
Ch ng ươ 7: M i ghép đinh tánố
Ch ng 7: ươ (2 ti t)ế
M I GHÉP ĐINH TÁNỐ
M C TIÊU:Ụ
Sau khi h c xong bài h c này, sinh viên có kh năng:ọ ọ ả
- Phân bi t và v hình đ c các lo i đinh tán.ệ ẽ ượ ạ
- Trình bày đ c đ c đi m và ph m vi ng d ng c a m i ghép b ngượ ặ ể ạ ứ ụ ủ ố ằ
đinh tán.
- Tính toán thi t k đ c m i ghép đinh tán.ế ế ượ ố
N I DUNG:Ộ
I. Đ i c ngạ ươ
1. Đ nh nghĩa, c u t o.ị ấ ạ
2. Phân lo iạ
3. V t li u làm đinh tánậ ệ
4. u nh c đi m và ph m vi s d ngƯ ượ ể ạ ử ụ
II. Thi t k m i ghép đinh tánế ế ố
III. Tính m i ghép nhóm đinh tánố
IV. Bài t pậ
Câu h i ôn t p ỏ ậ
NH NG L U Ý V GI NG D Y VÀ H C T P:Ữ Ư Ề Ả Ạ Ọ Ậ
1. T p trung gi i thích đ c đi m và ng d ng c a m i ghép b ng đinh tán. V nậ ả ặ ể ứ ụ ủ ố ằ ậ
d ng các công th c đ tính toán m i ghép nhóm đinh tán. Gi i m t bài t p m uụ ứ ể ố ả ộ ậ ẫ
và h ng d n sinh viên cách tra b ng s li u, g i ý gi i các bài t p trong giáoướ ẫ ả ố ệ ợ ả ậ
trình.
2. Sinh viên ph i đ c tr c các n i dung tr c khi đ n l p. Liên h th c ti nả ọ ướ ộ ướ ế ớ ệ ự ễ
và chú ý gi i các bài t p trong giáo trình. Đ c thêm các tài li u tham kh o. Th oả ậ ọ ệ ả ả
lu n nhóm và liên h v i gi ng viên đ gi i bài t p c a m i ghép nhóm đinhậ ệ ớ ả ể ả ậ ủ ố
tán.
Giáo trình Chi ti t máyế
98

Ch ng ươ 7: M i ghép đinh tánố
I. Đ I C NGẠ ƯƠ
1. Đ nh nghĩa, c u t o.ị ấ ạ
M i ghép b ng đinh tán là lo i m i ghép c đ nh và không th tháoố ằ ạ ố ố ị ể
đ c. Các chi ti t đ c ghép ch t v i nhau nh đinh tán (rivê), (Hình 7.1)ượ ế ượ ặ ớ ờ
Đinh tán là m t thanh hình tr tròn có mũ; m t mũ đ c ch t o s n g iộ ụ ộ ượ ế ạ ẵ ọ
là mũ s n, m t mũ đ c t o nên khi tán đinh vào m i ghép g i là mũ tán. ẵ ộ ượ ạ ố ọ
2. Phân lo iạ
a) Theo ph ng pháp gia công l tán đinh: ươ ỗ L trên t m ghép có th đ cỗ ấ ể ượ
gia công b ng khoan hay đ t, d p. L trên t m ghép có đ ng kính b ng ho cằ ộ ậ ỗ ấ ườ ằ ặ
l n h n đ ng kính thân đinh tán d.ớ ơ ườ
b) Theo ph ng pháp tán: ươ
- Tán ngu i, quá trình tán đinh có th ti n hành nhi t đ môi tr ng.ộ ể ế ở ệ ộ ườ
