MÔN ĐO ĐC KINH DOANH
TS. BÙI QUANG XUÂN
Đo đc kinh doanh
Đo đc kinh doanh là m t trong nh ng v n đ quan tr ng nh t nh ng đng th i ư
cũng là đi u d gây hi u nh m nh t trong th gi i kinh doanh ngày nay. Trong vòng ế
h n 20 năm v a qua, đo đc kinh doanh đã tr thành m t v n đ thu hút đc nhi uơ ượ
quan tâm. Ngày nay, các doanh nghi p ph i đi m t v i s c ép c a ng i tiêu dùng v ườ
các hành vi đo đc, các quy đnh pháp lu t cũng đc thi t k khuy n khích các hành ượ ế ế ế
vi t t c a doanh nghi p t ho t đng marketing đn b o v môi tr ng. Ho t đng ế ườ
kinh doanh tác đng đn t t c các lĩnh v c c a cu c s ng xã h i, nên nhà kinh doanh ế
cũng c n ph i có đo đc ngh nghi p và không th ho t đng ngoài vòng pháp lu t
mà ch có th kinh doanh nh ng gì pháp lu t xã h i không c m. Ph m ch t đo đc
kinh doanh c a nhà doanh nghi p là m t trong nh ng y u t c b n t o nên uy tín c a ế ơ
nhà kinh doanh, đm b o cho ho t đng kinh doanh c a doanh nghi p đt đc nh ng ượ
thành công trên th ng tr ng, t n t i và phát tri n b n v ng.ươ ườ
H ng d n h c Đ h c t t bài này, sinh viên c n tham kh o các ph ng pháp h cướ ươ
sau:
H c đúng l ch trình c a môn h c theo tu n, làm các bài luy n t p đy đ
và tham gia th o lu n trên di n đàn.
Đc tài li u: TS. Bùi quang Xuân (ch biên) (2011): Giáo trình Văn hóa
kinh doanh. Nhà xu t b n. Đng Nai
1
Sinh viên làm vi c theo nhóm và trao đi v i gi ng viên tr c ti p t i l p ế
h c ho c qua email.
Tham kh o các thông tin t trang Web môn h c.
Khái ni m đo đc
T "đo đc" có g c t latinh Moralital (luân lý) b n thân mình c x và g c t Hy ư
l p Ethigos (đo lý) ng i khác mu n ta hành x và ng c l i ta mu n h . ườ ượ
Trung Qu c, "đo" có nghĩa là đng đi, đng s ng c a con ng i, "đc" có nghĩa ườ ườ ườ
là đc tính, nhân đc, các nguyên t c luân lý. Đo đc là t p h p các nguyên t c, quy
t c, chu n m c xã h i nh m đi u ch nh, đánh giá hành vi c a con ng i đi v i b n ườ
thân và trong quan h v i ng i khác, v i xã h i. T giác đ khoa h c,đo đc là ườ
m t b môn khoa h c nghiên c u v b n ch t t nhiên c a cái đúng – cái sai và phân
bi t khi l a ch n gi a cái đúng cái sai, tri t lý v cái đúng cái sai, quy t c hay ế
chu n m c chi ph i hành vi c a các thành viên cùng m t ngh nghi p. (T đi n
Đi n t American Heritage Dictionary).
Ch c năng c b n c a đo đc là đo đc đi u ch nh hành vi c a con ng i theo các ơ ườ
chu n m c và quy t c đo đc đã đc xã h i th a nh n b ng s c m nh c a s ượ
thôi thúc l ng tâm cá nhân, c a d lu n xã h i, c a t p quán truy n th ng và c aươ ư
giáo d c. Đo đc quy đnh thái đ, nghĩa v , trách nhi m c a m i ng i đi v i ườ
b n thân cũng nh đi v i ng i khác và xã h i. ư ườ
Vì th đo đc là khuôn m u, tiêu chu n đ xây d ng l i s ng, lý t ng m i ng i.ế ưở ườ
Nh ng chu n m c và quy t c đo đc g m: đ l ng, khoan dung, chính tr c, ượ
khiêm t n, dũng c m, trung th c, tín, thi n, tàn b o, tham lam, kiêu ng o, hèn nhát,
ph n b i, b t tín, ác…
Khái ni m đo đc kinh doanh
Đo đc kinh doanh là m t t p h p các nguyên t c, chu n m c có tác d ng đi u
ch nh, đánh giá, h ng d n và ki m soát hành vi c a các ch th kinh doanh. ướ
Đo đc kinh doanh chính là đo đc đc v n d ng vào trong ho t đng kinh doanh. ượ
Đo đc kinh doanh là m t d ng đo đc ngh nghi p: Đo đc kinh doanh có tính
đc thù c a ho t đng kinh doanh – do kinh doanh là ho t đng g n li n v i các l i
ích kinh t , do v y khía c nh th hi n trong ng x v đo đc không hoàn toànế
gi ng các ho t đng khác: Tính th c d ng, s coi tr ng hi u qu kinh t là nh ng ế
đc tính
t t c a gi i kinh doanh nh ng n u áp d ng sang các lĩnh v c khác nh giáo d c, y t ... ư ế ư ế
ho c sang các quan h xã h i khác nh v ch ng, cha m con cái thì đó l i là nh ng ư
thói x u b xã h i phê phán. Song c n l u ý r ng đo đc kinh doanh v n luôn ph i ư
ch u s chi ph i b i m t h giá tr và chu n m c đo đc xã h i chung.
