331 0.00% cờ trắng 1 3331 0.00% 1 chót vót 1
3331 0.00% cô bạn 3331 0.00% cời 1 3331 0.00% 1 1 chua chát
3331 0.00% cô bác 3331 0.00% còn lại 1 3331 0.00% 1 chua xót 1
3331 0.00% cô bé 3331 0.00% còng xích 1 3331 0.00% 1 chuẩn bị 1
3331 0.00% cô giáo 3331 0.00% cưỡi 1 3331 0.00% 1 chui cha 1
3331 0.00% cố hương 3331 0.00% cường 1 3331 0.00% 1 chục 1
3331 0.00% cổ kính 3331 0.00% cường thịnh 1 3331 0.00% 1 chụp 1
3331 0.00% cô liêu 3331 0.00% cừu hận 1 3331 0.00% 1 1 chung tình
3331 0.00% cô đầu 3331 0.00% cưới 1 3331 0.00% 1 chuốc 1
3331 0.00% cô liêu 3331 0.00% cớ 1 3331 0.00% 1 chuồi 1
3331 0.00% cổi 3331 0.00% cử 1 3331 0.00% 1 1 chuối mật
3331 0.00% côi cút 3331 0.00% cỏ dại 3331 0.00% 1 1 1 chuối tiêu
3331 0.00% cội rễ 3331 0.00% cỏ gianh 3331 0.00% 1 1 1 .chuồng tiêu
3331 0.00% 3331 0.00% cỏ hôi 3331 0.00% 1 1 chuốt 1 công binh
150
3331 0.00% 3331 0.00% công lao 3331 0.00% cỏ lác 1 1 chùi 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cửa lòng 1 1 chùn 1 công môn
3331 0.00% 3331 0.00% công ơn 3331 0.00% cửa nguc 1 1 chú 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cửa quyền công sản 1 1 chủ 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cởi công văn 1 1 chú cháu 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cứt công xã 1 1 chú em 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cục 1 1 1 coi thường chủ nhiệm
3331 0.00% cựa 3331 0.00% cụm 3331 0.00% 1 1 1 chủ quyền
3331 0.00% 3331 0.00% cực hình 3331 0.00% cụt 1 1 chúa 1
3331 0.00% 3331 0.00% cọp 3331 0.00% cung 1 1 1 chúa nhật
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cung đình cơm lam 1 1 chúa tể 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% cù bất cù bơ cơm vắt 1 1 1 chúc mừng
chúng em 3331 0.00% 3331 0.00% cù lao 3331 0.00% con cả 1 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% con cái 1 1 chúng mày
3331 0.00% 3331 0.00% dạ hương 3331 0.00% dòng giống 1 1 cuội 1
3331 0.00% 3331 0.00% dạ* 3331 0.00% dừng lại 1 1 1 cuốn cuồng
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% dịp dại đờ 1 1 cuồng 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% dịu dạng 1 1 1 cuống họng
3331 0.00% 3331 0.00% dịu hiền 3331 0.00% 1 1 1 danh nhân cuồng loạn
3331 0.00% 3331 0.00% dịu kỳ 3331 0.00% 1 1 cũi 1 danh thiếp
3331 0.00% 3331 0.00% dịu ngọt 3331 0.00% 1 1 1 danh vọng cùm gông
cùm xai 3331 0.00% 3331 0.00% dịu ngọt 3331 0.00% 1 1 1 dãi gió dầm mưa
củ khoai 3331 0.00% 3331 0.00% du côn 3331 0.00% 1 1 1 dãi nắng dầm mưa
củ sắn 3331 0.00% 3331 0.00% du kích quân 3331 0.00% dãn 1 1 1
cú vọ 3331 0.00% 3331 0.00% du lịch 3331 0.00% 1 1 1 dáng điệu
của cải 3331 0.00% 3331 0.00% dung nhan 3331 0.00% 1 1 1 dáng đứng
3331 0.00% day dứt 3331 0.00% dung tha 3331 0.00% 1 1 của tiền 1
3331 0.00% 3331 0.00% dung thân 3331 0.00% dề 1 1 cúc cu 1
3331 0.00% 3331 0.00% dũng mãnh 3331 0.00% dễ* 1 1 cúi đầu 1
151
1 cúng 3331 0.00% dẹp 3331 0.00% duy 1 3331 0.00% 1
1 cút 3331 0.00% dẻo dai 3331 0.00% duyên quê 1 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% dì 3331 0.00% duyên tơ 1 3331 0.00% 1
da đồng xương thép
1 da trời 3331 0.00% di tản 3331 0.00% duyệt 1 3331 0.00% 1
1 dấm 3331 0.00% diễu binh 3331 0.00% e ấp 1 3331 0.00% 1
1 dâm 3331 0.00% 3331 0.00% e thẹn 1 3331 0.00% 1 diệu huyền
1 dâm bụt 3331 0.00% diều sáo 3331 0.00% ếch 1 3331 0.00% 1
1 dầm dề 3331 0.00% dinh 3331 0.00% êm êm 1 3331 0.00% 1
1 dâm ô 3331 0.00% dính liền 3331 0.00% em ả 1 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% dinh lũy 3331 0.00% em thơ 1 3331 0.00% 1
dầm sương dãi nắng
3331 0.00% dìu dặt 3331 0.00% ép 3331 0.00% 1 1 1 dân chúng
3331 0.00% do 3331 0.00% gầm vang 1 dần dần 1 3331 0.00% 1
1 dân gian 3331 0.00% dưa hấu 3331 0.00% gầm xai 1 3331 0.00% 1
1 dân đen 3331 0.00% dộc lập 3331 0.00% gân cốt 1 3331 0.00% 1
1 dân nước 3331 0.00% dối 3331 0.00% gân guốc 1 3331 0.00% 1
1 dân quốc 3331 0.00% dỗi 3331 0.00% gần gũi 1 3331 0.00% 1
1 dập dềnh 3331 0.00% dồi dào 3331 0.00% gần xa 1 3331 0.00% 1
1 dập dộn 3331 0.00% doanh 3331 0.00% gầy gõ 1 3331 0.00% 1
1 dầu khí 3331 0.00% dịch 3331 0.00% gạch 1 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% dơi 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 dầu sôi lửa bỏng gan sắt dạ vàng
1 dăm bảy 3331 0.00% dự 3331 0.00% gà ri 1 3331 0.00% 1
1 dặt dè 3331 0.00% 3331 0.00% gãi 1 3331 0.00% 1 dời non lấp biển
1 dắt dìu 3331 0.00% dược 3331 0.00% gào rú 1 3331 0.00% 1
1 dai 3331 0.00% dỡn 3331 0.00% gả* 1 3331 0.00% 1
dờn 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 gác hồng lầu xanh
1 gác trọ 3331 0.00% giám đốc 3331 0.00% góc phố 1 3331 0.00% 1
1 gềnh 3331 0.00% giản tiện 3331 0.00% góc phòng 1 3331 0.00% 1
1 ghe máy 3331 0.00% gié 3331 0.00% gói 1 3331 0.00% 1
1 ghê rợn 3331 0.00% giội 3331 0.00% ha 1 3331 0.00% 1
1 ghèn 3331 0.00% giống 3331 0.00% ha ha 1 3331 0.00% 1
1 ghẻ 3331 0.00% 3331 0.00% ha hả 1 3331 0.00% 1 giông bão
1 ghép 1 1 3331 0.00% giọng cổ 3331 0.00% hầm hầm 3331 0.00%
152
3331 0.00% 3331 0.00% hầm hập 3331 0.00% 1 1 1 giọt hương giấc mộng
3331 0.00% giò 3331 0.00% hầm lò 1 3331 0.00% 1 1 giậm
giật phắc 3331 0.00% giờ phút 3331 0.00% hầm mỏ 1 3331 0.00% 1 1
3331 0.00% giòn ngọt 3331 0.00% hân hoan 1 3331 0.00% 1 1 giật phăng
3331 0.00% gió bụi 3331 0.00% hận sầu 1 3331 0.00% 1 1 giầu
3331 0.00% 3331 0.00% hất 1 3331 0.00% gió buốt 1 1 giấy tờ
3331 0.00% 3331 0.00% hất hủi 1 3331 0.00% 1 1 giặc bố gió dập sóng dồi
3331 0.00% 3331 0.00% hầu 3331 0.00% 1 gió khơi 1 1 giăng giăng
3331 0.00% 3331 0.00% hậu 1 3331 0.00% gió mai 1 1 giạt
3331 0.00% 3331 0.00% hậu thế 1 3331 0.00% gió đèo 1 1 gian hiển
3331 0.00% 3331 0.00% hây hây 1 3331 0.00% gió núi 1 1 gian lao
3331 0.00% giới 3331 0.00% hắc ám 1 3331 0.00% 1 1 gian san
3331 0.00% giới hạn 3331 0.00% hằn 1 3331 0.00% 1 1 giang hồ