Tán ngu i d dàng th c hi n, giá r ; nh ng c n l c l n, d làm n t đ u đinh.ộ ễ ự ệ ẻ ư ầ ự ớ ễ ứ ầ
Tán ngu i ch dùng v i đinh tán kim lo i màu và đinh tán thép có đ ng kính dộ ỉ ớ ạ ườ
nh h n 10 mm.ỏ ơ
- Tán nóng, đ t nóng đ u đinh lên nhi t đ kho ng (1000÷1100)ố ầ ệ ộ ả 0C r iồ
ti n hành tán. Tán nóng không làm n t đ u đinh; nh ng c n thi t b đ t nóng,ế ứ ầ ư ầ ế ị ố
các t m ghép bi n d ng nhi t, d b cong vênh.ấ ế ạ ệ ễ ị
c) Theo hình dáng mũ đinh:
Mũ c u, mũ tròn, mũ côn, mũ chìm, mũ n a chìm, . . . ầ ử
d) Theo k t c u m i ghép:ế ấ ố
Tùy theo công d ng và k t c u c a m i ghép, m i ghép đinh tán đ c chia ra:ụ ế ấ ủ ố ố ượ
+ M i ghép ch c: M i ghép ch dùng đ ch u l c không c n đ m b o kín khít.ố ắ ố ỉ ể ị ự ầ ả ả
+ M i ghép ch c kín: V a dùng đ ch u l c v a đ m b o kín khít.ố ắ ừ ể ị ự ừ ả ả
Giáo trình Chi ti t máyế
99
Hình 7.1: C u t o m i ghép đinh tánấ ạ ố
Hình 7.2: Các d ng mũ c a đinh tánạ ủ

Ch ng ươ 7: M i ghép đinh tánố
+ M i ghép ch ng: Hai t m ghép có ph n ch ng lên nhau.ố ồ ấ ầ ồ
+ M i ghép giáp m i: Hai t m ghép đ i đ u, đ u c a 2 t m ghép giáp nhau.ố ố ấ ố ầ ầ ủ ấ
+ M i ghép m t hàng đinh: Trên m i t m ghép ch có m t hàng đinh.ố ộ ỗ ấ ỉ ộ
+ M i ghép nhi u hàng đinh: Trên m i t m ghép có nhi u h n m t hàng đinh.ố ề ỗ ấ ề ơ ộ
3. V t li u làm đinh tánậ ệ
Đinh tán th ng làm b ng kim lo i d bi n d ng, b ng thép ít các bonườ ằ ạ ễ ế ạ ằ
nh CT34, CT38, C10, C15 ho c b ng h p kim màu. Thân đinh tán th ng làư ặ ằ ợ ườ
hình tr tròn có đ ng kính d, giá tr c a d nên l y theo dãy s tiêu chu n. Cácụ ườ ị ủ ấ ố ẩ
kích th c khác c a đinh tán đ c l y theo d, xu t phát t đi u ki n s c b nướ ủ ượ ấ ấ ừ ề ệ ứ ề
đ u.ề
h = (0,6 ÷ 0,65).d
R = (0,8 ÷ 1).d
l = (S1 + S2) + (1,5 ÷ 1,7).d.
4. u nh c đi m và ph m vi s d ngƯ ượ ể ạ ử ụ
a) u đi m: So v i m i ghép hàn, m i ghép đinh tán có u đi m:Ư ể ớ ố ố ư ể
- n đ nh.Ổ ị
- Ch c ch n, ch u đ c t i tr ng rung đ ng.ắ ắ ị ượ ả ọ ộ
- D ki m tra.ễ ể
- Ít gây h h ng m i ghép khi ph i tháo l p. ư ỏ ố ả ắ
b) Nh c đi m:ượ ể
- Hao t n nhi u kim lo i.ố ề ạ
- Giá thành cao.