Các nguyên t c và chu n m c c a đo đc kinh doanh o Tính trung th c: Không dùng
các th đo n gian d i, x o trá đ ki m l i. Gi l i h a, gi ch tín trong kinh ế
doanh. Nh t quán trong nói và làm. Trung th c trong ch p hành lu t pháp c a Nhà
2
n c, không làm ăn phi pháp nh tr n thu , l u thu , không s n xu t và buôn bánướ ư ế ế
nh ng m t hàng qu c c m, th c hi n nh ng d ch v có h i cho thu n phong m t c.
Trung th c trong giao ti p v i b n hàng (giao d ch, đàm phán, ký k t) và ng i tiêu ế ế ườ
dùng: Không làm hàng gi , khuy n m i gi , qu ng cáo sai s th t, s d ng trái phép ế
nh ng nhãn hi u n i ti ng, vi ph m b n quy n, phá giá theo l i ăn c p. Trung th c ế ướ
ngay v i b n thân, không h i l , tham ô, th t két, "chi m công vi t ". ế ư
Tôn tr ng con ng i: Đi v i nh ng ng i c ng s và d i quy n, tôn tr ng ph m ườ ườ ướ
giá, quy n l i chính đáng, tôn tr ng h nh phúc, tôn tr ng ti m năng phát tri n c a
nhân viên, quan tâm đúng m c, tôn tr ng quy n t do và các quy n h n h p pháp
khác. Đi v i khách hàng: Tôn tr ng nhu c u, s thích và tâm lý khách hàng. Đi v i
đi th c nh tranh, tôn tr ng l i ích c a đi th .
G n l i ích c a doanh nghi p v i l i ích c a khách hàng và xã h i, coi tr ng hi u qu
g n v i trách nhi m xã h i. o Bí m t và trung thành v i các trách nhi m đc
bi t.Đi t ng đi u ch nh c a đo đc kinh doanh: ượ
Đó là ch th ho t đng kinh doanh. Theo nghĩa r ng, ch th ho t đng kinh doanh
g m t t c nh ng ai là ch th c a các quan h và hành vi kinh doanh: o T ng l p
doanh nhân làm ngh kinh doanh: Đo đc kinh doanh đi u ch nh hành vi đo đc
c a t t c các thành viên trong các t ch c kinh doanh (h gia đình, công ty, xí
nghi p, t p đoàn) nh Ban giám đc, các thành viên H i đng qu n tr , công nhân ư
viên ch c. S đi u ch nh này ch y u thông qua công tác lãnh đo, qu n lý trong m i ế
t ch c đó. Đo đc kinh doanh đc g i là đo đc ngh nghi p c a h . o Khách ượ
hàng c a doanh nhân: Khi là ng i mua hàng thì hành đng cu h đu xu t phát t ườ
l i ích kinh t c a b n thân, đu có tâm lý mu n mua r và đc ph c v chu đáo. ế ượ
Tâm lý này không khác tâm lý thích "mua r , bán đt" c a gi i doanh nhân, do v y
cũng c n ph i có s đnh h ng c a đo đc kinh doanh. Tránh tình tr ng khách ướ
hàng l i d ng v th "Th ng đ" đ xâm ph m danh d , nhân ph m c a doanh ế ượ ế
nhân, làm xói mòn các chu n m c đo đc. Kh u hi u "Bán cái th tr ng c n ch ườ
không ph i bán cái mình có" ch a h n đúng! ư
Ph m vi áp d ng c a đo đc kinh doanh Đó là t t c nh ng th ch xã h i, nh ng t ế
ch c, nh ng ng i liên quan, tác đng đn ho t đng kinh doanh: Th ch chính tr ườ ế ế
(XHCN), chính ph , công đoàn, nhà cung ng, khách hàng, c đông, ch doanh
nghi p, ng i làm công… ườ
NH NG V N Đ CÙNG NHAU TRAO ĐI MÔN ĐO ĐC KINH DOANH
Trao đi 1: Anh ch hãy nêu và phân tích khái ni m, đc đi m ch c nâng c a đo đc ư
?
N i dung ý 1:
T "đo đc" có g c t latinh Moralital(luân lý)- b n thân mình c x vàư
3
g c t Hy l p Ethigos(đo lý)- ng i khác mu n ườ ta hành x và ng c l i ượ ta
mu n h .
Trung Qu c, "đo" có nghĩa là đng đi, đng s ng c a conng i, "đc" có ườ ườ ườ
nghĩa là đc tính, nhân đc, các nguyên t c luân lý.