3331 0.00% 3331 0.00% hằn học 1 3331 0.00% 1 1 giã giới tuyến
3331 0.00% gióng giả 3331 0.00% hăng say 3331 0.00% 1 1 1 giao chiến
giao liên 3331 0.00% 3331 0.00% hắt 1 3331 0.00% giun 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% hắt hiu 1 3331 0.00% giùm 1 1 giao thông
3331 0.00% giúp 3331 0.00% hai* 1 3331 0.00% 1 1 giã từ
3331 0.00% gốc đại 3331 0.00% hạc 1 3331 0.00% 1 1 giàn khoan
giàu có 3331 0.00% 3331 0.00% hạn hán 1 3331 0.00% gồng 1 1
giày đinh 3331 0.00% 3331 0.00% ham muốn 1 3331 0.00% 1 1 gông cùm
giày ống 3331 0.00% 3331 0.00% hang núi 3331 0.00% 1 1 1 gông xiềng
1 3331 0.00% gột 1 3331 0.00% 3331 0.00% hà 1 giày tây
1 3331 0.00% gợi 1 3331 0.00% 3331 0.00% hài bảy dặm 1 giày vò
1 3331 0.00% gợn 1 3331 0.00% 3331 0.00% hãm 1 giá băng
1 3331 0.00% gom 1 3331 0.00% 3331 0.00% hàn 1 giá buốt
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% gom góp 3331 0.00% hàng mi 1 giá rét
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% gò 3331 0.00% hàng ngũ 1 giá sương
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% gò bó 3331 0.00% hàng quán 1 giá súng
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% gượng 3331 0.00% hàng thịt 1 giá tuyết
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% 3331 0.00% hàng xứ 1 giá* gươm súng
153
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% hành 1 3331 0.00% gươm vàng giải phóng quân
3331 0.00% 3331 0.00% hành khất 3331 0.00% 1 1 giám 1 gườm gườm
3331 0.00% 3331 0.00% hoang mang 3331 0.00% híp 1 1 1 hành lang
3331 0.00% hít 3331 0.00% hoang vắng 3331 0.00% 1 1 1 hành động
hành tinh 3331 0.00% hít thở 3331 0.00% hổng xanh 1 1 1 3331 0.00%
3331 0.00% hư ảo 3331 0.00% hồng xiêm 1 1 hào 1 3331 0.00%
3331 0.00% hư không 3331 0.00% hồng** 1 1 hào hoa 1 3331 0.00%
3331 0.00% hư vô 3331 0.00% hòa âm 1 1 hào hùng 1 3331 0.00%
3331 0.00% hố bom 3331 0.00% hòa ca 1 1 hào khí 1 3331 0.00%
3331 0.00% hoa dơn 3331 0.00% hòa lại 1 1 hãy* 1 3331 0.00%
3331 0.00% hồ hởi 3331 0.00% hòa trộn 1 1 hả 1 3331 0.00%
hổ mang 1 3331 0.00% 1 hả hê 3331 0.00% hoàn thành 1 3331 0.00%
hoa đăng 1 3331 0.00% 1 há hốc 3331 0.00% hoàng hậu 1 3331 0.00%
hoa nhài 1 3331 0.00% 1 hải 3331 0.00% hoàng đế 1 3331 0.00%
hổ nhục 1 3331 0.00% 1 hải cảng 3331 0.00% hoàng tử 1 3331 0.00%
hồ nước 1 3331 0.00% 1 hải đăng 3331 0.00% hoành hành 1 3331 0.00%
hoa quê 1 3331 0.00% 1 hát ca 3331 0.00% hốt hoảng 1 3331 0.00%
hoa sen 1 3331 0.00% 1 hay hay 3331 0.00% hóa thân 1 3331 0.00%
hoa sở 1 3331 0.00% 1 hến 3331 0.00% hịch 1 3331 0.00%
hổ thẹn 1 3331 0.00% 1 hết lòng 3331 0.00% hoen 1 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 hẹn hò 3331 0.00% hơi sức 1 3331 0.00% hoa thơm trái ngọt
hoa vân 1 3331 0.00% 1 hẹn ước 3331 0.00% hơi thở 1 3331 0.00%
hoa vải 1 3331 0.00% 1 heo hút 3331 0.00% họa sĩ 1 3331 0.00%
1 1 hè*** 1 3331 0.00% 3331 0.00% hoa xuân 3331 0.00% học sinh
1 1 hèn nhát 3331 0.00% học tập 1 3331 0.00% 3331 0.00% hốc
hối hận 1 3331 0.00% 1 héc vài 3331 0.00% học trò 1 3331 0.00%
hồi lâu 1 3331 0.00% 1 héo hắt 3331 0.00% họng 1 3331 0.00%
hôi tanh 1 3331 0.00% 1 hí 3331 0.00% họp 1 3331 0.00%
hôm mai 1 3331 0.00% 1 3331 0.00% hợp 1 3331 0.00% hì hà hì hục
hôm đó 1 3331 0.00% 1 hì hục 3331 0.00% hĩm 1 3331 0.00%
hôm rày 1 3331 0.00% 1 hiếm 3331 0.00% hưng thịnh 1 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 hiểm 3331 0.00% hờ hững 1 3331 0.00% hôm trước
1 1 1 hiểm nạn 3331 0.00% hồn biển 3331 0.00% hò ô 3331 0.00%
154
3331 0.00% hỗn loạn 3331 0.00% hò reo 3331 0.00% 1 1 1 hiểm nguy
3331 0.00% hồn mơ 3331 0.00% hời 3331 0.00% 1 1 1 hiền dịu
3331 0.00% 3331 0.00% hờn giận 3331 0.00% 1 1 1 hiền hậu hoan nghênh
3331 0.00% hồn say 3331 0.00% hòng 3331 0.00% 1 1 1 hiển hách
3331 0.00% hồn thơ 3331 0.00% hừng 3331 0.00% 1 1 1 hiền như đất
3331 0.00% 3331 0.00% hương hoa 3331 0.00% 1 1 1 hiện tại hoang dại
3331 0.00% hồng hào 3331 0.00% hừng hực 1 3331 0.00% 1 1 hiệu
3331 0.00% hừng sáng 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 1 hống hách hiếu chiến
3331 0.00% 3331 0.00% hương thơm 3331 0.00% 1 1 1 hồng hoang hình dung
3331 0.00% 3331 0.00% khoét 1 3331 0.00% khâu 1 1 hưu
3331 0.00% 3331 0.00% 1 3331 0.00% khẩu 1 1 hứa khơi trong gạn đục
3331 0.00% khắc 3331 0.00% khơi vơi 1 3331 0.00% 1 1 hứa hẹn
3331 0.00% khắc khổ 3331 0.00% khơi xa 1 3331 0.00% 1 1 hỏa ngục
3331 0.00% khi phá 3331 0.00% khờ 1 3331 0.00% 1 1 hóa thân
3331 0.00% khai sinh 3331 0.00% khờ dại 1 3331 0.00% 1 1 hóng
3331 0.00% khai thác 3331 0.00% khóc ròng 1 3331 0.00% 1 1 hứng
hửng đỏ 3331 0.00% 3331 0.00% khóe 1 3331 0.00% khà 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% khỏe mạnh 1 3331 0.00% khá 1 1 hun
3331 0.00% 3331 0.00% khói đạn 1 3331 0.00% 1 1 khác khác hung hăng
hung rợ 3331 0.00% 3331 0.00% khu vườn 3331 0.00% 1 1 1 khách đường xa
hùng 3331 0.00% 3331 0.00% khuấy động 3331 0.00% 1 1 1 khải hoàn
hùng ca 3331 0.00% khe khẽ 3331 0.00% khuôn 1 3331 0.00% 1 1
3331 0.00% khế 3331 0.00% khuôn dấu 1 3331 0.00% 1 1 hùng dũng
hùng hổ 3331 0.00% khêu 3331 0.00% khuôn mặt 1 3331 0.00% 1 1
3331 0.00% khéo 3331 0.00% khuôn sáo 1 3331 0.00% 1 1 húng
3331 0.00% khéo tay 3331 0.00% khúc khuỷu 1 3331 0.00% 1 1 húp
3331 0.00% khì 3331 0.00% khuyên giải 1 3331 0.00% 1 1 huyền bí
3331 0.00% khí giới 3331 0.00% kỵ mã 1 3331 0.00% 1 1 huyền kỳ
3331 0.00% khiến 3331 0.00% kìa 1 3331 0.00% 1 1 huyên náo
3331 0.00% khiếp 3331 0.00% kiến 3331 0.00% 1 1 1 huyết
155
mạch
huyệt mả 3331 0.00% 3331 0.00% kiến lửa 1 khổ ải 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% kiến trúc 1 khổ cực 1 3331 0.00% 1 huyết quản
3331 0.00% khô gầy 3331 0.00% kiến trúc sư huynh đệ 1 1 3331 0.00% 1
hủy diệt 1 3331 0.00% khổ tủi 1 3331 0.00% kiềng 3331 0.00% 1
