320
Nguyn Tiến Dũng
Trường Đại học Sư phạm K thut Tp.HCM
Đặt vấn đề
Chuyển đổi dy hc t trc tiếp sang dy hc s nói chung áp dng
Mobile Learning Technology (MLT) mt quá trình phc tạp, đa chiều đa
diện, đòi hỏi s n lc t nhiu phía. Vấn đề ca dy hc s nói chung dy
hc theo Mobile Learning Technology, không phi ch các ging viên
đặc bit là các bên liên quan không biết gì v nó mà là ch h c ởng đã biết
v nó. Thêm vào đó, môi trưng ca giáo dc chuyên nghip (giáo dục đi
hc, giáo dc ngh nghip) thì li rất đa dạng, tn ti nhiu khác bit t môn hc,
cơ sở vt chất, con ngưi,đặc bit các k vng,…
Bài báo cáo, được thc hin nhm chia s nhng kết qu, nhng kinh
nghim trong thc hiện đề án nghiên cu v Mobile Learning Technology (MLT)
t m 2016 và đưc thc hiện thí điểm t năm 2018 cho các lớp bồi dưỡng giáo
viên v dy hc số, cho các sinh viên đi hc chính qui ti chc t hc k 2
năm 2019-2020 đến nay, thông qua 06 bài hc kinh nghim và 09 nhóm các câu
hi thưng gp nht ca các ging viên, sinh viên trong quá trình thc hin.
Ni dung chi tiết
Quá trình thc hin:
Năm bắt đu nghiên cu v dy hc theo MLT: 2016
Năm bắt đầu áp dng cho các Sinh viên chính qui và ti chc: 2019 2020
Các môn học đã áp dụng: i) Tối ưu hóa trong k thuật”, ii) “Chuyên đề
tt nghiệp 2”, iii) “Bồi ng thc hin M-Learning” - cho các ging viên các
trường đại hc
Tiếp cận sư phạm s dng: Blended&Flipped Approach
Công ngh chính: Mobile Learning Technology
Công c CNTT chính hiện đang sử dng: Moodle, Google Meet, Microsoft
office Camtasia, Adobe Audition, …
321
Mt s kết qu
+ Đào to sinh viên chính qui: 05 lp (~ 200 SV)
+ Bồi dưỡng thc hin M-Learning: 05 khóa tại các đi hc Nguyn Tt
Thành, đi hc Nha trang (~250 GV)
+ Tọa đàm trực tuyến : 07 bui (~ 200 GV t 04 trường ĐH&CĐ)
+ Fanpage “Edtech21A”: với ~ 150 video v dy hc s, MLT, tiếng anh
giao tiếp; link: https://facebook.com/dungspkt
06 bài hc kinh nghim
1/ Hiểu đúng về các mô hình dy hc da trên công ngh s trong giáo dc
chuyên nghip tiếp cận phạm ct lõi: Để tránh “đứng núi này trông núi n”;
2/ Xác định các khó khăn, thách thc chn cách tiếp cận PDCA để
gii ta áp lc và liên tc ci tiến;
3/ Thc hin theo các qui trình, chọn được các công c CNTT, trang thiết
b phù hợp để tránh mò mm, tạo được các tư liệu Dy-Hc-KTĐG phù hợp, và
đỡ tn kém c v tài chính c v công sc;
4/ Tránh mt s sai lm để không t to ra thêm các áp lc và khc phc
được sc thói quen, tâm lý khi thc hin;
5/ Áp dng 06 gii pháp nâng cao hiu qu dy cách ng x phạm
trong dy hc s;
6/ 06 năng lực sư phạm ct lõi đ phát trin dy hc s.
Kinh nghim 1: Hiểu đúng về mô hình dy hc da trên công ngh, và
tiếp cận phạm ct lõi (Nhóm các câu hi 1: Các hình t chc dy hc
da trên công ngh hin nay và tương lai? Tiếp cận sư phạm s và ni hàm?)
