BỘ NGÂN HÀNG ĐỀ THI QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
Câu 1: Hợp đồng nhượng quyền thương mại được giao kết:
a. Bằng miệng
b. Bằng văn bản
c. Bằng văn bản và có xác nhận của Bộ Thương Mại.
d. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 2: Vina Ace-Cook là một trong những đơn vị sản xuất mì ăn liền với quy
mô lớn,
sản phẩm của họ bao gồm nhiều hương vị khác nhau như:
Mì lẩu Thái tôm, mì Lẩu Thái Gà, Mì xào thập cẩm,. . . Theo bạn họ đã thực
hiện:
a. Chiến lược thương hiệu hình ô.
b. Chiến lƣợc đa thƣơng hiệu.
c. Chiến lược thương hiệu cá biệt.
d. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3: Không nên đưa thêm thương hiệu mới khi:
a. Đã có nhiều thương hiệu trong danh mục thương hiệu công ty.
b. Tất cả thương hiệu hiện tại không phù hợp với sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
c. Mặt hàng mới có thể ảnh hƣởng không tốt đến thƣơng hiệu hiện tại.
d. Thương hiệu mới ít lợi nhuận so với thương hiệu khác.
Câu 4: Cần phải sử dụng công cụ quan hệ công chúng (PR) khi:
a. Tái định vị lại thƣơng hiệu.
b. Mở rộng hoạt động kinh doanh công ty.
c. Gửi hình ảnh sản phẩm đến khách hàng.
d. Phát triển chiến lược kinh doanh.
Câu 5: Sau khi tái định vị thương hiệu, hệ thống nhận diện thương hiệu cần phải:
a. Thay đổi toàn bộ.
b. Giữ nguyên như cũ.
c. Chỉ thay đổi những yếu tố không còn phù hợp với định vị thƣơng hiệu mới.
d. Làm cho thật nổi bật
Câu 6: Việc định vị thương hiệu là cần thiết trong thị trường:
a. Độc quyền
b. Bắt đầu có sự cạnh tranh
c. Cạnh tranh gay gắt
d. Câu b và C đúng
Câu 7: Có quan điểm cho rằng: "Chi phí cho những hoạt động xây dựng và phát
triển
thương hiệu
là một khoản đầu tư chứ không phải một khoản chi phí". Theo bạn:
a. Quan điểm trên hoàn toàn đúng
b. Quan điểm trên đúng một phần
c. Quan điểm trên hoàn toàn sai
d. Quan điểm trên sai một phần
Câu 8: Nhược điểm của mô hình thương hiệu được bảo trợ là:
a. Khó chuyển tải cho người tiêu dùng về khác biệt trong định vị và tính cách
của
các thƣơng hiệu khác nhau của cùng một doanh nghiệp nhƣng dành cho các
phân
khúc thị trường khác nhau.
b. Cần nhiều thời gian và chi phí để xây dựng thương hiệu.
c. Không tận dụng mối liên kết mạnh với thương hiệu chủ đạo và chi phí quảng
bá rất
cao.
d. Khiến cho khách hàng phải nhớ cả tên thương hiệu (thương hiệu phụ) và tên
công ty (thương hiệu chính)
Câu 9: Khi xe máy Trung quốc ào ạt vào nước ta, Hon Da Việt Nam đưa ra thị
trường
loại xe máy Wave Anpha.
Theo bạn Wave Wave Anpha đóng vai trò:
a. Thương hiệu chiến lược.
b. Thương hiệu che chắn.
c. Thƣơng hiệu khai thác.
d. Thương hiệu hình ảnh.
Câu 10: Các nhóm liên tưởng chính là:
a. Lợi ích lý tính và lợi ích cảm tính
b. Thuộc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm.
c. Thuộc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm,hình ảnh công ty/thƣơng hiệu.
d. Bao bì sản phẩm và nhân viên bán hàng
Câu 11: Công tác quản trị thương hiệu ngành bánh trung thu:
a. Chỉ phụ thuộc một ít vào tính mùa vụ.
b. Không phụ thuộc vào tính mùa vụ.
c. Phụ thuộc rất lớn vào tính mùa vụ.
d. Tùy thuộc vào từng năm mà phụ thuộc hay không.
Câu 12: Câu khẩu hiệu của thương hiệu M&M:"Chỉ tan trong miệng, không tan
trong tay" là:
a. Nhận diện cốt lõi của thƣơng hiệu
b. Nhận diện mở rộng của thương hiệu.
c. Nhận diện sản phẩm của thương hiệu.
d. Các đáp án đều đúng.
Câu 13: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu
cần:
a. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.
d. Cả A và B.