i tờ 1 3331 0.00% khổ ải 1 3331 0.00% kiệt 3331 0.00% 1
ích kỷ 1 3331 0.00% khổ cực 1 3331 0.00% kiệt sức 3331 0.00% 1
im bặt 1 3331 0.00% khổ đau 1 3331 0.00% kiêu binh 3331 0.00% 1
im vắng 1 3331 0.00% khổ sai 1 3331 0.00% kiểu cách 3331 0.00% 1
inh ỏi 1 3331 0.00% khoai sắn 3331 0.00% kiêu kiêu 1 3331 0.00% 1
ít ỏi 1 3331 0.00% khốn khổ 3331 0.00% ki-lô-oát 1 3331 0.00% 1
ka-put 1 3331 0.00% 3331 0.00% kín bưng 1 3331 0.00% 1 khoan khoái
1 3331 0.00% 3331 0.00% kín đáo 3331 0.00% 1 1 kênh rạch khoan thai
kết đoàn 1 3331 0.00% 3331 0.00% kinh doanh khộp 1 3331 0.00% 1
kết thúc 1 3331 0.00% khoác lác 3331 0.00% kinh hãi 1 3331 0.00% 1
kêu gào 1 3331 0.00% khoái 3331 0.00% kinh hồn 1 3331 0.00% 1
kè 1 3331 0.00% khoái trá 3331 0.00% kinh nghiệm 1 3331 0.00% 1
kẽm 1 3331 0.00% khoán 1 3331 0.00% kinh tế mới 3331 0.00% 1
khấn 1 3331 0.00% khoảnh 1 3331 0.00% kỹ 3331 0.00% 1
khẩn 1 3331 0.00% khoát 1 3331 0.00% kỳ 3331 0.00% 1
kỳ bí 1 3331 0.00% lao tù 1 3331 0.00% lềnh bềnh 3331 0.00% 1
kỳ cùng 1 3331 0.00% lãi 1 3331 0.00% lênh khênh 3331 0.00% 1
kỳ diệu 1 3331 0.00% lài 1 3331 0.00% lênh láng 3331 0.00% 1
kỳ lạ 1 3331 0.00% làm bạn 1 3331 0.00% len lén 3331 0.00% 1
kỹ luật 1 3331 0.00% làm chi 1 3331 0.00% len lét 3331 0.00% 1
la đà 1 3331 0.00% làm chủ 1 3331 0.00% leng keng 3331 0.00% 1
lấc láo 1 3331 0.00% 1 3331 0.00% leo lẻo 3331 0.00% 1 làm duyên
1 làm răng 1 3331 0.00% lẽ đâu 3331 0.00% 1 lấm 3331 0.00%
1 làm thinh 1 3331 0.00% 3331 0.00% 1 lẩm bẩm 3331 0.00%
leo đằng cẳng, lân đằng đầu
1 1 3331 0.00% 1 lầm lỗi 3331 0.00% làm thuê 3331 0.00% lẽ đời
1 1 3331 0.00% 1 lâm thâm 3331 0.00% làn da 3331 0.00% leo thang
1 1 3331 0.00% 1 lầm than 3331 0.00% làng bản 3331 0.00% lép
1 1 3331 0.00% 1 lẩn 3331 0.00% 3331 0.00% lì lãng đãng
1 1 1 lần hồi 3331 0.00% làng xóm 3331 0.00% lì lì 3331 0.00%
156
lần lửa 3331 0.00% lãnh 3331 0.00% lìa 3331 0.00% 1 1 1
lấp loáng 3331 0.00% lão thành 3331 0.00% li-be-rô 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% lau 3331 0.00% liếm 3331 0.00% 1 1 1 lật đổ
3331 0.00% 3331 0.00% liêm chính 3331 0.00% 1 lả lướt 1 1 lất phất
3331 0.00% 3331 0.00% liên 3331 0.00% 1 1 1 lầu son lá ngụy trang
3331 0.00% 3331 0.00% liện 3331 0.00% 1 lau sậy 1 1 lây
3331 0.00% 3331 0.00% liên miên 3331 0.00% 1 lả tả 1 1 lầy bùn
3331 0.00% 3331 0.00% liên thanh 3331 0.00% 1 lá thư 1 1 lẫy lừng
3331 0.00% lau xám 3331 0.00% liên tiếp 3331 0.00% 1 1 1 lăng
3331 0.00% 3331 0.00% liệt 3331 0.00% 1 lải rải 1 1 lặng lờ
3331 0.00% 3331 0.00% liễu rũ 3331 0.00% 1 lánh 1 1 lắng nghe
3331 0.00% lảnh lót 3331 0.00% lính lệ 3331 0.00% 1 1 1 lăng xăng
3331 0.00% lay lắt 3331 0.00% lính nhép 3331 0.00% 1 1 1 lai
lai láng 3331 0.00% 3331 0.00% lính thủy 3331 0.00% 1 1 1
lay thành chuyển non
3331 0.00% 3331 0.00% lo âu 3331 0.00% 1 le 1 1 lai rai
3331 0.00% 3331 0.00% lo lắng 3331 0.00% 1 le lói 1 1 lạc hỉ
3331 0.00% 3331 0.00% lơ mơ 3331 0.00% 1 le te 1 1 lạch
3331 0.00% 3331 0.00% lơ đãng 3331 0.00% 1 lễ 1 1 lạng
3331 0.00% lễ cưới 3331 0.00% lơ đễnh 3331 0.00% 1 1 1 lạnh cóng
3331 0.00% lề đường 3331 0.00% loa 3331 0.00% 1 1 1 lạnh vắng
3331 0.00% 3331 0.00% lộ 3331 0.00% 1 lên men 1 1 lạt lẽo
3331 0.00% 3331 0.00% lỗ châu mai 3331 0.00% 1 lên ngôi 1 1 lam lũ
lam xám 3331 0.00% 3331 0.00% lố nhố 3331 0.00% 1 1 1 lên đường**
lan can 3331 0.00% 3331 0.00% lưa thưa 3331 0.00% 1 1 1 lên rừng xuống bể
3331 0.00% 3331 0.00% lộc cộc 3331 0.00% 1 1 1 lang bang lên thác xuống gềnh
3331 0.00% lội bơi 3331 0.00% 1 1 lao lung
3331 0.00% 3331 0.00% mâm 3331 0.00% 1 1 1 lối đi lòng sông
3331 0.00% lòng son 3331 0.00% mập mạp 3331 0.00% 1 1 1 lội suối lên ngàn
3331 0.00% lương tri 3331 0.00% mật bộng 3331 0.00% 1 1 1 lối xóm
3331 0.00% lưỡi lê 3331 0.00% mật đường 3331 0.00% 1 1 1 loạn
157
lộn 3331 0.00% lưỡng lự 3331 0.00% mật ong 1 1 3331 0.00% 1
lộn nhào 3331 0.00% lưới sắt 3331 0.00% mẫu 1 1 3331 0.00% 1
lưu 3331 0.00% 3331 0.00% mây chiều 1 1 3331 0.00% 1 lông
lở lói 3331 0.00% 3331 0.00% mây mờ 1 1 3331 0.00% 1 loang loáng
3331 0.00% mây nước 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 lưu truyền loanh quanh
lửa 3331 0.00% 3331 0.00% mây trắng 1 1 3331 0.00% 1 lòa
3331 0.00% lửa máu 3331 0.00% mây tre 1 1 3331 0.00% 1 loài dơi
lứa đôi 3331 0.00% 3331 0.00% mỉa mai 1 1 3331 0.00% 1 loài lang
lửa sắt 3331 0.00% 3331 0.00% mắc 1 1 3331 0.00% 1 loài sên
lớn lao 3331 0.00% 3331 0.00% mắc cạn 1 1 3331 0.00% 1 loét
lớn lên 3331 0.00% 3331 0.00% mặc cả 1 1 3331 0.00% 1 lơi
3331 0.00% lởn vởn 3331 0.00% mỉm 1 1 3331 0.00% 1 lợi
lợi dụng 3331 0.00% lỏng 3331 0.00% mỉm cười 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% lớp học 3331 0.00% mặn chát 1 1 3331 0.00% 1 lom khom
3331 0.00% luân 3331 0.00% mặn mà 1 1 3331 0.00% 1 lon
3331 0.00% luận 3331 0.00% mằn mò 1 1 3331 0.00% 1 lon gạo
3331 0.00% luận bàn 3331 0.00% mắng 1 1 3331 0.00% 1 long não
3331 0.00% luân hồi 3331 0.00% măng cụt 1 1 3331 0.00% 1 long đong
3331 0.00% luân lạc 3331 0.00% măng mai 3331 0.00% 1 1 1 lưng nương
lưng tàu 3331 0.00% luật 3331 0.00% măng non 1 1 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% lụa đào 3331 0.00% măng tơ 1 3331 0.00% 1 lĩnh
1 3331 0.00% 3331 0.00% mặt biển 1 3331 0.00% 1 lõ lục cục lào cào
1 3331 0.00% lục quân 3331 0.00% mặt hồ 1 3331 0.00% 1 lò dò
1 3331 0.00% 3331 0.00% mắt kính 1 3331 0.00% 1 lờ mờ luc dồn bão cuốn
1 3331 0.00% luộc 3331 0.00% mặt mày 1 3331 0.00% 1 lò than
1 3331 0.00% luồn 3331 0.00% mặt đất 1 3331 0.00% 1 lừa
1 3331 0.00% luồn lọt 3331 0.00% mặt ngọc 1 3331 0.00% 1 lõa lồ
1 3331 0.00% lùng tùng 3331 0.00% mặt nước 1 3331 0.00% 1 lời thề
1 3331 0.00% lũy 3331 0.00% mai cua 1 3331 0.00% 1 lược
1 3331 0.00% lún 3331 0.00% mai mốt 1 3331 0.00% 1 lượn lờ
1 3331 0.00% lút 3331 0.00% mai này 1 3331 0.00% 1 lượn quanh