Mô hình 1 - Các mô hình t chc dy hc da trên công ngh
322
Tiếp cận phạm ct lõi ni hàm: Hi đng dy hc trc tuyến Bc
Mĩ (NACOL, 2008) dự báo: Dy hc kết hợp và đảo ngược cần được nhìn nhn
như một cách tiếp cận sư phạm, tích hợp được tính hiu qu và các cơ hội xã hi
trong lp hc vi các kh năng thúc đẩy vic hc tp tích cc s h tr ca
công ngh trong môi trường trc tuyến ch không ch thun túy là mt cách dy
hc! Nói cách khác, dy hc kết hợp và đảo ngưc không phi là mt cách thiết
kế dy hc mi hin nay là cách tái cu trúc li mô hình dy hc”
Các môn hc trong d án được t chc theo cu trúc 50%-50% - 50% hc
trên lp, 50% hc online (k c khi hết hn chế vì COVID)
hình 2
Kinh nghim 2: Xác định các thách thc; cách tiếp cận để gii ta
áp lc liên tc ci tiến; (Câu hỏi 2: các khó khăn, thách thức s gp? Cách
x lý?), theo Report from Group of ASEAN UNDP-APDIP: “ICT for
Education”, 2003, các khó khăn và thách thc bao gm:
1/ V các ngun lc - Áp dng ICT là mt quá trình phc tạp, đa din, nếu
có ngun tài chính thì công ngh (phn cng ICT system) là d dàng nht, còn
lại chương trình giáo dục; năng lực phạm, trình độ ICT ca giáo viên; s
sn sàng ca các th chế (cơ cấu t chức, các chính sách, qui định, qui chế, qui
trình, … đ thc hin);
2/ V qun thc hin: Bt cp ln nhất là “tính tùy tiện”, các "biến th
qun lý" y ra nhiu khó khăn đ theo dõi và đánh giá kết qu thc hin ca các
GV&SV;
323
3/ V li ích: S va đập gia: QL GV SV: Thói quen; Sc tâm lý; Áp
lc Qu lý đào tạo, lao đ sư phạm v hc tp;
4/ Chương trình bồi dưỡng giáo viên: thì nng v việc “dạy các công c
và nh v “dy cách s dng công c để dy”.
T kinh nghim v công tác đảm bo chất lượng (giai đon 2005 2019),
tiếp cận để t gii ta các áp lc và liên tc ci tiến
Mô hình 3: Tiếp cận PDCA để đảm bo cht lưng và liên tc ci tiến
Kinh nghim 3: Thc hin theo các qui trình, chọn được các công c
CNTT, trang thiết b phù hp để tránh mm, tn kém v tài chính, to
được các liệu Dy-Hc-KTĐG phù hợp; (Nhóm câu hi 3: Qui trình thiết
kế dy hc s? Các công c, trang thiết b cn dùng khi dy hc s? Ti sao?)
Mô hình 3: Mô hình Flexible ADDIE (Florida State University, 1985)
trong thiết kế dy hc.
324
Mô hình 4: Qui trình 7 bước tạo các tư liệu dy hc và thc hin dy hc
Các công c, trang thiết b chính là gì?ti sao?
Các li ích ca Google meet
1. Google meet là h thng họp/tư vấn/ging dy trc tuyến, được tích hp
trong b G-suite ca Google (hiện các trường GDCN đưc h tr s dng min
phí), do đó mọi người có th s dụng Google meet để t chc các bui trc tuyến
vi s ng người tham gia đồng thời lên đến 250 người, không phi cài đặt,
không b khng chế thi gian hp hay lên lp.
2. Các li ích khi s dng Google meet (v k thut s dng): i) Tt c người
dùng có Email theo min của trưng (ví d …@hcmute.edu.vn) đều có th khi
tạo để ch trì mt cuc hp, mt bui dạy, vấn, trực tuyến trên trang web
của trường. ii) Thành viên khác (sinh viên, nhân viên, đồng nghiệp…), muốn tham
gia, không cn phi tài khon email cùng tên min của trường. iii) Google Meet
hoạt động tt nht trên trình duyt web Google Chrome. iv) H tr tt c các thiết
b thông minh khác trên nn IOS và Android đều đăng nhập đưc(Thông qua ng
dng Hangouts Meet s t động hỏi để cài đặt khi người dung đăng nhập