Câu 14: Các nhà quản trị thương hiệu phải tiến hành định vị thương hiệu vì :
a. Sự bùng nổ của các hoạt động quảng cáo.
b. Sự cạnh tranh gay gắt với nhiều sản phẩm bắt chƣớc, tƣơng tự nhau.
c. Tình hình đổi mới và chuyển giao công nghệ diễn ra nhanh chóng.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 15: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu
cần:
a. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.
d. Tất cả đều đúng
Câu 15: Tài sản thương hiệu (Brand Equity) là:
a. Mức độ nhận thức trong tâm trí khách hàng về thương hiệu
b. Giá trị thương hiệu
c. Vốn tích lũy của thương hiệu
d. Cả 3 câu đều sai
Câu 16: Hiện nay PP được sử dụng rộng rãi nhất để xác định giá trị thương hiệu
là:
a. Phương pháp nghiên cứu ước lượng đo lường tài sản thương hiệu
b. Phương pháp sử dụng các chỉ số tài chính, kế toán
c. Phương pháp kinh tế (dựa trên nguyên tắc cơ bản của markeing và tài chính)
d. Phƣơng pháp delphi
Câu 17: Theo bạn hệ thống cửa hàng Vissan trên toàn quốc được hình thành
theo hình
thức:
a. Nhượng quyền thương mại
b. Chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp
c. Phân phối lẻ trực tiếp
d. Cả 3 câu đều sai
Câu 18: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
a. Thương hiệu không chỉ được tạo bởi nhà sản xuất mà còn phải tồn tại trong
nhận thức
của khách hàng
b. Thượng hiệu bắt nguồn từ cảm nhận của con ngƣời về sản phẩm/ dịch vụ mà
họ
nhận đuqợc, do đó thƣơng hiệu
đuợc tạo lập bởi nhận thức và niềm tin của con ngƣời
c. câu a và b đều đúng
d. câu a và b đều sai
Câu 19: Chức năng tạo sự cảm nhận và tin cậy của con người
a. Người tiêu dùng đã tiêu dùng sản phẩm/ dịch vụ mang thương hiệu đó
b. Người tiêu dùng tiếp nhận thông tin quảng bá về thương hiệu đó
c. Người tiêu dùng được người thân, người quen giới thiệu
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20: Cam kết ngầm, không ràng buộc về mặt pháp lý của doanh nghiệp đối
với khách hàng là:
a. Lời hứa thƣơng hiệu
b. Tầm nhìn thương hiệu
c. Sứ mệnh thương hiệu
d. Khẩu hiệu thương hiệu
Câu 17: Theo bạn hệ thống cửa hàng Vissan trên toàn quốc được hình thành
theo hình
thức:
a. Nhượng quyền thương mại
b. Chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp
c. Phân phối lẻ trực tiếp
d. Cả 3 câu đều ssai
Câu 18: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
a. Thương hiệu không chỉ được tạo bởi nhà sản xuất mà còn phải tồn tại trong
nhận thức
của khách hàng
b. Thượng hiệu bắt nguồn từ cảm nhận của con ngƣời về sản phẩm/ dịch vụ mà
họ nhận được, do đó thương hiệu
được tạo lập bởi nhận thức và niềm tin của con ngƣời
c. câu a và b đều đúng
d. câu a và b đều sai
Câu 19: Chức năng tạo sự cảm nhận và tin cậy của con người
a. Người tiêu dùng đã tiêu dùng sản phẩm/ dịch vụ mang thương hiệu đó
b. Người tiêu dùng tiếp nhận thông tin quảng bá về thương hiệu đó
c. Người tiêu dùng được người thân, người quen giới thiệu
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20: Cam kết ngầm, không ràng buộc về mặt pháp lý của doanh nghiệp đối
với khách
hàng là:
a. Lời hứa thƣơng hiệu
b. Tầm nhìn thương hiệu
c. Sứ mệnh thương hiệu
d. Khẩu hiệu thương hiệu
Câu 21: Tính cách thương hiệu giúp tạo ra sự liên tưởng đối với thương hiệu. Do
đó, bạn
cần phải:
a. Xây dựng cho thương hiệu tối thiểu là một tính cách
b. Tùy vào ngành hàng mà cân nhắc có nên xây dựng tính cách cho thương hiệu
hay không
c. Luôn xây dựng tính cách trẻ trung để thu hút khách hàng
d. Cả a và c
Câu 22: Chiến lược thương hiệu thường được triển khai thông qua:
a. Các dự án
b. Các chương trình
c. Các chiến dịch
d. Cả 2 đều đúng
Câu 23: Các nhà quản trị thương hiệu phải tiến hành định vị thương hiệu:
a. Sự bùng nổ của các hoạt động quảng cáo
b. Tình hình cạnh tranh gay gắt với nhiều SP bắt chƣớc, tƣơng tự nhau
c. Tình hình đổi mới và chuyển giao công nghệ diễn ra rất nhanh
d. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 24: Bán hàng cá nhân là:
a. Cá nhân tự bán hàng do chính mình sản xuất
b. Sự giao tiếp mặt đối mặt với khách hàng tiềm năng để bán SP
c. Việc bán hàng với doanh số nhỏ
d. Cả a và c
Câu 25: Khi doanh nghiệp đi đăng ký và được nhà nước cấp bằng bảo hộ độc
quyền cho
giải pháp hữu ích của mình, thì văn bằng đó sẽ có hiệu lực:
a. Trong 5 năm, sau đó có thể gia hạn 2 lần
b. Trong 10 năm, sau đó có thể gia hạn nhiều lần
c. Trong 10 năm và không được gia hạn