1 3331 0.00% luyến tiếc 3331 0.00% mạch máu 1 3331 0.00% 1 lượng
1 3331 0.00% lũy thép 3331 0.00% mạng nhện 1 3331 0.00% 1 lòng
158
1 3331 0.00% ly tán 3331 0.00% mạnh bạo 3331 0.00% 1 1 lừng danh
lý luận 1 lòng đất 3331 0.00% 3331 0.00% mang thai 3331 0.00% 1 1
lý sự 1 3331 0.00% mã 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 lòng người
1 3331 0.00% 3331 0.00% móng ráng 3331 0.00% 1 1 mã lực mía đường
1 mài 3331 0.00% 3331 0.00% mót 3331 0.00% 1 1 miền trong
1 mua* 3331 0.00% mìn điện 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 mãn xà
1 mục 3331 0.00% mơ mơ 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 mành
1 3331 0.00% mơ mộng 3331 0.00% mục nát 1 3331 0.00% 1 màu da
1 3331 0.00% mo đậy 3331 0.00% mụn 1 3331 0.00% 1 màu mỡ
1 3331 0.00% mơ tưởng 3331 0.00% mũ mão 1 3331 0.00% 1 màu tang
1 3331 0.00% mưa bão 3331 0.00% mũ đỏ 1 3331 0.00% 1 màu râu
mưa bụi 1 3331 0.00% 3331 0.00% mũ rơm 1 3331 0.00% 1 mày*
mưa gió 1 3331 0.00% 3331 0.00% mũ tai lừa 1 3331 0.00% 1 má
mồ ma 1 3331 0.00% 3331 0.00% muỗi 1 3331 0.00% 1 mả
mô đất 1 3331 0.00% 3331 0.00% muối dưa 1 3331 0.00% 1 mả loạn
1 3331 0.00% mưa đêm 3331 0.00% muộn 1 3331 0.00% 1 mau mau
1 3331 0.00% 3331 0.00% muôn kiếp 1 3331 0.00% 1 mải mưa nguồn
mộ địa 1 mái chòi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 muôn nhớ ngàn thương
1 mái nhì 3331 0.00% mưa rào 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 muôn quý ngàn yêu
1 3331 0.00% mổ xẻ 3331 0.00% muôn vàn 1 3331 0.00% 1 mái phố
1 3331 0.00% mộc mạc 3331 0.00% mũi súng 1 3331 0.00% 1 mái rơm
1 3331 0.00% mối thù 3331 0.00% mùi thơm 1 3331 0.00% 1 mảnh trăng
1 3331 0.00% 3331 0.00% mùng 3331 0.00% 1 1 môn khoai mát trong
mồng 1 3331 0.00% 3331 0.00% múc 1 3331 0.00% 1 máu đào
1 3331 0.00% mộng ác 3331 0.00% múi 1 3331 0.00% 1 máu thịt
1 3331 0.00% 3331 0.00% mủm mỉm 1 3331 0.00% 1 máu tim mồng bảy
1 máu tươi 3331 0.00% 3331 0.00% na 3331 0.00% 1 1 mồng mười
1 3331 0.00% mống* 3331 0.00% đấm 1 3331 0.00% 1 máy bay
mốt 1 3331 0.00% 3331 0.00% đâm 1 3331 0.00% 1 máy cày
moi 1 3331 0.00% 3331 0.00% đậm 1 3331 0.00% 1 mảy may
1 3331 0.00% mọng 3331 0.00% đầm lầy 1 3331 0.00% 1 mềm mại
159
3331 0.00% 3331 0.00% đầm đìa 3331 0.00% 1 1 1 mịn màng mến thương
mệnh bạc 3331 0.00% mỡ 3331 0.00% nấn ná 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% mỡ màng 3331 0.00% đập* 1 1 3331 0.00% 1 mệt tử
3331 0.00% mượt mà 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% 1 mệt nhọc đất chuyển trời rung
mếu máo 3331 0.00% 3331 0.00% đất khách 3331 0.00% 1 1 1 mường tượng
mẹ nuôi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% 1 mướp hương đất lặng trời yên
3331 0.00% mướt 3331 0.00% đất mẹ 1 1 3331 0.00% 1 mẹ*
3331 0.00% 3331 0.00% đất son 1 1 3331 0.00% 1 méo mướt xanh
3331 0.00% mớ 3331 0.00% nấu 1 1 3331 0.00% 1 mép
3331 0.00% mưu ma 3331 0.00% đầu bạc 1 1 3331 0.00% 1 mì ăn liền
3331 0.00% móc 3331 0.00% đầu gối 3331 0.00% 1 1 1 mi mắt
1 3331 0.00% mới tinh 3331 0.00% 1 mì sợi
1 3331 0.00% đại 3331 0.00% đánh tan 1 3331 0.00% 1 đầu lòng
1 3331 0.00% 3331 0.00% náo loạn 1 3331 0.00% 1 đâu đây đại bản danh
1 3331 0.00% đại biểu 3331 0.00% náo động 1 3331 0.00% 1 đâu đó
1 3331 0.00% đại ngàn 3331 0.00% nát tan 1 3331 0.00% 1 nâu sòng
1 3331 0.00% nạm 3331 0.00% náu 1 3331 0.00% 1 đầu súng
1 3331 0.00% nạn 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 đấu thóc nảy lộc đâm chồi
1 3331 0.00% đạo lý 3331 0.00% nảy nở 1 3331 0.00% 1 đầu trai
1 3331 0.00% đạo* 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 nấy nay bán mai cầm
1 3331 0.00% nạt 3331 0.00% đay nghiến 1 3331 0.00% 1 đầy ắp
1 3331 0.00% 3331 0.00% đe 1 3331 0.00% 1 đầy vơi nam châm
1 đề 3331 0.00% đan lát 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 đắc
1 3331 0.00% đang tay 3331 0.00% đê điều 1 3331 0.00% 1 đặc biệt
1 3331 0.00% nanh 3331 0.00% đêm giông 1 3331 0.00% 1 đắc thắng
1 3331 0.00% đanh 3331 0.00% đêm khuya 1 3331 0.00% 1 năm
1 3331 0.00% 3331 0.00% đêm này 1 3331 0.00% 1 nanh vuốt năm canh bốn biển
1 3331 0.00% nã 1 3331 0.00% nền* 1 3331 0.00%
năm châu bốn bể
đăm đăm 1 3331 0.00% đao 1 3331 0.00% nết 1 3331 0.00%
160
3331 0.00% đà điểu 3331 0.00% đều đều 3331 0.00% 1 1 1 đắm đuối
3331 0.00% nao nức 3331 0.00% đẹp đẽ 3331 0.00% 1 1 1 đắm say
3331 0.00% đao phủ 3331 0.00% đen tối 3331 0.00% 1 1 1 năn nỉ
3331 0.00% đàn anh 3331 0.00% đèn đỏ 3331 0.00% 1 1 1 nặng
đặng chừ 3331 0.00% đàn ca 3331 0.00% nép 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% đàn em 3331 0.00% ngậm 3331 0.00% 1 1 1 nắng hạ
3331 0.00% não nề 3331 0.00% ngẫm 3331 0.00% 1 1 1 nắng hè
3331 0.00% não ruột 3331 0.00% ngâm nga 3331 0.00% 1 1 1 nắng đào
3331 0.00% đào* 3331 0.00% ngần 3331 0.00% 1 1 1 nặng nề
3331 0.00% này 3331 0.00% ngân hà 3331 0.00% 1 1 1 đắng ngọt
3331 0.00% đày ải 3331 0.00% ngân hàng 3331 0.00% 1 1 1 nắng đỏ
3331 0.00% ná 3331 0.00% ngẫn nghĩ 3331 0.00% 1 1 1
nắng núi mưa ngàn
3331 0.00% đau 3331 0.00% ngập lụt 3331 0.00% 1 1 1 đằng sau
3331 0.00% đau buốt 3331 0.00% ngẫu hứng 3331 0.00% 1 1 1 nắng sớm
nắng thu 3331 0.00% 3331 0.00% ngây ngất 3331 0.00% 1 đá** 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 nách 1 1 ngăn mặt cắt lòng nắng vàng
3331 0.00% nám 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 ngăn đường lấp biển nắng xuân
đỉnh dốc 3331 0.00% 3331 0.00% ngại 3331 0.00% 1 1 1 đảm đương
3331 0.00% ám tang 3331 0.00% ngạt ngào 3331 0.00% 1 1 1 đỉnh đồi
3331 0.00% 3331 0.00% ngang 3331 0.00% 1 1 1 đỉnh non đảng viên
3331 0.00% 3331 0.00% ngang tàng 3331 0.00% 1 đánh lừa 1 1 đắp đổi
3331 0.00% 3331 0.00% ngày sinh 3331 0.00% 1 đánh mất 1 1 nai
3331 0.00% đánh đàn 1
3331 0.00% ngự trị 3331 0.00% nhấp 3331 0.00% 1 1 1 ngày tháng
3331 0.00% ngựa ngà 3331 0.00% nhập 3331 0.00% 1 1 1 ngày trước