- Hình dáng, k t c u c ng k nh.ế ấ ồ ề
c) Ph m vi s d ng:ạ ử ụ
Do s phát tri n công ngh hàn, ph m vi s d ng đinh tán đang d n d nự ể ệ ạ ử ụ ầ ầ
b thu h p l i. Tuy nhiên, m i ghép đinh tán v n còn đ c s d ng trong:ị ẹ ạ ố ẫ ượ ử ụ
- Các m i ghép ch u l c l n, đòi h i đ ch c ch n trong các k t c u, cácố ị ự ớ ỏ ộ ắ ắ ế ấ
công trình xây d ng.ự
- Các m i ghép ch c, kín trong n i h i, bình ch a ch u áp l c.ố ắ ồ ơ ứ ị ự
- Các m i ghép đ c bi t quan tr ng nh c u, c u tr c và nh ng m iố ặ ệ ọ ư ầ ầ ụ ữ ố
ghép tr c ti p ch u t i tr ng ch n đ ng ho c va đ p. ự ế ị ả ọ ấ ộ ặ ậ
- Các m i ghép không th nung nóng đ c.ố ể ượ
- Các m i ghép b ng các kim lo i không th hàn đ c. ố ằ ạ ể ượ
II. THI T K M I GHÉP ĐINH TÁNẾ Ế Ố
1. Các d ng h ng c a m i ghép và ch tiêu tính toánạ ỏ ủ ố ỉ
Khi m i ghép đinh tán ch u t i tr ng (Hình 7-3), trên m i ghép có thố ị ả ọ ố ể
xu t hi n các d ng h ng sau đây:ấ ệ ạ ỏ
- Thân đinh b c t đ t,ị ắ ứ
- T m ghép b kéo đ t t i ti t di n qua tâm các đinh,ấ ị ứ ạ ế ệ
- B m t ti p xúc gi a l trên t m ghép và thân đinh b d p,ề ặ ế ữ ỗ ấ ị ậ
- Biên c a t m ghép b c t đ t theo các ti t di n có kích th c e,ủ ấ ị ắ ứ ế ệ ướ
Các t m ghép b tr t t ng đ i v i nhau, không đ m b o kín khít.ấ ị ượ ươ ố ớ ả ả
Giáo trình Chi ti t máyế
100

Ch ng ươ 7: M i ghép đinh tánố
* Ch tiêu tính toán c a m i ghép ch c: k t c u c a m i ghép đã đ cỉ ủ ố ắ ế ấ ủ ố ượ
xây d ng trên c s s c b n đ u, do đó ng i ta ch ki m tra đi u ki n b n ự ơ ở ứ ề ề ườ ỉ ể ề ệ ề τc ≤
[τc], đ tránh d ng h ng c t đ t thân đinh là đ .ể ạ ỏ ắ ứ ủ
Đi u ki n b n ề ệ ề τc ≤ [τc] đ cượ
dùng làm ch tiêu tính toánỉ
ki m tra b n và thi t k m iể ề ế ế ố
ghép đinh tán ghép ch c. Trongắ
đó:
τc là ng su t c t sinh raứ ấ ắ
trên ti t di n thân đinh.ế ệ
[τc] là ng su t c t choứ ấ ắ
phép c a đinh.ủ
* Ch tiêu tính toán c a m iỉ ủ ố
ghép ch c kín: t ng t nhắ ươ ự ư
trên, ng i ta dùng b t đ ngườ ấ ẳ
th c ξ ≤ [ξ] làm ch tiêu tínhứ ỉ
toán m i ghép ch c kín. ố ắ Trong
đó:
ξ là h s c n tr t c aệ ố ả ượ ủ
m i ghép,ố
[ξ] là h s c n tr t cho phép c a m i ghép.ệ ố ả ượ ủ ố
2. Các công th c thi t k : ứ ế ế (Trong các công th c này, kích th c d làứ ướ
đ ng kính đinh tán sau khi đã tán xong, đó chính là đ ng kính l t m ghép khiườ ườ ỗ ấ
khoan).