Đo đc là t p h p các nguyên t c, quy t c, chu n m c xã h i nh m đi u ch nh,
đánh giá hành vi c a con ng i đi v i b n thân và trong quan h v i ng i khác, ườ ườ
v i xã h i
N i dung ý 2:
V i t cách là m t hình thái ý th c xã h i, đo đc có đc đi m ư
Đo đc có tính giai c p,
Tính khu v c,
Tính đa ph ng. ươ
N i dung các chu n m c đo đc thay đi theo nh ng đi u ki n l ch s c th .
N i dung ý 3:
Ch c năng c b n c a đo đc là đo đc đi u ch nh hành vi c a con ơ ng i theoườ
các chu n m c và quy t c đo đc đã đc xã h i th a nh n b ng ượ s c
m nh c a s thôi thúc l ng tâm cá nhân, c a d lu n xã h i, c a t pquán truy n ươ ư
th ng và c a giáo d c.
Đo đc quy đnh thái đ, nghĩa v , trách nhi m c a m i m i ng i đi v i b n ườ
thân cũng nh đi v i ng i khác trong xã h i ư ườ
Nh ng chu n m c và quy t c đo đ c g m:đ l ng, khoan dung, ượ chính tr c,
khiêm t n, dũng c m, trung th c, tín, thi n, tàn b o, tham lam, kiêu ng o, hèn nhát,
ph n b i, b t tín, ác…
Trao đi 2: Anh ch hãy nêu và phân t ch khía c nh kinh t trong trách nhi m xã ế
h i c a m t doanh nghi p ?
N i dung ý 1:
Khía c nh kinh t trong trách nhi m xã h i c a m t doanh nghi p ế
Là ph i s n xu t hàng hóa và d ch v mà xã h i c n và mu n v i m t m c giá có
th duy trì doanh nghi p y và làm th a mãn nghĩa v c a doanh nghi p v i các nhà
đu t ; ư
Là tìm ki m ngu n cung ng lao đng, phát hi n nh ng ngu n tài nguyên m i, thúcế
đy ti n b công ngh , phát tri n s n ph m; ế
Là phân ph i các ngu n s n xu t nh hàng hoá và d ch v nh th nào trong h ư ư ế
th ng xã h i.
4
N i dung ý 2:
Đi v i ng i lao đng, khía c nh kinh t c a doanh nghi p là t o công ăn vi c ườ ế
làm v i m c thù lao x ng đáng c h i vi c làm nh nhau. ơ ư
Đi v i ng i tiêu dùng, trách nhi m kinh t c a doanh nghi p là cung c p hàng ườ ế
hoá và d ch v .
Đi v i ch s h u doanh nghi p, trách nhi m kinh t c a doanh nghi p là b o ế
t n và phát tri n các giá tr và tài s n đc u thác. ượ
N i dung ý 3:
Nh ng giá tr và tài s n này có th là c a xã h i ho c cá nhân đc h t ượ
nguy n giao phó.
Đi v i các bên liên đi khác, nghĩa v kinh t c a doanh nghi p là mang l i l i ế
ích t i đa và công b ng cho h .
Nghĩa v này đc th c hi n ượ b ng vi c cung c p tr c ti p nh ng l i ích này cho ế
h qua hàng hoá, vi c làm,giá c , ch t l ng, l i nhu n đu t , v.v… ượ ư
Khía c nh kinh t trong trách nhi m xã h i c a m t doanh nghi p là c ế ơ s cho các
ho t đng c a doanh nghi p .
Ph n l n các nghĩa v kinh t trong kinh doanh đu đc th ch hoá thành các ế ượ ế
nghĩa v pháp lý
Trao đi 3: Anh ch hãy nêu và phân tích khía c nh đo đc trong trách nhi m xã
h i c a m t doanh nghi p ?
N i dung ý 1:
Khía c nh đo đc trong trách nhi m xã h i c a m t doanh nghi p
Là nh ng hành vi và ho t đng mà xã h i mong đi doanh nghi p nh ng không ư
đc quy đnh trong h th ng lu t pháp, không đc th ch hóa thành ượ ượ ế lu t.
Nó ch nh ng hành vi và ho t đng mà các thành viên c a t ch c, c ng đng và xã
h i mong đi t phía các doanh nghi p dù cho chúng không đc vi t thành lu t. ượ ế
N i dung ý 2:
Các công ty ph i đi x v i các c đông và nh ng ng i có quan tâm ườ
trong xã h i b ng m t cách th c có đo đc vì làm ăn theo m t cách th c phù h p
v i các tiêu chu n c a xã h i và nh ng chu n t c đo đc là vô cùng quan tr ng.
N i dung ý 3:
Khía c nh đo đc c a m t doanh nghi p th ng đc th hi n thông qua nh ng ườ ư
nguyên t c, giá tr đo đc đc tôn tr ng trình bày trong b n s m nh và chi n l c ượ ế ượ
c a công ty.
5