3331 0.00% 3331 0.00% nhập ngũ 3331 0.00% 1 1 1 ngả ba ngựa trâu
3331 0.00% ngọc trai 3331 0.00% nhấp nhánh 3331 0.00% 1 1 1 ngái
3331 0.00% ngợi ca 3331 0.00% nhật ký 3331 0.00% 1 1 1 ngát thơm
3331 0.00% 3331 0.00% nhất thiết 3331 0.00% 1 1 1 ngáy ngọn ngành
3331 0.00% ngọn đồi 3331 0.00% nhậu 3331 0.00% 1 1 1 nghe
161
1 3331 0.00% ngọt chát 1 3331 0.00% nhầy nhụa 3331 0.00% 1 nghê kình
3331 0.00% ngọt dịu 3331 0.00% nhằm 3331 0.00% 1 1 nghệ sĩ 1
3331 0.00% ngọt lịm 3331 0.00% nhăn nheo 3331 0.00% 1 1 1 nghệ thuật
3331 0.00% ngọt lừ 3331 0.00% nhăng nhít 3331 0.00% 1 1 1 nghêu ngao
3331 0.00% ngõ hẻm 3331 0.00% nhạc họa 3331 0.00% 1 1 1 nghễu nghện
3331 0.00% 3331 0.00% nhạc vàng 3331 0.00% 1 1 nghẽn 1 ngời xanh
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 nhạt muối vơi cơm ngược xuôi nghèo khổ
3331 0.00% 3331 0.00% nhạt nhạt 3331 0.00% 1 1 nghé 1 ngượng ngùng
nghé con 3331 0.00% người chị 3331 0.00% nhan nhản 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% nhanh nhanh 3331 0.00% 1 1 1 người con nghiêm khắc
nghìn thu 3331 0.00% 3331 0.00% nhà cửa 3331 0.00% 1 1 1 người cùng khổ
nghị viện 3331 0.00% 3331 0.00% nhà giam 3331 0.00% 1 1 1 người dân
nghĩa khí 3331 0.00% 3331 0.00% nhà nước 3331 0.00% 1 1 1 người dưng
nghĩa kỳ 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% 1 nhà tan cửa nát người thương
nghĩa đời 3331 0.00% 3331 0.00% nhà thơ ngưỡng 1 1 3331 0.00% 1
ngơ ngẩn 3331 0.00% ngó ý 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% 1 nhà trắng tang
ngộ 3331 0.00% 3331 0.00% nhà tranh ngửa 1 1 3331 0.00% 1
ngô lang 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% 1 nhà tranh vách đất ngóng chờ
3331 0.00% 3331 0.00% nhà* 3331 0.00% ngụy 1 1 1 ngoằn nghoèo
3331 0.00% 3331 0.00% nhám ngụy 1 1 ngoắt 3331 0.00% 1
3331 0.00% 3331 0.00% nhảy múa 1 1 3331 0.00% 1 nguồn cơn ngoắt nghéo
3331 0.00% ngùi ngùi 3331 0.00% nhảy vọt 1 1 ngồi 3331 0.00% 1
3331 0.00% ngủ khì 3331 0.00% nhe* 1 1 ngôi vua 3331 0.00% 1
3331 0.00% ngút 3331 0.00% nhen 1 1 ngoại ô 3331 0.00% 1
3331 0.00% ngút trời 3331 0.00% nhen nhóm 1 1 3331 0.00% 1 ngoại quốc
3331 0.00% 3331 0.00% nhẽ 3331 0.00% 1 1 1 nguyên liệu ngồn ngộn
162
ngôn từ 3331 0.00% 3331 0.00% nhét 3331 0.00% 1 1 1 nguyền rủa
3331 0.00% nhi 3331 0.00% 1 3331 0.00% 1 1 ngông nguyên trinh
3331 0.00% nhí nhố 3331 0.00% 1 3331 0.00% nhẩm 1 1 ngông cuồng
3331 0.00% nhẫn nại 3331 0.00% nhích 1 1 1 ngột 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% nhiệt huyết 1 ngoái 3331 0.00% nhân quyền
1 3331 0.00% nhân thế 1 3331 0.00% nhiệt liệt 1 ngọ 3331 0.00%
1 3331 0.00% nhân vị 1 3331 0.00% nho 1 ngơi 3331 0.00%
3331 0.00% điền 3331 0.00% nông nàn 1 1 1 nhơ 3331 0.00%
nho nhỏ 3331 0.00% điện lực 3331 0.00% đồng ngô 1 1 1 3331 0.00%
3331 0.00% điện* 3331 0.00% đồng điệu 1 1 1 nhô 3331 0.00%
3331 0.00% điêu linh 3331 0.00% đồng quê 1 1 1 nhối 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% nông trại 1 nhổm 3331 0.00% điêu vong
1 3331 0.00% đĩ 1 3331 0.00% đống tro 1 nhồng 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% nông trường 1 3331 0.00% no cơm ấm áo nhọn hoắc
nhợt nhạt 3331 0.00% 3331 0.00% đồng xanh 1 no say 1 1 3331 0.00%
1 3331 0.00% nỗ 1 3331 0.00% đông* 1 nhừ 3331 0.00%
1 3331 0.00% nưa 1 3331 0.00% đồng*** 1 nhừ tử 3331 0.00%
1 3331 0.00% đố 1 3331 0.00% đoàn quân 1 nhòa 3331 0.00%
1 1 3331 0.00% đổ nhào 3331 0.00% nộp 1 nhòe 3331 0.00%
1 3331 0.00% đưa đò 1 3331 0.00% đột ngột 1 những* 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% đóa 1 những** 3331 0.00% đưa đường
1 3331 0.00% nô đùa 1 3331 0.00% nơi 1 nhường 3331 0.00%
1 3331 0.00% đồ sộ 1 3331 0.00% đợ 1 nhỏ nhặt 3331 0.00%
1 3331 0.00% đổ xô 1 3331 0.00% đọa đày 1 nhỏ nhẹ 3331 0.00%
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% đựng 1 nhỏ* 3331 0.00% đốc gươm
1 1 1 3331 0.00% đôi chút 3331 0.00% đọt 3331 0.00% nhức nhối
1 nội cỏ 1 3331 0.00% nom 1 3331 0.00% nhóm lửa 3331 0.00%
1 3331 0.00% nối liền 1 3331 0.00% đon 1 3331 0.00% nhớp nháp
1 3331 0.00% đôi lứa 1 3331 0.00% đơn chiếc 1 nhu cảm 3331 0.00%
1 3331 0.00% đôi mắt 1 3331 0.00% nịnh 1 nhục nhã 3331 0.00%
1 3331 0.00% đôi má 1 3331 0.00% đờ 1 nhung 3331 0.00%
1 1 3331 0.00% đôi mươi 3331 0.00% đò đưa 1 nhủ 3331 0.00%
163
3331 0.00% nồi niêu 3331 0.00% nò sáo 3331 0.00% 1 nhún 1 1
3331 0.00% đòi hỏi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 đồi nương nhún nhảy
3331 0.00% đời thơ 3331 0.00% 3331 0.00% 1 nhúng 1 1 đổi sắc thay da
3331 0.00% đời thợ 3331 0.00% đô -la 3331 0.00% 1 ni 1 1
3331 0.00% đời thường 3331 0.00% đốm lửa 3331 0.00% 1 đi khơi 1 1
3331 0.00% đòn roi 3331 0.00% đồn bốt 3331 0.00% 1 đi lại 1 1
3331 0.00% đồn canh 3331 0.00% nương khoai 3331 0.00% 1 đi lính 1 1
3331 0.00% đồng 3331 0.00% đương đầu 3331 0.00% 1 đi lộng 1 1
3331 0.00% đồng bãi 3331 0.00% nương ngô 3331 0.00% 1 đi đời 1 1
3331 0.00% nương sắn 3331 0.00% đồng ca 3331 0.00% 1 đi rỏn 1 1
3331 0.00% nòng súng 3331 0.00% đồng hồ 3331 0.00% 1 1 1 đi trước về sau
3331 0.00% 3331 0.00% nương tựa 3331 0.00% 1 đi vắng 1 1 đồng hương
3331 0.00% 3331 0.00% đương* 3331 0.00% 1 đi** 1 1 đồng khoai
3331 0.00% đồng lầy 3331 0.00% đường 3331 0.00% 1 điếm 1 1
nồng nặc điểm tựa 3331 0.00% 3331 0.00% đường bệ 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% ôi 3331 0.00% 1 1 1 nói to nói nhỏ đường biên
3331 0.00% đói xo 3331 0.00% ổi 3331 0.00% 1 1 1
đường cách mạng
3331 0.00% nón 3331 0.00% ồi ồi 3331 0.00% 1 1 1 đường cái
3331 0.00% đón chào 3331 0.00% oai phong 3331 0.00% 1 1 1 đường cát
3331 0.00% 3331 0.00% oai thần 3331 0.00% 1 1 1 đón mừng đường cong
3331 0.00% 3331 0.00% oai vũ 3331 0.00% 1 1 1 đóng của then cài đường cùng
3331 0.00% đóng gói 3331 0.00% ôi* 3331 0.00% 1 1 1 đường dây