- Kích th c c a m i ghép đinh tán ghép ch c đ c xác đ nh nh sau:ướ ủ ố ắ ượ ị ư
+ Đ i v i m i ghép ch ng m t hàng đinh:ố ớ ố ồ ộ
d = 2.Smin; pđ = 3.d; e = 1,5.d
+ Đ i v i m i ghép ch ng n hàng đinh:ố ớ ố ồ
d = 2.Smin; pđ = (1,6.n +1).d; e = 1,5.d
+ Đ i v i m i ghép giáp m i hai t m đ m m t hàng đinh:ố ớ ố ố ấ ệ ộ
d = 1,5.S; pđ = 3,5.d; e = 2.d
+ Đ i v i t m ghép giáp m i hai t m đ m n hàng đinh:ố ớ ấ ố ấ ệ
d = 1,5.S; pđ = (2,4.n + 1).d; e = 2.d
- Kích th c c a m i ghép đinh tán ghép ch c kín đ c xác đ nh nhướ ủ ố ắ ượ ị ư
sau:
+ Đ i v i m i ghép ch ng m t hàng đinh:ố ớ ố ồ ộ
d = Smin+ 8 mm; pđ = 2.d + 8 mm; e = 1,5.d
+ Đ i v i m i ghép ch ng 2 hàng đinh:ố ớ ố ồ
d = Smin+ 8 mm; pđ = 2,6.d + 15 mm; e = 1,5.d
+ Đ i v i m i ghép ch ng 3 hàng đinh:ố ớ ố ồ
d = Smin+ 6 mm; pđ = 3.d + 22 mm; e = 1,5.d
+ Đ i v i m i ghép giáp m i hai t m đ m 2 hàng đinh:ố ớ ố ố ấ ệ
d = S + 6 mm; pđ = 3,5.d + 15 mm; e = 2.d
Giáo trình Chi ti t máyế
101
Hình 7.3: Thi t k m i ghép đinh ế ế ố
tán
QQ

Ch ng ươ 7: M i ghép đinh tánố
+ Đ i v i t m ghép giáp m i hai t m đ m 3 hàng đinh:ố ớ ấ ố ấ ệ
d = S + 5 mm; pđ = 6d + 20 mm; e = 2.d
+ Chi u dày t m đ m khi ghép giáp m i:ề ấ ệ ố Sđ = 0,75S.
Các kích th c pướ đ, pđ1, e, e1 bi u th trên hình 7.3, kích th c pể ị ướ đ1 và e1 l yấ
theo b c đinh pướ đ:
pđ1 = (0,8 ÷ 1).pđe1 = 0,5.pđ
Sau khi đã xác đ nh các thông s hình h c, ta ị ố ọ ki m tra đ b n c t và để ộ ề ắ ộ
b n d p:ề ậ
[ ]
cc
dzi
Q
τ
π
τ
≤=
2
...
4
(7.1)
[ ]
dd Sdz
Q
σσ
≤=
min
..
(7.2)
Trong đó:
i : s m t c t đính tán;ố ặ ắ
z : s l ng đinh tán cùng ch u l c Q;ố ượ ị ự
d : đ ng kính l đinh ườ ỗ tán (đ ng kính đinh tán sau khi đã tánườ
xong).
III. TÍNH TOÁN M I GHÉP NHÓM ĐINH TÁNỐ
1. Các công th c tính toán:ứ
Tr ng h p t i tr ng vuông góc v i đ ng tâm đinh tán và phân b đ uườ ợ ả ọ ớ ườ ố ề
trên toàn b đinh tán thì:ộ
- Đ ng kính l khoan trên t m ghép:ườ ỗ ấ
+ Tính theo s c b n c t:ứ ề ắ
[ ]
c
c
zi
Q
d
τπ
...
4
≥
(7.3)
+ Tính theo s c b n d p:ứ ề ậ
[ ]
d
dSz
Q
d
σ
.. min
≥
(7.4)
L y đ ng kính l khoan:ấ ườ ỗ d = max(dc, dd)
Đ ng kính thân đinh tán th ng nh h n đ ng kính l khoan 0,5mm.ườ ườ ỏ ơ ườ ỗ
- S l ng đinh tán:ố ượ
[ ]
c
di
Q
z
τπ
...
4
2
≥
(7.5)
z ph i là m t s nguyên. ả ộ ố
2. Ví d tính toán:ụ
Cho moái gheùp ñinh taùn nhö hình veõ, bieát ñinh taùn coù đ ng kínhườ
16mm vaø [τ]c = 100N/mm2 [σ]d = 280N/mm2 , [σ]k = 160 N/mm2. Tính löïc keùo
cho pheùp [F]. Sau ñoù tính caùc öùng suaát keùo taïi caùc tieát dieän I-I, II-II, III-
III.
V i đ ng kính đinh tán 16mm thì đ ng kính l khoan t m ghép là d =ớ ườ ườ ỗ ấ
16,5mm.
T công th c (7.1) v s c b n c t, ta suy ra:ừ ứ ề ứ ề ắ
Qmax = [τ]czi
4
2
d
π
= 100.5.2.3,14.16,52/4 = 213.716N
Giáo trình Chi ti t máyế
102