3331 0.00% nóng nực 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 ôm chân liếm gót đường hầm
3331 0.00% đứng* 3331 0.00% oan trái 3331 0.00% 1 1 1 đường khơi
3331 0.00% đu 3331 0.00% ông nhà 3331 0.00% 1 1 1 đường mật
3331 0.00% đua chen 3331 0.00% ống tre 3331 0.00% 1 1 1 đường mòn
3331 0.00% 3331 0.00% hoàng gia 3331 0.00% 1 1 1 đua tranh đường nhăn
164
đường đi 3331 0.00% nụ mầm 3331 0.00% oán hận 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% nục 3331 0.00% oán hờn 3331 0.00% 1 1 1 đường đường
3331 0.00% oán thù 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 đường rào đùa nghịch
3331 0.00% ơn ngãi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 đường thôn đuốc sống
nước cờ 3331 0.00% 3331 0.00% ơn nghĩa 3331 0.00% 1 1 1 nuôi dưỡng
3331 0.00% nũng nịu 3331 0.00% ong dại 1 nước da 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 nước nhà đủ đầy 1 3331 0.00% ong mật 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 nước sôi đú đởn 1 3331 0.00% ương ca 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 1 3331 0.00% ước ao 3331 0.00% 1 nước suối núi gấm mây tơ
3331 0.00% 1 nỏ núi lửa 1 3331 0.00% ước chi 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 địu núi đồng 1 3331 0.00% ước hẹn 3331 0.00% 1
đỏ bừng 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% ướt đẫm 3331 0.00% 1 núi thẳm hang sâu
đỏ chạch 3331 0.00% 1 1 3331 0.00% ó 3331 0.00% 1 núi vọng sông rền
3331 0.00% 1 đỏ huyết núng 1 3331 0.00% ở 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 đủ 1 3331 0.00% ở lại 3331 0.00% 1 đỏ mặt bừng tai
3331 0.00% 1 đỏ máu ơ 1 3331 0.00% ứ đọng 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 đó đây o oe 1 3331 0.00% ứa 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 đỏ đen ưa 1 3331 0.00% óng ả 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 nỏ thần ô binh 1 3331 0.00% óng xanh 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 ổ chuột 1 3331 0.00% ớt 3331 0.00% 1 nửa chừng
3331 0.00% 1 đứa con ô cửa 1 3331 0.00% phân chia 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 nửa-ta ô danh 1 3331 0.00% phấn đấu 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 nóc ô mạ 1 3331 0.00% phẫn nộ 3331 0.00% 1
3331 0.00% 1 ô nhục 1 3331 0.00% 3331 0.00% 1 đức giáo hoàng phận rủi duyên may
1 đức tin 1 3331 0.00% 3331 0.00% ô phòng 3331 0.00% phấn son 1
1 1 3331 0.00% phân trần 3331 0.00% 3331 0.00% ô* 1 đói cơm rách áo
1 đói khổ 1 3331 0.00% ối 3331 0.00% phẫn uất 3331 0.00% 1
1 3331 0.00%
nói ngả nói nghiêng
1 phân vân 1 3331 0.00% phục kích 3331 0.00% quét dọn 3331 0.00% 1
1 phất phơ 1 3331 0.00% phủi 3331 0.00% quỵ 3331 0.00% 1
165
3331 0.00% 3331 0.00% quốc ca 3331 0.00% 1 1 phắc 1 phút chốc
3331 0.00% 3331 0.00% quốc dân 3331 0.00% 1 1 phạ 1 qua đường
3331 0.00% 3331 0.00% quốc gia 3331 0.00% quẩn 1 1 phanh 1
3331 0.00% 3331 0.00% quốc kỳ 3331 0.00% 1 1 phá* 1
quấn áo chen chân
phải chi 3331 0.00% 3331 0.00% quốc tế 3331 0.00% 1 1 1 quân binh
3331 0.00% 3331 0.00% quốc thể 3331 0.00% quần bò 1 1 phản 1
3331 0.00% 3331 0.00% quyền lợi 3331 0.00% quân ca 1 1 1 phán quyết
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 phẳng 1 quyền ma oai hổ quân phiệt
pháo hoa 3331 0.00% 3331 0.00% quyết chí 3331 0.00% 1 1 1 quần quật
3331 0.00% 3331 0.00% quyết định 3331 0.00% quẫy 1 1 1 pháp trường
phát sinh 3331 0.00% 3331 0.00% ra hồn 3331 0.00% 1 1 1 quây quần
3331 0.00% 3331 0.00% ra lệnh 3331 0.00% quai 1 1 phe phẩy 1
3331 0.00% 3331 0.00% ra* 3331 0.00% quai gót 1 1 phên nhà 1
3331 0.00% 3331 0.00% rậm 3331 0.00% quạ đen 1 1 phèng la 1
3331 0.00% quạt 3331 0.00% râm bụt 3331 0.00% 1 1 phép 1
3331 0.00% quan ba 3331 0.00% rầm rộ 3331 0.00% 1 1 phi 1
3331 0.00% quan gạo 3331 0.00% rận 3331 0.00% 1 1 phi lao 1
3331 0.00% quan tài 3331 0.00% rập 3331 0.00% 1 1 phiền 1
3331 0.00% quan tòa 3331 0.00% rật 3331 0.00% 1 1 phiên 1
3331 0.00% phiền hà 3331 0.00% 3331 0.00% rầu rầu 1 1 1 quanh năm
phiền lo 3331 0.00% 3331 0.00% rỉ 3331 0.00% 1 1 1 quanh quanh
3331 0.00% 3331 0.00% rỉa 3331 0.00% quãng 1 1 phiên tòa 1
3331 0.00% 3331 0.00% rắn độc 3331 0.00% 1 1 phiêu bạt 1 quãng trường
3331 0.00% quả bom 3331 0.00% rắn rỏi 3331 0.00% 1 1 1 phiêu diêu
3331 0.00% 3331 0.00% rạn vỡ 3331 0.00% quả phụ 1 1 phiêu du 1
3331 0.00% 3331 0.00% rạng 3331 0.00% quả tim 1 1 phiêu lưu 1
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 pho 1 rạng mặt tươi mày quả trứng
3331 0.00% 3331 0.00% rạp 3331 0.00% quản 1 1 1 phố thành
166
3331 0.00% quán trọ 3331 0.00% rã 3331 0.00% 1 1 1 phong lan
3331 0.00% quẳng 3331 0.00% ràn rụa 3331 0.00% 1 1 1 phong lưu
3331 0.00% quánh 3331 0.00% rành 3331 0.00% 1 1 1 phong phanh
3331 0.00% quát 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 rào dâu ngăn sông phương trời
3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 rày đây mai đó phòng xanh quay hướng đổi lòng
phứa 3331 0.00% 3331 0.00% rau dưa 3331 0.00% 1 1 1 quay quần
3331 0.00% quê cục 3331 0.00% rau măng 3331 0.00% 1 1 phó-mát 1
3331 0.00% 3331 0.00% rau má 3331 0.00% 1 1 phóng 1 quen quen
phu xe 3331 0.00% 3331 0.00% rau quả 3331 0.00% 1 1 1 quen thuộc
phụ 3331 0.00% 3331 0.00% rau xanh 3331 0.00% queo 1 1 1
rác rưởi 3331 0.00% 3331 0.00% sậy 3331 0.00% rỏ* 1 1 1
3331 0.00% rửa nhục 3331 0.00% sắc gạch 3331 0.00% 1 1 1 rách tươm
3331 0.00% rửa tội 3331 0.00% sắc màu 3331 0.00% 1 1 rải rác 1
3331 0.00% róc 3331 0.00% sặc nồng 3331 0.00% 1 1 rám 1
3331 0.00% róc rách 3331 0.00% sặc sụa 3331 0.00% 1 1 1 ráng chiều
3331 0.00% rớm 3331 0.00% sắn khoai 3331 0.00% 1 1 rảnh 1
3331 0.00% rởm 3331 0.00% săn đón 3331 0.00% 1 1 ráo 1
3331 0.00% rục nhừ 3331 0.00% sằng sặc 3331 0.00% 1 1 rềm 1
3331 0.00% 3331 0.00% sắp xếp 3331 0.00% run sợ 1 1 rệp 1
3331 0.00% 3331 0.00% san sát 3331 0.00% 1 1 reo hò 1 rung chuyển
rèn luyện 3331 0.00% 3331 0.00% sang giàu 3331 0.00% 1 1 1 rung động
ré 3331 0.00% 3331 0.00% sãi 3331 0.00% 1 1 1 rung rung
3331 0.00% ruổi ruổi 3331 0.00% sách đỏ 3331 0.00% 1 1 réo rắt 1
3331 0.00% ruồi xanh 3331 0.00% sản xuất 3331 0.00% 1 1 ria 1
3331 0.00% ruồng bố 3331 0.00% sáng bừng 3331 0.00% 1 1 1 ríu ra ríu rít
3331 0.00% 3331 0.00% sảng khoái 3331 0.00% 1 1 rô 1 ruộng đất
3331 0.00% 3331 0.00% sáng ngày 3331 0.00% 1 1 rỗ 1 ruộng vườn
167
3331 0.00% ruột rà 3331 0.00% sáng sớm 3331 0.00% 1 1 rổ 1
3331 0.00% ruột rà 3331 0.00% sáng tươi 3331 0.00% 1 1 rộ rộ 1
3331 0.00% ruột thịt 3331 0.00% sáng trong 3331 0.00% 1 1 rốc 1
3331 0.00% rượu 3331 0.00% sát 3331 0.00% 1 1 rôm rả 1
3331 0.00% rùng rợn 3331 0.00% sát sinh 3331 0.00% 1 1 rống 1
3331 0.00% 3331 0.00% say máu 3331 0.00% rủ* 1 1 rồng 1
3331 0.00% 3331 0.00% say đắm 3331 0.00% rủa 1 1 rốt 1
3331 0.00% 3331 0.00% say nồng 3331 0.00% 1 1 rơi 1 rủa nguyền
3331 0.00% 3331 0.00% se 3331 0.00% rút gọn 1 1 rợ 1
rơm rớm 3331 0.00% 3331 0.00% sếu giang 3331 0.00% sa mộc 1 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% sẹo 3331 0.00% sa* 1 1 rong 1
3331 0.00% 3331 0.00% sẻ 3331 0.00% sầm 1 1 rượu bia 1
3331 0.00% sâm banh 3331 0.00% si 3331 0.00% 1 1 rượu đế 1
3331 0.00% 3331 0.00% siêng năng 3331 0.00% sấm sét 1 1 rờn rợn 1
3331 0.00% 3331 0.00% siết 3331 0.00% sầm u 1 1 rờn xanh 1
3331 0.00% 3331 0.00% siêu 3331 0.00% sân khấu 1 1 ròng 1
3331 0.00% 3331 0.00% sinh linh 3331 0.00% sân phơi 1 1 rương 1
3331 0.00% 3331 0.00% sập 3331 0.00% sinh mạng 1 1 1 rừng chiều
3331 0.00% sầu bi 3331 0.00% sinh đẻ 3331 0.00% 1 1 1 rừng hoang
3331 0.00% sâu bọ 3331 0.00% sinh đôi 3331 0.00% 1 1 ròng rã 1
3331 0.00% sầu não 3331 0.00% so 3331 0.00% 1 1 1 rừng sâu núi hiểm
3331 0.00% sâu sắc 3331 0.00% sư đoàn 3331 0.00% 1 1 1
rừng thẳm núi sâu
3331 0.00% sầu tủi 3331 0.00% sư tử 3331 0.00% 1 1 rưới 1
3331 0.00% 3331 0.00% tại 3331 0.00% 1 1 số 1
sớm nắng chiều mưa
sồi 3331 0.00% 3331 0.00% tạt tai 3331 0.00% sóng cồn 1 1 1
sôi 3331 0.00% 3331 0.00% tam 3331 0.00% 1 1 1 sóng lớn gió to
sống còn 3331 0.00% 3331 0.00% tan biến 3331 0.00% 1 1 1 sóng thần
sông hồ 3331 0.00% 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 1 tan đầu nát óc sóng to biển cả
3331 0.00% 3331 0.00% tan rã 3331 0.00% su hào 1 1 1
sống ngâm da chết ngâm
168
xương
3331 0.00% sôi sục 3331 0.00% tan tác 3331 0.00% 1 1 1 sông nước
3331 0.00% sụt lở 3331 0.00% tan xác 3331 0.00% 1 1 1 sông rạch
3331 0.00% sụt sùi 3331 0.00% tà 3331 0.00% 1 1 1
sông sâu rừng thẳm
3331 0.00% suối lũ 3331 0.00% tao nôi 1 1 sống sót 1 3331 0.00%
3331 0.00% sùng sục 3331 0.00% tài sản 1 1 sột soạt 1 3331 0.00%
3331 0.00% sủi bọt 3331 0.00% tài trí 1 1 soi 1 3331 0.00%
3331 0.00% tàn hơi 3331 0.00% 1 1 1 3331 0.00% súng gươm sự nghiệp
3331 0.00% tàn lửa 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 sự sống 1 suy nhược
3331 0.00% suýt 1 1 sự thật 3331 0.00% tàn phá 1 3331 0.00%
3331 0.00% tấc gang 1 1 sự tình 3331 0.00% tàn quân 1 3331 0.00%
3331 0.00% tấm ảnh 1 1 soi xét 3331 0.00% tàu vũ trụ 1 3331 0.00%
3331 0.00% tâm giao 1 1 sực 3331 0.00% tả ngạn 1 3331 0.00%
3331 0.00% 1 1 sợi 3331 0.00% tải 1 3331 0.00% tâm huyết
3331 0.00% tâm linh 1 1 sợi chỉ 3331 0.00% tái hợp 1 3331 0.00%
3331 0.00% lấm lịch 1 1 sơn hà 3331 0.00% tái lạnh 1 3331 0.00%
3331 0.00% 1 1 sơn khê 3331 0.00% tảng đá 1 3331 0.00% tấm lòng thơ
3331 0.00% tâm thần 1 1 son sắc 3331 0.00% tát 1 3331 0.00%
3331 0.00% tấm tình 1 1 son trẻ 3331 0.00% tay bắn 1 3331 0.00%
1 1 sưng tấy 3331 0.00% tay hái 3331 0.00% tâm tư 1 3331 0.00%
1 1 3331 0.00% tấn công 3331 0.00% tay súng 1 3331 0.00% sương biếc
1 1 3331 0.00% tân giao 3331 0.00% tay thù 3331 0.00% 1 sương muối
1 1 3331 0.00% tập kết 3331 0.00% tê buốt 3331 0.00% 1 sương đêm
1 1 sững sờ 3331 0.00% tấp tểnh 3331 0.00% tên cướp 1 3331 0.00%
3331 0.00% 1 1 3331 0.00% tên gọi 1 3331 0.00% tập truyền sương tuyết
3331 0.00% 1 1 sứ 3331 0.00% tên lửa 3331 0.00% 1 tật nguyền
3331 0.00% tầu 1 1 sửa soạn 3331 0.00% tép 1 3331 0.00%
3331 0.00% tỉ mỉ 1 1 sóc buôn 3331 0.00% tha phương 1 3331 0.00%
3331 0.00% tam cá 1 1 sức dậy 3331 0.00% thâm cung 1 3331 0.00%
3331 0.00% 1 1 sức lực 3331 0.00% thầm lặng 1 3331 0.00% tắt lửa tối trời
169
sức sống 3331 0.00% tạ 3331 0.00% thâm tâm 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% tai ách 3331 0.00% thầm thì 1 1 sức trẻ 3331 0.00% 1
3331 0.00% tai họa 3331 0.00% thân ái 1 1 sói cầy 3331 0.00% 1
3331 0.00% tai ương 3331 0.00% thần diệu 1 1 sớm mai 3331 0.00% 1
3331 0.00% thân hình tạc 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% thiên thu thau 1 3331 0.00% 1 thân kè 3331 0.00% 1
3331 0.00% thiên tử thả 1 3331 0.00% 1 thân mến 3331 0.00% 1
3331 0.00% thách 3331 0.00% thiếu nhi 1 1 3331 0.00% 1 thân mình
3331 0.00% thình thình thảm 1 3331 0.00% 1 thân thế 3331 0.00% 1
3331 0.00% thính trấu 1 3331 0.00% 1 thân thiết 3331 0.00% 1 thảm khốc
3331 0.00% thư thân thiết 3331 0.00% thẳm sâu 1 1 3331 0.00% 1
3331 0.00% thơ ca thảm sầu 1 3331 0.00% 1 thẩn thơ 3331 0.00% 1
3331 0.00% thơ mộng 1 3331 0.00% 1 thẩn thờ 3331 0.00% 1 tháng chín
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% thư tình 3331 0.00% 1 tháng mười thân thương
thân tình 3331 0.00% 3331 0.00% thoa 3331 0.00% 1 1 1 tháng mười hai
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% thồ 3331 0.00% 1 thẳng ngay thần tượng
1 3331 0.00% 1 thân tù 3331 0.00% thổ phỉ 3331 0.00% 1
tháng rộng ngày dài
1 1 thập 3331 0.00% thẳng tắp 3331 0.00% thô sơ 3331 0.00% 1
1 1 thất thiểu 3331 0.00% 3331 0.00% thưa thớt 3331 0.00% 1 tháng tám
thẳng tay 1 3331 0.00% 1 thất* 3331 0.00% thối 3331 0.00% 1
thánh giá 1 3331 0.00% 1 thấu 3331 0.00% thôi 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 thâu* 3331 0.00% thối inh 3331 0.00% 1 thánh nhân
1 3331 0.00% 1 thầy 3331 0.00% thôi thúc 3331 0.00% 1 thánh đường
1 1 1 thầy cai 3331 0.00% 3331 0.00% thoạt 3331 0.00% thảnh thơi
tháo 1 3331 0.00% 1 thắm 3331 0.00% thôn hương 3331 0.00% 1
1 3331 0.00% 1 3331 0.00% thổn thức 3331 0.00% 1 thảo nguyên thắm biếc
tháo vác 1 3331 0.00% 1 thăm hỏi 3331 0.00% thôn xóm 3331 0.00% 1
tháp núi 1 3331 0.00% 1 thắm tươi 3331 0.00% 3331 0.00% 1 thoang thoảng
1 1 1 thằng cả 3331 0.00% thế cuộc 3331 0.00% thoi thóp 3331 0.00%
170
3331 0.00% thế nào 3331 0.00% thơm bùi 3331 0.00% 1 1 thắp 1
3331 0.00% thẹn 3331 0.00% thơm lựng 3331 0.00% 1 1 thắt lưng 1
3331 0.00% 3331 0.00% thơm mát 3331 0.00% 1 1 1 thèm thèm thắt ruột mòn gan
3331 0.00% thèp 3331 0.00% thơm tho 3331 0.00% 1 1 thai 1
3331 0.00% thep 3331 0.00% thờ thẩn 3331 0.00% 1 1 1 tham bát bỏ mâm
3331 0.00% hi nhân 3331 0.00% thời cơ 3331 0.00% 1 1 1 than phiền
3331 0.00% thi sĩ 3331 0.00% thời xuân 3331 0.00% 1 1 1 thang gác
3331 0.00% thích thú 3331 0.00% thương binh 3331 0.00% 1 1 1 thanh bình
3331 0.00% thiếc 3331 0.00% thương mến 3331 0.00% 1 1 1 thanh đao
thanh tao 3331 0.00% 3331 0.00% thước vàng 3331 0.00% thiện 1 1 1
3331 0.00% 3331 0.00% thướt tha 3331 0.00% 1 1 1 thiện chân thanh thót
3331 0.00% thiện cổ 3331 0.00% thỏ 3331 0.00% 1 1 1 thao trường
3331 0.00% 3331 0.00% thớ 3331 0.00% 1 1 thành 1 thiên đàng
thành lao 3331 0.00% thiên nga 3331 0.00% thứ ba 3331 0.00% 1 1 1
3331 0.00% thiên sử 3331 0.00% thở than 3331 0.00% 1 1 1 thành đồng
3331 0.00% thiên thai 3331 0.00% thỏa 3331 0.00% 1 1 1 thành quả
3331 0.00% tin yêu 3331 0.00% tư quyền 3331 0.00% 1 1 1 thửa ruộng
thức tỉnh 3331 0.00% 3331 0.00% tự sáng 3331 0.00% tinh anh 1 1 1
thu gọn 3331 0.00% 3331 0.00% tự sát 3331 0.00% 1 1 1
tình cao nghĩa rộng
3331 0.00% 3331 0.00% tơi tả 3331 0.00% tinh kết 1 1 thu* 1
3331 0.00% 3331 0.00% tự tình 3331 0.00% tinh kiết 1 1 thuốc lào 1
3331 0.00% 3331 0.00% tĩnh 3331 0.00% tinh khôi 1 1 thuốc nổ 1
3331 0.00% 3331 0.00% từ giã 3331 0.00% tinh nhuệ 1 1 1 thuốc độc
thuở xưa 3331 0.00% 3331 0.00% tò mò 3331 0.00% 1 1 1
tình sâu nghĩa nặng
thủ công 3331 0.00% 3331 0.00% từ tâm 3331 0.00% tình thế 1 1 1
3331 0.00% tính toán 3331 0.00% từ từ 3331 0.00% 1 1 thú dữ 1
3331 0.00% tinh tú 3331 0.00% tươi cười 3331 0.00% 1 1 thủ thỉ 1
171
1 3331 0.00% tư bản 3331 0.00% tươi mát 3331 0.00% 1 1 thú vật
1 3331 0.00% tơ duyên 3331 0.00% tươi rói 3331 0.00% 1 1 thú vị
1 tươi vui 3331 0.00% 3331 0.00% tị hiềm 3331 0.00% 1 1 thú vui
1 3331 0.00% tương thân 3331 0.00% tơ lòng 3331 0.00% 1 1 thú*
1 3331 0.00% từng trải 3331 0.00% tư thế 3331 0.00% 1 1 thúng
1 3331 0.00% tương* 3331 0.00% tơ tình 3331 0.00% 1 1 thủy chung
1 3331 0.00% tố 3331 0.00% tưởng chừng 3331 0.00% 1 1 thuyền câu
1 3331 0.00% tô 3331 0.00% tưởng nhớ 3331 0.00% 1 1 thuyền chài
1 3331 0.00% tổ ấm 3331 0.00% tướng sĩ 3331 0.00% 1 1 thuyết
1 3331 0.00% tổ tiên 3331 0.00% tưởng tượng 3331 0.00% 1 1 thủy
1 3331 0.00% tộc 3331 0.00% tớ 3331 0.00% 1 1 thủy cung
1 3331 0.00% tồi 3331 0.00% tứ giác 3331 0.00% 1 1 thủy lợi
1 3331 0.00% tôi* 3331 0.00% tử địa 3331 0.00% 1 1 thủy ngân
1 3331 0.00% toạt 3331 0.00% tứ thơ 3331 0.00% 1 1 tì nô
1 tiếc hối 3331 0.00% tôn thờ 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 tức nước vỡ bờ
1 3331 0.00% tòa 3331 0.00% tóc tang 3331 0.00% 1 1 tiền bạc
1 3331 0.00% tòa án 3331 0.00% tức thì 3331 0.00% 1 1 tiễn biệt
1 3331 0.00% tòa nhà 3331 0.00% tra khảo 3331 0.00% 1 1 tiền chiến
1 3331 0.00% tòa thánh 3331 0.00% tra đòn 3331 0.00% 1 1 tiến lên
1 3331 0.00% 3331 0.00% trầm hùng toàn bộ 3331 0.00% 1 1 tiện lợi
1 tiên đồng 3331 0.00% 3331 0.00% trầm tư 3331 0.00% 1 1 toàn cầu hóa
1 tiên động 3331 0.00% 3331 0.00% trấn toàn vẹn 3331 0.00% 1 1
1 3331 0.00% toát 3331 0.00% trần thế 3331 0.00% 1 1 tiên phong
1 3331 0.00% tóe 3331 0.00% trần tục 3331 0.00% 1 1 tiến quân
1 3331 0.00% tự chủ 3331 0.00% trận tuyến 3331 0.00% 1 1 tiền tiêu
1 3331 0.00% tự cường 3331 0.00% trẩu 3331 0.00% 1 1 tiếng nói
1 3331 0.00% tơi gà 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 tiêu diệt trăm đắng nghìn cay
1 tím bầm 3331 0.00% tự giác 3331 0.00% 3331 0.00% 1 1 trăm núi ngàn khe
1 tin tưởng 3331 0.00% tự nhiên 3331 0.00% trăn gấm 3331 0.00% 1 1
172
173
174
vươn tơi vòng vương vững chãi vững chải vững mạnh vòng quanh vương quốc vương triều vườn rau vỏ lãi vót 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% xỉu xai xạc xào xạc xờ xanh lam xanh le xanh lè xanh ngời xanh nhạt xanh nõn xanh um xanh xám 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001%
vu vụ vui vui buồn vui lòng vui nhộn vui say vui thú vui tươi vui vầy vụng về vun trồng vung vải vù vù vuốt* vùi dập vùn vụt vùng vẫy 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% xình xịch xưa xoa bóp xoa xít xối xả xốn xang xông pha xoài cát xoay xưng xương máu xương tan thịt nát xướng xịt xới xói lở xóm chòi xóm ngói xóm núi xóm phường xóm quê xóm thợ xứng đáng xót đau xót thương xu nịnh xuất hành xui xung thiên xuôi ngược 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001%
1 1 1 vú 3331 0.001% 3331 0.001% xúm 3331 0.001%
xúm xít xuyên y sĩ yên ấm yên ngựa yên vui yếu hèn yêu đương yếu đuối 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001%
vú em xa cách xa khơi xa thẳm xa xanh xa xưa xâm lăng xấu xâu ỳ ỷ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 3331 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% 0.001% xanh** xao xã đội xã viên xách xám xám ngắt xe bò xe gíp xe máy xe điện xe thép xe vận tải xế chiều xếp xếp* xen xẻ dọc rọc ngang xẻ núi lăm bom xém xẻng xiếc xiên xiếng xiềng sắt xiết xinh đẹp xinh tưoi ý nghĩ ý nghĩa 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001% 3331 0.001%

